Sejong 1 · 세종한국어 1

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 1 · Bài 8

32 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    월요일

    wo-ryo-il

    thứ Hai

    월요일에 수업이 있어요.

    wo-ryo-i-re su-eo-bi it-eo-yo.

    Thứ Hai tôi có tiết học.

  • 2
    화요일

    hwa-yo-il

    thứ Ba

    화요일에 친구를 만나요.

    hwa-yo-i-re chin-gu-reul man-na-yo.

    Thứ Ba tôi gặp bạn.

  • 3
    수요일

    su-yo-il

    thứ Tư

    수요일 오후에 운동해요.

    su-yo-il o-hu-e un-dong-hae-yo.

    Chiều thứ Tư tôi tập thể dục.

  • 4
    목요일

    mo-gyo-il

    thứ Năm

    목요일에 한국어 시험이 있어요.

    mo-gyo-i-re han-gu-geo si-heo-mi it-eo-yo.

    Thứ Năm có bài thi tiếng Hàn.

  • 5
    금요일

    geu-myo-il

    thứ Sáu

    금요일 저녁에 영화를 봐요.

    geu-myo-il jeo-nyeog-e yeong-hwa-reul bwa-yo.

    Tối thứ Sáu tôi xem phim.

  • 6
    토요일

    to-yo-il

    thứ Bảy

    토요일에 쇼핑을 해요.

    to-yo-i-re syo-ping-eul hae-yo.

    Thứ Bảy tôi đi mua sắm.

  • 7
    일요일

    i-ryo-il

    Chủ nhật

    일요일에는 집에서 쉬어요.

    i-ryo-i-re-neun ji-be-seo swi-eo-yo.

    Chủ nhật tôi nghỉ ngơi ở nhà.

  • 8
    무슨 요일

    mu-seun yo-il

    thứ mấy

    오늘이 무슨 요일이에요?

    o-neu-ri mu-seun yo-i-ri-e-yo?

    Hôm nay là thứ mấy?

  • 9
    일월

    i-rwol

    tháng một (tháng 1)

    일월에 새해가 시작돼요.

    i-rwo-re sae-hae-ga si-jak-dwae-yo.

    Năm mới bắt đầu vào tháng một.

  • 10
    이월

    i-wol

    tháng hai (tháng 2)

    이월은 날씨가 추워요.

    i-wo-reun nal-ssi-ga chuw-eo-yo.

    Tháng hai thời tiết lạnh.

  • 11
    삼월

    sam-wol

    tháng ba (tháng 3)

    삼월에 개학해요.

    sam-wo-re gae-hak-hae-yo.

    Tháng ba bắt đầu học kỳ mới.

  • 12
    사월

    sa-wol

    tháng tư (tháng 4)

    사월에는 벚꽃이 펴요.

    sa-wo-re-neun beot-kko-chi pyeo-yo.

    Tháng tư hoa anh đào nở.

  • 13
    오월

    o-wol

    tháng năm (tháng 5)

    오월에는 휴일이 많아요.

    o-wo-re-neun hyu-i-ri ma-na-yo.

    Tháng năm có nhiều ngày nghỉ lễ.

  • 14
    유월

    yu-wol

    tháng sáu (tháng 6)

    유월에 방학을 해요.

    yu-wo-re bang-ha-geul hae-yo.

    Nghỉ hè vào tháng sáu.

  • 15
    칠월

    chi-rwol

    tháng bảy (tháng 7)

    칠월은 여름이에요.

    chi-rwo-reun yeo-ru-mi-e-yo.

    Tháng bảy là mùa hè.

  • 16
    팔월

    pa-rwol

    tháng tám (tháng 8)

    팔월에 휴가를 가요.

    pa-rwo-re hyu-ga-reul ga-yo.

    Tôi đi nghỉ phép vào tháng tám.

  • 17
    구월

    gu-wol

    tháng chín (tháng 9)

    구월에는 가을이 시작돼요.

    gu-wo-re-neun ga-eu-ri si-jak-dwae-yo.

    Tháng chín mùa thu bắt đầu.

  • 18
    시월

    si-wol

    tháng mười (tháng 10)

    시월에 단풍이 예뻐요.

    si-wo-re dan-pung-i ye-ppeo-yo.

    Tháng mười lá phong rất đẹp.

  • 19
    십일월

    si-bi-rwol

    tháng mười một (tháng 11)

    십일월에는 쌀쌀해요.

    si-bi-rwo-re-neun ssal-ssal-hae-yo.

    Tháng mười một trời se lạnh.

  • 20
    십이월

    si-bi-wol

    tháng mười hai (tháng 12)

    십이월에 크리스마스가 있어요.

    si-bi-wo-re keu-ri-seu-ma-seu-ga it-eo-yo.

    Có lễ Giáng sinh vào tháng mười hai.

  • 21
    오전

    o-jeon

    buổi sáng (AM)

    오전 아홉 시에 수업이 시작돼요.

    o-jeon a-hop si-e su-eo-bi si-jak-dwae-yo.

    Tiết học bắt đầu lúc 9 giờ sáng.

  • 22
    오후

    o-hu

    buổi chiều (PM)

    오후 두 시에 만나요.

    o-hu du si-e man-na-yo.

    Chúng ta gặp nhau lúc 2 giờ chiều.

  • 23
    아침

    a-chim

    buổi sáng, bữa sáng

    아침을 꼭 먹어요.

    a-chi-meul kkok meo-geo-yo.

    Tôi nhất định ăn bữa sáng.

  • 24
    점심

    jeom-sim

    buổi trưa, bữa trưa

    열두 시에 점심을 먹어요.

    yeol-du si-e jeom-si-meul meo-geo-yo.

    Tôi ăn trưa lúc 12 giờ.

  • 25
    저녁

    jeo-nyeok

    buổi tối, bữa tối

    가족과 함께 저녁을 먹어요.

    ga-jok-gwa ham-kke jeo-nyeo-geul meo-geo-yo.

    Tôi ăn tối cùng với gia đình.

  • 26
    내일

    nae-il

    ngày mai

    내일 친구를 만날 거예요.

    nae-il chin-gu-reul man-nal geo-ye-yo.

    Ngày mai tôi sẽ gặp bạn.

  • 27
    며칠

    myeo-chil

    mấy ngày, ngày mấy

    오늘이 며칠이에요?

    o-neu-ri myeo-chi-ri-e-yo?

    Hôm nay là ngày mấy?

  • 28
    수업

    su-eop

    tiết học, giờ học

    한국어 수업이 재미있어요.

    han-gu-geo su-eo-bi jae-mi-it-eo-yo.

    Tiết học tiếng Hàn rất thú vị.

  • 29
    회의

    hoe-ui

    cuộc họp

    오후에 중요한 회의가 있어요.

    o-hu-e jung-yo-han hoe-ui-ga it-eo-yo.

    Buổi chiều có cuộc họp quan trọng.

  • 30
    시험

    si-heom

    kỳ thi, bài kiểm tra

    다음 주에 시험을 봐요.

    da-eum ju-e si-heo-meul bwa-yo.

    Tuần sau tôi thi.

  • 31
    시

    si

    giờ (chỉ thời gian điểm)

    지금 오후 세 시예요.

    ji-geum o-hu se si-ye-yo.

    Bây giờ là 3 giờ chiều.

  • 32
    분

    bun

    phút (chỉ thời gian điểm)

    세 시 삼십 분에 만나요.

    se si sam-sip bu-ne man-na-yo.

    Chúng ta gặp nhau lúc 3 giờ 30 phút.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.