Yonsei 6 · 연세 한국어 6

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 6 · Bài 4

50 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    간접선거

    ganjeopseongeo

    bầu cử gián tiếp

    선거인단을 통해 국가 원수를 선출하는 간접선거 제도는 절차적 한계가 있다.

    seongeoindaneul tonghae gukga wonsureul seonchulhaneun ganjeopseongeo jedoneun jeolchajeok hangyega issda.

    Chế độ bầu cử gián tiếp lựa chọn nguyên thủ quốc gia thông qua đại cử tri đoàn có những hạn chế về mặt thủ tục.

  • 2
    개방

    gaebang

    sự mở cửa, công khai hóa

    시장 개방의 파고 속에서 경쟁력을 갖추지 못한 중소 제조업체들이 몰락했다.

    sijang gaebangui pago sokeseo gyeongjaengryeokeul gajchuji moshan jungso jejoeopchedeuli molrakhaessda.

    Trước làn sóng mở cửa thị trường, các doanh nghiệp chế tạo vừa và nhỏ không đủ năng lực cạnh tranh đã sụp đổ.

  • 3
    공공주택

    gonggongjutaek

    nhà ở công cộng, nhà ở xã hội

    무주택 서민들의 주거 안정을 돕기 위해 양질의 공공주택 공급을 늘렸다.

    mujutaek seomindeului jugeo anjeongeul dopgi wihae yangjilui gonggongjutaek gonggeupeul neulryeossda.

    Họ đã tăng cường cung cấp nhà ở công cộng chất lượng cao để giúp ổn định nơi an cư cho người dân nghèo chưa có nhà.

  • 4
    극복하다

    geukbokhada

    khắc phục, vượt qua thử thách

    어떠한 국가적 재난도 온 국민이 똘똘 뭉치면 능히 극복할 수 있다.

    eotteohan gukgajeok jaenando on gukmini ttolttol mungchimyeon neunghi geukbokhal su issda.

    Bất kỳ thảm họa quốc gia nào, nếu toàn dân một lòng đoàn kết thì cũng đều có thể dễ dàng vượt qua.

  • 5
    기권하다

    gigwonhada

    bỏ phiếu trắng, từ bỏ quyền biểu quyết

    후보자들의 자질에 실망한 유권자들이 투표를 기권하는 사태가 벌어졌다.

    hubojadeului jajile silmanghan yugwonjadeuli tupyoreul gigwonhaneun sataega beoleojyeossda.

    Tình trạng cử tri bỏ phiếu trắng do thất vọng trước phẩm chất của các ứng cử viên đã diễn ra.

  • 6
    기호_번

    giho_beon

    số thứ tự ứng cử viên (số phiếu hiệu)

    기호 1번 후보는 경제 활성화와 일자리 창출을 핵심 공약으로 내세웠다.

    giho 1beon huboneun gyeongje hwalseonghwawa iljari changchuleul haeksim gongyakeuro naesewossda.

    Ứng cử viên số 1 đã đưa việc vực dậy kinh tế và tạo công ăn việc làm làm cam kết tranh cử trọng tâm.

  • 7
    낙선

    nakseon

    sự thất cử, trượt cử

    그는 뼈아픈 낙선의 고배를 마셨지만 민심의 준엄한 심판을 겸허히 수용했다.

    geuneun ppyeoapeun nakseonui gobaereul masyeossjiman minsimui juneomhan simpaneul gyeomheohi suyonghaessda.

    Anh ấy đã nếm mùi chén đắng thất cử cay đắng nhưng khiêm tốn đón nhận sự phán quyết nghiêm khắc của lòng dân.

  • 8
    당선

    dangseon

    sự trúng cử

    압도적인 표 차이로 당선된 신임 시장은 시민 복지 증진을 약속했다.

    apdojeokin pyo chairo dangseondoen sinim sijangeun simin bokji jeungjineul yaksokhaessda.

    Vị thị trưởng tân nhiệm đắc cử với cách biệt số phiếu áp đảo đã cam kết đẩy mạnh phúc lợi cho người dân.

  • 9
    민간 주도

    mingan judo

    do khu vực tư nhân dẫn dắt

    정부의 지나친 간섭을 줄이고 민간 주도의 혁신 성장을 전면 지원해야 한다.

    jeongbuui jinachin ganseopeul juligo mingan judoui hyeoksin seongjangeul jeonmyeon jiwonhaeya handa.

    Cần giảm bớt sự can thiệp quá mức của chính phủ và hỗ trợ toàn diện tăng trưởng đổi mới do tư nhân dẫn dắt.

  • 10
    민생문제

    minsaengmunje

    vấn đề dân sinh, đời sống người dân

    정치권은 소모적인 정쟁을 즉각 중단하고 시급한 민생문제 해결에 집중해야 한다.

    jeongchigwoneun somojeokin jeongjaengeul jeukgak jungdanhago sigeuphan minsaengmunje haegyeole jipjunghaeya handa.

    Giới chính trị cần lập tức chấm dứt các cuộc tranh cãi đảng phái tiêu tốn nguồn lực và tập trung giải quyết vấn đề dân sinh cấp bách.

  • 11
    번영

    beonyeong

    sự phồn vinh, thịnh vượng bền lâu

    평화와 안정이 뒷받침될 때 비로소 국가의 항구적인 경제적 번영이 보장된다.

    pyeonghwawa anjeongi dwisbatchimdoel ttae biroso gukgaui hanggujeokin gyeongjejeok beonyeongi bojangdoenda.

    Chỉ khi hòa bình và an định được củng cố thì sự phồn vinh kinh tế trường cửu của quốc gia mới được đảm bảo.

  • 12
    보급

    bogeup

    sự phổ cập, cung ứng rộng rãi

    친환경 전기차의 대중적 보급을 확대하기 위해 충전 시설을 대폭 증설했다.

    chinhwangyeong jeongichaui daejungjeok bogeupeul hwakdaehagi wihae chungjeon siseoleul daepok jeungseolhaessda.

    Nhằm mở rộng việc phổ cập xe điện thân thiện môi trường ra đại chúng, họ đã tăng cường mạnh mẽ các trạm sạc.

  • 13
    보수적이다

    bosujeokida

    mang tính bảo thủ, giữ gìn truyền thống

    그 정당은 사회적 변화에 신중하게 대응하며 매우 보수적인 태도를 견지한다.

    geu jeongdangeun sahoejeok byeonhwae sinjunghage daeeunghamyeo maeu bosujeokin taedoreul gyeonjihanda.

    Chính đảng đó ứng phó thận trọng trước các biến chuyển xã hội và duy trì thái độ hết sức bảo thủ.

  • 14
    본질적이다

    bonjiljeokida

    mang tính bản chất, cốt lõi nguyên bản

    피상적인 현상에 현혹되지 말고 사태의 본질적인 원인을 파악해야 한다.

    pisangjeokin hyeonsange hyeonhokdoeji malgo sataeui bonjiljeokin wonineul paakhaeya handa.

    Đừng để bị mê hoặc bởi những hiện tượng bề mặt mà phải nắm bắt nguyên nhân bản chất của sự tình.

  • 15
    부작용

    bujakyong

    tác dụng phụ, hệ lụy tiêu cực

    급격한 금리 인상은 물가를 잡는 대신 경기 침체라는 부작용을 낳았다.

    geupgyeokhan geumri insangeun mulgareul japneun daesin gyeonggi chimcheraneun bujakyongeul nahassda.

    Việc tăng lãi suất đột ngột thay vì ghìm cương lạm phát đã sinh ra hệ lụy suy thoái kinh tế.

  • 16
    분단

    bundan

    sự chia cắt đất nước

    반세기가 넘는 기나긴 분단의 비극을 끝내고 평화 통일을 이룩해야 한다.

    bansegiga neomneun ginagin bundanui bigeukeul kkeutnaego pyeonghwa tongileul irukhaeya handa.

    Chúng ta phải chấm dứt bi kịch chia cắt đất nước kéo dài hơn nửa thế kỷ và gây dựng nền thống nhất hòa bình.

  • 17
    비정규직

    bijeonggyujik

    lao động phi chính quy, nhân viên hợp đồng ngắn hạn

    비정규직 노동자들에 대한 부당한 임금 차별과 처우를 대폭 개선해야 마땅하다.

    bijeonggyujik nodongjadeule daehan budanghan imgeum chabyeolgwa cheoureul daepok gaeseonhaeya mattanghada.

    Cần phải cải thiện mạnh mẽ sự phân biệt mức lương bất công và đãi ngộ đối với người lao động phi chính quy.

  • 18
    선거공약

    seongeogongyak

    cam kết tranh cử, cương lĩnh tuyển cử

    선거공약을 공수표로 날리지 않고 성실하게 이행하는 정치인이 신뢰를 얻는다.

    seongeogongyakeul gongsupyoro nalriji anhgo seongsilhage ihaenghaneun jeongchiini sinroereul eotneunda.

    Chính trị gia không biến lời hứa tranh cử thành tờ séc khống mà thực thi nghiêm túc sẽ giành được lòng tin.

  • 19
    선거운동

    seongeoundong

    vận động bầu cử

    각 정당 후보들은 유권자들의 표심을 잡기 위해 열띤 선거운동에 돌입했다.

    gak jeongdang hubodeuleun yugwonjadeului pyosimeul japgi wihae yeolttin seongeoundonge doliphaessda.

    Các ứng cử viên của các đảng phái đã bước vào chiến dịch vận động bầu cử sôi nổi nhằm lấy lòng cử tri.

  • 20
    선거유세

    seongeoyuse

    diễn thuyết tranh cử

    광장에 모인 수만 명의 군중 앞에서 열정적인 선거유세를 펼쳤다.

    gwangjange moin suman myeongui gunjung apeseo yeoljeongjeokin seongeoyusereul pyeolchyeossda.

    Ông ấy đã tiến hành bài diễn thuyết tranh cử đầy nhiệt huyết trước vạn quần chúng tập hợp ở quảng trường.

  • 21
    선의

    seonui

    thiện chí, lòng tốt thành tâm

    선의로 베푼 따뜻한 배려가 때로는 상대방에게 뜻하지 않은 부담을 준다.

    seonuiro bepun ttatteushan baeryeoga ttaeroneun sangdaebangege tteushaji anheun budameul junda.

    Sự quan tâm ấm áp xuất phát từ thiện chí đôi khi lại mang tới gánh nặng ngoài ý muốn cho đối phương.

  • 22
    선출하다

    seonchulhada

    bầu chọn, tuyển cử

    국민의 자유로운 비밀투표를 거쳐 민주적으로 새로운 대통령을 선출했다.

    gukminui jayuroun bimiltupyoreul geochyeo minjujeokeuro saeroun daetongryeongeul seonchulhaessda.

    Thông qua cuộc bỏ phiếu kín tự do của nhân dân, họ đã bầu ra vị tổng thống mới một cách dân chủ.

  • 23
    성향

    seonghyang

    khuynh hướng, thiên hướng chính trị hay tính cách

    유권자들의 이념적 성향에 따라 각 정당에 대한 지지도가 엇갈렸다.

    yugwonjadeului inyeomjeok seonghyange ttara gak jeongdange daehan jijidoga eosgalryeossda.

    Tùy theo thiên hướng tư tưởng của các cử tri mà tỷ lệ ủng hộ dành cho mỗi chính đảng có sự phân hóa trái chiều.

  • 24
    소속

    sosok

    sự trực thuộc, tổ chức chủ quản

    자신이 소속된 집단의 이익만을 앞세우는 집단이기주의를 단호히 경계해야 한다.

    jasini sosokdoen jipdanui iikmaneul apseuneun jipdanigijuuireul danhohi gyeonggyehaeya handa.

    Cần kiên quyết cảnh giác trước chủ nghĩa vị kỷ tập thể chỉ đặt quyền lợi tổ chức trực thuộc lên trên hết.

  • 25
    숙명

    sukmyeong

    định mệnh, số mệnh khó xoay chuyển

    거스를 수 없는 숙명이라 체념하지 말고 스스로 운명을 개척해야 한다.

    geoseureul su eopsneun sukmyeongira chenyeomhaji malgo seuseuro unmyeongeul gaecheokhaeya handa.

    Đừng cam chịu xem đó là số mệnh không thể cưỡng lại mà hãy tự mình khai phá vận mệnh bản thân.

  • 26
    안정

    anjeong

    sự ổn định, an định trật tự

    금융 시장의 조속한 안정을 도모하기 위해 정부가 긴급 자금을 투입했다.

    geumyung sijangui josokhan anjeongeul domohagi wihae jeongbuga gingeup jageumeul tuiphaessda.

    Chính phủ đã bơm vốn khẩn cấp nhằm thúc đẩy sự ổn định nhanh chóng của thị trường tài chính.

  • 27
    얽매이다

    eolgmaeida

    bị trói buộc, giam hãm bởi rào cản

    과거의 낡은 관습에 얽매여서는 급변하는 미래 사회에 적응할 수 없다.

    gwageoui nalgeun gwanseupe eolgmaeyeoseoneun geupbyeonhaneun mirae sahoee jeokeunghal su eopsda.

    Nếu bị trói buộc bởi những tập quán cổ hủ của quá khứ thì không thể thích ứng với xã hội tương lai biến đổi nhanh chóng.

  • 28
    원리 원칙

    wonri wonchik

    nguyên lý và nguyên tắc chuẩn mực

    타협할 수 없는 엄격한 원리 원칙을 고수해야 법치주의의 기틀이 바로 선다.

    tahyeophal su eopsneun eomgyeokhan wonri wonchikeul gosuhaeya beopchijuuiui giteuli baro seonda.

    Phải kiên định gìn giữ nguyên lý nguyên tắc nghiêm ngặt không thể nhân nhượng thì nền tảng pháp quyền mới đứng vững.

  • 29
    유도하다

    yudohada

    dẫn dắt, hướng dẫn, định hướng

    과열된 부동산 시장의 투기 수요를 진정시키고 건전한 투자를 유도했다.

    gwayeoldoen budongsan sijangui tugi suyoreul jinjeongsikigo geonjeonhan tujareul yudohaessda.

    Họ đã xoa dịu nhu cầu đầu cơ trên thị trường bất động sản quá nóng và định hướng đầu tư lành mạnh.

  • 30
    이질화

    ijilhwa

    sự tha hóa dị biệt, sự xa cách khác biệt dần

    오랜 분단으로 인해 남북한 주민 간의 언어와 문화적 이질화가 심화되었다.

    oraen bundaneuro inhae nambukhan jumin ganui eoneowa munhwajeok ijilhwaga simhwadoeeossda.

    Sự chia cắt lâu dài đã làm trầm trọng thêm khoảng cách dị biệt về ngôn ngữ và văn hóa giữa người dân hai miền Nam - Bắc.

  • 31
    인력

    inryeok

    nguồn nhân lực, lao động con người

    첨단 인공지능 산업을 선도할 핵심 고급 인력 양성에 국력을 집중해야 한다.

    cheomdan ingongjineung saneopeul seondohal haeksim gogeup inryeok yangseonge gukryeokeul jipjunghaeya handa.

    Phải tập trung quốc lực vào việc bồi dưỡng nguồn nhân lực cao cấp nòng cốt nhằm dẫn dắt ngành công nghiệp trí tuệ nhân tạo tiên tiến.

  • 32
    점진적

    jeomjinjeok

    mang tính tiệm tiến, từng bước chuyển biến

    사회 제도의 급격한 개혁보다는 부작용을 최소화하는 점진적 변화가 바람직하다.

    sahoe jedoui geupgyeokhan gaehyeokbodaneun bujakyongeul choesohwahaneun jeomjinjeok byeonhwaga baramjikhada.

    Sự biến chuyển tiệm tiến giảm thiểu tác dụng phụ đáng hoan nghênh hơn là những cuộc cải cách thể chế xã hội đột ngột.

  • 33
    정당

    jeongdang

    chính đảng, đảng phái chính trị

    민주주의 사회에서 정당은 다양한 국민의 목소리를 대변하는 통로이다.

    minjujuui sahoeeseo jeongdangeun dayanghan gukminui moksorireul daebyeonhaneun tongroida.

    Trong xã hội dân chủ, chính đảng là kênh đại diện cho tiếng nói đa dạng của người dân.

  • 34
    정부주도

    jeongbujudo

    do chính phủ chủ đạo, nhà nước dẫn dắt

    과거 압축 성장은 정부주도의 강력한 경제 개발 계획 덕분에 가능했다.

    gwageo apchuk seongjangeun jeongbujudoui gangryeokhan gyeongje gaebal gyehoek deokbune ganeunghaessda.

    Thời kỳ tăng trưởng nén trước đây đã trở nên khả thi nhờ vào kế hoạch phát triển kinh tế do chính phủ chủ đạo mạnh mẽ.

  • 35
    정착되다

    jeongchakdoeda

    được định hình, đi vào nền nếp vững chắc

    청렴한 공직 문화가 우리 사회에 확고히 정착될 때까지 감시를 늦추지 말아야 한다.

    cheongryeomhan gongjik munhwaga uri sahoee hwakgohi jeongchakdoel ttaekkaji gamsireul neujchuji malaya handa.

    Không được lơi lỏng giám sát cho tới khi văn hóa công chức thanh liêm được định hình vững chắc trong xã hội chúng ta.

  • 36
    지지자

    jijija

    người ủng hộ, cổ động viên trung thành

    수많은 열성 지지자들의 환호 속에 대선 출마 선언식을 가졌다.

    sumanheun yeolseong jijijadeului hwanho soke daeseon chulma seoneonsikeul gajyeossda.

    Lễ tuyên bố ra tranh cử tổng thống đã diễn ra giữa tiếng reo hò của đông đảo người ủng hộ nhiệt thành.

  • 37
    지지하다

    jijihada

    ủng hộ, hậu thuẫn lập trường

    평화적인 외교적 협상을 통해 분쟁을 해결하려는 방안을 적극 지지한다.

    pyeonghwajeokin oegyojeok hyeopsangeul tonghae bunjaengeul haegyeolharyeoneun banganeul jeokgeuk jijihanda.

    Chúng tôi tích cực ủng hộ phương án giải quyết tranh chấp thông qua đàm phán ngoại giao hòa bình.

  • 38
    직접선거

    jikjeopseongeo

    bầu cử trực tiếp

    민주공화국의 주권자인 국민이 직접선거를 통해 통치자를 뽑는 것은 당연하다.

    minjugonghwagukui jugwonjain gukmini jikjeopseongeoreul tonghae tongchijareul ppopneun geoseun dangyeonhada.

    Người dân với tư cách chủ quyền của nền cộng hòa dân chủ bầu ra người lãnh đạo thông qua bầu cử trực tiếp là lẽ đương nhiên.

  • 39
    철저히

    cheoljeohi

    một cách triệt để, thấu đáo

    부패 비리 의혹에 연루된 자들은 지위고하를 막론하고 철저히 수사해야 마땅하다.

    bupae biri uihoke yeonrudoen jadeuleun jiwigohareul makronhago cheoljeohi susahaeya mattanghada.

    Những kẻ dính líu đến nghi án tham nhũng khuất tất cần phải được điều tra triệt để bất luận địa vị cao thấp.

  • 40
    출마

    chulma

    ra ứng cử

    그는 지역사회의 발전을 위해 국회의원 선거에 출마하기로 결심했다.

    geuneun jiyeoksahoeui baljeoneul wihae gukhoeuiwon seongeoe chulmahagiro gyeolsimhaessda.

    Ông ấy đã quyết định ra ứng cử cuộc bầu cử nghị viên quốc hội vì sự phát triển của cộng đồng địa phương.

  • 41
    통일비용

    tongilbiyong

    chi phí thống nhất đất nước

    미래 세대의 통일비용 부담을 덜기 위해 기금을 체계적으로 적립해야 한다.

    mirae sedaeui tongilbiyong budameul deolgi wihae gigeumeul chegyejeokeuro jeokriphaeya handa.

    Phải tích lũy ngân quỹ một cách có hệ thống để giảm bớt gánh nặng chi phí thống nhất cho các thế hệ tương lai.

  • 42
    투표하다

    tupyohada

    bỏ phiếu, thực hiện quyền bầu cử

    민주시민으로서의 소중한 권리이자 의무를 다하고자 아침 일찍 투표했다.

    minjusimineuroseoui sojunghan gwonriija uimureul dahagoja achim iljjik tupyohaessda.

    Tôi đã đi bỏ phiếu từ sáng sớm nhằm thực hiện trọn vẹn quyền lợi quý báu và nghĩa vụ của một công dân dân chủ.

  • 43
    퍼주다

    peojuda

    cho không phóng khoáng, viện trợ vô điều kiện

    무분별하게 퍼주기만 하는 대북 지원 방식은 국민적 동의를 얻기 어렵다.

    mubunbyeolhage peojugiman haneun daebuk jiwon bangsikeun gukminjeok donguireul eotgi eoryeopda.

    Cách thức viện trợ vô điều kiện cho Triều Tiên mà thiếu kiểm soát rất khó nhận được sự đồng thuận của người dân.

  • 44
    포용

    poyong

    sự bao dung, dung nạp hòa hợp

    다양성을 인정하고 반대 세력까지 아우르는 진정한 포용의 정치가 절실하다.

    dayangseongeul injeonghago bandae seryeokkkaji aureuneun jinjeonghan poyongui jeongchiga jeolsilhada.

    Nền chính trị bao dung thực sự công nhận tính đa dạng và dung nạp cả phe đối lập đang hết sức cấp thiết.

  • 45
    포용하다

    poyonghada

    bao dung đón nhận, che chở

    성숙한 사회일수록 사회적 소수자와 약자를 따뜻하게 감싸고 포용해야 한다.

    seongsukhan sahoeilsurok sahoejeok sosujawa yakjareul ttatteushage gamssago poyonghaeya handa.

    Một xã hội càng trưởng thành thì càng phải biết ấm áp bảo bọc và bao dung đón nhận những người yếu thế và thiểu số.

  • 46
    학벌

    hakbeol

    bằng cấp học vấn, gốc gác trường học

    능력보다 학벌을 우선시하는 연줄 사회의 폐단을 시급히 타파해야 한다.

    neungryeokboda hakbeoleul useonsihaneun yeonjul sahoeui pyedaneul sigeuphi tapahaeya handa.

    Cần khẩn trương xóa bỏ tệ nạn của xã hội coi trọng bằng cấp trường lớp hơn thực lực.

  • 47
    험난하다

    heomnanhada

    gian nan trắc trở, hiểm trở gập ghềnh

    진정한 민주주의를 쟁취하기까지의 노정은 말할 수 없이 험난했다.

    jinjeonghan minjujuuireul jaengchwihagikkajiui nojeongeun malhal su eopsi heomnanhaessda.

    Hành trình giành lấy nền dân chủ chân chính đã gian nan trắc trở không bút nào tả xiết.

  • 48
    협력하다

    hyeopryeokhada

    hợp tác, phối hợp hiệp lực

    세계적인 감염병 위기를 종식하기 위해 국제 사회가 긴밀히 협력해야 한다.

    segyejeokin gamyeombyeong wigireul jongsikhagi wihae gukje sahoega ginmilhi hyeopryeokhaeya handa.

    Xã hội quốc tế phải hợp tác chặt chẽ để chấm dứt cuộc khủng hoảng dịch bệnh truyền nhiễm toàn cầu.

  • 49
    확연히

    hwakyeonhi

    rõ rệt, rành rành không thể phủ nhận

    제도 개혁을 단행한 이후 공공기관의 업무 효율성이 확연히 개선되었다.

    jedo gaehyeokeul danhaenghan ihu gonggonggigwanui eopmu hyoyulseongi hwakyeonhi gaeseondoeeossda.

    Sau khi quyết liệt cải cách thể chế, hiệu quả nghiệp vụ của các cơ quan công quyền đã được cải thiện rõ rệt.

  • 50
    후원자

    huwonja

    nhà tài trợ, mạnh thường quân bảo trợ

    그 젊은 예술가는 든든한 후원자를 만나 창작 활동에만 온전히 몰두했다.

    geu jeolmeun yesulganeun deundeunhan huwonjareul manna changjak hwaldongeman onjeonhi molduhaessda.

    Nghệ sĩ trẻ ấy đã gặp được nhà tài trợ vững chắc để có thể tập trung trọn vẹn vào các hoạt động sáng tác.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.