Yonsei 6 · 연세 한국어 6
Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 6 · Bài 7
44 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1관광산업
gwangwangsaneop
ngành công nghiệp du lịch
풍부한 역사 문화유산을 기반으로 고부가가치 관광산업을 집중 육성해야 한다.
pungbuhan yeoksa munhwayusaneul gibaneuro gobugagachi gwangwangsaneopeul jipjung yukseonghaeya handa.
Cần tập trung nuôi dưỡng ngành du lịch giá trị gia tăng cao dựa trên nền tảng di sản văn hóa lịch sử phong phú.
- 2국보
gukbo
quốc bảo, bảo vật quốc gia
국보로 지정된 숭례문은 조선 왕조 건축술의 정수를 보여주는 대표 유산이다.
gukboro jijeongdoen sungryemuneun joseon wangjo geonchuksului jeongsureul boyeojuneun daepyo yusanida.
Sungnyemun được xếp hạng bảo vật quốc gia là di sản tiêu biểu thể hiện tinh hoa thuật kiến trúc triều đại Joseon.
- 3길목
gilmok
nút giao thông huyết mạch, cửa ngõ yết hầu
대륙과 해양을 잇는 전략적 길목에 위치하여 끊임없는 외세의 침략을 받았다.
daeryukgwa haeyangeul isneun jeonryakjeok gilmoke wichihayeo kkeunhimeopsneun oeseui chimryakeul batassda.
Nằm ở cửa ngõ chiến lược huyết mạch nối liền đại lục và đại dương, nơi đây liên tục gánh chịu các cuộc xâm lược của ngoại bang.
- 4내친 김에
naechin gime
nhân tiện, sẵn đà tiện thể làm luôn
유적지를 답사하러 나선 길에 내친 김에 인근 고분군까지 둘러보았다.
yujeokjireul dapsahareo naseon gile naechin gime ingeun gobungunkkaji dulreoboassda.
Nhân tiện chuyến đi khảo sát di tích, tôi đã sẵn đà tham quan luôn quần thể lăng mộ cổ gần đó.
- 5대거
daegeo
ồ ạt, rầm rộ quy mô lớn
박물관 특별전에 진귀한 고려청자 명품들이 대거 출품되어 관람객을 모았다.
bakmulgwan teukbyeoljeone jingwihan goryeocheongja myeongpumdeuli daegeo chulpumdoeeo gwanramgaekeul moassda.
Rất nhiều kiệt tác đồ sứ Goryeo quý hiếm đã được trưng bày ồ ạt tại triển lãm đặc biệt của viện bảo tàng để thu hút du khách.
- 6도굴하다
dogulhada
đào trộm mộ cổ, đào trộm cổ vật
고대 왕릉을 몰래 도굴하여 국보급 문화재를 밀반출한 일당이 검거되었다.
godae wangreungeul molrae dogulhayeo gukbogeup munhwajaereul milbanchulhan ildangi geomgeodoeeossda.
Băng nhóm lén lút đào trộm lăng mộ cổ của vua chúa để tuồn trái phép cổ vật cấp quốc bảo ra nước ngoài đã bị bắt giữ.
- 7동감
donggam
sự đồng cảm, tán thành cùng suy nghĩ
사라져가는 무형문화유산을 시급히 계승해야 한다는 주장에 전적으로 동감한다.
sarajyeoganeun muhyeongmunhwayusaneul sigeuphi gyeseunghaeya handaneun jujange jeonjeokeuro donggamhanda.
Tôi hoàn toàn đồng cảm với chủ trương cần khẩn trương kế thừa những di sản văn hóa phi vật thể đang dần biến mất.
- 8동원하다
dongwonhada
huy động, triệu tập mọi nhân lực vật lực
화재로 무너진 목조 누각을 재건하기 위해 전국 각지의 명장들을 총동원했다.
hwajaero muneojin mokjo nugakeul jaegeonhagi wihae jeonguk gakjiui myeongjangdeuleul chongdongwonhaessda.
Họ đã tổng động viên các bậc danh sư khắp cả nước để tái thiết lại lầu gỗ bị sụp đổ do hỏa hoạn.
- 9명당
myeongdang
vùng đất phong thủy đắc địa, đất quý
배산임수의 지형을 갖춘 이곳은 대대손손 번영을 누릴 천하의 명당이다.
baesanimsuui jihyeongeul gajchun igoseun daedaesonson beonyeongeul nuril cheonhaui myeongdangida.
Nơi đây sở hữu địa thế tựa núi nhìn sông, quả là mảnh đất phong thủy đắc địa thiên hạ để con cháu đời đời hưởng thịnh vượng.
- 10문화유산
munhwayusan
di sản văn hóa
선조들이 물려준 찬란한 문화유산을 온전히 보존하여 후손에게 전해야 한다.
seonjodeuli mulryeojun chanranhan munhwayusaneul onjeonhi bojonhayeo husonege jeonhaeya handa.
Chúng ta phải bảo tồn vẹn nguyên di sản văn hóa xán lạn mà tổ tiên truyền lại để trao truyền cho con cháu mai sau.
- 11문화재
munhwajae
di sản văn hóa, cổ vật văn hóa
해외로 불법 유출된 귀중한 문화재를 환수하기 위한 범국민적 운동을 펼쳤다.
haeoero bulbeop yuchuldoen gwijunghan munhwajaereul hwansuhagi wihan beomgukminjeok undongeul pyeolchyeossda.
Họ đã phát động phong trào toàn dân nhằm thu hồi những cổ vật văn hóa quý giá bị tuồn ra nước ngoài bất hợp pháp.
- 12물자유통
muljayutong
sự lưu thông phân phối hàng hóa vật tư
고대 수상 교통로는 단순한 이동 수단을 넘어 활발한 물자유통의 대동맥이었다.
godae susang gyotongroneun dansunhan idong sudaneul neomeo hwalbalhan muljayutongui daedongmaekieossda.
Đường thủy cổ đại vượt lên trên phương tiện di chuyển thuần túy mà là huyết mạch lưu thông hàng hóa sầm uất.
- 13밀림
milrim
rừng rậm nhiệt đới rậm rạp hoang sơ
탐험대는 울창한 밀림 속에 수백 년간 잠들어 있던 고대 신전을 발견했다.
tamheomdaeneun ulchanghan milrim soke subaek nyeongan jamdeuleo issdeon godae sinjeoneul balgyeonhaessda.
Đoàn thám hiểm đã phát hiện ra ngôi đền cổ xưa say ngủ suốt hàng trăm năm giữa cánh rừng rậm nhiệt đới bạt ngàn.
- 14발굴
balgul
sự khai quật khảo cổ, phát hiện
신라 고분 발굴 작업을 통해 화려한 황금 유물들이 세상의 빛을 보았다.
sinra gobun balgul jakeopeul tonghae hwaryeohan hwanggeum yumuldeuli sesangui bicheul boassda.
Thông qua công tác khai quật lăng mộ cổ Silla, những di vật bằng vàng rực rỡ đã bước ra ánh sáng thế giới.
- 15배후
baehu
hậu thuẫn phía sau, hậu phương tiếp ứng
유적지 배후에 자리 잡은 산림 보호구역을 함께 지정하여 환경 파괴를 막았다.
yujeokji baehue jari japeun sanrim bohoguyeokeul hamkke jijeonghayeo hwangyeong pagoereul makassda.
Họ đã chỉ định khu bảo tồn rừng nằm ở vùng hậu phương sau di tích để ngăn chặn sự tàn phá môi trường.
- 16보물
bomul
bảo vật quý giá
그 사찰의 대웅전에는 고려 후기에 제작된 귀중한 불상이 보물로 지정되어 있다.
geu sachalui daeungjeoneneun goryeo hugie jejakdoen gwijunghan bulsangi bomulro jijeongdoeeo issda.
Tại điện Đại Hùng của ngôi chùa đó, bức tượng Phật quý giá được tạo tác vào cuối thời Goryeo đã được xếp hạng bảo vật.
- 17보수공사를 하다
bosugongsareul hada
tiến hành công trình trùng tu sửa chữa
풍화 작용으로 균열이 생긴 석탑을 해체하여 대대적인 보수공사를 했다.
punghwa jakyongeuro gyunyeoli saenggin seoktapeul haechehayeo daedaejeokin bosugongsareul haessda.
Họ đã tháo dỡ ngôi tháp đá bị rạn nứt do phong hóa để tiến hành công trình trùng tu sửa chữa trên quy mô lớn.
- 18보존
bojon
sự bảo tồn, giữ gìn nguyên trạng
원형 보존의 원칙을 엄격히 지키면서 역사적 가치를 보존하는 데 힘썼다.
wonhyeong bojonui wonchikeul eomgyeokhi jikimyeonseo yeoksajeok gachireul bojonhaneun de himsseossda.
Họ đã dốc sức bảo tồn giá trị lịch sử trong khi tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc bảo tồn nguyên trạng ban đầu.
- 19복구하다
bokguhada
khắc phục, phục hồi hiện trạng ban đầu
수해로 붕괴된 성벽의 훼손 부위를 신속히 복구하여 추가 붕괴를 막았다.
suhaero bunggoedoen seongbyeokui hweson buwireul sinsokhi bokguhayeo chuga bunggoereul makassda.
Họ đã nhanh chóng phục hồi đoạn tường thành bị hư hại do lũ lụt để ngăn chặn sự sụp đổ dây chuyền.
- 20복원하다
bokwonhada
phục dựng lại nguyên bản theo lịch sử
고증 작업을 철저히 거쳐 소실되었던 조선 시대의 궁궐 전각을 원형대로 복원했다.
gojeung jakeopeul cheoljeohi geochyeo sosildoeeossdeon joseon sidaeui gunggwol jeongakeul wonhyeongdaero bokwonhaessda.
Trải qua quá trình khảo chứng lịch sử kỹ lưỡng, họ đã phục dựng đúng nguyên bản cung điện thời Joseon từng bị biến mất.
- 21사원
sawon
ngôi đền cổ kính, tu viện tôn giáo
앙코르와트 사원은 장엄한 종교 건축의 극치를 보여주는 인류의 위대한 유산이다.
angkoreuwateu sawoneun jangeomhan jonggyo geonchukui geukchireul boyeojuneun inryuui widaehan yusanida.
Đền Angkor Wat là di sản vĩ đại của nhân loại thể hiện đỉnh cao tuyệt mỹ của nghệ thuật kiến trúc tôn giáo trang nghiêm.
- 22산성비
sanseongbi
mưa axit ăn mòn
대기오염으로 인한 산성비 때문에 야외에 노출된 고대 석조 유물들이 심하게 마모되었다.
daegioyeomeuro inhan sanseongbi ttaemune yaoee nochuldoen godae seokjo yumuldeuli simhage mamodoeeossda.
Do mưa axit sinh ra từ ô nhiễm không khí, những cổ vật bằng đá lộ thiên ngoài trời đã bị ăn mòn nghiêm trọng.
- 23선정
seonjeong
sự bình chọn, chỉ định chọn lọc
유네스코는 탁월한 보편적 가치를 지닌 역사 유적지를 세계유산으로 최종 선정했다.
yuneseukoneun takwolhan bopyeonjeok gachireul jinin yeoksa yujeokjireul segyeyusaneuro choejong seonjeonghaessda.
UNESCO đã chính thức bình chọn khu di tích lịch sử mang giá trị phổ quát nổi bật làm Di sản Thế giới.
- 24성곽
seonggwak
thành quách, tường thành bảo vệ
외세의 침략에 맞서 도성을 방어하기 위해 축조된 웅장한 성곽이 길게 이어져 있다.
oeseui chimryake majseo doseongeul bangeohagi wihae chukjodoen ungjanghan seonggwaki gilge ieojyeo issda.
Bức tường thành quách đồ sộ được xây dựng để phòng thủ kinh thành trước sự xâm lăng của ngoại bang trải dài ngút tầm mắt.
- 25소실되다
sosildoeda
bị thiêu rụi biến mất trong biển lửa
전란의 소용돌이 속에서 수많은 고서와 국보급 사찰 건물이 흔적도 없이 소실되었다.
jeonranui soyongdoli sokeseo sumanheun goseowa gukbogeup sachal geonmuli heunjeokdo eopsi sosildoeeossda.
Giữa vòng xoáy đao binh loạn lạc, muôn vàn sách cổ và công trình chùa chiền cấp quốc bảo đã bị thiêu rụi không còn dấu tích.
- 26심의
simui
sự thẩm nghị, đánh giá xem xét chuyên sâu
문화재위원회는 역사적 고증 자료를 바탕으로 복원 계획안의 타당성을 심의했다.
munhwajaewiwonhoeneun yeoksajeok gojeung jaryoreul batangeuro bokwon gyehoekanui tadangseongeul simuihaessda.
Hội đồng di sản văn hóa đã thẩm nghị tính khả thi của đề án phục dựng dựa trên tư liệu khảo chứng lịch sử.
- 27씁쓸하다
sseupsseulhada
ngậm ngùi chua xót, đắng đót trong lòng
상업적 개발 논리에 밀려 소중한 유적지가 파괴되는 참담한 현실이 마냥 씁쓸하다.
sangeopjeok gaebal nonrie milryeo sojunghan yujeokjiga pagoedoeneun chamdamhan hyeonsili manyang sseupsseulhada.
Thực tế thảm khốc khi khu di tích quý báu bị phá hủy bởi sự lấn lướt của logic phát triển thương mại thật khiến lòng người ngậm ngùi cay đắng.
- 28압도당하다
apdodanghada
bị áp đảo, bị choáng ngợp trước sự vĩ đại
거대한 고대 피라미드 앞에 서자 그 웅장한 위용에 넋을 잃고 압도당했다.
geodaehan godae piramideu ape seoja geu ungjanghan wiyonge neokseul ilhgo apdodanghaessda.
Đứng trước kim tự tháp cổ đại khổng lồ, tôi đã hoàn toàn bị choáng ngợp đến ngẩn ngơ trước uy thế hùng vĩ ấy.
- 29어마어마하다
eomaeomahada
khổng lồ đồ sộ, kỳ vĩ ghê gớm
진시황릉 지하에 묻힌 병마용의 어마어마한 규모는 보는 이들의 탄성을 자아낸다.
jinsihwangreung jihae muthin byeongmayongui eomaeomahan gyumoneun boneun ideului tanseongeul jaanaenda.
Quy mô khổng lồ đồ sộ của đội quân đất nung chôn sâu dưới lăng mộ Tần Thủy Hoàng khiến người xem không khỏi thốt lên kinh ngạc.
- 30유물
yumul
di vật, cổ vật khảo cổ
흙탕물 속에 묻혀 있던 삼국 시대의 청동 거울 유물이 온전하게 발견되었다.
heulgtangmul soke muthyeo issdeon samguk sidaeui cheongdong geoul yumuli onjeonhage balgyeondoeeossda.
Di vật gương đồng thời Tam Quốc vùi lấp trong bùn đất đã được phát hiện trong trạng thái hoàn toàn nguyên vẹn.
- 31자연유산
jayeonyusan
di sản thiên nhiên
독특한 화산 지형과 생태학적 가치를 인정받아 유네스코 세계자연유산으로 등재되었다.
dokteukhan hwasan jihyeonggwa saengtaehakjeok gachireul injeongbata yuneseuko segyejayeonyusaneuro deungjaedoeeossda.
Được công nhận về địa hình núi lửa độc đáo và giá trị sinh thái học, nơi đây đã được ghi danh là Di sản Thiên nhiên Thế giới UNESCO.
- 32자연재해
jayeonjaehae
thảm họa thiên tai tự nhiên
지진과 홍수 같은 치명적인 자연재해로부터 소중한 목조 문화재를 보호해야 한다.
jijingwa hongsu gateun chimyeongjeokin jayeonjaehaerobuteo sojunghan mokjo munhwajaereul bohohaeya handa.
Cần phải bảo vệ các di sản văn hóa bằng gỗ quý giá trước những thảm họa thiên tai tàn khốc như động đất và lũ lụt.
- 33취하다
chwihada
chọn lấy, thực thi biện pháp hay giữ thái độ
문화재 훼손을 방지하기 위해 관람객의 입장을 제한하는 강경한 조치를 취했다.
munhwajae hwesoneul bangjihagi wihae gwanramgaekui ipjangeul jehanhaneun ganggyeonghan jochireul chwihaessda.
Họ đã thực thi biện pháp cứng rắn hạn chế lượng khách tham quan nhằm ngăn chặn việc xâm hại di sản văn hóa.
- 34전쟁
jeonjaeng
chiến tranh, loạn lạc khói lửa
반복되는 참혹한 전쟁 속에서도 선조들은 목숨을 바쳐 귀중한 사고를 지켜냈다.
banbokdoeneun chamhokhan jeonjaeng sokeseodo seonjodeuleun moksumeul bachyeo gwijunghan sagoreul jikyeonaessda.
Giữa những cuộc chiến tranh tàn khốc liên miên, các bậc tiền nhân đã xả thân tính mạng để giữ gìn các kho tàng thư tịch quý báu.
- 35전적으로
jeonjeokeuro
một cách hoàn toàn, tuyệt đối 100%
유물의 훼손을 최소화하기 위해 전적으로 숙련된 전문가의 수작업에 의존했다.
yumului hwesoneul choesohwahagi wihae jeonjeokeuro sukryeondoen jeonmungaui sujakeope uijonhaessda.
Để giảm thiểu tổn hại cho cổ vật, họ đã dựa dẫm hoàn toàn vào tay nghề thủ công của các chuyên gia lành nghề.
- 36지구온난화
jiguonnanhwa
sự nóng lên toàn cầu
지구온난화에 따른 해수면 상승으로 해안가에 위치한 고대 유적들이 침수 위기에 놓였다.
jiguonnanhwae ttareun haesumyeon sangseungeuro haeangae wichihan godae yujeokdeuli chimsu wigie nohyeossda.
Mực nước biển dâng do sự nóng lên toàn cầu khiến các di tích cổ đại ven biển rơi vào nguy cơ chìm ngập trong nước.
- 37지반
jiban
nền đất, móng đất địa tầng
지하수 고갈로 인해 석탑을 받치고 있던 지반이 서서히 가라앉기 시작했다.
jihasu gogalro inhae seoktapeul batchigo issdeon jibani seoseohi garaanjgi sijakhaessda.
Do cạn kiệt mạch nước ngầm, nền đất nâng đỡ tòa tháp đá đã bắt đầu từ từ sụt lún.
- 38지반 약화
jiban yakhwa
sự suy yếu nền móng đất
집중호우로 인한 지반 약화는 고대 성벽의 붕괴를 촉발하는 직접적인 원인이 된다.
jipjunghouro inhan jiban yakhwaneun godae seongbyeokui bunggoereul chokbalhaneun jikjeopjeokin wonini doenda.
Nền móng đất bị suy yếu do mưa lớn tập trung là nguyên nhân trực tiếp kích hoạt sự sụp đổ của các bờ thành cổ.
- 39지정
jijeong
sự chỉ định, công nhận xếp hạng danh hiệu
역사적 의의가 입증된 전통 한옥 마을이 국가 중요민속문화재로 공식 지정되었다.
yeoksajeok uiuiga ipjeungdoen jeontong hanok maeuli gukga jungyominsokmunhwajaero gongsik jijeongdoeeossda.
Ngôi làng hanok truyền thống được chứng minh ý nghĩa lịch sử đã chính thức được công nhận xếp hạng Di sản Văn hóa Dân gian Quan trọng Quốc gia.
- 40측면
cheukmyeon
khía cạnh, bình diện xem xét
문화재 보존 정책은 관광 자원화라는 경제적 측면과도 유기적으로 결합되어야 한다.
munhwajae bojon jeongchaekeun gwangwang jawonhwaraneun gyeongjejeok cheukmyeongwado yugijeokeuro gyeolhapdoeeoya handa.
Chính sách bảo tồn di sản văn hóa cũng cần được kết hợp hữu cơ với khía cạnh kinh tế của việc biến thành tài nguyên du lịch.
- 41트이다
teuida
được khai thông, mở rộng tầm nhìn
누각 위에 올라서자 사방으로 시야가 확 트여 한양 도성이 한눈에 들어왔다.
nugak wie olraseoja sabangeuro siyaga hwak teuyeo hanyang doseongi hannune deuleowassda.
Bước lên lầu gác, tầm nhìn bốn phương mở rộng thênh thang khiến toàn cảnh kinh thành Hanyang thu trọn vào tầm mắt.
- 42황폐화되다
hwangpyehwadoeda
bị hoang phế tàn tạ, xơ xác điêu tàn
오랜 세월 동안 사람들의 발길이 끊기자 찬란했던 고대 사원이 완전히 황폐화되었다.
oraen sewol dongan saramdeului balgili kkeunhgija chanranhaessdeon godae sawoni wanjeonhi hwangpyehwadoeeossda.
Suối năm tháng dài vắng bóng dấu chân người, ngôi đền cổ kính từng xán lạn nay đã hoàn toàn bị điêu tàn hoang phế.
- 43효심
hyosim
lòng hiếu thảo chí thành
정조 대왕은 사도세자를 향한 지극한 효심을 담아 수원 화성을 축조했다.
jeongjo daewangeun sadosejareul hyanghan jigeukhan hyosimeul dama suwon hwaseongeul chukjohaessda.
Đại vương Jeongjo đã cho xây dựng thành Suwon Hwaseong gửi gắm tấm lòng hiếu thảo tột bậc dành cho Trang Hiến Thế tử.
- 44훼손되다
hwesondoeda
bị hủy hoại, bị xâm hại làm hư hỏng
무분별한 낙서와 관광객의 무질서한 행동으로 유적지의 벽화가 심각하게 훼손되었다.
mubunbyeolhan nakseowa gwangwanggaekui mujilseohan haengdongeuro yujeokjiui byeokhwaga simgakhage hwesondoeeossda.
Bởi những hình vẽ bậy bừa bãi và hành vi thiếu ý thức của du khách, những bức bích họa ở khu di tích đã bị xâm hại nghiêm trọng.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.