Yonsei 5 · 연세 한국어 5
Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 5 · Bài 4
90 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1감지하다
gamjihada
cảm biến, cảm nhận nhận biết
첨단 센서가 실내 온도의 미세한 변화를 신속하게 감지했다.
cheomdan senseoga silnae ondoui misehan byeonhwareul sinsokhage gamjihaessda.
Cảm biến công nghệ cao đã nhanh chóng nhận biết sự biến đổi nhỏ nhặt của nhiệt độ phòng.
- 2개발
gaebal
phát triển, nghiên cứu phát triển
연구팀은 난치병 치료에 획기적인 효과를 지닌 신약을 개발했다.
yeongutimeun nanchibyeong chiryoe hoekgijeokin hyogwareul jinin sinyakeul gaebalhaessda.
Nhóm nghiên cứu đã phát triển thành công loại thuốc mới mang lại hiệu quả đột phá trong điều trị bệnh nan y.
- 3개방
gaebang
mở cửa, khai phóng, cho phép truy cập
공공 데이터의 전면적인 개방은 새로운 IT 산업 창출에 기여한다.
gonggong deiteoui jeonmyeonjeokin gaebangeun saeroun IT saneop changchule giyeohanda.
Việc mở cửa toàn diện dữ liệu công cộng đóng góp to lớn vào việc khai sinh ngành công nghiệp IT mới.
- 4공론
gongron
công luận, dư luận chung bàn bạc
인공지능 윤리 가이드라인을 제정하기 위해 사회적 공론의 장을 열었다.
ingongjineung yunri gaideuraineul jejeonghagi wihae sahoejeok gongronui jangeul yeoleossda.
Để ban hành bộ quy tắc đạo đức trí tuệ nhân tạo, một diễn đàn công luận xã hội đã được mở ra.
- 5과학
gwahak
khoa học
현대 과학의 눈부신 발전은 인류의 생활 방식을 송두리째 바꿔놓았다.
hyeondae gwahakui nunbusin baljeoneun inryuui saenghwal bangsikeul songdurijjae bakkwonohassda.
Sự phát triển rực rỡ của khoa học hiện đại đã làm thay đổi hoàn toàn phương thức sinh hoạt của nhân loại.
- 6구난
gunan
cứu nạn, cứu hộ
재난 현장에 첨단 로봇을 투입하여 신속한 인명 구난 작업을 펼쳤다.
jaenan hyeonjange cheomdan roboseul tuiphayeo sinsokhan inmyeong gunan jakeopeul pyeolchyeossda.
Triển khai robot tân tiến vào hiện trường thảm họa để tiến hành công tác cứu nạn người kịp thời.
- 7꺼리다
kkeorida
e ngại, ngần ngại, kiêng dè
개인정보 유출을 꺼리는 이용자들은 회원 가입을 망설이곤 한다.
gaeinjeongbo yuchuleul kkeorineun iyongjadeuleun hoewon gaipeul mangseoligon handa.
Những người dùng e ngại rò rỉ thông tin cá nhân thường ngập ngừng khi đăng ký thành viên.
- 8꾸미다
kkumida
trang trí, tô điểm, làm đẹp
자신의 개성을 드러내기 위해 블로그 메인 화면을 아기자기하게 꾸몄다.
jasinui gaeseongeul deureonaegi wihae beulrogeu mein hwamyeoneul agijagihage kkumyeossda.
Để thể hiện cá tính riêng, tôi đã trang trí trang chủ blog của mình thật xinh xắn bắt mắt.
- 9끊어지다
kkeunheojida
bị đứt, bị ngắt kết nối
지하 터널을 지나가는 순간 갑자기 무선 인터넷 신호가 끊어졌다.
jiha teoneoleul jinaganeun sungan gapjagi museon inteones sinhoga kkeunheojyeossda.
Ngay khoảnh khắc đi qua hầm ngầm, tín hiệu mạng internet không dây bỗng nhiên bị ngắt kết nối.
- 10남기다
namgida
để lại, lưu lại
게시글을 꼼꼼히 읽은 후 작성자에게 따뜻한 응원의 댓글을 남겼다.
gesigeuleul kkomkkomhi ilgeun hu jakseongjaege ttatteushan eungwonui daesgeuleul namgyeossda.
Sau khi đọc kỹ bài đăng, tôi đã để lại một bình luận động viên ấm áp cho người viết.
- 11내다보다
naedaboda
nhìn ra xa, nhìn thấy trước tương lai
기술의 혁신적 진보가 가져올 사회적 변화를 미리 내다보고 대비했다.
gisului hyeoksinjeok jinboga gajyeool sahoejeok byeonhwareul miri naedabogo daebihaessda.
Chúng tôi đã nhìn thấy trước những biến đổi xã hội do tiến bộ công nghệ mang lại để chuẩn bị đối phó.
- 12닉네임
nikneim
biệt danh mạng, nickname
온라인 커뮤니티에서는 실명 대신 익명의 닉네임을 주로 사용한다.
onrain keomyunitieseoneun silmyeong daesin ikmyeongui nikneimeul juro sayonghanda.
Trên các cộng đồng trực tuyến, người ta chủ yếu sử dụng biệt danh mạng ẩn danh thay vì tên thật.
- 13다중적
dajungjeok
đa tầng, đa diện, mang nhiều lớp tính chất
인간의 정체성은 사이버 공간 속에서 다중적 특성을 띠게 된다.
inganui jeongcheseongeun saibeo gonggan sokeseo dajungjeok teukseongeul ttige doenda.
Bản sắc căn cước của con người mang những đặc tính đa diện nhiều tầng trong không gian mạng ảo.
- 14달다
dalda
gắn, treo, cài đặt, viết (bình luận)
타인의 글에 근거 없는 악성 댓글을 함부로 달아서는 안 된다.
tainui geule geungeo eopsneun akseong daesgeuleul hamburo dalaseoneun an doenda.
Không được tùy tiện viết những bình luận ác ý vô căn cứ vào bài viết của người khác.
- 15대화명
daehwamyeong
tên hiển thị trò chuyện, tên phòng chat
메신저에서 상대방이 쉽게 알아볼 수 있도록 본인의 대화명을 수정했다.
mesinjeoeseo sangdaebangi swipge alabol su issdorok boninui daehwamyeongeul sujeonghaessda.
Tôi đã chỉnh sửa tên hiển thị trò chuyện trên ứng dụng nhắn tin để đối phương dễ dàng nhận diện.
- 16도래하다
doraehada
đến, cập bến, mở ra (kỷ nguyên)
인공지능과 사물인터넷이 주도하는 제4차 산업혁명 시대가 본격 도래했다.
ingongjineunggwa samulinteonesi judohaneun je4cha saneophyeokmyeong sidaega bongyeok doraehaessda.
Kỷ nguyên cách mạng công nghiệp lần thứ 4 do AI và vạn vật kết nối dẫn dắt đã chính thức gõ cửa.
- 17동일성
dongilseong
tính đồng nhất, tính nhất quán
가상 공간의 아바타와 현실의 자아 사이에서 동일성을 유지하기란 쉽지 않다.
gasang gongganui abatawa hyeonsilui jaa saieseo dongilseongeul yujihagiran swipji anhda.
Duy trì tính đồng nhất giữa hình đại diện ảo trên mạng và cái tôi đời thực là điều không hề dễ dàng.
- 18뒤엉키다
dwieongkida
bị rối tung, đan xen chằng chịt
컴퓨터 본체 뒤편에 수많은 전선들이 복잡하게 뒤엉켜 있어 정돈했다.
keompyuteo bonche dwipyeone sumanheun jeonseondeuli bokjaphage dwieongkyeo isseo jeongdonhaessda.
Vô số dây điện phía sau thùng máy tính bị đan xen chằng chịt nên tôi đã sắp xếp lại ngăn nắp.
- 19맞먹다
majmeokda
ngang ngửa, tương đương, sánh ngang
그 슈퍼컴퓨터의 연산 속도는 수만 명의 인력이 계산하는 것과 맞먹는다.
geu syupeokeompyuteoui yeonsan sokdoneun suman myeongui inryeoki gyesanhaneun geosgwa majmeokneunda.
Tốc độ xử lý của siêu máy tính đó ngang ngửa với sức tính toán của hàng vạn nhân lực gộp lại.
- 20미덕
mideok
mỹ đức, đức tính tốt đẹp
정보가 넘쳐나는 인터넷 세상에서는 타인의 사생활을 보호하는 것이 미덕이다.
jeongboga neomchyeonaneun inteones sesangeseoneun tainui sasaenghwaleul bohohaneun geosi mideokida.
Trong thế giới internet tràn ngập thông tin, bảo vệ quyền riêng tư của người khác là một mỹ đức cao quý.
- 21방문하다
bangmunhada
ghé thăm, truy cập (trang web)
최신 IT 동향을 확인하기 위해 전문 기술 정보 웹사이트를 자주 방문한다.
choesin IT donghyangeul hwakinhagi wihae jeonmun gisul jeongbo wepsaiteureul jaju bangmunhanda.
Tôi thường xuyên truy cập vào trang web thông tin công nghệ chuyên ngành để cập nhật xu hướng IT mới nhất.
- 22보편화되다
bopyeonhwadoeda
trở nên phổ cập, bình thường hóa
스마트폰의 보급으로 언제 어디서나 인터넷을 사용하는 환경이 보편화되었다.
seumateuponui bogeupeuro eonje eodiseona inteoneseul sayonghaneun hwangyeongi bopyeonhwadoeeossda.
Với sự phổ biến của điện thoại thông minh, môi trường dùng internet mọi lúc mọi nơi đã trở nên phổ cập.
- 23복원하다
bokwonhada
phục chế, khôi phục lại
컴퓨터 바이러스로 손상되었던 중요한 연구 데이터 파일을 무사히 복원했다.
keompyuteo baireoseuro sonsangdoeeossdeon jungyohan yeongu deiteo paileul musahi bokwonhaessda.
Tôi đã khôi phục lại nguyên vẹn tập tin dữ liệu nghiên cứu quan trọng từng bị hư hại do virus máy tính.
- 24복제
bokje
nhân bản, sao chép
동물 복제 기술의 발전은 생명 윤리에 관한 치열한 논쟁을 불러일으켰다.
dongmul bokje gisului baljeoneun saengmyeong yunrie gwanhan chiyeolhan nonjaengeul bulreoileukyeossda.
Sự phát triển của công nghệ nhân bản động vật đã dấy lên cuộc tranh cãi nảy lửa về đạo đức sinh học.
- 25부작용
bujakyong
tác dụng phụ
임상 시험 단계에서 새로 개발된 치료제의 부작용 여부를 면밀히 관찰했다.
imsang siheom dangyeeseo saero gaebaldoen chiryojeui bujakyong yeobureul myeonmilhi gwanchalhaessda.
Ở giai đoạn thử nghiệm lâm sàng, người ta đã quan sát kỹ lưỡng xem thuốc mới có tác dụng phụ hay không.
- 26불멸
bulmyeol
bất diệt, bất tử
영원한 생명과 불멸을 향한 인간의 오랜 열망은 과학 연구로 이어졌다.
yeongwonhan saengmyeonggwa bulmyeoleul hyanghan inganui oraen yeolmangeun gwahak yeonguro ieojyeossda.
Khát vọng ngàn đời của con người hướng tới sự bất diệt và trường sinh đã nối dài sang nghiên cứu khoa học.
- 27불치병
bulchibyeong
bệnh nan y, bệnh vô phương cứu chữa
줄기세포 연구가 진전되면 인류를 위협하는 불치병도 정복될 수 있다.
julgisepo yeonguga jinjeondoemyeon inryureul wihyeophaneun bulchibyeongdo jeongbokdoel su issda.
Nếu nghiên cứu tế bào gốc tiến triển, căn bệnh nan y đe dọa nhân loại cũng có thể bị chinh phục.
- 28블로그
beulrogeu
blog, trang cá nhân
유용한 IT 기기 사용 팁을 정리하여 개인 블로그에 꾸준히 연재했다.
yuyonghan IT gigi sayong tipeul jeongrihayeo gaein beulrogeue kkujunhi yeonjaehaessda.
Tôi đều đặn đăng tải tổng hợp các mẹo vặt sử dụng thiết bị IT hữu ích lên trang blog cá nhân.
- 29뿌리박다
ppuribakda
bám rễ, cắm rễ sâu
과학적 사고방식은 미신을 타파하고 합리적 이성에 깊이 뿌리박고 있다.
gwahakjeok sagobangsikeun misineul tapahago haprijeok iseonge gipi ppuribakgo issda.
Lối tư duy khoa học đập tan mê tín dị đoan và cắm rễ sâu chắc vào lý tính duy lý.
- 30사력을 다하다
saryeokeul dahada
dốc toàn lực, đem hết sức bình sinh
재난 현장의 구조대원들은 조난자를 구출하기 위해 사력을 다했다.
jaenan hyeonjangui gujodaewondeuleun jonanjareul guchulhagi wihae saryeokeul dahaessda.
Các nhân viên cứu hộ tại hiện trường thảm họa đã dốc toàn lực bình sinh để giải cứu người gặp nạn.
- 31사례
sarye
trường hợp điển hình, ví dụ thực tế
빅데이터 기술을 성공적으로 적용하여 매출을 올린 대표적 사례를 분석했다.
bikdeiteo gisuleul seonggongjeokeuro jeokyonghayeo maechuleul olrin daepyojeok saryereul bunseokhaessda.
Chúng tôi đã phân tích một trường hợp điển hình đã áp dụng thành công công nghệ dữ liệu lớn để tăng doanh thu.
- 32사뭇
samus
hoàn toàn khác hẳn, rất đỗi
첨단 기술이 접목된 현대 농업은 과거의 재래식 농법과 사뭇 다르다.
cheomdan gisuli jeopmokdoen hyeondae nongeopeun gwageoui jaeraesik nongbeopgwa samus dareuda.
Nền nông nghiệp hiện đại tích hợp công nghệ cao hoàn toàn khác hẳn so với phương pháp canh tác truyền thống xưa.
- 33사이트
saiteu
trang web, website
회원들의 보안 강화를 위해 웹 사이트 비밀번호 변경 캠페인을 진행했다.
hoewondeului boan ganghwareul wihae wep saiteu bimilbeonho byeongyeong kaempeineul jinhaenghaessda.
Để tăng cường bảo mật cho hội viên, chúng tôi đã tiến hành chiến dịch đổi mật khẩu trang web.
- 34상용화
sangyonghwa
thương mại hóa, đưa vào ứng dụng thực tế
자율주행 자동차 기술이 완전히 상용화되면 교통사고가 크게 줄어들 것이다.
jayuljuhaeng jadongcha gisuli wanjeonhi sangyonghwadoemyeon gyotongsagoga keuge juleodeul geosida.
Khi công nghệ xe hơi tự lái được thương mại hóa hoàn toàn, tai nạn giao thông sẽ giảm đi rất nhiều.
- 35생명과학
saengmyeonggwahak
khoa học đời sống, khoa học sinh mệnh
유전자 지도를 해독하는 생명과학 연구는 질병 예방에 새 지평을 열었다.
yujeonja jidoreul haedokhaneun saengmyeonggwahak yeonguneun jilbyeong yebange sae jipyeongeul yeoleossda.
Nghiên cứu khoa học sự sống giải mã bản đồ gen đã mở ra chân trời mới trong phòng ngừa bệnh tật.
- 36생사
saengsa
sống chết, sinh tử
극한의 조난 상황에서 첨단 통신 장비는 조난자의 생사를 가르는 열쇠다.
geukhanui jonan sanghwangeseo cheomdan tongsin jangbineun jonanjaui saengsareul gareuneun yeolsoeda.
Trong tình huống hiểm nghèo nơi hoang dã, thiết bị viễn thông hiện đại là chìa khóa định đoạt sinh tử.
- 37성능
seongneung
tính năng, hiệu năng hoạt động
새로 출시된 고성능 그래픽 카드는 복잡한 3D 영상도 끊김 없이 구현한다.
saero chulsidoen goseongneung geuraepik kadeuneun bokjaphan 3D yeongsangdo kkeunhgim eopsi guhyeonhanda.
Thẻ đồ họa tính năng cao mới ra mắt hiển thị mượt mà hình ảnh 3D phức tạp mà không hề bị giật lag.
- 38소실되다
sosildoeda
bị tiêu biến, bị thất lạc mất mát
정전 사고로 미처 저장하지 못했던 작업 문서가 전부 소실되었다.
jeongjeon sagoro micheo jeojanghaji moshaessdeon jakeop munseoga jeonbu sosildoeeossda.
Do sự cố mất điện, toàn bộ tài liệu công việc chưa kịp lưu đã bị tiêu biến hoàn toàn.
- 39수명
sumyeong
tuổi thọ
의학 기술의 눈부신 발달 덕분에 인류의 평균 기대 수명이 크게 늘어났다.
uihak gisului nunbusin baldal deokbune inryuui pyeonggyun gidae sumyeongi keuge neuleonassda.
Nhờ sự phát triển rực rỡ của y học, tuổi thọ kỳ vọng trung bình của nhân loại đã tăng lên đáng kể.
- 40수색
susaek
tìm kiếm, truy lùng, lùng sục cứu hộ
조난 신호가 수신된 해역을 중심으로 해경의 대대적인 야간 수색이 펼쳐졌다.
jonan sinhoga susindoen haeyeokeul jungsimeuro haegyeongui daedaejeokin yagan susaeki pyeolchyeojyeossda.
Cảnh sát biển đã mở cuộc tìm kiếm cứu hộ ban đêm quy mô lớn tập trung vào vùng biển phát tín hiệu cấp cứu.
- 41수혜자
suhyeja
người thụ hưởng
정부의 디지털 교육 지원 정책으로 소외 계층 청소년들이 큰 수혜자가 되었다.
jeongbuui dijiteol gyoyuk jiwon jeongchaekeuro sooe gyecheung cheongsonyeondeuli keun suhyejaga doeeossda.
Chính sách hỗ trợ giáo dục số của chính phủ đã giúp thanh thiếu niên yếu thế trở thành người thụ hưởng lớn.
- 42시시각각
sisigakgak
từng giây từng phút, biến đổi khôn lường
인공지능 기술의 발전 속도는 시시각각 빠르게 변하여 눈을 뗄 수 없다.
ingongjineung gisului baljeon sokdoneun sisigakgak ppareuge byeonhayeo nuneul ttel su eopsda.
Tốc độ tiến hóa của công nghệ AI biến chuyển từng giây từng phút nhanh đến mức không thể rời mắt.
- 43시제품
sijepum
sản phẩm mẫu, bản thử nghiệm
양산에 들어가기 전에 신제품의 오작동 여부를 검증하고자 시제품을 제작했다.
yangsane deuleogagi jeone sinjepumui ojakdong yeobureul geomjeunghagoja sijepumeul jejakhaessda.
Trước khi đưa vào sản xuất hàng loạt, người ta đã chế tạo sản phẩm mẫu để kiểm tra xem có lỗi vận hành không.
- 44신약
sinyak
thuốc mới
임상 3상 시험을 무사히 통과한 표적 항암 신약이 마침내 허가를 받았다.
imsang 3sang siheomeul musahi tonggwahan pyojeok hangam sinyaki machimnae heogareul batassda.
Loại thuốc mới đặc trị ung thư vượt qua kỳ thử nghiệm lâm sàng giai đoạn 3 đã chính thức được cấp phép.
- 45실용화
silyonghwa
ứng dụng vào thực tế, hiện thực hóa
실험실 수준에 머물던 나노 기술의 실용화 단계가 눈앞으로 다가왔다.
silheomsil sujune meomuldeon nano gisului silyonghwa dangyega nunapeuro dagawassda.
Giai đoạn ứng dụng thực tế công nghệ nano vốn chỉ dừng ở mức phòng thí nghiệm nay đã cận kề trước mắt.
- 46실험
silheom
thí nghiệm
가설을 과학적으로 입증하기 위해 통제된 환경에서 정밀한 실험을 거듭했다.
gaseoleul gwahakjeokeuro ipjeunghagi wihae tongjedoen hwangyeongeseo jeongmilhan silheomeul geodeuphaessda.
Để chứng minh giả thuyết một cách khoa học, người ta đã lặp lại các thí nghiệm chính xác trong môi trường kiểm soát.
- 47아이디
aidi
tài khoản đăng nhập, ID
포털 사이트에 접속하려면 본인의 아이디와 비밀번호를 정확히 입력해야 한다.
poteol saiteue jeopsokharyeomyeon boninui aidiwa bimilbeonhoreul jeonghwakhi ipryeokhaeya handa.
Để đăng nhập vào cổng thông tin điện tử, bạn phải nhập chính xác ID tài khoản và mật khẩu của mình.
- 48여론
yeoron
dư luận xã hội
인터넷 포털의 댓글 조작은 사회적 여론을 왜곡할 위험성을 내포한다.
inteones poteolui daesgeul jojakeun sahoejeok yeoroneul waegokhal wiheomseongeul naepohanda.
Hành vi thao túng bình luận trên cổng internet tiềm ẩn nguy cơ bóp méo dư luận xã hội.
- 49연속성
yeonsokseong
tính liên tục, tính tiếp nối
과거의 연구 성과와 최신 기술 혁신 사이의 역사적 연속성을 파악해야 한다.
gwageoui yeongu seonggwawa choesin gisul hyeoksin saiui yeoksajeok yeonsokseongeul paakhaeya handa.
Cần nắm bắt được tính liên tục lịch sử giữa các thành tựu nghiên cứu đi trước và đổi mới công nghệ mới nhất.
- 50연장
yeonjang
kéo dài, gia hạn
배터리 관리 소프트웨어를 최적화하여 전자기기의 사용 시간을 대폭 연장했다.
baeteori gwanri sopeuteuweeoreul choejeokhwahayeo jeonjagigiui sayong siganeul daepok yeonjanghaessda.
Nhờ tối ưu hóa phần mềm quản lý pin, chúng tôi đã kéo dài đáng kể thời gian sử dụng thiết bị điện tử.
- 51염색체
yeomsaekche
nhiễm sắc thể
인간의 세포핵 속에 들어 있는 염색체 구조를 현미경으로 정밀 관찰했다.
inganui sepohaek soke deuleo issneun yeomsaekche gujoreul hyeonmigyeongeuro jeongmil gwanchalhaessda.
Cấu trúc nhiễm sắc thể nằm bên trong nhân tế bào người đã được quan sát tỉ mỉ dưới kính hiển vi.
- 52영생
yeongsaeng
trường sinh bất lão, sự sống vĩnh hằng
고대부터 인간은 불로장생과 영생을 꿈꾸며 다양한 비방을 탐색해 왔다.
godaebuteo inganeun bulrojangsaenggwa yeongsaengeul kkumkkumyeo dayanghan bibangeul tamsaekhae wassda.
Từ thời cổ đại, loài người đã mơ ước trường sinh bất lão và kiếm tìm vô vàn phương thuốc kỳ diệu.
- 53올리다
olrida
tải lên (upload), đăng tải
완성된 연구 보고서 전자 파일을 연구소 클라우드 서버에 안전하게 올렸다.
wanseongdoen yeongu bogoseo jeonja paileul yeonguso keulraudeu seobeoe anjeonhage olryeossda.
Tôi đã tải tập tin điện tử báo cáo nghiên cứu hoàn chỉnh lên máy chủ đám mây của viện một cách an toàn.
- 54우발적
ubaljeok
ngẫu nhiên, bất ngờ bộc phát
시스템 오류로 인한 우발적 사고를 방지하기 위해 이중 보안 장치를 마련했다.
siseutem oryuro inhan ubaljeok sagoreul bangjihagi wihae ijung boan jangchireul maryeonhaessda.
Để ngăn chặn các sự cố bất ngờ do lỗi hệ thống, chúng tôi đã thiết lập cơ chế bảo mật kép.
- 55원활하다
wonhwalhada
suôn sẻ, trơn tru thông suốt
대용량 광통신 케이블을 증설함으로써 네트워크 데이터 전송이 매우 원활해졌다.
daeyongryang gwangtongsin keibeuleul jeungseolhameurosseo neteuwokeu deiteo jeonsongi maeu wonhwalhaejyeossda.
Nhờ bổ sung cáp quang viễn thông dung lượng lớn, việc truyền tải dữ liệu mạng đã trở nên cực kỳ trơn tru.
- 56유전공학
yujeongonghak
kỹ thuật di truyền
유전공학 기술을 응용하여 병충해에 강한 슈퍼 작물을 성공적으로 육종했다.
yujeongonghak gisuleul eungyonghayeo byeongchunghaee ganghan syupeo jakmuleul seonggongjeokeuro yukjonghaessda.
Ứng dụng kỹ thuật di truyền, các nhà khoa học đã lai tạo thành công giống siêu cây trồng kháng sâu bệnh.
- 57유전인자
yujeoninja
yếu tố di truyền, gen di truyền
부모로부터 자식에게 전해지는 특정 질환 유전인자의 돌연변이를 밝혀냈다.
bumorobuteo jasikege jeonhaejineun teukjeong jilhwan yujeoninjaui dolyeonbyeonireul balghyeonaessda.
Họ đã phát hiện ra sự đột biến của yếu tố di truyền gây bệnh cụ thể được truyền từ cha mẹ sang con cái.
- 58유전자
yujeonja
gen
크리스퍼 유전자 가위 기술은 유전 질환 치료에 혁명적 전기를 마련했다.
keuriseupeo yujeonja gawi gisuleun yujeon jilhwan chiryoe hyeokmyeongjeok jeongireul maryeonhaessda.
Công nghệ kéo cắt gen CRISPR đã tạo nên bước ngoặt mang tính cách mạng trong điều trị bệnh di truyền.
- 59융합
yunghap
dung hợp, kết hợp liên ngành
인공지능과 의료 기술의 융합은 맞춤형 헬스케어 시대를 앞당기고 있다.
ingongjineunggwa uiryo gisului yunghapeun majchumhyeong helseukeeo sidaereul apdanggigo issda.
Sự dung hợp giữa trí tuệ nhân tạo và công nghệ y tế đang thúc đẩy kỷ nguyên chăm sóc sức khỏe cá nhân hóa.
- 60의학
uihak
y học
줄기세포 치료와 유전자 교정은 미래 첨단 의학의 핵심 축으로 꼽힌다.
julgisepo chiryowa yujeonja gyojeongeun mirae cheomdan uihakui haeksim chukeuro kkophinda.
Liệu pháp tế bào gốc và chỉnh sửa gen được xem là những trụ cột cốt lõi của nền y học hiện đại tương lai.
- 61이메일
imeil
thư điện tử, email
해외 협력 연구 기관에 실험 결과 데이터를 첨부한 이메일을 발송했다.
haeoe hyeopryeok yeongu gigwane silheom gyeolgwa deiteoreul cheombuhan imeileul balsonghaessda.
Tôi đã gửi thư điện tử đính kèm tập tin dữ liệu kết quả thí nghiệm tới cơ quan nghiên cứu đối tác ở nước ngoài.
- 62이치
ichi
đạo lý, lý lẽ tự nhiên, quy luật
만물이 상호작용하며 순환하는 자연의 이치를 과학적으로 규명하고자 했다.
manmuli sanghojakyonghamyeo sunhwanhaneun jayeonui ichireul gwahakjeokeuro gyumyeonghagoja haessda.
Họ muốn làm sáng tỏ về mặt khoa học quy luật tự nhiên nơi vạn vật tương tác tuần hoàn lẫn nhau.
- 63인식하다
insikhada
nhận thức, nhận diện
인공지능 기반 카메라가 사람의 얼굴과 표정을 높은 정확도로 인식한다.
ingongjineung giban kameraga saramui eolgulgwa pyojeongeul nopeun jeonghwakdoro insikhanda.
Camera dựa trên nền tảng AI có thể nhận diện khuôn mặt và biểu cảm của con người với độ chính xác cao.
- 64인터넷
inteones
mạng internet
초고속 인터넷망의 보급은 시공간의 제약을 넘어선 정보 혁명을 이끌었다.
chogosok inteonesmangui bogeupeun sigongganui jeyakeul neomeoseon jeongbo hyeokmyeongeul ikkeuleossda.
Việc phổ cập mạng internet tốc độ cao đã dẫn dắt cuộc cách mạng thông tin vượt qua mọi giới hạn không thời gian.
- 65임의적
imuijeok
tùy ý, ngẫu nhiên tùy tiện
데이터를 임의적으로 조작하거나 누락하는 것은 연구 윤리에 크게 어긋난다.
deiteoreul imuijeokeuro jojakhageona nurakhaneun geoseun yeongu yunrie keuge eogeusnanda.
Việc tùy tiện chỉnh sửa hoặc lược bỏ dữ liệu là hành vi vi phạm nghiêm trọng đạo đức nghiên cứu.
- 66입체
ipche
lập thể, 3 chiều (3D)
3차원 입체 프린터를 활용하여 인공 장기 지지체를 정교하게 출력했다.
3chawon ipche peurinteoreul hwalyonghayeo ingong janggi jijichereul jeonggyohage chulryeokhaessda.
Sử dụng máy in lập thể 3D, người ta đã in ra khung nâng đỡ nội tạng nhân tạo một cách tinh xảo.
- 67장기이식
janggiisik
cấy ghép nội tạng
면역 거부 반응을 최소화한 무균 돼지의 장기이식 연구가 활발히 진행 중이다.
myeonyeok geobu baneungeul choesohwahan mugyun dwaejiui janggiisik yeonguga hwalbalhi jinhaeng jungida.
Nghiên cứu cấy ghép nội tạng từ lợn vô trùng hạn chế tối đa thải ghép miễn dịch đang diễn ra sôi nổi.
- 68쟁점
jaengjeom
điểm tranh luận cốt lõi, vấn đề mấu chốt
인간 배아 유전자 조작 기술의 허용 범위를 두고 열띤 쟁점이 형성되었다.
ingan baea yujeonja jojak gisului heoyong beomwireul dugo yeolttin jaengjeomi hyeongseongdoeeossda.
Xoay quanh phạm vi cho phép thao tác gen trên phôi thai người, các cuộc tranh luận nảy lửa đã nổ ra.
- 69전사
jeonsa
chiến binh, đấu sĩ
인터넷 게시판에서 비뚤어진 정의감을 내세우며 악플을 일삼는 키보드 전사가 늘었다.
inteones gesipaneseo bittuleojin jeonguigameul naeseumyeo akpeuleul ilsamneun kibodeu jeonsaga neuleossda.
Số lượng những đấu sĩ bàn phím vin vào thứ công lý méo mó để rải bình luận ác ý trên mạng đang gia tăng.
- 70접속하다
jeopsokhada
kết nối, truy cập
보안 인증을 거쳐 사내 인트라넷 서버에 안전하게 접속하여 업무를 보았다.
boan injeungeul geochyeo sanae inteuranes seobeoe anjeonhage jeopsokhayeo eopmureul boassda.
Trải qua bước xác thực an ninh, tôi truy cập an toàn vào máy chủ mạng nội bộ công ty để làm việc.
- 71제기되다
jegidoeda
được nêu lên, được dấy lên
개인정보 보호 조치가 미흡하다는 지적이 국회 청문회에서 강하게 제기되었다.
gaeinjeongbo boho jochiga miheuphadaneun jijeoki gukhoe cheongmunhoeeseo ganghage jegidoeeossda.
Ý kiến chỉ trích rằng các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân còn yếu kém đã được nêu lên mạnh mẽ tại phiên điều trần.
- 72제한되다
jehandoeda
bị hạn chế, bị giới hạn
미성년자의 유해 콘텐츠 접근은 법적 제도에 의해 엄격하게 제한된다.
miseongnyeonjaui yuhae kontencheu jeopgeuneun beopjeok jedoe uihae eomgyeokhage jehandoenda.
Việc tiếp cận nội dung độc hại của trẻ vị thành niên bị hạn chế nghiêm ngặt bởi chế chế pháp lý.
- 73조작
jojak
thao tác vận hành, thao túng giả mạo
실험 데이터를 의도적으로 조작한 논문은 학술지에서 영구 퇴출당했다.
silheom deiteoreul uidojeokeuro jojakhan nonmuneun haksuljieseo yeonggu toechuldanghaessda.
Bài luận văn cố ý thao túng làm sai lệch dữ liệu thí nghiệm đã bị khai trừ vĩnh viễn khỏi tạp chí học thuật.
- 74조합하다
johaphada
kết hợp, phối hợp tổ hợp
여러 가지 유전 물질을 최적의 비율로 조합하여 내병성 품종을 육성했다.
yeoreo gaji yujeon muljileul choejeokui biyulro johaphayeo naebyeongseong pumjongeul yukseonghaessda.
Bằng cách tổ hợp nhiều vật chất di truyền theo tỷ lệ tối ưu, họ đã nhân giống thành công chủng loại kháng bệnh.
- 75주도하다
judohada
chủ đạo, dẫn dắt, dẫn đầu
첨단 반도체 제조 기술을 보유한 글로벌 기업들이 세계 시장을 주도한다.
cheomdan bandoche jejo gisuleul boyuhan geulrobeol gieopdeuli segye sijangeul judohanda.
Các doanh nghiệp toàn cầu sở hữu công nghệ chế tạo bán dẫn tiên tiến đang dẫn dắt thị trường thế giới.
- 76주장하다
jujanghada
chủ trương, khẳng định, đòi hỏi
학자는 새로운 과학적 발견이 가져올 긍정적 파급 효과를 일관되게 주장했다.
hakjaneun saeroun gwahakjeok balgyeoni gajyeool geungjeongjeok pageup hyogwareul ilgwandoege jujanghaessda.
Nhà học giả đã khẳng định nhất quán về hiệu ứng lan tỏa tích cực mà phát hiện khoa học mới mang lại.
- 77진화시키다
jinhwasikida
tiến hóa, nâng cấp phát triển
빅데이터와 머신러닝 알고리즘을 결합하여 분석 모형을 한 단계 진화시켰다.
bikdeiteowa meosinreoning algorijeumeul gyeolhaphayeo bunseok mohyeongeul han dangye jinhwasikyeossda.
Kết hợp dữ liệu lớn và thuật toán học máy, họ đã nâng cấp mô hình phân tích lên một tầm cao mới.
- 78친근하다
chingeunhada
thân thiện, gần gũi
인공지능 챗봇이 이용자에게 친근한 말투로 자연스러운 대화를 건넨다.
ingongjineung chaesbosi iyongjaege chingeunhan malturo jayeonseureoun daehwareul geonnenda.
Chatbot trí tuệ nhân tạo trò chuyện tự nhiên với người dùng bằng giọng điệu vô cùng thân thiện gần gũi.
- 79침투
chimtu
thâm nhập, thẩm thấu
스마트 기술이 현대인의 일상 구석구석까지 깊숙이 침투해 생활을 변화시켰다.
seumateu gisuli hyeondaeinui ilsang guseokguseokkkaji gipsuki chimtuhae saenghwaleul byeonhwasikyeossda.
Công nghệ thông minh đã thâm nhập sâu vào từng ngõ ngách đời sống thường nhật làm thay đổi cuộc sống.
- 80투입되다
tuipdoeda
được đưa vào, được triển khai, được đầu tư
차세대 우주 탐사 프로젝트에 천문학적인 규모의 연구 개발 예산이 투입되었다.
chasedae uju tamsa peurojekteue cheonmunhakjeokin gyumoui yeongu gaebal yesani tuipdoeeossda.
Khoản ngân sách nghiên cứu phát triển quy mô thiên văn đã được đưa vào dự án thám hiểm vũ trụ thế hệ mới.
- 81특이하다
teukihada
đặc biệt, kỳ lạ, độc đáo
현미경으로 관찰한 미생물의 세포벽 구조는 매우 특이한 배열을 보였다.
hyeonmigyeongeuro gwanchalhan misaengmului sepobyeok gujoneun maeu teukihan baeyeoleul boyeossda.
Cấu trúc thành tế bào của vi sinh vật quan sát dưới kính hiển vi thể hiện cách sắp xếp rất đặc biệt.
- 82팔아치우다
palachiuda
bán tháo, tống khứ đi
불법 해킹을 통해 취득한 개인정보를 암시장에 헐값으로 팔아치웠다.
bulbeop haekingeul tonghae chwideukhan gaeinjeongboreul amsijange heolgapseuro palachiwossda.
Họ đã bán tháo những thông tin cá nhân thu được qua tấn công mạng bất hợp pháp trên thị trường chợ đen.
- 83퍼가다
peogada
sao chép chia sẻ lại, re-post
저작권자의 동의 없이 인터넷 게시물을 무단으로 퍼가는 행위는 불법이다.
jeojakgwonjaui dongui eopsi inteones gesimuleul mudaneuro peoganeun haengwineun bulbeopida.
Hành vi tùy tiện sao chép chia sẻ lại bài đăng trên mạng mà không có sự đồng ý của tác giả là phạm pháp.
- 84향상시키다
hyangsangsikida
nâng cao, cải thiện
정기적인 시스템 업데이트를 통해 네트워크 전송 속도와 보안성을 향상시켰다.
jeonggijeokin siseutem eopdeiteureul tonghae neteuwokeu jeonsong sokdowa boanseongeul hyangsangsikyeossda.
Thông qua cập nhật hệ thống định kỳ, chúng tôi đã nâng cao tốc độ truyền tải mạng và tính bảo mật.
- 85혜택
hyetaek
lợi ích, ưu đãi, ân huệ
과학 기술의 발전이 가져온 눈부신 편익과 혜택을 온 인류가 골고루 누려야 한다.
gwahak gisului baljeoni gajyeoon nunbusin pyeonikgwa hyetaekeul on inryuga golgoru nuryeoya handa.
Toàn nhân loại phải được cùng hưởng thụ công bằng những lợi ích và tiện nghi rực rỡ do khoa học đem lại.
- 86홈페이지
hompeiji
trang chủ web, homepage
최신 학술 정보와 연구 성과를 열람할 수 있도록 연구소 홈페이지를 개편했다.
choesin haksul jeongbowa yeongu seonggwareul yeolramhal su issdorok yeonguso hompeijireul gaepyeonhaessda.
Trang chủ của viện nghiên cứu đã được cải tổ để người dùng có thể tra cứu thông tin học thuật mới nhất.
- 87홈피
hompi
trang cá nhân (hompy)
학창 시절 추억이 담긴 사진들을 오랜만에 홈피에 접속하여 정리했다.
hakchang sijeol chueoki damgin sajindeuleul oraenmane hompie jeopsokhayeo jeongrihaessda.
Lâu lắm rồi tôi mới đăng nhập vào trang cá nhân để sắp xếp lại những bức ảnh kỷ niệm thời cắp sách đến trường.
- 88홍채
hong-chae
mống mắt
각 개인마다 고유한 패턴을 지닌 홍채를 활용하여 출입 보안을 강화했다.
gak gaeinmada goyuhan paeteoneul jinin hongchaereul hwalyonghayeo chulip boaneul ganghwahaessda.
Tận dụng mống mắt mang hoa văn độc nhất của mỗi cá nhân, chúng tôi đã tăng cường an ninh ra vào.
- 89활주로
hwaljuro
đường băng sân bay
무인 정찰기가 임무를 성공적으로 마치고 공항 활주로에 사뿐히 착륙했다.
muin jeongchalgiga immureul seonggongjeokeuro machigo gonghang hwaljuroe sappunhi chakryukhaessda.
Máy bay trinh sát không người lái sau khi hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ đã hạ cánh nhẹ nhàng xuống đường băng.
- 90회의적
hoeuijeok
hoài nghi, mang tính ngờ vực
충분한 과학적 검증이 결여된 신기술의 효용성에 대해 전문가들은 회의적이다.
chungbunhan gwahakjeok geomjeungi gyeolyeodoen singisului hyoyongseonge daehae jeonmungadeuleun hoeuijeokida.
Các chuyên gia tỏ ra hoài nghi về tính hữu dụng của công nghệ mới khi còn thiếu kiểm chứng khoa học đầy đủ.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.