Sejong 1 · 세종한국어 1
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 1 · Bài 7
22 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1봄
bom
mùa xuân
봄에는 꽃이 피어요.
bo-me-neun kko-chi pi-eo-yo.
Vào mùa xuân thì hoa nở.
- 2여름
yeo-reum
mùa hè
여름은 날씨가 더워요.
yeo-reu-meun nal-ssi-ga deow-eo-yo.
Mùa hè thời tiết nóng bức.
- 3가을
ga-eul
mùa thu
가을은 하늘이 맑아요.
ga-eu-reun ha-neu-ri mal-ga-yo.
Mùa thu thì bầu trời trong xanh.
- 4겨울
gyeo-ul
mùa đông
겨울에는 눈이 와요.
gyeo-u-re-neun nu-ni wa-yo.
Vào mùa đông thì có tuyết rơi.
- 5계절
gye-jeol
mùa trong năm
어느 계절을 가장 좋아해요?
eo-neu gye-jeo-reul ga-jang jo-a-hae-yo?
Bạn thích nhất là mùa nào?
- 6날씨
nal-ssi
thời tiết
오늘 날씨가 정말 좋아요.
o-neul nal-ssi-ga jeong-mal jo-a-yo.
Hôm nay thời tiết thật là đẹp.
- 7날씨가 좋다
nal-ssi-ga jo-ta
thời tiết đẹp, thời tiết tốt
날씨가 좋아서 산책해요.
nal-ssi-ga jo-a-seo san-chaek-hae-yo.
Vì thời tiết đẹp nên tôi đi dạo.
- 8날씨가 나쁘다
nal-ssi-ga na-ppeu-da
thời tiết xấu
날씨가 나빠서 집에 있어요.
nal-ssi-ga na-ppa-seo ji-be it-eo-yo.
Thời tiết xấu nên tôi ở nhà.
- 9덥다
deop-da
nóng (thời tiết)
한국의 여름은 아주 더워요.
han-gu-gui yeo-reu-meun a-ju deow-eo-yo.
Mùa hè ở Hàn Quốc rất nóng.
- 10춥다
chup-da
lạnh (thời tiết)
겨울이라서 날씨가 추워요.
gyeo-u-ri-ra-seo nal-ssi-ga chuw-eo-yo.
Vì là mùa đông nên thời tiết lạnh.
- 11따뜻하다
tta-tteut-ha-da
ấm áp
봄 날씨는 따뜻해요.
bom nal-ssi-neun tta-tteu-thae-yo.
Thời tiết mùa xuân thì ấm áp.
- 12시원하다
si-won-ha-da
mát mẻ
가을바람이 시원해요.
ga-eul-ba-ra-mi si-won-hae-yo.
Gió mùa thu mát mẻ.
- 13비가 오다
bi-ga o-da
trời mưa, mưa rơi
비가 와서 우산을 써요.
bi-ga wa-seo u-sa-neul sseo-yo.
Trời mưa nên tôi che ô.
- 14눈이 오다
nu-ni o-da
trời tuyết, tuyết rơi
겨울에 눈이 많이 와요.
gyeo-u-re nu-ni ma-ni wa-yo.
Vào mùa đông tuyết rơi nhiều.
- 15날씨가 어때요?
nal-ssi-ga eo-ttae-yo?
thời tiết thế nào?
가: 오늘 날씨가 어때요? 나: 비가 와요.
ga: o-neul nal-ssi-ga eo-ttae-yo? na: bi-ga wa-yo.
A: Hôm nay thời tiết thế nào? B: Trời đang mưa.
- 16좋아하다
jo-a-ha-da
thích
저는 겨울을 좋아해요.
jeo-neun gyeo-u-reul jo-a-hae-yo.
Tôi thích mùa đông.
- 17언제
eon-je
khi nào, bao giờ
언제 한국에 가요?
eon-je han-gu-ge ga-yo?
Khi nào bạn đi Hàn Quốc?
- 18요즘
yo-jeum
dạo này, dạo gần đây
요즘 날씨가 많이 쌀쌀해요.
yo-jeum nal-ssi-ga ma-ni ssal-ssal-hae-yo.
Dạo này thời tiết khá se lạnh.
- 19두꺼운 옷
du-kkeo-un ot
quần áo dày, đồ ấm
겨울에는 두꺼운 옷을 입어요.
gyeo-u-re-neun du-kkeo-un o-seul i-beo-yo.
Vào mùa đông thì mặc quần áo dày.
- 20가져오다
ga-jyeo-o-da
mang đến, đem lại
우산을 가져왔어요.
u-sa-neul ga-jyeo-wat-eo-yo.
Tôi đã mang theo ô.
- 21중국어
jung-gu-geo
tiếng Trung Quốc
친구는 중국어를 잘해요.
chin-gu-neun jung-gu-geo-reul jal-hae-yo.
Bạn tôi giỏi tiếng Trung Quốc.
- 22쉬다
swi-da
nghỉ ngơi
주말에는 푹 쉬세요.
ju-ma-re-neun puk swi-se-yo.
Cuối tuần hãy nghỉ ngơi thật thoải mái nhé.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.