Sejong 1 · 세종한국어 1
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 1 · Bài 4
46 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1사과
sa-gwa
quả táo
사과가 아주 맛있어요.
sa-gwa-ga a-ju ma-sit-eo-yo.
Táo rất là ngon.
- 2빵
ppang
bánh mì
아침에 빵을 먹어요.
a-chi-me ppang-eul meo-geo-yo.
Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
- 3우유
u-yu
sữa
마트에서 우유를 사요.
ma-teu-e-seo u-yu-reul sa-yo.
Tôi mua sữa ở siêu thị.
- 4주스
ju-seu
nước ép, nước trái cây
오렌지 주스를 마셔요.
o-ren-ji ju-seu-reul ma-syeo-yo.
Tôi uống nước cam ép.
- 5물
mul
nước, nước lọc
시원한 물을 마셔요.
si-won-han mu-reul ma-syeo-yo.
Tôi uống nước mát.
- 6얼마
eol-ma
bao nhiêu (tiền)
이 사과는 얼마예요?
i sa-gwa-neun eol-ma-ye-yo?
Quả táo này bao nhiêu tiền?
- 7원
won
won (đơn vị tiền tệ Hàn Quốc)
커피 한 잔에 3,000원이에요.
keo-pi han ja-ne sam-cheon-wo-ni-e-yo.
Một tách cà phê giá 3.000 won.
- 8얼마예요?
eol-ma-ye-yo?
bao nhiêu tiền ạ?
가: 빵은 얼마예요? 나: 천 원이에요.
ga: ppang-eun eol-ma-ye-yo? na: cheon-wo-ni-e-yo.
A: Bánh mì bao nhiêu tiền ạ? B: 1.000 won ạ.
- 9사다
sa-da
mua
시장에서 과일을 사요.
si-jang-e-seo gwa-i-reul sa-yo.
Tôi mua hoa quả ở chợ.
- 10주다
ju-da
cho, đưa
친구에게 선물을 줘요.
chin-gu-e-ge seon-mu-reul jwo-yo.
Tôi tặng quà cho bạn.
- 11주세요
ju-se-yo
xin hãy cho tôi, làm ơn cho tôi...
사과 두 개 주세요.
sa-gwa du gae ju-se-yo.
Làm ơn cho tôi hai quả táo.
- 12무엇을 드릴까요?
mu-eo-seul deu-ril-kka-yo?
tôi có thể giúp gì cho quý khách?, quý khách cần mua gì ạ?
가: 무엇을 드릴까요? 나: 우유 주세요.
ga: mu-eo-seul deu-ril-kka-yo? na: u-yu ju-se-yo.
A: Quý khách cần mua gì ạ? B: Cho tôi sữa ạ.
- 13싸다
ssa-da
rẻ
이 가게는 옷이 싸요.
i ga-ge-neun o-si ssa-yo.
Cửa hàng này quần áo rẻ.
- 14비싸다
bi-ssa-da
đắt
이 시계는 조금 비싸요.
i si-gye-neun jo-geum bi-ssa-yo.
Chiếc đồng hồ này hơi đắt.
- 15오렌지
o-ren-ji
quả cam
시장에서 오렌지를 사요.
si-jang-e-seo o-ren-ji-reul sa-yo.
Tôi mua cam ở chợ.
- 16한국어
han-gu-geo
tiếng Hàn
한국어를 재미있게 공부해요.
han-gu-geo-reul jae-mi-it-ge gong-bu-hae-yo.
Tôi học tiếng Hàn một cách thú vị.
- 17읽다
ik-da
đọc
책을 천천히 읽어요.
chae-geul cheon-cheon-hi il-geo-yo.
Tôi đọc sách từ từ.
- 18슈퍼마켓
syu-peo-ma-ket
siêu thị
슈퍼마켓에서 물건을 사요.
syu-peo-ma-ke-se-seo mul-geo-neul sa-yo.
Tôi mua đồ ở siêu thị.
- 19영
yeong
số không (0)
제 전화번호에 영이 들어가요.
je jeon-hwa-beon-ho-e yeong-i deu-reo-ga-yo.
Trong số điện thoại của tôi có số 0.
- 20공
gong
số không (0)
공일공으로 시작해요.
gong-il-gong-eu-ro si-jak-hae-yo.
Bắt đầu bằng 010.
- 21일
il
số một (1 - Hán Hàn)
일 층으로 오세요.
il cheung-eu-ro o-se-yo.
Xin mời lên tầng một.
- 22이
i
số hai (2 - Hán Hàn)
이 호선 지하철을 타요.
i ho-seon ji-ha-cheo-reul ta-yo.
Tôi đi tàu điện ngầm tuyến số 2.
- 23삼
sam
số ba (3 - Hán Hàn)
삼 층에 식당이 있어요.
sam cheung-e sik-dang-i it-eo-yo.
Ở tầng ba có nhà hàng.
- 24사
sa
số bốn (4 - Hán Hàn)
사 층에 사무실이 있어요.
sa cheung-e sa-mu-si-ri it-eo-yo.
Ở tầng bốn có văn phòng.
- 25오
o
số năm (5 - Hán Hàn)
오 번 버스를 타요.
o beon beo-seu-reul ta-yo.
Tôi đi xe buýt số 5.
- 26육
yuk
số sáu (6 - Hán Hàn)
육 개월 동안 공부했어요.
yuk gae-wol dong-an gong-bu-haet-eo-yo.
Tôi đã học trong 6 tháng.
- 27칠
chil
số bảy (7 - Hán Hàn)
칠 층으로 올라가세요.
chil cheung-eu-ro ol-la-ga-se-yo.
Xin mời lên tầng bảy.
- 28팔
pal
số tám (8 - Hán Hàn)
팔 월에 휴가가 있어요.
pal wo-re hyu-ga-ga it-eo-yo.
Có kỳ nghỉ vào tháng tám.
- 29구
gu
số chín (9 - Hán Hàn)
구 번 버스가 와요.
gu beon beo-seu-ga wa-yo.
Xe buýt số 9 đang tới.
- 30십
sip
số mười (10 - Hán Hàn)
십 분만 기다려 주세요.
sip bun-man gi-da-ryeo ju-se-yo.
Xin vui lòng đợi 10 phút thôi ạ.
- 31십일
si-bil
mười một (11)
십일 월에 시험이 있어요.
si-bil wo-re si-heo-mi it-eo-yo.
Có bài thi vào tháng 11.
- 32십이
si-bi
mười hai (12)
십이 월은 겨울이에요.
si-bi wo-reun gyeo-u-ri-e-yo.
Tháng mười hai là mùa đông.
- 33십삼
sip-sam
mười ba (13)
십삼 번 버스를 타세요.
sip-sam beon beo-seu-reul ta-se-yo.
Hãy đi xe buýt số 13.
- 34십사
sip-sa
mười bốn (14)
교실에 학생이 십사 명 있어요.
gyo-si-re hak-saeng-i sip-sa myeong it-eo-yo.
Trong lớp có 14 học sinh.
- 35십오
si-bo
mười lăm (15)
십오 분 동안 걸어요.
si-bo bun dong-an geo-reo-yo.
Tôi đi bộ trong 15 phút.
- 36십육
sim-nyuk
mười sáu (16)
오늘이 십육 일이에요.
o-neu-ri sim-nyuk i-ri-e-yo.
Hôm nay là ngày 16.
- 37십칠
sip-chil
mười bảy (17)
십칠 일에 만나요.
sip-chil i-re man-na-yo.
Chúng ta gặp nhau vào ngày 17 nhé.
- 38십팔
sip-pal
mười tám (18)
책 십팔 쪽을 보세요.
chaek sip-pal jjo-geul bo-se-yo.
Xin hãy xem trang 18 của sách.
- 39십구
sip-gu
mười chín (19)
십구 일에 출발해요.
sip-gu i-re chul-bal-hae-yo.
Chúng tôi xuất phát vào ngày 19.
- 40이십
i-sip
hai mươi (20)
사과가 이십 개 있어요.
sa-gwa-ga i-sip gae it-eo-yo.
Có hai mươi quả táo.
- 41삼십
sam-sip
ba mươi (30)
삼십 분 동안 운동해요.
sam-sip bun dong-an un-dong-hae-yo.
Tôi tập thể dục trong 30 phút.
- 42사십
sa-sip
bốn mươi (40)
사십 쪽을 펴세요.
sa-sip jjo-geul pyeo-se-yo.
Xin hãy mở trang 40.
- 43오십
o-sip
năm mươi (50)
책이 오십 권 있어요.
chae-gi o-sip gwon it-eo-yo.
Có 50 cuốn sách.
- 44백
baek
một trăm (100)
학생이 백 명 있어요.
hak-saeng-i baeng myeong it-eo-yo.
Có 100 học sinh.
- 45천
cheon
một nghìn (1.000)
빵이 천 원이에요.
ppang-i cheon wo-ni-e-yo.
Bánh mì giá 1.000 won.
- 46만
man
mười nghìn (10.000)
이 책은 만 원이에요.
i chae-geun man wo-ni-e-yo.
Cuốn sách này giá 10.000 won.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.