Yonsei 6 · 연세 한국어 6

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 6 · Bài 2

44 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    갈등

    galdeung

    mâu thuẫn, xung đột lợi ích

    지역 주민 간의 첨예한 갈등을 봉합하기 위해 민관 협의체를 구성했다.

    jiyeok jumin ganui cheomyehan galdeungeul bonghaphagi wihae mingwan hyeopuichereul guseonghaessda.

    Để xoa dịu xung đột gay gắt giữa cư dân địa phương, chúng tôi đã thành lập ban hiệp thương công - tư.

  • 2
    건립

    geonrip

    sự xây dựng, kiến thiết cơ sở

    도심 한복판에 대규모 복합 문화 공간 건립을 본격적으로 추진하고 있다.

    dosim hanbokpane daegyumo bokhap munhwa gonggan geonripeul bongyeokjeokeuro chujinhago issda.

    Họ đang xúc tiến mạnh mẽ việc xây dựng không gian văn hóa phức hợp quy mô lớn ngay giữa trung tâm thành phố.

  • 3
    공청회

    gongcheonghoe

    phiên điều trần công khai, hội nghị hiệp thương nhân dân

    주민들의 다양한 요구를 수렴하고자 도시 개발 계획 공청회를 열었다.

    jumindeului dayanghan yogureul suryeomhagoja dosi gaebal gyehoek gongcheonghoereul yeoleossda.

    Hội nghị hiệp thương lấy ý kiến nhân dân về quy hoạch phát triển đô thị đã được tổ chức để lắng nghe nguyện vọng.

  • 4
    공헌하다

    gongheonhada

    cống hiến, đóng góp to lớn

    그 학자는 평생을 바쳐 한국 고전문학의 세계화에 크게 공헌했다.

    geu hakjaneun pyeongsaengeul bachyeo hanguk gojeonmunhakui segyehwae keuge gongheonhaessda.

    Học giả ấy đã cống hiến trọn đời để đóng góp to lớn cho công cuộc toàn cầu hóa văn học cổ điển Hàn Quốc.

  • 5
    구호 활동

    guho hwaldong

    hoạt động cứu trợ, cứu tế khẩn cấp

    지진 피해 지역에 긴급 의료진을 급파하여 구호 활동을 전개했다.

    jijin pihae jiyeoke gingeup uiryojineul geuppahayeo guho hwaldongeul jeongaehaessda.

    Họ đã khẩn cấp cử đội ngũ y tế tới khu vực thiệt hại động đất để triển khai các hoạt động cứu trợ.

  • 6
    급급하다

    geupgeuphada

    mải mê, tất bật đối phó, chỉ loay hoay

    당장의 손실을 메우기에 급급하다 보면 장기적인 안목을 놓치기 쉽다.

    dangjangui sonsileul meugie geupgeuphada bomyeon janggijeokin anmokeul nohchigi swipda.

    Nếu chỉ mải mê loay hoay bù đắp tổn thất trước mắt thì rất dễ đánh mất tầm nhìn dài hạn.

  • 7
    급식시설

    geupsiksiseol

    cơ sở cung cấp suất ăn tập thể, bếp ăn từ thiện

    독거노인들을 위한 무료 급식시설을 확충하여 따뜻한 끼니를 대접했다.

    dokgeonoindeuleul wihan muryo geupsiksiseoleul hwakchunghayeo ttatteushan kkinireul daejeophaessda.

    Họ đã mở rộng cơ sở cung cấp bữa ăn miễn phí cho người già neo đơn để thết đãi những bữa cơm ấm áp.

  • 8
    기부하다

    gibuhada

    quyên góp, ủng hộ tiền của

    그 독지가는 평생 모은 전 재산을 장학 재단에 아낌없이 기부했다.

    geu dokjiganeun pyeongsaeng moeun jeon jaesaneul janghak jaedane akkimeopsi gibuhaessda.

    Nhà hảo tâm ấy đã không ngần ngại quyên góp toàn bộ tài sản tích cóp cả đời cho quỹ học bổng.

  • 9
    기여하다

    giyeohada

    góp phần, đóng góp tích cực

    친환경 신재생에너지 개발은 탄소 배출 저감에 지대하게 기여한다.

    chinhwangyeong sinjaesaengeneoji gaebaleun tanso baechul jeogame jidaehage giyeohanda.

    Việc phát triển năng lượng mới tái tạo thân thiện môi trường góp phần to lớn vào việc giảm thiểu khí thải carbon.

  • 10
    기증하다

    gijeunghada

    hiến tặng, quyên tặng hiện vật

    수집가는 가문 대대로 내려온 귀중한 고문서들을 국립박물관에 기증했다.

    sujipganeun gamun daedaero naeryeoon gwijunghan gomunseodeuleul gukripbakmulgwane gijeunghaessda.

    Nhà sưu tập đã hiến tặng những văn bản cổ quý giá lưu truyền qua nhiều đời gia tộc cho Bảo tàng Quốc gia.

  • 11
    기탁하다

    gitakhada

    ủy thác tài trợ, gửi gắm ngân quỹ

    기업인들은 수재민 구호를 위한 특별 성금을 구호 단체에 기탁했다.

    gieopindeuleun sujaemin guhoreul wihan teukbyeol seonggeumeul guho danchee gitakhaessda.

    Các doanh nhân đã ủy thác quỹ tài trợ đặc biệt cho tổ chức cứu trợ nhằm giúp đỡ nạn nhân lũ lụt.

  • 12
    기피하다

    gipihada

    thoái thác, né tránh

    힘들고 위험한 궂은일을 기피하는 현상이 심화되어 인력난이 가중되었다.

    himdeulgo wiheomhan gujeunileul gipihaneun hyeonsangi simhwadoeeo inryeoknani gajungdoeeossda.

    Hiện tượng né tránh các công việc gian khổ và nguy hiểm gia tăng khiến tình trạng thiếu hụt nhân lực càng thêm trầm trọng.

  • 13
    납골 시설

    napgol siseol

    cơ sở lưu tro cốt, nghĩa trang bảo quản hài cốt

    친환경 공원 형태로 조성된 현대식 납골 시설이 각광을 받고 있다.

    chinhwangyeong gongwon hyeongtaero joseongdoen hyeondaesik napgol siseoli gakgwangeul batgo issda.

    Cơ sở lưu giữ tro cốt hiện đại được xây dựng dưới hình thức công viên thân thiện môi trường đang rất được ưa chuộng.

  • 14
    님비 현상

    nimbi hyeonsang

    hiện tượng NIMBY (hội chứng phản đối xây dựng công trình gây phiền toái gần khu dân cư)

    공익을 위한 필수 시설임에도 님비 현상 탓에 부지 선정이 난항을 겪는다.

    gongikeul wihan pilsu siseolimedo nimbi hyeonsang tase buji seonjeongi nanhangeul gyeokneunda.

    Dù là công trình thiết yếu vì lợi ích chung, việc lựa chọn địa điểm vẫn gặp khó khăn do hội chứng NIMBY.

  • 15
    바람직하다

    baramjikhada

    đáng hoan nghênh, lý tưởng, đúng đắn

    세대 간 격차를 줄이기 위해 열린 대화의 장을 마련하는 것이 바람직하다.

    sedae gan gyeokchareul juligi wihae yeolrin daehwaui jangeul maryeonhaneun geosi baramjikhada.

    Việc chuẩn bị diễn đàn đối thoại cởi mở nhằm thu hẹp khoảng cách thế hệ là điều hết sức đáng hoan nghênh.

  • 16
    바자회

    bajahoe

    hội chợ từ thiện gây quỹ

    불우 이웃 돕기 기금 마련을 위한 자선 바자회가 성황리에 마무리되었다.

    bulu ius dopgi gigeum maryeoneul wihan jaseon bajahoega seonghwangrie mamuridoeeossda.

    Hội chợ từ thiện gây quỹ giúp đỡ người có hoàn cảnh khó khăn đã khép lại vô cùng thành công tốt đẹp.

  • 17
    발생하다

    balsaenghada

    phát sinh, xảy ra

    예기치 못한 돌발 변수가 발생하자 프로젝트 추진 일정에 제동이 걸렸다.

    yegichi moshan dolbal byeonsuga balsaenghaja peurojekteu chujin iljeonge jedongi geolryeossda.

    Khi các biến số đột xuất ngoài dự tính phát sinh, tiến độ xúc tiến dự án đã bị đình trệ.

  • 18
    벌이다

    beolida

    bày ra, phát động, tiến hành

    환경 단체들은 일회용 플라스틱 줄이기 범국민 캠페인을 대대적으로 벌였다.

    hwangyeong danchedeuleun ilhoeyong peulraseutik juligi beomgukmin kaempeineul daedaejeokeuro beolyeossda.

    Các tổ chức môi trường đã phát động chiến dịch toàn dân giảm thiểu rác thải nhựa dùng một lần trên quy mô lớn.

  • 19
    분쟁

    bunjaeng

    tranh chấp, xung đột

    국경 지대 영유권을 둘러싼 양국 간의 분쟁이 평화적으로 타결되었다.

    gukgyeong jidae yeongyugwoneul dulreossan yangguk ganui bunjaengi pyeonghwajeokeuro tagyeoldoeeossda.

    Vụ tranh chấp giữa hai quốc gia xoay quanh quyền lãnh thổ vùng biên giới đã được dàn xếp một cách hòa bình.

  • 20
    사회 환원

    sahoe hwanwon

    sự đóng góp hoàn trả cho xã hội, tái đầu tư cộng đồng

    기업의 초과 이윤을 지역사회에 환원하는 것은 지속 가능한 성장의 토대이다.

    gieopui chogwa iyuneul jiyeoksahoee hwanwonhaneun geoseun jisok ganeunghan seongjangui todaeida.

    Việc hoàn trả lợi nhuận vượt mức của doanh nghiệp cho cộng đồng địa phương là nền tảng của phát triển bền vững.

  • 21
    사회봉사단

    sahoebongsadan

    đoàn tình nguyện xã hội, đội công tác xã hội

    대학생 사회봉사단이 방학을 맞아 농촌 마을을 찾아 일손을 보탰다.

    daehaksaeng sahoebongsadani banghakeul maja nongchon maeuleul chaja ilsoneul botaessda.

    Đoàn tình nguyện xã hội của sinh viên đã về các làng quê tương trợ sức lao động nhân dịp kỳ nghỉ hè.

  • 22
    사회적 책임

    sahoejeok chaekim

    trách nhiệm xã hội (CSR)

    현대 기업은 단순한 이윤 추구를 넘어 포괄적 사회적 책임을 다해야 한다.

    hyeondae gieopeun dansunhan iyun chugureul neomeo pogwaljeok sahoejeok chaekimeul dahaeya handa.

    Doanh nghiệp hiện đại phải hoàn thành trách nhiệm xã hội toàn diện thay vì chỉ mưu cầu lợi nhuận thuần túy.

  • 23
    선정하다

    seonjeonghada

    tuyển chọn, chọn lọc chuẩn xác

    엄격한 심사 기준을 적용하여 올해의 우수 연구 기관을 최종 선정했다.

    eomgyeokhan simsa gijuneul jeokyonghayeo olhaeui usu yeongu gigwaneul choejong seonjeonghaessda.

    Chúng tôi đã áp dụng tiêu chuẩn thẩm định khắt khe để chọn lựa ra viện nghiên cứu xuất sắc của năm.

  • 24
    소각하다

    sogakhada

    thiêu hủy, đốt tiêu hủy

    각종 의료 폐기물은 법적 규정에 따라 안전한 전용 시설에서 소각해야 한다.

    gakjong uiryo pyegimuleun beopjeok gyujeonge ttara anjeonhan jeonyong siseoleseo sogakhaeya handa.

    Các loại chất thải y tế phải được thiêu hủy tại cơ sở chuyên dụng an toàn theo đúng quy định pháp luật.

  • 25
    시위

    siwi

    biểu tình phản đối, thị uy

    노동자들은 부당 해고에 거세게 항의하며 사옥 앞에서 연일 시위를 벌였다.

    nodongjadeuleun budang haegoe geosege hanguihamyeo saok apeseo yeonil siwireul beolyeossda.

    Công nhân đã liên tục biểu tình trước tòa nhà công ty để phản đối kịch liệt việc sa thải bất công.

  • 26
    악취

    akchwi

    mùi hôi thối, mùi nồng nặc khó chịu

    폐수 방류로 인한 심한 악취 때문에 인근 주민들이 극심한 고통을 겪었다.

    pyesu bangryuro inhan simhan akchwi ttaemune ingeun jumindeuli geuksimhan gotongeul gyeokeossda.

    Mùi hôi thối nồng nặc do xả nước thải khiến người dân sống gần đó phải chịu nỗi khổ sở tột cùng.

  • 27
    유발하다

    yubalhada

    gây ra, khơi mào

    무분별한 환경 파괴는 예측 불가능한 기후 재앙을 연쇄적으로 유발한다.

    mubunbyeolhan hwangyeong pagoeneun yecheuk bulganeunghan gihu jaeangeul yeonswaejeokeuro yubalhanda.

    Sự tàn phá môi trường bừa bãi sẽ khơi mào chuỗi thảm họa khí hậu khôn lường.

  • 28
    유치하다

    yuchihada

    thu hút, vận động đăng cai, kêu gọi đầu tư

    지방자치단체들은 첨단 IT 기업 연구소를 유치하고자 파격적인 혜택을 내걸었다.

    jibangjachidanchedeuleun cheomdan IT gieop yeongusoreul yuchihagoja pagyeokjeokin hyetaekeul naegeoleossda.

    Các chính quyền địa phương đã đưa ra những ưu đãi đột phá nhằm thu hút viện nghiên cứu của doanh nghiệp IT cao cấp.

  • 29
    유해 물질

    yuhae muljil

    chất độc hại, chất nguy hại cho môi trường và sức khỏe

    공장 굴뚝에서 배출되는 치명적인 유해 물질을 철저히 감시하고 차단했다.

    gongjang gulttukeseo baechuldoeneun chimyeongjeokin yuhae muljileul cheoljeohi gamsihago chadanhaessda.

    Họ đã giám sát và ngăn chặn triệt để các chất độc hại nguy hiểm phát thải từ ống khói nhà máy.

  • 30
    이바지하다

    ibajihada

    đóng góp, cống hiến cho sự nghiệp chung

    과학기술의 혁신은 국가 산업 경쟁력의 비약적인 제고에 크게 이바지한다.

    gwahakgisului hyeoksineun gukga saneop gyeongjaengryeokui biyakjeokin jegoe keuge ibajihanda.

    Sự đổi mới khoa học công nghệ đóng góp to lớn vào việc nâng cao nhảy vọt năng lực cạnh tranh công nghiệp quốc gia.

  • 31
    이윤

    iyun

    lợi nhuận, sinh lời

    도덕적 가치를 도외시한 채 맹목적으로 이윤만을 좇는 기업은 도태된다.

    dodeokjeok gachireul dooesihan chae maengmokjeokeuro iyunmaneul jochneun gieopeun dotaedoenda.

    Doanh nghiệp chỉ mù quáng chạy theo lợi nhuận mà xem nhẹ các giá trị đạo đức tất sẽ bị đào thải.

  • 32
    일자리 창출

    iljari changchul

    việc tạo việc làm, giải quyết công ăn việc làm

    신산업 육성을 통해 청년층을 위한 양질의 일자리 창출을 가속화해야 한다.

    sinsaneop yukseongeul tonghae cheongnyeoncheungeul wihan yangjilui iljari changchuleul gasokhwahaeya handa.

    Cần đẩy nhanh việc tạo ra công ăn việc làm chất lượng cao cho giới trẻ thông qua việc nuôi dưỡng các ngành công nghiệp mới.

  • 33
    저소득층

    jeosodeukcheung

    tầng lớp thu nhập thấp, người nghèo

    물가 급등으로 생계에 타격을 입은 저소득층을 향한 긴급 지원책을 마련했다.

    mulga geupdeungeuro saenggyee tagyeokeul ipeun jeosodeukcheungeul hyanghan gingeup jiwonchaekeul maryeonhaessda.

    Chúng tôi đã chuẩn bị gói cứu trợ khẩn cấp dành cho tầng lớp thu nhập thấp bị ảnh hưởng đời sống do bão giá.

  • 34
    조정하다

    jojeonghada

    điều phối, phân xử hòa giải

    정부는 노사 간의 팽팽한 입장 차이를 원만히 중재하고 이해관계를 조정했다.

    jeongbuneun nosa ganui paengpaenghan ipjang chaireul wonmanhi jungjaehago ihaegwangyereul jojeonghaessda.

    Chính phủ đã đứng ra phân xử thỏa đáng khoảng cách lập trường căng thẳng giữa người lao động và giới chủ.

  • 35
    지원하다

    jiwonhada

    hỗ trợ, viện trợ, đài thọ

    정부는 위기에 처한 중소기업들의 연구 개발 비용을 전폭적으로 지원하기로 했다.

    jeongbuneun wigie cheohan jungsogieopdeului yeongu gaebal biyongeul jeonpokjeokeuro jiwonhagiro haessda.

    Chính phủ đã quyết định hỗ trợ toàn diện chi phí nghiên cứu và phát triển cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ gặp khó khăn.

  • 36
    취지

    chwiji

    mục đích tôn chỉ, ý nghĩa ban đầu

    본 대회의 기본 취지는 미래 과학 인재를 조기에 발굴하고 육성하는 데 있다.

    bon daehoeui gibon chwijineun mirae gwahak injaereul jogie balgulhago yukseonghaneun de issda.

    Tôn chỉ căn bản của cuộc thi này là nhằm sớm phát hiện và bồi dưỡng những nhân tài khoa học tương lai.

  • 37
    특집

    teukjip

    chuyên đề, phóng sự đặc biệt

    방송국은 환경의 날을 맞아 기후 위기 극복을 다룬 특집 다큐멘터리를 방영했다.

    bangsonggukeun hwangyeongui naleul maja gihu wigi geukbokeul darun teukjip dakyumenteorireul bangyeonghaessda.

    Đài truyền hình đã phát sóng bộ phim tài liệu chuyên đề đặc biệt về việc vượt qua khủng hoảng khí hậu nhân Ngày Môi trường.

  • 38
    파견하다

    pagyeonhada

    phái cử, điều động cử đi

    유엔은 분쟁 지역의 치안을 안정시키기 위해 평화유지군을 현지에 파견했다.

    yueneun bunjaeng jiyeokui chianeul anjeongsikigi wihae pyeonghwayujiguneul hyeonjie pagyeonhaessda.

    Liên Hợp Quốc đã cử lực lượng gìn giữ hòa bình tới thực địa nhằm ổn định an ninh tại khu vực xung đột.

  • 39
    펼치다

    pyeolchida

    triển khai, phát động, mở rộng

    시민단체들은 소외 계층의 권익을 옹호하기 위해 광범위한 연대 활동을 펼쳤다.

    simindanchedeuleun sooe gyecheungui gwonikeul onghohagi wihae gwangbeomwihan yeondae hwaldongeul pyeolchyeossda.

    Các đoàn thể công dân đã triển khai những hoạt động liên đới sâu rộng nhằm bảo vệ quyền lợi của tầng lớp yếu thế.

  • 40
    하필이면

    hapilimyeon

    cớ sao lại, trớ trêu thay lại đúng lúc

    중요한 계약 체결을 앞두고 하필이면 전산망 마비라는 돌발 사태가 벌어졌다.

    jungyohan gyeyak chegyeoleul apdugo hapilimyeon jeonsanmang mabiraneun dolbal sataega beoleojyeossda.

    Trước thềm ký kết hợp đồng hệ trọng, trớ trêu thay lại xảy ra sự cố tê liệt hệ thống mạng máy tính.

  • 41
    혐오시설

    hyeomosiseol

    công trình bị xa lánh (như bãi rác, lò hỏa táng)

    혐오시설 입지를 선정할 때는 주민들과의 충분한 사전 소통과 보상이 필수적이다.

    hyeomosiseol ipjireul seonjeonghal ttaeneun jumindeulgwaui chungbunhan sajeon sotonggwa bosangi pilsujeokida.

    Khi lựa chọn vị trí cho các công trình bị xa lánh, việc giao tiếp cởi mở và đền bù thỏa đáng với người dân là điều bắt buộc.

  • 42
    화장장

    hwajangjang

    nhà hỏa táng, lò hỏa táng

    늘어나는 수요에 발맞추어 최첨단 무공해 친환경 화장장을 건립하기로 합의했다.

    neuleonaneun suyoe balmajchueo choecheomdan mugonghae chinhwangyeong hwajangjangeul geonriphagiro hapuihaessda.

    Họ đã thống nhất xây dựng một nhà hỏa táng thân thiện môi trường không khói bụi hiện đại để bắt kịp nhu cầu gia tăng.

  • 43
    확충하다

    hwakchunghada

    mở rộng và tăng cường quy mô

    교통 혼잡을 근본적으로 해소하기 위해 대중교통 인프라를 대폭 확충해야 한다.

    gyotong honjapeul geunbonjeokeuro haesohagi wihae daejunggyotong inpeurareul daepok hwakchunghaeya handa.

    Cần mở rộng mạnh mẽ hạ tầng giao thông công cộng để giải quyết tận gốc nạn ùn tắc giao thông.

  • 44
    환원하다

    hwanwonhada

    hoàn trả, cống hiến ngược lại cho cộng đồng

    기업의 이익을 배당에만 쓰지 않고 공공 복지를 위해 환원하는 결단을 내렸다.

    gieopui iikeul baedangeman sseuji anhgo gonggong bokjireul wihae hwanwonhaneun gyeoldaneul naeryeossda.

    Doanh nghiệp đã đưa ra quyết đoán hoàn trả lợi nhuận phục vụ phúc lợi công cộng thay vì chỉ chia cổ tức.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.