Yonsei 5 · 연세 한국어 5

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 5 · Bài 2

68 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가치관

    gachigwan

    giá trị quan, quan niệm sống

    직업을 선택할 때는 자신의 인생 가치관과 부합하는지 따져봐야 한다.

    jikeopeul seontaekhal ttaeneun jasinui insaeng gachigwangwa buhaphaneunji ttajyeobwaya handa.

    Khi lựa chọn nghề nghiệp, cần cân nhắc xem có phù hợp với hệ giá trị quan của cuộc đời mình hay không.

  • 2
    경리회계부

    gyeongrihoegyebu

    phòng kế toán tài vụ

    영수증 정산과 자금 집행 내역을 확인하러 경리회계부에 들렀다.

    yeongsujeung jeongsangwa jageum jiphaeng naeyeokeul hwakinhareo gyeongrihoegyebue deulreossda.

    Tôi đã ghé qua phòng kế toán tài vụ để kiểm tra quyết toán hóa đơn và chi tiết giải ngân nguồn vốn.

  • 3
    경영

    gyeongyeong

    kinh doanh, quản trị

    급변하는 시장 상황에 능동적으로 대처하는 혁신 경영이 절실하다.

    geupbyeonhaneun sijang sanghwange neungdongjeokeuro daecheohaneun hyeoksin gyeongyeongi jeolsilhada.

    Rất cấp thiết cần có một nền quản trị đổi mới để chủ động ứng phó với tình hình thị trường biến đổi nhanh.

  • 4
    경쟁

    gyeongjaeng

    cạnh tranh

    치열한 취업 경쟁을 뚫기 위해 어학 자격증과 실무 능력을 쌓았다.

    chiyeolhan chwieop gyeongjaengeul ttulhgi wihae eohak jagyeokjeunggwa silmu neungryeokeul ssahassda.

    Để vượt qua cuộc cạnh tranh xin việc khốc liệt, tôi đã tích lũy chứng chỉ ngoại ngữ và năng lực thực tế.

  • 5
    경제형

    gyeongjehyeong

    loại hình kinh tế, người thiên về thực tế kinh tế

    그는 실리적인 이익을 최우선으로 추구하는 전형적인 경제형 인물이다.

    geuneun silrijeokin iikeul choeuseoneuro chuguhaneun jeonhyeongjeokin gyeongjehyeong inmulida.

    Anh ấy là hình mẫu nhân vật kinh tế điển hình luôn ưu tiên theo đuổi lợi ích thực tế lên hàng đầu.

  • 6
    고독형

    godokhyeong

    loại hình cô độc, người thích làm việc một mình

    혼자 연구에 몰두하기를 좋아하는 그는 고독형 성향에 가깝다.

    honja yeongue molduhagireul johahaneun geuneun godokhyeong seonghyange gakkapda.

    Người thích đắm chìm vào nghiên cứu một mình như anh ấy gần với tuýp người ưa cô độc.

  • 7
    고려하다

    goryeohada

    cân nhắc, xem xét

    부서 이동을 결정하기 전에 개인의 적성과 회사의 형편을 깊이 고려했다.

    buseo idongeul gyeoljeonghagi jeone gaeinui jeokseonggwa hoesaui hyeongpyeoneul gipi goryeohaessda.

    Trước khi quyết định chuyển phòng ban, tôi đã cân nhắc kỹ năng khiếu cá nhân và hoàn cảnh công ty.

  • 8
    공간 지각 능력

    gonggan jigak neungryeok

    khả năng nhận thức không gian

    건축 설계나 디자인 분야에서는 탁월한 공간 지각 능력이 요구된다.

    geonchuk seolgyena dijain bunyaeseoneun takwolhan gonggan jigak neungryeoki yogudoenda.

    Trong lĩnh vực thiết kế kiến trúc hay mỹ thuật, năng lực nhận thức không gian vượt trội được đòi hỏi rất cao.

  • 9
    관련

    gwanryeon

    liên quan, mối quan hệ

    이번 프로젝트와 밀접한 관련이 있는 선행 연구 자료들을 검토했다.

    ibeon peurojekteuwa miljeophan gwanryeoni issneun seonhaeng yeongu jaryodeuleul geomtohaessda.

    Tôi đã rà soát lại các tài liệu nghiên cứu đi trước có liên quan mật thiết đến dự án lần này.

  • 10
    광고

    gwanggo

    quảng cáo

    신제품 출시를 널리 알리고자 대대적인 방송 광고를 집행했다.

    sinjepum chulsireul neolri alrigoja daedaejeokin bangsong gwanggoreul jiphaenghaessda.

    Chúng tôi đã tiến hành quảng cáo truyền hình quy mô lớn để thông báo rộng rãi việc ra mắt sản phẩm mới.

  • 11
    권력형

    gwonryeokhyeong

    loại hình quyền lực, người chuộng quyền uy

    타인을 통솔하고 조직을 지휘하길 즐기는 권력형 리더가 많다.

    taineul tongsolhago jojikeul jihwihagil jeulgineun gwonryeokhyeong rideoga manhda.

    Có nhiều nhà lãnh đạo thuộc tuýp quyền lực thích thống lĩnh người khác và chỉ huy bộ máy tổ chức.

  • 12
    급여

    geupyeo

    lương, tiền công

    매달 정기적으로 지급되는 급여 명세서를 꼼꼼하게 확인했다.

    maedal jeonggijeokeuro jigeupdoeneun geupyeo myeongseseoreul kkomkkomhage hwakinhaessda.

    Tôi đã kiểm tra tỉ mỉ bảng kê lương bổng được chi trả định kỳ hàng tháng.

  • 13
    기획

    gihoek

    kế hoạch, dự thảo, lập kế hoạch

    소비자의 흥미를 끌 수 있는 참신한 마케팅 방안을 새롭게 기획했다.

    sobijaui heungmireul kkeul su issneun chamsinhan maketing banganeul saeropge gihoekhaessda.

    Chúng tôi đã lên kế hoạch mới cho một phương án tiếp thị độc đáo có thể thu hút sự quan tâm của người tiêu dùng.

  • 14
    기획부

    gihoekbu

    phòng kế hoạch

    올해 사업 전략을 수립하기 위해 기획부 직원들이 밤낮으로 회의를 했다.

    olhae saeop jeonryakeul suriphagi wihae gihoekbu jikwondeuli bamnajeuro hoeuireul haessda.

    Để thiết lập chiến lược kinh doanh cho năm nay, nhân viên phòng kế hoạch đã họp bàn ngày đêm.

  • 15
    날을 잡다

    naleul japda

    chọn ngày, định ngày, ấn định ngày

    오랜만에 동기들과 회포를 풀기 위해 주말 저녁으로 날을 잡았다.

    oraenmane donggideulgwa hoeporeul pulgi wihae jumal jeonyeokeuro naleul japassda.

    Chúng tôi đã ấn định ngày vào tối cuối tuần để cùng các bạn đồng khóa giãi bày tâm sự sau bao ngày xa cách.

  • 16
    냉정형

    naengjeonghyeong

    loại hình điềm đạm lạnh lùng, người lý trí

    위기 상황에서도 감정에 치우치지 않고 판단하는 냉정형 성격이다.

    wigi sanghwangeseodo gamjeonge chiuchiji anhgo pandanhaneun naengjeonghyeong seonggyeokida.

    Đó là tính cách thuộc tuýp điềm tĩnh lý trí, không bị cảm xúc chi phối ngay cả trong tình huống khủng hoảng.

  • 17
    단합대회

    danhapdaehoe

    đại hội đoàn kết, dã ngoại gắn kết nội bộ

    직원 간의 결속력을 다지기 위해 주말에 등산 단합대회를 열었다.

    jikwon ganui gyeolsokryeokeul dajigi wihae jumale deungsan danhapdaehoereul yeoleossda.

    Để củng cố tinh thần gắn kết giữa các nhân viên, chúng tôi đã tổ chức buổi dã ngoại leo núi gắn kết vào cuối tuần.

  • 18
    대형 할인점

    daehyeong halinjeom

    siêu thị giảm giá lớn, đại siêu thị

    주말마다 온 가족이 대형 할인점에 들러 생필품을 대량으로 구매한다.

    jumalmada on gajoki daehyeong halinjeome deulreo saengpilpumeul daeryangeuro gumaehanda.

    Mỗi dịp cuối tuần cả gia đình tôi lại ghé qua đại siêu thị để mua sắm nhu yếu phẩm với số lượng lớn.

  • 19
    독립형

    dokriphyeong

    loại hình độc lập

    남에게 의지하지 않고 스스로 판단하여 행동하는 독립형 인재를 선호한다.

    namege uijihaji anhgo seuseuro pandanhayeo haengdonghaneun dokriphyeong injaereul seonhohanda.

    Doanh nghiệp ưa chuộng nhân tài thuộc tuýp độc lập tự mình phán đoán hành động mà không dựa dẫm người khác.

  • 20
    동향 분석

    donghyang bunseok

    phân tích xu hướng

    업계의 최신 트렌드를 파악하기 위해 면밀한 시장 동향 분석을 실시했다.

    eopgyeui choesin teurendeureul paakhagi wihae myeonmilhan sijang donghyang bunseokeul silsihaessda.

    Chúng tôi đã tiến hành phân tích xu hướng thị trường kỹ lưỡng để nắm bắt các xu hướng mới nhất của ngành.

  • 21
    뚫다

    ttulhda

    chọc thủng, vượt qua (khó khăn, cạnh tranh)

    수백 대 일에 달하는 높은 경쟁률을 뚫고 최종 공채에 당당히 합격했다.

    subaek dae ile dalhaneun nopeun gyeongjaengryuleul ttulhgo choejong gongchaee dangdanghi hapgyeokhaessda.

    Vượt qua tỷ lệ chọi cao ngất ngưởng hàng trăm lấy một, anh ấy đã đỗ kỳ tuyển dụng công khai một cách đường hoàng.

  • 22
    보람

    boram

    ý nghĩa, niềm vui tự hào, sự bổ ích

    힘들게 진행한 프로젝트가 성공적으로 마무리되어 큰 보람을 느꼈다.

    himdeulge jinhaenghan peurojekteuga seonggongjeokeuro mamuridoeeo keun borameul neukkyeossda.

    Dự án vất vả triển khai đã hoàn thành thắng lợi khiến tôi cảm nhận được niềm tự hào và ý nghĩa lớn lao.

  • 23
    부서

    buseo

    phòng ban, bộ phận

    각 부서의 담당자들이 한자리에 모여 현안에 대해 심도 있게 논의했다.

    gak buseoui damdangjadeuli hanjarie moyeo hyeonane daehae simdo issge nonuihaessda.

    Những người phụ trách của từng bộ phận đã túc trực tề tựu lại một nơi để thảo luận sâu sắc về các vấn đề cấp bách.

  • 24
    비용

    biyong

    chi phí

    생산 공정을 개선하여 불필요하게 낭비되던 운영 비용을 대폭 줄였다.

    saengsan gongjeongeul gaeseonhayeo bulpilyohage nangbidoedeon unyeong biyongeul daepok julyeossda.

    Nhờ cải tiến quy trình sản xuất, chúng tôi đã cắt giảm đáng kể chi phí vận hành từng bị lãng phí không cần thiết.

  • 25
    비품구입

    bipumguip

    mua sắm đồ dùng thiết bị văn phòng

    사무실 환경을 개선하고자 책상과 컴퓨터 등 비품구입 예산을 편성했다.

    samusil hwangyeongeul gaeseonhagoja chaeksanggwa keompyuteo deung bipumguip yesaneul pyeonseonghaessda.

    Để cải thiện môi trường văn phòng, chúng tôi đã phân bổ ngân sách mua sắm đồ dùng thiết bị như bàn làm việc và máy tính.

  • 26
    빈틈없다

    binteumeopsda

    chặt chẽ, chu đáo, không một kẽ hở

    그는 언제나 빈틈없는 일처리로 동료와 상사 모두에게 두터운 신망을 받는다.

    geuneun eonjena binteumeopsneun ilcheoriro dongryowa sangsa moduege duteoun sinmangeul batneunda.

    Anh ấy luôn nhận được sự tín nhiệm sâu sắc từ cả đồng nghiệp lẫn cấp trên nhờ cách xử lý công việc chu đáo không kẽ hở.

  • 27
    사고형

    sagohyeong

    loại hình tư duy, người thiên về suy nghĩ logic

    논리적 인과관계를 철저히 따져 결정을 내리는 사고형 성향이다.

    nonrijeok ingwagwangyereul cheoljeohi ttajyeo gyeoljeongeul naerineun sagohyeong seonghyangida.

    Đó là khuynh hướng thuộc tuýp tư duy, luôn xem xét thấu đáo mối quan hệ nhân quả logic trước khi đưa ra quyết định.

  • 28
    사교형

    sagyohyeong

    loại hình giao thiệp, người quảng giao

    누구와도 쉽게 친해지는 사교형 인물은 영업 부서에서 큰 두각을 나타낸다.

    nuguwado swipge chinhaejineun sagyohyeong inmuleun yeongeop buseoeseo keun dugakeul natanaenda.

    Người thuộc tuýp quảng giao dễ dàng làm thân với bất kỳ ai luôn thể hiện sự nổi bật vượt trội trong bộ phận kinh doanh.

  • 29
    사은품

    saeunpum

    quà tri ân, quà tặng khuyến mãi

    행사 기간 동안 일정 금액 이상 구매한 고객에게 고급 사은품을 증정했다.

    haengsa gigan dongan iljeong geumaek isang gumaehan gogaekege gogeup saeunpumeul jeungjeonghaessda.

    Trong thời gian diễn ra sự kiện, chúng tôi đã tặng quà tri ân cao cấp cho khách hàng mua sắm đạt mức quy định.

  • 30
    사회사업형

    sahoesaeophyeong

    loại hình công tác xã hội, người chuộng cống hiến

    타인을 돕는 일에 헌신하고자 사회사업형 직무를 평생의 천직으로 삼았다.

    taineul dopneun ile heonsinhagoja sahoesaeophyeong jikmureul pyeongsaengui cheonjikeuro samassda.

    Với mong muốn cống hiến giúp đỡ tha nhân, anh ấy đã chọn công việc thuộc tuýp công tác xã hội làm thiên chức cả đời.

  • 31
    생산

    saengsan

    sản xuất

    수출 물량을 맞추기 위해 공장의 일일 생산 능력을 최대한으로 끌어올렸다.

    suchul mulryangeul majchugi wihae gongjangui ilil saengsan neungryeokeul choedaehaneuro kkeuleoolryeossda.

    Để đáp ứng đủ sản lượng xuất khẩu, nhà máy đã nâng cao tối đa năng lực sản xuất hàng ngày.

  • 32
    소신

    sosin

    chính kiến, lòng tin vững chắc

    주변의 반대에도 불구하고 자신의 확고한 소신을 굽히지 않고 밀고 나갔다.

    jubyeonui bandaeedo bulguhago jasinui hwakgohan sosineul guphiji anhgo milgo nagassda.

    Bất chấp sự phản đối của những người xung quanh, anh ấy vẫn giữ vững chính kiến kiên định và đẩy mạnh kế hoạch.

  • 33
    수리 능력

    suri neungryeok

    năng lực số học, khả năng tính toán

    재무 분석 업무를 정확하게 처리하려면 기초적인 수리 능력이 필수적이다.

    jaemu bunseok eopmureul jeonghwakhage cheoriharyeomyeon gichojeokin suri neungryeoki pilsujeokida.

    Để xử lý chuẩn xác công việc phân tích tài chính, năng lực tính toán số học cơ bản là điều kiện bắt buộc.

  • 34
    순종형

    sunjonghyeong

    loại hình phục tùng, người tuân thủ ngoan ngoãn

    조직의 규율을 묵묵히 따르는 순종형 직원은 안정적인 업무에 어울린다.

    jojikui gyuyuleul mukmukhi ttareuneun sunjonghyeong jikwoneun anjeongjeokin eopmue eoulrinda.

    Nhân viên thuộc tuýp phục tùng biết lặng lẽ tuân theo kỷ luật tổ chức rất phù hợp với các công việc mang tính ổn định.

  • 35
    심미형

    simmihyeong

    loại hình thẩm mỹ, người yêu cái đẹp

    예술적 감각과 미적 가치를 중시하는 심미형 인물은 디자이너에 알맞다.

    yesuljeok gamgakgwa mijeok gachireul jungsihaneun simmihyeong inmuleun dijaineoe almajda.

    Người thuộc tuýp thẩm mỹ coi trọng cảm quan nghệ thuật và giá trị cái đẹp rất thích hợp làm nhà thiết kế.

  • 36
    안정형

    anjeonghyeong

    loại hình ổn định, người cầu toàn an toàn

    급격한 변화보다는 예측 가능한 질서를 선호하는 안정형 성향이다.

    geupgyeokhan byeonhwabodaneun yecheuk ganeunghan jilseoreul seonhohaneun anjeonghyeong seonghyangida.

    Đó là khuynh hướng tuýp người ổn định, ưa chuộng trật tự có thể dự đoán trước hơn là những biến chuyển đột ngột.

  • 37
    양성

    yangseong

    đào tạo, bồi dưỡng

    미래 산업을 선도할 핵심 소프트웨어 전문 인력을 체계적으로 양성하고 있다.

    mirae saneopeul seondohal haeksim sopeuteuweeo jeonmun inryeokeul chegyejeokeuro yangseonghago issda.

    Chúng tôi đang bồi dưỡng bài bản nguồn nhân lực chuyên gia phần mềm cốt lõi để dẫn dắt nền công nghiệp tương lai.

  • 38
    언어 능력

    eoneo neungryeok

    năng lực ngôn ngữ

    글로벌 비즈니스 현장에서는 논리 정연한 언어 능력이 큰 경쟁력이다.

    geulrobeol bijeuniseu hyeonjangeseoneun nonri jeongyeonhan eoneo neungryeoki keun gyeongjaengryeokida.

    Trên thương trường kinh doanh quốc tế, năng lực ngôn ngữ mạch lạc logic là một lợi thế cạnh tranh vô cùng lớn.

  • 39
    업무

    eopmu

    nghiệp vụ, công việc công sở

    하루 일과를 시작하기 전에 처리해야 할 당면 업무의 우선순위를 정했다.

    haru ilgwareul sijakhagi jeone cheorihaeya hal dangmyeon eopmuui useonsunwireul jeonghaessda.

    Trước khi bắt đầu ngày làm việc, tôi đã xác định thứ tự ưu tiên cho những nghiệp vụ trước mắt cần xử lý.

  • 40
    영업부

    yeongeopbu

    phòng kinh doanh, phòng bán hàng

    신규 고객사를 유치하기 위해 영업부 직원들이 전국 각지로 출장을 떠났다.

    singyu gogaeksareul yuchihagi wihae yeongeopbu jikwondeuli jeonguk gakjiro chuljangeul tteonassda.

    Để thu hút thêm các đối tác khách hàng mới, nhân viên phòng kinh doanh đã lên đường công tác khắp toàn quốc.

  • 41
    운동 조절 능력

    undong jojeol neungryeok

    khả năng điều khiển vận động

    신체 활동을 조화롭게 제어하는 뛰어난 운동 조절 능력을 타고났다.

    sinche hwaldongeul johwaropge jeeohaneun ttwieonan undong jojeol neungryeokeul tagonassda.

    Anh ấy bẩm sinh đã sở hữu khả năng điều khiển vận động vượt trội giúp kiểm soát các hoạt động thể chất hài hòa.

  • 42
    유형

    yuhyeong

    loại hình, kiểu mẫu

    성격 검사를 통해 지원자들의 심리적 행동 유형을 세부적으로 분류했다.

    seonggyeok geomsareul tonghae jiwonjadeului simrijeok haengdong yuhyeongeul sebujeokeuro bunryuhaessda.

    Thông qua bài kiểm tra tính cách, chúng tôi đã phân loại chi tiết các kiểu hình hành vi tâm lý của các ứng viên.

  • 43
    응하다

    eunghada

    đáp ứng, nhận lời, hưởng ứng

    기자의 인터뷰 요청에 흔쾌히 응하여 회사의 미래 비전을 밝혔다.

    gijaui inteobyu yocheonge heunkwaehi eunghayeo hoesaui mirae bijeoneul balghyeossda.

    Tôi đã vui vẻ nhận lời yêu cầu phỏng vấn của phóng viên để chia sẻ tầm nhìn tương lai của công ty.

  • 44
    이론형

    ironhyeong

    loại hình lý thuyết, người thiên về học thuật

    실천보다 학문적 원리 탐구를 중시하는 이론형 성격의 연구원이다.

    silcheonboda hakmunjeok wonri tamgureul jungsihaneun ironhyeong seonggyeokui yeonguwonida.

    Đó là nhà nghiên cứu có tính cách thuộc tuýp lý thuyết, coi trọng việc tìm hiểu nguyên lý học thuật hơn thực hành.

  • 45
    인력

    inryeok

    nhân lực, nguồn nhân lực

    전문 인력이 부족하여 프로젝트의 진행 속도가 다소 더뎌지고 있다.

    jeonmun inryeoki bujokhayeo peurojekteuui jinhaeng sokdoga daso deodyeojigo issda.

    Do thiếu hụt nguồn nhân lực chuyên gia nên tiến độ thực hiện dự án đang bị chậm lại đôi chút.

  • 46
    인사

    insa

    nhân sự

    공정하고 투명한 인사 시스템을 마련하여 임직원의 사기를 진작시켰다.

    gongjeonghago tumyeonghan insa siseutemeul maryeonhayeo imjikwonui sagireul jinjaksikyeossda.

    Bằng việc thiết lập hệ thống nhân sự công bằng và minh bạch, công ty đã nâng cao tinh thần làm việc của cán bộ nhân viên.

  • 47
    인사부

    insabu

    phòng nhân sự

    신입 사원 채용 일정과 복리후생에 대한 문의는 인사부로 문의해야 한다.

    sinip sawon chaeyong iljeonggwa bokrihusaenge daehan munuineun insaburo munuihaeya handa.

    Mọi thắc mắc về lịch trình tuyển dụng nhân viên mới và chế độ phúc lợi cần liên hệ tới phòng nhân sự.

  • 48
    일처리

    ilcheori

    cách xử lý công việc, giải quyết sự vụ

    그는 언제나 신속하고 깔끔한 일처리 덕분에 상사에게 두터운 신뢰를 얻는다.

    geuneun eonjena sinsokhago kkalkkeumhan ilcheori deokbune sangsaege duteoun sinroereul eotneunda.

    Nhờ cách xử lý công việc luôn nhanh chóng và gãy gọn, anh ấy nhận được sự tin tưởng sâu sắc từ cấp trên.

  • 49
    자재

    jajae

    vật tư, nguyên vật liệu

    공장 가동을 멈추지 않으려면 필수 자재를 제때 확보해 두어야 한다.

    gongjang gadongeul meomchuji anheuryeomyeon pilsu jajaereul jettae hwakbohae dueoya handa.

    Để không làm gián đoạn vận hành nhà máy, cần phải bảo đảm có sẵn các vật tư thiết yếu đúng lúc.

  • 50
    자재부

    jajaebu

    phòng vật tư

    원자재 가격 변동을 확인하기 위해 자재부 책임자와 긴급회의를 가졌다.

    wonjajae gagyeok byeondongeul hwakinhagi wihae jajaebu chaekimjawa gingeuphoeuireul gajyeossda.

    Chúng tôi đã có cuộc họp khẩn với trưởng phòng vật tư để kiểm tra biến động giá nguyên vật liệu.

  • 51
    적성

    jeokseong

    năng khiếu, tố chất phù hợp

    자신의 적성에 꼭 맞는 직업을 찾아야 일의 능률도 오르고 만족감도 크다.

    jasinui jeokseonge kkok majneun jikeopeul chajaya ilui neungryuldo oreugo manjokgamdo keuda.

    Chỉ khi tìm được nghề nghiệp đúng với năng khiếu của mình thì hiệu suất công việc mới nâng cao và thỏa nguyện.

  • 52
    전략

    jeonryak

    chiến lược

    시장의 판도를 뒤바꾸기 위해 차별화된 마케팅 전략을 전면 도입했다.

    sijangui pandoreul dwibakkugi wihae chabyeolhwadoen maketing jeonryakeul jeonmyeon doiphaessda.

    Để thay đổi cục diện thị trường, chúng tôi đã áp dụng toàn diện một chiến lược tiếp thị mang tính khác biệt hóa.

  • 53
    전문 매장

    jeonmun maejang

    cửa hàng chuyên doanh

    최신 전자 기기를 직접 체험해 보고자 도심의 전문 매장을 찾았다.

    choesin jeonja gigireul jikjeop cheheomhae bogoja dosimui jeonmun maejangeul chajassda.

    Tôi đã tìm đến một cửa hàng chuyên doanh ở trung tâm thành phố để trải nghiệm trực tiếp các thiết bị điện tử mới nhất.

  • 54
    전반적이다

    jeonbanjeokida

    mang tính tổng thể, nhìn chung toàn diện

    회사의 전반적인 경영 환경을 종합적으로 점검한 후 개선책을 마련했다.

    hoesaui jeonbanjeokin gyeongyeong hwangyeongeul jonghapjeokeuro jeomgeomhan hu gaeseonchaekeul maryeonhaessda.

    Sau khi kiểm tra tổng thể môi trường quản trị toàn diện của công ty, chúng tôi đã đề ra giải pháp cải tiến.

  • 55
    제품

    jepum

    sản phẩm

    품질 검사를 통과한 완벽한 제품만을 엄선하여 소비자에게 인도한다.

    pumjil geomsareul tonggwahan wanbyeokhan jepummaneul eomseonhayeo sobijaege indohanda.

    Chỉ những sản phẩm hoàn hảo đã vượt qua đợt kiểm tra chất lượng mới được chọn lựa kỹ để giao tới tay người tiêu dùng.

  • 56
    종교형

    jonggyohyeong

    loại hình tôn giáo, người sùng đạo tín ngưỡng

    절대적 가치와 영적 믿음을 바탕으로 살아가는 종교형 인물이다.

    jeoldaejeok gachiwa yeongjeok miteumeul batangeuro salaganeun jonggyohyeong inmulida.

    Đó là nhân vật thuộc tuýp tôn giáo luôn sống dựa trên niềm tin tâm linh và những giá trị đạo đức tuyệt đối.

  • 57
    증정하다

    jeungjeonghada

    trao tặng, biếu tặng

    개업식에 참석해 주신 귀빈 여러분께 소정의 기념품을 증정했다.

    gaeeopsike chamseokhae jusin gwibin yeoreobunkke sojeongui ginyeompumeul jeungjeonghaessda.

    Chúng tôi đã trao tặng món quà lưu niệm nho nhỏ tới các quý vị đại biểu đã đến tham dự buổi lễ khai trương.

  • 58
    지배형

    jibaehyeong

    loại hình thống trị, người có tính chi phối

    자신의 뜻대로 모든 상황을 통제하려는 강한 지배형 리더십을 보인다.

    jasinui tteusdaero modeun sanghwangeul tongjeharyeoneun ganghan jibaehyeong rideosipeul boinda.

    Người ấy thể hiện phong cách lãnh đạo thuộc tuýp chi phối mạnh mẽ, luôn muốn kiểm soát mọi tình huống theo ý mình.

  • 59
    처리

    cheori

    xử lý, giải quyết

    밀려 있던 서류 작업을 신속하게 처리한 덕분에 칼퇴근을 할 수 있었다.

    milryeo issdeon seoryu jakeopeul sinsokhage cheorihan deokbune kaltoegeuneul hal su isseossda.

    Nhờ nhanh chóng xử lý đống giấy tờ tồn đọng nên tôi đã có thể tan làm đúng giờ.

  • 60
    총무부

    chongmubu

    phòng tổng vụ, phòng hành chính tổng hợp

    사무실 시설 보수와 소모품 지급 업무는 총무부에서 총괄한다.

    samusil siseol bosuwa somopum jigeup eopmuneun chongmubueseo chonggwalhanda.

    Công việc bảo trì cơ sở vật chất văn phòng và cấp phát đồ tiêu hao do phòng tổng vụ bao quát toàn bộ.

  • 61
    통계청

    tonggyecheong

    cục thống kê

    통계청에서 발표한 자료를 통해 청년 실업률의 변동 추이를 분석했다.

    tonggyecheongeseo balpyohan jaryoreul tonghae cheongnyeon sileopryului byeondong chuireul bunseokhaessda.

    Qua số liệu do Cục Thống kê công bố, chúng tôi đã phân tích xu hướng biến động tỷ lệ thất nghiệp của giới trẻ.

  • 62
    통신설치

    tongsinseolchi

    lắp đặt viễn thông, cài đặt mạng

    새 사무실 입주에 앞서 인터넷과 전화 통신설치 작업을 완료했다.

    sae samusil ipjue apseo inteonesgwa jeonhwa tongsinseolchi jakeopeul wanryohaessda.

    Trước khi chuyển vào văn phòng mới, chúng tôi đã hoàn tất công việc lắp đặt hệ thống viễn thông điện thoại và internet.

  • 63
    판매

    panmae

    bán hàng, tiêu thụ

    온라인 유통 채널을 확대하면서 국내 제품 판매 실적이 급증했다.

    onrain yutong chaeneoleul hwakdaehamyeonseo guknae jepum panmae siljeoki geupjeunghaessda.

    Nhờ mở rộng các kênh phân phối trực tuyến, kết quả tiêu thụ sản phẩm nội địa đã tăng vọt.

  • 64
    평가

    pyeongga

    đánh giá

    올해 사업 성과에 대한 객관적인 평가를 거쳐 우수 부서를 선정했다.

    olhae saeop seonggwae daehan gaekgwanjeokin pyeonggareul geochyeo usu buseoreul seonjeonghaessda.

    Trải qua đánh giá khách quan về thành quả kinh doanh năm nay, chúng tôi đã bình chọn ra các phòng ban xuất sắc.

  • 65
    행동형

    haengdonghyeong

    loại hình hành động, người thiên về thực thi

    말보다 실천을 먼저 앞세우는 결단력 있는 행동형 인재가 필요하다.

    malboda silcheoneul meonjeo apseuneun gyeoldanryeok issneun haengdonghyeong injaega pilyohada.

    Cần có những nhân tài thuộc tuýp hành động đầy quyết đoán luôn đặt việc thực thi lên trước lời nói.

  • 66
    행사

    haengsa

    sự kiện, lễ hội

    창립 기념일을 맞이하여 전 직원이 참여하는 뜻깊은 나눔 행사를 열었다.

    changrip ginyeomileul majihayeo jeon jikwoni chamyeohaneun tteusgipeun nanum haengsareul yeoleossda.

    Nhân kỷ niệm ngày thành lập, công ty đã tổ chức một sự kiện chia sẻ ý nghĩa với sự tham gia của toàn thể nhân viên.

  • 67
    홍보부

    hongbobu

    phòng quan hệ công chúng (PR), phòng truyền thông

    기업의 친환경 이미지를 널리 알리고자 홍보부에서 보도자료를 냈다.

    gieopui chinhwangyeong imijireul neolri alrigoja hongbobueseo bodojaryoreul naessda.

    Để quảng bá rộng rãi hình ảnh thân thiện với môi trường của doanh nghiệp, phòng truyền thông đã phát hành thông cáo báo chí.

  • 68
    흥분형

    heungbunhyeong

    loại hình dễ kích động, người giàu cảm xúc sôi nổi

    작은 자극에도 감정을 주체하지 못하고 쉽게 흥분형 반응을 보인다.

    jakeun jageukedo gamjeongeul juchehaji moshago swipge heungbunhyeong baneungeul boinda.

    Trước một kích thích nhỏ người ấy cũng không kiềm chế nổi cảm xúc mà dễ dàng thể hiện phản ứng kiểu kích động sôi nổi.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.