Sejong 1 · 세종한국어 1
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 1 · Bài 9
24 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1약속을 하다
yak-sso-geul ha-da
hẹn, đặt hẹn
친구와 약속을 했어요.
chin-gu-wa yak-sso-geul haet-eo-yo.
Tôi đã hẹn với bạn.
- 2약속이 있다
yak-sso-gi it-da
có hẹn
오늘 저녁에 약속이 있어요.
o-neul jeo-nyeog-e yak-sso-gi it-eo-yo.
Tối nay tôi có hẹn.
- 3약속이 없다
yak-sso-gi eop-da
không có hẹn
주말에 약속이 없어요.
ju-ma-re yak-sso-gi eop-seo-yo.
Cuối tuần tôi không có hẹn.
- 4시간이 있다
si-ga-ni it-da
có thời gian, rảnh rỗi
내일 오후에 시간이 있어요?
nae-il o-hu-e si-ga-ni it-eo-yo?
Chiều mai bạn có thời gian rảnh không?
- 5시간이 없다
si-ga-ni eop-da
không có thời gian, bận
요즘 시험 때문에 시간이 없어요.
yo-jeum si-heom ttae-mu-ne si-ga-ni eop-seo-yo.
Dạo này vì thi cử nên tôi không có thời gian.
- 6바쁘다
ba-ppeu-da
bận, bận rộn
이번 주는 일이 많아서 바빠요.
i-beon ju-neun i-ri ma-na-seo ba-ppa-yo.
Tuần này nhiều việc nên tôi bận.
- 7괜찮다
gwaen-chan-ta
ổn, được, không sao
내일 세 시는 괜찮아요?
nae-il se si-neun gwaen-cha-na-yo?
Ngày mai 3 giờ thì có được không?
- 8일이 있다
i-ri it-da
có việc (bận)
오후에 급한 일이 있어요.
o-hu-e geu-pan i-ri it-eo-yo.
Buổi chiều tôi có việc gấp.
- 9커피를 마시다
keo-pi-reul ma-si-da
uống cà phê
카페에서 커피를 마실까요?
ka-pe-e-seo keo-pi-reul ma-sil-kka-yo?
Chúng mình đi uống cà phê ở quán nhé?
- 10차를 마시다
cha-reul ma-si-da
uống trà
식사 후에 차를 마셔요.
sik-sa hu-e cha-reul ma-syeo-yo.
Sau bữa ăn tôi uống trà.
- 11점심을 먹다
jeom-si-meul meok-da
ăn trưa
같이 점심을 먹을까요?
ga-chi jeom-si-meul meo-geul-kka-yo?
Chúng mình cùng ăn trưa nhé?
- 12저녁을 먹다
jeo-nyeo-geul meok-da
ăn tối
집에서 가족과 저녁을 먹어요.
ji-be-seo ga-jok-gwa jeo-nyeo-geul meo-geo-yo.
Tôi ăn tối ở nhà với gia đình.
- 13영화를 보다
yeong-hwa-reul bo-da
xem phim
주말에 극장에서 영화를 봐요.
ju-ma-re geuk-jang-e-seo yeong-hwa-reul bwa-yo.
Cuối tuần tôi xem phim ở rạp.
- 14쇼핑을 하다
syo-ping-eul ha-da
mua sắm
백화점에서 쇼핑을 해요.
baek-hwa-jeo-me-seo syo-ping-eul hae-yo.
Tôi đi mua sắm ở trung tâm thương mại.
- 15놀러 가다
nol-leo ga-da
đi chơi
주말에 바다로 놀러 가요.
ju-ma-re ba-da-ro nol-leo ga-yo.
Cuối tuần đi chơi biển thôi.
- 16남자 친구를 만나다
nam-ja chin-gu-reul man-na-da
gặp bạn trai
토요일에 남자 친구를 만나요.
to-yo-i-re nam-ja chin-gu-reul man-na-yo.
Thứ Bảy tôi gặp bạn trai.
- 17여자 친구를 만나다
yeo-ja chin-gu-reul man-na-da
gặp bạn gái
공원에서 여자 친구를 만나요.
gong-wo-ne-seo yeo-ja chin-gu-reul man-na-yo.
Tôi gặp bạn gái ở công viên.
- 18미안하다
mi-an-ha-da
xin lỗi
약속을 못 지켜서 미안해요.
yak-sso-geul mot ji-kyeo-seo mi-an-hae-yo.
Xin lỗi vì tôi không giữ được hẹn.
- 19정말
jeong-mal
thật sự, thật là
오늘 정말 고마워요.
o-neul jeong-mal go-ma-wo-yo.
Hôm nay thật sự cảm ơn bạn rất nhiều.
- 20그러면
geu-reo-myeon
vậy thì, thế thì
그러면 내일 만날까요?
geu-reo-myeon nae-il man-nal-kka-yo?
Vậy thì ngày mai chúng ta gặp nhau nhé?
- 21불고기
bul-go-gi
thịt nướng bulgogi
식당에서 불고기를 먹어요.
sik-dang-e-seo bul-go-gi-reul meo-geo-yo.
Tôi ăn bulgogi ở nhà hàng.
- 22시내
si-nae
nội thành, phố xá
주말에 시내에 나가요.
ju-ma-re si-nae-e na-ga-yo.
Cuối tuần tôi lên phố chơi.
- 23층
cheung
tầng (nhà)
서점이 삼 층에 있어요.
seo-jeo-mi sam cheung-e it-eo-yo.
Hiệu sách ở tầng 3.
- 24노래방
no-rae-bang
quán hát karaoke
친구들과 노래방에 갔어요.
chin-gu-deul-gwa no-rae-bang-e gat-eo-yo.
Tôi đã đi hát karaoke cùng bạn bè.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.