Yonsei 5 · 연세 한국어 5
Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 5 · Bài 8
90 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1간주하다
ganjuhada
coi như, xem như
단순한 암기식 지식 습득만을 진정한 교육으로 간주해서는 안 된다.
dansunhan amgisik jisik seupdeukmaneul jinjeonghan gyoyukeuro ganjuhaeseoneun an doenda.
Không được xem việc nhồi nhét kiến thức học vẹt đơn thuần là nền giáo dục chân chính.
- 2강사
gangsa
giảng viên, người dạy
어학원 강사는 학생들의 회화 실력을 키워주기 위해 실전 토론 수업을 진행했다.
eohakwon gangsaneun haksaengdeului hoehwa silryeokeul kiwojugi wihae siljeon toron sueopeul jinhaenghaessda.
Giảng viên trung tâm ngoại ngữ đã tổ chức các buổi thảo luận thực chiến để rèn luyện kỹ năng đàm thoại cho học viên.
- 3계발하다
gyebalhada
khai phá, trau dồi phát triển (tài năng)
자신의 숨겨진 잠재력과 창의성을 끊임없이 계발하는 태도가 중요하다.
jasinui sumgyeojin jamjaeryeokgwa changuiseongeul kkeunhimeopsi gyebalhaneun taedoga jungyohada.
Thái độ không ngừng khai phá tiềm năng và tính sáng tạo ẩn giấu của bản thân là vô cùng quan trọng.
- 4공교육
gonggyoyuk
giáo dục công lập
공교육의 신뢰도를 회복해야 과열된 사교육 열풍을 잠재울 수 있다.
gonggyoyukui sinroedoreul hoebokhaeya gwayeoldoen sagyoyuk yeolpungeul jamjaeul su issda.
Chỉ khi khôi phục được niềm tin vào giáo dục công lập mới dập tắt được cơn sốt học thêm dạy thêm quá đà.
- 5공립학교
gongriphakgyo
trường công lập
지방 자치단체는 공립학교의 교육 시설 현대화를 위해 대규모 예산을 배정했다.
jibang jachidancheneun gongriphakgyoui gyoyuk siseol hyeondaehwareul wihae daegyumo yesaneul baejeonghaessda.
Chính quyền địa phương đã phân bổ khoản ngân sách quy mô lớn để hiện đại hóa cơ sở vật chất các trường công lập.
- 6과외
gwaoe
học thêm, gia sư
명문대 진학을 목표로 고액의 족집게 과외를 받는 학생이 여전히 적지 않다.
myeongmundae jinhakeul mokpyoro goaekui jokjipge gwaoereul batneun haksaengi yeojeonhi jeokji anhda.
Vẫn có không ít học sinh theo học các lớp gia sư đắt đỏ luyện thi cấp tốc với mục tiêu đỗ vào đại học danh tiếng.
- 7교양
gyoyang
văn hóa giáo dưỡng, tri thức phổ thông
전문 지식 못지않게 폭넓은 인문학적 교양을 쌓는 것이 성숙한 인격의 밑거름이다.
jeonmun jisik mosjianhge pokneolbeun inmunhakjeok gyoyangeul ssahneun geosi seongsukhan ingyeokui mitgeoreumida.
Việc tích lũy tri thức giáo dưỡng nhân văn sâu rộng sánh ngang kiến thức chuyên môn là nền tảng của nhân cách chín chắn.
- 8교육기관
gyoyukgigwan
cơ quan giáo dục, cơ sở đào tạo
국가 공인 교육기관에서 개설한 직업 훈련 과정을 성실하게 이수했다.
gukga gongin gyoyukgigwaneseo gaeseolhan jikeop hunryeon gwajeongeul seongsilhage isuhaessda.
Tôi đã hoàn thành xuất sắc khóa đào tạo nghề do cơ sở giáo dục được nhà nước chứng nhận mở lớp.
- 9교육제도
gyoyukjedo
chế độ giáo dục, hệ thống giáo dục
창의적 융합 인재를 길러내기 위해 획일적인 주입식 교육제도를 혁신해야 한다.
changuijeok yunghap injaereul gilreonaegi wihae hoekiljeokin juipsik gyoyukjedoreul hyeoksinhaeya handa.
Phải đổi mới hệ thống giáo dục nhồi sọ rập khuôn để đào tạo ra những nhân tài dung hợp sáng tạo.
- 10구청
gucheong
ủy ban quận, cơ quan quận
관내 구청에서는 지역 주민들을 위한 다양한 무료 평생학습 교실을 운영한다.
gwannae gucheongeseoneun jiyeok jumindeuleul wihan dayanghan muryo pyeongsaenghakseup gyosileul unyeonghanda.
Ủy ban nhân dân quận điều hành nhiều lớp học tập suốt đời miễn phí dành cho cư dân trong địa bàn.
- 11국립
gukrip
quốc lập, thuộc nhà nước
국립 중앙도서관은 방대한 학술 도서와 고문서 자료를 체계적으로 소장하고 있다.
gukrip jungangdoseogwaneun bangdaehan haksul doseowa gomunseo jaryoreul chegyejeokeuro sojanghago issda.
Thư viện Quốc gia lưu trữ bài bản kho sách học thuật đồ sộ cùng vô vàn tư liệu cổ văn quý giá.
- 12극복하다
geukbokhada
khắc phục, vượt qua khó khăn
어려운 가정 형편을 굳센 의지로 극복하고 장학생으로 선발되었다.
eoryeoun gajeong hyeongpyeoneul gutsen uijiro geukbokhago janghaksaengeuro seonbaldoeeossda.
Bằng ý chí kiên cường vượt qua hoàn cảnh gia đình khó khăn, cậu ấy đã được tuyển chọn làm sinh viên nhận học bổng.
- 13글썽이다
geulsseongida
rơm rớm nước mắt, ầng ậc nước mắt
스승의 날 은사님의 따뜻한 격려 편지를 읽으며 눈시울을 붉게 글썽였다.
seuseungui nal eunsanimui ttatteushan gyeokryeo pyeonjireul ilgeumyeo nunsiuleul bulgge geulsseongyeossda.
Đọc lá thư động viên ấm áp của người thầy kính yêu vào ngày Nhà giáo, khóe mắt tôi rơm rớm lệ nhòa.
- 14기득권층
gideukgwoncheung
tầng lớp có đặc quyền đặc lợi
교육의 대물림 현상은 기득권층의 사회적 지위를 공고히 하는 수단이 되어서는 안 된다.
gyoyukui daemulrim hyeonsangeun gideukgwoncheungui sahoejeok jiwireul gonggohi haneun sudani doeeoseoneun an doenda.
Hiện tượng giáo dục cha truyền con nối không được phép trở thành công cụ củng cố địa vị của tầng lớp đặc quyền.
- 15논쟁거리
nonjaenggeori
đề tài tranh luận, chủ đề tranh cãi
외고와 자사고의 일반고 전환 문제는 교육계의 뜨거운 논쟁거리로 떠올랐다.
oegowa jasagoui ilbango jeonhwan munjeneun gyoyukgyeui tteugeoun nonjaenggeoriro tteoolrassda.
Vấn đề chuyển đổi các trường chuyên ngoại ngữ và trường tự chủ sang trường thường nổi lên như chủ đề tranh cãi nảy lửa.
- 16눈총을 받다
nunchongeul batda
bị lườm nguýt, nhận ánh mắt soi mói chỉ trích
수업 시간에 불성실한 태도로 딴짓을 하던 학생은 교사의 따가운 눈총을 받았다.
sueop sigane bulseongsilhan taedoro ttanjiseul hadeon haksaengeun gyosaui ttagaun nunchongeul batassda.
Học sinh có thái độ lơ là làm việc riêng trong giờ học đã nhận lấy ánh mắt nhìn nghiêm khắc nhắc nhở của giáo viên.
- 17대안
daean
giải pháp thay thế, phương án thay thế
기존 입시 위주 교육의 한계를 보완할 수 있는 실효성 있는 대안을 모색해야 한다.
gijon ipsi wiju gyoyukui hangyereul bowanhal su issneun silhyoseong issneun daeaneul mosaekhaeya handa.
Cần tìm kiếm giải pháp thay thế khả thi có thể bổ khuyết cho những giới hạn của nền giáo dục nặng về thi cử hiện hành.
- 18대안학교
daeanhakgyo
trường học thay thế (trường thực nghiệm)
자연 친화적이고 자율적인 교육을 지향하는 대안학교로 전학을 선택했다.
jayeon chinhwajeokigo jayuljeokin gyoyukeul jihyanghaneun daeanhakgyoro jeonhakeul seontaekhaessda.
Em đã quyết định chuyển sang trường thực nghiệm - nơi hướng tới nền giáo dục tự chủ và gần gũi với thiên nhiên.
- 19도구
dogu
công cụ, phương tiện
교육은 단순한 출세의 도구가 아니라 자아를 실현하는 숭고한 배움의 과정이다.
gyoyukeun dansunhan chulseui doguga anira jaareul silhyeonhaneun sunggohan baeumui gwajeongida.
Giáo dục không phải công cụ tiến thân đơn thuần mà là quá trình học tập cao quý nhằm hiện thực hóa bản thân.
- 20도달하다
dodalhada
đạt tới, chạm tới đỉnh cao
수많은 시행착오와 부단한 학습 끝에 마침내 최고의 전문적 경지에 도달했다.
sumanheun sihaengchakowa budanhan hakseup kkeute machimnae choegoui jeonmunjeok gyeongjie dodalhaessda.
Sau vô vàn lần thử nghiệm sai lầm và không ngừng học hỏi, cuối cùng anh ấy đã đạt tới cảnh giới chuyên môn đỉnh cao.
- 21도립
dorip
tỉnh lập, thuộc cấp tỉnh
도립 미술관에서는 청소년들의 미적 감수성을 키워주는 주말 미술 캠프를 개최했다.
dorip misulgwaneseoneun cheongsonyeondeului mijeok gamsuseongeul kiwojuneun jumal misul kaempeureul gaechoehaessda.
Bảo tàng mỹ thuật tỉnh đã tổ chức trại hè mỹ thuật cuối tuần nhằm bồi dưỡng cảm thụ thẩm mỹ cho thanh thiếu niên.
- 22도처
docheo
khắp nơi, mọi ngõ ngách chốn chốn
배우고자 하는 열정만 있다면 삶의 도처가 모두 훌륭한 배움의 터전이다.
baeugoja haneun yeoljeongman issdamyeon salmui docheoga modu hulryunghan baeumui teojeonida.
Chỉ cần có niềm đam mê học hỏi thì mọi ngõ ngách chốn chốn của cuộc sống đều là giảng đường tuyệt vời.
- 23디지털대학교
dijiteoldaehakgyo
trường đại học số (Cyber University)
직장 생활과 학업을 병행하고자 온라인 강의를 제공하는 디지털대학교에 입학했다.
jikjang saenghwalgwa hakeopeul byeonghaenghagoja onrain ganguireul jegonghaneun dijiteoldaehakgyoe iphakhaessda.
Để vừa đi làm vừa học tập, tôi đã nhập học vào trường đại học số cung cấp các bài giảng trực tuyến.
- 24면대면 교육
myeondaemyeon gyoyuk
giáo dục trực tiếp (Face-to-face)
온라인 원격 수업이 확산되더라도 교사와 학생 간의 면대면 교육의 가치는 대체 불가능하다.
onrain wongyeok sueopi hwaksandoedeorado gyosawa haksaeng ganui myeondaemyeon gyoyukui gachineun daeche bulganeunghada.
Dù việc học từ xa qua mạng có lan rộng, giá trị giáo dục trực tiếp giữa thầy và trò là không thể thay thế.
- 25모욕
moyok
lăng mạ, sỉ nhục
인격을 비하하는 폭언은 상대방에게 씻을 수 없는 모욕감을 안겨준다.
ingyeokeul bihahaneun pokeoneun sangdaebangege ssiseul su eopsneun moyokgameul angyeojunda.
Lời nói thô bạo xúc phạm nhân cách sẽ gây ra nỗi sỉ nhục lăng mạ không thể gột rửa cho đối phương.
- 26못지 않다
mosji anhda
không thua kém, chẳng kém cạnh
현장의 실무 경험은 학교에서 배우는 이론적 지식 못지않게 값진 자산이다.
hyeonjangui silmu gyeongheomeun hakgyoeseo baeuneun ironjeok jisik mosjianhge gapsjin jasanida.
Kinh nghiệm thực tế tại hiện trường là tài sản vô giá chẳng hề thua kém kiến thức lý thuyết học ở trường.
- 27무궁무진
mugungmujin
vô cùng vô tận, bao la bất tận
인간의 뇌세포와 잠재력은 평생 동안 학습을 통해 무궁무진하게 발전할 수 있다.
inganui noesepowa jamjaeryeokeun pyeongsaeng dongan hakseupeul tonghae mugungmujinhage baljeonhal su issda.
Tế bào não và tiềm năng của con người có thể phát triển vô cùng vô tận suốt cả cuộc đời thông qua việc học tập.
- 28문화센터
munhwasenteo
trung tâm văn hóa
퇴근 후 여가 시간을 활용해 백화점 문화센터에서 도예 강좌를 수강하고 있다.
toegeun hu yeoga siganeul hwalyonghae baekhwajeom munhwasenteoeseo doye gangjwareul suganghago issda.
Tận dụng thời gian rảnh rỗi sau giờ làm, tôi đang theo học lớp làm gốm tại trung tâm văn hóa trung tâm thương mại.
- 29반란
banran
cuộc nổi dậy, sự phản kháng bứt phá
틀에 박힌 기성세대의 질서에 저항하는 청소년들의 유쾌한 문화적 반란이 시작되었다.
teule bakhin giseongsedaeui jilseoe jeohanghaneun cheongsonyeondeului yukwaehan munhwajeok banrani sijakdoeeossda.
Cuộc phản kháng văn hóa đầy thú vị của giới trẻ chống lại trật tự rập khuôn của người lớn đã bắt đầu.
- 30반발심
banbalsim
tâm lý phản kháng, sự chống đối
지나친 간섭과 강요는 사춘기 자녀에게 오히려 강한 반발심을 불러일으킬 뿐이다.
jinachin ganseopgwa gangyoneun sachungi janyeoege ohiryeo ganghan banbalsimeul bulreoileukil ppunida.
Sự can thiệp và áp đặt thái quá chỉ càng khơi dậy tâm lý phản kháng dữ dội ở những đứa con tuổi dậy thì.
- 31방송통신대학교
bangsongtongsindaehakgyo
trường đại học mở phát thanh truyền hình
배움의 때를 놓쳤던 만학도들이 방송통신대학교를 통해 만학의 꿈을 활짝 펼쳤다.
baeumui ttaereul nohchyeossdeon manhakdodeuli bangsongtongsindaehakgyoreul tonghae manhakui kkumeul hwaljjak pyeolchyeossda.
Những người cao tuổi từng lỡ dở thời khắc cắp sách đã hiện thực hóa ước mơ học tập qua trường đại học mở.
- 32보습 학원
boseup hakwon
học viện bổ túc, lớp học thêm kiến thức
방과 후 부족한 기초 학력을 보충하기 위해 동네 보습 학원에 등록했다.
banggwa hu bujokhan gicho hakryeokeul bochunghagi wihae dongne boseup hakwone deungrokhaessda.
Sau giờ học, tôi đăng ký vào lớp học bổ túc ở khu phố để bồi đắp lại những kiến thức căn bản còn thiếu sót.
- 33보충하다
bochunghada
bổ sung, bù đắp chỗ thiếu
방학 기간을 이용하여 취약했던 수학 기초 개념을 집중적으로 보충했다.
banghak giganeul iyonghayeo chwiyakhaessdeon suhak gicho gaenyeomeul jipjungjeokeuro bochunghaessda.
Tận dụng kỳ nghỉ, tôi đã tập trung bổ sung củng cố những khái niệm toán học căn bản vốn là điểm yếu.
- 34복지관
bokjigwan
nhà phúc lợi, trung tâm phúc lợi cộng đồng
노인 복지관에서는 어르신들을 위한 한글 교실과 스마트폰 활용 교육을 제공한다.
noin bokjigwaneseoneun eoreusindeuleul wihan hangeul gyosilgwa seumateupon hwalyong gyoyukeul jegonghanda.
Nhà phúc lợi người cao tuổi mở các lớp học chữ Hangeul và hướng dẫn sử dụng điện thoại thông minh cho các cụ.
- 35부각되다
bugakdoeda
nổi lên hàng đầu, được nhấn mạnh
인공지능 시대가 도래함에 따라 인성 교육과 공감 능력의 중요성이 새롭게 부각되고 있다.
ingongjineung sidaega doraehame ttara inseong gyoyukgwa gonggam neungryeokui jungyoseongi saeropge bugakdoego issda.
Khi kỷ nguyên AI gõ cửa, tầm quan trọng của việc giáo dục nhân cách và năng lực thấu cảm lại nổi lên hàng đầu.
- 36부설
buseol
trực thuộc, phụ thuộc đính kèm
대학교 부설 평생교육원에서 운영하는 전문 자격증 취득 과정을 수강했다.
daehakgyo buseol pyeongsaenggyoyukwoneseo unyeonghaneun jeonmun jagyeokjeung chwideuk gwajeongeul suganghaessda.
Tôi đã tham gia khóa đào tạo chứng chỉ chuyên môn do viện giáo dục thường xuyên trực thuộc trường đại học điều hành.
- 37불신하다
bulsinhada
mất lòng tin, không tin tưởng
공교육을 불신하고 사교육에만 지나치게 의존하는 풍토는 사회적 낭비를 낳는다.
gonggyoyukeul bulsinhago sagyoyukeman jinachige uijonhaneun pungtoneun sahoejeok nangbireul nahneunda.
Thói quen mất niềm tin vào giáo dục công lập và quá phụ thuộc vào học thêm gây ra sự lãng phí xã hội to lớn.
- 38비롯하다
biroshada
bắt đầu từ, khởi nguồn từ
모든 학문의 진정한 출발은 주변 세계에 대한 순수한 호기심에서 비롯한다.
modeun hakmunui jinjeonghan chulbaleun jubyeon segyee daehan sunsuhan hogisimeseo biroshanda.
Khởi đầu chân chính của mọi ngành học thuật đều bắt nguồn từ sự tò mò thuần khiết về thế giới xung quanh.
- 39비행
bihaeng
hành vi sai trái, sự lệch lạc sai phạm
가정 불화와 학교 부적응은 청소년 비행을 유발하는 주요 요인으로 지목된다.
gajeong bulhwawa hakgyo bujeokeungeun cheongsonyeon bihaengeul yubalhaneun juyo yoineuro jimokdoenda.
Mâu thuẫn gia đình và không thích nghi ở trường học được chỉ ra là nguyên nhân chính dẫn đến hành vi sai trái của thanh thiếu niên.
- 40사교육
sagyoyuk
giáo dục tư thục, học thêm
가계 소득의 상당 부분을 사교육비로 지출하느라 부모들의 노후 준비가 부실해졌다.
gagye sodeukui sangdang bubuneul sagyoyukbiro jichulhaneura bumodeului nohu junbiga busilhaejyeossda.
Chi trả phần lớn thu nhập cho tiền học thêm khiến việc chuẩn bị dưỡng già của cha mẹ trở nên bấp bênh.
- 41사립학교
sariphakgyo
trường tư thục
명문 사립학교는 자율적인 교육 과정을 바탕으로 특색 있는 인재 양성에 주력한다.
myeongmun sariphakgyoneun jayuljeokin gyoyuk gwajeongeul batangeuro teuksaek issneun injae yangseonge juryeokhanda.
Trường tư thục danh tiếng tập trung đào tạo nhân tài đặc thù dựa trên chương trình giảng dạy tự chủ.
- 42사이버대학교
saibeodaehakgyo
đại học không gian mạng (Cyber University)
시간과 장소에 구애받지 않고 언제든 공부할 수 있는 사이버대학교가 각광받는다.
sigangwa jangsoe guaebatji anhgo eonjedeun gongbuhal su issneun saibeodaehakgyoga gakgwangbatneunda.
Đại học không gian mạng cho phép học mọi lúc mà không bị ràng buộc thời gian và địa điểm đang rất được ưa chuộng.
- 43사회교육원
sahoegyoyukwon
viện giáo dục xã hội
대학 사회교육원에서 개설한 교양 강좌는 시민들의 지적 호기심을 충족시켜 준다.
daehak sahoegyoyukwoneseo gaeseolhan gyoyang gangjwaneun simindeului jijeok hogisimeul chungjoksikyeo junda.
Các khóa học đại cương do Viện Giáo dục Xã hội trường đại học mở ra đáp ứng trọn vẹn trí tò mò tri thức của người dân.
- 44삶의 질
salmui jil
chất lượng cuộc sống
평생학습을 통한 자아실현은 개인의 삶의 질을 한 차원 높여주는 원동력이다.
pyeongsaenghakseupeul tonghan jaasilhyeoneun gaeinui salmui jileul han chawon nopyeojuneun wondongryeokida.
Hiện thực hóa bản thân qua học tập suốt đời là động lực nâng tầm chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân.
- 45수강생
sugangsaeng
học viên, người theo học
인기 있는 외국어 회화 강좌에는 이른 아침부터 열정적인 수강생들이 가득 찼다.
ingi issneun oegukeo hoehwa gangjwaeneun ireun achimbuteo yeoljeongjeokin sugangsaengdeuli gadeuk chassda.
Lớp học đàm thoại ngoại ngữ nổi tiếng chật kín những học viên đầy nhiệt huyết từ sáng sớm.
- 46시립
sirip
thị lập, thuộc thành phố
시립 도서관에서 주관하는 청소년 독서 토론 클럽에 적극적으로 참여하고 있다.
sirip doseogwaneseo jugwanhaneun cheongsonyeon dokseo toron keulreope jeokgeukjeokeuro chamyeohago issda.
Tôi đang tích cực tham gia câu lạc bộ thảo luận sách thanh thiếu niên do thư viện thành phố chủ trì.
- 47실업계
sileopgye
khối trường nghề, ngành kỹ nghệ thực nghiệp
조기 취업을 희망하여 일반 인문계 고등학교 대신 실업계 고등학교로 진학했다.
jogi chwieopeul huimanghayeo ilban inmungye godeunghakgyo daesin sileopgye godeunghakgyoro jinhakhaessda.
Với mong muốn sớm đi làm, tôi đã chọn theo học trường trung học nghề thay vì trường trung học phổ thông.
- 48씨름하다
ssireumhada
đánh vật, vật lộn trăn trở (với bài toán)
어려운 수학 문제를 풀기 위해 밤새도록 책상 앞에서 머리를 싸매고 씨름했다.
eoryeoun suhak munjereul pulgi wihae bamsaedorok chaeksang apeseo meorireul ssamaego ssireumhaessda.
Để giải bài toán hóc búa, tôi đã ngồi ôm đầu đánh vật suốt đêm bên bàn học.
- 49열의
yeolui
nhiệt huyết, lòng nhiệt tình say mê
새로운 지식을 배우려는 만학도 할머니의 뜨거운 열의에 모두가 감동했다.
saeroun jisikeul baeuryeoneun manhakdo halmeoniui tteugeoun yeoluie moduga gamdonghaessda.
Mọi người đều xúc động trước lòng nhiệt huyết say mê học hỏi tri thức mới của bà cụ lớn tuổi.
- 50영역
yeongyeok
lĩnh vực
학문의 경계를 허물고 여러 전문 영역을 넘나드는 통섭적 연구가 각광받는다.
hakmunui gyeonggyereul heomulgo yeoreo jeonmun yeongyeokeul neomnadeuneun tongseopjeok yeonguga gakgwangbatneunda.
Các nghiên cứu liên ngành phá bỏ ranh giới học thuật và băng qua nhiều lĩnh vực chuyên môn đang rất thịnh hành.
- 51영재
yeongjae
nhân tài thần đồng, học sinh tài năng
어릴 때부터 뛰어난 수학적 재능을 보인 영재들을 위한 맞춤형 조기 교육을 실시했다.
eoril ttaebuteo ttwieonan suhakjeok jaeneungeul boin yeongjaedeuleul wihan majchumhyeong jogi gyoyukeul silsihaessda.
Người ta đã thực hiện chương trình giáo dục sớm thiết kế riêng cho những thần đồng bộc lộ tài năng toán học từ bé.
- 52예의범절
yeuibeomjeol
lễ nghi phép tắc
지식 습득보다 어른을 공경하고 타인을 배려하는 올바른 예의범절을 먼저 가르쳐야 한다.
jisik seupdeukboda eoreuneul gonggyeonghago taineul baeryeohaneun olbareun yeuibeomjeoleul meonjeo gareuchyeoya handa.
Trước khi nhồi nhét kiến thức, phải dạy cho trẻ lễ nghi phép tắc đúng đắn biết kính trên nhường dưới và quan tâm tha nhân.
- 53예체능
yecheneung
năng khiếu nghệ thuật thể thao
공부뿐만 아니라 음악 미술 체육 등 예체능 교육을 병행해야 감성이 풍부해진다.
gongbuppunman anira eumak misul cheyuk deung yecheneung gyoyukeul byeonghaenghaeya gamseongi pungbuhaejinda.
Không chỉ học văn hóa mà phải kết hợp giáo dục năng khiếu nghệ thuật thể thao mới giúp cảm xúc thêm phong phú.
- 54원격 교육
wongyeok gyoyuk
giáo dục từ xa
정보기술의 발달로 지리적 한계를 뛰어넘는 고품질 원격 교육 시스템이 정착되었다.
jeongbogisului baldalro jirijeok hangyereul ttwieoneomneun gopumjil wongyeok gyoyuk siseutemi jeongchakdoeeossda.
Nhờ công nghệ thông tin phát triển, hệ thống giáo dục từ xa chất lượng cao vượt qua rào cản địa lý đã đi vào ổn định.
- 55유발하다
yubalhada
khơi dậy, làm phát sinh
교사의 따뜻한 칭찬 한마디는 학생의 내적인 학습 동기를 강하게 유발한다.
gyosaui ttatteushan chingchan hanmadineun haksaengui naejeokin hakseup donggireul ganghage yubalhanda.
Một lời khen ngợi ấm áp của người thầy sẽ khơi dậy mạnh mẽ động lực học tập nội tại của học trò.
- 56의무교육
uimugyoyuk
giáo dục bắt buộc (phổ cập)
헌법에 명시된 중학교까지의 의무교육 제도는 국민의 기본적 권리이자 의무다.
heonbeope myeongsidoen junghakgyokkajiui uimugyoyuk jedoneun gukminui gibonjeok gwonriija uimuda.
Chế độ giáo dục bắt buộc bậc trung học cơ sở ghi trong hiến pháp là quyền lợi và nghĩa vụ cơ bản của quốc dân.
- 57인격적
ingyeokjeok
mang tính nhân cách, đối đãi tôn trọng nhân phẩm
교사는 학생을 미성숙한 통제 대상이 아니라 온전한 인격적 주체로 대우해야 한다.
gyosaneun haksaengeul miseongsukhan tongje daesangi anira onjeonhan ingyeokjeok juchero daeuhaeya handa.
Người thầy phải đối đãi với học trò như một chủ thể nhân cách vẹn toàn chứ không phải đối tượng bị kiểm soát.
- 58인문계
inmungye
khối khoa học xã hội nhân văn, trường phổ thông
대학 진학을 목표로 기초 학문과 교양을 폭넓게 배우는 인문계 고등학교에 입학했다.
daehak jinhakeul mokpyoro gicho hakmungwa gyoyangeul pokneolbge baeuneun inmungye godeunghakgyoe iphakhaessda.
Với mục tiêu vào đại học, tôi đã nhập học vào trường phổ thông ban khoa học xã hội nhân văn để học kiến thức nền tảng.
- 59인사성
insaseong
tính hay chào hỏi lễ phép
밝은 목소리로 먼저 인사하는 바른 인사성은 사람의 됨됨이를 보여주는 거울이다.
balgeun moksoriro meonjeo insahaneun bareun insaseongeun saramui doemdoemireul boyeojuneun geoulida.
Tính hay chào hỏi lễ phép bằng giọng nói tươi vui là tấm gương phản chiếu nhân cách đạo đức của một con người.
- 60인적 자원
injeok jawon
nguồn nhân lực
천연자원이 부족한 대한민국을 경제 강국으로 이끈 일등 공신은 우수한 인적 자원이다.
cheonyeonjawoni bujokhan daehanmingukeul gyeongje ganggukeuro ikkeun ildeung gongsineun usuhan injeok jawonida.
Công thần số một đưa Hàn Quốc khan hiếm tài nguyên thành cường quốc kinh tế chính là nguồn nhân lực ưu tú.
- 61인증되다
injeungdoeda
được chứng nhận, được kiểm định
교육부로부터 정식으로 인증된 전문 교육 과정을 수료하고 자격증을 취득했다.
gyoyukburobuteo jeongsikeuro injeungdoen jeonmun gyoyuk gwajeongeul suryohago jagyeokjeungeul chwideukhaessda.
Tôi đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên ngành được Bộ Giáo dục chứng nhận chính thức và nhận chứng chỉ.
- 62일관성
ilgwanseong
tính nhất quán
자녀를 올바르게 지도하기 위해서는 훈육의 기준에 흔들림 없는 일관성이 있어야 한다.
janyeoreul olbareuge jidohagi wihaeseoneun hunyukui gijune heundeulrim eopsneun ilgwanseongi isseoya handa.
Để chỉ bảo con cái nên người, các tiêu chuẩn rèn giũa uốn nắn phải giữ được tính nhất quán không lung lay.
- 63입증되다
ipjeungdoeda
được chứng minh, được kiểm chứng
조기 독서 습관이 어휘력과 사고력 증진에 지대한 영향을 미친다는 사실이 입증되었다.
jogi dokseo seupgwani eohwiryeokgwa sagoryeok jeungjine jidaehan yeonghyangeul michindaneun sasili ipjeungdoeeossda.
Sự thật rằng thói quen đọc sách sớm có ảnh hưởng to lớn đến việc nâng cao vốn từ và tư duy đã được chứng minh.
- 64적개심
jeokgaesim
lòng thù địch, ác cảm căm ghét
경쟁만을 부추기는 서열화 교육은 학생들 사이에 불필요한 적개심을 심어줄 수 있다.
gyeongjaengmaneul buchugineun seoyeolhwa gyoyukeun haksaengdeul saie bulpilyohan jeokgaesimeul simeojul su issda.
Nền giáo dục phân cấp chỉ cổ xúy cạnh tranh có thể gieo rắc lòng thù địch không đáng có giữa các học sinh.
- 65전문
jeonmun
chuyên môn
자신의 적성에 맞는 특정 분야의 전문 기술을 깊이 연마하여 경쟁력을 갖췄다.
jasinui jeokseonge majneun teukjeong bunyaui jeonmun gisuleul gipi yeonmahayeo gyeongjaengryeokeul gajchwossda.
Tôi đã mài giũa chuyên sâu kỹ thuật chuyên môn trong lĩnh vực phù hợp với năng khiếu để tạo lợi thế cạnh tranh.
- 66절실하다
jeolsilhada
tha thiết cấp bách, bức thiết
지식 전달을 넘어 올바른 인성을 길러주는 참된 스승의 존재가 절실하다.
jisik jeondaleul neomeo olbareun inseongeul gilreojuneun chamdoen seuseungui jonjaega jeolsilhada.
Sự hiện diện của một người thầy chân chính bồi dưỡng nhân cách thay vì chỉ truyền thụ kiến thức là điều vô cùng bức thiết.
- 67접어들다
jeopeodeulda
bước vào, chạm ngõ (giai đoạn mới)
고령화 사회로 본격 접어들면서 은퇴자들을 위한 재취업 평생교육 수요가 폭발했다.
goryeonghwa sahoero bongyeok jeopeodeulmyeonseo euntoejadeuleul wihan jaechwieop pyeongsaenggyoyuk suyoga pokbalhaessda.
Chính thức bước vào xã hội già hóa, nhu cầu giáo dục suốt đời tái hòa nhập việc làm cho người về hưu đã bùng nổ.
- 68제대로
jedaero
đàng hoàng, đúng cách bài bản
기초 학력이 부족한 학생들을 위해 기본 개념부터 제대로 가르쳐주는 맞춤 수업이 필요하다.
gicho hakryeoki bujokhan haksaengdeuleul wihae gibon gaenyeombuteo jedaero gareuchyeojuneun majchum sueopi pilyohada.
Cần có các lớp học thiết kế riêng dạy bài bản đúng cách từ khái niệm nền tảng cho những học sinh yếu kiến thức cơ bản.
- 69조기
jogi
giai đoạn sớm, lúc ban đầu
지나친 조기 교육 열풍은 어린아이들의 정서 발달에 오히려 해로운 부작용을 낳는다.
jinachin jogi gyoyuk yeolpungeun eorinaideului jeongseo baldale ohiryeo haeroun bujakyongeul nahneunda.
Cơn sốt giáo dục sớm từ tấm bé thái quá trái lại sinh ra tác dụng phụ có hại cho sự phát triển cảm xúc của trẻ nhỏ.
- 70존폐
jonpye
sự tồn vong, mất còn
학령인구의 급격한 감소로 인해 지방 대학들이 통폐합과 존폐의 기로에 섰다.
hakryeonginguui geupgyeokhan gamsoro inhae jibang daehakdeuli tongpyehapgwa jonpyeui giroe seossda.
Do dân số trong độ tuổi đi học giảm sút nghiêm trọng, các trường đại học địa phương đang đứng trước ngã rẽ mất còn.
- 71즉흥적
jeukheungjeok
mang tính ngẫu hứng, tức thời
치밀한 계획 없이 즉흥적으로 시험공부를 해서는 좋은 성적을 거둘 수 없다.
chimilhan gyehoek eopsi jeukheungjeokeuro siheomgongbureul haeseoneun joheun seongjeokeul geodul su eopsda.
Nếu chỉ học ôn thi một cách ngẫu hứng nhất thời không có kế hoạch kỹ lưỡng thì không thể đạt kết quả tốt.
- 72지역
jiyeok
địa phương, khu vực
교육 격차를 해소하고자 낙후된 농어촌 지역 학교에 우수 교원들을 우선 배치했다.
gyoyuk gyeokchareul haesohagoja nakhudoen nongeochon jiyeok hakgyoe usu gyowondeuleul useon baechihaessda.
Để xóa bỏ khoảng cách giáo dục, các giáo viên xuất sắc đã được ưu tiên bố trí về các trường vùng nông thôn hẻo lánh.
- 73지침
jichim
chỉ dẫn, hướng dẫn kim chỉ nam
학습 지도 지침을 꼼꼼히 숙지하여 학생들의 자기주도 학습 능력을 끌어올렸다.
hakseup jido jichimeul kkomkkomhi sukjihayeo haksaengdeului jagijudo hakseup neungryeokeul kkeuleoolryeossda.
Nắm vững các chỉ dẫn định hướng học tập, thầy cô đã nâng cao năng lực tự học chủ động của các em học sinh.
- 74첨단
cheomdan
công nghệ cao tân tiến, tiên tiến
스마트 기기와 첨단 인공지능 기술을 접목한 미래형 디지털 교실을 구축했다.
seumateu gigiwa cheomdan ingongjineung gisuleul jeopmokhan miraehyeong dijiteol gyosileul guchukhaessda.
Chúng tôi đã xây dựng lớp học kỹ thuật số tương lai tích hợp thiết bị thông minh và công nghệ AI tân tiến.
- 75취득하다
chwideukhada
đạt được, thi lấy (chứng chỉ)
졸업 전 취업 경쟁력을 높이기 위해 전공 관련 국가 공인 자격증을 취득했다.
joleop jeon chwieop gyeongjaengryeokeul nopigi wihae jeongong gwanryeon gukga gongin jagyeokjeungeul chwideukhaessda.
Để nâng cao sức cạnh tranh xin việc trước khi ra trường, tôi đã thi lấy chứng chỉ quốc gia liên quan đến chuyên ngành.
- 76치열하다
chiyeolhada
khốc liệt, gay gắt dữ dội
매년 치러지는 대학수학능력시험 날이면 치열한 입시 경쟁의 긴장감이 감돈다.
maenyeon chireojineun daehaksuhakneungryeoksiheom nalimyeon chiyeolhan ipsi gyeongjaengui ginjanggami gamdonda.
Vào mỗi ngày thi đại học toàn quốc hàng năm, bầu không khí căng thẳng của cuộc cạnh tranh thi cử khốc liệt lại bao trùm.
- 77친교
chingyo
giao lưu kết bạn, tình thân ái
동아리 활동을 통해 선후배 간의 깊은 친교를 나누며 소중한 우정을 쌓았다.
dongari hwaldongeul tonghae seonhubae ganui gipeun chingyoreul nanumyeo sojunghan ujeongeul ssahassda.
Qua các hoạt động câu lạc bộ, tôi đã giao lưu thân ái sâu sắc với các tiền bối hậu bối và gây dựng tình bạn quý giá.
- 78통제하다
tongjehada
kiểm soát, quản chế
학생들을 엄격하게 통제하기보다 자율성과 책임감을 길러주는 교육이 바람직하다.
haksaengdeuleul eomgyeokhage tongjehagiboda jayulseonggwa chaekimgameul gilreojuneun gyoyuki baramjikhada.
Nền giáo dục bồi dưỡng tính tự lập và trách nhiệm đáng quý hơn việc áp đặt kiểm soát học sinh quá nghiêm khắc.
- 79특목고
teukmokgo
trường THPT chuyên biệt (ngoại ngữ, khoa học)
과학과 외국어 분야에 특화된 재능을 지닌 학생들은 특목고 진학을 선호한다.
gwahakgwa oegukeo bunyae teukhwadoen jaeneungeul jinin haksaengdeuleun teukmokgo jinhakeul seonhohanda.
Những học sinh có tài năng chuyên biệt về khoa học và ngoại ngữ thường ưu tiên thi vào các trường trung học chuyên.
- 80평균 수명
pyeonggyun sumyeong
tuổi thọ trung bình
인간의 평균 수명이 연장됨에 따라 인생 후반전을 준비하는 배움의 가치가 커졌다.
inganui pyeonggyun sumyeongi yeonjangdoeme ttara insaeng hubanjeoneul junbihaneun baeumui gachiga keojyeossda.
Khi tuổi thọ trung bình của con người kéo dài, giá trị của việc học tập chuẩn bị cho nửa sau cuộc đời càng trở nên to lớn.
- 81평생교육
pyeongsaenggyoyuk
giáo dục suốt đời
배움에는 나이가 없다는 말처럼 모든 연령대를 아우르는 평생교육이 보편화되었다.
baeumeneun naiga eopsdaneun malcheoreom modeun yeonryeongdaereul aureuneun pyeongsaenggyoyuki bopyeonhwadoeeossda.
Đúng như câu học tập không phân biệt tuổi tác, giáo dục suốt đời bao hàm mọi lứa tuổi nay đã trở nên phổ biến.
- 82평생교육원
pyeongsaenggyoyukwon
viện giáo dục suốt đời (giáo dục thường xuyên)
은퇴 후 새로운 취미를 시작하고자 대학교 평생교육원의 서양화 강좌에 등록했다.
euntoe hu saeroun chwimireul sijakhagoja daehakgyo pyeongsaenggyoyukwonui seoyanghwa gangjwae deungrokhaessda.
Để bắt đầu một sở thích mới sau khi nghỉ hưu, tôi đã đăng ký lớp học vẽ tranh phương Tây tại viện giáo dục thường xuyên.
- 83평생학습관
pyeongsaenghakseupgwan
nhà học tập suốt đời
주민 센터 옆에 새로 건립된 평생학습관은 시민들의 배움의 열기로 가득하다.
jumin senteo yeope saero geonripdoen pyeongsaenghakseupgwaneun simindeului baeumui yeolgiro gadeukhada.
Nhà học tập suốt đời mới được xây dựng cạnh trung tâm dân cư tràn ngập bầu không khí học tập sôi nổi của người dân.
- 84풍부하다
pungbuhada
phong phú, dồi dào
폭넓은 독서와 사색을 통해 길러진 풍부한 인문학적 소양은 삶의 나침반이 된다.
pokneolbeun dokseowa sasaekeul tonghae gilreojin pungbuhan inmunhakjeok soyangeun salmui nachimbani doenda.
Vốn hiểu biết nhân văn phong phú được nuôi dưỡng qua đọc sách và suy ngẫm sâu sắc sẽ là chiếc la bàn định hướng cuộc đời.
- 85학제
hakje
chế độ học đường, hệ thống trường lớp
사회 변화의 속도를 반영하여 유치원부터 대학교까지의 기본 학제 개편을 논의했다.
sahoe byeonhwaui sokdoreul banyeonghayeo yuchiwonbuteo daehakgyokkajiui gibon hakje gaepyeoneul nonuihaessda.
Phản ánh tốc độ biến đổi xã hội, người ta đã thảo luận cải tổ hệ thống trường lớp cơ bản từ mầm non lên đại học.
- 86한계점
hangyejeom
giới hạn, điểm hạn chế
단순 주입식 암기 교육은 창의성을 기르는 데 명확한 한계점을 드러냈다.
dansun juipsik amgi gyoyukeun changuiseongeul gireuneun de myeonghwakhan hangyejeomeul deureonaessda.
Lối giáo dục nhồi sọ học vẹt bộc lộ những điểm hạn chế rõ rệt trong việc ươm mầm tính sáng tạo.
- 87활성화
hwalseonghwa
hoạt hóa, đẩy mạnh phát triển
농어촌 지역의 방과 후 학교 프로그램을 활성화하여 도농 간 교육 격차를 줄였다.
nongeochon jiyeokui banggwa hu hakgyo peurogeuraemeul hwalseonghwahayeo donong gan gyoyuk gyeokchareul julyeossda.
Đẩy mạnh các chương trình học sau giờ tại vùng nông thôn đã góp phần thu hẹp khoảng cách giáo dục giữa nông thôn và thành thị.
- 88획일적이다
hoekiljeokida
mang tính rập khuôn, đồng nhất cào bằng
모든 학생에게 동일한 정답만을 강요하는 획일적인 교육 방식은 지양해야 한다.
modeun haksaengege dongilhan jeongdapmaneul gangyohaneun hoekiljeokin gyoyuk bangsikeun jiyanghaeya handa.
Phải tránh xa phương thức giáo dục rập khuôn gượng ép áp đặt một câu trả lời duy nhất lên tất cả học sinh.
- 89훈육
hunyuk
uốn nắn dạy dỗ, giáo dưỡng kỷ luật
체벌 대신 대화와 공감을 바탕으로 하는 올바른 훈육 방식이 자녀의 인성을 바르게 이끈다.
chebeol daesin daehwawa gonggameul batangeuro haneun olbareun hunyuk bangsiki janyeoui inseongeul bareuge ikkeunda.
Phương thức uốn nắn dạy dỗ dựa trên đối thoại và thấu cảm thay vì đòn roi sẽ dẫn dắt nhân cách con trẻ phát triển đúng đắn.
- 90희생하다
huisaenghada
hy sinh
부모님들은 자신의 안락한 삶을 희생하며 자식들의 교육을 위해 모든 정성을 쏟으셨다.
bumonimdeuleun jasinui anrakhan salmeul huisaenghamyeo jasikdeului gyoyukeul wihae modeun jeongseongeul ssoteusyeossda.
Các bậc cha mẹ đã hy sinh cuộc sống an nhàn của bản thân để dốc trọn tâm huyết lo cho việc học hành của con cái.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.