Sejong 1 · 세종한국어 1

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 1 · Bài mở đầu

16 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    안녕하세요?

    an-nyeong-ha-se-yo

    Xin chào? (lời chào gặp mặt trang trọng)

    선생님, 안녕하세요?

    seon-saeng-nim, an-nyeong-ha-se-yo?

    Em chào thầy/cô ạ?

  • 2
    안녕히 계세요

    an-nyeong-hi gye-se-yo

    Tạm biệt (chúc người ở lại bình an - khi người nói ra về)

    먼저 들어가겠습니다. 안녕히 계세요.

    meon-jeo deul-eo-ga-get-seum-ni-da. an-nyeong-hi gye-se-yo.

    Tôi xin phép về trước ạ. Chúc mọi người ở lại bình an.

  • 3
    안녕히 가세요

    an-nyeong-hi ga-se-yo

    Tạm biệt (chúc người đi bình an - khi người nói ở lại)

    오늘 만나서 반가웠어요. 안녕히 가세요.

    o-neul man-na-seo ban-ga-wot-eo-yo. an-nyeong-hi ga-se-yo.

    Hôm nay rất vui được gặp bạn. Chúc bạn đi bình an nhé.

  • 4
    감사합니다

    gam-sa-ham-ni-da

    Xin cảm ơn (trang trọng)

    도와주셔서 정말 감사합니다.

    do-wa-ju-syeo-seo jeong-mal gam-sa-ham-ni-da.

    Thực sự cảm ơn bạn rất nhiều vì đã giúp đỡ.

  • 5
    고맙습니다

    go-map-seum-ni-da

    Cảm ơn

    선물 고맙습니다. 잘 쓸게요.

    seon-mul go-map-seum-ni-da. jal sseul-ge-yo.

    Cảm ơn bạn vì món quà. Mình sẽ dùng thật tốt.

  • 6
    죄송합니다

    joe-song-ham-ni-da

    Xin lỗi (trang trọng, tôn kính)

    약속 시간에 늦어서 정말 죄송합니다.

    yak-sok si-gan-e neuj-eo-seo jeong-mal joe-song-ham-ni-da.

    Tôi thực sự xin lỗi vì đã đến muộn giờ hẹn.

  • 7
    미안합니다

    mi-an-ham-ni-da

    Xin lỗi

    기다리게 해서 미안합니다.

    gi-da-ri-ge hae-seo mi-an-ham-ni-da.

    Xin lỗi vì đã để bạn phải chờ lâu.

  • 8
    책을 펴세요

    chaek-eul phyeo-se-yo

    Hãy mở sách ra

    여러분, 교재 38쪽 책을 펴세요.

    yeo-reo-bun, gyo-jae sam-sip-phal-jjok chaek-eul phyeo-se-yo.

    Các bạn hãy mở sách trang 38 nhé.

  • 9
    책을 보세요

    chaek-eul bo-se-yo

    Hãy nhìn vào sách

    칠판을 보지 말고 책을 보세요.

    chil-phan-eul bo-ji mal-go chaek-eul bo-se-yo.

    Đừng nhìn lên bảng mà hãy nhìn vào sách.

  • 10
    잘 들으세요

    jal deul-eu-se-yo

    Hãy nghe kỹ

    녹음 테이프를 틀 테니 잘 들으세요.

    nok-eum the-i-phu-reul theul the-ni jal deul-eu-se-yo.

    Thầy sẽ bật đoạn ghi âm nên các em hãy nghe thật kỹ nhé.

  • 11
    따라 하세요

    tta-ra ha-se-yo

    Hãy nhắc lại theo tôi

    선생님 발음을 듣고 큰 소리로 따라 하세요.

    seon-saeng-nim bal-eum-eul deut-go kheun so-ri-ro tta-ra ha-se-yo.

    Các em hãy lắng nghe phát âm của cô và nhắc lại thật to nhé.

  • 12
    읽으세요

    ilg-eu-se-yo

    Hãy đọc

    1번 대화문을 소리 내어 읽으세요.

    il-beon dae-hwa-mun-eul so-ri nae-eo ilg-eu-se-yo.

    Hãy đọc to bài hội thoại số 1.

  • 13
    쓰세요

    sseu-se-yo

    Hãy viết

    공책에 배운 단어를 세 번씩 쓰세요.

    gong-chaek-e bae-un dan-eo-reul se beon-ssik sseu-se-yo.

    Hãy viết từ đã học vào vở mỗi từ ba lần.

  • 14
    질문하세요

    jil-mun-ha-se-yo

    Hãy đặt câu hỏi

    궁금한 점이 있으면 주저 말고 질문하세요.

    gung-geum-han jeom-i iss-eu-myeon ju-jeo mal-go jil-mun-ha-se-yo.

    Nếu có điểm gì thắc mắc, các bạn đừng ngần ngại hãy đặt câu hỏi nhé.

  • 15
    대답하세요

    dae-dap-ha-se-yo

    Hãy trả lời

    선생님의 물음에 한 사람씩 대답하세요.

    seon-saeng-nim-ui mul-eum-e han sa-ram-ssik dae-dap-ha-se-yo.

    Từng bạn một hãy trả lời câu hỏi của thầy giáo.

  • 16
    알겠어요?

    al-get-seo-yo

    Các bạn đã hiểu chưa?

    가: 지금까지 설명한 내용 다 알겠어요? 나: 네, 알겠어요.

    ga: ji-geum-kka-ji seol-myeong-han nae-yong da al-get-seo-yo? na: ne, al-get-seo-yo.

    A: Mọi người đã hiểu hết nội dung tôi giải thích nãy giờ chưa? B: Vâng, chúng em hiểu rồi ạ.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.