Từ vựng TOPIK 4 · Bài 7
Trung cấp 4 (중급 4) · 63 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1명절
myeong-jeol
Ngày lễ tết
추석은 한국의 큰 명절입니다.
Chu-seog-eun han-gug-ui keun myeong-jeor-im-ni-da.
Trung thu là ngày lễ lớn của Hàn Quốc.
- 2세배를 하다
se-bae-reul ha-da
Lạy chào ngày tết
설날에 할아버지께 세배를 했어요.
Seol-nar-e har-a-beo-ji-kke se-bae-reul hae-sseo-yo.
Tôi đã lạy chào ông vào ngày Tết.
- 3덕담을 하다
deok-dam-eul ha-da
Cầu chúc những lời tốt đẹp
어른들께서 아이들에게 덕담을 해 주셨어요.
Eo-reun-deul-kke-seo a-i-deur-e-ge deok-dam-eul hae ju-syeo-sseo-yo.
Người lớn đã nói những lời chúc tốt đẹp cho bọn trẻ.
- 4떡국을 먹다
tteok-gug-eul meok-da
Ăn Teokguk
설날 아침에는 떡국을 먹어요.
Seol-nal a-chim-e-neun tteok-gug-eul meog-eo-yo.
Mọi người ăn canh Tteokguk vào sáng ngày Tết.
- 5세뱃돈
se-baet-don
Tiền lì xì
세배를 하고 세뱃돈을 받았어요.
Se-bae-reul ha-go se-baet-don-eul bad-a-sseo-yo.
Tôi đã lạy chào và nhận được tiền lì xì.
- 6설빔을 입다
seol-bim-eul ip-da
Mặc quần áo tết
아이들이 설빔을 입고 좋아해요.
A-i-deur-i seol-bim-eul ip-go jo-a-hae-yo.
Bọn trẻ mặc quần áo Tết và rất thích.
- 7새해 복 많이 받으세요
sae-hae bok man-i bad-eu-se-yo
Chúc năm mới nhiều hạnh phúc
Dùng khi chúc Tết
- 8만수무강하세요/오래 사세요
man-su-mu-gang-ha-se-yo/o-rae sa-se-yo
Cầu chúc (ông, bà) sống trường thọ
할머니, 만수무강하세요.
Hal-meo-ni, man-su-mu-gang-ha-se-yo.
Bà ơi, chúc bà sống lâu trăm tuổi ạ.
- 9소원 성취 하세요
so-won seong-chwi ha-se-yo
Cầu chúc (bạn) đạt được mọi điều mong ước
Dùng khi chúc Tết
- 10올 한 해도 건강하세요
ol han hae-do geon-gang-ha-se-yo
Chúc mạnh khỏe cả năm
Dùng khi chúc Tết
- 11차례를 지내다
cha-rye-reul ji-nae-da
Làm lễ cúng tổ tiên
추석 아침에 차례를 지냅니다.
Chu-seok a-chim-e cha-rye-reul ji-naem-ni-da.
(Chúng tôi) cúng tổ tiên vào sáng ngày Trung thu.
- 12송편을 빚다
song-pyeon-eul bit-da
Nặn bánh Songpyeon
가족들이 모여서 송편을 빚어요.
Ga-jok-deur-i mo-yeo-seo song-pyeon-eul bij-eo-yo.
Gia đình tụ họp lại nặn bánh Songpyeon.
- 13벌초를 하다
beol-cho-reul ha-da
Tảo mộ, làm cỏ quanh khu mộ
추석 전에 산소에 가서 벌초를 합니다.
Chu-seok jeon-e san-so-e ga-seo beol-cho-reul ham-ni-da.
(Chúng tôi) đi làm cỏ mộ trước lễ Trung thu.
- 14성묘를 가다
seong-myo-reul ga-da
Đi viếng mộ
명절에 성묘를 가는 사람들이 많아요.
Myeong-jeor-e seong-myo-reul ga-neun sa-ram-deur-i man-a-yo.
Có nhiều người đi viếng mộ vào dịp lễ Tết.
- 15추수를 하다
chu-su-reul ha-da
Thu hoạch
가을에 햅쌀을 추수합니다.
Ga-eur-e haep-ssar-eul chu-su-ham-ni-da.
(Người ta) thu hoạch gạo mới vào mùa thu.
- 16보름달
bo-reum-dal
Trăng rằm
추석 밤에 보름달을 보며 소원을 빌어요.
Chu-seok bam-e bo-reum-dar-eul bo-myeo so-won-eul bir-eo-yo.
(Chúng tôi) ngắm trăng rằm và cầu nguyện vào đêm Trung thu.
- 17햅쌀
haep-ssal
Gạo mới
햅쌀로 밥을 지었어요.
Haep-ssar-eu-ro bab-eul ji-eo-sseo-yo.
Tôi đã nấu cơm bằng gạo mới.
- 18햇과일
haet-gwa-il
Hoa quả mới
추석에는 햇과일로 차례를 지냅니다.
Chu-seog-e-neun haet-gwa-il-lo cha-rye-reul ji-naem-ni-da.
Vào dịp Trung thu, (chúng tôi) cúng (tổ tiên) bằng hoa quả mới.
- 19햇곡식
haet-gok-sik
Ngũ cốc mới
햇곡식으로 떡을 만들었어요.
Haet-gok-sig-eu-ro tteog-eul man-deur-eo-sseo-yo.
Tôi đã làm bánh Tteok bằng ngũ cốc mới.
- 20더도 말고 덜도 말고 한가위만 같아라
deo-do mal-go deol-do mal-go han-ga-wi-man ga-ta-ra
Không hơn, không kém, chúc luôn sung túc như mùa trung thu
Một câu chúc/câu nói quen thuộc vào dịp Trung thu
- 21풍성한 한가위 보내세요
pung-seong-han han-ga-wi bo-nae-se-yo
Chúc mùa trung thu thịnh vượng
Dùng khi chúc lễ Trung thu
- 22명절을 쇠다
myeong-jeor-eul soe-da
Đón mừng lễ tết
고향에서 가족들과 함께 명절을 쇱니다.
Go-hyang-e-seo ga-jok-deul-gwa ham-kke myeong-jeor-eul soem-ni-da.
Tôi đón Tết cùng gia đình ở quê.
- 23웃어른을 찾아뵙다
ud-eo-reun-eul cha-ja-boep-da
Đến thăm người lớn
명절에는 웃어른을 찾아뵙고 인사드립니다.
Myeong-jeor-e-neun ud-eo-reun-eul cha-ja-boep-go in-sa-deu-rim-ni-da.
Vào dịp lễ Tết, (chúng tôi) đến thăm và chào hỏi người lớn.
- 24세시 풍속
se-si pung-sok
Phong tục ngày tết
윷놀이는 한국의 세시 풍속 중 하나입니다.
Yun-nor-i-neun han-gug-ui se-si pung-sog jung ha-na-im-ni-da.
Yutnori là một trong những phong tục (theo mùa) của Hàn Quốc.
- 25황금연휴
hwang-geum-yeon-hyu
Những ngày nghỉ hoàn kim (nghỉ lễ dài)
이번 설은 황금연휴라서 여행 가는 사람이 많아요.
I-beon seor-eun hwang-geum-yeon-hyu-ra-seo yeo-haeng ga-neun sa-ram-i man-a-yo.
Tết này là kỳ nghỉ vàng nên có nhiều người đi du lịch.
- 26귀성객
gwi-seong-gaek
Khách về quê
기차역은 귀성객들로 붐빕니다.
Gi-cha-yeog-eun gwi-seong-gaek-deul-lo bum-bim-ni-da.
Ga tàu hỏa đông nghịt khách về quê.
- 27민족대이동
min-jok-dae-i-dong
Cả dân tộc di chuyển
명절에는 민족대이동이 시작됩니다.
Myeong-jeor-e-neun min-jok-dae-i-dong-i si-jak-doem-ni-da.
Vào dịp lễ Tết, (cuộc) "đại di dân" lại bắt đầu.
- 28명절 증후군
myeong-jeol jeung-hu-gun
Hội chứng ngày tết
명절 후에 명절 증후군으로 고생하는 사람들이 많습니다.
Myeong-jeol hu-e myeong-jeol jeung-hu-gun-eu-ro go-saeng-ha-neun sa-ram-deur-i man-seum-ni-da.
Sau lễ Tết, có nhiều người khổ sở vì hội chứng (mệt mỏi) sau lễ.
- 29윷놀이
yun-nor-i
Yutnori
가족들과 윷놀이를 했어요.
Ga-jok-deul-gwa yun-nor-i-reul hae-sseo-yo.
Tôi đã chơi Yutnori với gia đình.
- 30연날리기
yeon-nal-li-gi
Thả diều
공원에서 아이들이 연날리기를 하고 있어요.
Gong-won-e-seo a-i-deur-i yeon-nal-li-gi-reul ha-go i-sseo-yo.
Bọn trẻ đang thả diều ở công viên.
- 31팽이치기
paeng-i-chi-gi
Chơi quay vụ
팽이치기는 한국의 전통 놀이입니다.
Paeng-i-chi-gi-neun han-gug-ui jeon-tong nor-i-im-ni-da.
Chơi quay là một trò chơi truyền thống của Hàn Quốc.
- 32제기차기
je-gi-cha-gi
Chơi đá cầu
저는 제기차기를 잘 못해요.
Jeo-neun je-gi-cha-gi-reul jal mot-hae-yo.
Tôi không giỏi đá cầu.
- 33강강술래
gang-gang-sul-lae
Ganggangsullae (Hát múa dưới trăng rằm)
추석 밤에 보름달 아래에서 강강술래를 합니다.
Chu-seok bam-e bo-reum-dal a-rae-e-seo gang-gang-sul-lae-reul ham-ni-da.
(Mọi người) múa Ganggangsullae dưới trăng rằm vào đêm Trung thu.
- 34널뛰기
neol-ttwi-gi
Chơi bập bênh
여자아이들이 널뛰기를 하고 있어요.
Yeo-ja-a-i-deur-i neol-ttwi-gi-reul ha-go i-sseo-yo.
Các bé gái đang chơi bập bênh.
- 35씨름
ssi-reum
Đấu vật
명절에 씨름 대회를 봅니다.
Myeong-jeor-e ssi-reum dae-hoe-reul bom-ni-da.
(Tôi) xem đại hội đấu vật vào dịp lễ Tết.
- 36줄다리기
jul-da-ri-gi
Chơi kéo co
운동회에서 줄다리기를 했어요.
Un-dong-hoe-e-seo jul-da-ri-gi-reul hae-sseo-yo.
(Chúng tôi) đã chơi kéo co ở hội thao.
- 37그네뛰기
geu-ne-ttwi-gi
Chơi đánh đu
아이들이 그네뛰기를 하고 있어요.
A-i-deur-i geu-ne-ttwi-gi-reul ha-go i-sseo-yo.
Bọn trẻ đang chơi đánh đu.
- 38견과류
gyeon-gwa-ryu
Các loại trái quả, hạt phơi khô
부럼으로 견과류를 먹습니다.
Bu-reom-eu-ro gyeon-gwa-ryu-reul meok-seum-ni-da.
(Người ta) ăn các loại hạt (Bureom).
- 39곡식
gok-sik
Ngũ cốc
가을은 곡식을 거두는 계절입니다.
Ga-eur-eun gok-sig-eul geo-du-neun gye-jeor-im-ni-da.
Mùa thu là mùa thu hoạch ngũ cốc.
- 40곱다
gop-da
Đẹp, tao nhã
한복 색깔이 참 곱네요.
Han-bok saek-kkar-i cham gom-ne-yo.
Màu sắc của Hanbok đẹp thật.
- 41깨물다
kkae-mul-da
Cắn
부럼을 깨물면 이가 튼튼해진대요.
Bu-reom-eul kkae-mul-myeon i-ga teun-teun-hae-jin-dae-yo.
Nghe nói cắn Bureom (các loại hạt) thì răng sẽ chắc khỏe.
- 42단오제
da-no-je
Lễ tết đoan ngọ
강릉 단오제는 유네스코 세계유산입니다.
Gang-neung da-no-je-neun yu-ne-seu-ko se-gye-yu-san-im-ni-da.
Lễ hội Danoje ở Gangneung là di sản thế giới của UNESCO.
- 43댕기
daeng-gi
Dây, băng vải trang trí lên bím tóc
여자 아이가 빨간 댕기를 하고 있어요.
Yeo-ja a-i-ga ppal-gan daeng-gi-reul ha-go i-sseo-yo.
Bé gái đang buộc tóc bằng dây Daenggi màu đỏ.
- 44덕담
deok-dam
Lời nói tốt đẹp
새해에는 서로 덕담을 주고받습니다.
Sae-hae-e-neun seo-ro deok-dam-eul ju-go-bat-seum-ni-da.
Vào năm mới, mọi người trao cho nhau những lời chúc tốt đẹp.
- 45동요
dong-yo
Bài hát đồng dao
아이들에게 동요를 가르쳐 줍니다.
A-i-deur-e-ge dong-yo-reul ga-reu-chyeo jum-ni-da.
Tôi dạy các em bé bài hát đồng dao.
- 46동지
dong-ji
Đồng chí (Đông chí)
동지에는 팥죽을 먹습니다.
Dong-ji-e-neun pat-jug-eul meok-seum-ni-da.
Mọi người ăn cháo đậu đỏ vào ngày Đông chí.
- 47마땅하다
ma-ttang-ha-da
Thích đáng, phù hợp
마땅한 선물이 생각나지 않아요.
Ma-ttang-han seon-mur-i saeng-gak-na-ji an-a-yo.
Tôi không nghĩ ra được món quà nào phù hợp.
- 48무효
mu-hyo
Vô hiệu
규칙을 어기면 무효가 됩니다.
Gyu-chig-eul eo-gi-myeon mu-hyo-ga doem-ni-da.
Nếu vi phạm quy tắc sẽ bị xử vô hiệu (không tính).
- 49반죽
ban-juk
Nhào nặn bột
송편을 빚기 위해 쌀가루를 반죽했어요.
Song-pyeon-eul bit-gi wi-hae ssal-ga-ru-reul ban-juk-hae-sseo-yo.
Tôi đã nhào bột gạo để nặn bánh Songpyeon.
- 50부럼
bu-reom
Các loại hạt cứng ăn vào dịp rằm tháng giêng
정월 대보름에 부럼을 깨물어요.
Jeong-wol dae-bo-reum-e bu-reom-eul kkae-mur-eo-yo.
Mọi người cắn các loại hạt (Bureom) vào Rằm tháng Giêng.
- 51부정을 막다
bu-jeong-eul mak-da
Chặn những điều xấu
팥죽은 부정을 막는다는 의미가 있습니다.
Pat-jug-eun bu-jeong-eul mang-neun-da-neun ui-mi-ga it-seum-ni-da.
Cháo đậu đỏ có ý nghĩa là ngăn chặn những điều xui xẻo.
- 52빚다
bit-da
Nặn, nhào
송편을 예쁘게 빚으면 예쁜 딸을 낳는대요.
Song-pyeon-eul ye-ppeu-ge bij-eu-myeon ye-ppeun ttar-eul nan-neun-dae-yo.
Nghe nói nếu nặn bánh Songpyeon đẹp thì sẽ sinh được con gái đẹp.
- 53성묘
seong-myo
Viếng mộ
추석에 성묘하러 고향에 갑니다.
Chu-seog-e seong-myo-ha-reo go-hyang-e gam-ni-da.
Tôi về quê tảo mộ vào dịp Trung thu.
- 54수다를 떨다
su-da-reul tteol-da
Tán gẫu
오랜만에 만나서 친구들과 수다를 떨었어요.
O-raen-man-e man-na-seo chin-gu-deul-gwa su-da-reul tteor-eo-sseo-yo.
Lâu lắm mới gặp nên tôi đã tán gẫu với bạn bè.
- 55승부를 겨루다
seung-bu-reul gyeo-ru-da
Phân thắng bại
윷놀이를 하며 승부를 겨뤘어요.
Yun-nor-i-reul ha-myeo seung-bu-reul gyeo-rwo-sseo-yo.
Chúng tôi chơi Yutnori và phân thắng bại.
- 56오곡밥
o-gok-bap
Cơm ngũ cốc
정월 대보름에 오곡밥을 먹습니다.
Jeong-wol dae-bo-reum-e o-gok-bab-eul meok-seum-ni-da.
Mọi người ăn cơm ngũ cốc vào Rằm tháng Giêng.
- 57쟁반
jaeng-ban
Cái mâm
쟁반에 음식을 담아 오세요.
Jaeng-ban-e eum-sig-eul dam-a o-se-yo.
Hãy đựng thức ăn vào mâm rồi mang ra đây.
- 58정월 대보름
jeong-wol dae-bo-reum
Trăng rằm tháng giêng
정월 대보름은 음력 1월 15일입니다.
Jeong-wol dae-bo-reum-eun eum-nyeok ir-wol sib-o-ir-im-ni-da.
Rằm tháng Giêng là ngày 15 tháng 1 Âm lịch.
- 59조상
jo-sang
Tổ tiên
명절에 조상님께 차례를 지냅니다.
Myeong-jeor-e jo-sang-nim-kke cha-rye-reul ji-naem-ni-da.
(Chúng tôi) cúng tổ tiên vào dịp lễ Tết.
- 60찜질방
jjim-jil-bang
Phòng tắm hơi
피곤해서 찜질방에 가서 쉬었어요.
Pi-gon-hae-seo jjim-jil-bang-e ga-seo swi-eo-sseo-yo.
Tôi mệt nên đã đến phòng tắm hơi để nghỉ ngơi.
- 61초하루
cho-ha-ru
Ngày đầu tháng
음력 1월 초하루가 설날입니다.
Eum-nyeok ir-wol cho-ha-ru-ga seol-lar-im-ni-da.
Mùng 1 tháng 1 Âm lịch là ngày Tết (Seollal).
- 62풍습
pung-seup
Phong tục
나라마다 다른 풍습이 있습니다.
Na-ra-ma-da da-reun pung-seub-i it-seum-ni-da.
Mỗi quốc gia đều có phong tục khác nhau.
- 63한식
han-sik
Hansik, ngày Hàn thực, thức ăn Hàn
한식에는 찬 음식을 먹는 풍습이 있습니다.
Han-sig-e-neun chan eum-sig-eul meong-neun pung-seub-i it-seum-ni-da.
Vào ngày Hàn thực, có phong tục ăn đồ nguội.