Sejong 1 · 세종한국어 1

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 1 · Bài 2

26 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    일하다

    il-ha-da

    làm việc

    저는 회사에서 일해요.

    jeo-neun hoe-sa-e-seo il-hae-yo.

    Tôi làm việc ở công ty.

  • 2
    공부하다

    gong-bu-ha-da

    học tập

    도서관에서 한국어를 공부해요.

    do-seo-gwa-ne-seo han-gu-geo-reul gong-bu-hae-yo.

    Tôi học tiếng Hàn ở thư viện.

  • 3
    운동하다

    un-dong-ha-da

    tập thể dục, vận động

    아침에 공원에서 운동해요.

    a-chi-me gong-wo-ne-seo un-dong-hae-yo.

    Tôi tập thể dục ở công viên vào buổi sáng.

  • 4
    자다

    ja-da

    ngủ

    치엔 씨는 방에서 자요.

    chi-en ssi-neun bang-e-seo ja-yo.

    Chien đang ngủ trong phòng.

  • 5
    전화하다

    jeon-hwa-ha-da

    gọi điện thoại

    친구에게 전화해요.

    chin-gu-e-ge jeon-hwa-hae-yo.

    Tôi gọi điện thoại cho bạn.

  • 6
    이야기하다

    i-ya-gi-ha-da

    nói chuyện, trò chuyện

    우리는 카페에서 이야기해요.

    u-ri-neun ka-pe-e-seo i-ya-gi-hae-yo.

    Chúng tôi nói chuyện ở quán cà phê.

  • 7
    가다

    ga-da

    đi

    저는 지금 학교에 가요.

    jeo-neun ji-geum hak-gyo-e ga-yo.

    Bây giờ tôi đi đến trường.

  • 8
    오다

    o-da

    đến, tới

    친구가 집에 와요.

    chin-gu-ga ji-be wa-yo.

    Bạn đến nhà tôi.

  • 9
    쉬다

    swi-da

    nghỉ ngơi

    주말에 집에서 쉬어요.

    ju-ma-re ji-be-seo swi-eo-yo.

    Cuối tuần tôi nghỉ ngơi ở nhà.

  • 10
    학교

    hak-gyo

    trường học

    학교에 학생이 많아요.

    hak-gyo-e hak-saeng-i ma-na-yo.

    Ở trường học có nhiều học sinh.

  • 11
    회사

    hoe-sa

    công ty

    아버지는 회사에 가요.

    a-beo-ji-neun hoe-sa-e ga-yo.

    Bố tôi đi đến công ty.

  • 12
    집

    jip

    nhà

    수진 씨는 집에 있어요.

    su-jin ssi-neun ji-be it-eo-yo.

    Sujin đang ở nhà.

  • 13
    공원

    gong-won

    công viên

    공원에서 산책해요.

    gong-wo-ne-seo san-chaek-hae-yo.

    Tôi đi dạo ở công viên.

  • 14
    식당

    sik-dang

    nhà hàng, quán ăn

    한국 식당에서 밥을 먹어요.

    han-guk sik-dang-e-seo ba-beul meo-geo-yo.

    Tôi ăn cơm ở nhà hàng Hàn Quốc.

  • 15
    시장

    si-jang

    chợ

    어머니는 시장에 가요.

    eo-meo-ni-neun si-jang-e ga-yo.

    Mẹ tôi đi chợ.

  • 16
    도서관

    do-seo-gwan

    thư viện

    도서관에서 책을 읽어요.

    do-seo-gwa-ne-seo chae-geul il-geo-yo.

    Tôi đọc sách ở thư viện.

  • 17
    극장

    geuk-jang

    rạp hát, rạp chiếu phim

    극장에서 영화를 봐요.

    geuk-jang-e-seo yeong-hwa-reul bwa-yo.

    Tôi xem phim ở rạp chiếu phim.

  • 18
    어디

    eo-di

    đâu, ở đâu

    지금 어디에 가요?

    ji-geum eo-di-e ga-yo?

    Bây giờ bạn đi đâu thế?

  • 19
    지금

    ji-geum

    bây giờ, hiện tại

    지금 몇 시예요?

    ji-geum myeot si-ye-yo?

    Bây giờ là mấy giờ?

  • 20
    오늘

    o-neul

    hôm nay

    오늘 날씨가 좋아요.

    o-neul nal-ssi-ga jo-a-yo.

    Hôm nay thời tiết đẹp.

  • 21
    뭐

    mwo

    gì, cái gì

    오늘 뭐 해요?

    o-neul mwo hae-yo?

    Hôm nay bạn làm gì?

  • 22
    무엇

    mu-eot

    cái gì

    이것은 무엇입니까?

    i-geo-seun mu-eom-ni-kka?

    Cái này là cái gì?

  • 23
    뭐 해요?

    mwo hae-yo?

    làm gì thế?, đang làm gì đấy?

    가: 지금 뭐 해요? 나: 공부해요.

    ga: ji-geum mwo hae-yo? na: gong-bu-hae-yo.

    A: Bây giờ bạn đang làm gì đấy? B: Mình đang học bài.

  • 24
    누구

    nu-gu

    ai

    저 사람은 누구예요?

    jeo sa-ra-meun nu-gu-ye-yo?

    Người kia là ai thế?

  • 25
    회사원

    hoe-sa-won

    nhân viên công ty

    타완 씨는 회사원이에요.

    ta-wan ssi-neun hoe-sa-wo-ni-e-yo.

    Tawan là nhân viên công ty.

  • 26
    학생

    hak-saeng

    học sinh, sinh viên

    민수 씨는 대학교 학생이에요.

    min-su ssi-neun dae-hak-gyo hak-saeng-i-e-yo.

    Minsu là sinh viên đại học.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.