Yonsei 6 · 연세 한국어 6
Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 6 · Bài 1
51 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가치관을 심어주다
gachigwaneul simeojuda
truyền thụ thế giới quan, nuôi dưỡng giá trị sống
부모는 자녀에게 올바른 가치관을 심어주어야 비로소 참된 성장을 이끈다.
bumoneun janyeoege olbareun gachigwaneul simeojueoya biroso chamdoen seongjangeul ikkeunda.
Cha mẹ phải vun đắp thế giới quan đúng đắn cho con cái thì mới dẫn dắt sự trưởng thành đích thực.
- 2가치관을 형성하다
gachigwaneul hyeongseonghada
hình thành giá trị quan
청소년기는 다양한 경험을 겪으며 독자적인 가치관을 형성하는 중요한 시기이다.
cheongsonyeongineun dayanghan gyeongheomeul gyeokeumyeo dokjajeokin gachigwaneul hyeongseonghaneun jungyohan sigiida.
Thời thanh thiếu niên là giai đoạn quan trọng để trải nghiệm nhiều điều và hình thành giá trị quan độc lập.
- 3가치관을 확립하다
gachigwaneul hwakriphada
xác lập giá trị quan, định hình vững chắc hệ giá trị
자아 성찰을 통해 확고한 가치관을 확립해야 흔들리지 않는 삶을 산다.
jaa seongchaleul tonghae hwakgohan gachigwaneul hwakriphaeya heundeulriji anhneun salmeul sanda.
Cần phải xác lập hệ giá trị vững chắc qua sự tự phản tỉnh để sống một cuộc đời không bị dao động.
- 4가치관의 혼란을 겪다
gachigwanui honraneul gyeokda
trải qua sự khủng hoảng giá trị quan, rối bời về nhân sinh quan
급격한 사회 변동 속에서 현대인들은 종종 가치관의 혼란을 겪기 십상이다.
geupgyeokhan sahoe byeondong sokeseo hyeondaeindeuleun jongjong gachigwanui honraneul gyeokgi sipsangida.
Trong bối cảnh biến động xã hội nhanh chóng, người hiện đại rất dễ trải qua sự khủng hoảng giá trị quan.
- 5가치판단을 내리다
gachipandaneul naerida
đưa ra phán đoán giá trị
지도자는 사사로운 감정에 치우치지 않고 공정한 가치판단을 내려야만 한다.
jidojaneun sasaroun gamjeonge chiuchiji anhgo gongjeonghan gachipandaneul naeryeoyaman handa.
Người lãnh đạo nhất định phải đưa ra phán đoán giá trị công minh mà không thiên vị cảm xúc cá nhân.
- 6가치판단이 서다
gachipandani seoda
định hình được phán đoán giá trị, có tiêu chuẩn đánh giá rõ ràng
원칙에 입각한 뚜렷한 가치판단이 서야 올바른 결정을 내릴 수 있다.
wonchike ipgakhan tturyeoshan gachipandani seoya olbareun gyeoljeongeul naeril su issda.
Chỉ khi định hình được phán đoán giá trị rõ ràng dựa trên nguyên tắc thì mới có thể đưa ra quyết định đúng đắn.
- 7강요하다
gangyohada
áp đặt, cưỡng ép, bắt buộc
자신의 편협한 신념을 타인에게 무리하게 강요하는 것은 폭력과 다름없다.
jasinui pyeonhyeophan sinnyeomeul tainege murihage gangyohaneun geoseun pokryeokgwa dareumeopsda.
Việc gượng ép áp đặt niềm tin thiển cận của bản thân lên người khác chẳng khác nào hành vi bạo lực.
- 8거창하다
geochanghada
to tát, khoa trương, quy mô lớn
거창한 구호보다는 작은 실천 하나가 세상을 바꾸는 밑거름이 된다.
geochanghan guhobodaneun jakeun silcheon hanaga sesangeul bakkuneun mitgeoreumi doenda.
Một hành động thực tiễn nhỏ bé còn trở thành nền tảng thay đổi thế giới hơn là những khẩu hiệu đao to búa lớn.
- 9결혼관
gyeolhongwan
quan điểm về hôn nhân
시대가 변함에 따라 청년층의 결혼관 역시 눈에 띄게 달라졌다.
sidaega byeonhame ttara cheongnyeoncheungui gyeolhongwan yeoksi nune ttuige dalrajyeossda.
Cùng với sự thay đổi của thời đại, quan điểm về hôn nhân của giới trẻ cũng biến đổi rõ rệt.
- 10경제관
gyeongjegwan
quan điểm về kinh tế, tư duy tài chính
어릴 적부터 합리적인 경제관을 갖추어야 미래의 위기에 지혜롭게 대처한다.
eoril jeokbuteo haprijeokin gyeongjegwaneul gajchueoya miraeui wigie jihyeropge daecheohanda.
Phải trang bị quan điểm kinh tế hợp lý từ thuở nhỏ mới ứng phó khôn ngoan với những cơn khủng hoảng tương lai.
- 11고진감래
gojingamrae
khổ tận cam lai (hết cơn cay đắng đến ngày ngọt bùi)
온갖 역경을 묵묵히 이겨낸 끝에 마침내 고진감래의 결실을 맺었다.
ongaj yeokgyeongeul mukmukhi igyeonaen kkeute machimnae gojingamraeui gyeolsileul maejeossda.
Sau khi âm thầm vượt qua muôn vàn nghịch cảnh, cuối cùng anh ấy đã gặt hái trái ngọt khổ tận cam lai.
- 12공유하다
gongyuhada
chia sẻ, đồng sẻ chia
구성원 모두가 조직의 비전을 긴밀히 공유할 때 놀라운 결속력이 생긴다.
guseongwon moduga jojikui bijeoneul ginmilhi gongyuhal ttae nolraun gyeolsokryeoki saengginda.
Khi tất cả thành viên cùng chia sẻ chặt chẽ tầm nhìn tổ chức thì sức mạnh đoàn kết phi thường sẽ nảy sinh.
- 13구체화되다
guchehwadoeda
được cụ thể hóa, trở nên rõ ràng thành hiện thực
오랜 논의 끝에 추상적이었던 개혁 방안이 마침내 구체화되기 시작했다.
oraen nonui kkeute chusangjeokieossdeon gaehyeok bangani machimnae guchehwadoegi sijakhaessda.
Sau hồi lâu thảo luận, các phương án cải cách trừu tượng cuối cùng cũng đã bắt đầu được cụ thể hóa.
- 14귀감
gwigam
tấm gương sáng, mẫu mực noi theo
평생을 소외된 이웃을 위해 헌신한 그의 삶은 사회의 큰 귀감이다.
pyeongsaengeul sooedoen iuseul wihae heonsinhan geuui salmeun sahoeui keun gwigamida.
Cuộc đời cống hiến trọn đời cho những mảnh đời cơ nhỡ của ông là tấm gương sáng lớn cho xã hội.
- 15기회
gihoe
cơ hội, thời cơ
준비된 자만이 불시에 찾아온 천재일우의 기회를 온전히 포착할 수 있다.
junbidoen jamani bulsie chajaon cheonjaeiluui gihoereul onjeonhi pochakhal su issda.
Chỉ người có sự chuẩn bị chu đáo mới có thể nắm bắt trọn vẹn cơ hội ngàn năm có một bất ngờ ập đến.
- 16낙오자
nakoja
kẻ tụt hậu, người thất bại tụt lại phía sau
치열한 무한경쟁 사회에서 누구 하나 낙오자로 전락하지 않도록 보살펴야 한다.
chiyeolhan muhangyeongjaeng sahoeeseo nugu hana nakojaro jeonrakhaji anhdorok bosalpyeoya handa.
Trong xã hội cạnh tranh khốc liệt vô tận, cần chăm lo để không một ai bị rơi vào cảnh kẻ tụt hậu.
- 17누비다
nubida
tung hoành, bôn ba khắp chốn
그는 젊은 열정으로 전 세계 오지를 누비며 인류애를 몸소 실천했다.
geuneun jeolmeun yeoljeongeuro jeon segye ojireul nubimyeo inryuaereul momso silcheonhaessda.
Anh ấy đã tung hoành khắp những vùng xa xôi hẻo lánh trên thế giới bằng nhiệt huyết tuổi trẻ để thực hành tình nhân ái.
- 18답변하다
dapbyeonhada
trả lời, hồi đáp, giải trình
대변인은 기자들의 날카로운 질문 공세에도 한 치 흐트러짐 없이 답변했다.
daebyeonineun gijadeului nalkaroun jilmun gongseedo han chi heuteureojim eopsi dapbyeonhaessda.
Người phát ngôn đã trả lời một cách không hề nao núng trước những câu hỏi chất vấn sắc bén của các phóng viên.
- 19도덕관
dodeokgwan
quan điểm đạo đức, chuẩn mực luân lý
투철한 도덕관이 결여된 지식은 자칫 사회를 파멸로 이끄는 흉기가 된다.
tucheolhan dodeokgwani gyeolyeodoen jisikeun jachis sahoereul pamyeolro ikkeuneun hyunggiga doenda.
Tri thức thiếu vắng quan điểm đạo đức triệt để rất dễ trở thành hung khí đẩy xã hội vào chỗ diệt vong.
- 20도전
dojeon
sự thách thức, lời thách đố, dám đương đầu
실패를 두려워하지 않는 과감한 도전만이 인류 문명의 진보를 견인해 왔다.
silpaereul duryeowohaji anhneun gwagamhan dojeonmani inryu munmyeongui jinboreul gyeoninhae wassda.
Chỉ có sự thách thức quả cảm không sợ thất bại mới dẫn dắt sự tiến bộ của nền văn minh nhân loại.
- 21막론하다
makronhada
bất luận, không phân biệt, không kể
지위고하를 막론하고 법 앞에서는 모든 인간이 절대적으로 평등해야 마땅하다.
jiwigohareul makronhago beop apeseoneun modeun ingani jeoldaejeokeuro pyeongdeunghaeya mattanghada.
Bất luận địa vị cao thấp, trước pháp luật mọi con người đều phải hoàn toàn bình đẳng.
- 22막연히
makyeonhi
một cách mơ hồ, mông lung
미래를 막연히 낙관하기보다는 구체적인 실행 계획을 꼼꼼히 세워야 한다.
miraereul makyeonhi nakgwanhagibodaneun guchejeokin silhaeng gyehoekeul kkomkkomhi sewoya handa.
Thay vì lạc quan một cách mơ hồ về tương lai, ta cần lập kế hoạch hành động cụ thể và tỉ mỉ.
- 23성공
seonggong
thành công
진정한 성공은 세속적 부귀영화가 아니라 내면의 성숙과 평안에 달려 있다.
jinjeonghan seonggongeun sesokjeok bugwiyeonghwaga anira naemyeonui seongsukgwa pyeongane dalryeo issda.
Thành công chân chính không nằm ở phú quý vinh hoa trần tục mà phụ thuộc vào sự chín chắn và bình an nội tâm.
- 24성원
seongwon
sự ủng hộ, cổ vũ nhiệt thành
국민들의 뜨거운 성원에 힘입어 선수단은 사상 최고의 성적을 거두었다.
gukmindeului tteugeoun seongwone himipeo seonsudaneun sasang choegoui seongjeokeul geodueossda.
Nhờ sự ủng hộ nhiệt tình của người dân, đoàn thể thao đã đạt được thành tích cao nhất trong lịch sử.
- 25소감
sogam
cảm tưởng, cảm nghĩ
수상이 확정되자 그는 눈시울을 붉히며 가슴 벅찬 당선 소감을 밝혔다.
susangi hwakjeongdoeja geuneun nunsiuleul bulghimyeo gaseum beokchan dangseon sogameul balghyeossda.
Khi kết quả nhận giải được xác định, anh rơm rớm nước mắt bày tỏ cảm tưởng đong đầy xúc động.
- 26수장
sujang
thủ lĩnh, người đứng đầu
국가 안보를 책임진 군의 최고 수장으로서 막중한 책임감을 통감했다.
gukga anboreul chaekimjin gunui choego sujangeuroseo makjunghan chaekimgameul tonggamhaessda.
Với tư cách là người đứng đầu tối cao của quân đội chịu trách nhiệm an ninh quốc gia, ông cảm nhận sâu sắc trách nhiệm nặng nề.
- 27승승장구
seungseungjanggu
thừa thắng xông lên, bách chiến bách thắng
연전연승하며 승승장구하던 그 기업도 방심한 탓에 부도를 맞았다.
yeonjeonyeonseunghamyeo seungseungjangguhadeon geu gieopdo bangsimhan tase budoreul majassda.
Doanh nghiệp từng bách chiến bách thắng liên tục giành thắng lợi ấy cũng đã đối mặt bờ vực phá sản do lơ là cảnh giác.
- 28시련
siryeon
sự thử thách, sóng gió phong ba
가혹한 시련을 슬기롭게 극복할 때 비로소 인간은 한층 단단해진다.
gahokhan siryeoneul seulgiropge geukbokhal ttae biroso inganeun hancheung dandanhaejinda.
Chỉ khi vượt qua những phong ba nghiệt ngã một cách khôn ngoan thì con người mới trở nên cứng cỏi hơn bội phần.
- 29위기
wigi
khủng hoảng, nguy cơ hiểm nghèo
모든 위기는 도약의 새로운 기회를 내포하고 있음을 잊지 말아야 한다.
modeun wigineun doyakui saeroun gihoereul naepohago isseumeul ijji malaya handa.
Chúng ta không được quên rằng mọi cơn khủng hoảng đều tiềm ẩn cơ hội mới cho sự bứt phá.
- 30이성관
iseonggwan
quan điểm về tình yêu khác giới, hình mẫu bạn đời
성숙한 이성관을 지녀야만 상대방을 소유물이 아닌 인격체로 존중할 수 있다.
seongsukhan iseonggwaneul jinyeoyaman sangdaebangeul soyumuli anin ingyeokchero jonjunghal su issda.
Chỉ khi có quan điểm tình cảm khác giới chín chắn thì ta mới tôn trọng đối phương như một nhân cách chứ không phải vật sở hữu.
- 31인간관
ingangwan
quan niệm về con người, triết lý nhân sinh
인간의 존엄성을 근간으로 하는 올바른 인간관이 법질서의 출발점이다.
inganui joneomseongeul geunganeuro haneun olbareun ingangwani beopjilseoui chulbaljeomida.
Quan niệm nhân bản lấy phẩm giá con người làm nền tảng chính là khởi điểm của mọi trật tự pháp luật.
- 32인생관
insaenggwan
nhân sinh quan, quan niệm sống
어떤 인생관을 품고 살아가느냐에 따라 삶의 궁극적 궤적이 판이하게 갈린다.
eotteon insaenggwaneul pumgo salaganeunyae ttara salmui gunggeukjeok gwejeoki panihage galrinda.
Tùy thuộc vào việc ta ấp ủ nhân sinh quan nào mà quỹ đạo cuộc đời tối hậu sẽ rẽ sang hướng hoàn toàn khác biệt.
- 33자수성가
jasuseongga
tay trắng lập nghiệp, tự lập thành tài
단돈 한 푼 없이 상경하여 각고의 노력 끝에 자수성가한 인물이다.
dandon han pun eopsi sanggyeonghayeo gakgoui noryeok kkeute jasuseonggahan inmulida.
Ông là nhân vật tay trắng lập nghiệp sau muôn vàn nỗ lực khổ luyện khi lên thủ đô mà không có một xu dính túi.
- 34가치중립적 태도
gachijungripjeok taedo
thái độ trung lập về giá trị, cái nhìn khách quan
학술 연구자는 사안을 분석할 때 철저히 가치중립적 태도를 견지해야 마땅하다.
haksul yeongujaneun saaneul bunseokhal ttae cheoljeohi gachijungripjeok taedoreul gyeonjihaeya mattanghada.
Nhà nghiên cứu học thuật khi phân tích sự vụ cần phải giữ vững thái độ trung lập về giá trị một cách triệt để.
- 35재기
jaegi
sự tái xuất, gượng dậy sau thất bại
그는 뼈아픈 파산의 아픔을 딛고 불굴의 의지로 화려하게 재기했다.
geuneun ppyeoapeun pasanui apeumeul ditgo bulgului uijiro hwaryeohage jaegihaessda.
Vượt qua nỗi đau phá sản xé lòng, anh ấy đã tái xuất ngoạn mục nhờ ý chí bất khuất.
- 36전화위복
jeonhwawibok
chuyển họa thành phúc, trong cái rủi có cái may
뜻밖의 악재를 전화위복의 발판으로 삼아 사업을 대폭 쇄신했다.
tteusbakui akjaereul jeonhwawibokui balpaneuro sama saeopeul daepok swaesinhaessda.
Lấy hung tin bất ngờ làm bàn đạp chuyển họa thành phúc, ông đã đổi mới toàn diện hoạt động kinh doanh.
- 37정치관
jeongchigwan
quan điểm chính trị
서로 다른 정치관을 지녔을지라도 상호 대화와 타협을 멈춰서는 안 된다.
seoro dareun jeongchigwaneul jinyeosseuljirado sangho daehwawa tahyeopeul meomchwoseoneun an doenda.
Cho dù sở hữu quan điểm chính trị khác biệt, chúng ta cũng không được phép ngừng đối thoại và thỏa hiệp lẫn nhau.
- 38종합하다
jonghaphada
tổng hợp lại, đúc kết toàn diện
각계 전문가들의 다각적인 의견을 두루 종합하여 최종 정책을 수립했다.
gakgye jeonmungadeului dagakjeokin uigyeoneul duru jonghaphayeo choejong jeongchaekeul suriphaessda.
Chúng tôi đã đúc kết toàn diện ý kiến đa chiều của các chuyên gia mọi giới để thiết lập chính sách cuối cùng.
- 39좌우명
jwaumyeong
châm ngôn sống, phương châm xử thế
성실과 정직을 평생의 좌우명으로 삼아 매사에 솔선수범하며 살았다.
seongsilgwa jeongjikeul pyeongsaengui jwaumyeongeuro sama maesae solseonsubeomhamyeo salassda.
Lấy lòng chân thành và chính trực làm châm ngôn sống trọn đời, ông luôn gương mẫu đi đầu trong mọi việc.
- 40좌절
jwajeol
sự nản chí, suy sụp thất bại
반복되는 좌절 속에서도 희망의 끈을 놓지 않고 묵묵히 전진했다.
banbokdoeneun jwajeol sokeseodo huimangui kkeuneul nohji anhgo mukmukhi jeonjinhaessda.
Dù nhiều lần nếm trải thất bại chán chường, anh vẫn không buông sợi dây hy vọng mà âm thầm tiến bước.
- 41주관적으로
jugwanjeokeuro
một cách chủ quan
사태를 주관적으로 예단하지 말고 객관적 지표에 근거하여 판단해야 한다.
sataereul jugwanjeokeuro yedanhaji malgo gaekgwanjeok jipyoe geungeohayeo pandanhaeya handa.
Không nên suy đoán sự việc một cách chủ quan mà phải phán đoán căn cứ vào các chỉ số khách quan.
- 42주저앉다
jujeoanjda
gục ngã, buông xuôi, sụp đổ
한 번의 뼈아픈 실패로 인해 꿈을 포기하고 맥없이 주저앉아서는 안 된다.
han beonui ppyeoapeun silpaero inhae kkumeul pogihago maekeopsi jujeoanjaseoneun an doenda.
Đừng vì một lần thất bại cay đắng mà từ bỏ ước mơ rồi gục ngã buông xuôi bất lực.
- 43지지
jiji
sự ủng hộ, hậu thuẫn
다수 대중의 전폭적인 지지를 등에 업고 개혁 법안이 국회를 통과했다.
dasu daejungui jeonpokjeokin jijireul deunge eopgo gaehyeok beopani gukhoereul tonggwahaessda.
Nhờ nhận được sự ủng hộ toàn diện của đông đảo công chúng, dự luật cải cách đã được quốc hội thông qua.
- 44직업관
jikeopgwan
quan niệm về nghề nghiệp, đạo đức nghề nghiệp
단순한 생계유지를 넘어 보람과 소명을 중시하는 올바른 직업관이 긴요하다.
dansunhan saenggyeyujireul neomeo boramgwa somyeongeul jungsihaneun olbareun jikeopgwani ginyohada.
Quan niệm nghề nghiệp đúng đắn coi trọng ý nghĩa và thiên chức vượt lên trên mưu sinh thuần túy là vô cùng thiết yếu.
- 45진지하다
jinjihada
nghiêm túc, chân thành thấu đáo
그는 국가의 미래 비전을 놓고 청년들과 밤새 진지한 토론을 벌였다.
geuneun gukgaui mirae bijeoneul nohgo cheongnyeondeulgwa bamsae jinjihan toroneul beolyeossda.
Ông ấy đã cùng các bạn trẻ tiến hành cuộc thảo luận nghiêm túc thấu đáo suốt đêm về tầm nhìn tương lai của đất nước.
- 46추구하다
chuguhada
mưu cầu, theo đuổi
눈앞의 단기적 이익보다는 인류의 보편적 가치와 공익을 추구해야 한다.
nunapui dangijeok iikbodaneun inryuui bopyeonjeok gachiwa gongikeul chuguhaeya handa.
Thay vì lợi ích ngắn hạn trước mắt, chúng ta phải mưu cầu các giá trị phổ quát và lợi ích chung của nhân loại.
- 47취급하다
chwigeuphada
đối xử, coi như, thao tác vận hành
사람을 한낱 이윤 창출의 도구로 취급하는 비인간적 세태를 경계해야 한다.
sarameul hannat iyun changchului doguro chwigeuphaneun biinganjeok setaereul gyeonggyehaeya handa.
Phải cảnh giác trước thói đời vô nhân tính coi con người chỉ như công cụ kiếm tìm lợi nhuận.
- 48칠전팔기
chiljeonpalgi
thất bại tám lần đứng dậy (kiên trì bền bỉ đến cùng)
칠전팔기의 불굴의 투혼으로 버틴 끝에 기적 같은 역전승을 일궈냈다.
chiljeonpalgiui bulgului tuhoneuro beotin kkeute gijeok gateun yeokjeonseungeul ilgwonaessda.
Kiên cường chống chọi với tinh thần thất bại tám lần đứng dậy, anh đã tạo nên chiến thắng lội ngược dòng kỳ tích.
- 49침해되다
chimhaedoeda
bị xâm phạm, bị tổn hại
어떠한 권력에 의해서도 국민의 기본권이 부당하게 침해되어서는 안 된다.
eotteohan gwonryeoke uihaeseodo gukminui gibongwoni budanghage chimhaedoeeoseoneun an doenda.
Bởi bất kỳ quyền lực nào thì quyền cơ bản của người dân cũng không được phép bị xâm phạm một cách bất công.
- 50한결같다
hangyeolgatda
trước sau như một, kiên định không đổi
반세기가 흐르는 동안 이웃을 향한 그의 따뜻한 온정은 한결같았다.
bansegiga heureuneun dongan iuseul hyanghan geuui ttatteushan onjeongeun hangyeolgatassda.
Suốt nửa thế kỷ trôi qua, tấm lòng ấm áp của ông dành cho bà con láng giềng vẫn trước sau như một.
- 51화두
hwadu
chủ đề thời sự trọng tâm, công án bàn luận
지속 가능한 친환경 성장은 오늘날 국제 사회의 가장 뜨거운 화두이다.
jisok ganeunghan chinhwangyeong seongjangeun oneulnal gukje sahoeui gajang tteugeoun hwaduida.
Tăng trưởng xanh bền vững thân thiện môi trường chính là chủ đề trọng tâm nóng bỏng nhất của xã hội quốc tế ngày nay.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.