Yonsei 5 · 연세 한국어 5

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 5 · Bài 10

91 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가장

    gajang

    chủ gia đình, trụ cột gia đình

    불의의 사고로 가장을 잃은 유가족을 위해 이웃들이 십시일반 성금을 모았다.

    buluiui sagoro gajangeul ilheun yugajokeul wihae iusdeuli sipsiilban seonggeumeul moassda.

    Để giúp đỡ gia quyến mất đi trụ cột gia đình do tai nạn bất ngờ, bà con lối xóm đã cùng nhau góp tiền tương trợ.

  • 2
    갑부

    gapbu

    đại phú hào, người giàu nứt đố đổ vách

    평생 근검절약하여 큰 부를 일군 부동산 갑부가 전 재산을 사회에 환원했다.

    pyeongsaeng geungeomjeolyakhayeo keun bureul ilgun budongsan gapbuga jeon jaesaneul sahoee hwanwonhaessda.

    Vị đại phú hào bất động sản cả đời cần kiệm gầy dựng cơ nghiệp lớn đã hiến tặng toàn bộ tài sản cho xã hội.

  • 3
    견문

    gyeonmun

    kiến văn, sự hiểu biết trải nghiệm

    해외 자원봉사 활동에 참여하여 견문을 넓히고 지구촌 이웃의 아픔을 공감했다.

    haeoe jawonbongsa hwaldonge chamyeohayeo gyeonmuneul neolbhigo jiguchon iusui apeumeul gonggamhaessda.

    Tham gia hoạt động tình nguyện quốc tế giúp tôi mở rộng kiến văn hiểu biết và đồng cảm với nỗi đau của người nghèo thế giới.

  • 4
    결식 아동

    gyeolsik adong

    trẻ em thiếu ăn, trẻ cơ nhỡ nhịn bữa

    방학 동안 끼니를 거르는 결식 아동들에게 따뜻한 도시락을 배달하는 봉사를 했다.

    banghak dongan kkinireul georeuneun gyeolsik adongdeulege ttatteushan dosirakeul baedalhaneun bongsareul haessda.

    Tôi đã tham gia tình nguyện giao những phần cơm hộp ấm áp cho các em nhỏ thiếu ăn bị đứt bữa trong kỳ nghỉ hè.

  • 5
    결혼 이민여성

    gyeolhon iminyeoseong

    phụ nữ di trú kết hôn

    다문화가족 지원 센터에서는 결혼 이민여성들을 위한 한국어 교실과 취업 교육을 연다.

    damunhwagajok jiwon senteoeseoneun gyeolhon iminyeoseongdeuleul wihan hangukeo gyosilgwa chwieop gyoyukeul yeonda.

    Trung tâm hỗ trợ gia đình đa văn hóa mở các lớp tiếng Hàn và đào tạo nghề cho các phụ nữ di trú kết hôn.

  • 6
    경조사비

    gyeongjosabi

    tiền hiếu hỷ, tiền mừng ma chay cưới hỏi

    직장 동료들의 경조사비를 챙기다 보면 매달 지출되는 고정 비용이 만만치 않다.

    jikjang dongryodeului gyeongjosabireul chaenggida bomyeon maedal jichuldoeneun gojeong biyongi manmanchi anhda.

    Lo chu tất tiền hiếu hỷ mừng cưới hỏi ma chay cho các đồng nghiệp công ty khiến khoản chi tiêu cố định mỗi tháng không hề nhỏ.

  • 7
    공로

    gongro

    công lao, đóng góp to lớn

    소외 계층의 복지 증진에 평생을 헌신한 자원봉사자의 숭고한 공로를 기려 표창했다.

    sooe gyecheungui bokji jeungjine pyeongsaengeul heonsinhan jawonbongsajaui sunggohan gongroreul giryeo pyochanghaessda.

    Chính quyền đã trao bằng khen tuyên dương công lao cao quý của người tình nguyện viên cả đời cống hiến nâng cao phúc lợi cho người yếu thế.

  • 8
    공존

    gongjon

    cùng chung sống, cộng sinh hòa bình

    다양한 문화적 배경을 가진 구성원들이 서로 존중하며 평화롭게 공존하는 사회를 만들자.

    dayanghan munhwajeok baegyeongeul gajin guseongwondeuli seoro jonjunghamyeo pyeonghwaropge gongjonhaneun sahoereul mandeulja.

    Hãy cùng xây dựng một xã hội nơi các thành viên với nền tảng văn hóa đa dạng cùng chung sống hòa bình và tôn trọng lẫn nhau.

  • 9
    구조

    gujo

    cứu trợ, cứu nạn nhân đạo

    지진 피해 현장에 긴급 파견된 국제 구조대는 잔해 속에 갇힌 생존자들을 구해냈다.

    jijin pihae hyeonjange gingeup pagyeondoen gukje gujodaeneun janhae soke gathin saengjonjadeuleul guhaenaessda.

    Đội cứu hộ quốc tế được điều động khẩn cấp tới hiện trường động đất đã giải cứu các nạn nhân sống sót bị kẹt trong đống đổ nát.

  • 10
    구호

    guho

    cứu trợ nhân đạo, tiếp tế khẩn cấp

    전쟁으로 고통받는 난민들을 돕기 위해 의약품과 식량 등 긴급 구호 물품을 보냈다.

    jeonjaengeuro gotongbatneun nanmindeuleul dopgi wihae uiyakpumgwa sikryang deung gingeup guho mulpumeul bonaessda.

    Chúng tôi đã gửi các nhu yếu phẩm cứu trợ khẩn cấp như thuốc men và lương thực để giúp đỡ những người tị nạn chiến tranh.

  • 11
    굶주리다

    gulmjurida

    chết đói, đói khát cùng cực

    가뭄과 내전으로 굶주리는 아프리카 어린이들을 살리기 위한 모금 운동이 시작되었다.

    gamumgwa naejeoneuro gulmjurineun apeurika eorinideuleul salrigi wihan mogeum undongi sijakdoeeossda.

    Chiến dịch quyên góp cứu sống những em nhỏ châu Phi đang chết đói do hạn hán và nội chiến đã được phát động.

  • 12
    기금

    gigeum

    quỹ từ thiện, quỹ tài trợ

    가난한 청소년들의 장학 사업을 지속하기 위해 시민들의 참여로 장학 기금을 조성했다.

    gananhan cheongsonyeondeului janghak saeopeul jisokhagi wihae simindeului chamyeoro janghak gigeumeul joseonghaessda.

    Để duy trì việc cấp học bổng cho thanh thiếu niên nghèo, người ta đã lập quỹ học bổng nhờ sự chung tay của người dân.

  • 13
    기금 모금

    gigeum mogeum

    quyên góp quỹ, gây quỹ từ thiện

    난치병 어린이를 돕기 위한 자선 바자회를 열어 대대적인 기금 모금 행사를 펼쳤다.

    nanchibyeong eorinireul dopgi wihan jaseon bajahoereul yeoleo daedaejeokin gigeum mogeum haengsareul pyeolchyeossda.

    Tổ chức hội chợ từ thiện giúp đỡ trẻ em mắc bệnh nan y, chúng tôi đã triển khai sự kiện gây quỹ quy mô lớn.

  • 14
    기부금

    gibugeum

    tiền quyên góp từ thiện

    기업은 연말을 맞아 복지 시설에 소외 이웃 돕기 성금으로 거액의 기부금을 기탁했다.

    gieopeun yeonmaleul maja bokji siseole sooe ius dopgi seonggeumeuro geoaekui gibugeumeul gitakhaessda.

    Nhân dịp cuối năm, doanh nghiệp đã trao tặng số tiền quyên góp khổng lồ tới các cơ sở phúc lợi để giúp đỡ người nghèo.

  • 15
    기아

    gia

    nạn đói, nạn đói kém

    전 지구적 기아 문제를 근본적으로 해결하기 위한 국제적인 농업 기술 지원이 절실하다.

    jeon jigujeok gia munjereul geunbonjeokeuro haegyeolhagi wihan gukjejeokin nongeop gisul jiwoni jeolsilhada.

    Việc hỗ trợ kỹ thuật nông nghiệp quốc tế nhằm giải quyết tận gốc rễ nạn đói toàn cầu là điều vô cùng cấp bách.

  • 16
    기증

    gijeung

    hiến tặng, quyên tặng hiện vật

    독지가가 평생 모은 귀중한 고서와 예술품 수백 점을 국립박물관에 기증했다.

    dokjigaga pyeongsaeng moeun gwijunghan goseowa yesulpum subaek jeomeul gukripbakmulgwane gijeunghaessda.

    Nhà hảo tâm đã hiến tặng hàng trăm cuốn sách cổ và tác phẩm nghệ thuật quý giá gom góp cả đời cho Bảo tàng Quốc gia.

  • 17
    기초 질서

    gicho jilseo

    trật tự cơ bản, nếp sống văn minh

    교통 신호 준수와 쓰레기 분리배출 등 일상 속 기초 질서를 지키는 성숙한 시민이 되자.

    gyotong sinho junsuwa sseuregi bunribaechul deung ilsang sok gicho jilseoreul jikineun seongsukhan simini doeja.

    Hãy trở thành những công dân văn minh tuân thủ trật tự cơ bản trong đời sống như chấp hành tín hiệu giao thông và phân loại rác.

  • 18
    난민

    nanmin

    người tị nạn

    내전을 피해 목숨을 걸고 국경을 넘은 전쟁 난민들에게 임시 거처와 방한용품을 지원했다.

    naejeoneul pihae moksumeul geolgo gukgyeongeul neomeun jeonjaeng nanmindeulege imsi geocheowa banghanyongpumeul jiwonhaessda.

    Chúng tôi đã hỗ trợ chỗ ở tạm thời và đồ giữ ấm cho những người tị nạn chiến tranh vượt biên đánh cược tính mạng tránh bom đạn.

  • 19
    넉넉하다

    neokneokhada

    dư dả, rộng rãi hào phóng

    형편이 넉넉하지 않음에도 불구하고 폐지를 모아 판 돈을 장학금으로 내놓으셨다.

    hyeongpyeoni neokneokhaji anheumedo bulguhago pyejireul moa pan doneul janghakgeumeuro naenoheusyeossda.

    Dù hoàn cảnh gia đình không hề dư dả, cụ bà vẫn gom tiền bán ve chai để trao tặng làm học bổng cho học sinh nghèo.

  • 20
    노숙자

    nosukja

    người vô gia cư

    혹한기 추위를 피해 지하철역을 전전하는 노숙자들을 위해 따뜻한 무료 급식소를 열었다.

    hokhangi chuwireul pihae jihacheolyeokeul jeonjeonhaneun nosukjadeuleul wihae ttatteushan muryo geupsiksoreul yeoleossda.

    Chúng tôi đã mở bếp ăn từ thiện ấm áp cho những người vô gia cư lang thang quanh ga tàu điện ngầm tránh rét mùa đông.

  • 21
    닥치다

    dakchida

    ập tới, 닥치다 (thảm họa, hiểm cảnh)

    갑작스러운 태풍 피해가 마을에 닥쳤지만 주민들은 서로를 격려하며 역경을 헤쳐 나갔다.

    gapjakseureoun taepung pihaega maeule dakchyeossjiman jumindeuleun seororeul gyeokryeohamyeo yeokgyeongeul hechyeo nagassda.

    Dù thảm họa bão lũ bất ngờ ập xuống ngôi làng, dân làng vẫn động viên nhau cùng vượt qua nghịch cảnh.

  • 22
    도농

    donong

    thành thị và nông thôn (đô thị - nông thôn)

    농산물 직거래 장터를 활성화하여 도농 간의 상생 발전을 도모하는 뜻깊은 축제를 열었다.

    nongsanmul jikgeorae jangteoreul hwalseonghwahayeo donong ganui sangsaeng baljeoneul domohaneun tteusgipeun chukjereul yeoleossda.

    Đẩy mạnh phiên chợ nông sản bán trực tiếp, chúng tôi đã tổ chức lễ hội ý nghĩa nhằm thúc đẩy đôi bên cùng có lợi giữa đô thị và nông thôn.

  • 23
    독거노인

    dokgeonoin

    người già neo đơn sống một mình

    자원봉사자들은 겨울철마다 독거노인 가정을 직접 방문하여 연탄을 배달해 드린다.

    jawonbongsajadeuleun gyeoulcheolmada dokgeonoin gajeongeul jikjeop bangmunhayeo yeontaneul baedalhae deurinda.

    Các tình nguyện viên mỗi mùa đông lại trực tiếp đến thăm các hộ người già neo đơn để chở than sưởi ấm tới tận nhà.

  • 24
    동정심

    dongjeongsim

    lòng trắc ẩn, sự thương cảm đồng cảm

    단순한 동정심에 머물지 않고 실질적인 나눔과 연대를 실천하는 태도가 진정 필요하다.

    dansunhan dongjeongsime meomulji anhgo siljiljeokin nanumgwa yeondaereul silcheonhaneun taedoga jinjeong pilyohada.

    Chúng ta thực sự cần một thái độ biến lòng trắc ẩn đơn thuần thành hành động chia sẻ và liên đới thực chất.

  • 25
    만연하다

    manyeonhada

    tràn lan, phổ biến tiêu cực

    물질만능주의와 개인주의가 사회에 만연할수록 따뜻한 공동체 의식의 회복이 절실하다.

    muljilmanneungjuuiwa gaeinjuuiga sahoee manyeonhalsurok ttatteushan gongdongche uisikui hoeboki jeolsilhada.

    Chủ nghĩa kim tiền và chủ nghĩa cá nhân càng tràn lan trong xã hội thì việc khôi phục ý thức cộng đồng ấm áp càng cấp thiết.

  • 26
    무료진료소

    muryojinryoso

    phòng khám miễn phí, trạm y tế từ thiện

    의료 혜택을 받기 어려운 외국인 노동자들을 위해 주말마다 무료진료소를 운영한다.

    uiryo hyetaekeul batgi eoryeoun oegukin nodongjadeuleul wihae jumalmada muryojinryosoreul unyeonghanda.

    Chúng tôi vận hành phòng khám miễn phí vào mỗi dịp cuối tuần cho những lao động nước ngoài khó tiếp cận bảo hiểm y tế.

  • 27
    물품

    mulpum

    vật phẩm, đồ tiếp tế

    수재민들을 돕기 위해 담요와 생수 등 필수 생필품 구호 물품을 트럭에 실어 보냈다.

    sujaemindeuleul dopgi wihae damyowa saengsu deung pilsu saengpilpum guho mulpumeul teureoke sileo bonaessda.

    Để giúp đỡ các nạn nhân bão lũ, chúng tôi đã chất lên xe tải các vật phẩm cứu trợ thiết yếu như chăn màn và nước uống.

  • 28
    민간단체

    mingandanche

    đoàn thể dân sự, tổ chức dân lập

    정부의 손길이 미치지 못하는 복지 사각지대를 발굴하여 지원하는 민간단체의 역할이 크다.

    jeongbuui songili michiji moshaneun bokji sagakjidaereul balgulhayeo jiwonhaneun mingandancheui yeokhali keuda.

    Vai trò của các tổ chức đoàn thể dân sự trong việc tìm kiếm hỗ trợ các góc khuất phúc lợi mà chính phủ chưa vươn tới là vô cùng lớn.

  • 29
    바자

    baja

    hội chợ từ thiện (bazaar)

    불우이웃 돕기 성금을 마련하기 위해 주민들이 기증한 물건들로 나눔 바자회를 열었다.

    buluius dopgi seonggeumeul maryeonhagi wihae jumindeuli gijeunghan mulgeondeulro nanum bajahoereul yeoleossda.

    Để gây quỹ giúp đỡ người nghèo, chúng tôi đã tổ chức hội chợ từ thiện bán các món đồ do người dân quyên tặng.

  • 30
    방한복

    banghanbok

    áo ấm chống rét

    동파 사고가 잦은 산간 오지 마을의 저소득층 아이들에게 따뜻한 패딩 방한복을 선물했다.

    dongpa sagoga jajeun sangan oji maeului jeosodeukcheung aideulege ttatteushan paeding banghanbokeul seonmulhaessda.

    Chúng tôi đã tặng áo ấm phao chống rét cho các em nhỏ gia đình nghèo ở vùng núi hẻo lánh thường xuyên chịu rét buốt.

  • 31
    보건

    bogeon

    y tế sức khỏe, vệ sinh phòng dịch

    개발도상국 어린이들의 전염병 예방을 위해 기초 보건 위생 교육과 백신 접종을 지원했다.

    gaebaldosangguk eorinideului jeonyeombyeong yebangeul wihae gicho bogeon wisaeng gyoyukgwa baeksin jeopjongeul jiwonhaessda.

    Chúng tôi hỗ trợ tiêm chủng vắc xin và giáo dục vệ sinh phòng dịch y tế cơ bản để phòng ngừa dịch bệnh cho trẻ em các nước đang phát triển.

  • 32
    보건복지부

    bogeonbokjibu

    Bộ Y tế và Phúc lợi Hàn Quốc

    보건복지부는 저출산 고령사회 극복을 위한 중장기 복지 종합 대책을 공식 발표했다.

    bogeonbokjibuneun jeochulsan goryeongsahoe geukbokeul wihan jungjanggi bokji jonghap daechaekeul gongsik balpyohaessda.

    Bộ Y tế và Phúc lợi Hàn Quốc đã chính thức công bố đối sách phúc lợi toàn diện trung và dài hạn nhằm vượt qua xã hội già hóa sinh ít.

  • 33
    보육원

    boyukwon

    viện nuôi dạy trẻ mồ côi

    대학생 봉사단은 보육원 아이들과 주말마다 멘토링 활동을 하며 따뜻한 정을 나눈다.

    daehaksaeng bongsadaneun boyukwon aideulgwa jumalmada mentoring hwaldongeul hamyeo ttatteushan jeongeul nanunda.

    Đoàn tình nguyện viên sinh viên cùng chia sẻ tình cảm ấm áp qua các buổi cố vấn định hướng cuối tuần cho các em nhỏ viện nuôi dạy trẻ mồ côi.

  • 34
    봉사

    bongsa

    phụng sự, làm từ thiện, tình nguyện

    자신의 시간과 재능을 아낌없이 내어주는 자원봉사는 세상을 밝히는 등불과 같다.

    jasinui sigangwa jaeneungeul akkimeopsi naeeojuneun jawonbongsaneun sesangeul balghineun deungbulgwa gatda.

    Hoạt động tình nguyện cống hiến không tiếc thời gian và tài năng của mình tựa như ngọn đèn soi sáng thế gian.

  • 35
    봉사 활동

    bongsa hwaldong

    hoạt động tình nguyện

    정기적인 연탄 나눔 봉사 활동에 참여하며 이웃 사랑의 참된 보람을 깊이 깨달았다.

    jeonggijeokin yeontan nanum bongsa hwaldonge chamyeohamyeo ius sarangui chamdoen borameul gipi kkaedalassda.

    Tham gia hoạt động tình nguyện trao tặng than sưởi ấm định kỳ, tôi thấm thía ý nghĩa đích thực của tình yêu thương đồng loại.

  • 36
    부쩍

    bujjeok

    rõ rệt, tăng vọt trông thấy

    연말연시가 다가오자 어려운 이웃을 돕기 위해 온정의 손길을 내미는 시민들이 부쩍 늘었다.

    yeonmalyeonsiga dagaoja eoryeoun iuseul dopgi wihae onjeongui songileul naemineun simindeuli bujjeok neuleossda.

    Dịp cuối năm cận kề, số lượng người dân chìa bàn tay ấm áp giúp đỡ người nghèo đã tăng lên trông thấy.

  • 37
    부채감

    buchaegam

    cảm giác mắc nợ, cảm giác mắc ơn

    사회로부터 받은 혜택에 보답해야 한다는 마음속 부채감을 갚고자 재능 기부를 결심했다.

    sahoerobuteo bateun hyetaeke bodaphaeya handaneun maeumsok buchaegameul gapgoja jaeneung gibureul gyeolsimhaessda.

    Muốn đền đáp ân huệ từng nhận từ xã hội để xua đi cảm giác mắc nợ trong lòng, tôi quyết định cống hiến tài năng.

  • 38
    비영리단체

    biyeongridanche

    tổ chức phi lợi nhuận

    환경 보호와 인권 신장을 위해 헌신하는 국제 비영리단체의 후원 회원으로 가입했다.

    hwangyeong bohowa ingwon sinjangeul wihae heonsinhaneun gukje biyeongridancheui huwon hoewoneuro gaiphaessda.

    Tôi đã đăng ký trở thành hội viên bảo trợ của tổ chức phi lợi nhuận quốc tế chuyên cống hiến cho bảo vệ môi trường và nhân quyền.

  • 39
    비정부조직

    bijeongbujojik

    tổ chức phi chính phủ (NGO)

    국제 비정부조직들은 분쟁 지역의 무고한 민간인 피해자들을 돕기 위해 구호 활동을 전개한다.

    gukje bijeongbujojikdeuleun bunjaeng jiyeokui mugohan minganin pihaejadeuleul dopgi wihae guho hwaldongeul jeongaehanda.

    Các tổ chức phi chính phủ quốc tế đang triển khai công tác cứu trợ nhằm giúp đỡ những nạn nhân thường dân vô tội nơi vùng chiến sự.

  • 40
    빈민

    binmin

    dân nghèo, người bần hàn

    도시 외곽 판자촌에 거주하는 도시 빈민들의 주거 환경을 개선하는 자원봉사를 펼쳤다.

    dosi oegwak panjachone geojuhaneun dosi binmindeului jugeo hwangyeongeul gaeseonhaneun jawonbongsareul pyeolchyeossda.

    Chúng tôi đã triển khai tình nguyện cải thiện môi trường nhà ở cho dân nghèo đô thị cư ngụ tại các khu ổ chuột ngoại ô.

  • 41
    뻗어나가다

    ppeoteonagada

    vươn xa, lan tỏa vươn ra

    작은 나눔의 씨앗이 국경을 넘어 전 세계 고통받는 이들에게 희망의 손길로 뻗어나갔다.

    jakeun nanumui ssiasi gukgyeongeul neomeo jeon segye gotongbatneun ideulege huimangui songilro ppeoteonagassda.

    Hạt giống sẻ chia nhỏ bé đã vượt qua biên giới vươn xa thành bàn tay hy vọng trao tới những người đau khổ trên khắp hành tinh.

  • 42
    산하

    sanha

    trực thuộc, dưới quyền

    유엔 산하 국제 구호기구들은 기후 재난으로 식량 위기에 처한 국가들에 곡물을 지원했다.

    yuen sanha gukje guhogigudeuleun gihu jaenaneuro sikryang wigie cheohan gukgadeule gokmuleul jiwonhaessda.

    Các cơ quan cứu trợ quốc tế trực thuộc Liên Hợp Quốc đã viện trợ ngũ cốc cho các quốc gia rơi vào khủng hoảng lương thực do thiên tai.

  • 43
    설립

    seolrip

    thành lập, sáng lập

    형편이 어려운 다문화가정 자녀들을 전문적으로 돌보기 위한 대안학교를 새롭게 설립했다.

    hyeongpyeoni eoryeoun damunhwagajeong janyeodeuleul jeonmunjeokeuro dolbogi wihan daeanhakgyoreul saeropge seolriphaessda.

    Họ đã thành lập mới một ngôi trường thực nghiệm nhằm chăm sóc bài bản cho con em các gia đình đa văn hóa có hoàn cảnh khó khăn.

  • 44
    수재의연금

    sujaeuiyeongeum

    tiền quyên góp cứu trợ lũ lụt

    기록적인 폭우로 집을 잃은 수재민들을 위로하기 위해 방송사에 수재의연금을 기탁했다.

    girokjeokin pokuro jipeul ilheun sujaemindeuleul wirohagi wihae bangsongsae sujaeuiyeongeumeul gitakhaessda.

    Để an ủi người dân mất nhà cửa vì trận mưa lớn kỷ lục, tôi đã gửi tiền cứu trợ lũ lụt tới đài truyền hình.

  • 45
    쉼터

    swimteo

    nơi tạm trú, chốn nương náu

    가정 폭력을 피해 탈출한 피해 여성과 아이들이 머물 수 있는 임시 쉼터를 마련했다.

    gajeong pokryeokeul pihae talchulhan pihae yeoseonggwa aideuli meomul su issneun imsi swimteoreul maryeonhaessda.

    Chính quyền đã bố trí nơi tạm trú an toàn cho các nạn nhân bạo lực gia đình gồm phụ nữ và trẻ em có chốn nương náu.

  • 46
    시설

    siseol

    cơ sở bảo trợ, trung tâm bảo trợ

    명절을 맞아 중증 장애인 요양 시설을 찾아 청소와 목욕 봉사 활동을 정성껏 했다.

    myeongjeoleul maja jungjeung jangaein yoyang siseoleul chaja cheongsowa mokyok bongsa hwaldongeul jeongseongkkeos haessda.

    Nhân dịp lễ Tết, chúng tôi đã đến trung tâm bảo trợ người khuyết tật nặng để tận tình dọn dẹp vệ sinh và tắm rửa cho các bệnh nhân.

  • 47
    식량

    sikryang

    lương thực

    가뭄으로 수확이 전멸한 아프리카 난민 캠프에 긴급 식량 포대를 공수하여 배급했다.

    gamumeuro suhwaki jeonmyeolhan apeurika nanmin kaempeue gingeup sikryang podaereul gongsuhayeo baegeuphaessda.

    Chúng tôi đã không vận các bao tải lương thực khẩn cấp tới phân phát tại trại tị nạn châu Phi nơi mất trắng mùa màng do hạn hán.

  • 48
    십시일반

    sipsiilban

    mười người một muỗng (góp gió thành bão)

    주민들이 십시일반으로 정성을 모아 화재로 집을 잃은 이웃에게 새 보금자리를 마련해 주었다.

    jumindeuli sipsiilbaneuro jeongseongeul moa hwajaero jipeul ilheun iusege sae bogeumjarireul maryeonhae jueossda.

    Mỗi người một tay góp gió thành bão, bà con lối xóm đã chung sức dựng lại mái ấm mới cho người hàng xóm bị hỏa hoạn thiêu rụi nhà cửa.

  • 49
    아동

    adong

    trẻ em, nhi đồng

    방임과 학대의 위험에 노출된 위기 아동을 조기에 발견하여 보호하는 시스템을 강화했다.

    bangimgwa hakdaeui wiheome nochuldoen wigi adongeul jogie balgyeonhayeo bohohaneun siseutemeul ganghwahaessda.

    Chúng tôi đã củng cố hệ thống phát hiện sớm và bảo vệ các trẻ em gặp nguy hiểm đứng trước nguy cơ bị bỏ rơi và bạo hành.

  • 50
    약육강식

    yakyukgangsik

    cá lớn nuốt cá bé, mạnh được yếu thua

    냉혹한 약육강식의 논리가 지배하는 사회가 되지 않도록 약자를 배려하는 제도가 필요하다.

    naenghokhan yakyukgangsikui nonriga jibaehaneun sahoega doeji anhdorok yakjareul baeryeohaneun jedoga pilyohada.

    Để xã hội không bị chi phối bởi quy luật cá lớn nuốt cá bé tàn nhẫn, rất cần có những chính sách bảo bọc người yếu thế.

  • 51
    양로원

    yangrowon

    viện dưỡng lão

    주말마다 인근 양로원을 방문하여 어르신들의 말벗이 되어 드리는 봉사를 꾸준히 한다.

    jumalmada ingeun yangrowoneul bangmunhayeo eoreusindeului malbeosi doeeo deurineun bongsareul kkujunhi handa.

    Cuối tuần nào tôi cũng ghé thăm viện dưỡng lão gần nhà để làm tình nguyện viên bầu bạn tâm sự cùng các cụ già.

  • 52
    영세민

    yeongsemin

    hộ nghèo kiệt quệ, dân nghèo cùng quẫn

    기초생활수급자와 도시 영세민 가구를 위해 겨울철 난방용 연탄 쿠폰을 무료 지급했다.

    gichosaenghwalsugeupjawa dosi yeongsemin gagureul wihae gyeoulcheol nanbangyong yeontan kuponeul muryo jigeuphaessda.

    Chính quyền đã phát miễn phí phiếu mua than sưởi ấm mùa đông cho các hộ nhận trợ cấp xã hội và dân nghèo cùng quẫn đô thị.

  • 53
    오산

    osan

    sự tính toán sai lầm, nhận định sai

    자신만의 힘으로 성공했다고 믿는 것은 사회의 유기적 도움을 망각한 큰 오산이다.

    jasinmanui himeuro seonggonghaessdago mitneun geoseun sahoeui yugijeok doumeul manggakhan keun osanida.

    Tin rằng mình thành công chỉ nhờ sức một mình là một sự tính toán sai lầm lớn đã lãng quên sự tương trợ của xã hội.

  • 54
    오지

    oji

    vùng sâu vùng xa, chốn hẻo lánh

    의료진이 부족한 오지 마을을 찾아가 무료 진료와 약품 처방을 제공하는 순회 봉사를 펼쳤다.

    uiryojini bujokhan oji maeuleul chajaga muryo jinryowa yakpum cheobangeul jegonghaneun sunhoe bongsareul pyeolchyeossda.

    Đoàn y tế đã tổ chức chuyến tình nguyện lưu động đến các bản làng vùng sâu vùng xa thiếu thốn bác sĩ để khám chữa bệnh miễn phí.

  • 55
    우호

    uho

    tình hữu nghị, sự hòa hảo thân thiện

    민간 외교 봉사단은 해외 개발도상국과의 깊은 문화적 교류를 통해 국가 간 우호를 증진했다.

    mingan oegyo bongsadaneun haeoe gaebaldosanggukgwaui gipeun munhwajeok gyoryureul tonghae gukga gan uhoreul jeungjinhaessda.

    Đoàn tình nguyện ngoại giao nhân dân đã tăng cường tình hữu nghị giữa các quốc gia qua giao lưu văn hóa sâu sắc với các nước đang phát triển.

  • 56
    원조하다

    wonjohada

    viện trợ, cứu tế hỗ trợ

    한국은 과거 원조를 받던 수혜국에서 이제 다른 나라를 당당히 원조하는 공여국이 되었다.

    hangukeun gwageo wonjoreul batdeon suhyegukeseo ije dareun narareul dangdanghi wonjohaneun gongyeoguki doeeossda.

    Hàn Quốc từ một quốc gia từng nhận viện trợ trong quá khứ nay đã đường hoàng trở thành nước viện trợ giúp đỡ các quốc gia khác.

  • 57
    위생

    wisaeng

    vệ sinh, điều kiện vệ sinh

    식수 부족과 열악한 위생 환경으로 고통받는 아프리카 마을에 깨끗한 우물을 파주었다.

    siksu bujokgwa yeolakhan wisaeng hwangyeongeuro gotongbatneun apeurika maeule kkaekkeushan umuleul pajueossda.

    Chúng tôi đã đào những giếng nước sạch cho ngôi làng châu Phi đang khổ sở vì thiếu nước uống và điều kiện vệ sinh tồi tàn.

  • 58
    유니세프

    yunisepeu

    Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc (UNICEF)

    전 세계 굶주리는 어린이들에게 백신과 영양실조 치료식을 공급하는 유니세프에 정기 후원한다.

    jeon segye gulmjurineun eorinideulege baeksingwa yeongyangsiljo chiryosikeul gonggeuphaneun yunisepeue jeonggi huwonhanda.

    Tôi quyên góp định kỳ cho UNICEF - tổ chức cung cấp vắc xin và khẩu phần điều trị suy dinh dưỡng cho trẻ em nghèo thế giới.

  • 59
    유엔아동기금

    yuenadonggigeum

    Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc (tên đầy đủ)

    유엔아동기금의 구호 활동 덕분에 전쟁 피해 지역의 수많은 아이들이 생명을 건졌다.

    yuenadonggigeumui guho hwaldong deokbune jeonjaeng pihae jiyeokui sumanheun aideuli saengmyeongeul geonjyeossda.

    Nhờ hoạt động cứu trợ của Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc, vô số trẻ em tại vùng chiến sự đã bảo toàn được mạng sống.

  • 60
    의료

    uiryo

    y tế khám chữa bệnh

    낙후된 도서벽지 주민들을 위해 전문 의료진이 정기적으로 방문하는 무료 진료선을 띄웠다.

    nakhudoen doseobyeokji jumindeuleul wihae jeonmun uiryojini jeonggijeokeuro bangmunhaneun muryo jinryoseoneul ttuiwossda.

    Chính quyền đã điều động con tàu khám bệnh miễn phí định kỳ với các y bác sĩ chuyên khoa tới các hải đảo xa xôi phục vụ người dân.

  • 61
    이주노동자

    ijunodongja

    người lao động di trú

    말이 통하지 않아 어려움을 겪는 외국인 이주노동자들을 위한 한국어 통역 봉사를 시작했다.

    mali tonghaji anha eoryeoumeul gyeokneun oegukin ijunodongjadeuleul wihan hangukeo tongyeok bongsareul sijakhaessda.

    Tôi bắt đầu tham gia tình nguyện phiên dịch tiếng Hàn cho những người lao động di trú nước ngoài gặp khó khăn do bất đồng ngôn ngữ.

  • 62
    입양단체

    ipyangdanche

    tổ chức con nuôi, cơ quan bảo trợ nhận con nuôi

    국내외 입양단체에서는 버려진 영유아들이 따뜻한 가정의 품을 찾을 수 있도록 주선한다.

    guknaeoe ipyangdancheeseoneun beoryeojin yeongyuadeuli ttatteushan gajeongui pumeul chajeul su issdorok juseonhanda.

    Các tổ chức bảo trợ con nuôi trong và ngoài nước đứng ra kết nối để những đứa trẻ sơ sinh bị bỏ rơi tìm được mái ấm gia đình yêu thương.

  • 63
    자녀

    janyeo

    con cái

    부모의 따뜻한 보살핌을 받지 못하고 방치된 소외 계층 자녀들을 위한 돌봄 교실을 열었다.

    bumoui ttatteushan bosalpimeul batji moshago bangchidoen sooe gyecheung janyeodeuleul wihan dolbom gyosileul yeoleossda.

    Chúng tôi đã mở lớp học bán trú chăm sóc con em các gia đình yếu thế thiếu thốn sự quan tâm chăm sóc của cha mẹ.

  • 64
    자리매김하다

    jarimaegimhada

    khẳng định vị thế, định hình chỗ đứng

    자원봉사는 단순한 시혜적 자선을 넘어 성숙한 시민 사회의 핵심 덕목으로 확고히 자리매김했다.

    jawonbongsaneun dansunhan sihyejeok jaseoneul neomeo seongsukhan simin sahoeui haeksim deokmokeuro hwakgohi jarimaegimhaessda.

    Hoạt động tình nguyện đã vượt qua tính chất từ thiện ban ơn đơn thuần để khẳng định chỗ đứng vững chắc như một đức tính cốt lõi của công dân.

  • 65
    자선

    jaseon

    từ thiện, lòng bác ái

    어려운 이웃을 돕기 위해 시민들이 십시일반 참여하는 자선 음악회가 성공적으로 열렸다.

    eoryeoun iuseul dopgi wihae simindeuli sipsiilban chamyeohaneun jaseon eumakhoega seonggongjeokeuro yeolryeossda.

    Buổi hòa nhạc từ thiện với sự chung tay tham gia quyên góp của đông đảo người dân để giúp đỡ người nghèo đã diễn ra thành công tốt đẹp.

  • 66
    자선단체

    jaseondanche

    tổ chức từ thiện

    기부금의 집행 내역을 투명하게 공개하는 신뢰받는 자선단체를 통해 정기 결제를 신청했다.

    gibugeumui jiphaeng naeyeokeul tumyeonghage gonggaehaneun sinroebatneun jaseondanchereul tonghae jeonggi gyeoljereul sincheonghaessda.

    Tôi đã đăng ký chuyển tiền định kỳ qua một tổ chức từ thiện uy tín luôn công khai minh bạch chi tiết giải ngân tiền quyên góp.

  • 67
    잔고

    jango

    số dư tài khoản

    통장 잔고가 얼마 남지 않은 상황에서도 적은 금액이나마 기부하는 따뜻한 시민들이 많다.

    tongjang jangoga eolma namji anheun sanghwangeseodo jeokeun geumaekinama gibuhaneun ttatteushan simindeuli manhda.

    Dù số dư tài khoản ngân hàng chẳng còn là bao, vẫn có nhiều người dân ấm áp trích ra một khoản tiền nhỏ để ủng hộ đồng bào.

  • 68
    장기

    janggi

    nội tạng (hiến tạng cứu người)

    생명의 마지막 순간에 뇌사자 장기 기증 서약을 통해 수많은 사람에게 새 삶을 선물했다.

    saengmyeongui majimak sungane noesaja janggi gijeung seoyakeul tonghae sumanheun saramege sae salmeul seonmulhaessda.

    Trong giây phút cuối cùng của cuộc đời, qua việc đăng ký hiến tạng khi chết não, ông đã tặng lại sự sống mới cho vô số con người.

  • 69
    장애인

    jangaein

    người khuyết tật

    지하철역 내 휠체어 리프트를 점검하며 장애인들의 대중교통 이동권 보장을 위해 목소리를 냈다.

    jihacheolyeok nae hwilcheeo ripeuteureul jeomgeomhamyeo jangaeindeului daejunggyotong idonggwon bojangeul wihae moksorireul naessda.

    Kiểm tra thang nâng xe lăn tại các ga tàu điện ngầm, chúng tôi đã cất lên tiếng nói nhằm bảo đảm quyền đi lại giao thông công cộng cho người khuyết tật.

  • 70
    재난

    jaenan

    thảm họa, thiên tai tai họa

    예기치 못한 산불 재난으로 하루아침에 모든 것을 잃은 이재민들을 위해 자원봉사자들이 나섰다.

    yegichi moshan sanbul jaenaneuro haruachime modeun geoseul ilheun ijaemindeuleul wihae jawonbongsajadeuli naseossda.

    Các tình nguyện viên đã lập tức lên đường giúp đỡ những người bị nạn mất sạch nhà cửa tài sản chỉ sau một đêm do thảm họa cháy rừng bất ngờ.

  • 71
    재단

    jaedan

    quỹ từ thiện, quỹ bảo trợ (foundation)

    가정 형편이 어려운 예술 꿈나무들을 육성하기 위해 독지가의 기부로 장학 재단을 설립했다.

    gajeong hyeongpyeoni eoryeoun yesul kkumnamudeuleul yukseonghagi wihae dokjigaui giburo janghak jaedaneul seolriphaessda.

    Nhờ sự đóng góp của nhà hảo tâm, một quỹ học bổng bảo trợ đã được thành lập để bồi dưỡng các tài năng nghệ thuật có hoàn cảnh khó khăn.

  • 72
    재해

    jaehae

    tai ương, thảm họa thiên tai

    기후 변화로 인한 자연재해가 빈번해짐에 따라 재해 취약 계층을 위한 긴급 대피소를 확충했다.

    gihu byeonhwaro inhan jayeonjaehaega binbeonhaejime ttara jaehae chwiyak gyecheungeul wihan gingeup daepisoreul hwakchunghaessda.

    Khi thiên tai do biến đổi khí hậu ngày càng thường xuyên, người ta đã mở rộng các điểm sơ tán khẩn cấp cho tầng lớp dễ bị tổn thương.

  • 73
    저소득층

    jeosodeukcheung

    tầng lớp thu nhập thấp, người nghèo

    고물가 시대에 어려움을 겪는 저소득층 가구에 긴급 생계비와 난방비를 우선적으로 지원했다.

    gomulga sidaee eoryeoumeul gyeokneun jeosodeukcheung gague gingeup saenggyebiwa nanbangbireul useonjeokeuro jiwonhaessda.

    Chúng tôi đã ưu tiên hỗ trợ chi phí sưởi ấm và tiền sinh hoạt khẩn cấp cho các hộ thu nhập thấp đang vật lộn trong thời kỳ bão giá.

  • 74
    저체온증

    jeocheonjeung

    chứng hạ thân nhiệt

    강추위 속에 길가에 쓰러진 취객을 신속히 구조하여 치명적인 저체온증 사망을 막았다.

    gangchuwi soke gilgae sseureojin chwigaekeul sinsokhi gujohayeo chimyeongjeokin jeocheonjeung samangeul makassda.

    Nhanh chóng cứu giúp người say rượu nằm ngã gục bên lề đường giữa trời giá rét, chúng tôi đã ngăn chặn nguy cơ tử vong do hạ thân nhiệt.

  • 75
    적십자사

    jeoksipjasa

    Hội Chữ thập đỏ

    대한적십자사는 재난 현장에 가장 먼저 긴급 구호 텐트를 치고 이재민들에게 따뜻한 식사를 대접했다.

    daehanjeoksipjasaneun jaenan hyeonjange gajang meonjeo gingeup guho tenteureul chigo ijaemindeulege ttatteushan siksareul daejeophaessda.

    Hội Chữ thập đỏ Hàn Quốc là đơn vị đầu tiên dựng lều cứu hộ khẩn cấp tại hiện trường thảm họa và nấu những bữa ăn ấm nóng cho người gặp nạn.

  • 76
    전폭적이다

    jeonpokjeokida

    toàn diện tuyệt đối, hết lòng hết sức

    시민들의 전폭적인 자원봉사 참여와 후원금 모금 덕분에 수해 복구 작업을 신속히 끝냈다.

    simindeului jeonpokjeokin jawonbongsa chamyeowa huwongeum mogeum deokbune suhae bokgu jakeopeul sinsokhi kkeutnaessda.

    Nhờ sự tham gia tình nguyện toàn diện hết lòng và quyên góp tiền bạc của người dân, công tác khắc phục lũ lụt đã hoàn thành nhanh chóng.

  • 77
    증진

    jeungjin

    nâng cao, tăng cường

    시민들의 건강 증진과 정서적 안정을 위해 도심 속 녹지 공간과 힐링 산책로를 조성했다.

    simindeului geongang jeungjingwa jeongseojeok anjeongeul wihae dosim sok nokji gonggangwa hilring sanchaekroreul joseonghaessda.

    Để nâng cao sức khỏe và mang lại sự ổn định tâm lý cho người dân, thành phố đã kiến tạo các mảng không gian xanh và đường dạo chữa lành.

  • 78
    지원

    jiwon

    hỗ trợ, viện trợ tương trợ

    정부와 지자체는 소상공인들의 경제적 재기를 돕기 위해 무이자 대출과 임대료 지원에 나섰다.

    jeongbuwa jijacheneun sosanggongindeului gyeongjejeok jaegireul dopgi wihae muija daechulgwa imdaeryo jiwone naseossda.

    Chính phủ và chính quyền địa phương đã bắt tay hỗ trợ tiền thuê mặt bằng và cho vay không lãi suất để giúp các hộ kinh doanh nhỏ vực dậy kinh tế.

  • 79
    초래하다

    choraehada

    dẫn tới, gây ra hậu quả

    복지 사각지대에 대한 사회적 무관심은 고독사와 같은 비극적인 결과를 초래할 수 있다.

    bokji sagakjidaee daehan sahoejeok mugwansimeun godoksawa gateun bigeukjeokin gyeolgwareul choraehal su issda.

    Sự vô cảm của xã hội đối với những góc khuất phúc lợi có thể dẫn tới những hậu quả bi thảm khôn lường như nạn chết trong cô độc.

  • 80
    촌락

    chonrak

    thôn xóm, làng mạc

    젊은이들이 떠나버린 한적한 농촌 촌락 마을을 찾아 일손 돕기 봉사 활동을 펼쳤다.

    jeolmeunideuli tteonabeorin hanjeokhan nongchon chonrak maeuleul chaja ilson dopgi bongsa hwaldongeul pyeolchyeossda.

    Chúng tôi đã tìm về những thôn xóm làng quê thanh vắng nơi thanh niên đã rời đi hết để tổ chức hoạt động tình nguyện giúp đỡ ngày công mùa màng.

  • 81
    코이카

    koika

    KOICA (Cơ quan Hợp tác Quốc tế Hàn Quốc)

    코이카 해외 봉사단원으로 선발되어 아시아 개발도상국 마을에서 2년간 교육 봉사를 했다.

    koika haeoe bongsadanwoneuro seonbaldoeeo asia gaebaldosangguk maeuleseo 2nyeongan gyoyuk bongsareul haessda.

    Được tuyển chọn vào đoàn tình nguyện viên quốc tế KOICA, tôi đã thực hiện sứ mệnh tình nguyện giáo dục 2 năm tại bản làng các nước đang phát triển châu Á.

  • 82
    퇴색되다

    toesaekdoeda

    bị phai nhạt, giảm đi giá trị

    진정한 나눔의 정신이 결여된 보여주기식 이벤트성 봉사는 그 숭고한 의미가 퇴색되기 쉽다.

    jinjeonghan nanumui jeongsini gyeolyeodoen boyeojugisik ibenteuseong bongsaneun geu sunggohan uimiga toesaekdoegi swipda.

    Hoạt động tình nguyện mang tính trình diễn khoe mẽ thiếu đi tinh thần sẻ chia chân chính rất dễ làm phai nhạt ý nghĩa cao quý vốn có.

  • 83
    한국국제협력단

    hangukgukjehyeopryeokdan

    Cơ quan Hợp tác Quốc tế Hàn Quốc (tên đầy đủ KOICA)

    한국국제협력단은 지구촌 빈곤 퇴치와 지속가능한 발전을 지원하는 핵심 기관이다.

    hangukgukjehyeopryeokdaneun jiguchon bingon toechiwa jisokganeunghan baljeoneul jiwonhaneun haeksim gigwanida.

    Cơ quan Hợp tác Quốc tế Hàn Quốc là cơ quan đầu não hỗ trợ xóa đói giảm nghèo toàn cầu và thúc đẩy phát triển bền vững.

  • 84
    헌납하다

    heonnaphada

    hiến dâng, cống hiến toàn bộ

    평생 모은 전 재산을 국가 장학 사업에 아낌없이 헌납한 할머니의 사연이 큰 울림을 주었다.

    pyeongsaeng moeun jeon jaesaneul gukga janghak saeope akkimeopsi heonnaphan halmeoniui sayeoni keun ulrimeul jueossda.

    Câu chuyện về cụ bà cống hiến toàn bộ sản nghiệp cả đời chắt chiu cho sự nghiệp học bổng quốc gia đã mang lại niềm xúc động sâu sắc.

  • 85
    헌혈

    heonhyeol

    hiến máu nhân đạo

    혈액 수급 부족으로 수술이 지연되는 환자들을 돕기 위해 정기적으로 헌혈에 동참하고 있다.

    hyeolaek sugeup bujokeuro susuli jiyeondoeneun hwanjadeuleul dopgi wihae jeonggijeokeuro heonhyeole dongchamhago issda.

    Để giúp đỡ các bệnh nhân bị hoãn phẫu thuật do khan hiếm máu, tôi đều đặn cùng tham gia hiến máu nhân đạo.

  • 86
    협력

    hyeopryeok

    hợp tác, đồng lòng hiệp lực

    국제사회의 긴밀한 인도적 협력만이 전쟁과 기아로 고통받는 이들을 구원할 수 있다.

    gukjesahoeui ginmilhan indojeok hyeopryeokmani jeonjaenggwa giaro gotongbatneun ideuleul guwonhal su issda.

    Chỉ có sự hợp tác nhân đạo chặt chẽ của cộng đồng quốc tế mới có thể giải cứu những con người đang quằn quại trong chiến tranh và nạn đói.

  • 87
    혹한

    hokhan

    giá rét cùng cực, rét buốt khắc nghiệt

    영하 이십 도를 밑도는 혹한의 날씨 속에서도 봉사자들의 온정 어린 연탄 배달은 멈추지 않았다.

    yeongha isip doreul mitdoneun hokhanui nalssi sokeseodo bongsajadeului onjeong eorin yeontan baedaleun meomchuji anhassda.

    Dẫu trong thời tiết giá rét cùng cực xuống dưới âm hai mươi độ, bước chân chở than nghĩa tình của các tình nguyện viên vẫn không hề ngơi nghỉ.

  • 88
    환원하다

    hwanwonhada

    hoàn trả, hiến tặng lại cho xã hội

    기업이 벌어들인 막대한 영업 이익의 일부를 장학 재단을 통해 사회에 환원했다.

    gieopi beoleodeulin makdaehan yeongeop iikui ilbureul janghak jaedaneul tonghae sahoee hwanwonhaessda.

    Doanh nghiệp đã hiến tặng lại một phần lợi nhuận kinh doanh khổng lồ kiếm được cho xã hội thông qua các quỹ học bổng.

  • 89
    후원하다

    huwonhada

    tài trợ, bảo trợ đỡ đầu

    매달 일정 금액을 결연 아동의 통장으로 자동 이체하며 아이의 꿈을 묵묵히 후원하고 있다.

    maedal iljeong geumaekeul gyeolyeon adongui tongjangeuro jadong ichehamyeo aiui kkumeul mukmukhi huwonhago issda.

    Hàng tháng tôi đều đặn chuyển khoản một số tiền vào tài khoản của em nhỏ nhận đỡ đầu để lặng thầm chắp cánh cho ước mơ của em.

  • 90
    NGO

    NGO

    tổ chức phi chính phủ (NGO)

    글로벌 환경 NGO 단체에 가입하여 기후 위기 대응을 촉구하는 거리 캠페인에 참여했다.

    geulrobeol hwangyeong NGO danchee gaiphayeo gihu wigi daeeungeul chokguhaneun geori kaempeine chamyeohaessda.

    Gia nhập tổ chức phi chính phủ NGO môi trường toàn cầu, tôi đã tham gia chiến dịch diễu hành đường phố kêu gọi ứng phó khủng hoảng khí hậu.

  • 91
    NPO

    NPO

    tổ chức phi lợi nhuận (NPO)

    의료 혜택을 받지 못하는 전 세계 난민 구호를 목표로 활동하는 국제 의료 NPO를 후원한다.

    uiryo hyetaekeul batji moshaneun jeon segye nanmin guhoreul mokpyoro hwaldonghaneun gukje uiryo NPOreul huwonhanda.

    Tôi tài trợ cho một tổ chức phi lợi nhuận y tế quốc tế hoạt động với mục tiêu cứu trợ những người tị nạn trên thế giới không được tiếp cận y tế.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.