Sejong 1 · 세종한국어 1
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 1 · Bài 11
22 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1배우다
bae-u-da
học
한국어를 열심히 배워요.
han-gu-geo-reul yeol-sim-hi bae-wo-yo.
Tôi học tiếng Hàn chăm chỉ.
- 2가르치다
ga-reu-chi-da
dạy, giảng dạy
선생님이 한국어를 가르쳐요.
seon-saeng-ni-mi han-gu-geo-reul ga-reu-chyeo-yo.
Thầy giáo dạy tiếng Hàn.
- 3재미있다
jae-mi-it-da
thú vị, hay
한국어 공부가 아주 재미있어요.
han-gu-geo gong-bu-ga a-ju jae-mi-it-eo-yo.
Việc học tiếng Hàn rất thú vị.
- 4재미없다
jae-mi-eop-da
không thú vị, chán ngắt
이 영화는 재미없어요.
i yeong-hwa-neun jae-mi-eop-seo-yo.
Bộ phim này không hay.
- 5쉽다
swip-da
dễ
한국어 발음이 쉬워요.
han-gu-geo ba-reu-mi swi-wo-yo.
Phát âm tiếng Hàn dễ.
- 6어렵다
eo-ryeop-da
khó
문법이 조금 어려워요.
mun-bbeo-bi jo-geum eo-ryeo-wo-yo.
Ngữ pháp hơi khó một chút.
- 7말하기
mal-ha-gi
nói, kỹ năng nói
한국어 말하기 연습을 해요.
han-gu-geo mal-ha-gi yeon-seu-beul hae-yo.
Tôi luyện tập kỹ năng nói tiếng Hàn.
- 8듣기
deut-gi
nghe, kỹ năng nghe
매일 한국어 듣기를 연습해요.
mae-il han-gu-geo deut-gi-reul yeon-seup-hae-yo.
Mỗi ngày tôi luyện nghe tiếng Hàn.
- 9읽기
ik-gi
đọc, kỹ năng đọc
읽기 책을 많이 읽어요.
ik-gi chae-geul ma-ni il-geo-yo.
Tôi đọc nhiều sách luyện đọc.
- 10쓰기
sseu-gi
viết, kỹ năng viết
공책에 쓰기 연습을 해요.
gong-chae-ge sseu-gi yeon-seu-beul hae-yo.
Tôi luyện viết vào vở.
- 11시작하다
si-jak-ha-da
bắt đầu
수업이 아홉 시에 시작해요.
su-eo-bi a-hop si-e si-jak-hae-yo.
Tiết học bắt đầu lúc 9 giờ.
- 12끝나다
kkeun-na-da
kết thúc
수업이 한 시에 끝나요.
su-eo-bi han si-e kkeun-na-yo.
Tiết học kết thúc lúc 1 giờ.
- 13잘하다
jal-ha-da
giỏi, làm tốt
수진 씨는 노래를 잘해요.
su-jin ssi-neun no-rae-reul jal-hae-yo.
Sujin hát rất giỏi.
- 14못하다
mo-ta-da
kém, không giỏi
저는 수영을 못해요.
jeo-neun su-yeong-eul mo-thae-yo.
Tôi bơi không giỏi.
- 15아주
a-ju
rất, vô cùng
한국 날씨가 아주 좋아요.
han-guk nal-ssi-ga a-ju jo-a-yo.
Thời tiết Hàn Quốc rất đẹp.
- 16이유
i-yu
lý do
한국어를 배우는 이유가 뭐예요?
han-gu-geo-reul bae-u-neun i-yu-ga mwo-ye-yo?
Lý do bạn học tiếng Hàn là gì?
- 17노래
no-rae
bài hát
한국 노래를 자주 들어요.
han-guk no-rae-reul ja-ju deu-reo-yo.
Tôi thường xuyên nghe bài hát Hàn Quốc.
- 18컴퓨터
keom-pyu-teo
máy vi tính
컴퓨터로 한국어를 공부해요.
keom-pyu-teo-ro han-gu-geo-reul gong-bu-hae-yo.
Tôi học tiếng Hàn bằng máy tính.
- 19강의실
gang-ui-sil
phòng giảng đường, giảng đường
학생들이 강의실에 모여요.
hak-saeng-deu-ri gang-ui-si-re mo-yeo-yo.
Các sinh viên tập trung ở giảng đường.
- 20주
ju
tuần
일 주일에 세 번 운동해요.
il ju-i-re se beon un-dong-hae-yo.
Tôi tập thể dục ba lần một tuần.
- 21지난
ji-nan
trước, vừa qua
지난주에 한국에 왔어요.
ji-nan-ju-e han-gu-ge wat-eo-yo.
Tôi đã đến Hàn Quốc tuần trước.
- 22한 달
han dal
một tháng
한 달 동안 방학이에요.
han dal dong-an bang-ha-gi-e-yo.
Được nghỉ trong một tháng.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.