Yonsei 5 · 연세 한국어 5

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 5 · Bài 6

108 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가야금

    ga-ya-geum

    đàn tranh Gayageum Hàn Quốc

    명인의 섬세한 손끝에서 뜯겨 나오는 가야금 선율이 깊은 울림을 준다.

    myeonginui seomsehan sonkkeuteseo tteutgyeo naoneun gayageum seonyuli gipeun ulrimeul junda.

    Giai điệu đàn tranh Gayageum ngân lên từ đầu ngón tay tinh tế của nghệ nhân mang lại âm vang sâu lắng.

  • 2
    각색

    gaksaek

    chuyển thể kịch bản

    원작 소설의 탄탄한 서사를 현대적인 감각에 맞게 영화 시나리오로 각색했다.

    wonjak soseolui tantanhan seosareul hyeondaejeokin gamgake majge yeonghwa sinarioro gaksaekhaessda.

    Người ta đã chuyển thể cốt truyện vững chắc của tiểu thuyết gốc thành kịch bản phim phù hợp cảm quan hiện đại.

  • 3
    각오

    gako

    quyết tâm, tâm thế sẵn sàng

    세계적인 무대에서 한국 문화를 빛내겠다는 다부진 각오로 연습에 임했다.

    segyejeokin mudaeeseo hanguk munhwareul bichnaegessdaneun dabujin gakoro yeonseupe imhaessda.

    Với quyết tâm sắt đá làm rạng danh văn hóa Hàn Quốc trên vũ đài thế giới, anh ấy bước vào luyện tập.

  • 4
    감독

    gamdok

    đạo diễn, người chỉ đạo

    봉준호 감독의 독창적인 미장센과 연출력은 세계 영화계를 매료시켰다.

    bongjunho gamdokui dokchangjeokin mijangsengwa yeonchulryeokeun segye yeonghwagyereul maeryosikyeossda.

    Nghệ thuật dàn cảnh độc đáo và năng lực đạo diễn của đạo diễn Bong Joon-ho đã quyến rũ giới điện ảnh thế giới.

  • 5
    감정 대립

    gamjeong daerip

    đối đầu cảm xúc, xung đột tình cảm

    주인공들 사이의 격렬한 감정 대립은 극의 긴장감을 최고조로 끌어올렸다.

    juingongdeul saiui gyeokryeolhan gamjeong daeripeun geukui ginjanggameul choegojoro kkeuleoolryeossda.

    Xung đột cảm xúc kịch liệt giữa các nhân vật chính đã đẩy sự căng thẳng của vở kịch lên đỉnh điểm.

  • 6
    개량

    gaeryang

    cải tiến, cách tân

    전통 한복의 고유한 멋을 살리면서도 활동성을 높인 개량 한복이 큰 인기다.

    jeontong hanbokui goyuhan meoseul salrimyeonseodo hwaldongseongeul nopin gaeryang hanboki keun ingida.

    Áo Hanbok cách tân vừa giữ trọn nét duyên dáng truyền thống vừa tăng tính tiện lợi đang rất được ưa chuộng.

  • 7
    거문고

    geomungo

    đàn huyền cầm Geomungo

    묵직하고 웅장한 거문고 소리는 선비들의 고결한 기품을 담아낸다.

    mukjikhago ungjanghan geomungo sorineun seonbideului gogyeolhan gipumeul damanaenda.

    Âm thanh trầm hùng uy nghi của cây đàn Geomungo thể hiện trọn vẹn khí chất thanh cao của bậc nho sĩ.

  • 8
    고시

    gosi

    thơ cổ, bài thơ cổ phong

    선조들의 깊은 철학과 자연관이 깃든 고시 한 편을 읊조렸다.

    seonjodeului gipeun cheolhakgwa jayeongwani gisdeun gosi han pyeoneul eulpjoryeossda.

    Tôi ngâm nga một bài thơ cổ phong thấm đượm triết lý sâu sắc và quan niệm tự nhiên của tiền nhân.

  • 9
    곡선미

    gokseonmi

    vẻ đẹp đường cong uốn lượn

    처마 끝의 유려한 곡선미는 한국 전통 건축의 가장 큰 특징이다.

    cheoma kkeutui yuryeohan gokseonmineun hanguk jeontong geonchukui gajang keun teukjingida.

    Vẻ đẹp đường cong mềm mại nơi đầu mái ngói là nét đặc trưng lớn nhất của kiến trúc truyền thống Hàn Quốc.

  • 10
    공감하다

    gonggamhada

    đồng cảm, thấu hiểu

    많은 관객들이 영화 속 주인공의 아픔과 성장에 깊이 공감하며 눈물을 흘렸다.

    manheun gwangaekdeuli yeonghwa sok juingongui apeumgwa seongjange gipi gonggamhamyeo nunmuleul heulryeossda.

    Đông đảo khán giả đã rơi nước mắt khi thấu hiểu và đồng cảm sâu sắc với nỗi đau cùng sự trưởng thành của nhân vật chính.

  • 11
    공연

    gongyeon

    buổi công diễn, biểu diễn nghệ thuật

    국립극장에서 열린 전통 무용 정기 공연의 전 좌석이 조기에 매진되었다.

    gukripgeukjangeseo yeolrin jeontong muyong jeonggi gongyeonui jeon jwaseoki jogie maejindoeeossda.

    Toàn bộ vé của buổi công diễn múa truyền thống định kỳ tại Nhà hát Quốc gia đã được bán hết sạch từ sớm.

  • 12
    공예

    gongye

    thủ công mỹ nghệ

    장인의 정성이 깃든 나전칠기 공예 작품은 눈부신 광채를 뽐낸다.

    janginui jeongseongi gisdeun najeonchilgi gongye jakpumeun nunbusin gwangchaereul ppomnaenda.

    Tác phẩm thủ công mỹ nghệ khảm ốc xà cừ thấm đượm tâm huyết của nghệ nhân tỏa ra ánh sáng rực rỡ.

  • 13
    관객

    gwangaek

    khán giả, người xem

    공연이 끝나자 객석을 가득 메운 관객들이 일제히 기립 박수를 보냈다.

    gongyeoni kkeutnaja gaekseokeul gadeuk meun gwangaekdeuli iljehi girip baksureul bonaessda.

    Khi buổi diễn khép lại, khán giả ngồi kín khán phòng đã đồng loạt đứng dậy vỗ tay tán thưởng nhiệt liệt.

  • 14
    광대뼈

    gwangdaeppyeo

    gò má

    전통 탈을 쓴 배우의 도드라진 광대뼈 분장이 해학적인 분위기를 풍겼다.

    jeontong taleul sseun baeuui dodeurajin gwangdaeppyeo bunjangi haehakjeokin bunwigireul punggyeossda.

    Lối hóa trang gò má nhô cao của diễn viên đeo mặt nạ truyền thống toát lên một bầu không khí đầy tính hài hước châm biếm.

  • 15
    괴리

    goeri

    khoảng cách cách biệt, sự xa rời

    순수 예술과 대중적 기호 사이의 괴리를 좁히기 위한 다양한 시도가 필요하다.

    sunsu yesulgwa daejungjeok giho saiui goerireul jophigi wihan dayanghan sidoga pilyohada.

    Cần có nhiều thử nghiệm phong phú nhằm thu hẹp khoảng cách xa rời giữa nghệ thuật thuần túy và thị hiếu đại chúng.

  • 16
    국악

    gukak

    quốc nhạc, âm nhạc truyền thống Hàn Quốc

    젊은 세대에게 친숙하게 다가가고자 현대 록 음악과 국악을 접목했다.

    jeolmeun sedaeege chinsukhage dagagagoja hyeondae rok eumakgwa gukakeul jeopmokhaessda.

    Để tiếp cận gần gũi với thế hệ trẻ, họ đã dung hợp âm nhạc truyền thống quốc nhạc với nhạc rock hiện đại.

  • 17
    꽂히다

    kkojhida

    bị cắm chặt, bị hớp hồn say đắm

    우연히 들은 판소리의 강렬한 추임새에 마음이 단번에 꽂히고 말았다.

    uyeonhi deuleun pansoriui gangryeolhan chuimsaee maeumi danbeone kkojhigo malassda.

    Bị tiếng đệm nhịp 추임새 mãnh liệt của điệu Pansori tình cờ nghe được hớp hồn, lòng tôi đã say đắm ngay lập tức.

  • 18
    끄덕이다

    kkeudeokida

    gật đầu, tán đồng

    지휘자의 열정적인 해설을 듣고 관객들은 고개를 끄덕이며 음악에 빠져들었다.

    jihwijaui yeoljeongjeokin haeseoleul deutgo gwangaekdeuleun gogaereul kkeudeokimyeo eumake ppajyeodeuleossda.

    Lắng nghe lời diễn giải nhiệt huyết của vị nhạc trưởng, khán giả vừa gật đầu vừa đắm chìm vào âm nhạc.

  • 19
    날렵하다

    nalryeophada

    nhanh nhẹn, thanh thoát uyển chuyển

    무용수의 날렵하고 가벼운 몸짓이 무대 위를 마치 한 마리 나비처럼 수놓았다.

    muyongsuui nalryeophago gabyeoun momjisi mudae wireul machi han mari nabicheoreom sunohassda.

    Động tác nhanh nhẹn thanh thoát của vũ công thêu dệt trên sân khấu tựa như một cánh bướm chao lượn.

  • 20
    내면

    naemyeon

    nội tâm bên trong

    예술가는 작품을 통해 인간의 깊숙한 내면 심리를 날카롭게 파헤친다.

    yesulganeun jakpumeul tonghae inganui gipsukhan naemyeon simrireul nalkaropge pahechinda.

    Thông qua tác phẩm, người nghệ sĩ đã mổ xẻ sắc sảo tâm lý nội tâm sâu kín của con người.

  • 21
    누비다

    nubida

    sải bước tung hoành, may chần

    세계 유수의 영화제를 누비며 한국 영화의 저력을 과시한 명감독이다.

    segye yusuui yeonghwajereul nubimyeo hanguk yeonghwaui jeoryeokeul gwasihan myeonggamdokida.

    Đó là vị đạo diễn lừng danh đã tung hoành khắp các liên hoan phim hàng đầu thế giới để phô diễn nội lực điện ảnh Hàn.

  • 22
    다도

    dado

    trà đạo

    고요한 다실에서 차를 달이고 음미하는 다도를 배우며 마음을 차분히 가라앉혔다.

    goyohan dasileseo chareul daligo eummihaneun dadoreul baeumyeo maeumeul chabunhi garaanjhyeossda.

    Tại phòng trà thanh tịnh, tôi học nghi thức trà đạo pha và thưởng trà để tĩnh tâm sâu sắc.

  • 23
    다반사

    dabansa

    chuyện thường ngày ở huyện, việc xảy ra như cơm bữa

    인기 아이돌 가수의 콘서트 티켓이 예매 시작과 동시에 매진되는 일은 다반사다.

    ingi aidol gasuui konseoteu tikesi yemae sijakgwa dongsie maejindoeneun ileun dabansada.

    Việc vé concert của ca sĩ thần tượng nổi tiếng cháy vé ngay khi mở bán là chuyện xảy ra như cơm bữa.

  • 24
    달구다

    dalguda

    nung nóng, làm sôi sục

    열정적인 라이브 밴드의 록 공연이 축제 현장의 밤공기를 뜨겁게 달구었다.

    yeoljeongjeokin raibeu baendeuui rok gongyeoni chukje hyeonjangui bamgonggireul tteugeopge dalgueossda.

    Màn biểu diễn rock của ban nhạc sống đầy nhiệt huyết đã nung nóng bầu không khí đêm hội cuồng nhiệt.

  • 25
    달래다

    dalraeda

    vỗ về, xoa dịu, an ủi

    한이 서린 구슬픈 판소리 가락은 백성들의 고단한 삶의 애환을 달래 주었다.

    hani seorin guseulpeun pansori garakeun baekseongdeului godanhan salmui aehwaneul dalrae jueossda.

    Điệu hát Pansori ai oán trĩu nặng nỗi niềm xưa kia đã xoa dịu nỗi buồn đau nhọc nhằn của bách tính muôn dân.

  • 26
    대중가요

    daejunggayo

    ca khúc nhạc đại chúng, ca khúc phổ thông

    시대를 풍미한 대중가요의 노랫말은 당시 서민들의 정서를 고스란히 반영한다.

    sidaereul pungmihan daejunggayoui noraesmaleun dangsi seomindeului jeongseoreul goseuranhi banyeonghanda.

    Lời bài hát của các ca khúc nhạc đại chúng nổi tiếng một thời phản ánh nguyên vẹn tâm tư của người bình dân đương thời.

  • 27
    대중문화

    daejungmunhwa

    văn hóa đại chúng

    K-pop과 드라마로 대표되는 한국 대중문화는 전 세계적인 한류 열풍을 이끌고 있다.

    K-popgwa deuramaro daepyodoeneun hanguk daejungmunhwaneun jeon segyejeokin hanryu yeolpungeul ikkeulgo issda.

    Văn hóa đại chúng Hàn Quốc tiêu biểu là K-pop và phim truyền hình đang dẫn dắt làn sóng Hallyu bùng nổ toàn cầu.

  • 28
    독자

    dokja

    độc giả, bạn đọc

    작가의 진솔한 고백이 담긴 에세이는 수많은 독자들에게 깊은 감동을 안겼다.

    jakgaui jinsolhan gobaeki damgin eseineun sumanheun dokjadeulege gipeun gamdongeul angyeossda.

    Cuốn tản văn chứa đựng lời tự sự chân thành của tác giả đã mang lại niềm xúc động sâu sắc cho vô số bạn đọc.

  • 29
    동그래지다

    donggeuraejida

    tròn xoe (mắt)

    상상을 초월하는 마술사의 환상적인 묘기에 아이들의 눈이 휘둥그레 동그래졌다.

    sangsangeul chowolhaneun masulsaui hwansangjeokin myogie aideului nuni hwidunggeure donggeuraejyeossda.

    Trước màn ảo thuật huyền ảo vượt ngoài sức tưởng tượng của ảo thuật gia, mắt lũ trẻ tròn xoe ngạc nhiên.

  • 30
    동적이다

    dongjeokida

    mang tính động, sôi nổi hoạt bát

    사물놀이 공연은 정적인 국악과 달리 매우 격렬하고 동적인 에너지를 뿜어낸다.

    samulnoli gongyeoneun jeongjeokin gukakgwa dalri maeu gyeokryeolhago dongjeokin eneojireul ppumeonaenda.

    Buổi biểu diễn Samulnori tỏa ra nguồn năng lượng vô cùng mãnh liệt và mang tính động, khác hẳn quốc nhạc tĩnh.

  • 31
    들썩거리다

    deulsseokgeorida

    nhấp nhổm xốn xang, rộn ràng rung chuyển

    흥겨운 풍물패의 꽹과리 소리에 구경하던 온 동네 사람들이 들썩거리기 시작했다.

    heunggyeoun pungmulpaeui kkwaenggwari sorie gugyeonghadeon on dongne saramdeuli deulsseokgeorigi sijakhaessda.

    Nghe tiếng chiêng kkwaenggwari rộn rã của đoàn kịch Samulnori, cả làng đi xem bắt đầu nhấp nhổm nhún nhảy theo.

  • 32
    들이닥치다

    deulidakchida

    ập tới bất ngờ, tràn vào

    암전 상태의 무대 위로 특수 분장을 한 연기자들이 일제히 들이닥쳤다.

    amjeon sangtaeui mudae wiro teuksu bunjangeul han yeongijadeuli iljehi deulidakchyeossda.

    Trên sân khấu vụt tắt ánh đèn, dàn diễn viên hóa trang đặc biệt đã đồng loạt ập vào bất ngờ.

  • 33
    등용문

    deungyongmun

    cửa vũ môn, bậc thang danh vọng

    신인 예술가들에게 이번 전국 콩쿠르는 권위 있는 최고의 등용문으로 꼽힌다.

    sinin yesulgadeulege ibeon jeonguk kongkureuneun gwonwi issneun choegoui deungyongmuneuro kkophinda.

    Đối với các nghệ sĩ trẻ mới vào nghề, cuộc thi toàn quốc lần này được xem là bậc thang vũ môn danh giá nhất.

  • 34
    디디다

    didida

    đặt chân, dẫm bước

    무용수가 사뿐히 첫 발을 디디며 무대 중앙으로 우아하게 나아갔다.

    muyongsuga sappunhi cheos baleul didimyeo mudae jungangeuro uahage naagassda.

    Nữ vũ công nhẹ nhàng đặt bước chân đầu tiên và thanh thoát tiến ra trung tâm sân khấu.

  • 35
    딴따라

    ttanttara

    nghệ sĩ xướng ca vô loài (từ lóng cũ)

    과거에는 대중문화 예술인들을 딴따라라 부르며 홀대하던 시절도 있었다.

    gwageoeneun daejungmunhwa yesulindeuleul ttanttarara bureumyeo holdaehadeon sijeoldo isseossda.

    Trong quá khứ, từng có thời người ta gọi nghệ sĩ văn hóa đại chúng là phường xướng ca và coi thường họ.

  • 36
    모순

    mosun

    mâu thuẫn

    희극은 사회적 모순과 부조리를 날카로운 웃음으로 풍자하는 강력한 힘이 있다.

    huigeukeun sahoejeok mosungwa bujorireul nalkaroun useumeuro pungjahaneun gangryeokhan himi issda.

    Kịch hài sở hữu sức mạnh ghê gớm châm biếm sâu sắc những mâu thuẫn và bất công xã hội bằng tiếng cười sắc bén.

  • 37
    발굴하다

    balgulhada

    khai quật, phát hiện tìm kiếm tài năng

    오디션 프로그램을 통해 숨겨진 보석 같은 신예 음악가들을 발굴해 냈다.

    odisyeon peurogeuraemeul tonghae sumgyeojin boseok gateun sinye eumakgadeuleul balgulhae naessda.

    Qua chương trình thử giọng, người ta đã phát hiện ra những nhạc sĩ trẻ tài năng như ngọc quý ẩn giấu.

  • 38
    발치

    balchi

    dưới chân, nơi góc chân

    무대 발치에 놓인 조명이 배우의 얼굴을 비추며 극적 효과를 극대화했다.

    mudae balchie nohin jomyeongi baeuui eolguleul bichumyeo geukjeok hyogwareul geukdaehwahaessda.

    Ngọn đèn đặt nơi dưới chân sân khấu hắt lên khuôn mặt diễn viên đã tối đa hóa hiệu ứng kịch tính.

  • 39
    방송

    bangsong

    phát thanh truyền hình, truyền hình

    전통 예술의 가치를 재조명하는 특집 다큐멘터리가 공영 방송을 통해 방영되었다.

    jeontong yesului gachireul jaejomyeonghaneun teukjip dakyumenteoriga gongyeong bangsongeul tonghae bangyeongdoeeossda.

    Bộ phim tài liệu đặc biệt soi chiếu lại giá trị nghệ thuật truyền thống đã được phát sóng trên kênh truyền hình công.

  • 40
    방청객

    bangcheonggaek

    khán giả trường quay

    생방송 예능 프로그램 녹화장에 모인 방청객들이 환호성을 질렀다.

    saengbangsong yeneung peurogeuraem nokhwajange moin bangcheonggaekdeuli hwanhoseongeul jilreossda.

    Khán giả trường quay tụ họp tại buổi ghi hình chương trình giải trí trực tiếp đã hò reo vang dội.

  • 41
    배출하다

    baechulhada

    sản sinh, đào tạo cho ra đời

    이 예술 명문 대학은 세계적인 성악가와 피아니스트를 수없이 배출했다.

    i yesul myeongmun daehakeun segyejeokin seongakgawa pianiseuteureul sueopsi baechulhaessda.

    Ngôi trường đại học nghệ thuật danh tiếng này đã đào tạo sản sinh ra vô số ca sĩ thanh nhạc và nghệ sĩ dương cầm thế giới.

  • 42
    배회하다

    baehoehada

    quanh quẩn, lang thang trăn trở

    영감이 떠오르지 않는 화가는 밤새도록 화실 안을 초조하게 배회했다.

    yeonggami tteooreuji anhneun hwaganeun bamsaedorok hwasil aneul chojohage baehoehaessda.

    Không tìm thấy nguồn cảm hứng, người họa sĩ bồn chồn đi lại quanh quẩn trong xưởng vẽ suốt đêm trường.

  • 43
    보급

    bogeup

    phổ cập, truyền bá

    전통 차 문화를 널리 보급하기 위해 무료 다도 체험 강좌를 개설했다.

    jeontong cha munhwareul neolri bogeuphagi wihae muryo dado cheheom gangjwareul gaeseolhaessda.

    Nhằm phổ cập rộng rãi văn hóa trà truyền thống, trung tâm đã mở các lớp trải nghiệm trà đạo miễn phí.

  • 44
    보완

    bowan

    bổ sung hoàn thiện

    초연 무대의 부족했던 음향 효과를 보완하여 완성도 높은 재공연을 올렸다.

    choyeon mudaeui bujokhaessdeon eumhyang hyogwareul bowanhayeo wanseongdo nopeun jaegongyeoneul olryeossda.

    Bổ sung hoàn thiện hiệu ứng âm thanh còn thiếu sót ở buổi công diễn đầu, họ đã đưa lên sân khấu bản diễn lại hoàn hảo.

  • 45
    보존하다

    bojonhada

    bảo tồn, gìn giữ

    유네스코 세계문화유산으로 등재된 전통 판소리를 원형 그대로 보존해야 한다.

    yuneseuko segyemunhwayusaneuro deungjaedoen jeontong pansorireul wonhyeong geudaero bojonhaeya handa.

    Phải bảo tồn nguyên vẹn hình thái gốc của nghệ thuật Pansori truyền thống đã được công nhận là Di sản Thế giới.

  • 46
    사물

    samul

    tứ vật (4 nhạc cụ gõ: kkwaenggwari, jing, janggu, buk)

    꽹과리 징 장구 북의 네 가지 사물이 어우러져 신명 나는 소리를 빚어낸다.

    kkwaenggwari jing janggu bukui ne gaji samuli eoureojyeo sinmyeong naneun sorireul bijeonaenda.

    Bốn món nhạc cụ gõ hòa quyện vào nhau tạo nên những âm thanh hứng khởi rộn rã tuyệt vời.

  • 47
    산수화

    sansuhwa

    tranh sơn thủy

    먹의 농담만으로 심산유곡의 비경을 담아낸 수묵 산수화의 여백이 그윽하다.

    meokui nongdammaneuro simsanyugokui bigyeongeul damanaen sumuk sansuhwaui yeobaeki geueukhada.

    Khoảng trống tĩnh lặng của bức tranh sơn thủy thủy mặc vẽ cảnh núi sâu vực thẳm bằng độ đậm nhạt của mực thật u hoài.

  • 48
    살풀이춤

    salpulichum

    điệu múa Salpuri (múa giải nghiệp trừ tà)

    하얀 명주 수건을 허공에 날리며 추는 살풀이춤은 슬픔을 승화시킨다.

    hayan myeongju sugeoneul heogonge nalrimyeo chuneun salpulichumeun seulpeumeul seunghwasikinda.

    Điệu múa Salpuri vung tấm khăn lụa trắng lên không trung đã thăng hoa nỗi sầu đau bi thương thành nghệ thuật.

  • 49
    상연

    sangyeon

    công diễn, công chiếu kịch

    셰익스피어의 4대 비극을 현대적으로 재해석한 연극이 극장에서 상연 중이다.

    syeikseupieoui 4dae bigeukeul hyeondaejeokeuro jaehaeseokhan yeongeuki geukjangeseo sangyeon jungida.

    Vở kịch tái hiện bi kịch bốn đại tác phẩm của Shakespeare theo phong cách hiện đại đang được công diễn tại rạp.

  • 50
    상투를 틀다

    sangtureul teulda

    búi tóc tó (tục búi tóc khi thành niên)

    조선 시대 성인이 된 남자는 상투를 틀고 갓을 쓰는 통과의례를 거쳤다.

    joseon sidae seongini doen namjaneun sangtureul teulgo gaseul sseuneun tonggwauiryereul geochyeossda.

    Thời đại Joseon, người đàn ông trưởng thành phải trải qua nghi lễ búi tóc tó lên đỉnh đầu và đội mũ gat.

  • 51
    색다르다

    saekdareuda

    mới lạ, khác biệt độc đáo

    국악과 서양 오케스트라가 협연하여 빚어낸 화음은 매우 색다른 매력을 준다.

    gukakgwa seoyang okeseuteuraga hyeopyeonhayeo bijeonaen hwaeumeun maeu saekdareun maeryeokeul junda.

    Hòa âm tạo nên từ sự kết hợp giữa quốc nhạc và dàn nhạc giao hưởng phương Tây đem lại sức hút vô cùng mới lạ.

  • 52
    생명력

    saengmyeongryeok

    sức sống, sinh mệnh lực

    수백 년 세월을 뛰어넘어 전승되는 민화는 질긴 민중의 생명력을 품고 있다.

    subaek nyeon sewoleul ttwieoneomeo jeonseungdoeneun minhwaneun jilgin minjungui saengmyeongryeokeul pumgo issda.

    Tranh dân gian Minhwa lưu truyền qua hàng trăm năm mang trong mình sức sống dẻo dai bền bỉ của người dân.

  • 53
    생소하다

    saengsohada

    xa lạ, bỡ ngỡ mới mẻ

    처음 접하는 아방가르드 현대 무용의 동작들이 일반 관객에게는 생소하게 느껴졌다.

    cheoeum jeophaneun abanggareudeu hyeondae muyongui dongjakdeuli ilban gwangaekegeneun saengsohage neukkyeojyeossda.

    Những động tác múa đương đại Avant-garde lần đầu tiếp cận khiến khán giả đại chúng cảm thấy đôi phần xa lạ.

  • 54
    서예

    seoye

    thư pháp

    선비의 올곧은 정신을 화선지 위에 붓글씨로 표현하는 서예는 높은 예술이다.

    seonbiui olgoteun jeongsineul hwaseonji wie busgeulssiro pyohyeonhaneun seoyeneun nopeun yesulida.

    Nghệ thuật thư pháp thể hiện cốt cách cương trực của bậc quân tử bằng nét bút lông trên giấy xuyến chỉ là đỉnh cao nghệ thuật.

  • 55
    소박하다

    sobakhada

    mộc mạc, giản dị

    조선 백자는 화려한 장식 없이도 은은하고 소박한 아름다움을 지닌다.

    joseon baekjaneun hwaryeohan jangsik eopsido euneunhago sobakhan areumdaumeul jininda.

    Gốm sứ trắng Joseon tuy không có hoa văn trang trí lộng lẫy nhưng vẫn mang vẻ đẹp mộc mạc và thanh tao.

  • 56
    수수하다

    susuhada

    nhã nhặn, bình dị đoan trang

    화려한 비단옷 대신 수수한 무명 한복을 입은 여인의 자태가 단아했다.

    hwaryeohan bidanos daesin susuhan mumyeong hanbokeul ipeun yeoinui jataega danahaessda.

    Dáng vẻ người phụ nữ khoác lên mình bộ Hanbok vải thô nhã nhặn thay vì lụa là gấm vóc trông thật đoan trang.

  • 57
    승무

    seungmu

    điệu múa Seungmu (vũ điệu tăng lữ áo cà sa)

    고깔을 쓰고 긴 장삼을 허공에 뿌리는 승무는 불교 예술의 극치로 꼽힌다.

    gokkaleul sseugo gin jangsameul heogonge ppurineun seungmuneun bulgyo yesului geukchiro kkophinda.

    Điệu múa Seungmu đội mũ chóp gõ nhịp vung tà áo tràng dài lên không trung được xem là đỉnh cao nghệ thuật Phật giáo.

  • 58
    시사하다

    sisahada

    gợi ý, ám chỉ, hàm chứa bài học

    영화의 열린 결말은 물질만능주의에 빠진 현대 사회의 어두운 이면을 시사한다.

    yeonghwaui yeolrin gyeolmaleun muljilmanneungjuuie ppajin hyeondae sahoeui eoduun imyeoneul sisahanda.

    Cái kết mở của bộ phim ngụ ý sâu sắc về mặt tối của xã hội hiện đại đang sa đà vào chủ nghĩa kim tiền.

  • 59
    시청자

    sicheongja

    khán giả xem truyền hình

    주말 사극 드라마는 흥미진진한 줄거리로 수많은 시청자들의 눈과 귀를 사로잡았다.

    jumal sageuk deuramaneun heungmijinjinhan julgeoriro sumanheun sicheongjadeului nungwa gwireul sarojapassda.

    Bộ phim cổ trang cuối tuần đã thu hút trọn vẹn ánh mắt và đôi tai của đông đảo khán giả truyền hình nhờ cốt truyện ly kỳ.

  • 60
    신명 나다

    sinmyeong nada

    hứng khởi tưng bừng, ngập tràn say mê hào hứng

    꽹과리와 북 소리가 빨라지자 무대 위 광대들이 한바탕 신명 나게 춤을 췄다.

    kkwaenggwariwa buk soriga ppalrajija mudae wi gwangdaedeuli hanbatang sinmyeong nage chumeul chwossda.

    Khi tiếng chiêng và tiếng trống dồn dập nhanh dần, những anh hề trên sân khấu đã nhảy múa một trận tưng bừng hào hứng.

  • 61
    쏠리다

    ssolrida

    dồn về, đổ dồn sự chú ý

    세계적인 거장 감독의 신작 개봉 소식에 전 세계 영화 팬들의 이목이 쏠렸다.

    segyejeokin geojang gamdokui sinjak gaebong sosike jeon segye yeonghwa paendeului imoki ssolryeossda.

    Trước tin tức công chiếu tác phẩm mới của vị đạo diễn bậc thầy thế giới, mọi sự chú ý của người hâm mộ đã đổ dồn về.

  • 62
    씨름판

    ssireumpan

    sới vật Ssireum

    모래바람을 일으키며 천하장사를 가리는 씨름판의 열기가 뜨겁게 달아올랐다.

    moraebarameul ileukimyeo cheonhajangsareul garineun ssireumpanui yeolgiga tteugeopge dalaolrassda.

    Nhiệt huyết sới vật Ssireum cuốn bụi cát tranh ngôi Thiên hạ đệ nhất lực sĩ đã bốc lên hừng hực.

  • 63
    아랑곳하다

    aranggoshada

    bận tâm, đoái hoài, để ý

    주변의 따가운 시선에 아랑곳하지 않고 자신만의 전위적인 예술 세계를 구축했다.

    jubyeonui ttagaun siseone aranggoshaji anhgo jasinmanui jeonwijeokin yesul segyereul guchukhaessda.

    Chẳng đoái hoài gì đến những ánh mắt soi mói xung quanh, ông đã tự mình kiến tạo thế giới nghệ thuật tiên phong độc đáo.

  • 64
    악물다

    akmulda

    nghiến chặt (răng), cắn chặt

    고된 연습으로 굳은살이 박인 무용수는 이를 악물고 마지막 고난도 동작을 해냈다.

    godoen yeonseupeuro guteunsali bakin muyongsuneun ireul akmulgo majimak gonando dongjakeul haenaessda.

    Vũ công chai sạn đôi chân vì khổ luyện đã cắn chặt răng hoàn thành xuất sắc động tác kỹ thuật khó cuối cùng.

  • 65
    어금니

    eogeumni

    răng hàm

    경기에서 승리하기 위해 선수는 어금니를 꽉 깨물고 혼신의 힘을 다했다.

    gyeonggieseo seungrihagi wihae seonsuneun eogeumnireul kkwak kkaemulgo honsinui himeul dahaessda.

    Để giành chiến thắng trong trận đấu, võ sĩ đã cắn chặt răng hàm dốc toàn bộ sức tàn lực kiệt.

  • 66
    어우러지다

    eoureojida

    hòa quyện, chan hòa vào nhau

    동양의 선율과 서양의 화성이 절묘하게 어우러진 크로스오버 명곡을 탄생시켰다.

    dongyangui seonyulgwa seoyangui hwaseongi jeolmyohage eoureojin keuroseuobeo myeonggokeul tansaengsikyeossda.

    Họ đã cho ra đời một danh khúc Crossover nơi giai điệu phương Đông và hòa âm phương Tây hòa quyện tuyệt diệu.

  • 67
    여백

    yeobaek

    khoảng trống (trong tranh), lề trang

    한국 전통 동양화는 가득 채우기보다 비워두는 여백의 미를 으뜸으로 친다.

    hanguk jeontong dongyanghwaneun gadeuk chaeugiboda biwoduneun yeobaekui mireul eutteumeuro chinda.

    Hội họa phương Đông truyền thống Hàn Quốc coi trọng vẻ đẹp của khoảng trống để ngỏ hơn là lấp đầy chi tiết.

  • 68
    역동적이다

    yeokdongjeokida

    mang tính năng động, đầy sức sống dồi dào

    사물놀이패의 쇠가락에 맞춰 휘몰아치는 춤사위는 대단히 역동적이다.

    samulnolipaeui soegarake majchwo hwimolachineun chumsawineun daedanhi yeokdongjeokida.

    Vũ điệu cuồn cuộn chao lượn theo nhịp nhạc của đoàn Samulnori mang tính sống động và biến hóa khôn lường.

  • 69
    연출

    yeonchul

    đạo diễn, dàn dựng sân khấu

    뮤지컬의 화려한 무대 장치와 조명 연출은 관객들의 탄성을 자아냈다.

    myujikeolui hwaryeohan mudae jangchiwa jomyeong yeonchuleun gwangaekdeului tanseongeul jaanaessda.

    Thiết bị sân khấu tráng lệ và tài dàn dựng ánh sáng của vở nhạc kịch đã khiến khán giả phải trầm trồ thán phục.

  • 70
    우아하다

    uahada

    tao nhã, đài các quý phái

    고전 발레리나의 우아한 회전 동작은 관객들의 넋을 잃게 만들었다.

    gojeon balrerinaui uahan hoejeon dongjakeun gwangaekdeului neokseul ilhge mandeuleossda.

    Động tác xoay người tao nhã quý phái của vũ công ba lê cổ điển đã khiến khán giả hoàn toàn mê mẩn.

  • 71
    위안

    wian

    sự an ủi, niềm vỗ về

    고단한 하루를 마친 후 듣는 잔잔한 클래식 음악은 지친 영혼에 큰 위안이 된다.

    godanhan harureul machin hu deutneun janjanhan keulraesik eumakeun jichin yeonghone keun wiani doenda.

    Âm nhạc cổ điển êm dịu lắng nghe sau ngày dài nhọc nhằn là niềm an ủi vỗ về lớn lao cho tâm hồn mỏi mệt.

  • 72
    유익성

    yuikseong

    tính bổ ích, tính hữu ích

    대중문화 콘텐츠는 오락적 재미뿐만 아니라 사회적 교훈과 유익성을 겸비해야 한다.

    daejungmunhwa kontencheuneun orakjeok jaemippunman anira sahoejeok gyohungwa yuikseongeul gyeombihaeya handa.

    Nội dung văn hóa đại chúng không chỉ cần mang tính giải trí mà còn phải song hành tính bổ ích và bài học xã hội.

  • 73
    유통시키다

    yutongsikida

    lưu thông, phát hành phân phối

    온라인 스트리밍 플랫폼을 통해 독립 영화를 전 세계 시장에 유통시켰다.

    onrain seuteuriming peulraespomeul tonghae dokrip yeonghwareul jeon segye sijange yutongsikyeossda.

    Thông qua nền tảng phát trực tuyến, họ đã phát hành lưu thông các bộ phim độc lập tới thị trường toàn cầu.

  • 74
    이끌다

    ikkeulda

    dẫn dắt, lèo lái

    지휘자는 섬세한 손짓으로 백 명의 오케스트라 단원들을 완벽한 하모니로 이끌었다.

    jihwijaneun seomsehan sonjiseuro baek myeongui okeseuteura danwondeuleul wanbyeokhan hamoniro ikkeuleossda.

    Vị nhạc trưởng đã dùng cử chỉ tay tinh tế để dẫn dắt hàng trăm nhạc công dàn nhạc giao hưởng tạo nên hòa âm hoàn hảo.

  • 75
    익살스럽다

    iksalseureopda

    hóm hỉnh, tếu táo khôi hài

    탈춤에 등장하는 말뚝이의 대사는 풍자와 익살스러운 해학이 넘쳐난다.

    talchume deungjanghaneun malttukiui daesaneun pungjawa iksalseureoun haehaki neomchyeonanda.

    Lời thoại của nhân vật Malttugi trong kịch múa mặt nạ tràn ngập tính châm biếm sâu cay và sự tếu táo hóm hỉnh.

  • 76
    자리잡다

    jarijapda

    định hình, chiếm vị trí vững chắc

    한류는 이제 일시적 유행을 넘어 하나의 독자적인 글로벌 문화 현상으로 자리잡았다.

    hanryuneun ije ilsijeok yuhaengeul neomeo hanaui dokjajeokin geulrobeol munhwa hyeonsangeuro jarijapassda.

    Làn sóng Hallyu giờ đây đã vượt qua trào lưu nhất thời để xác lập vị trí vững chắc như một hiện tượng văn hóa toàn cầu.

  • 77
    잔잔하다

    janjanhada

    êm ả, phẳng lặng dịu dàng

    호수처럼 잔잔한 피아노 멜로디가 영화의 감동적인 엔딩 장면에 흘러나왔다.

    hosucheoreom janjanhan piano melrodiga yeonghwaui gamdongjeokin ending jangmyeone heulreonawassda.

    Giai điệu piano êm ả phẳng lặng như mặt hồ cất lên trong phân cảnh kết thúc xúc động của bộ phim.

  • 78
    장르

    jangreu

    thể loại (nghệ thuật, phim ảnh, âm nhạc)

    감독은 공포와 코미디라는 상반된 두 장르를 절묘하게 융합하여 호평을 받았다.

    gamdokeun gongpowa komidiraneun sangbandoen du jangreureul jeolmyohage yunghaphayeo hopyeongeul batassda.

    Vị đạo diễn đã nhận được cơn mưa lời khen nhờ dung hợp tài tình hai thể loại đối lập là kinh dị và hài hước.

  • 79
    전승

    jeonseung

    kế thừa và lưu truyền

    무형문화재 장인은 조상 대대로 내려온 전통 도자기 제작 기술을 제자에게 전승했다.

    muhyeongmunhwajae jangineun josang daedaero naeryeoon jeontong dojagi jejak gisuleul jejaege jeonseunghaessda.

    Nghệ nhân di sản văn hóa phi vật thể đã truyền dạy lại kỹ thuật chế tác gốm cổ truyền cho đệ tử.

  • 80
    정교하다

    jeonggyohada

    tinh xảo, tinh tế tỉ mỉ

    고려청자의 상감 기법은 현대 과학으로도 흉내 내기 힘들 만큼 정교하다.

    goryeocheongjaui sanggam gibeopeun hyeondae gwahakeurodo hyungnae naegi himdeul mankeum jeonggyohada.

    Kỹ thuật khảm men của đồ sứ xanh Goryeo tinh xảo đến mức khoa học hiện đại cũng khó lòng bắt chước nổi.

  • 81
    정적이다

    jeongjeokida

    mang tính tĩnh lặng, tĩnh mịch

    고요한 다도 의식은 시끄러운 현대 사회 속에서 지극히 정적인 평온함을 선사한다.

    goyohan dado uisikeun sikkeureoun hyeondae sahoe sokeseo jigeukhi jeongjeokin pyeongonhameul seonsahanda.

    Nghi thức trà đạo thanh tịnh đem lại cảm giác bình yên mang tính tĩnh lặng tuyệt đối giữa xã hội hiện đại ồn ã.

  • 82
    정체성

    jeongcheseong

    bản sắc, căn cước văn hóa

    세계화의 물결 속에서도 우리 고유의 민족 예술 정체성을 굳건히 지켜나가야 한다.

    segyehwaui mulgyeol sokeseodo uri goyuui minjok yesul jeongcheseongeul gutgeonhi jikyeonagaya handa.

    Giữa làn sóng toàn cầu hóa, chúng ta vẫn phải kiên định gìn giữ bản sắc nghệ thuật dân tộc độc đáo của mình.

  • 83
    젖 먹던 힘

    jeoj meokdeon him

    sức bú sữa mẹ, dốc cạn sức bình sinh

    씨름 선수는 샅바를 움켜쥐고 젖 먹던 힘까지 다해 상대를 메쳤다.

    ssireum seonsuneun satbareul umkyeojwigo jeoj meokdeon himkkaji dahae sangdaereul mechyeossda.

    Đô vật nắm chặt đai satba và dốc cạn cả sức bình sinh từ thuở bú sữa mẹ để quật ngã đối thủ.

  • 84
    제작

    jejak

    chế tác, sản xuất tác phẩm

    거액의 제작비가 투입된 블록버스터 SF 영화가 마침내 촬영을 마쳤다.

    geoaekui jejakbiga tuipdoen beulrokbeoseuteo SF yeonghwaga machimnae chwalyeongeul machyeossda.

    Bộ phim bom tấn khoa học viễn tưởng được đầu tư kinh phí sản xuất khổng lồ cuối cùng đã đóng máy hoàn tất.

  • 85
    지니다

    jinida

    mang trong mình, sở hữu nét đẹp

    한국 전통 공예품은 인위적인 기교를 배제한 자연 그대로의 소박한 멋을 지닌다.

    hanguk jeontong gongyepumeun inwijeokin gigyoreul baejehan jayeon geudaeroui sobakhan meoseul jininda.

    Đồ thủ công truyền thống Hàn Quốc mang trong mình nét duyên mộc mạc tự nhiên không gọt giũa nhân tạo.

  • 86
    짚다

    jipda

    chống, chống đỡ, điểm trúng huyệt đạo

    무용수는 지팡이를 짚고 허리를 굽히며 노인의 애환을 실감 나게 연기했다.

    muyongsuneun jipangireul jipgo heorireul guphimyeo noinui aehwaneul silgam nage yeongihaessda.

    Nữ vũ công chống chiếc gậy và còng lưng diễn tả chân thực nỗi buồn tuổi già của người cao tuổi.

  • 87
    책망하다

    chaekmanghada

    trách mắng, khiển trách

    스승은 연습을 게을리한 제자를 엄하게 책망하며 예술혼을 일깨웠다.

    seuseungeun yeonseupeul geeulrihan jejareul eomhage chaekmanghamyeo yesulhoneul ilkkaewossda.

    Người thầy nghiêm khắc khiển trách người học trò lơ là luyện tập để thức tỉnh linh hồn nghệ thuật.

  • 88
    청자

    cheong-ja

    đồ gốm sứ men ngọc xanh (Goryeo celadon)

    비취색 고운 빛깔을 머금은 고려청자는 한국 도자 예술의 정수로 손꼽힌다.

    bichwisaek goun bichkkaleul meogeumeun goryeocheongjaneun hanguk doja yesului jeongsuro sonkkophinda.

    Đồ gốm sứ men ngọc 청자 ánh lên sắc ngọc bích thanh tao được xem là tinh hoa đỉnh cao của gốm sứ Hàn Quốc.

  • 89
    청중

    cheongjung

    thính giả, cử tọa nghe nhạc

    콘서트홀을 가득 메운 수천 명의 청중들이 피아노 독주에 숨을 죽였다.

    konseoteuholeul gadeuk meun sucheon myeongui cheongjungdeuli piano dokjue sumeul jukyeossda.

    Hàng ngàn thính giả ngồi chật kín khán phòng hòa nhạc đã nín thở lắng nghe màn độc tấu dương cầm.

  • 90
    출몰하다

    chulmolhada

    xuất hiện thoắt ẩn thoắt hiện

    전통 민담에 등장하는 도깨비는 어두운 밤 숲속에 불쑥 출몰하곤 했다.

    jeontong mindame deungjanghaneun dokkaebineun eoduun bam supsoke bulssuk chulmolhagon haessda.

    Con yêu tinh Dokkaebi trong truyện cổ tích truyền thống thường thoắt ẩn thoắt hiện giữa rừng sâu đêm tối.

  • 91
    춤

    chum

    điệu múa, vũ điệu

    민속 무용수가 펼치는 화려한 부채춤은 마치 활짝 핀 꽃 한 송이를 연상시킨다.

    minsok muyongsuga pyeolchineun hwaryeohan buchaechumeun machi hwaljjak pin kkoch han songireul yeonsangsikinda.

    Điệu múa quạt lộng lẫy do nghệ sĩ dân gian trình diễn gợi liên tưởng đến một đóa hoa đang bung nở rực rỡ.

  • 92
    치켜들다

    chikyeodeulda

    giương cao, giơ cao lên

    풍물패의 상쇠는 꽹과리를 높이 치켜들고 신호하며 장단을 이끌었다.

    pungmulpaeui sangsoeneun kkwaenggwarireul nopi chikyeodeulgo sinhohamyeo jangdaneul ikkeuleossda.

    Người đánh chiêng chính của đoàn Samulnori đã giương cao chiếc chiêng ra hiệu dẫn dắt nhịp điệu.

  • 93
    탈춤

    talchum

    điệu múa mặt nạ Talchum

    봉산탈춤은 지배 계층의 위선을 해학적으로 꼬집는 민중의 통쾌한 저항극이다.

    bongsantalchumeun jibae gyecheungui wiseoneul haehakjeokeuro kkojipneun minjungui tongkwaehan jeohanggeukida.

    Điệu múa mặt nạ Bongsan là vở kịch kháng cự sảng khoái của dân chúng châm biếm thói đạo đức giả của tầng lớp thống trị.

  • 94
    태반

    taeban

    đại bộ phận, phần lớn

    옛 궁중 연회에서 연주되던 음악 중 태반이 전란을 겪으며 소실되었다.

    yes gungjung yeonhoeeseo yeonjudoedeon eumak jung taebani jeonraneul gyeokeumyeo sosildoeeossda.

    Đại bộ phận các bản nhạc diễn xướng tại yến tiệc hoàng cung xưa đã bị thất lạc qua các cuộc chiến loạn.

  • 95
    태평무

    taepyeongmu

    điệu múa Taepyeongmu (vũ điệu thái bình)

    나라의 태평성대를 기원하며 추는 태평무의 발 디딤새는 매우 현란하고 정교하다.

    naraui taepyeongseongdaereul giwonhamyeo chuneun taepyeongmuui bal didimsaeneun maeu hyeonranhago jeonggyohada.

    Bước chân nhịp nhàng của điệu múa Taepyeongmu cầu nguyện cho thái bình thịnh trị vô cùng uyển chuyển tinh xảo.

  • 96
    투박하다

    tubakhada

    thô mộc, mộc mạc chất phác

    옹기그릇은 겉모습이 다소 투박하지만 숨을 쉬는 뛰어난 통기성을 지닌다.

    onggigeureuseun geotmoseupi daso tubakhajiman sumeul swineun ttwieonan tonggiseongeul jininda.

    Chiếc vò gốm ong-gi tuy bề ngoài có phần thô mộc nhưng lại có khả năng lưu thông khí thở tuyệt vời.

  • 97
    튀어나오다

    twieonaoda

    bật ra ngoài, lồi ra, nhảy chồm ra

    화려한 3D 입체 영상 속 용의 형상이 스크린 밖으로 튀어나올 듯 생생했다.

    hwaryeohan 3D ipche yeongsang sok yongui hyeongsangi seukeurin bakeuro twieonaol deus saengsaenghaessda.

    Hình tượng con rồng trong thước phim 3D sống động đến mức như muốn phóng vụt ra ngoài màn hình.

  • 98
    판소리

    pan-so-ri

    nghệ thuật ca trù kịch hát Pansori

    소리꾼의 깊은 성음과 고수의 북장단이 하나로 어우러지는 판소리 한마당이 펼쳐졌다.

    sorikkunui gipeun seongeumgwa gosuui bukjangdani hanaro eoureojineun pansori hanmadangi pyeolchyeojyeossda.

    Một canh hát Pansori diễn ra nơi chất giọng sâu lắng của nghệ sĩ ca xướng và nhịp trống của tay trống hòa làm một.

  • 99
    팔베개

    palbegae

    gối tay, gối đầu lên cánh tay

    한여름 밤 마루에 누워 팔베개를 베고 밤하늘의 쏟아지는 별을 헤아렸다.

    hanyeoreum bam marue nuwo palbegaereul bego bamhaneului ssotajineun byeoleul hearyeossda.

    Nằm trên sàn gỗ vào đêm hè lấy cánh tay làm gối, tôi đã đếm những vì sao rơi lấp lánh trên bầu trời.

  • 100
    품격

    pumgyeok

    phẩm cách, tầm vóc tao nhã

    전통 한옥의 고풍스러운 멋은 공간 전체에 고요한 품격을 더해 준다.

    jeontong hanokui gopungseureoun meoseun gonggan jeonchee goyohan pumgyeokeul deohae junda.

    Nét cổ kính của ngôi nhà Hanok truyền thống tạo thêm phẩm cách thanh cao tĩnh mịch cho toàn bộ không gian.

  • 101
    풍물

    pungmul

    phong vật (nhạc cụ gõ dân gian)

    마을 대동제 축제날이 되자 풍물 소리가 온 동네 골목마다 우렁차게 울려 퍼졌다.

    maeul daedongje chukjenali doeja pungmul soriga on dongne golmokmada ureongchage ulryeo peojyeossda.

    Đến ngày hội làng Daedongje, tiếng nhạc gõ dân gian vang lên rộn rã rền vang khắp từng ngõ ngách thôn xóm.

  • 102
    풍속화

    pungsokhwa

    tranh phong tục

    신윤복의 풍속화는 조선 후기 남녀의 자유로운 풍류와 애정을 생생히 묘사했다.

    sinyunbokui pungsokhwaneun joseon hugi namnyeoui jayuroun pungryuwa aejeongeul saengsaenghi myosahaessda.

    Tranh phong tục của Shin Yun-bok đã miêu tả sống động phong lưu phóng khoáng và tình yêu lứa đôi thời hậu Joseon.

  • 103
    해학적이다

    haehakjeokida

    mang tính hài hước, hóm hỉnh châm biếm

    판소리 춘향가 속 방자의 대사는 특유의 해학적인 재치가 돋보인다.

    pansori chunhyangga sok bangjaui daesaneun teukyuui haehakjeokin jaechiga dotboinda.

    Lời thoại của nhân vật Bangja trong truyện Chunhyang thể hiện nét hóm hỉnh châm biếm độc đáo nổi bật.

  • 104
    행정적

    haengjeongjeok

    mang tính hành chính

    문화재 복원 사업을 원활히 추진하기 위해 행정적 지원 절차를 대폭 간소화했다.

    munhwajae bokwon saeopeul wonhwalhi chujinhagi wihae haengjeongjeok jiwon jeolchareul daepok gansohwahaessda.

    Để xúc tiến dự án phục dựng di sản văn hóa suôn sẻ, các thủ tục hỗ trợ hành chính đã được tinh giản tối đa.

  • 105
    호감도

    hogamdo

    mức độ thiện cảm, độ yêu mến

    드라마의 전 세계적 흥행에 힘입어 주연 배우에 대한 대중의 호감도가 급상승했다.

    deuramaui jeon segyejeok heunghaenge himipeo juyeon baeue daehan daejungui hogamdoga geupsangseunghaessda.

    Nhờ bộ phim truyền hình nổi tiếng toàn cầu, mức độ thiện cảm của công chúng dành cho diễn viên chính tăng vọt.

  • 106
    화관무

    hwagwanmu

    điệu múa Hwagwanmu (múa vương miện hoa)

    오색 한복을 입고 화관을 쓴 무용수들이 화관무를 추며 화려한 춤사위를 선보였다.

    osaek hanbokeul ipgo hwagwaneul sseun muyongsudeuli hwagwanmureul chumyeo hwaryeohan chumsawireul seonboyeossda.

    Các vũ công khoác áo Hanbok ngũ sắc đội vương miện hoa trình diễn điệu múa Hwagwanmu với những động tác lộng lẫy.

  • 107
    흥겹다

    heunggyeopda

    rộn rã, hứng khởi vui tươi

    꽹과리와 장구 장단에 맞춰 부르는 흥겨운 민요 가락에 어깨춤이 절로 난다.

    kkwaenggwariwa janggu jangdane majchwo bureuneun heunggyeoun minyo garake eokkaechumi jeolro nanda.

    Lắng nghe điệu dân ca vui tươi rộn rã hát theo nhịp chiêng trống, đôi vai tôi tự khắc nhún nhảy theo.

  • 108
    흥미롭다

    heungmiropda

    thú vị, hấp dẫn lôi cuốn

    전통 설화를 현대적인 시각으로 재해석한 기획 전시는 대단히 흥미롭다.

    jeontong seolhwareul hyeondaejeokin sigakeuro jaehaeseokhan gihoek jeonsineun daedanhi heungmiropda.

    Triển lãm chuyên đề tái hiện truyện cổ tích truyền thống dưới góc nhìn hiện đại vô cùng thú vị và lôi cuốn.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.