Sejong 1 · 세종한국어 1
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 1 · Bài 5
30 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1하나
ha-na
số một (1 - thuần Hàn)
사과 하나를 사요.
sa-gwa ha-na-reul sa-yo.
Tôi mua một quả táo.
- 2둘
dul
số hai (2 - thuần Hàn)
커피 둘 주세요.
keo-pi dul ju-se-yo.
Làm ơn cho tôi hai cốc cà phê.
- 3셋
set
số ba (3 - thuần Hàn)
빵 셋을 사요.
ppang se-seul sa-yo.
Tôi mua ba chiếc bánh mì.
- 4넷
net
số bốn (4 - thuần Hàn)
의자 넷이 있어요.
ui-ja ne-si it-eo-yo.
Có bốn cái ghế.
- 5다섯
da-seot
số năm (5 - thuần Hàn)
학생이 다섯 있어요.
hak-saeng-i da-seo-si it-eo-yo.
Có năm học sinh.
- 6여섯
yeo-seot
số sáu (6 - thuần Hàn)
사과 여섯 개를 삽니다.
sa-gwa yeo-seot gae-reul sam-ni-da.
Tôi mua sáu quả táo.
- 7일곱
il-gop
số bảy (7 - thuần Hàn)
일곱 시에 만나요.
il-gop si-e man-na-yo.
Chúng ta gặp nhau lúc 7 giờ nhé.
- 8여덟
yeo-deol
số tám (8 - thuần Hàn)
물 여덟 병이 있어요.
mul yeo-deol byeong-i it-eo-yo.
Có tám chai nước.
- 9아홉
a-hop
số chín (9 - thuần Hàn)
오렌지 아홉 개를 사요.
o-ren-ji a-hop gae-reul sa-yo.
Tôi mua chín quả cam.
- 10열
yeol
số mười (10 - thuần Hàn)
열 명이 교실에 있어요.
yeol myeong-i gyo-si-re it-eo-yo.
Có mười người trong lớp học.
- 11열하나
yeol-ha-na
mười một (11 - thuần Hàn)
학생이 열하나 있어요.
hak-saeng-i yeol-ha-na it-eo-yo.
Có mười một học sinh.
- 12열둘
yeol-dul
mười hai (12 - thuần Hàn)
열두 시에 밥을 먹어요.
yeol-du si-e ba-beul meo-geo-yo.
Tôi ăn cơm lúc 12 giờ.
- 13스물
seu-mul
hai mươi (20 - thuần Hàn)
스무 살이에요.
seu-mu sa-ri-e-yo.
Tôi 20 tuổi.
- 14한
han
một (định từ số đứng trước danh từ đơn vị)
사과 한 개 주세요.
sa-gwa han gae ju-se-yo.
Làm ơn cho tôi một quả táo.
- 15두
du
hai (định từ số đứng trước danh từ đơn vị)
물 두 병 주세요.
mul du byeong ju-se-yo.
Làm ơn cho tôi hai chai nước.
- 16세
se
ba (định từ số đứng trước danh từ đơn vị)
책 세 권을 읽었어요.
chaek se gwo-neul il-geot-eo-yo.
Tôi đã đọc ba cuốn sách.
- 17네
ne
bốn (định từ số đứng trước danh từ đơn vị)
친구 네 명이 왔어요.
chin-gu ne myeong-i wat-eo-yo.
Bốn người bạn đã đến.
- 18개
gae
cái, chiếc, quả (đơn vị đếm đồ vật/hoa quả)
사과 몇 개 드릴까요?
sa-gwa myeot gae deu-ril-kka-yo?
Tôi lấy cho bạn mấy quả táo ạ?
- 19병
byeong
chai, bình (đơn vị đếm chai lọ)
콜라 세 병을 사요.
kol-la se byeong-eul sa-yo.
Tôi mua ba chai cola.
- 20명
myeong
người (đơn vị đếm người)
교실에 학생 다섯 명이 있어요.
gyo-si-re hak-saeng da-seon myeong-i it-eo-yo.
Trong lớp có năm học sinh.
- 21권
gwon
cuốn, quyển (đơn vị đếm sách, vở)
한국어 책 두 권을 샀어요.
han-gu-geo chaek du gwo-neul sat-eo-yo.
Tôi đã mua hai cuốn sách tiếng Hàn.
- 22잔
jan
tách, ly, chén (đơn vị đếm đồ uống)
커피 한 잔 마셔요.
keo-pi han jan ma-syeo-yo.
Tôi uống một tách cà phê.
- 23몇
myeot
mấy, bao nhiêu
몇 개 드릴까요?
myeot gae deu-ril-kka-yo?
Tôi lấy cho quý khách mấy cái ạ?
- 24모두
mo-du
tất cả, tổng cộng
모두 얼마예요?
mo-du eol-ma-ye-yo?
Tất cả hết bao nhiêu tiền ạ?
- 25얼마나
eol-ma-na
bao nhiêu, mức nào
시간이 얼마나 걸려요?
si-ga-ni eol-ma-na geol-lyeo-yo?
Mất khoảng bao nhiêu thời gian?
- 26가게
ga-ge
cửa hàng, tiệm
가게에서 빵을 사요.
ga-ge-e-seo ppang-eul sa-yo.
Tôi mua bánh mì ở cửa hàng.
- 27친구
chin-gu
bạn bè
친구를 만나요.
chin-gu-reul man-na-yo.
Tôi gặp bạn.
- 28여기
yeo-gi
ở đây, chỗ này
여기 앉으세요.
yeo-gi an-jeu-se-yo.
Xin mời ngồi ở đây.
- 29반갑다
ban-gap-da
vui mừng, hân hạnh
만나서 반갑습니다.
man-na-seo ban-gap-seum-ni-da.
Rất hân hạnh được gặp bạn.
- 30죄송합니다
joe-song-ham-ni-da
xin lỗi (kính ngữ)
늦어서 죄송합니다.
neu-jeo-seo joe-song-ham-ni-da.
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.