Yonsei 6 · 연세 한국어 6

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 6 · Bài 5

51 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가상

    gasang

    giả tưởng, môi trường mô phỏng ảo

    선수들은 가상 시뮬레이션을 통해 다양한 경기장 환경을 사전에 체험했다.

    seonsudeuleun gasang simyulreisyeoneul tonghae dayanghan gyeonggijang hwangyeongeul sajeone cheheomhaessda.

    Các vận động viên đã trải nghiệm trước nhiều môi trường thi đấu phong phú thông qua công nghệ mô phỏng ảo.

  • 2
    강도

    gangdo

    cường độ luyện tập hoặc tác động

    부상을 방지하려면 자신의 신체 조건에 알맞게 운동 강도를 조절해야 한다.

    busangeul bangjiharyeomyeon jasinui sinche jogeone almajge undong gangdoreul jojeolhaeya handa.

    Để phòng ngừa chấn thương, cần điều chỉnh cường độ tập luyện phù hợp với thể trạng của bản thân.

  • 3
    개막식

    gaemaksik

    lễ khai mạc

    전 세계인의 이목이 쏠린 가운데 올림픽 개막식이 화려하게 막을 올렸다.

    jeon segyeinui imoki ssolrin gaunde olrimpik gaemaksiki hwaryeohage makeul olryeossda.

    Giữa sự dõi theo của toàn thể người dân trên thế giới, lễ khai mạc Thế vận hội đã long trọng mở màn rực rỡ.

  • 4
    개최하다

    gaechoehada

    đăng cai, tổ chức sự kiện

    철저한 준비 과정을 거쳐 국제 스포츠 종합 대회를 성공적으로 개최했다.

    cheoljeohan junbi gwajeongeul geochyeo gukje seupocheu jonghap daehoereul seonggongjeokeuro gaechoehaessda.

    Trải qua quá trình chuẩn bị kỹ lưỡng, họ đã tổ chức thành công đại hội thể thao tổng hợp quốc tế.

  • 5
    경기력

    gyeonggiryeok

    năng lực thi đấu, phong độ trên sân

    체계적인 과학 훈련을 도입하자 국가대표팀의 경기력이 눈에 띄게 향상되었다.

    chegyejeokin gwahak hunryeoneul doiphaja gukgadaepyotimui gyeonggiryeoki nune ttuige hyangsangdoeeossda.

    Khi áp dụng phương pháp huấn luyện khoa học bài bản, phong độ thi đấu của đội tuyển quốc gia đã nâng cao rõ rệt.

  • 6
    공명정대하다

    gongmyeongjeongdaehada

    công minh chính đại

    심판진은 어떠한 외압에도 굴하지 않고 오직 공명정대한 판정을 내려야 한다.

    simpanjineun eotteohan oeapedo gulhaji anhgo ojik gongmyeongjeongdaehan panjeongeul naeryeoya handa.

    Tổ trọng tài không được khuất phục trước bất kỳ sức ép nào từ bên ngoài mà chỉ đưa ra phán quyết công minh chính đại.

  • 7
    구호

    guho

    khẩu hiệu, tiếng hô hiệu lệnh

    선수들은 결의를 다지며 승리를 향한 우렁찬 구호를 한목소리로 외쳤다.

    seonsudeuleun gyeoluireul dajimyeo seungrireul hyanghan ureongchan guhoreul hanmoksoriro oechyeossda.

    Các vận động viên siết chặt quyết tâm và cùng đồng thanh hô vang khẩu hiệu dõng dạc hướng tới chiến thắng.

  • 8
    근력 운동

    geunryeok undong

    bài tập rèn luyện cơ bắp, bài tập sức mạnh

    골밀도를 유지하고 기초대사량을 높이기 위해 꾸준한 근력 운동이 필수적이다.

    golmildoreul yujihago gichodaesaryangeul nopigi wihae kkujunhan geunryeok undongi pilsujeokida.

    Để duy trì mật độ xương và nâng cao chỉ số trao đổi chất cơ bản, việc kiên trì tập luyện cơ bắp là rất thiết yếu.

  • 9
    기록 단축

    girok danchuk

    việc rút ngắn kỷ lục thời gian

    수영 대표팀은 첨단 전신 수영복을 착용하여 획기적인 기록 단축을 이뤄냈다.

    suyeong daepyotimeun cheomdan jeonsin suyeongbokeul chakyonghayeo hoekgijeokin girok danchukeul irwonaessda.

    Đội tuyển bơi lội đã đạt được sự rút ngắn kỷ lục mang tính bước ngoặt nhờ mặc đồ bơi toàn thân công nghệ cao.

  • 10
    기립박수

    giripbaksu

    tràng pháo tay đứng dậy tán thưởng

    패배에도 굴하지 않고 끝까지 완주한 마라토너에게 관중들은 기립박수를 보냈다.

    paebaeedo gulhaji anhgo kkeutkkaji wanjuhan maratoneoege gwanjungdeuleun giripbaksureul bonaessda.

    Khán giả đã đứng dậy vỗ tay tán thưởng nồng nhiệt người chạy marathon không nản chí trước thất bại mà kiên trì chạy hết đường đua.

  • 11
    긴장 완화

    ginjang wanhwa

    sự giải tỏa căng thẳng thần kinh

    결승전을 앞두고 명상과 심호흡을 통해 심리적 긴장 완화를 유도했다.

    gyeolseungjeoneul apdugo myeongsanggwa simhoheupeul tonghae simrijeok ginjang wanhwareul yudohaessda.

    Trước thềm trận chung kết, anh ấy đã giải tỏa sự căng thẳng tâm lý thông qua thiền định và hít thở sâu.

  • 12
    꼴

    kkol

    cảnh tượng, vị trí bét bảng

    방심하다가는 예선전에서 꼴찌로 탈락하는 수모를 겪을 수도 있다.

    bangsimhadaganeun yeseonjeoneseo kkoljjiro talrakhaneun sumoreul gyeokeul sudo issda.

    Nếu lơ là cảnh giác thì có thể phải chịu sự sỉ nhục bị loại ở vị trí bét bảng ngay từ vòng sơ loại.

  • 13
    낱낱이

    natnati

    tường tận, cặn kẽ từng chi tiết nhỏ

    전력 분석관은 상대 팀의 전술적 취약점을 낱낱이 파헤쳐 보고했다.

    jeonryeok bunseokgwaneun sangdae timui jeonsuljeok chwiyakjeomeul natnati pahechyeo bogohaessda.

    Chuyên viên phân tích năng lực đã đào sâu và báo cáo tường tận từng điểm yếu chiến thuật của đội bạn.

  • 14
    대응 전략 개발

    daeeung jeonryak gaebal

    việc phát triển chiến lược ứng phó

    상대의 변칙 공격에 기민하게 맞서기 위해 맞춤형 대응 전략 개발에 힘썼다.

    sangdaeui byeonchik gonggyeoke giminhage majseogi wihae majchumhyeong daeeung jeonryak gaebale himsseossda.

    Họ đã dốc sức phát triển chiến lược ứng phó tương thích nhằm đối phó linh hoạt với những đòn tấn công bất quy tắc của đối phương.

  • 15
    대조적이다

    daejojeokida

    mang tính tương phản, đối lập rõ rệt

    승리한 팀의 뜨거운 환호와 패배한 팀의 침묵은 극명하게 대조적이었다.

    seungrihan timui tteugeoun hwanhowa paebaehan timui chimmukeun geukmyeonghage daejojeokieossda.

    Tiếng reo hò cuồng nhiệt của đội chiến thắng và sự lặng thinh của đội thua cuộc tương phản nhau một cách rõ rệt.

  • 16
    메달을 따다

    medaleul ttada

    giành được huy chương

    그는 피나는 훈련 끝에 올림픽 무대에서 값진 금메달을 땄다.

    geuneun pinaneun hunryeon kkeute olrimpik mudaeeseo gapsjin geummedaleul ttassda.

    Sau những tháng ngày khổ luyện đổ mồ hôi sôi nước mắt, anh ấy đã giành được tấm huy chương vàng vô giá trên đấu trường Olympic.

  • 17
    밑바탕

    mitbatang

    nền tảng, gốc rễ cơ bản

    강인한 기초 체력이야말로 고난도 기술을 완성하는 든든한 밑바탕이 된다.

    ganginhan gicho cheryeokiyamalro gonando gisuleul wanseonghaneun deundeunhan mitbatangi doenda.

    Thể lực cơ bản dẻo dai chính là nền tảng vững chắc để hoàn thiện các kỹ thuật có độ khó cao.

  • 18
    반칙

    banchik

    hành vi phạm quy, chơi xấu

    승리에 눈이 멀어 비신사적인 고의 반칙을 일삼는 선수는 퇴장당해야 마땅하다.

    seungrie nuni meoleo bisinsajeokin goui banchikeul ilsamneun seonsuneun toejangdanghaeya mattanghada.

    Cầu thủ mờ mắt vì chiến thắng mà liên tục có hành vi phạm quy phi thể thao cố ý thì đáng bị đuổi khỏi sân.

  • 19
    방지하다

    bangjihada

    phòng ngừa, ngăn chặn rủi ro

    운동 전 충분한 스트레칭은 치명적인 근육 부상을 사전에 방지한다.

    undong jeon chungbunhan seuteurechingeun chimyeongjeokin geunyuk busangeul sajeone bangjihanda.

    Khởi động kéo giãn cơ đầy đủ trước khi tập luyện sẽ giúp phòng ngừa trước những chấn thương cơ bắp nghiêm trọng.

  • 20
    빙산의 일각

    bingsanui ilgak

    phần nổi của tảng băng chìm

    체육계에 드러난 승부조작 비리는 곪아 터진 문제의 빙산의 일각에 불과했다.

    cheyukgyee deureonan seungbujojak birineun golma teojin munjeui bingsanui ilgake bulgwahaessda.

    Vụ bê bối dàn xếp tỷ số bị lộ trong giới thể thao chỉ là phần nổi của tảng băng chìm cho những vấn nạn đã mưng mủ.

  • 21
    산물

    sanmul

    kết tinh, thành quả, sản vật

    오늘 거둔 눈부신 승리는 선수와 코칭스태프가 합심하여 흘린 땀의 산물이다.

    oneul geodun nunbusin seungrineun seonsuwa kochingseutaepeuga hapsimhayeo heulrin ttamui sanmulida.

    Chiến thắng rực rỡ gặt hái ngày hôm nay chính là kết tinh từ những giọt mồ hôi mà vận động viên và ban huấn luyện cùng đổ xuống.

  • 22
    선천적

    seoncheonjeok

    mang tính bẩm sinh, trời phú

    선천적 재능에만 안주하지 않고 후천적 노력을 끊임없이 더해야 대선수가 된다.

    seoncheonjeok jaeneungeman anjuhaji anhgo hucheonjeok noryeokeul kkeunhimeopsi deohaeya daeseonsuga doenda.

    Không dừng lại thỏa mãn ở tài năng bẩm sinh mà phải không ngừng bồi đắp nỗ lực hậu thiên mới trở thành vận động viên vĩ đại.

  • 23
    성대하다

    seongdaehada

    long trọng, hoành tráng quy mô

    전 세계 수억 명이 지켜보는 가운데 지구촌 축제의 성대한 막이 올랐다.

    jeon segye sueok myeongi jikyeoboneun gaunde jiguchon chukjeui seongdaehan maki olrassda.

    Trước sự dõi theo của hàng trăm triệu người trên toàn cầu, bức màn hoành tráng của ngày hội toàn cầu đã được kéo lên.

  • 24
    세계신기록

    segyesingirok

    kỷ lục thế giới mới

    그는 100미터 달리기 결승전에서 무려 0.05초를 앞당기며 세계신기록을 세웠다.

    geuneun 100miteo dalrigi gyeolseungjeoneseo muryeo 0.05choreul apdanggimyeo segyesingirokeul sewossda.

    Anh ấy đã rút ngắn tới 0,05 giây trong trận chung kết chạy 100m để thiết lập kỷ lục thế giới mới.

  • 25
    손꼽아 기다리다

    sonkkopa gidarida

    đếm từng ngày ngóng trông, mòn mỏi chờ đợi

    온 국민이 4년 동안 손꼽아 기다려온 대망의 월드컵 개막이 다가왔다.

    on gukmini 4nyeon dongan sonkkopa gidaryeoon daemangui woldeukeop gaemaki dagawassda.

    Thời khắc khai mạc World Cup trọng đại mà toàn thể nhân dân đếm từng ngày ngóng trông suốt 4 năm đã cận kề.

  • 26
    순위

    sunwi

    thứ hạng, bậc xếp hạng

    치열한 접전 끝에 우리 대표팀은 종합 순위 5위라는 쾌거를 달성했다.

    chiyeolhan jeopjeon kkeute uri daepyotimeun jonghap sunwi 5wiraneun kwaegeoreul dalseonghaessda.

    Sau cuộc rượt đuổi tỷ số quyết liệt, đội tuyển chúng ta đã lập kỳ tích đứng ở thứ hạng 5 chung cuộc.

  • 27
    승복하다

    seungbokhada

    tâm phục khẩu phục chấp nhận kết quả

    진정한 스포츠맨십은 판정의 결과에 깨끗이 승복하는 자세에서 드러난다.

    jinjeonghan seupocheumaensipeun panjeongui gyeolgwae kkaekkeusi seungbokhaneun jaseeseo deureonanda.

    Tinh thần thể thao chân chính được thể hiện ở thái độ tâm phục khẩu phục chấp nhận phán quyết của trọng tài.

  • 28
    심리 훈련

    simri hunryeon

    huấn luyện tâm lý chiến

    큰 무대의 압박감을 극복할 수 있도록 멘털 코치와 함께 심리 훈련을 병행했다.

    keun mudaeui apbakgameul geukbokhal su issdorok menteol kochiwa hamkke simri hunryeoneul byeonghaenghaessda.

    Để vượt qua áp lực của đấu trường lớn, anh ấy đã cùng huấn luyện viên tinh thần tiến hành song song các bài tập tâm lý.

  • 29
    안간힘을 쓰다

    anganhimeul sseuda

    dốc hết sức bình sinh, gắng gượng hết sức

    마지막 결승선을 통과할 때까지 뒤처지지 않으려고 안간힘을 썼다.

    majimak gyeolseungseoneul tonggwahal ttaekkaji dwicheojiji anheuryeogo anganhimeul sseossda.

    Anh ấy đã dốc hết sức bình sinh để không bị tụt lại phía sau cho đến tận khi cán đích.

  • 30
    유산소 운동

    yusanso undong

    bài tập aerobic, bài tập tim mạch

    심폐 기능을 강화하고 체지방을 줄이려면 규칙적인 유산소 운동이 제격이다.

    simpye gineungeul ganghwahago chejibangeul juliryeomyeon gyuchikjeokin yusanso undongi jegyeokida.

    Để củng cố chức năng tim phổi và giảm mỡ thừa cơ thể thì bài tập tim mạch aerobic đều đặn là thích hợp nhất.

  • 31
    재현하다

    jaehyeonhada

    tái hiện lại kỳ tích

    지난 대회 4강 신화의 감동을 다시 한번 그라운드 위에 완벽히 재현했다.

    jinan daehoe 4gang sinhwaui gamdongeul dasi hanbeon geuraundeu wie wanbyeokhi jaehyeonhaessda.

    Họ đã tái hiện trọn vẹn niềm xúc động của huyền thoại lọt vào bán kết ở giải đấu kỳ trước ngay trên sân cỏ.

  • 32
    전신운동

    jeonsinundong

    bài tập toàn thân

    수영은 관절에 무리를 주지 않으면서 균형 잡힌 근육을 발달시키는 탁월한 전신운동이다.

    suyeongeun gwanjeole murireul juji anheumyeonseo gyunhyeong japhin geunyukeul baldalsikineun takwolhan jeonsinundongida.

    Bơi lội là bài tập toàn thân vượt trội giúp phát triển cơ bắp cân đối mà không gây tổn hại cho các khớp xương.

  • 33
    정신력

    jeongsinryeok

    ý chí tinh thần, nghị lực phi thường

    체력의 한계에 부딪혔을 때 비로소 선수의 강인한 정신력이 빛을 발한다.

    cheryeokui hangyee budijhyeosseul ttae biroso seonsuui ganginhan jeongsinryeoki bicheul balhanda.

    Chỉ khi chạm tới giới hạn thể lực thì ý chí tinh thần kiên cường của vận động viên mới thực sự tỏa sáng.

  • 34
    정정당당하다

    jeongjeongdangdanghada

    đường đường chính chính

    비열한 술수를 쓰지 않고 오직 실력만으로 정정당당하게 승부에 임해야 한다.

    biyeolhan sulsureul sseuji anhgo ojik silryeokmaneuro jeongjeongdangdanghage seungbue imhaeya handa.

    Không được dùng mưu mô hèn hạ mà phải thi đấu một cách đường đường chính chính bằng chính thực lực của mình.

  • 35
    제패하다

    jepaehada

    xưng bá, thống trị, đăng quang vô địch

    우리 양궁 대표팀은 전 종목 금메달을 휩쓸며 세계 무대를 완벽히 제패했다.

    uri yanggung daepyotimeun jeon jongmok geummedaleul hwipsseulmyeo segye mudaereul wanbyeokhi jepaehaessda.

    Đội tuyển bắn cung của chúng ta đã càn quét huy chương vàng ở tất cả các nội dung và thống trị hoàn toàn đấu trường thế giới.

  • 36
    종목

    jongmok

    bộ môn, hạng mục thi đấu

    체조는 고난도의 예술성과 유연성을 동시에 요구하는 매력적인 스포츠 종목이다.

    chejoneun gonandoui yesulseonggwa yuyeonseongeul dongsie yoguhaneun maeryeokjeokin seupocheu jongmokida.

    Thể dục dụng cụ là bộ môn thể thao đầy lôi cuốn đòi hỏi đồng thời cả tính nghệ thuật độ khó cao lẫn sự dẻo dai.

  • 37
    지구력

    jiguryeok

    sức bền, khả năng chịu đựng dẻo dai

    장거리 마라톤에서 승리하기 위해서는 폭발적인 스피드보다 꾸준한 지구력이 관건이다.

    janggeori maratoneseo seungrihagi wihaeseoneun pokbaljeokin seupideuboda kkujunhan jiguryeoki gwangeonida.

    Để chiến thắng trong cự ly marathon đường dài, sức bền dẻo dai kiên trì là then chốt hơn là tốc độ bộc phát.

  • 38
    찬물을 끼얹다

    chanmuleul kkieonjda

    dội gáo nước lạnh (làm mất hứng, phá hỏng thế trận)

    초반 어이없는 실책으로 내준 실점은 팀의 상승세에 찬물을 끼얹었다.

    choban eoieopsneun silchaekeuro naejun siljeomeun timui sangseungsee chanmuleul kkieonjeossda.

    Bàn thua ngớ ngẩn do sai sót ngay đầu trận đã dội gáo nước lạnh vào đà hưng phấn thăng hoa của toàn đội.

  • 39
    체력

    cheryeok

    thể lực, sức khỏe dồi dào

    살인적인 경기 일정을 소화해 내려면 평소 체력 관리에 만전을 기해야 한다.

    salinjeokin gyeonggi iljeongeul sohwahae naeryeomyeon pyeongso cheryeok gwanrie manjeoneul gihaeya handa.

    Để kham nổi lịch thi đấu dày đặc đến nghẹt thở, vận động viên phải dồn toàn tâm toàn ý vào việc quản lý thể lực thường ngày.

  • 40
    초경량

    chogyeongryang

    siêu nhẹ

    초경량 탄소 섬유 소재를 적용하여 라켓의 무게를 획기적으로 줄였다.

    chogyeongryang tanso seomyu sojaereul jeokyonghayeo rakesui mugereul hoekgijeokeuro julyeossda.

    Họ đã áp dụng chất liệu sợi carbon siêu nhẹ để giảm trọng lượng của vợt một cách mang tính bước ngoặt.

  • 41
    최적

    choejeok

    tối ưu, thích hợp nhất

    선수의 신체 역학적 특성을 면밀히 분석하여 최적의 투구 폼을 교정했다.

    seonsuui sinche yeokhakjeok teukseongeul myeonmilhi bunseokhayeo choejeokui tugu pomeul gyojeonghaessda.

    Họ đã phân tích kỹ lưỡng đặc tính cơ sinh học của vận động viên để chỉnh sửa tư thế ném bóng tối ưu nhất.

  • 42
    탄성

    tanseong

    độ đàn hồi, độ nảy

    탄성이 뛰어난 특수 우레탄 트랙 덕분에 선수들의 추진력이 대폭 향상되었다.

    tanseongi ttwieonan teuksu uretan teuraek deokbune seonsudeului chujinryeoki daepok hyangsangdoeeossda.

    Nhờ đường chạy urethane đặc thù có độ đàn hồi vượt trội, lực đẩy tiến lên của các vận động viên đã tăng lên rõ rệt.

  • 43
    통기성

    tonggiseong

    độ thông thoáng khí

    땀을 빠르게 배출하는 통기성 좋은 유니폼은 경기 중 쾌적함을 유지해 준다.

    ttameul ppareuge baechulhaneun tonggiseong joheun yunipomeun gyeonggi jung kwaejeokhameul yujihae junda.

    Bộ đồng phục có độ thoáng khí tốt thoát mồ hôi nhanh giúp duy trì sự dễ chịu trong suốt trận đấu.

  • 44
    티를 내다

    tireul naeda

    để lộ cảm xúc ra mặt, tỏ thái độ

    부상의 고통이 극심함에도 상대에게 약점을 보이지 않으려 전혀 아픈 티를 내지 않았다.

    busangui gotongi geuksimhamedo sangdaeege yakjeomeul boiji anheuryeo jeonhyeo apeun tireul naeji anhassda.

    Dù đau đớn vì chấn thương tột độ, anh ấy hoàn toàn không để lộ chút vẻ đau đớn nào ra mặt để không lộ điểm yếu cho đối phương.

  • 45
    판독

    pandok

    sự phân tích giải mã, soi hình ảnh VAR

    심판은 애매한 오프사이드 판정을 내리기 전에 비디오 판독을 정밀하게 거쳤다.

    simpaneun aemaehan opeusaideu panjeongeul naerigi jeone bidio pandokeul jeongmilhage geochyeossda.

    Trọng tài đã trải qua bước soi hình ảnh video chuẩn xác trước khi đưa ra phán quyết việt vị còn chưa rõ ràng.

  • 46
    판정

    panjeong

    phán quyết của trọng tài

    오심 논란을 불식시키기 위해 심판 판정의 투명성과 공정성을 강화했다.

    osim nonraneul bulsiksikigi wihae simpan panjeongui tumyeongseonggwa gongjeongseongeul ganghwahaessda.

    Nhằm đập tan những tranh cãi về quyết định sai lầm, họ đã tăng cường tính minh bạch và công bằng trong phán quyết của trọng tài.

  • 47
    편파적이다

    pyeonpajeokida

    mang tính thiên vị, xử ép

    홈 팀에 일방적으로 유리한 편파적인 판정에 관중들은 거세게 항의했다.

    hom time ilbangjeokeuro yurihan pyeonpajeokin panjeonge gwanjungdeuleun geosege hanguihaessda.

    Khán giả đã phản đối kịch liệt trước phán quyết thiên vị có lợi một cách lộ liễu nghiêng về phía đội chủ nhà.

  • 48
    폐막식

    pyemaksik

    lễ bế mạc

    뜨거운 감동과 우정을 나눈 선수들은 폐막식에서 석별의 정을 나누었다.

    tteugeoun gamdonggwa ujeongeul nanun seonsudeuleun pyemaksikeseo seokbyeolui jeongeul nanueossda.

    Các vận động viên từng sẻ chia những xúc động và tình bạn sâu sắc đã trao nhau niềm lưu luyến chia tay tại lễ bế mạc.

  • 49
    폐활량

    pyehwalryang

    dung tích sống của phổi

    고지대 적응 훈련을 거치며 선수들의 폐활량과 산소 섭취 능력이 극대화되었다.

    gojidae jeokeung hunryeoneul geochimyeo seonsudeului pyehwalryanggwa sanso seopchwi neungryeoki geukdaehwadoeeossda.

    Trải qua các đợt tập huấn thích nghi vùng núi cao, dung tích phổi và khả năng hấp thụ oxy của các vận động viên đã được tối đa hóa.

  • 50
    화합

    hwahap

    sự hòa hợp, tinh thần đoàn kết

    스포츠는 국경과 이념의 장벽을 허물고 전 인류의 평화와 화합을 도모한다.

    seupocheuneun gukgyeonggwa inyeomui jangbyeokeul heomulgo jeon inryuui pyeonghwawa hwahapeul domohanda.

    Thể thao xóa nhòa rào cản biên giới và ý thức hệ để thúc đẩy nền hòa bình và sự hòa hợp của toàn nhân loại.

  • 51
    N-관왕을 차지하다

    N-gwanwangeul chajihada

    giành vương miện N danh hiệu / đoạt N huy chương vàng

    수영 천재라 불리는 그는 이번 대회에서 무려 4관왕을 차지하는 기염을 토했다.

    suyeong cheonjaera bulrineun geuneun ibeon daehoeeseo muryeo 4gwanwangeul chajihaneun giyeomeul tohaessda.

    Được mệnh danh là thiên tài bơi lội, anh ấy đã lập nên kỳ tích vang dội khi đoạt tới 4 huy chương vàng tại giải đấu lần này.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.