Sejong 1 · 세종한국어 1
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 1 · Bài 3
25 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1책상
chaek-ssang
bàn học, bàn làm việc
방에 책상이 있어요.
bang-e chaek-ssang-i it-eo-yo.
Trong phòng có bàn học.
- 2의자
ui-ja
ghế
책상 앞에 의자가 있어요.
chaek-ssang a-pe ui-ja-ga it-eo-yo.
Trước bàn học có cái ghế.
- 3펜
pen
bút, bút mực
필통에 펜이 있어요.
pil-ttong-e pe-ni it-eo-yo.
Trong hộp bút có bút.
- 4가방
ga-bang
cặp sách, túi xách
가방이 의자 위에 있어요.
ga-bang-i ui-ja wi-e it-eo-yo.
Cặp sách ở trên ghế.
- 5책
chaek
sách
책상 위에 책이 있어요.
chaek-ssang wi-e chae-gi it-eo-yo.
Trên bàn có cuốn sách.
- 6공책
gong-chaek
vở ghi chép
공책에 이름을 써요.
gong-chae-ge i-reu-meul sseo-yo.
Tôi viết tên vào vở.
- 7시계
si-gye
đồng hồ
벽에 시계가 있어요.
byeo-ge si-gye-ga it-eo-yo.
Trên tường có đồng hồ.
- 8모자
mo-ja
mũ, nón
침대 위에 모자가 있어요.
chim-dae wi-e mo-ja-ga it-eo-yo.
Trên giường có cái mũ.
- 9침대
chim-dae
giường ngủ
방에 큰 침대가 있어요.
bang-e keun chim-dae-ga it-eo-yo.
Trong phòng có chiếc giường lớn.
- 10컴퓨터
keom-pyu-teo
máy vi tính
책상 위에 컴퓨터가 있어요.
chaek-ssang wi-e keom-pyu-teo-ga it-eo-yo.
Trên bàn có máy vi tính.
- 11방
bang
căn phòng
제 방은 깨끗해요.
je bang-eun kkae-kkeut-hae-yo.
Phòng của tôi sạch sẽ.
- 12교실
gyo-sil
phòng học, lớp học
교실에 학생이 있어요.
gyo-si-re hak-saeng-i it-eo-yo.
Trong phòng học có học sinh.
- 13앞
ap
phía trước, đằng trước
우체국 앞에 식당이 있어요.
u-che-guk a-pe sik-dang-i it-eo-yo.
Trước bưu điện có nhà hàng.
- 14뒤
dwi
phía sau, đằng sau
학교 뒤에 공원이 있어요.
hak-gyo dwi-e gong-wo-ni it-eo-yo.
Sau trường học có công viên.
- 15위
wi
phía trên, bên trên
테이블 위에 사과가 있어요.
te-i-beul wi-e sa-gwa-ga it-eo-yo.
Trên bàn có quả táo.
- 16아래
a-rae
phía dưới, bên dưới
나무 아래에서 쉬어요.
na-mu a-rae-e-seo swi-eo-yo.
Tôi nghỉ ngơi dưới gốc cây.
- 17밑
mit
phía dưới, đáy
책상 밑에 고양이가 있어요.
chaek-ssang mi-te go-yang-i-ga it-eo-yo.
Dưới gầm bàn có con mèo.
- 18옆
yeop
bên cạnh
은행 옆에 약국이 있어요.
eu-naeng yeo-pe yak-kku-gi it-eo-yo.
Bên cạnh ngân hàng có hiệu thuốc.
- 19안
an
bên trong
가방 안에 지갑이 있어요.
ga-bang a-ne ji-ga-bi it-eo-yo.
Trong túi xách có cái ví.
- 20밖
bak
bên ngoài
교실 밖에 누가 있어요?
gyo-sil ba-kke nu-ga it-eo-yo?
Bên ngoài phòng học có ai thế?
- 21사이
sa-i
ở giữa, khoảng giữa
책상과 침대 사이에 가방이 있어요.
chaek-ssang-gwa chim-dae sa-i-e ga-bang-i it-eo-yo.
Ở giữa bàn và giường có chiếc cặp.
- 22있다
it-da
có, ở
지금 집에 있어요.
ji-geum ji-be it-eo-yo.
Bây giờ tôi đang ở nhà.
- 23없다
eop-da
không có, không ở
교실에 펜이 없어요.
gyo-si-re pe-ni eop-seo-yo.
Trong lớp không có bút.
- 24에 있다/없다
e it-da/eop-da
ở tại... / không ở tại...
동생은 지금 학교에 있어요.
dong-saeng-eun ji-geum hak-gyo-e it-eo-yo.
Em tôi bây giờ đang ở trường.
- 25어디에 있어요?
eo-di-e it-eo-yo?
ở đâu thế?, đang ở đâu vậy?
가: 책이 어디에 있어요? 나: 가방 안에 있어요.
ga: chae-gi eo-di-e it-eo-yo? na: ga-bang a-ne it-eo-yo.
A: Sách ở đâu thế? B: Sách ở trong cặp.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.