Yonsei 6 · 연세 한국어 6
Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 6 · Bài 3
30 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가부장적이다
gabujangjeokida
mang tính gia trưởng, độc đoán
권위적이고 가부장적인 사고방식에서 벗어나 상호 존중하는 가족 문화를 만들어야 한다.
gwonwijeokigo gabujangjeokin sagobangsikeseo beoseona sangho jonjunghaneun gajok munhwareul mandeuleoya handa.
Cần thoát khỏi lối suy nghĩ độc đoán gia trưởng uy quyền để xây dựng văn hóa gia đình tôn trọng lẫn nhau.
- 2가사노동
gasanodong
lao động việc nhà, công việc nội trợ
가사노동의 경제적 가치를 정당하게 인정하는 제도적 보완책이 시급하다.
gasanodongui gyeongjejeok gachireul jeongdanghage injeonghaneun jedojeok bowanchaeki sigeuphada.
Biện pháp bổ sung về mặt thể chế để công nhận xứng đáng giá trị kinh tế của lao động việc nhà là rất cấp bách.
- 3가사분담
gasabundam
sự phân chia việc nhà
맞벌이 가정이 늘어남에 따라 부부간의 공평한 가사분담이 정착되었다.
majbeoli gajeongi neuleoname ttara bubuganui gongpyeonghan gasabundami jeongchakdoeeossda.
Cùng với việc số gia đình vợ chồng cùng đi làm tăng lên, sự phân chia việc nhà công bằng giữa vợ chồng đã đi vào nền nếp.
- 4각오를 하다
gakoreul hada
hạ quyết tâm, chuẩn bị sẵn sàng tâm lý
어떠한 거센 비난도 감수하겠다는 단단한 각오를 하고 진실을 폭로했다.
eotteohan geosen binando gamsuhagessdaneun dandanhan gakoreul hago jinsileul pokrohaessda.
Anh ấy đã tiết lộ sự thật sau khi chuẩn bị sẵn tâm lý kiên định chấp nhận mọi lời chỉ trích dữ dội.
- 5고정관념
gojeonggwannyeom
định kiến, quan niệm cố hữu hằn sâu
성별에 따른 직업적 고정관념을 과감히 타파해야 인재를 널리 등용한다.
seongbyeole ttareun jikeopjeok gojeonggwannyeomeul gwagamhi tapahaeya injaereul neolri deungyonghanda.
Phải dũng cảm phá vỡ định kiến nghề nghiệp theo giới tính mới có thể trọng dụng rộng rãi nhân tài.
- 6남녀차별/성차별
namnyeochabyeol/seongchabyeol
phân biệt đối xử nam nữ / phân biệt giới tính
채용 과정에서의 구조적 성차별을 근절하기 위해 블라인드 면접을 도입했다.
chaeyong gwajeongeseoui gujojeok seongchabyeoleul geunjeolhagi wihae beulraindeu myeonjeopeul doiphaessda.
Họ đã áp dụng phỏng vấn giấu danh tính nhằm triệt tiêu sự phân biệt giới tính mang tính cơ cấu trong quy trình tuyển dụng.
- 7남녀평등/양성평등
namnyeopyeongdeung/yangseongpyeongdeung
bình đẳng nam nữ / bình đẳng giới
진정한 양성평등의 실현은 제도적 개선과 의식 개혁이 병행되어야 가능하다.
jinjeonghan yangseongpyeongdeungui silhyeoneun jedojeok gaeseongwa uisik gaehyeoki byeonghaengdoeeoya ganeunghada.
Việc hiện thực hóa bình đẳng giới đích thực chỉ khả thi khi cải cách thể chế và đổi mới nhận thức được tiến hành song song.
- 8남자답다
namjadapda
nam tính, ra dáng đấng trượng phu
약자를 감싸 안고 불의에 당당히 맞서는 태도야말로 참으로 남자답다.
yakjareul gamssa ango buluie dangdanghi majseoneun taedoyamalro chameuro namjadapda.
Thái độ bảo bọc kẻ yếu và hiên ngang đối đầu với bất công mới thực sự là chuẩn mực nam tính.
- 9납득이 가다
napdeuki gada
thấy thỏa đáng, có thể hiểu và chấp nhận được
인사 위원회의 명확한 해명을 듣고서야 비로소 승진 탈락 사유가 납득이 갔다.
insa wiwonhoeui myeonghwakhan haemyeongeul deutgoseoya biroso seungjin talrak sayuga napdeuki gassda.
Chỉ sau khi nghe ban nhân sự giải trình rõ ràng thì tôi mới thấy lý do trượt thăng chức là thỏa đáng.
- 10동분서주하다
dongbunseojuhada
bôn ba đông tây, chạy đôn chạy đáo ngược xuôi
그는 회사의 부도 위기를 타개하고자 투자 유치를 위해 밤낮으로 동분서주했다.
geuneun hoesaui budo wigireul tagaehagoja tuja yuchireul wihae bamnajeuro dongbunseojuhaessda.
Anh ấy đã bôn ba ngược xuôi ngày đêm nhằm kêu gọi đầu tư để vượt qua nguy cơ phá sản của công ty.
- 11마음을 졸이다
maeumeul jolida
thắt ruột thắt gan, bồn chồn lo âu
수술실 밖에서 초조하게 기다리며 환자의 쾌유를 위해 온종일 마음을 졸였다.
susulsil bakeseo chojohage gidarimyeo hwanjaui kwaeyureul wihae onjongil maeumeul jolyeossda.
Chờ đợi trong âu lo ngoài phòng mổ, tôi đã thắt ruột thắt gan cả ngày để cầu mong bệnh nhân mau bình phục.
- 12맞벌이 부부
majbeoli bubu
vợ chồng cùng đi làm kiếm sống
국공립 어린이집 확충은 맞벌이 부부의 육아 부담을 더는 핵심 정책이다.
gukgongrip eorinijip hwakchungeun majbeoli bubuui yuka budameul deoneun haeksim jeongchaekida.
Mở rộng các nhà trẻ công lập là chính sách then chốt giúp giảm bớt gánh nặng nuôi dạy con của các cặp vợ chồng cùng đi làm.
- 13병행하다
byeonghaenghada
song hành, đồng thời đảm đương hai việc
학업과 직장 생활을 무리 없이 병행하기란 결코 수월한 일이 아니다.
hakeopgwa jikjang saenghwaleul muri eopsi byeonghaenghagiran gyeolko suwolhan ili anida.
Việc vừa đảm đương việc học vừa chu toàn công việc sở làm một cách êm thấm chẳng hề là điều dễ dàng.
- 14불문하다
bulmunhada
không kể đến, bất luận, không màng
국적과 인종을 불문하고 도움이 절실한 난민들에게 인도적 지원을 베풀었다.
gukjeokgwa injongeul bulmunhago doumi jeolsilhan nanmindeulege indojeok jiwoneul bepuleossda.
Bất luận quốc tịch và chủng tộc, chúng tôi đã dành sự viện trợ nhân đạo cho những người tị nạn đang cần trợ giúp khẩn thiết.
- 15성역할
seongyeokhal
vai trò giới tính
전통적인 성역할 구분에 얽매이지 않고 개인의 적성을 최우선으로 존중해야 한다.
jeontongjeokin seongyeokhal gubune eolgmaeiji anhgo gaeinui jeokseongeul choeuseoneuro jonjunghaeya handa.
Không nên câu nệ vào sự phân định vai trò giới tính truyền thống mà cần tôn trọng tố chất cá nhân lên hàng đầu.
- 16성차이
seongchai
sự khác biệt giới tính
생물학적 성차이를 우열의 잣대로 오인하여 차별을 정당화해서는 안 된다.
saengmulhakjeok seongchaireul uyeolui jasdaero oinhayeo chabyeoleul jeongdanghwahaeseoneun an doenda.
Không được ngộ nhận sự khác biệt giới tính sinh học thành thước đo hơn kém để biện minh cho hành vi phân biệt đối xử.
- 17슈퍼우먼
syupeoumeon
người phụ nữ siêu nhân (hoàn hảo cả việc cơ quan lẫn việc nhà)
일과 가정을 완벽히 조화시키려 애쓰는 슈퍼우먼 콤플렉스는 건강을 해친다.
ilgwa gajeongeul wanbyeokhi johwasikiryeo aesseuneun syupeoumeon kompeulrekseuneun geongangeul haechinda.
Hội chứng phụ nữ siêu nhân cố gắng dung hòa hoàn hảo việc cơ quan lẫn gia đình sẽ làm tổn hại sức khỏe.
- 18심사숙고하다
simsasukgohada
suy đi tính lại, cân nhắc kỹ càng
국가의 중대사를 결정하기 전에 각계각층의 여론을 경청하며 심사숙고했다.
gukgaui jungdaesareul gyeoljeonghagi jeone gakgyegakcheungui yeoroneul gyeongcheonghamyeo simsasukgohaessda.
Trước khi định đoạt đại sự quốc gia, ông đã lắng nghe dư luận các tầng lớp và cân nhắc kỹ càng.
- 19양성성
yang-seong-seong
tính kết hợp ưu điểm lưỡng tính
현대 사회가 요구하는 창의적 리더십은 포용력과 결단력을 겸비한 양성성에서 비롯된다.
hyeondae sahoega yoguhaneun changuijeok rideosipeun poyongryeokgwa gyeoldanryeokeul gyeombihan yangseongseongeseo birosdoenda.
Năng lực lãnh đạo sáng tạo mà xã hội hiện đại đòi hỏi bắt nguồn từ tính kết hợp dung hòa cả sự bao dung lẫn quyết đoán.
- 20양성적이다
yangseongjeokida
mang tính dung hòa đặc tính hai phái
섬세한 감성과 강인한 추진력을 겸비한 그의 리더십은 매우 양성적이다.
seomsehan gamseonggwa ganginhan chujinryeokeul gyeombihan geuui rideosipeun maeu yangseongjeokida.
Phong cách lãnh đạo kết hợp cả cảm xúc tinh tế lẫn sự quyết đoán mạnh mẽ của anh ấy mang tính dung hòa hai phái sâu sắc.
- 21여건
yeogeon
hoàn cảnh điều kiện khách quan
국내외 경제 여건이 극도로 악화되어 신규 채용 계획을 전면 유보했다.
guknaeoe gyeongje yeogeoni geukdoro akhwadoeeo singyu chaeyong gyehoekeul jeonmyeon yubohaessda.
Điều kiện kinh tế trong và ngoài nước xấu đi nghiêm trọng khiến kế hoạch tuyển dụng mới bị tạm hoãn toàn bộ.
- 22여걸
yeogeol
nữ kiệt, người phụ nữ kiệt xuất tài hoa
험난한 무역 시장을 호령하며 대기업을 일궈낸 그는 당대의 여걸이다.
heomnanhan muyeok sijangeul horyeonghamyeo daegieopeul ilgwonaen geuneun dangdaeui yeogeolida.
Người phụ nữ thao túng thị trường thương mại gian nan và gây dựng nên tập đoàn lớn ấy quả là một nữ kiệt đương thời.
- 23여자답다
yeojadapda
nữ tính, ra dáng phụ nữ dịu hiền
외모나 태도가 다소곳해야만 여자답다는 낡은 편견은 이제 사라져야 한다.
oemona taedoga dasogoshaeyaman yeojadapdaneun nalgeun pyeongyeoneun ije sarajyeoya handa.
Định kiến cũ kỹ cho rằng diện mạo hay dáng điệu phải e ấp thì mới nữ tính giờ đây cần phải biến mất.
- 24여장부
yeojangbu
nữ trượng phu, người phụ nữ can trường hào sảng
불의를 목격하자 서슴없이 호통을 치며 약자를 지켜낸 대단한 여장부였다.
buluireul mokgyeokhaja seoseumeopsi hotongeul chimyeo yakjareul jikyeonaen daedanhan yeojangbuyeossda.
Bà ấy là một nữ trượng phu cừ khôi khi chẳng ngần ngại quát mắng trước bất công để che chở người yếu thế.
- 25요조숙녀
yojosuknyeo
yểu điệu thục nữ, người con gái đoan trang hiền thục
과거에는 정숙함과 순종적인 미덕만을 갖춘 요조숙녀를 이상형으로 꼽았다.
gwageoeneun jeongsukhamgwa sunjongjeokin mideokmaneul gajchun yojosuknyeoreul isanghyeongeuro kkopassda.
Trong quá khứ, người ta thường coi những yểu điệu thục nữ đoan trang và phục tùng là mẫu hình lý tưởng.
- 26인사이동
insaidong
sự điều động luân chuyển nhân sự
연말 대규모 인사이동을 앞두고 조직 내부의 긴장감이 최고조에 달했다.
yeonmal daegyumo insaidongeul apdugo jojik naebuui ginjanggami choegojoe dalhaessda.
Trước đợt luân chuyển nhân sự quy mô lớn cuối năm, bầu không khí căng thẳng nội bộ tổ chức đã lên đến đỉnh điểm.
- 27전업주부
jeoneopjubu
nội trợ toàn thời gian
가족을 위해 헌신하는 전업주부의 노고는 사회적으로 응당 높이 평가받아야 한다.
gajokeul wihae heonsinhaneun jeoneopjubuui nogoneun sahoejeokeuro eungdang nopi pyeonggabataya handa.
Công sức của những người nội trợ toàn thời gian hy sinh vì gia đình đương nhiên phải được xã hội đánh giá cao.
- 28정
jeong
tình nghĩa, tấm lòng gắn bó keo sơn
오랜 세월 동고동락하며 쌓아온 끈끈한 정은 돈으로 환산할 수 없다.
oraen sewol donggodongrakhamyeo ssahaon kkeunkkeunhan jeongeun doneuro hwansanhal su eopsda.
Nghĩa tình keo sơn gắn bó tích lũy qua năm tháng đồng cam cộng khổ không thể nào quy đổi bằng tiền bạc.
- 29취업주부
chwieopjubu
phụ nữ đi làm có gia đình
취업주부들이 안심하고 일할 수 있도록 믿을 만한 보육 환경을 조성해야 한다.
chwieopjubudeuli ansimhago ilhal su issdorok miteul manhan boyuk hwangyeongeul joseonghaeya handa.
Cần kiến tạo môi trường chăm sóc trẻ đáng tin cậy để những phụ nữ đi làm có gia đình có thể yên tâm làm việc.
- 30현모양처
hyeonmoyangcheo
mẹ hiền dâu thảo, hiền mẫu lương thê
자아실현을 포기한 채 가족에게만 희생하는 전통적 현모양처 관념은 쇠퇴했다.
jaasilhyeoneul pogihan chae gajokegeman huisaenghaneun jeontongjeok hyeonmoyangcheo gwannyeomeun soetoehaessda.
Quan niệm mẹ hiền dâu thảo truyền thống hy sinh hết mình vì gia đình mà từ bỏ phát triển bản thân đang dần phai nhạt.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.