Sejong 1 · 세종한국어 1
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 1 · Bài 12
23 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1계획
gye-hoek
kế hoạch
주말 계획이 뭐예요?
ju-mal gye-hoe-gi mwo-ye-yo?
Kế hoạch cuối tuần của bạn là gì?
- 2방학
bang-hak
kỳ nghỉ hè/đông (của học sinh, sinh viên)
방학에 고향에 갈 거예요.
bang-ha-ge go-hyang-e gal geo-ye-yo.
Vào kỳ nghỉ tôi sẽ về quê.
- 3휴가
hyu-ga
kỳ nghỉ phép (của người đi làm)
다음 달에 휴가를 가요.
da-eum dda-re hyu-ga-reul ga-yo.
Tháng sau tôi đi nghỉ phép.
- 4취직
chwi-jik
việc tìm việc làm, xin được việc
한국 회사에 취직하고 싶어요.
han-guk hoe-sa-e chwi-ji-ka-go si-peo-yo.
Tôi muốn xin được việc ở công ty Hàn Quốc.
- 5취직을 하다
chwi-ji-geul ha-da
xin được việc, vào làm ở công ty
형이 좋은 회사에 취직을 했어요.
hyeong-i jo-eun hoe-sa-e chwi-ji-geul haet-eo-yo.
Anh trai tôi đã xin được việc ở công ty tốt.
- 6결혼
gyeol-hon
kết hôn, hôn nhân
결혼을 축하합니다.
gyeol-ho-neul chu-ka-ham-ni-da.
Chúc mừng bạn kết hôn.
- 7결혼을 하다
gyeol-ho-neul ha-da
kết hôn, lấy vợ/chồng
내년에 결혼을 할 거예요.
nae-nyeo-ne gyeol-ho-neul hal geo-ye-yo.
Năm sau tôi sẽ kết hôn.
- 8유학
yu-hak
du học
한국으로 유학을 왔어요.
han-gu-geu-ro yu-ha-geul wat-eo-yo.
Tôi đã sang Hàn Quốc du học.
- 9유학을 가다
yu-ha-geul ga-da
đi du học
내년에 미국으로 유학을 갈 거예요.
nae-nyeo-ne mi-gu-geu-ro yu-ha-geul gal geo-ye-yo.
Năm tới tôi sẽ đi du học Mỹ.
- 10졸업
jo-reop
tốt nghiệp
다음 달에 대학교를 졸업해요.
da-eum dda-re dae-hak-gyo-reul jo-reop-hae-yo.
Tháng sau tôi tốt nghiệp đại học.
- 11졸업을 하다
jo-reo-beul ha-da
tốt nghiệp
올해 대학교를 졸업을 할 거예요.
ol-hae dae-hak-gyo-reul jo-reo-beul hal geo-ye-yo.
Năm nay tôi sẽ tốt nghiệp đại học.
- 12아르바이트
a-reu-ba-i-teu
việc làm thêm, bán thời gian
카페에서 아르바이트를 해요.
ka-pe-e-seo a-reu-ba-i-teu-reul hae-yo.
Tôi làm thêm ở quán cà phê.
- 13요리
yo-ri
nấu ăn, món ăn
한국 요리를 배워요.
han-guk yo-ri-reul bae-wo-yo.
Tôi học nấu món ăn Hàn Quốc.
- 14살다
sal-da
sống, sinh sống
서울에서 살고 있어요.
seo-u-re-seo sal-go it-eo-yo.
Tôi đang sinh sống ở Seoul.
- 15대학교
dae-hak-gyo
trường đại học
대학교에서 경영학을 공부해요.
dae-hak-gyo-e-seo gyeong-yeong-ha-geul gong-bu-hae-yo.
Tôi học ngành quản trị kinh doanh ở trường đại học.
- 16대학원
dae-hang-won
trường cao học
졸업 후에 대학원에 진학해요.
jo-reop hu-e dae-hang-wo-ne jin-ha-khae-yo.
Sau khi tốt nghiệp tôi học lên cao học.
- 17어떤
eo-tteon
nào, như thế nào
어떤 계획이 있어요?
eo-tteon gye-hoe-gi it-eo-yo?
Bạn có kế hoạch như thế nào?
- 18앞으로
a-peu-ro
sau này, trong tương lai, từ nay về sau
앞으로 더 열심히 공부할 거예요.
a-peu-ro deo yeol-sim-hi gong-bu-hal geo-ye-yo.
Từ nay về sau tôi sẽ học tập chăm chỉ hơn nữa.
- 19올해
ol-hae
năm nay
올해 꼭 취직할 거예요.
ol-hae kkok chwi-ji-kal geo-ye-yo.
Năm nay nhất định tôi sẽ tìm được việc.
- 20내년
nae-nyeon
năm sau, năm tới
내년에 한국 여행을 갈 거예요.
nae-nyeo-ne han-guk yeo-haeng-eul gal geo-ye-yo.
Năm sau tôi sẽ đi du lịch Hàn Quốc.
- 21다음 달
da-eum dal
tháng sau, tháng tới
다음 달에 새 학기가 시작돼요.
da-eum dda-re sae hak-ki-ga si-jak-dwae-yo.
Tháng sau học kỳ mới sẽ bắt đầu.
- 22계속
gye-sok
tiếp tục, liên tục
한국어를 계속 공부할 거예요.
han-gu-geo-reul gye-sok gong-bu-hal geo-ye-yo.
Tôi sẽ tiếp tục học tiếng Hàn.
- 23열심히
yeol-sim-hi
chăm chỉ, hết mình
열심히 노력하겠습니다.
yeol-sim-hi no-ryeo-ka-get-seum-ni-da.
Tôi sẽ nỗ lực một cách chăm chỉ.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.