Yonsei 5 · 연세 한국어 5

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 5 · Bài 9

127 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가설

    gaseol

    giả thuyết khoa học

    기후 변화가 생태계에 미치는 영향을 설명하기 위해 새로운 가설을 세웠다.

    gihu byeonhwaga saengtaegyee michineun yeonghyangeul seolmyeonghagi wihae saeroun gaseoleul sewossda.

    Họ đã đặt ra một giả thuyết mới để giải thích tác động của biến đổi khí hậu lên hệ sinh thái.

  • 2
    각광받다

    gakgwangbatda

    được chú ý, được săn đón đón nhận

    화석 연료를 대체할 태양광과 풍력 등 친환경 신재생에너지가 크게 각광받고 있다.

    hwaseok yeonryoreul daechehal taeyanggwanggwa pungryeok deung chinhwangyeong sinjaesaengeneojiga keuge gakgwangbatgo issda.

    Các nguồn năng lượng tái tạo thân thiện môi trường như điện mặt trời và điện gió đang rất được săn đón thay thế nhiên liệu hóa thạch.

  • 3
    간담회

    gandamhoe

    buổi tọa đàm thân mật

    환경 보호 정책의 실효성을 높이기 위해 전문가들을 초청하여 간담회를 열었다.

    hwangyeong boho jeongchaekui silhyoseongeul nopigi wihae jeonmungadeuleul chocheonghayeo gandamhoereul yeoleossda.

    Để nâng cao tính khả thi của chính sách bảo vệ môi trường, chúng tôi đã mời các chuyên gia tới dự buổi tọa đàm.

  • 4
    갇히다

    gathida

    bị nhốt, bị mắc kẹt

    갑작스러운 산사태로 무너져 내린 토사에 도로가 막혀 마을 주민들이 갇혔다.

    gapjakseureoun sansataero muneojyeo naerin tosae doroga makhyeo maeul jumindeuli gathyeossda.

    Đất đá sạt lở bất ngờ làm tắc nghẽn đường sá khiến người dân trong làng bị mắc kẹt hoàn toàn.

  • 5
    감수하다

    gamsuhada

    chấp nhận, cam chịu đánh đổi

    경제적 손실을 감수하고서라도 환경 오염 물질 배출 시설을 전면 폐쇄했다.

    gyeongjejeok sonsileul gamsuhagoseorado hwangyeong oyeom muljil baechul siseoleul jeonmyeon pyeswaehaessda.

    Dù phải cam chịu tổn thất kinh tế, chúng tôi vẫn kiên quyết đóng cửa toàn bộ cơ sở xả thải chất gây ô nhiễm.

  • 6
    거칠다

    geochilda

    gồ ghề, dữ dội hiểm trở

    거친 파도가 몰아치는 해안 절벽을 따라 걷다 보면 자연의 위력을 실감한다.

    geochin padoga molachineun haean jeolbyeokeul ttara geotda bomyeon jayeonui wiryeokeul silgamhanda.

    Dạo bước dọc theo vách đá bờ biển nơi sóng dữ gầm gào, ta mới cảm nhận rõ uy lực của tự nhiên.

  • 7
    검증하다

    geomjeunghada

    kiểm chứng

    환경 영향 평가의 객관적인 신뢰도를 확보하고자 수질 정화 효과를 철저히 검증했다.

    hwangyeong yeonghyang pyeonggaui gaekgwanjeokin sinroedoreul hwakbohagoja sujil jeonghwa hyogwareul cheoljeohi geomjeunghaessda.

    Để đảm bảo độ tin cậy khách quan của đánh giá tác động môi trường, chúng tôi đã kiểm chứng kỹ lưỡng hiệu quả lọc nước.

  • 8
    경이롭다

    gyeongiropda

    kỳ diệu, phi thường kinh ngạc

    혹독한 가뭄을 이겨내고 메마른 땅에서 싹을 틔운 생명의 끈질김이 경이롭다.

    hokdokhan gamumeul igyeonaego memareun ttangeseo ssakeul tuiun saengmyeongui kkeunjilgimi gyeongiropda.

    Sức sống dẻo dai của mầm non đâm chồi từ mảnh đất khô cằn vượt qua hạn hán khốc liệt thật kỳ diệu khôn xiết.

  • 9
    고원 지역

    gowon jiyeok

    vùng cao nguyên

    서늘한 기후가 연중 지속되는 고원 지역은 독특한 고산 식물의 자생지다.

    seoneulhan gihuga yeonjung jisokdoeneun gowon jiyeokeun dokteukhan gosan sikmului jasaengjida.

    Vùng cao nguyên quanh năm mát mẻ là môi trường sống tự nhiên của các loài thực vật núi cao độc đáo.

  • 10
    고즈넉하다

    gojeuneokhada

    thanh tịnh, trầm mặc yên ả

    울창한 숲길 끝자락에 자리 잡은 고즈넉한 사찰에서 마음의 안식을 얻었다.

    ulchanghan supgil kkeutjarake jari japeun gojeuneokhan sachaleseo maeumui ansikeul eoteossda.

    Tôi đã tìm thấy sự an yên trong tâm hồn tại ngôi chùa cổ trầm mặc thanh tịnh tọa lạc nơi cuối con đường rừng rậm rạp.

  • 11
    고찰

    gochal

    nghiên cứu sâu sắc, khảo sát suy ngẫm

    생태 파괴가 인류의 생존에 미칠 장기적 위험성에 대해 깊이 있는 고찰을 시도했다.

    saengtae pagoega inryuui saengjone michil janggijeok wiheomseonge daehae gipi issneun gochaleul sidohaessda.

    Chúng tôi đã tiến hành khảo sát nghiên cứu sâu sắc về những hiểm họa dài hạn mà sự hủy hoại sinh thái gây ra cho nhân loại.

  • 12
    관측되다

    gwancheukdoeda

    được quan sát, được ghi nhận đo đạc

    기상 이변으로 인해 북극해의 빙하가 녹아내리는 면적이 사상 최대치로 관측되었다.

    gisang ibyeoneuro inhae bukgeukhaeui binghaga nokanaerineun myeonjeoki sasang choedaechiro gwancheukdoeeossda.

    Do biến đổi khí hậu bất thường, diện tích băng tan ở Bắc Băng Dương đã được ghi nhận ở mức kỷ lục chưa từng thấy.

  • 13
    광활하다

    gwanghwalhada

    bao la bát ngát, mênh mông

    끝없이 펼쳐진 광활한 대초원을 바라보며 대자연의 웅장한 숨결을 느꼈다.

    kkeuteopsi pyeolchyeojin gwanghwalhan daechowoneul barabomyeo daejayeonui ungjanghan sumgyeoleul neukkyeossda.

    Phóng tầm mắt ngắm thảo nguyên bao la bát ngát trải dài vô tận, tôi cảm nhận hơi thở hùng vĩ của mẹ thiên nhiên.

  • 14
    군사분계선

    gunsabungyeseon

    đường phân giới quân sự

    반세기 넘게 민간인 출입이 통제된 군사분계선 일대는 천혜의 생태 낙원이 되었다.

    bansegi neomge minganin chulipi tongjedoen gunsabungyeseon ildaeneun cheonhyeui saengtae nakwoni doeeossda.

    Khu vực quanh đường phân giới quân sự bị cấm dân thường qua lại hơn nửa thế kỷ nay đã trở thành thiên đường sinh thái nguyên sơ.

  • 15
    굽이치다

    gupichida

    uốn lượn quanh co

    첩첩산중을 굽이치며 유유히 흐르는 맑은 강물 줄기가 절경을 이룬다.

    cheopcheopsanjungeul gupichimyeo yuyuhi heureuneun malgeun gangmul julgiga jeolgyeongeul irunda.

    Dòng sông trong vắt uốn lượn quanh co qua trùng điệp non ngàn chảy êm đềm tạo nên một tuyệt cảnh ngoạn mục.

  • 16
    귀의하다

    gwiuihada

    quy y, nương tựa vào (tự nhiên, tôn giáo)

    세속의 욕망을 모두 내려놓고 대자연의 순리에 온전히 귀의하는 삶을 택했다.

    sesokui yokmangeul modu naeryeonohgo daejayeonui sunrie onjeonhi gwiuihaneun salmeul taekhaessda.

    Rũ bỏ mọi dục vọng chốn bụi trần, ông chọn lối sống nương tựa hoàn toàn vào quy luật tuần hoàn của đại tự nhiên.

  • 17
    기기묘묘하다

    gigimyomyohada

    kỳ kỳ diệu diệu, muôn hình vạn trạng

    수억 년 세월의 풍화 작용이 빚어낸 기기묘묘한 기암괴석들이 장관을 연출한다.

    sueok nyeon sewolui punghwa jakyongi bijeonaen gigimyomyohan giamgoeseokdeuli janggwaneul yeonchulhanda.

    Những khối đá kỳ dị muôn hình vạn trạng do sự phong hóa bào mòn hàng trăm triệu năm tạo nên một khung cảnh tráng lệ.

  • 18
    기상 이변

    gisang ibyeon

    dị thường thời tiết, thời tiết cực đoan

    지구 온난화의 여파로 전 세계 곳곳에서 가뭄과 폭염 등 극심한 기상 이변이 속출하고 있다.

    jigu onnanhwaui yeoparo jeon segye gosgoseseo gamumgwa pokyeom deung geuksimhan gisang ibyeoni sokchulhago issda.

    Do hậu quả của hiện tượng ấm lên toàn cầu, các hiện tượng thời tiết cực đoan như hạn hán và nắng nóng gay gắt liên tiếp xuất hiện khắp nơi.

  • 19
    녹색연합

    noksaekyeonhap

    Liên minh Xanh (tổ chức môi trường)

    환경 보호 운동을 선도하는 녹색연합은 멸종위기 야생동물 서식지 보전 활동을 펼친다.

    hwangyeong boho undongeul seondohaneun noksaekyeonhapeun myeoljongwigi yasaengdongmul seosikji bojeon hwaldongeul pyeolchinda.

    Liên minh Xanh - tổ chức dẫn đầu phong trào bảo vệ môi trường - đang triển khai các hoạt động bảo tồn sinh cảnh động vật quý hiếm.

  • 20
    늘어서다

    neuleoseoda

    xếp hàng dài, đứng sừng sững liên tiếp

    해안선을 따라 하늘 높이 솟은 기암절벽들이 병풍처럼 늘어서 있어 감탄을 자아낸다.

    haeanseoneul ttara haneul nopi soseun giamjeolbyeokdeuli byeongpungcheoreom neuleoseo isseo gamtaneul jaanaenda.

    Dọc bờ biển, những vách đá sừng sững cao vút xếp hàng dài liên tiếp như bức bình phong khiến ai nấy đều trầm trồ.

  • 21
    대기 오염

    daegi oyeom

    ô nhiễm không khí

    공장 매연과 자동차 배기가스로 인한 대기 오염은 시민들의 호흡기 건강을 위협한다.

    gongjang maeyeongwa jadongcha baegigaseuro inhan daegi oyeomeun simindeului hoheupgi geongangeul wihyeophanda.

    Ô nhiễm không khí do khói nhà máy và khí thải xe cộ đang đe dọa nghiêm trọng sức khỏe đường hô hấp của người dân.

  • 22
    도외시하다

    dooesihada

    bỏ ngoài tai, phớt lờ xem nhẹ

    당장의 경제 개발만을 앞세워 자연환경의 보전 가치를 도외시해서는 결코 안 된다.

    dangjangui gyeongje gaebalmaneul apsewo jayeonhwangyeongui bojeon gachireul dooesihaeseoneun gyeolko an doenda.

    Tuyệt đối không được chỉ đặt phát triển kinh tế trước mắt lên đầu mà phớt lờ xem nhẹ giá trị bảo tồn môi trường tự nhiên.

  • 23
    동굴

    donggul

    hang động

    석회암 지대에 형성된 천연 동굴 안에는 수만 년 된 종유석들이 신비롭게 매달려 있다.

    seokhoeam jidaee hyeongseongdoen cheonyeon donggul aneneun suman nyeon doen jongyuseokdeuli sinbiropge maedalryeo issda.

    Bên trong hang động tự nhiên hình thành ở vùng đá vôi, những nhũ đá hàng vạn năm tuổi rủ xuống đầy vẻ huyền bí.

  • 24
    들판

    deulpan

    cánh đồng, đồng cỏ

    가을바람에 황금빛으로 물든 들판이 끝없이 넘실거리며 풍요로움을 자랑한다.

    gaeulbarame hwanggeumbicheuro muldeun deulpani kkeuteopsi neomsilgeorimyeo pungyoroumeul jaranghanda.

    Cánh đồng nhuộm sắc vàng óng ả nhấp nhô dập dờn theo làn gió thu khoe vẻ trù phú no ấm ngút ngàn.

  • 25
    떨어지다

    tteoleojida

    rơi xuống, sụt giảm

    가뭄이 장기화되면서 저수지의 저수율이 역대 최저 수준으로 뚝 떨어졌다.

    gamumi janggihwadoemyeonseo jeosujiui jeosuyuli yeokdae choejeo sujuneuro ttuk tteoleojyeossda.

    Hạn hán kéo dài khiến tỷ lệ tích nước của các hồ chứa sụt giảm mạnh xuống mức thấp nhất trong lịch sử.

  • 26
    만끽하다

    mankkikhada

    tận hưởng trọn vẹn

    피톤치드가 뿜어져 나오는 울창한 편백나무 숲길을 걸으며 삼림욕을 만끽했다.

    pitonchideuga ppumeojyeo naoneun ulchanghan pyeonbaeknamu supgileul geoleumyeo samrimyokeul mankkikhaessda.

    Tản bộ trên con đường rừng cây bách tỏa ngát hương phytoncide, tôi đã tận hưởng trọn vẹn cảm giác tắm rừng thư thái.

  • 27
    매연

    maeyeon

    khói bụi xả thải

    노후 경유차에서 뿜어져 나오는 짙은 매연을 줄이기 위해 조기 폐차를 유도했다.

    nohu gyeongyuchaeseo ppumeojyeo naoneun jiteun maeyeoneul juligi wihae jogi pyechareul yudohaessda.

    Để giảm bớt khói bụi đen ngòm xả ra từ các xe chạy dầu diesel cũ kỹ, chính quyền đã khuyến khích thanh lý xe sớm.

  • 28
    멍들다

    meongdeulda

    bị bầm dập, chịu tổn thương nặng nề

    무분별한 난개발로 인해 아름다웠던 백사장이 훼손되고 해안 생태계가 시퍼렇게 멍들었다.

    mubunbyeolhan nangaebalro inhae areumdawossdeon baeksajangi hwesondoego haean saengtaegyega sipeoreohge meongdeuleossda.

    Sự khai thác bừa bãi thiếu quy hoạch khiến bãi cát trắng tuyệt đẹp bị tàn phá và hệ sinh thái ven biển bầm dập tổn thương.

  • 29
    메마르다

    memareuda

    khô cằn, nứt nẻ

    몇 달째 비가 내리지 않아 메마른 논바닥이 거북이 등껍질처럼 쩍쩍 갈라졌다.

    myeoch daljjae biga naeriji anha memareun nonbadaki geobuki deungkkeopjilcheoreom jjeokjjeok galrajyeossda.

    Mấy tháng liền không có một hạt mưa khiến mặt ruộng khô cằn nứt toác như mai rùa.

  • 30
    멸종

    myeoljong

    tuyệt chủng

    서식지 파괴와 무차별 포획으로 인해 수많은 희귀 야생동물들이 멸종 위기에 처했다.

    seosikji pagoewa muchabyeol pohoekeuro inhae sumanheun huigwi yasaengdongmuldeuli myeoljong wigie cheohaessda.

    Do nơi cư trú bị tàn phá và nạn săn bắt bừa bãi, vô số loài động vật hoang dã quý hiếm đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.

  • 31
    명소

    myeongso

    danh lam thắng cảnh, điểm tham quan nổi tiếng

    가을 단풍이 절정을 이루는 주왕산 국립공원은 전국에서 손꼽히는 관광 명소다.

    gaeul danpungi jeoljeongeul iruneun juwangsan gukripgongwoneun jeongukeseo sonkkophineun gwangwang myeongsoda.

    Vườn quốc gia núi Juwang khi mùa lá đỏ đạt đỉnh là một danh thắng du lịch nức tiếng được bình chọn hàng đầu cả nước.

  • 32
    모색하다

    mosaekhada

    tìm kiếm phương án, tìm tòi hướng đi

    기후 위기에 효과적으로 대응하기 위해 국제사회가 공동의 감축 방안을 모색했다.

    gihu wigie hyogwajeokeuro daeeunghagi wihae gukjesahoega gongdongui gamchuk banganeul mosaekhaessda.

    Để ứng phó hiệu quả với khủng hoảng khí hậu, cộng đồng quốc tế đã cùng nhau tìm kiếm phương án cắt giảm phát thải chung.

  • 33
    모체

    moche

    nguồn cội, cơ thể mẹ, cái nôi

    자연은 인류 문명을 탄생시키고 길러낸 위대한 생명의 영원한 모체다.

    jayeoneun inryu munmyeongeul tansaengsikigo gilreonaen widaehan saengmyeongui yeongwonhan mocheda.

    Thiên nhiên chính là nguồn cội vĩ đại vĩnh hằng của sự sống đã khai sinh và nuôi dưỡng nền văn minh nhân loại.

  • 34
    무분별하다

    mubunbyeolhada

    bừa bãi, vô tội vạ thiếu suy nghĩ

    산림의 무분별한 벌채는 대규모 산사태와 토양 유실을 초래하는 주원인이다.

    sanrimui mubunbyeolhan beolchaeneun daegyumo sansataewa toyang yusileul choraehaneun juwoninida.

    Việc chặt phá rừng bừa bãi là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến lở đất quy mô lớn và rửa trôi xói mòn đất đai.

  • 35
    무수하다

    musuhada

    vô số, đếm không xuể

    맑은 밤하늘을 올려다보니 은하수 주변으로 무수한 별들이 반짝이고 있었다.

    malgeun bamhaneuleul olryeodaboni eunhasu jubyeoneuro musuhan byeoldeuli banjjakigo isseossda.

    Ngước nhìn bầu trời đêm trong vắt, tôi thấy vô số vì sao đang lấp lánh tỏa sáng quanh dải ngân hà.

  • 36
    물려주다

    mulryeojuda

    truyền lại, để lại cho đời sau

    우리가 누리는 깨끗한 자연환경을 훼손 없이 후손들에게 온전히 물려주어야 한다.

    uriga nurineun kkaekkeushan jayeonhwangyeongeul hweson eopsi husondeulege onjeonhi mulryeojueoya handa.

    Môi trường tự nhiên trong lành mà chúng ta đang thụ hưởng phải được gìn giữ nguyên vẹn để truyền lại cho các thế hệ mai sau.

  • 37
    반하다

    banhada

    say đắm, mê mẩn trước vẻ đẹp

    붉게 물든 노을이 바다 위로 내려앉는 황홀한 광경에 넋을 잃고 반했다.

    bulgge muldeun noeuli bada wiro naeryeoanjneun hwangholhan gwanggyeonge neokseul ilhgo banhaessda.

    Trước cảnh tượng huyền ảo khi ráng chiều đỏ rực buông xuống mặt biển, tôi hoàn toàn mê mẩn say đắm đến thẫn thờ.

  • 38
    발간하다

    balganhada

    xuất bản, phát hành

    국립생태원은 국내 멸종위기 야생생물의 현황을 집대성한 종합 보고서를 발간했다.

    gukripsaengtaewoneun guknae myeoljongwigi yasaengsaengmului hyeonhwangeul jipdaeseonghan jonghap bogoseoreul balganhaessda.

    Viện Sinh thái Quốc gia đã xuất bản bản báo cáo tổng hợp quy mô tập hợp hiện trạng các sinh vật hoang dã gặp nguy hiểm.

  • 39
    방사능

    bangsaneung

    phóng xạ

    원자력 발전소 사고로 유출된 치명적인 방사능 오염 물질은 해양 생태계를 파괴한다.

    wonjaryeok baljeonso sagoro yuchuldoen chimyeongjeokin bangsaneung oyeom muljileun haeyang saengtaegyereul pagoehanda.

    Chất ô nhiễm phóng xạ chết người rò rỉ từ sự cố nhà máy điện hạt nhân tàn phá nghiêm trọng hệ sinh thái biển.

  • 40
    배기가스

    baegigaseu

    khí thải xe cộ, khí xả

    도심의 미세먼지 농도를 낮추기 위해 노후 차량의 배기가스 배출 단속을 강화했다.

    dosimui misemeonji nongdoreul najchugi wihae nohu charyangui baegigaseu baechul dansokeul ganghwahaessda.

    Để giảm nồng độ bụi mịn ở trung tâm thành phố, người ta đã siết chặt kiểm tra khí xả của các phương tiện cũ.

  • 41
    번식시키다

    beonsiksikida

    nhân giống, cho sinh sản

    종 복원 센터에서는 멸종 위기에 처한 반달가슴곰을 인공 증식하여 자연으로 돌려보냈다.

    jong bokwon senteoeseoneun myeoljong wigie cheohan bandalgaseumgomeul ingong jeungsikhayeo jayeoneuro dolryeobonaessda.

    Tại trung tâm phục hồi nòi giống, người ta đã nhân giống gấu ngựa có nguy cơ tuyệt chủng rồi thả về tự nhiên.

  • 42
    별무리

    byeolmuri

    chùm sao, cụm tinh vân

    칠흑 같은 어둠 속에서 밤하늘을 수놓은 영롱한 별무리가 선명하게 빛났다.

    chilheuk gateun eodum sokeseo bamhaneuleul sunoheun yeongronghan byeolmuriga seonmyeonghage bichnassda.

    Giữa màn đêm tối đen như mực, chùm sao long lanh thêu dệt trên nền trời đêm tỏa sáng rực rỡ rõ nét.

  • 43
    보잘 것 없다

    bojal geos eopsda

    nhỏ bé tầm thường, chẳng đáng là bao

    자연의 광대한 위엄 앞에 서면 인간이란 한낱 보잘것없는 존재에 불과하다.

    jayeonui gwangdaehan wieom ape seomyeon inganiran hannat bojalgeoseopsneun jonjaee bulgwahada.

    Đứng trước vẻ uy nghiêm bao la của tự nhiên, con người chẳng qua chỉ là một thực thể nhỏ bé tầm thường.

  • 44
    보호

    boho

    bảo vệ, bảo tồn

    천연기념물로 지정된 철새들의 주요 번식지를 생태 보호 구역으로 지정했다.

    cheonyeonginyeommulro jijeongdoen cheolsaedeului juyo beonsikjireul saengtae boho guyeokeuro jijeonghaessda.

    Khu vực sinh sản chính của loài chim di cư được công nhận là di tích thiên nhiên đã được khoanh vùng bảo tồn sinh thái.

  • 45
    분리

    bunri

    phân loại, chia tách

    가정에서 배출되는 생활 쓰레기를 재활용 품목별로 철저히 분리 배출해야 한다.

    gajeongeseo baechuldoeneun saenghwal sseuregireul jaehwalyong pummokbyeolro cheoljeohi bunri baechulhaeya handa.

    Rác thải sinh hoạt xả ra từ các gia đình phải được phân loại triệt để theo từng danh mục tái chế.

  • 46
    빙하

    bingha

    sông băng, tảng băng trôi

    기온 상승으로 남극의 거대한 빙하가 빠른 속도로 녹아내려 바다로 무너져 내린다.

    gion sangseungeuro namgeukui geodaehan binghaga ppareun sokdoro nokanaeryeo badaro muneojyeo naerinda.

    Nhiệt độ tăng cao khiến khối sông băng khổng lồ ở Nam Cực tan chảy nhanh chóng và sụp đổ ầm ầm xuống biển.

  • 47
    사막

    samak

    sa mạc

    무분별한 방목과 가뭄으로 인해 비옥했던 초원이 황량한 사막으로 변해버렸다.

    mubunbyeolhan bangmokgwa gamumeuro inhae biokhaessdeon chowoni hwangryanghan samakeuro byeonhaebeoryeossda.

    Việc chăn thả gia súc vô tội vạ và hạn hán kéo dài đã biến thảo nguyên màu mỡ thành sa mạc hoang vu cằn cỗi.

  • 48
    사시사철

    sasisacheol

    bốn mùa quanh năm, suốt bốn mùa

    청정한 숲속 바위틈에서는 사시사철 차갑고 맑은 샘물이 끊임없이 솟아난다.

    cheongjeonghan supsok bawiteumeseoneun sasisacheol chagapgo malgeun saemmuli kkeunhimeopsi sosananda.

    Từ khe đá sâu giữa rừng già thanh tịnh, nguồn nước suối mát lành trong vắt tuôn trào không ngừng suốt bốn mùa quanh năm.

  • 49
    산맥

    sanmaek

    dãy núi, rặng núi

    한반도의 등줄기를 이루는 백두대간 산맥은 수많은 동식물의 소중한 생태 축이다.

    hanbandoui deungjulgireul iruneun baekdudaegan sanmaekeun sumanheun dongsikmului sojunghan saengtae chukida.

    Rặng núi Baekdudaegan tạo nên xương sống bán đảo Triều Tiên là trục sinh thái quý giá của muôn loài động thực vật.

  • 50
    산성비

    sanseongbi

    mưa axit

    대기 오염 물질이 빗물에 녹아내리는 산성비는 산림을 고사시키고 토양을 산성화한다.

    daegi oyeom muljili bismule nokanaerineun sanseongbineun sanrimeul gosasikigo toyangeul sanseonghwahanda.

    Mưa axit hòa tan các chất gây ô nhiễm không khí làm chết khô rừng cây và biến đất đai trở nên chua hóa.

  • 51
    산세

    sanse

    thế núi, địa thế núi non

    가파르고 험준한 산세를 자랑하는 설악산은 사계절 내내 등산객들의 발길이 이어진다.

    gapareugo heomjunhan sansereul jaranghaneun seolaksaneun sagyejeol naenae deungsangaekdeului balgili ieojinda.

    Núi Seorak với thế núi hiểm trở và dốc đứng đón dòng người leo núi tấp nập tìm đến suốt cả bốn mùa.

  • 52
    상생

    sangsaeng

    cùng chung sống tương hỗ, cộng sinh

    인간은 자연을 정복의 대상으로 볼 것이 아니라 조화롭게 상생해야 할 동반자로 여겨야 한다.

    inganeun jayeoneul jeongbokui daesangeuro bol geosi anira johwaropge sangsaenghaeya hal dongbanjaro yeogyeoya handa.

    Con người không được xem thiên nhiên là đối tượng chinh phục mà phải coi là bạn đồng hành cùng cộng sinh tương hỗ.

  • 53
    상승

    sangseung

    tăng lên, dâng cao

    온실가스 배출량이 증가함에 따라 지구의 평균 기온이 위험 수위까지 가파르게 상승했다.

    onsilgaseu baechulryangi jeunggahame ttara jiguui pyeonggyun gioni wiheom suwikkaji gapareuge sangseunghaessda.

    Lượng phát thải khí nhà kính gia tăng khiến nhiệt độ trung bình của trái đất dâng cao chóng mặt tới ngưỡng nguy hiểm.

  • 54
    상정하다

    sangjeonghada

    đưa vào giả định, tính đến tình huống

    최악의 기후 재난 시나리오를 상정하고 해안가 방파제 보강 공사를 선제적으로 추진했다.

    choeakui gihu jaenan sinarioreul sangjeonghago haeanga bangpaje bogang gongsareul seonjejeokeuro chujinhaessda.

    Đưa vào giả định kịch bản thảm họa khí hậu tồi tệ nhất, chính quyền đã chủ động triển khai gia cố đê chắn sóng ven biển.

  • 55
    상충되다

    sangchungdoeda

    xung đột, đối chọi nhau

    환경 보전의 필요성과 관광지 개발의 경제 논리는 늘 첨예하게 상충되곤 한다.

    hwangyeong bojeonui pilyoseonggwa gwangwangji gaebalui gyeongje nonrineun neul cheomyehage sangchungdoegon handa.

    Sự cần thiết của việc bảo tồn môi trường và tư duy kinh tế phát triển khu du lịch luôn luôn đối chọi gay gắt.

  • 56
    샘

    saem

    mạch nước ngầm, dòng suối nguồn

    깊은 산속 옹달샘에서 솟아나는 시원한 약수로 목을 축이며 피로를 씻어냈다.

    gipeun sansok ongdalsaemeseo sosananeun siwonhan yaksuro mokeul chukimyeo piroreul ssiseonaessda.

    Uống ngụm nước suối nguồn mát lành tuôn trào từ khe suối rừng sâu giải khát, tôi đã gột rửa hết mọi mệt mỏi.

  • 57
    생태보고

    saengtaebogo

    kho tàng sinh thái, bảo tàng sống

    습지는 다양한 수생 생물과 철새들이 살아가는 지구상에서 가장 중요한 생태보고다.

    seupjineun dayanghan susaeng saengmulgwa cheolsaedeuli salaganeun jigusangeseo gajang jungyohan saengtaebogoda.

    Vùng đất ngập nước là kho tàng sinh thái quan trọng nhất trên hành tinh nơi nhiều sinh vật thủy sinh và chim trú ngụ.

  • 58
    선보이다

    seonboida

    ra mắt, phô diễn

    신재생에너지 박람회에서 탄소 배출을 획기적으로 줄인 차세대 친환경 기술을 선보였다.

    sinjaesaengeneoji bakramhoeeseo tanso baechuleul hoekgijeokeuro julin chasedae chinhwangyeong gisuleul seonboyeossda.

    Tại triển lãm năng lượng tái tạo, họ đã ra mắt công nghệ thân thiện môi trường thế hệ mới giảm phát thải carbon đột phá.

  • 59
    성비

    seongbi

    tỷ lệ giới tính

    수온 상승으로 인해 부화하는 바다거북 새끼들의 암수 성비 불균형이 심각해졌다.

    suon sangseungeuro inhae buhwahaneun badageobuk saekkideului amsu seongbi bulgyunhyeongi simgakhaejyeossda.

    Nhiệt độ nước biển tăng cao khiến sự mất cân bằng tỷ lệ giới tính đực cái của rùa biển con mới nở trở nên nghiêm trọng.

  • 60
    소음 공해

    soeum gonghae

    ô nhiễm tiếng ồn

    도로변의 극심한 차량 소음 공해를 차단하기 위해 대규모 방음벽을 설치했다.

    dorobyeonui geuksimhan charyang soeum gonghaereul chadanhagi wihae daegyumo bangeumbyeokeul seolchihaessda.

    Để ngăn chặn ô nhiễm tiếng ồn xe cộ dữ dội ven đường, người ta đã lắp đặt bức tường cách âm quy mô lớn.

  • 61
    솟다

    sosda

    phun trào, tuôn trào vọt lên

    화산 지대의 지하 깊은 곳에서 뜨거운 유황 온천수가 힘차게 솟구쳐 올랐다.

    hwasan jidaeui jiha gipeun goseseo tteugeoun yuhwang oncheonsuga himchage sosguchyeo olrassda.

    Từ sâu dưới lòng đất vùng núi lửa, dòng nước khoáng nóng lưu huỳnh đã phun trào vọt lên vô cùng mạnh mẽ.

  • 62
    수거

    sugeo

    thu gom, thu dọn

    해양 환경 정화 봉사단은 파도에 밀려온 해안가 폐플라스틱 쓰레기를 집중 수거했다.

    haeyang hwangyeong jeonghwa bongsadaneun padoe milryeoon haeanga pyepeulraseutik sseuregireul jipjung sugeohaessda.

    Đoàn tình nguyện làm sạch môi trường biển đã tập trung thu gom rác thải nhựa dạt vào bờ cát ven biển.

  • 63
    수려하다

    suryeohada

    tú lệ, thanh tú diễm lệ

    기암괴석과 맑은 계곡물이 어우러진 국립공원의 수려한 자연경관에 감탄했다.

    giamgoeseokgwa malgeun gyegokmuli eoureojin gukripgongwonui suryeohan jayeongyeonggwane gamtanhaessda.

    Tôi trầm trồ thán phục trước cảnh sắc thiên nhiên tú lệ diễm lệ của vườn quốc gia nơi đá kỳ và suối trong hòa quyện.

  • 64
    수질 오염

    sujil oyeom

    ô nhiễm nguồn nước

    공장 폐수의 무단 방류는 하천의 수질 오염을 유발하여 물고기 떼죽음을 불렀다.

    gongjang pyesuui mudan bangryuneun hacheonui sujil oyeomeul yubalhayeo mulgogi ttejukeumeul bulreossda.

    Hành vi lén xả nước thải nhà máy gây ô nhiễm nguồn nước sông ngòi dẫn đến hiện tượng cá chết hàng loạt.

  • 65
    습지

    seupji

    vùng đất ngập nước

    자연 정화 능력이 탁월한 연안 습지를 람사르 습지로 등록하여 철저히 보호한다.

    jayeon jeonghwa neungryeoki takwolhan yeonan seupjireul ramsareu seupjiro deungrokhayeo cheoljeohi bohohanda.

    Vùng đất ngập nước ven biển với khả năng tự làm sạch vượt trội đã được đăng ký vào danh ước Ramsar để bảo vệ nghiêm ngặt.

  • 66
    시끌벅적하다

    sikkeulbeokjeokhada

    náo nhiệt ồn ã, xôn xao

    철새 도래지에는 수만 마리의 겨울 철새들이 모여들어 시끌벅적한 울음소리를 냈다.

    cheolsae doraejieneun suman mariui gyeoul cheolsaedeuli moyeodeuleo sikkeulbeokjeokhan uleumsorireul naessda.

    Nơi chim di cư dừng chân tập trung hàng vạn cánh chim mùa đông ríu rít cất tiếng kêu náo nhiệt rộn ràng cả một vùng.

  • 67
    실태

    siltae

    thực trạng, tình hình thực tế

    환경부는 전국의 주요 하천을 대상으로 미세플라스틱 오염 실태를 정밀 조사했다.

    hwangyeongbuneun jeongukui juyo hacheoneul daesangeuro misepeulraseutik oyeom siltaereul jeongmil josahaessda.

    Bộ Môi trường đã khảo sát tỉ mỉ thực trạng ô nhiễm hạt vi nhựa tại các dòng sông huyết mạch trên toàn quốc.

  • 68
    압도 당하다

    apdo danghada

    bị áp đảo, bị choáng ngợp

    만년설로 뒤덮인 거대한 히말라야 설산의 웅장한 위용 앞에 완전히 압도당했다.

    mannyeonseolro dwideopin geodaehan himalraya seolsanui ungjanghan wiyong ape wanjeonhi apdodanghaessda.

    Đứng trước vẻ uy nghiêm hùng vĩ của dãy núi tuyết Himalaya phủ đầy băng tuyết vĩnh cửu, tôi bị choáng ngợp hoàn toàn.

  • 69
    오염 물질

    oyeom muljil

    chất gây ô nhiễm

    친환경 정화 필터를 장착하여 공장에서 배출되는 유해 오염 물질을 원천 차단했다.

    chinhwangyeong jeonghwa pilteoreul jangchakhayeo gongjangeseo baechuldoeneun yuhae oyeom muljileul woncheon chadanhaessda.

    Lắp đặt màng lọc làm sạch thân thiện môi trường, chúng tôi đã chặn đứng từ gốc các chất gây ô nhiễm độc hại phát thải từ nhà máy.

  • 70
    오존층

    ojoncheung

    tầng ozon

    프레온가스 사용 규제 협약 덕분에 파괴되었던 성층권의 오존층이 서서히 회복되고 있다.

    peureongaseu sayong gyuje hyeopyak deokbune pagoedoeeossdeon seongcheunggwonui ojoncheungi seoseohi hoebokdoego issda.

    Nhờ hiệp ước kiểm soát khí CFC, tầng ozon ở tầng bình lưu từng bị tàn phá nay đang dần phục hồi.

  • 71
    온실 효과

    onsil hyogwa

    hiệu ứng nhà kính

    대기 중 이산화탄소 농도의 급증은 온실 효과를 증폭시켜 지구 기온을 끌어올린다.

    daegi jung isanhwatanso nongdoui geupjeungeun onsil hyogwareul jeungpoksikyeo jigu gioneul kkeuleoolrinda.

    Nồng độ khí CO2 tăng vọt trong khí quyển làm khuếch đại hiệu ứng nhà kính và đẩy nhiệt độ trái đất tăng cao.

  • 72
    우리

    uri

    chuồng, lồng nuôi (động vật)

    야생성을 잃지 않도록 동물원 우리는 자연 서식지와 유사한 환경으로 조성되었다.

    yasaengseongeul ilhji anhdorok dongmulwon urineun jayeon seosikjiwa yusahan hwangyeongeuro joseongdoeeossda.

    Để động vật không mất đi bản năng hoang dã, chuồng trại sở thú được thiết kế tương đồng với môi trường sống tự nhiên.

  • 73
    원전

    wonjeon

    nhà máy điện hạt nhân (viết tắt)

    후쿠시마 원전 사고는 원자력 에너지의 안전성에 대해 전 세계적인 경종을 울렸다.

    hukusima wonjeon sagoneun wonjaryeok eneojiui anjeonseonge daehae jeon segyejeokin gyeongjongeul ulryeossda.

    Sự cố nhà máy điện hạt nhân Fukushima đã gióng lên hồi chuông cảnh tỉnh toàn cầu về độ an toàn của năng lượng hạt nhân.

  • 74
    위용

    wiyong

    uy dung, vẻ uy nghiêm đường bệ

    푸른 하늘을 찌를 듯 솟아오른 거대한 빙벽이 범접할 수 없는 위용을 뽐낸다.

    pureun haneuleul jjireul deus sosaoreun geodaehan bingbyeoki beomjeophal su eopsneun wiyongeul ppomnaenda.

    Bức tường băng khổng lồ vươn cao như chọc thủng bầu trời xanh khoe trọn vẻ uy nghiêm đường bệ không gì lay chuyển.

  • 75
    유유히

    yuyuhi

    ung dung, êm đềm lững lờ

    어미 백조와 새끼들이 잔잔한 호수 위를 유유히 헤엄치며 평화로운 오후를 보냈다.

    eomi baekjowa saekkideuli janjanhan hosu wireul yuyuhi heeomchimyeo pyeonghwaroun ohureul bonaessda.

    Thiên nga mẹ cùng đàn con ung dung lướt nhẹ trên mặt hồ phẳng lặng trải qua một buổi chiều thanh bình.

  • 76
    육지

    yukji

    đất liền, lục địa

    폭풍우에 휩쓸려 표류하던 작은 어선이 사투 끝에 무사히 육지에 닿았다.

    pokpungue hwipsseulryeo pyoryuhadeon jakeun eoseoni satu kkeute musahi yukjie dahassda.

    Chiếc thuyền đánh cá nhỏ trôi dạt trong giông bão sau hồi vật lộn sinh tử đã cập bến đất liền an toàn.

  • 77
    이국적이다

    igukjeokida

    mang vẻ đẹp kỳ lạ xứ người, kỳ thú mới lạ

    야자수가 늘어선 해변 도로는 마치 외국의 휴양지에 온 듯 이국적인 정취를 풍긴다.

    yajasuga neuleoseon haebyeon doroneun machi oegukui hyuyangjie on deus igukjeokin jeongchwireul pungginda.

    Con đường bờ biển rợp bóng dừa toát lên phong vị kỳ thú xứ người như thể đang lạc bước tại khu nghỉ dưỡng ngoại quốc.

  • 78
    이상 기후

    isang gihu

    khí hậu bất thường

    겨울철에 때아닌 폭우와 고온 현상이 나타나는 등 이상 기후가 일상화되고 있다.

    gyeoulcheole ttaeanin pokuwa goon hyeonsangi natananeun deung isang gihuga ilsanghwadoego issda.

    Hiện tượng mưa lớn trái mùa và nắng ấm giữa mùa đông cho thấy thời tiết khí hậu bất thường đang dần trở nên quen thuộc.

  • 79
    일각

    ilgak

    một bộ phận, một góc nhìn

    개발론자 일각에서는 환경 규제가 경제 성장의 발목을 잡는다고 불만을 제기한다.

    gaebalronja ilgakeseoneun hwangyeong gyujega gyeongje seongjangui balmokeul japneundago bulmaneul jegihanda.

    Một bộ phận người theo phái phát triển than phiền rằng quy định môi trường đang kìm hãm bước tiến tăng trưởng kinh tế.

  • 80
    일주문

    iljumun

    cổng Nhất Trụ (cổng đầu tiên vào chùa)

    속세의 번뇌를 씻고 산사로 들어서는 첫 관문인 웅장한 일주문을 통과했다.

    sokseui beonnoereul ssisgo sansaro deuleoseoneun cheos gwanmunin ungjanghan iljumuneul tonggwahaessda.

    Gột rửa mọi phiền não cõi hồng trần, tôi bước qua cánh cổng Nhất Trụ uy nghiêm - cửa ải đầu tiên dẫn vào chốn thiền môn.

  • 81
    일회용품

    ilhoeyongpum

    đồ dùng một lần

    플라스틱 쓰레기를 줄이기 위해 카페 내 일회용품 사용을 법적으로 엄격히 금지했다.

    peulraseutik sseuregireul juligi wihae kape nae ilhoeyongpum sayongeul beopjeokeuro eomgyeokhi geumjihaessda.

    Để giảm thiểu rác thải nhựa, việc sử dụng đồ dùng một lần trong các quán cà phê đã bị cấm nghiêm ngặt về mặt pháp luật.

  • 82
    자생

    jasaeng

    mọc tự nhiên, tự sinh trưởng hoang dã

    고산 지대 바위틈에서 자생하는 희귀 야생화 군락지가 환경 탐사팀에 의해 발견되었다.

    gosan jidae bawiteumeseo jasaenghaneun huigwi yasaenghwa gunrakjiga hwangyeong tamsatime uihae balgyeondoeeossda.

    Quần thể hoa dại quý hiếm tự sinh trưởng nơi khe đá vùng núi cao đã được đội thám hiểm môi trường phát hiện.

  • 83
    장엄하다

    jangeomhada

    trang nghiêm tráng lệ, hùng vĩ

    붉은 태양이 동해 바다 수평선 위로 힘차게 솟구치는 일출 광경은 실로 장엄하다.

    bulgeun taeyangi donghae bada supyeongseon wiro himchage sosguchineun ilchul gwanggyeongeun silro jangeomhada.

    Cảnh tượng vầng thái dương đỏ rực từ từ nhô lên hùng dũng trên đường chân trời biển Đông thực sự vô cùng tráng lệ.

  • 84
    재앙

    jaeang

    thảm họa, tai ương

    기후 변화를 방치했다가는 다음 세대에게 돌이킬 수 없는 환경 재앙이 닥칠 것이다.

    gihu byeonhwareul bangchihaessdaganeun daeum sedaeege dolikil su eopsneun hwangyeong jaeangi dakchil geosida.

    Nếu cứ thờ ơ bỏ mặc biến đổi khí hậu thì một thảm họa môi trường không thể vãn hồi sẽ ập xuống thế hệ mai sau.

  • 85
    재활용하다

    jaehwalyonghada

    tái chế

    버려지는 페트병을 분쇄하여 친환경 의류 원사로 재활용하는 기술을 개발했다.

    beoryeojineun peteubyeongeul bunswaehayeo chinhwangyeong uiryu wonsaro jaehwalyonghaneun gisuleul gaebalhaessda.

    Họ đã phát triển công nghệ nghiền chai nhựa bỏ đi để tái chế thành sợi dệt may trang phục thân thiện môi trường.

  • 86
    점령하다

    jeomryeonghada

    chiếm cứ, xâm lấn chiếm trọn

    외래 유입 생태계 교란 식물이 토종 식물의 서식지를 빠르게 점령해 버렸다.

    oerae yuip saengtaegye gyoran sikmuli tojong sikmului seosikjireul ppareuge jeomryeonghae beoryeossda.

    Loài thực vật ngoại lai xâm lấn gây rối loạn hệ sinh thái đã nhanh chóng chiếm cứ hết sinh cảnh của các loài thực vật bản địa.

  • 87
    정경

    jeonggyeong

    cảnh tượng, quang cảnh đẹp

    눈 덮인 백두산 천지의 푸른 물결이 빚어내는 비경은 잊을 수 없는 정경이다.

    nun deopin baekdusan cheonjiui pureun mulgyeoli bijeonaeneun bigyeongeun ijeul su eopsneun jeonggyeongida.

    Tuyệt cảnh tạo nên từ làn nước xanh biếc của hồ Cheonji núi Baekdu phủ tuyết trắng xóa là một cảnh tượng không thể phai mờ.

  • 88
    정복

    jeongbok

    chinh phục

    인간은 자연을 지배하고 정복하려는 오만한 태도에서 벗어나 겸손을 배워야 한다.

    inganeun jayeoneul jibaehago jeongbokharyeoneun omanhan taedoeseo beoseona gyeomsoneul baewoya handa.

    Con người cần phải rũ bỏ thái độ kiêu ngạo muốn thống trị và chinh phục thiên nhiên để học cách khiêm nhường.

  • 89
    정취

    jeongchwi

    phong vị, phong tình thi vị

    소담스럽게 눈이 내린 한옥 마을 돌담길을 걸으며 겨울의 그윽한 정취를 맛보았다.

    sodamseureopge nuni naerin hanok maeul doldamgileul geoleumyeo gyeoului geueukhan jeongchwireul masboassda.

    Tản bộ bên bờ tường đá của ngôi làng Hanok ngập tràn hoa tuyết rơi, tôi đã thưởng thức trọn vẹn phong vị sâu lắng của mùa đông.

  • 90
    제격이다

    jegyeokida

    vô cùng thích hợp, chuẩn không cần chỉnh

    솔향기 가득한 잣나무 숲길은 도시의 번잡함을 잊고 산책하기에 제격이다.

    solhyanggi gadeukhan jasnamu supgileun dosiui beonjaphameul ijgo sanchaekhagie jegyeokida.

    Con đường rừng thông ngát hương tùng bách là nơi vô cùng thích hợp để tản bộ quên đi nỗi ồn ào đô thị.

  • 91
    제정하다

    jejeonghada

    ban hành (luật), thiết lập quy định

    멸종위기 야생생물의 불법 포획과 밀수를 엄벌하는 특별법을 국회에서 제정했다.

    myeoljongwigi yasaengsaengmului bulbeop pohoekgwa milsureul eombeolhaneun teukbyeolbeopeul gukhoeeseo jejeonghaessda.

    Quốc hội đã ban hành đạo luật đặc biệt xử phạt nghiêm minh hành vi săn bắt trộm và buôn lậu sinh vật hoang dã nguy cấp.

  • 92
    종족

    jongjok

    chủng tộc, giống loài động vật

    지구상에 존재하는 수백만 종족의 다양한 생명체들은 생태계 그물망으로 연결되어 있다.

    jigusange jonjaehaneun subaekman jongjokui dayanghan saengmyeongchedeuleun saengtaegye geumulmangeuro yeongyeoldoeeo issda.

    Hàng triệu chủng loài sinh mệnh khác nhau tồn tại trên trái đất đều được kết nối bền chặt qua mạng lưới sinh thái.

  • 93
    주범

    jubeom

    thủ phạm chính

    온실가스의 주범인 석탄 화력 발전을 점진적으로 폐지해 나가는 로드맵을 발표했다.

    onsilgaseuui jubeomin seoktan hwaryeok baljeoneul jeomjinjeokeuro pyejihae naganeun rodeumaepeul balpyohaessda.

    Người ta đã công bố lộ trình từng bước xóa bỏ các nhà máy nhiệt điện than - thủ phạm chính phát thải khí nhà kính.

  • 94
    지구 온난화

    jigu onnanhwa

    sự ấm lên toàn cầu

    지구 온난화로 인한 해수면 상승은 저지대 섬나라들의 존립을 심각하게 위협한다.

    jigu onnanhwaro inhan haesumyeon sangseungeun jeojidae seomnaradeului jonripeul simgakhage wihyeophanda.

    Mực nước biển dâng do sự ấm lên toàn cầu đang đe dọa nghiêm trọng tới sự sống còn của các quốc đảo vùng trũng thấp.

  • 95
    지반

    jiban

    nền đất, địa tầng

    지하수를 무분별하게 과다 추출한 탓에 도심 곳곳의 연약한 지반이 침하되었다.

    jihasureul mubunbyeolhage gwada chuchulhan tase dosim gosgosui yeonyakhan jibani chimhadoeeossda.

    Do khai thác nước ngầm quá mức vô tội vạ nên nền đất yếu tại nhiều khu vực đô thị đã bị sụt lún nghiêm trọng.

  • 96
    지천이다

    jicheonida

    nhan nhản khắp nơi, bạt ngàn chốn chốn

    따스한 봄날 들판에 나가보니 노란 민들레와 제비꽃이 지천으로 피어 있었다.

    ttaseuhan bomnal deulpane nagaboni noran mindeulrewa jebikkochi jicheoneuro pieo isseossda.

    Bước ra đồng cỏ ngày xuân ấm áp, tôi thấy hoa bồ công anh vàng rực và hoa bướm nở bạt ngàn khắp chốn.

  • 97
    차질

    chajil

    trục trặc, trắc trở chậm trễ

    기상 악화로 인한 폭설 때문에 야생동물 먹이 주기 구호 활동에 차질이 빚어졌다.

    gisang akhwaro inhan pokseol ttaemune yasaengdongmul meoki jugi guho hwaldonge chajili bijeojyeossda.

    Do tuyết rơi dày vì thời tiết xấu, hoạt động cứu hộ tiếp tế thức ăn cho động vật hoang dã đã gặp trục trặc.

  • 98
    참사

    chamsa

    thảm cảnh đau thương, thảm kịch

    선박 침몰로 인한 대규모 기름 유출 사고는 해양 생물들에게 끔찍한 참사를 안겼다.

    seonbak chimmolro inhan daegyumo gireum yuchul sagoneun haeyang saengmuldeulege kkeumjjikhan chamsareul angyeossda.

    Sự cố tràn dầu quy mô lớn do đắm tàu đã giáng một thảm cảnh đau thương khủng khiếp lên các sinh vật biển.

  • 99
    처하다

    cheohada

    rơi vào (hoàn cảnh hiểm nghèo)

    기후 난민으로 전락한 주민들은 삶의 터전을 잃고 심각한 위기에 처했다.

    gihu nanmineuro jeonrakhan jumindeuleun salmui teojeoneul ilhgo simgakhan wigie cheohaessda.

    Những người dân biến thành người tị nạn khí hậu đã mất đi chốn an cư và rơi vào cuộc khủng hoảng hiểm nghèo.

  • 100
    청명하다

    cheongmyeonghada

    trong xanh vời vợi, trong trẻo

    미세먼지 하나 없이 청명한 가을 하늘 아래서 상쾌한 공기를 마음껏 들이마셨다.

    misemeonji hana eopsi cheongmyeonghan gaeul haneul araeseo sangkwaehan gonggireul maeumkkeos deulimasyeossda.

    Dưới vòm trời mùa thu trong xanh vời vợi không một hạt bụi mịn, tôi hít thở căng tràn bầu không khí sảng khoái.

  • 101
    청정지역

    cheongjeongjiyeok

    vùng đất thanh sạch, khu vực trong lành

    천혜의 원시림을 간직한 이 국립공원은 공해 없는 대표적인 청정지역이다.

    cheonhyeui wonsirimeul ganjikhan i gukripgongwoneun gonghae eopsneun daepyojeokin cheongjeongjiyeokida.

    Lưu giữ khu rừng nguyên sinh trời ban, vườn quốc gia này là một khu vực thanh sạch tiêu biểu không hề có khói bụi ô nhiễm.

  • 102
    추리다

    churida

    chắt lọc, chọn lựa kỹ càng

    국내외 환경 보호를 위한 핵심 실천 수칙 열 가지를 엄선하여 추렸다.

    guknaeoe hwangyeong bohoreul wihan haeksim silcheon suchik yeol gajireul eomseonhayeo churyeossda.

    Chúng tôi đã chắt lọc và chọn lựa kỹ càng mười quy tắc hành động cốt lõi nhất để bảo vệ môi trường trong và ngoài nước.

  • 103
    치명적이다

    chimyeongjeokida

    mang tính chí mạng, gây chết người

    화학 물질 누출 사고는 인근 주민과 생태계 전체에 치명적인 타격을 입힌다.

    hwahak muljil nuchul sagoneun ingeun jumingwa saengtaegye jeonchee chimyeongjeokin tagyeokeul iphinda.

    Sự cố rò rỉ hóa chất gây ra đòn giáng mang tính chí mạng hủy diệt lên cư dân lân cận và toàn bộ hệ sinh thái.

  • 104
    태아

    taea

    thai nhi

    환경호르몬에 오염된 먹거리는 산모 뱃속의 태아 발육에 악영향을 미친다.

    hwangyeonghoreumone oyeomdoen meokgeorineun sanmo baessokui taea balyuke akyeonghyangeul michinda.

    Thực phẩm bị nhiễm độc hormone môi trường gây ảnh hưởng tiêu cực tới sự phát triển của thai nhi trong bụng mẹ.

  • 105
    태초

    taecho

    thuở khai thiên lập địa, thái sơ

    태초의 신비를 그대로 간직한 원시림 속에 들어서자 절로 경건한 마음이 들었다.

    taechoui sinbireul geudaero ganjikhan wonsirim soke deuleoseoja jeolro gyeonggeonhan maeumi deuleossda.

    Bước vào khu rừng nguyên sinh còn lưu giữ vẹn nguyên vẻ huyền bí thuở hồng hoang, lòng tôi bỗng dâng lên niềm thành kính.

  • 106
    터전

    teojeon

    chốn an cư, mảnh đất sinh sống

    북극곰들은 빙하가 녹아 사라지면서 대대로 살아오던 사냥터이자 삶의 터전을 잃었다.

    bukgeukgomdeuleun binghaga noka sarajimyeonseo daedaero salaodeon sanyangteoija salmui teojeoneul ilheossda.

    Loài gấu Bắc Cực đang mất đi bãi săn và mảnh đất sinh sống ngàn đời khi các tảng băng tan biến mất dần.

  • 107
    토양 오염

    toyang oyeom

    ô nhiễm đất đai

    공장 폐기물의 무단 매립으로 발생한 극심한 토양 오염을 정화하는 데 수십 년이 걸린다.

    gongjang pyegimului mudan maeripeuro balsaenghan geuksimhan toyang oyeomeul jeonghwahaneun de susip nyeoni geolrinda.

    Phải mất hàng chục năm mới có thể xử lý sạch tình trạng ô nhiễm đất đai nghiêm trọng do chôn lấp rác thải nhà máy bừa bãi.

  • 108
    파괴

    pagoe

    tàn phá, hủy hoại

    단기적인 개발 이익을 위해 자연 서식지를 파괴하는 행위는 돌이킬 수 없는 재앙이다.

    dangijeokin gaebal iikeul wihae jayeon seosikjireul pagoehaneun haengwineun dolikil su eopsneun jaeangida.

    Hành vi phá hoại nơi cư trú tự nhiên vì lợi ích khai thác ngắn hạn là một thảm họa không thể đảo ngược.

  • 109
    펼쳐지다

    pyeolchyeojida

    mở ra, trải dài mênh mông

    정상에 오르자 발아래로 웅장한 운해와 그림 같은 산줄기가 파노라마처럼 펼쳐졌다.

    jeongsange oreuja balaraero ungjanghan unhaewa geurim gateun sanjulgiga panoramacheoreom pyeolchyeojyeossda.

    Lên tới đỉnh núi, biển mây hùng vĩ và những rặng núi đẹp như tranh vẽ mở ra trải dài ngút ngàn như một bức tranh toàn cảnh.

  • 110
    폐기물

    pyegimul

    chất thải, rác thải công nghiệp

    방사성 폐기물은 환경에 노출되지 않도록 특수 차폐 용기에 영구 격리 보관해야 한다.

    bangsaseong pyegimuleun hwangyeonge nochuldoeji anhdorok teuksu chapye yonggie yeonggu gyeokri bogwanhaeya handa.

    Chất thải phóng xạ phải được cách ly lưu trữ vĩnh viễn trong các thùng chứa chuyên dụng để không rò rỉ ra môi trường.

  • 111
    폐수

    pyesu

    nước thải công nghiệp

    정화 시설을 거치지 않은 독성 폐수를 강물에 몰래 흘려보낸 악덕 업주가 적발되었다.

    jeonghwa siseoleul geochiji anheun dokseong pyesureul gangmule molrae heulryeobonaen akdeok eopjuga jeokbaldoeeossda.

    Chủ doanh nghiệp xấu lén xả nước thải độc hại chưa qua hệ thống xử lý xuống dòng sông đã bị bắt quả tang.

  • 112
    폭발하다

    pokbalhada

    phun trào nổ tung (núi lửa)

    수백 년간 잠들어 있던 휴화산이 엄청난 굉음과 함께 화산재를 뿜으며 폭발했다.

    subaek nyeongan jamdeuleo issdeon hyuhwasani eomcheongnan goengeumgwa hamkke hwasanjaereul ppumeumyeo pokbalhaessda.

    Ngọn núi lửa ngủ yên hàng trăm năm bỗng phun trào nổ tung cùng tiếng gầm vang dội và nhả ra lớp tro bụi mù mịt.

  • 113
    폭포

    pokpo

    thác nước

    기암절벽 사이로 하얀 물보라를 일으키며 시원하게 쏟아져 내리는 폭포수가 장관이다.

    giamjeolbyeok sairo hayan mulborareul ileukimyeo siwonhage ssotajyeo naerineun pokposuga janggwanida.

    Dòng nước thác đổ xuống mát rượi tạo bọt trắng xóa giữa vách đá cheo leo vẽ nên một cảnh tượng tráng lệ.

  • 114
    풍광

    punggwang

    phong quang, phong cảnh non nước

    에메랄드빛 바다와 하얀 모래사장이 어우러진 남해안의 수려한 풍광에 넋을 잃었다.

    emeraldeubich badawa hayan moraesajangi eoureojin namhaeanui suryeohan punggwange neokseul ilheossda.

    Tôi hoàn toàn mê mẩn trước phong cảnh non nước diễm lệ của bờ biển phía nam nơi biển xanh ngọc bích hòa cùng bãi cát trắng.

  • 115
    풍모

    pungmo

    phong mạo, diện mạo uy phong

    수령 수백 년 된 노거수는 모진 풍파를 견뎌낸 늠름하고 당당한 풍모를 자랑한다.

    suryeong subaek nyeon doen nogeosuneun mojin pungpareul gyeondyeonaen neumreumhago dangdanghan pungmoreul jaranghanda.

    Cây cổ thụ hàng trăm năm tuổi tự hào khoe diện mạo hiên ngang đường bệ vượt qua bao giông bão cuộc đời.

  • 116
    하구

    hagu

    cửa sông đổ ra biển

    강물과 바닷물이 만나는 낙동강 하구는 풍부한 영양염류로 철새들의 낙원을 이룬다.

    gangmulgwa badasmuli mannaneun nakdonggang haguneun pungbuhan yeongyangyeomryuro cheolsaedeului nakwoneul irunda.

    Cửa sông Nakdong nơi dòng sông gặp biển cả tạo nên thiên đường của chim di cư nhờ nguồn dinh dưỡng dồi dào.

  • 117
    해수면

    haesumyeon

    mực nước biển

    지구 기온이 1도 오를 때마다 해수면이 상승하여 저지대 침수 피해가 확대된다.

    jigu gioni 1do oreul ttaemada haesumyeoni sangseunghayeo jeojidae chimsu pihaega hwakdaedoenda.

    Mỗi khi nhiệt độ trái đất tăng thêm một độ, mực nước biển lại dâng cao làm mở rộng vùng ngập lụt khu vực trũng thấp.

  • 118
    핵심

    haeksim

    cốt lõi, trọng tâm

    탄소 중립 달성을 위한 가장 핵심적인 과제는 재생에너지 발전 비중을 대폭 늘리는 것이다.

    tanso jungrip dalseongeul wihan gajang haeksimjeokin gwajeneun jaesaengeneoji baljeon bijungeul daepok neulrineun geosida.

    Nhiệm vụ cốt lõi quan trọng nhất để đạt mục tiêu trung hòa carbon là gia tăng mạnh mẽ tỷ trọng điện năng lượng tái tạo.

  • 119
    혈당 수치

    hyeoldang suchi

    chỉ số đường huyết

    자연산 약초와 채식 위주의 건강 식단을 유지하자 치솟던 혈당 수치가 안정되었다.

    jayeonsan yakchowa chaesik wijuui geongang sikdaneul yujihaja chisosdeon hyeoldang suchiga anjeongdoeeossda.

    Duy trì chế độ ăn thanh đạm với thảo dược tự nhiên và rau xanh, chỉ số đường huyết tăng vọt bấy lâu đã ổn định trở lại.

  • 120
    형용하다

    hyeongyonghada

    hình dung, miêu tả bằng lời

    황홀한 오로라가 북극의 밤하늘을 수놓는 장관은 말로 다 형용할 수 없을 만큼 아름답다.

    hwangholhan ororaga bukgeukui bamhaneuleul sunohneun janggwaneun malro da hyeongyonghal su eopseul mankeum areumdapda.

    Cảnh cực quang huyền ảo thêu dệt trên bầu trời đêm Bắc Cực đẹp tới mức không lời lẽ nào có thể hình dung xiết.

  • 121
    호수

    hosu

    hồ nước

    새벽 물안개가 피어오르는 고요한 호숫가를 거닐며 마음의 평정을 되찾았다.

    saebyeok mulangaega pieooreuneun goyohan hosusgareul geonilmyeo maeumui pyeongjeongeul doechajassda.

    Rảo bước ven bờ hồ nước tĩnh lặng nơi làn sương mai bảng lảng bốc lên, tôi đã tìm lại được sự thanh thản nội tâm.

  • 122
    화산

    hwasan

    núi lửa

    화산 폭발로 흘러내린 용암이 식으면서 독특한 형태의 주상절리 지형을 만들어냈다.

    hwasan pokbalro heulreonaerin yongami sikeumyeonseo dokteukhan hyeongtaeui jusangjeolri jihyeongeul mandeuleonaessda.

    Dòng dung nham nguội đi sau vụ phun trào núi lửa đã tạo tác nên địa hình cột đá bazan đa giác vô cùng độc đáo.

  • 123
    환경 파괴

    hwangyeong pagoe

    sự tàn phá môi trường

    무분별한 벌목과 난개발로 인한 환경 파괴는 결국 인류 스스로의 목을 죄어올 뿐이다.

    mubunbyeolhan beolmokgwa nangaebalro inhan hwangyeong pagoeneun gyeolguk inryu seuseuroui mokeul joeeool ppunida.

    Sự tàn phá môi trường do chặt phá rừng bừa bãi và phát triển vô tội vạ rốt cuộc chỉ tự thắt chặt sợi dây thòng lọng quanh cổ nhân loại.

  • 124
    환경보호법

    hwangyeongbohobeop

    luật bảo vệ môi trường

    오염 물질 배출 기업에 대한 징벌적 손해배상을 의무화하도록 환경보호법을 대폭 개정했다.

    oyeom muljil baechul gieope daehan jingbeoljeok sonhaebaesangeul uimuhwahadorok hwangyeongbohobeopeul daepok gaejeonghaessda.

    Người ta đã sửa đổi sâu rộng Luật Bảo vệ Môi trường để bắt buộc các doanh nghiệp xả thải bồi thường thiệt hại mang tính trừng phạt.

  • 125
    황량하다

    hwangryanghada

    hoang vu cằn cỗi, tiêu điều

    산불이 휩쓸고 지나간 자리는 푸르던 나무들이 잿더미로 변해 황량하기 그지없었다.

    sanbuli hwipsseulgo jinagan jarineun pureudeon namudeuli jaesdeomiro byeonhae hwangryanghagi geujieopseossda.

    Nơi ngọn lửa rừng vừa quét qua, những hàng cây xanh mướt đã biến thành đống tro tàn, hoang vu cằn cỗi đến nao lòng.

  • 126
    훼손

    hweson

    sự hủy hoại, làm hư hại

    자연경관을 훼손하지 않는 범위 내에서 친환경 생태 탐방로를 조심스럽게 조성했다.

    jayeongyeonggwaneul hwesonhaji anhneun beomwi naeeseo chinhwangyeong saengtae tambangroreul josimseureopge joseonghaessda.

    Trong phạm vi không làm tổn hại cảnh quan tự nhiên, chúng tôi đã cẩn thận thiết kế lối đi tham quan sinh thái thân thiện.

  • 127
    흩어지다

    heuteojida

    phân tán, tan tác rải rác

    거센 바닷바람이 불어오자 해변을 덮고 있던 짙은 안개가 순식간에 흩어졌다.

    geosen badasbarami buleooja haebyeoneul deopgo issdeon jiteun angaega sunsikgane heuteojyeossda.

    Khi cơn gió biển thổi mạnh tràn tới, lớp sương mù dày đặc bao phủ bờ biển đã tan tác biến mất trong tích tắc.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.