Yonsei 6 · 연세 한국어 6

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 6 · Bài 10

42 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    구인난

    guinnan

    nạn khan hiếm nhân lực, khó tuyển dụng lao động

    지방 중소 제조업체들은 청년층의 기피 현상으로 인해 만성적인 구인난에 허덕이고 있다.

    jibang jungso jejoeopchedeuleun cheongnyeoncheungui gipi hyeonsangeuro inhae manseongjeokin guinnane heodeokigo issda.

    Các doanh nghiệp chế tạo vừa và nhỏ ở địa phương đang oằn mình chống chọi với nạn khan hiếm nhân lực kinh niên do sự né tránh của giới trẻ.

  • 2
    구직난

    gujiknan

    nạn khó tìm việc làm, cuộc khủng hoảng tìm việc

    경기 침체의 여파로 대기업들의 신규 공채가 축소되자 극심한 청년 구직난이 이어졌다.

    gyeonggi chimcheui yeoparo daegieopdeului singyu gongchaega chuksodoeja geuksimhan cheongnyeon gujiknani ieojyeossda.

    Hệ lụy từ suy thoái kinh tế khiến các tập đoàn lớn thu hẹp đợt tuyển dụng công khai, dẫn tới cuộc khủng hoảng tìm việc gay gắt của giới trẻ.

  • 3
    구직자

    gujikja

    người tìm việc, ứng viên tìm việc

    채용 박람회장은 취업 문을 뚫으려는 수많은 청년 구직자들의 뜨거운 열기로 가득 찼다.

    chaeyong bakramhoejangeun chwieop muneul ttulheuryeoneun sumanheun cheongnyeon gujikjadeului tteugeoun yeolgiro gadeuk chassda.

    Hội chợ việc làm ngập tràn bầu không khí hừng hực nhiệt huyết của đông đảo các ứng viên tìm việc trẻ tuổi muốn vượt vũ môn tuyển dụng.

  • 4
    구태의연하다

    gutaeuiyeonhada

    cũ rích, rập khuôn theo lối mòn lạc hậu

    과거의 낡은 관행만을 고집하는 구태의연한 조직 문화로는 혁신을 이끌어낼 수 없다.

    gwageoui nalgeun gwanhaengmaneul gojiphaneun gutaeuiyeonhan jojik munhwaroneun hyeoksineul ikkeuleonael su eopsda.

    Với văn hóa tổ chức cũ rích chỉ khăng khăng bám lấy những tập quán lỗi thời của quá khứ thì không thể tạo ra sự đổi mới.

  • 5
    까닭

    kkadalg

    lý do, căn nguyên duyên cớ

    그가 보장된 안정적인 직장을 박차고 나와 창업에 뛰어든 까닭은 꿈을 실현하기 위함이었다.

    geuga bojangdoen anjeongjeokin jikjangeul bakchago nawa changeope ttwieodeun kkadalgeun kkumeul silhyeonhagi wihamieossda.

    Lý do khiến anh ấy từ bỏ công việc ổn định được bảo đảm để dấn thân khởi nghiệp là nhằm hiện thực hóa ước mơ.

  • 6
    눈을 돌리다

    nuneul dolrida

    chuyển hướng chú ý, ngoảnh nhìn sang lĩnh vực mới

    포화 상태인 국내 시장에서 벗어나 무한한 잠재력을 지닌 신흥 해외 시장으로 눈을 돌렸다.

    pohwa sangtaein guknae sijangeseo beoseona muhanhan jamjaeryeokeul jinin sinheung haeoe sijangeuro nuneul dolryeossda.

    Thoát khỏi thị trường nội địa đã bão hòa, họ đã chuyển hướng chú ý sang các thị trường mới nổi ở nước ngoài với tiềm năng vô hạn.

  • 7
    능력을 펼치다

    neungryeokeul pyeolchida

    phát huy hết tài năng, thi thố năng lực

    열정과 재능을 지닌 젊은 인재들이 마음껏 능력을 펼칠 수 있는 공정한 기회의 장을 열어주었다.

    yeoljeonggwa jaeneungeul jinin jeolmeun injaedeuli maeumkkeos neungryeokeul pyeolchil su issneun gongjeonghan gihoeui jangeul yeoleojueossda.

    Họ đã mở ra một sân chơi cơ hội công bằng để những nhân tài trẻ đầy nhiệt huyết và tài ba có thể thỏa sức phát huy năng lực.

  • 8
    단순직

    dansunjik

    công việc giản đơn, lao động phổ thông

    인공지능과 무인 로봇의 급속한 보급으로 인해 단순직 일자리가 빠르게 자취를 감추고 있다.

    ingongjineunggwa muin robosui geupsokhan bogeupeuro inhae dansunjik iljariga ppareuge jachwireul gamchugo issda.

    Sự phổ cập nhanh chóng của trí tuệ nhân tạo và robot không người lái đang khiến các công việc lao động giản đơn nhanh chóng biến mất.

  • 9
    도전적이다

    dojeonjeokida

    mang tính thách thức, dám dấn thân đương đầu

    실패를 두려워하지 않고 과감하게 미지의 영역을 개척하는 그의 태도는 대단히 도전적이다.

    silpaereul duryeowohaji anhgo gwagamhage mijiui yeongyeokeul gaecheokhaneun geuui taedoneun daedanhi dojeonjeokida.

    Thái độ quả cảm khai phá những lĩnh vực chưa ai biết mà không sợ thất bại của anh ấy mang tính dấn thân thách thức vô cùng cao.

  • 10
    리더십이 있다

    rideosipi issda

    có năng lực lãnh đạo, có tài chỉ huy

    위기 상황에서도 냉철한 판단력으로 팀원들을 일사불란하게 이끄는 그는 진정 리더십이 있다.

    wigi sanghwangeseodo naengcheolhan pandanryeokeuro timwondeuleul ilsabulranhage ikkeuneun geuneun jinjeong rideosipi issda.

    Vẫn dẫn dắt các thành viên răm rắp đồng lòng bằng óc phán đoán sắc lạnh ngay trong nghịch cảnh, anh ấy thực sự có tài lãnh đạo.

  • 11
    만만치 않다

    manmanchi anhda

    không hề đơn giản, không dễ xơi chút nào

    창업 1년 만에 손익분기점을 넘어서기란 냉혹한 비즈니스 현실상 결코 만만치 않다.

    changeop 1nyeon mane sonikbungijeomeul neomeoseogiran naenghokhan bijeuniseu hyeonsilsang gyeolko manmanchi anhda.

    Việc vượt qua điểm hòa vốn chỉ sau 1 năm khởi nghiệp trong thực tế kinh doanh khốc liệt chẳng hề đơn giản chút nào.

  • 12
    벤처기업

    bencheogieop

    doanh nghiệp khởi nghiệp mạo hiểm, công ty công nghệ startup

    참신한 아이디어와 독보적인 기술력으로 무장한 청년 벤처기업들이 글로벌 유니콘으로 성장했다.

    chamsinhan aidieowa dokbojeokin gisulryeokeuro mujanghan cheongnyeon bencheogieopdeuli geulrobeol yunikoneuro seongjanghaessda.

    Các doanh nghiệp khởi nghiệp trẻ được trang bị ý tưởng mới lạ và công nghệ độc bản đã vươn mình thành các kỳ lân toàn cầu.

  • 13
    복리후생

    bokrihusaeng

    chế độ phúc lợi đãi ngộ người lao động

    우수 인재를 영입하기 위해 파격적인 성과급과 자율출퇴근제 등 복리후생 제도를 대폭 확충했다.

    usu injaereul yeongiphagi wihae pagyeokjeokin seonggwageupgwa jayulchultoegeunje deung bokrihusaeng jedoreul daepok hwakchunghaessda.

    Để chiêu mộ nhân tài xuất sắc, họ đã mở rộng mạnh mẽ chế độ phúc lợi đãi ngộ như tiền thưởng hiệu suất đột phá và giờ làm việc linh hoạt.

  • 14
    손꼽히다

    sonkkophida

    được xếp vào hàng đầu ngón tay (top đầu)

    그 회사는 뛰어난 기술력과 훌륭한 조직 문화를 인정받아 일하기 좋은 직장 1위로 손꼽힌다.

    geu hoesaneun ttwieonan gisulryeokgwa hulryunghan jojik munhwareul injeongbata ilhagi joheun jikjang 1wiro sonkkophinda.

    Công ty đó được công nhận về công nghệ xuất chúng và văn hóa tổ chức tuyệt vời nên được xếp vào hàng đầu nơi làm việc lý tưởng số 1.

  • 15
    수행하다

    suhaenghada

    thực thi, hoàn thành nhiệm vụ trọng trách

    막중한 국가 전략 프로젝트를 한 치의 오차도 없이 성공적으로 수행해 냈다.

    makjunghan gukga jeonryak peurojekteureul han chiui ochado eopsi seonggongjeokeuro suhaenghae naessda.

    Họ đã hoàn thành xuất sắc dự án chiến lược quốc gia trọng đại mà không xảy ra dù chỉ một sai số nhỏ.

  • 16
    실무경험을 쌓다

    silmugyeongheomeul ssahda

    tích lũy kinh nghiệm thực tế tại nơi làm việc

    방학 기간 동안 인턴십에 성실히 참여하며 현장에서 생생한 실무경험을 착실히 쌓았다.

    banghak gigan dongan inteonsipe seongsilhi chamyeohamyeo hyeonjangeseo saengsaenghan silmugyeongheomeul chaksilhi ssahassda.

    Trong kỳ nghỉ hè, anh ấy đã chăm chỉ tham gia thực tập và tích lũy vững chắc những kinh nghiệm thực tế sống động tại hiện trường.

  • 17
    실업자

    sileopja

    người thất nghiệp

    장기 실업자들의 직무 역량을 강화하고 재취업을 돕기 위해 맞춤형 직업훈련 프로그램을 운영했다.

    janggi sileopjadeului jikmu yeokryangeul ganghwahago jaechwieopeul dopgi wihae majchumhyeong jikeophunryeon peurogeuraemeul unyeonghaessda.

    Họ đã vận hành chương trình đào tạo nghề may đo nhằm nâng cao năng lực công việc và hỗ trợ người thất nghiệp dài hạn tìm việc làm lại.

  • 18
    연수

    yeonsu

    khóa tu nghiệp, tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ

    선진 기술을 발 빠르게 습득하도록 핵심 엔지니어들을 해외 연구소로 파견하여 단기 연수를 보냈다.

    seonjin gisuleul bal ppareuge seupdeukhadorok haeksim enjinieodeuleul haeoe yeongusoro pagyeonhayeo dangi yeonsureul bonaessda.

    Họ đã cử các kỹ sư nòng cốt tới viện nghiên cứu nước ngoài tập huấn ngắn hạn để nhanh chóng tiếp thu công nghệ tiên tiến.

  • 19
    완주하다

    wanjuhada

    hoàn thành chặng đua, kiên trì đi hết chặng đường

    그는 험난한 마라톤 풀코스를 포기하지 않고 끝까지 완주하며 불굴의 투지를 증명했다.

    geuneun heomnanhan maraton pulkoseureul pogihaji anhgo kkeutkkaji wanjuhamyeo bulgului tujireul jeungmyeonghaessda.

    Anh ấy đã chứng minh ý chí chiến đấu bất khuất khi không bỏ cuộc mà kiên trì hoàn thành chặng đua marathon cự ly đầy đủ gian nan.

  • 20
    일익을 담당하다

    ilikeul damdanghada

    gánh vác một phần vai trò trọng trách

    그 연구원은 차세대 친환경 배터리 개발의 핵심 일익을 담당하며 큰 공을 세웠다.

    geu yeonguwoneun chasedae chinhwangyeong baeteori gaebalui haeksim ilikeul damdanghamyeo keun gongeul sewossda.

    Nhà nghiên cứu ấy đã lập công lớn khi gánh vác một phần vai trò then chốt trong việc phát triển pin thân thiện môi trường thế hệ mới.

  • 21
    입상

    ipsang

    đoạt giải thưởng, lọt vào danh sách nhận giải

    전국 대학생 창업 경진대회에서 혁신적인 아이템으로 당당히 대상에 입상하는 영예를 안았다.

    jeonguk daehaksaeng changeop gyeongjindaehoeeseo hyeoksinjeokin aitemeuro dangdanghi daesange ipsanghaneun yeongyereul anassda.

    Anh đã ôm trọn niềm vinh dự đoạt giải đặc biệt trong cuộc thi khởi nghiệp sinh viên toàn quốc nhờ ý tưởng mang tính đổi mới.

  • 22
    자격증

    jagyeokjeung

    chứng chỉ nghề nghiệp, bằng cấp chuyên môn

    취업 경쟁력을 높이고자 주말마다 학원에 다니며 전문 데이터 분석 자격증을 취득했다.

    chwieop gyeongjaengryeokeul nopigoja jumalmada hakwone danimyeo jeonmun deiteo bunseok jagyeokjeungeul chwideukhaessda.

    Để nâng cao sức cạnh tranh việc làm, anh đã đi học thêm vào mỗi cuối tuần và lấy được chứng chỉ chuyên viên phân tích dữ liệu.

  • 23
    자기 PR

    jagi PR

    sự tự quảng bá bản thân, tự thể hiện thế mạnh cá nhân

    치열한 면접장에서 자신의 강점과 직무 적합성을 논리적으로 부각하는 자기 PR이 당락을 갈랐다.

    chiyeolhan myeonjeopjangeseo jasinui gangjeomgwa jikmu jeokhapseongeul nonrijeokeuro bugakhaneun jagi PRi dangrakeul galrassda.

    Tại phòng phỏng vấn căng thẳng, việc tự quảng bá bản thân làm nổi bật một cách logic thế mạnh và sự phù hợp công việc đã định đoạt kết quả.

  • 24
    자영업자

    jayeongeopja

    người tự kinh doanh, hộ kinh doanh cá thể

    경기 불황과 임대료 상승의 이중고 속에서 골목상권 자영업자들의 시름이 깊어지고 있다.

    gyeonggi bulhwanggwa imdaeryo sangseungui ijunggo sokeseo golmoksanggwon jayeongeopjadeului sireumi gipeojigo issda.

    Giữa hai gọng kìm suy thoái kinh tế và tăng giá thuê mặt bằng, nỗi ưu tư của những người tự kinh doanh phố nhỏ ngày càng nặng trĩu.

  • 25
    전공을 살리다

    jeongongeul salrida

    phát huy đúng chuyên ngành đào tạo

    대학 시절 갈고닦은 컴퓨터공학 전공을 십분 살려 인공지능 전문 개발자로 안착했다.

    daehak sijeol galgodakeun keompyuteogonghak jeongongeul sipbun salryeo ingongjineung jeonmun gaebaljaro anchakhaessda.

    Phát huy tối đa chuyên ngành kỹ thuật máy tính rèn giũa thời đại học, anh ấy đã an cư vững chắc với vai trò lập trình viên chuyên về AI.

  • 26
    전문직

    jeonmunjik

    ngành nghề chuyên môn cao

    의사나 변호사 같은 고소득 전문직일수록 사회에 봉사하는 직업윤리가 더욱 엄격히 요구된다.

    uisana byeonhosa gateun gosodeuk jeonmunjikilsurok sahoee bongsahaneun jikeopyunriga deouk eomgyeokhi yogudoenda.

    Những ngành nghề chuyên môn cao thu nhập khủng như bác sĩ hay luật sư càng đòi hỏi khắt khe hơn về đạo đức nghề nghiệp phụng sự xã hội.

  • 27
    조직

    jojik

    tổ chức, tập thể cơ quan

    조직의 지속적인 성장을 견인하려면 상하 간의 수평적인 소통 문화가 뿌리내려야 한다.

    jojikui jisokjeokin seongjangeul gyeoninharyeomyeon sangha ganui supyeongjeokin sotong munhwaga ppurinaeryeoya handa.

    Để dẫn dắt sự tăng trưởng bền vững của tổ chức, văn hóa giao tiếp bình đẳng giữa cấp trên và cấp dưới phải cắm rễ sâu.

  • 28
    종사자

    jongsaja

    người hành nghề, người lao động trong ngành

    정부는 플랫폼 배달 노동에 종사하는 종사자들의 산재보험 가입을 의무화했다.

    jeongbuneun peulraespom baedal nodonge jongsahaneun jongsajadeului sanjaeboheom gaipeul uimuhwahaessda.

    Chính phủ đã bắt buộc tham gia bảo hiểm tai nạn lao động cho những người hành nghề lao động giao hàng qua nền tảng công nghệ.

  • 29
    중소기업

    jungsogieop

    doanh nghiệp vừa và nhỏ

    탄탄한 기술력을 지닌 강소 중소기업들이야말로 국가 경제의 튼튼한 허리 역할을 한다.

    tantanhan gisulryeokeul jinin gangso jungsogieopdeuliyamalro gukga gyeongjeui teunteunhan heori yeokhaleul handa.

    Các doanh nghiệp vừa và nhỏ tuy nhỏ nhưng sở hữu công nghệ vững vàng chính là chiếc xương sống vững chãi của nền kinh tế quốc gia.

  • 30
    지원동기

    jiwondonggi

    động cơ ứng tuyển, lý do nộp hồ sơ

    자기소개서에 회사의 비전과 자신의 직업적 가치관을 연계하여 뚜렷한 지원동기를 서술했다.

    jagisogaeseoe hoesaui bijeongwa jasinui jikeopjeok gachigwaneul yeongyehayeo tturyeoshan jiwondonggireul seosulhaessda.

    Trong thư tự giới thiệu, tôi đã trình bày động cơ ứng tuyển rõ ràng gắn kết giữa tầm nhìn công ty và giá trị quan nghề nghiệp của bản thân.

  • 31
    직업관

    jikeopgwan

    nghề nghiệp quan, quan niệm về giá trị lao động

    성공이란 외적인 보수보다 자아실현과 사회 기여에 가치를 두는 올바른 직업관에서 싹튼다.

    seonggongiran oejeokin bosuboda jaasilhyeongwa sahoe giyeoe gachireul duneun olbareun jikeopgwaneseo ssakteunda.

    Thành công đơm hoa từ quan niệm nghề nghiệp đúng đắn đặt giá trị vào hiện thực hóa bản thân và cống hiến xã hội hơn là thù lao bên ngoài.

  • 32
    직업적성검사

    jikeopjeokseonggeomsa

    bài trắc nghiệm tố chất nghề nghiệp

    진로를 결정하기 전에 과학적인 직업적성검사를 통해 자신의 숨은 잠재력을 객관적으로 진단했다.

    jinroreul gyeoljeonghagi jeone gwahakjeokin jikeopjeokseonggeomsareul tonghae jasinui sumeun jamjaeryeokeul gaekgwanjeokeuro jindanhaessda.

    Trước khi quyết định con đường tương lai, tôi đã chẩn đoán khách quan tiềm năng tiềm ẩn của mình thông qua bài trắc nghiệm tố chất nghề nghiệp khoa học.

  • 33
    진로상담

    jinrosangdam

    tư vấn hướng nghiệp

    전공과 적성 사이에서 방황하는 대학생들을 위해 일대일 맞춤형 심층 진로상담을 제공했다.

    jeongonggwa jeokseong saieseo banghwanghaneun daehaksaengdeuleul wihae ildaeil majchumhyeong simcheung jinrosangdameul jegonghaessda.

    Họ đã cung cấp các buổi tư vấn hướng nghiệp chuyên sâu 1:1 tương thích cho những sinh viên đại học đang băn khoăn giữa chuyên ngành và sở thích.

  • 34
    진로정보센터

    jinrojeongbosenteo

    trung tâm thông tin hướng nghiệp

    구직자들은 진로정보센터를 방문하여 유망 신직업 트렌드와 알짜 채용 공고를 열람했다.

    gujikjadeuleun jinrojeongbosenteoreul bangmunhayeo yumang sinjikeop teurendeuwa aljja chaeyong gonggoreul yeolramhaessda.

    Những người tìm việc đã ghé thăm trung tâm thông tin hướng nghiệp để tra cứu xu hướng nghề nghiệp mới triển vọng và các thông báo tuyển dụng chất lượng.

  • 35
    창의성이 풍부하다

    changuiseongi pungbuhada

    giàu tính sáng tạo phong phú, tư duy dạt dào

    기존의 고정관념을 과감히 탈피하여 문제를 색다르게 해결하는 그의 발상은 창의성이 풍부하다.

    gijonui gojeonggwannyeomeul gwagamhi talpihayeo munjereul saekdareuge haegyeolhaneun geuui balsangeun changuiseongi pungbuhada.

    Cách nghĩ giải quyết vấn đề một cách mới lạ thoát ly khỏi định kiến có sẵn của anh ấy giàu tính sáng tạo phong phú.

  • 36
    책임감이 강하다

    chaekimgami ganghada

    có tinh thần trách nhiệm cao độ

    아무리 궂은일이 주어지더라도 끝까지 회피하지 않고 완수해 내는 그는 책임감이 강하다.

    amuri gujeunili jueojideorado kkeutkkaji hoepihaji anhgo wansuhae naeneun geuneun chaekimgami ganghada.

    Dù được giao công việc nhọc nhằn đến đâu cũng không trốn tránh mà hoàn thành đến cùng, anh ấy có tinh thần trách nhiệm rất cao.

  • 37
    철인3종경기

    cheolin3jonggyeonggi

    cuộc thi 3 môn phối hợp (triathlon)

    인간 한계에 도전하는 철인3종경기는 수영과 사이클과 마라톤을 쉬지 않고 연이어 치른다.

    ingan hangyee dojeonhaneun cheolin3jonggyeonggineun suyeonggwa saikeulgwa maratoneul swiji anhgo yeonieo chireunda.

    Cuộc thi 3 môn phối hợp thách thức giới hạn con người diễn ra liên tục không nghỉ bao gồm bơi lội, đạp xe và chạy marathon.

  • 38
    취업정보사이트

    chwieopjeongbosaiteu

    trang web thông tin tuyển dụng việc làm

    매일 아침 취업정보사이트에 접속하여 전공 분야의 최신 채용 공고를 꼼꼼히 검색했다.

    maeil achim chwieopjeongbosaiteue jeopsokhayeo jeongong bunyaui choesin chaeyong gonggoreul kkomkkomhi geomsaekhaessda.

    Mỗi sáng tôi đều truy cập trang web thông tin việc làm để tìm kiếm tỉ mỉ các thông báo tuyển dụng mới nhất trong lĩnh vực chuyên ngành.

  • 39
    틀에 박히다

    teule bakhida

    rập khuôn sáo mòn, đóng khung cứng nhắc

    틀에 박힌 천편일률적인 생각에서 벗어나야 급변하는 시장의 혁신을 주도할 수 있다.

    teule bakhin cheonpyeonilryuljeokin saenggakeseo beoseonaya geupbyeonhaneun sijangui hyeoksineul judohal su issda.

    Phải thoát khỏi lối suy nghĩ rập khuôn muôn màu như một thì mới có thể dẫn dắt sự đổi mới của thị trường biến đổi nhanh chóng.

  • 40
    패기

    paegi

    khí phách, chí khí tuổi trẻ hừng hực

    실패를 두려워하지 않고 과감하게 도전장을 던지는 청년들의 당찬 패기가 돋보였다.

    silpaereul duryeowohaji anhgo gwagamhage dojeonjangeul deonjineun cheongnyeondeului dangchan paegiga dotboyeossda.

    Chí khí tuổi trẻ hừng hực đầy dũng cảm của các bạn trẻ dám tung lời thách thức táo bạo mà không sợ thất bại thật nổi bật.

  • 41
    포부

    pobu

    hoài bão, ước vọng lớn lao

    그 신입사원은 입사 면접에서 세계 최고의 반도체 설계 전문가가 되겠다는 원대한 포부를 당차게 밝혔다.

    geu sinipsawoneun ipsa myeonjeopeseo segye choegoui bandoche seolgye jeonmungaga doegessdaneun wondaehan pobureul dangchage balghyeossda.

    Nhân viên mới ấy đã tự tin bày tỏ hoài bão lớn lao muốn trở thành chuyên gia thiết kế bán dẫn hàng đầu thế giới trong buổi phỏng vấn tuyển dụng.

  • 42
    협동심이 강하다

    hyeopdongsimi ganghada

    có tinh thần đồng đội hợp tác cao

    개인의 돋보임보다 팀 전체의 승리를 위해 서로 양보하고 배려하는 그는 협동심이 강하다.

    gaeinui dotboimboda tim jeoncheui seungrireul wihae seoro yangbohago baeryeohaneun geuneun hyeopdongsimi ganghada.

    Luôn nhường nhịn và thấu hiểu vì chiến thắng của toàn đội hơn là việc làm nổi bật bản thân, anh ấy có tinh thần đồng đội rất cao.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.