Yonsei 5 · 연세 한국어 5
Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 5 · Bài 3
74 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가공식
gagongsik
thức ăn chế biến sẵn
바쁜 일상 때문에 간편한 가공식으로 끼니를 때우는 사람이 늘었다.
bappeun ilsang ttaemune ganpyeonhan gagongsikeuro kkinireul ttaeuneun sarami neuleossda.
Vì cuộc sống bận rộn nên số người qua bữa bằng thức ăn chế biến sẵn tiện lợi ngày càng tăng.
- 2거르다
georeuda
bỏ (bữa), ngắt quãng, bỏ qua
건강을 유지하려면 아침 식사를 거르지 않고 챙겨 먹어야 한다.
geongangeul yujiharyeomyeon achim siksareul georeuji anhgo chaenggyeo meokeoya handa.
Để duy trì sức khỏe, không được bỏ bữa sáng mà phải ăn uống đầy đủ.
- 3건강식
geongangsik
thực phẩm bổ dưỡng, món ăn tốt cho sức khỏe
제철 채소와 잡곡으로 차려진 건강식으로 식단을 전면 바꿨다.
jecheol chaesowa japgokeuro charyeojin geongangsikeuro sikdaneul jeonmyeon bakkwossda.
Tôi đã đổi hẳn thực đơn sang các món ăn bổ dưỡng được nấu từ rau theo mùa và ngũ cốc.
- 4격주 휴무
gyeokju hyumu
nghỉ luân phiên cách tuần
우리 회사는 매월 둘째 넷째 토요일에 격주 휴무 제도를 실시한다.
uri hoesaneun maewol duljjae nesjjae toyoile gyeokju hyumu jedoreul silsihanda.
Công ty chúng tôi áp dụng chế độ nghỉ luân phiên cách tuần vào thứ Bảy tuần thứ hai và thứ tư hàng tháng.
- 5계모임
gyemoim
hội chơi hụi, nhóm phường họ tụ họp định kỳ
어머니께서는 오랜 친구들과 정기적인 계모임을 가지며 친목을 다지신다.
eomeonikkeseoneun oraen chingudeulgwa jeonggijeokin gyemoimeul gajimyeo chinmokeul dajisinda.
Mẹ tôi tham gia nhóm phường họ định kỳ với những người bạn lâu năm để thắt chặt tình cảm thân thiết.
- 6귀농하다
gwinonghada
về quê làm nông, bỏ phố về quê
은퇴 후 복잡한 도시를 떠나 한적한 시골로 귀농하는 이들이 많다.
euntoe hu bokjaphan dosireul tteona hanjeokhan sigolro gwinonghaneun ideuli manhda.
Nhiều người sau khi nghỉ hưu đã rời bỏ thành phố ồn ào để về vùng quê thanh bình làm nông.
- 7나름대로
nareumdaero
theo cách riêng của mình
모든 사람은 저마다 삶의 역경을 극복하는 나름대로의 비결이 있다.
modeun sarameun jeomada salmui yeokgyeongeul geukbokhaneun nareumdaeroui bigyeoli issda.
Mỗi người đều có một bí quyết theo cách riêng của mình để vượt qua những nghịch cảnh cuộc đời.
- 8난장판
nanjangpan
bãi chiến trường, cảnh hỗn loạn bừa bãi
아이들이 신나게 장난감을 어지럽혀 놓아 방 안이 온통 난장판이 되었다.
aideuli sinnage jangnangameul eojireophyeo noha bang ani ontong nanjangpani doeeossda.
Lũ trẻ mải mê bày bừa đồ chơi khiến căn phòng biến thành một mớ hỗn độn như bãi chiến trường.
- 9누리다
nurida
tận hưởng, hưởng thụ
인간은 누구나 평화롭고 안락한 삶을 마음껏 누릴 기본적 권리가 있다.
inganeun nuguna pyeonghwaropgo anrakhan salmeul maeumkkeos nuril gibonjeok gwonriga issda.
Bất kỳ ai cũng có quyền cơ bản được thỏa sức tận hưởng một cuộc sống hòa bình và an lạc.
- 10단적으로
danjeokeuro
một cách cụ thể, mang tính điển hình
이번 설문조사 결과는 청년층의 불안감을 단적으로 보여주는 지표다.
ibeon seolmunjosa gyeolgwaneun cheongnyeoncheungui bulangameul danjeokeuro boyeojuneun jipyoda.
Kết quả khảo sát lần này là một chỉ số thể hiện một cách rõ nét tâm lý bất an của giới trẻ.
- 11단절되다
danjeoldoeda
bị cắt đứt, bị gián đoạn, bị đoạn tuyệt
스마트폰에 지나치게 몰두하다 보면 가족 간의 대화가 단절되기 십상이다.
seumateupone jinachige molduhada bomyeon gajok ganui daehwaga danjeoldoegi sipsangida.
Nếu quá đắm chìm vào điện thoại thông minh, cuộc trò chuyện giữa các thành viên gia đình rất dễ bị cắt đứt.
- 12단축되다
danchukdoeda
được rút ngắn
고속철도가 개통되면서 두 도시 사이의 이동 시간이 크게 단축되었다.
gosokcheoldoga gaetongdoemyeonseo du dosi saiui idong sigani keuge danchukdoeeossda.
Kể từ khi tàu cao tốc thông tuyến, thời gian di chuyển giữa hai thành phố đã được rút ngắn đáng kể.
- 13데우다
deuda
hâm nóng, làm nóng
냉장고에 넣어 두었던 국을 냄비에 붓고 따뜻하게 데워 먹었다.
naengjanggoe neoheo dueossdeon gukeul naembie busgo ttatteushage dewo meokeossda.
Tôi đã trút canh để trong tủ lạnh vào nồi rồi hâm nóng lại để ăn.
- 14동아리
dongari
câu lạc bộ trường lớp, hội nhóm
대학 시절에 사진 동아리 활동을 하며 다양한 풍경을 렌즈에 담았다.
daehak sijeole sajin dongari hwaldongeul hamyeo dayanghan punggyeongeul renjeue damassda.
Thời đại học, tôi vừa sinh hoạt câu lạc bộ nhiếp ảnh vừa lưu giữ muôn vàn phong cảnh vào ống kính.
- 15동참하다
dongchamhada
cùng tham gia, hưởng ứng tham gia
지구 환경을 살리자는 뜻깊은 캠페인에 많은 시민들이 자발적으로 동참했다.
jigu hwangyeongeul salrijaneun tteusgipeun kaempeine manheun simindeuli jabaljeokeuro dongchamhaessda.
Đông đảo người dân đã tự nguyện cùng tham gia chiến dịch ý nghĩa nhằm cứu lấy môi trường trái đất.
- 16동호인
donghoin
những người cùng sở thích
주말마다 전국 각지의 자전거 동호인들이 모여 함께 라이딩을 즐긴다.
jumalmada jeonguk gakjiui jajeongeo donghoindeuli moyeo hamkke raidingeul jeulginda.
Cuối tuần nào những người cùng sở thích xe đạp từ khắp nơi trên toàn quốc cũng tụ họp cùng đạp xe.
- 17동호회
donghohoe
hội những người cùng sở thích
퇴근 후 스트레스를 해소하고자 직장인 밴드 동호회에 가입했다.
toegeun hu seuteureseureul haesohagoja jikjangin baendeu donghohoee gaiphaessda.
Để giải tỏa căng thẳng sau giờ làm, tôi đã đăng ký tham gia hội ban nhạc của dân văn phòng.
- 18되찾다
doechajda
tìm lại, lấy lại, khôi phục lại
규칙적인 운동과 휴식을 병행한 끝에 잃었던 건강을 완전히 되찾았다.
gyuchikjeokin undonggwa hyusikeul byeonghaenghan kkeute ilheossdeon geongangeul wanjeonhi doechajassda.
Sau quá trình kết hợp tập luyện điều độ và nghỉ ngơi, tôi đã tìm lại trọn vẹn sức khỏe đã mất.
- 19뒤바뀌다
dwibakkwida
bị đảo lộn, bị tráo đổi
낮과 밤이 뒤바뀐 불규칙한 생활 습관은 신체 리듬을 깨뜨리기 쉽다.
najgwa bami dwibakkwin bulgyuchikhan saenghwal seupgwaneun sinche rideumeul kkaetteurigi swipda.
Thói quen sinh hoạt thất thường đảo lộn ngày đêm rất dễ phá vỡ nhịp sinh học cơ thể.
- 20든든하다
deundeunhada
vững dạ, yên tâm, chắc dạ
아침밥을 든든하게 챙겨 먹고 출근하니 하루 종일 힘이 났다.
achimbapeul deundeunhage chaenggyeo meokgo chulgeunhani haru jongil himi nassda.
Ăn bữa sáng thật chắc dạ rồi mới đi làm nên suốt cả ngày tôi tràn đầy năng lượng.
- 21때우다
ttaeuda
qua bữa, lấp liếm, giải quyết tạm
점심시간이 턱없이 모자라서 근처 편의점 김밥 한 줄로 대충 때웠다.
jeomsimsigani teokeopsi mojaraseo geuncheo pyeonuijeom gimbap han julro daechung ttaewossda.
Vì giờ nghỉ trưa quá thiếu thốn thời gian nên tôi đành ăn tạm cuốn kimbap ở cửa hàng tiện lợi gần đó qua bữa.
- 22떠안다
tteoanda
ôm đồm, gánh vác, gánh lấy
남의 잘못으로 빚어진 손해까지 혼자서 억울하게 떠안을 수는 없다.
namui jalmoseuro bijeojin sonhaekkaji honjaseo eokulhage tteoaneul suneun eopsda.
Không thể chịu ấm ức một mình gánh lấy cả những thiệt hại do lỗi lầm của người khác gây ra.
- 23뚜렷하다
tturyeoshada
rõ rệt, rõ ràng
한국은 사계절의 변화가 뚜렷하여 계절마다 색다른 정취를 느낄 수 있다.
hangukeun sagyejeolui byeonhwaga tturyeoshayeo gyejeolmada saekdareun jeongchwireul neukkil su issda.
Hàn Quốc có sự biến chuyển bốn mùa rất rõ rệt nên có thể cảm nhận phong vị khác biệt theo từng mùa.
- 24벗어나다
beoseonada
thoát khỏi, bước ra khỏi
답답한 일상의 굴레에서 벗어나 푸른 바다로 훌쩍 여행을 떠났다.
dapdaphan ilsangui gulreeseo beoseona pureun badaro huljjeok yeohaengeul tteonassda.
Thoát khỏi vòng kiềm tỏa ngột ngạt của thường nhật, tôi xách ba lô đi du lịch biển xanh.
- 25불어나다
buleonada
tăng lên, sinh sôi, phình to
갑작스러운 폭우로 인해 계곡의 물이 순식간에 불어나 위험해졌다.
gapjakseureoun pokuro inhae gyegokui muli sunsikgane buleona wiheomhaejyeossda.
Do cơn mưa rào bất chợt, nước suối dâng lên nhanh chóng trong tích tắc trở nên rất nguy hiểm.
- 26불어넣다
buleoneohda
thổi vào, truyền vào, tiếp thêm
새로운 문화 행사는 침체되었던 도시에 활력과 생기를 불어넣어 준다.
saeroun munhwa haengsaneun chimchedoeeossdeon dosie hwalryeokgwa saenggireul buleoneoheo junda.
Sự kiện văn hóa mới đã thổi thêm sức sống và sự tươi mới vào thành phố vốn đang trầm lắng.
- 27뿌듯하다
ppudeushada
hãnh diện, ngập tràn tự hào thỏa nguyện
주말 봉사 활동을 마치고 돌아오는 길에 가슴 가득 뿌듯함을 느꼈다.
jumal bongsa hwaldongeul machigo dolaoneun gile gaseum gadeuk ppudeushameul neukkyeossda.
Trên đường trở về sau buổi hoạt động tình nguyện cuối tuần, lòng tôi ngập tràn cảm giác tự hào thỏa nguyện.
- 28사교모임
sagyomoim
buổi gặp mặt giao lưu, họp mặt xã giao
다양한 분야의 전문가들과 인맥을 넓히기 위해 사교모임에 정기적으로 참석한다.
dayanghan bunyaui jeonmungadeulgwa inmaekeul neolbhigi wihae sagyomoime jeonggijeokeuro chamseokhanda.
Để mở rộng mạng lưới quan hệ với các chuyên gia nhiều lĩnh vực, tôi đều đặn tham dự các buổi gặp mặt giao lưu.
- 29삶
salm
cuộc sống, cuộc đời
진정한 휴식이란 바쁜 삶 속에서 내면의 평화를 찾는 과정이다.
jinjeonghan hyusikiran bappeun salm sokeseo naemyeonui pyeonghwareul chajneun gwajeongida.
Sự nghỉ ngơi đích thực chính là quá trình tìm kiếm sự bình yên nội tâm giữa cuộc sống tất bật.
- 30시달리다
sidalrida
bị dày vò, chịu khổ sở vì
현대인들은 만성적인 과로와 극심한 스트레스에 시달리기 일쑤다.
hyeondaeindeuleun manseongjeokin gwarowa geuksimhan seuteureseue sidalrigi ilssuda.
Người hiện đại thường xuyên phải chịu khổ sở vì tình trạng làm việc quá sức mãn tính và căng thẳng tột độ.
- 31식생활
siksaenghwal
đời sống ăn uống, thói quen ăn uống
서구화된 식생활의 영향으로 성인병 발병률이 점차 증가하는 추세다.
seoguhwadoen siksaenghwalui yeonghyangeuro seonginbyeong balbyeongryuli jeomcha jeunggahaneun chuseda.
Do ảnh hưởng của thói quen ăn uống bị Tây hóa, tỷ lệ mắc các bệnh người lớn đang có xu hướng tăng dần.
- 32심화되다
simhwadoeda
trở nên sâu sắc, ngày càng trầm trọng
소득 격차에 따른 계층 간의 갈등이 날이 갈수록 심화되고 있다.
sodeuk gyeokchae ttareun gyecheung ganui galdeungi nali galsurok simhwadoego issda.
Mâu thuẫn giữa các tầng lớp do chênh lệch thu nhập đang ngày càng trở nên trầm trọng hơn theo từng ngày.
- 33알차다
alchada
bổ ích, trọn vẹn, phong phú thiết thực
방학 동안 자격증 취득과 독서를 병행하며 알찬 시간을 보냈다.
banghak dongan jagyeokjeung chwideukgwa dokseoreul byeonghaenghamyeo alchan siganeul bonaessda.
Trong kỳ nghỉ hè, tôi vừa thi lấy chứng chỉ vừa đọc sách, trải qua quãng thời gian vô cùng bổ ích.
- 34압도적이다
apdojeokida
áp đảo, vượt trội tuyệt đối
관객들의 압도적인 지지와 성원에 힘입어 앙코르 공연을 결정했다.
gwangaekdeului apdojeokin jijiwa seongwone himipeo angkoreu gongyeoneul gyeoljeonghaessda.
Nhờ sự ủng hộ và cổ vũ áp đảo của khán giả, chúng tôi đã quyết định tổ chức buổi biểu diễn encore.
- 35야기하다
yagihada
gây ra, làm phát sinh
무리한 야근과 수면 부족은 심각한 건강 문제를 야기할 수 있다.
murihan yageungwa sumyeon bujokeun simgakhan geongang munjereul yagihal su issda.
Việc tăng ca quá độ và thiếu ngủ có thể gây ra những vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
- 36양극화
yanggeukhwa
sự phân cực hóa
부유층과 빈곤층 사이의 여가 생활 격차가 양극화 현상을 뚜렷이 보여준다.
buyucheunggwa bingoncheung saiui yeoga saenghwal gyeokchaga yanggeukhwa hyeonsangeul tturyeosi boyeojunda.
Khoảng cách đời sống giải trí giữa tầng lớp giàu có và bần cùng thể hiện rõ hiện tượng phân cực hóa.
- 37업체
eopche
doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh
친환경 농산물을 전문적으로 유통하는 신뢰할 만한 업체를 찾았다.
chinhwangyeong nongsanmuleul jeonmunjeokeuro yutonghaneun sinroehal manhan eopchereul chajassda.
Tôi đã tìm được một cơ sở kinh doanh đáng tin cậy chuyên phân phối nông sản thân thiện môi trường.
- 38여가
yeoga
thời gian rảnh rỗi, thời gian nghỉ ngơi
주 5일 근무제 정착으로 여가 시간을 즐기려는 수요가 폭발했다.
ju 5il geunmuje jeongchakeuro yeoga siganeul jeulgiryeoneun suyoga pokbalhaessda.
Chế độ làm việc 5 ngày một tuần đi vào ổn định khiến nhu cầu tận hưởng thời gian rảnh rỗi bùng nổ.
- 39여물
yeomul
thức ăn cho gia súc, rơm cỏ
외양간에서 소에게 먹일 신선한 여물을 정성껏 준비해 주었다.
oeyangganeseo soege meokil sinseonhan yeomuleul jeongseongkkeos junbihae jueossda.
Tại chuồng bò, tôi đã cẩn thận chuẩn bị bó rơm cỏ tươi ngon để cho trâu bò ăn.
- 40원기
wongi
nguyên khí, sinh lực, thể lực
보양식을 든든히 먹고 푹 자고 났더니 소모되었던 원기가 솟구쳤다.
boyangsikeul deundeunhi meokgo puk jago nassdeoni somodoeeossdeon wongiga sosguchyeossda.
Ăn uống tẩm bổ no nê rồi ngủ một giấc đẫy đà, sinh lực hao tổn bấy lâu của tôi đã tràn trề trở lại.
- 41월차 휴가
wolcha hyuga
ngày phép tháng
밀린 피로를 풀기 위해 금요일에 월차 휴가를 내고 푹 쉬었다.
milrin piroreul pulgi wihae geumyoile wolcha hyugareul naego puk swieossda.
Để giải tỏa cơn mệt mỏi tích tụ, tôi đã xin nghỉ phép tháng vào thứ Sáu rồi nghỉ ngơi thỏa thích.
- 42위계질서
wigyejilseo
trật tự tôn ti, trật tự thứ bậc
수직적인 위계질서보다는 상호 존중하는 수평적 소통 문화가 필요하다.
sujikjeokin wigyejilseobodaneun sangho jonjunghaneun supyeongjeok sotong munhwaga pilyohada.
Cần có một văn hóa giao tiếp bình đẳng tôn trọng lẫn nhau hơn là một trật tự thứ bậc tôn ti mang tính áp đặt.
- 43인터넷서핑
inteonesseoping
lướt web, lướt internet
휴일이면 소파에 편히 누워 관심 있는 정보를 찾아 인터넷서핑을 한다.
hyuilimyeon sopae pyeonhi nuwo gwansim issneun jeongboreul chaja inteonesseopingeul handa.
Mỗi dịp ngày nghỉ, tôi lại nằm thư thả trên sofa lướt web để tìm kiếm những thông tin mình quan tâm.
- 44인프라
inpeura
cơ sở hạ tầng (infrastructure)
시민들의 건강 증진을 위해 동네마다 생활 체육 인프라를 확충했다.
simindeului geongang jeungjineul wihae dongnemada saenghwal cheyuk inpeurareul hwakchunghaessda.
Nhằm nâng cao sức khỏe cho người dân, chính quyền đã mở rộng cơ sở hạ tầng thể dục thể thao ở mỗi khu phố.
- 45일쑤이다
ilssuida
thường hay, dễ bị (tiêu cực)
끼니를 제때 챙기지 못하고 굶은 채 일하다가 탈이 나기 일쑤이다.
kkinireul jettae chaenggiji moshago gulmeun chae ilhadaga tali nagi ilssuida.
Không ăn uống đúng bữa mà vừa nhịn đói vừa làm việc nên tôi thường hay bị đau ốm ngã bệnh.
- 46일정하다
iljeonghada
nhất định, ổn định, đều đặn
건강한 신체를 유지하기 위해서는 매일 일정한 시간에 기상해야 한다.
geonganghan sinchereul yujihagi wihaeseoneun maeil iljeonghan sigane gisanghaeya handa.
Để duy trì một cơ thể khỏe mạnh, hàng ngày phải thức dậy vào một khung giờ nhất định.
- 47자산
jasan
tài sản, vốn quý
젊은 시절에 쌓은 풍부한 경험과 독서량은 인생의 가장 큰 자산이다.
jeolmeun sijeole ssaheun pungbuhan gyeongheomgwa dokseoryangeun insaengui gajang keun jasanida.
Những trải nghiệm phong phú và vốn sách đọc tích lũy thời trẻ là tài sản lớn nhất của cuộc đời.
- 48자연식
jayeonsik
thức ăn tự nhiên, thực dưỡng thuần khiết
인공 감미료를 전혀 넣지 않은 순수한 자연식으로 식사를 차렸다.
ingong gammiryoreul jeonhyeo neohji anheun sunsuhan jayeonsikeuro siksareul charyeossda.
Tôi đã dọn một bữa ăn bằng các món thực dưỡng tự nhiên thuần khiết không hề bỏ chất điều vị nhân tạo.
- 49재충전
jaechungjeon
nạp lại năng lượng, tái tạo sức lao động
주말 동안 자연 속에서 몸과 마음을 쉬며 활력을 재충전했다.
jumal dongan jayeon sokeseo momgwa maeumeul swimyeo hwalryeokeul jaechungjeonhaessda.
Suốt dịp cuối tuần nghỉ ngơi thư giãn thể xác lẫn tâm hồn giữa thiên nhiên, tôi đã nạp lại năng lượng sống.
- 50저렴하다
jeoryeomhada
giá rẻ, phải chăng
품질이 뛰어난 문화 강좌를 공공기관에서 저렴하게 수강할 수 있다.
pumjili ttwieonan munhwa gangjwareul gonggonggigwaneseo jeoryeomhage suganghal su issda.
Có thể theo học các khóa học văn hóa chất lượng vượt trội tại cơ quan công cộng với mức giá rất phải chăng.
- 51전적으로
jeonjeokeuro
hoàn toàn, tuyệt đối
그 결정에 대한 최종적인 법적 책임은 전적으로 나에게 귀속된다.
geu gyeoljeonge daehan choejongjeokin beopjeok chaekimeun jeonjeokeuro naege gwisokdoenda.
Trách nhiệm pháp lý cuối cùng đối với quyết định đó hoàn toàn thuộc về bản thân tôi.
- 52절약되다
jeolyakdoeda
được tiết kiệm
대중교통을 적극 이용하면서 매달 지출되던 유류비가 꽤 절약되었다.
daejunggyotongeul jeokgeuk iyonghamyeonseo maedal jichuldoedeon yuryubiga kkwae jeolyakdoeeossda.
Nhờ tích cực sử dụng phương tiện giao thông công cộng, chi phí xăng dầu chi ra mỗi tháng đã tiết kiệm được khá nhiều.
- 53접근하다
jeopgeunhada
tiếp cận, đến gần
복잡한 문제일수록 감정을 배제하고 논리적으로 차분히 접근해야 한다.
bokjaphan munjeilsurok gamjeongeul baejehago nonrijeokeuro chabunhi jeopgeunhaeya handa.
Vấn đề càng phức tạp thì càng phải gạt bỏ cảm xúc và tiếp cận một cách điềm tĩnh theo hướng logic.
- 54주 5일 근무제
ju 5il geunmuje
chế độ làm việc 5 ngày một tuần
주 5일 근무제가 정착되면서 주말 여가와 여행 산업이 비약적으로 성장했다.
ju 5il geunmujega jeongchakdoemyeonseo jumal yeogawa yeohaeng saneopi biyakjeokeuro seongjanghaessda.
Kể từ khi chế độ làm việc 5 ngày một tuần đi vào nền nếp, ngành giải trí và du lịch cuối tuần đã tăng trưởng vượt bậc.
- 55증명하다
jeungmyeonghada
chứng minh
꾸준한 노력과 끈기만이 결국 값진 성공을 이뤄낸다는 사실을 증명했다.
kkujunhan noryeokgwa kkeungimani gyeolguk gapsjin seonggongeul irwonaendaneun sasileul jeungmyeonghaessda.
Anh ấy đã chứng minh chân lý rằng chỉ có nỗ lực bền bỉ và lòng kiên trì mới mang lại thành công vô giá.
- 56지원군
jiwongun
quân tiếp viện, hậu thuẫn vững chắc
가족들의 따뜻한 격려는 험난한 도전을 헤쳐 나가는 가장 든든한 지원군이다.
gajokdeului ttatteushan gyeokryeoneun heomnanhan dojeoneul hechyeo naganeun gajang deundeunhan jiwongunida.
Lời động viên ấm áp của gia đình chính là hậu thuẫn vững chắc nhất để tôi vượt qua những thử thách gian truân.
- 57질서정연하다
jilseojeongyeonhada
ngăn nắp trật tự, bài bản quy củ
수많은 인파가 몰렸음에도 불구하고 시민들은 질서정연하게 줄을 섰다.
sumanheun inpaga molryeosseumedo bulguhago simindeuleun jilseojeongyeonhage juleul seossda.
Dù đám đông người đổ về rất đông đúc, các công dân vẫn xếp hàng một cách vô cùng trật tự và quy củ.
- 58징검다리 휴일
jinggeomdari hyuil
kỳ nghỉ xen kẽ, ngày nghỉ ngắt quãng
징검다리 휴일에 연차를 붙여 쓰면 제법 긴 황금연휴를 보낼 수 있다.
jinggeomdari hyuile yeonchareul butyeo sseumyeon jebeop gin hwanggeumyeonhyureul bonael su issda.
Nếu xin nghỉ phép năm nối liền vào những ngày nghỉ ngắt quãng, ta có thể tận hưởng kỳ nghỉ vàng dài ngày.
- 59챙기다
chaenggida
chăm lo, lo chu toàn, mang theo
아무리 바쁜 출근길이라도 아침 식사는 꼭 챙겨 먹어야 건강하다.
amuri bappeun chulgeungilirado achim siksaneun kkok chaenggyeo meokeoya geonganghada.
Dù con đường đi làm có bận rộn gấp gáp đến mấy, vẫn phải chăm lo ăn bữa sáng đầy đủ mới khỏe mạnh.
- 60축사
chuksa
chuồng trại chăn nuôi
위생적인 축사 환경을 유지하기 위해 매일 환기와 소독을 철저히 한다.
wisaengjeokin chuksa hwangyeongeul yujihagi wihae maeil hwangiwa sodokeul cheoljeohi handa.
Để duy trì môi trường chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh, hàng ngày chúng tôi đều thông gió và khử trùng nghiêm ngặt.
- 61클럽
keulreop
câu lạc bộ thể thao, hội quán
주말마다 지역 테니스 클럽에 나가 이웃들과 땀 흘리며 경기를 뛴다.
jumalmada jiyeok teniseu keulreope naga iusdeulgwa ttam heulrimyeo gyeonggireul ttwinda.
Mỗi dịp cuối tuần tôi lại ra câu lạc bộ quần vợt địa phương để cùng hàng xóm đổ mồ hôi thi đấu.
- 62턱없이
teokeopsi
vô cùng thiếu thốn, không thấm tháp vào đâu
휴가 기간이 너무 짧아서 일상에 지친 피로를 풀기에는 턱없이 부족했다.
hyuga gigani neomu jjalbaseo ilsange jichin piroreul pulgieneun teokeopsi bujokhaessda.
Kỳ nghỉ phép quá ngắn ngủi nên vô cùng thiếu thốn, chẳng thấm tháp vào đâu để xua tan mệt mỏi thường nhật.
- 63통근
tonggeun
đi lại làm việc, việc đi làm hàng ngày
지하철로 통근하는 시간 동안 주로 유익한 인문학 서적을 읽는다.
jihacheolro tonggeunhaneun sigan dongan juro yuikhan inmunhak seojeokeul ilgneunda.
Trong suốt khoảng thời gian đi lại làm việc bằng tàu điện ngầm, tôi chủ yếu đọc những cuốn sách nhân văn bổ ích.
- 64파격적이다
pagyeokjeokida
phá cách, đột phá khác thường
회사에서는 우수 사원에게 파격적인 보너스와 특별 휴가를 지급하기로 했다.
hoesaeseoneun usu sawonege pagyeokjeokin boneoseuwa teukbyeol hyugareul jigeuphagiro haessda.
Công ty đã quyết định trao khoản tiền thưởng phá cách và kỳ nghỉ đặc biệt cho các nhân viên xuất sắc.
- 65팽창일로
paengchangilro
đà phình to, chiều hướng giãn nở liên tục
현대 도시의 급격한 인구 증가로 인해 주거 지역이 팽창일로를 걷고 있다.
hyeondae dosiui geupgyeokhan ingu jeunggaro inhae jugeo jiyeoki paengchangilroreul geotgo issda.
Do gia tăng dân số đột ngột tại đô thị hiện đại, các khu dân cư đang trên đà mở rộng phình to liên tục.
- 66하긴
hagin
nói vậy chứ, công nhận là, quả thực
하긴 주말마다 밀린 집안일을 하다 보면 쉬는 날도 금방 지나간다.
hagin jumalmada milrin jipanileul hada bomyeon swineun naldo geumbang jinaganda.
Công nhận là nếu cứ lo dọn dẹp việc nhà tồn đọng vào mỗi cuối tuần thì ngày nghỉ cũng trôi qua vèo một cái.
- 67해소하다
haesohada
giải tỏa, xóa bỏ, xua tan
퇴근 후 신나는 음악에 맞춰 땀을 흘리며 업무 스트레스를 해소했다.
toegeun hu sinnaneun eumake majchwo ttameul heulrimyeo eopmu seuteureseureul haesohaessda.
Sau giờ tan làm, tôi vừa đổ mồ hôi theo điệu nhạc sôi động vừa giải tỏa hết những căng thẳng công việc.
- 68혼돈
hondon
hỗn độn, hỗn loạn mơ hồ
가치관의 혼돈 속에서도 올바른 도덕적 기준을 잃지 말아야 한다.
gachigwanui hondon sokeseodo olbareun dodeokjeok gijuneul ilhji malaya handa.
Ngay cả giữa mớ hỗn độn của các hệ giá trị quan, chúng ta cũng không được đánh mất chuẩn mực đạo đức đúng đắn.
- 69확립하다
hwakriphada
xác lập, thiết lập vững chắc
건전한 여가 문화를 사회 전반에 올바르게 확립하는 일이 시급하다.
geonjeonhan yeoga munhwareul sahoe jeonbane olbareuge hwakriphaneun ili sigeuphada.
Việc xác lập vững chắc một nền văn hóa giải trí lành mạnh trong toàn xã hội là vấn đề vô cùng cấp bách.
- 70확장하다
hwakjanghada
mở rộng, bành trướng
도서관은 이용객들의 편의를 도모하고자 열람실 공간을 대폭 확장했다.
doseogwaneun iyonggaekdeului pyeonuireul domohagoja yeolramsil gongganeul daepok hwakjanghaessda.
Nhằm tạo thuận tiện cho độc giả, thư viện đã mở rộng không gian phòng đọc một cách đáng kể.
- 71활기
hwalgi
sinh khí, sức sống, sự tươi vui nhộn nhịp
새봄을 맞아 공원에는 산책하는 시민들로 활기가 가득 넘쳐났다.
saebomeul maja gongwoneneun sanchaekhaneun simindeulro hwalgiga gadeuk neomchyeonassda.
Đón chào mùa xuân mới, công viên tràn ngập sinh khí tươi vui nhộn nhịp với những người dân đi dạo.
- 72활기차다
hwalgichada
tràn đầy sinh khí, sôi động
아침마다 경쾌한 음악으로 하루를 열면 훨씬 활기찬 하루가 된다.
achimmada gyeongkwaehan eumakeuro harureul yeolmyeon hwolssin hwalgichan haruga doenda.
Mỗi sáng nếu khởi đầu ngày mới bằng giai điệu âm nhạc rộn rã thì đó sẽ là một ngày tràn đầy sinh khí hơn nhiều.
- 73활력소
hwalryeokso
chất xúc tác sinh lực, nguồn tiếp sức sống
주말마다 즐기는 취미 생활은 고단한 직장 생활의 중요한 활력소다.
jumalmada jeulgineun chwimi saenghwaleun godanhan jikjang saenghwalui jungyohan hwalryeoksoda.
Thú vui tao nhã tận hưởng mỗi dịp cuối tuần chính là nguồn tiếp sức sống quan trọng cho đời sống công sở nhọc nhằn.
- 74활용하다
hwalyonghada
vận dụng, tận dụng
자투리 시간을 알뜰하게 활용하여 외국어 단어를 틈틈이 암기했다.
jaturi siganeul altteulhage hwalyonghayeo oegukeo daneoreul teumteumi amgihaessda.
Tận dụng triệt để những khoảng thời gian rảnh rỗi vụn vặt, tôi tranh thủ học thuộc lòng từ vựng ngoại ngữ.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.