Sejong 1 · 세종한국어 1

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 1 · Bài 10

23 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    주말

    ju-mal

    cuối tuần

    주말 잘 보내세요.

    ju-mal jal bo-nae-se-yo.

    Chúc bạn cuối tuần vui vẻ.

  • 2
    지난 주말

    ji-nan ju-mal

    cuối tuần trước

    지난 주말에 영화를 봤어요.

    ji-nan ju-ma-re yeong-hwa-reul bwat-eo-yo.

    Cuối tuần trước tôi đã xem phim.

  • 3
    이번 주말

    i-beon ju-mal

    cuối tuần này

    이번 주말에 뭐 할 거예요?

    i-beon ju-ma-re mwo hal geo-ye-yo?

    Cuối tuần này bạn sẽ làm gì?

  • 4
    고궁

    go-gung

    cố cung, cung điện cổ

    고궁에서 한복을 입었어요.

    go-gung-e-seo han-bo-geul i-beot-eo-yo.

    Tôi đã mặc hanbok ở cố cung.

  • 5
    박물관

    bang-mul-gwan

    viện bảo tàng

    국립 박물관에 갔어요.

    gung-nip bang-mul-gwa-ne gat-eo-yo.

    Tôi đã đến bảo tàng quốc gia.

  • 6
    미술관

    mi-sul-gwan

    bảo tàng mỹ thuật

    미술관에서 그림을 봤어요.

    mi-sul-gwa-ne-seo geu-ri-meul bwat-eo-yo.

    Tôi đã ngắm tranh ở bảo tàng mỹ thuật.

  • 7
    수영장

    su-yeong-jang

    hồ bơi, bể bơi

    수영장에서 수영을 해요.

    su-yeong-jang-e-seo su-yeong-eul hae-yo.

    Tôi bơi ở bể bơi.

  • 8
    바다

    ba-da

    biển

    여름에 바다에 가요.

    yeo-reu-me ba-da-e ga-yo.

    Mùa hè tôi đi biển.

  • 9
    산

    san

    núi

    주말에 산에 올라가요.

    ju-ma-re sa-ne ol-la-ga-yo.

    Cuối tuần tôi leo núi.

  • 10
    병원

    byeong-won

    bệnh viện

    아파서 병원에 갔어요.

    a-pa-seo byeong-wo-ne gat-eo-yo.

    Vì bị ốm nên tôi đã đi bệnh viện.

  • 11
    여행을 가다

    yeo-haeng-eul ga-da

    đi du lịch

    가족과 제주도로 여행을 가요.

    ga-jok-gwa je-ju-do-ro yeo-haeng-eul ga-yo.

    Tôi cùng gia đình đi du lịch đảo Jeju.

  • 12
    여행을 하다

    yeo-haeng-eul ha-da

    du lịch

    한국을 한 달 동안 여행했어요.

    han-gu-geul han dal dong-an yeo-haeng-haet-eo-yo.

    Tôi đã đi du lịch Hàn Quốc trong một tháng.

  • 13
    사진을 찍다

    sa-ji-neul jjik-da

    chụp ảnh

    공원에서 예쁜 사진을 찍었어요.

    gong-wo-ne-seo ye-ppeun sa-ji-neul jji-geot-eo-yo.

    Tôi đã chụp những bức ảnh đẹp ở công viên.

  • 14
    구경하다

    gu-gyeong-ha-da

    ngắm, tham quan

    시장을 구경해요.

    si-jang-eul gu-gyeong-hae-yo.

    Tôi đi dạo ngắm chợ.

  • 15
    수영

    su-yeong

    bơi lội

    수영을 아주 잘해요.

    su-yeong-eul a-ju jal-hae-yo.

    Tôi bơi rất giỏi.

  • 16
    축구를 하다

    chuk-kku-reul ha-da

    đá bóng

    운동장에서 친구들과 축구를 해요.

    un-dong-jang-e-seo chin-gu-deul-gwa chuk-kku-reul hae-yo.

    Tôi đá bóng với các bạn ở sân vận động.

  • 17
    집에서 쉬다

    ji-be-seo swi-da

    nghỉ ngơi ở nhà

    일요일에는 집에서 쉴 거예요.

    i-ryo-i-re-neun ji-be-seo swil geo-ye-yo.

    Chủ nhật tôi sẽ nghỉ ngơi ở nhà.

  • 18
    낮잠을 자다

    nat-jja-meul ja-da

    ngủ trưa

    주말 오후에 낮잠을 자요.

    ju-mal o-hu-e nat-jja-meul ja-yo.

    Chiều cuối tuần tôi ngủ trưa.

  • 19
    고향

    go-hyang

    quê hương

    방학에 고향에 갈 거예요.

    bang-ha-ge go-hyang-e gal geo-ye-yo.

    Kỳ nghỉ tôi sẽ về quê.

  • 20
    그림

    geu-rim

    bức tranh

    방에 멋진 그림이 있어요.

    bang-e meot-jin geu-ri-mi it-eo-yo.

    Trong phòng có bức tranh đẹp.

  • 21
    아프다

    a-peu-da

    đau, ốm

    머리가 조금 아파요.

    meo-ri-ga jo-geum a-pa-yo.

    Tôi hơi đau đầu một chút.

  • 22
    왜

    wae

    tại sao

    왜 늦었어요?

    wae neu-jeot-eo-yo?

    Tại sao bạn lại đến muộn?

  • 23
    많이

    ma-ni

    nhiều

    한국 음식을 많이 먹었어요.

    han-guk eum-si-geul ma-ni meo-geot-eo-yo.

    Tôi đã ăn nhiều món ăn Hàn Quốc.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.