Sejong 1 · 세종한국어 1
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 1 · Bài 6
20 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1어제
eo-je
hôm qua
어제 친구를 만났어요.
eo-je chin-gu-reul man-nat-eo-yo.
Hôm qua tôi đã gặp bạn.
- 2보다
bo-da
xem, nhìn
극장에서 영화를 봐요.
geuk-jang-e-seo yeong-hwa-reul bwa-yo.
Tôi xem phim ở rạp.
- 3먹다
meok-da
ăn
식당에서 밥을 먹어요.
sik-dang-e-seo ba-beul meo-geo-yo.
Tôi ăn cơm ở quán ăn.
- 4마시다
ma-si-da
uống
카페에서 커피를 마셔요.
ka-pe-e-seo keo-pi-reul ma-syeo-yo.
Tôi uống cà phê ở quán.
- 5읽다
ik-da
đọc
도서관에서 책을 읽었어요.
do-seo-gwa-ne-seo chae-geul il-geot-eo-yo.
Tôi đã đọc sách ở thư viện.
- 6만나다
man-na-da
gặp gỡ
어제 민수 씨를 만났어요.
eo-je min-su ssi-reul man-nat-eo-yo.
Hôm qua tôi đã gặp Minsu.
- 7듣다
deut-da
nghe
방에서 음악을 들어요.
bang-e-seo eu-ma-geul deu-reo-yo.
Tôi nghe nhạc trong phòng.
- 8영화
yeong-hwa
bộ phim, phim điện ảnh
한국 영화를 좋아해요.
han-guk yeong-hwa-reul jo-a-hae-yo.
Tôi thích phim Hàn Quốc.
- 9밥
bap
cơm, bữa ăn
점심 밥을 맛있게 먹었어요.
jeom-sim ba-beul ma-sit-ge meo-geot-eo-yo.
Tôi đã ăn bữa trưa rất ngon miệng.
- 10음악
eu-mak
âm nhạc
한국 음악을 자주 들어요.
han-guk eu-ma-geul ja-ju deu-reo-yo.
Tôi thường xuyên nghe nhạc Hàn Quốc.
- 11텔레비전
tel-le-bi-jeon
ti vi, vô tuyến
거실에서 텔레비전을 봐요.
geo-si-re-seo tel-le-bi-jeo-neul bwa-yo.
Tôi xem ti vi ở phòng khách.
- 12커피
keo-pi
cà phê
아침에 따뜻한 커피를 마셔요.
a-chi-me tta-tteu-tan keo-pi-reul ma-syeo-yo.
Buổi sáng tôi uống cà phê ấm.
- 13도서관
do-seo-gwan
thư viện
도서관에서 열심히 공부해요.
do-seo-gwa-ne-seo yeol-sim-hi gong-bu-hae-yo.
Tôi học bài chăm chỉ ở thư viện.
- 14극장
geuk-jang
rạp hát, rạp chiếu phim
주말에 극장에 갈 거예요.
ju-ma-re geuk-jang-e gal geo-ye-yo.
Cuối tuần tôi sẽ đi rạp chiếu phim.
- 15백화점
baek-hwa-jeom
trung tâm thương mại
백화점에서 옷을 샀어요.
baek-hwa-jeo-me-seo o-seul sat-eo-yo.
Tôi đã mua quần áo ở trung tâm thương mại.
- 16커피숍
keo-pi-syop
quán cà phê
커피숍에서 친구를 기다려요.
keo-pi-syo-be-seo chin-gu-reul gi-da-ryeo-yo.
Tôi đợi bạn ở quán cà phê.
- 17우리
u-ri
chúng tôi, chúng ta
우리는 좋은 친구예요.
u-ri-neun jo-eun chin-gu-ye-yo.
Chúng tôi là bạn tốt của nhau.
- 18같이
ga-chi
cùng nhau
우리 같이 밥을 먹어요.
u-ri ga-chi ba-beul meo-geo-yo.
Chúng mình cùng nhau đi ăn cơm nhé.
- 19하다
ha-da
làm
어제 운동을 했어요.
eo-je un-dong-eul haet-eo-yo.
Hôm qua tôi đã tập thể dục.
- 20에서
e-seo
ở, tại (chỉ nơi diễn ra hành động)
공원에서 운동을 해요.
gong-wo-ne-seo un-dong-eul hae-yo.
Tôi tập thể dục ở công viên.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.