Yonsei 4 · 연세 한국어 4
Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 4 · Bài 8
67 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가맹점
ga-maeng-jeom
cửa hàng đại lý nhượng quyền, điểm chấp nhận thanh toán
이 포인트 카드는 전국 편의점과 영화관 등 다양한 제휴 가맹점에서 사용 가능합니다.
i pointeu kadeuneun jeon-guk pyeon-uijeomgwa yeonghwagwan deung dayanghan jehyu gamaengjeom-eseo sayong ganeunghamnida.
Thẻ tích điểm này có thể sử dụng tại nhiều điểm đại lý liên kết đa dạng như cửa hàng tiện lợi và rạp chiếu phim toàn quốc.
- 2건강의료비
geon-gang-ui-ryo-bi
chi phí y tế và chăm sóc sức khỏe
고령화 시대로 접어들면서 가계 지출 중 건강의료비가 차지하는 비중이 점점 커지고 있습니다.
goryeonghwa sidaero jeobeodeulmyeonseo gagye jichul jung geon-gang-uiryobiga chajihaneun bijung-i jeomjeom keojigo itseumnida.
Bước vào thời kỳ già hóa dân số, tỷ trọng chi phí y tế khám chữa bệnh trong chi tiêu hộ gia đình ngày càng tăng lên.
- 3결제
gyeol-je
sự thanh toán
스마트폰 간편 결제 서비스를 이용하면 실물 카드 없이도 손쉽게 물건값을 치를 수 있습니다.
seumateupon ganpyeon gyeolje seobiseureul iyonghamyeon silmul kadeu eopsido sonswipge mulgeonggapseul chireul su itseumnida.
Sử dụng dịch vụ thanh toán tiện lợi qua điện thoại thông minh, ta có thể dễ dàng trả tiền mua đồ mà không cần mang theo thẻ cứng.
- 4경조사비
gyeong-jo-sa-bi
tiền hiếu hỉ (mừng cưới, phúng viếng)
봄가을 결혼식 시즌이 되면 친척과 지인들의 경조사비 지출이 만만치 않게 발생합니다.
bomga-eul gyeolhonsik sijeuni doemyeon chincheokgwa ji-indeurui gyeongjosabi jichuri manmanchi ankke balsaenghamnida.
Vào mùa cưới hỏi xuân thu, các khoản chi phí hiếu hỉ cho họ hàng và người quen phát sinh không hề nhỏ.
- 5고가
go-ga
giá cao, đắt tiền
무리하게 고가의 명품을 구입하기보다는 자신의 경제적 형편에 맞는 소비가 바람직합니다.
murihage goga-ui myeongpumeul gu-iphagibodaneun jasin-ui gyeongjejeok hyeongpyeon-e manneun sobiga baramjikhamnida.
Thay vì cố mua những món hàng hiệu đắt tiền quá sức, tiêu dùng phù hợp với hoàn cảnh kinh tế của mình sẽ đúng đắn hơn.
- 6공과금
gong-gwa-geum
tiền điện nước, phí dịch vụ công cộng
매달 고정적으로 지출되는 전기 요금과 수도 요금 등 공과금을 자동이체로 납부합니다.
maedal gojeongjeog-euro jichuldoeneun jeon-gi yogeumgwa sudo yogeum deung gong-gwageumeul jadong-ichero napbuhamnida.
Tôi thanh toán các khoản tiền dịch vụ công ích như tiền điện, tiền nước chi trả cố định hàng tháng bằng hình thức trừ nợ tự động.
- 7공익광고
gong-ik-gwang-go
quảng cáo công ích
음주운전 근절과 교통안전 의식을 높이기 위한 공익광고가 방송 매체를 통해 방영됩니다.
eumju-unjeon geunjeolgwa gyotong-anjeon uisigeul nopigi wihan gong-ikgwang-goga bangsong maeche-reul tonghae bang-yeongdoemnida.
Quảng cáo công ích nhằm nâng cao ý thức an toàn giao thông và bài trừ lái xe sau khi uống rượu đang được phát sóng trên các kênh truyền thông.
- 8과소비
gwa-so-bi
sự chi tiêu quá đà, tiêu xài hoang phí
신용카드를 무분별하게 긁다 보면 자신도 모르는 사이에 심각한 과소비에 빠지기 쉽습니다.
sinyongkadeureul mubunbyeolhage geukda bomyeon jasindo moreuneun sa-ie simgakhan gwasobi-e ppajigi swipseumnida.
Nếu quẹt thẻ tín dụng bừa bãi không kiểm soát, người ta rất dễ rơi vào vòng xoáy tiêu xài hoang phí lúc nào không hay.
- 9광고대행사
gwang-go-dae-haeng-sa
công ty đại lý quảng cáo
기업의 신제품 홍보 마케팅을 효과적으로 전개하기 위해 전문 광고대행사와 손을 잡았습니다.
gi-eob-ui sinjepum hongbo maketing-eul hyogwajeog-euro jeon-gaehagi wihae jeonmun gwang-godaehaengsawa soneul jabatseumnida.
Để triển khai hiệu quả chiến dịch tiếp thị quảng bá sản phẩm mới của doanh nghiệp, chúng tôi đã hợp tác với công ty đại lý quảng cáo chuyên nghiệp.
- 10광고모델
gwang-go-mo-del
người mẫu quảng cáo
대중적 인지도가 높고 이미지가 깨끗한 탤런트가 새로운 친환경 화장품의 광고모델로 발탁되었습니다.
daejungjeok injidoga nopgo imijiga kkaekkeuthan taelleonteuga saeroun chinhwan-gyeong hwajangpum-ui gwang-gomodello baltakdoe-eotseumnida.
Một diễn viên có độ nhận diện công chúng cao và hình ảnh trong sạch đã được chọn làm người mẫu quảng cáo cho dòng mỹ phẩm thân thiện môi trường mới.
- 11광고주
gwang-go-ju
chủ sở hữu quảng cáo, nhà tài trợ quảng cáo
광고주는 자사 브랜드 이미지를 극대화할 수 있는 창의적인 홍보 기획안을 요구했습니다.
gwang-gojuneun jasa beuraendeu imijireul geukdaehwahal su inneun chang-uijeogin hongbo gihoeganeul yoguhaetseumnida.
Nhà quảng cáo đã yêu cầu một bản đề xuất truyền thông sáng tạo có thể tối đa hóa hình ảnh thương hiệu của công ty họ.
- 12교육비
gyo-yuk-bi
chi phí giáo dục, học phí
자녀들의 대학 등록금과 학원비 등 막대한 교육비 부담은 가계 경제의 큰 짐입니다.
janyedeurui daehak deungrokgeumgwa hagwonbi deung makdaehan gyoyukbi budameun gagye gyeongje-ui keun jim-imnida.
Gánh nặng chi phí giáo dục khổng lồ như học phí đại học và tiền học thêm của con cái là một áp lực lớn cho kinh tế gia đình.
- 13교통비
gyo-tong-bi
chi phí đi lại, tiền tàu xe
대중교통 환승 할인 제도를 적극적으로 활용하여 매달 지출되는 교통비를 절감하고 있습니다.
daejunggyotong hwanseung harin jedoreul jeokgeukjeog-euro hwalyonghayeo maedal jichuldoeneun gyotongbireul jeolgamhago itseumnida.
Tích cực tận dụng chế độ giảm giá khi chuyển tuyến phương tiện công cộng, tôi đang cắt giảm được chi phí đi lại phát sinh mỗi tháng.
- 14교훈
gyo-hun
bài học, lời răn dạy
이번 금융 사기 피해 경험은 섣부른 투자에 대한 경각심을 일깨워 준 뼈아픈 교훈이었습니다.
ibeon geumyung sagi pihae gyeongheomeun seotbureun tuja-e daehan gyeong-gaksimeul ilkkaewo jun ppye-apeun gyohun-ieotseumnida.
Trải nghiệm bị lừa đảo tài chính lần này là một bài học đắt giá cảnh tỉnh tôi trước những quyết định đầu tư vội vã.
- 15구매
gu-mae
việc mua sắm hàng hóa
친환경 인증 마크가 부착된 유기농 농산물을 우선적으로 구매하는 소비자가 늘고 있습니다.
chinhwan-gyeong injeung makeuga buchakdoen yuginong nongsanmureul useonjeog-euro gumaehaneun sobijaga neulgo itseumnida.
Ngày càng nhiều người tiêu dùng ưu tiên chọn mua các nông sản hữu cơ có gắn chứng nhận thân thiện môi trường.
- 16금액
geum-aek
số tiền
견적서에 기재된 최종 결제 금액이 예산 범위를 초과하지 않는지 다시 점검했습니다.
gyeonjeokseo-e gijaedoen choejong gyeolje geumaegi yesan beomwireul chogwahaji anneunji dasi jeomgeomhaetseumnida.
Tôi đã kiểm tra lại xem số tiền thanh toán cuối cùng ghi trong bản báo giá có vượt quá phạm vi ngân sách hay không.
- 17기업
gi-eop
doanh nghiệp
현대 사회의 기업은 경제적 이윤 창출뿐만 아니라 사회적 책임도 충실히 이행해야 합니다.
hyeondae sahoe-ui gi-eobeun gyeongjejeok iyun changchulppunman anira sahoejeok chaegimdo chungsilhi ihaenghaeya hamnida.
Doanh nghiệp trong xã hội hiện đại không chỉ tạo ra lợi nhuận kinh tế mà còn phải thực hiện chu đáo trách nhiệm xã hội.
- 18나무라다
na-mu-ra-da
la mắng, quở trách
어머니는 용돈을 계획 없이 낭비한 동생을 따끔하게 나무라며 반성하게 하셨습니다.
eomeonineun yongdoneul gyehoek eopsi nangbihan dongsaeng-eul ttakkeumhage namuramyeo banseonghage hasyeotseumnida.
Mẹ đã nghiêm khắc quở trách đứa em vì tiêu xài tiền tiêu vặt hoang phí không kế hoạch và bắt em phải kiểm điểm.
- 19난리
nan-ri
sự náo loạn, náo động, hỗn loạn
한정판 신발 할인 행사가 시작되자마자 매장 앞은 몰려든 인파로 큰 난리가 났습니다.
hanjeongpan sinbal harin haengsaga sijakdoejamaja maejang apeun mollyeodeun inparo keun nanriga natseumnida.
Ngay khi sự kiện giảm giá giày phiên bản giới hạn bắt đầu, trước cửa hàng đã xảy ra một trận hỗn loạn lớn vì dòng người chen chúc.
- 20단기간
dan-gi-gan
thời gian ngắn, ngắn hạn
단기간에 무리하게 살을 빼려다가는 오히려 건강을 심각하게 해칠 수 있습니다.
dangigan-e murihage sareul ppaeryeodaganeun ohi려 geon-gangeul simgakhan-ge haechil su itseumnida.
Nếu cố gắng giảm cân cấp tốc trong một khoảng thời gian ngắn thì ngược lại có thể gây tổn hại nghiêm trọng cho sức khỏe.
- 21단돈
dan-don
vỏn vẹn số tiền, chỉ một khoản tiền nhỏ
주머니 속에 단돈 천 원밖에 남아 있지 않았지만 마음만은 그 어느 때보다 풍요로웠습니다.
jumeoni sog-e dandon cheon wonbakke nama itji anatjiman ma-eummaneun geu eoneu ttaeboda pung-yorowotseumnida.
Dù trong túi chỉ còn vỏn vẹn một ngàn won nhưng lòng tôi lại cảm thấy thanh thản đủ đầy hơn bao giờ hết.
- 22대신
dae-sin
thay vì, đổi lại
외식을 자주 하는 대신 집에서 직접 요리해 먹으며 생활비를 크게 아끼고 있습니다.
oesigeul jaju haneun daesin jib-eseo jikjeop yorihae meog-eumyeo saenghwalbireul keuge akkigo itseumnida.
Thay vì thường xuyên đi ăn ngoài, tôi tự nấu ăn tại nhà và tiết kiệm được đáng kể chi phí sinh hoạt.
- 23대여
dae-yeo
sự cho thuê, mượn
비싼 장비를 굳이 구입하지 않고 필요할 때마다 전문 대여 업체를 통해 빌려 씁니다.
bissan jangbireul guji gu-iphaji ankko piryohal ttaemada jeonmun daeyeo eopchereul tonghae billyeo sseumnida.
Thay vì tốn tiền mua thiết bị đắt đỏ, mỗi khi cần dùng tôi đều thuê qua công ty cho thuê chuyên nghiệp.
- 24따름이다
tta-reum-i-da
chỉ là, chỉ biết là
위기 상황 속에서 동료들이 보내준 헌신적인 도움에 그저 깊이 감사할 따름입니다.
wigi sanghwang sog-eseo dongryodeuri bonaejun heonsinjeogin do-um-e geujeo gipi gamsahal ttareum-imnida.
Trước sự giúp đỡ tận tình của các đồng nghiệp trong cơn hoạn nạn, tôi chỉ biết bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc.
- 25마련하다
ma-ryeon-ha-da
chuẩn bị, sắm sửa, lo liệu
오랫동안 알뜰하게 저축한 끝에 마침내 내 집 마련의 꿈을 소중하게 이루었습니다.
oraedong-an alteulhage jeochukhan kkeute machimnae nae jip maryeon-ui kkumeul sojunghage irueotseumnida.
Sau một thời gian dài chắt chiu tiết kiệm, cuối cùng tôi đã hiện thực hóa được ước mơ tự sắm cho mình một ngôi nhà riêng.
- 26면제
myeon-je
sự miễn trừ (phí, thuế, nghĩa vụ)
성적 우수 장학생으로 선발되어 이번 학기 등록금 전액을 면제받는 혜택을 누렸습니다.
seongjeok usu janghaksaeng-euro seonbaldoe-eo ibeon hakgi deungrokgeum jeon-aeg-eul myeonjebanneun hyetaegeul nuryeotseumnida.
Được tuyển chọn là sinh viên xuất sắc nhận học bổng, tôi đã được hưởng ưu đãi miễn toàn bộ học phí học kỳ này.
- 27무이자
mu-i-ja
không tính lãi suất, lãi suất 0%
고가의 가전제품을 장만하면서 부담을 줄이기 위해 12개월 무이자 할부를 선택했습니다.
goga-ui gajeonjepumeul jangmanhamyeonseo budameul jurigi wihae sibigaewol mu-ija halbureul seontaekhaetseumnida.
Khi sắm món đồ điện gia dụng đắt tiền, để giảm bớt áp lực tài chính tôi đã chọn hình thức trả góp 12 tháng không lãi suất.
- 28무절제하다
mu-jeol-je-ha-da
vô độ, không biết kiềm chế, bừa bãi
수입을 고려하지 않는 무절제한 소비 습관은 머지않아 신용 불량을 초래하게 됩니다.
su-ibeul goryeohaji anneun mujeoljehan sobi seupgwaneun meoji-anha sinyong bullyang-eul choraehage doemnida.
Thói quen chi tiêu vô độ không màng tới thu nhập sẽ sớm muộn dẫn tới tình trạng nợ xấu mất khả năng thanh toán.
- 29문화 레저비
mun-hwa re-jeo-bi
chi phí văn hóa và giải trí dã ngoại
삶의 질을 높이기 위해 매월 일정 금액을 뮤지컬 관람 등 문화 레저비로 지출합니다.
salm-ui jireul nopigi wihae maewol iljeong geumaeg-eul myujikeol gwallam deung munhwa rejeobiro jichulhamnida.
Để nâng cao chất lượng cuộc sống, mỗi tháng tôi đều trích một khoản tiền cố định chi cho văn hóa giải trí như đi xem nhạc kịch.
- 30보험
bo-heom
bảo hiểm
예기치 못한 질병이나 사고에 미리 대비하고자 실손 의료비 보험에 가입했습니다.
yegichi mothan jilbyeong-ina sagoe miri daebihagoja silson uiryobi boheom-e ga-iphaetseumnida.
Để chuẩn bị phòng ngừa trước các tai nạn hoặc bệnh tật bất ngờ, tôi đã tham gia gói bảo hiểm chi trả chi phí y tế thực tế.
- 31생활 잡비
saengh-wal jap-bi
chi phí sinh hoạt lặt vặt
세제와 휴지 등 생필품 구매에 들어가는 생활 잡비도 모이면 꽤 큰돈이 됩니다.
sejewa hyuji deung saengpilpum gumaee deureoganeun saenghwal japbido mo-imyeon kkwae keundoni doemnida.
Chi phí sinh hoạt lặt vặt để mua các đồ dùng thiết yếu như bột giặt hay giấy vệ sinh gom lại cũng thành món tiền khá lớn.
- 32세금
se-geum
thuế, tiền thuế
국민으로서 소득에 따른 정당한 세금을 성실하게 납부하는 것은 기본적인 의무입니다.
gungmin-eoroseo soduk-e ttareun jeongdanghan segeumeul seongsilhage napbuhaneun geoseun gibonjeogin uimu-imnida.
Là một công dân, việc nộp đầy đủ và trung thực tiền thuế theo mức thu nhập là nghĩa vụ căn bản.
- 33소비
so-bi
sự tiêu dùng, tiêu thụ
환경을 보호하기 위해 일회용품 소비를 줄이고 다회용 텀블러를 생활화합시다.
hwan-gyeong-eul bohohagi wihae ilhoe-yongpum sobireul jurigo dahoeyong teombeulleoreul saenghwalhwahapsida.
Để bảo vệ môi trường, chúng ta hãy giảm bớt tiêu dùng đồ dùng một lần và tập thói quen dùng bình nước cá nhân.
- 34쇠귀에 경 읽기
soe-gwi-e gyeong ilk-gi
đàn gảy tai trâu, nói như nước đổ đầu vịt
아무리 좋은 충고를 해주어도 도무지 듣지 않으니 그야말로 쇠귀에 경 읽기나 다름없습니다.
amuri jo-eun chunggoreul haeju-eodo domuji deutji aneuni geuyamallo soegwi-e gyeong ilk-gina dareumeopseumnida.
Dù có cho lời khuyên tốt đến mấy mà đối phương hoàn toàn không nghe thì chẳng khác nào đàn gảy tai trâu.
- 35수입
su-ip
thu nhập, tiền kiếm được
안정적인 가계 운영을 위해서는 매달 들어오는 수입에 맞춰 알뜰하게 지출 계획을 세워야 합니다.
anjeongjeogin gagye un-yeong-eul wihaeseoneun maedal deureo-oneun su-ib-e matchwo alteulhage jichul gyehoegeul se-woya hamnida.
Để duy trì kinh tế gia đình ổn định, ta phải lên kế hoạch chi tiêu tiết kiệm dựa trên khoản thu nhập hàng tháng.
- 36식비
sik-bi
tiền ăn uống, chi phí ăn uống
잦은 외식과 배달 음식 주문을 자제했더니 이번 달 식비가 지난달보다 훨씬 줄었습니다.
jajeun oesikgwa baedal eumsik jumuneul jajehaetdeoni ibeon dal sikbiga jinandalboda hwolssin jureotseumnida.
Nhờ hạn chế ăn hàng và gọi đồ ăn ngoài, tiền ăn uống tháng này của tôi đã giảm đi rõ rệt so với tháng trước.
- 37신용카드
sin-yong-ka-deu
thẻ tín dụng
신용카드는 결제가 편리하지만 무분별하게 사용하면 빚더미에 앉기 십상입니다.
sinyongkadeuneun gyeoljega pyeonrihajiman mubunbyeolhage sayonghamyeon bitdeomie anggi sipsang-imnida.
Thẻ tín dụng thanh toán rất tiện lợi nhưng nếu dùng bừa bãi thì rất dễ ôm một đống nợ ngập đầu.
- 38쑥스럽다
ssuk-seu-reop-da
ngượng ngùng, xấu hổ, bẽn lẽn
동료들 앞에서 과분한 칭찬을 한몸에 받으니 얼굴이 붉어지고 무척 쑥스러웠습니다.
dongryodeul ap-eseo gwabunhan chingchaneul hanmome badeuni eolguri bulgeojigo mucheok ssuksseureowotseumnida.
Nhận được lời khen ngợi quá đỗi ưu ái ngay trước mặt các đồng nghiệp, mặt tôi đỏ bừng và vô cùng ngượng ngùng.
- 39연회비
yeon-hoe-bi
phí thường niên hàng năm
다양한 할인 혜택을 꼼꼼히 비교해 본 후 연회비가 저렴하고 실속 있는 카드를 발급받았습니다.
dayanghan harin hyetaegeul kkomkkomhi bigyohae bon hu yeonhoebiga jeoryeomhago silsok inneun kadeureul balgeupbadatseumnida.
Sau khi so sánh kỹ các ưu đãi giảm giá, tôi đã mở một chiếc thẻ có phí thường niên thấp và nhiều quyền lợi thiết thực.
- 40온라인광고
on-ra-in-gwang-go
quảng cáo trực tuyến
스마트폰 사용자가 늘어남에 따라 전통 매체보다 맞춤형 온라인광고의 효과가 훨씬 두드러집니다.
seumateupon sayongjaga neureonam-e ttara jeontong maecheboda matchumhyeong onra-ingwang-go-ui hyogwaga hwolssin dudeureojimnida.
Cùng với lượng người dùng smartphone ngày một tăng, hiệu quả của quảng cáo trực tuyến cá nhân hóa nổi bật hơn hẳn so với truyền thông truyền thống.
- 41외식비
oe-sik-bi
chi phí ăn ngoài hàng quán
물가 상승으로 인해 외식비 부담이 커지자 점심 도시락을 직접 싸서 다니기 시작했습니다.
mulga sangseung-euro inhae oesikbi budami keojija jeomsim dosirageul jikjeop ssaseo danigi sijakhaetseumnida.
Vật giá leo thang khiến chi phí ăn ngoài trở thành gánh nặng nên tôi đã bắt đầu tự mang cơm hộp đi ăn trưa.
- 42웬만하다
wen-man-ha-da
tàm tạm, vừa phải, tàm tạm ổn
웬만한 감기 증상은 집에서 따뜻한 차를 마시고 푹 쉬면 며칠 안에 자연스럽게 낫습니다.
wenmanhan gamgi jeungsang-eun jib-eseo ttatteuthan chareul masigo puk swimyeon myeochil ane jayeonseureopge natsumnida.
Triệu chứng cảm cúm ở mức vừa phải thì chỉ cần ở nhà uống trà ấm và nghỉ ngơi tĩnh dưỡng vài ngày là tự khắc khỏi.
- 43위험부담
wi-heom-bu-dam
rủi ro, gánh nặng rủi ro
수익률이 높은 금융 상품일수록 원금 손실이라는 큰 위험부담이 따르기 마련입니다.
su-ingnyuri nopeun geumyung sangpum-ilsurok won-geum sonsir-iraneun keun wiheombudami ttareugi maryeon-imnida.
Sản phẩm tài chính có tỷ suất sinh lời càng cao thì càng đi kèm với rủi ro mất vốn gốc rất lớn.
- 44이익
i-ik
lợi ích, lợi nhuận
단기적인 눈앞의 이익만을 좇지 말고 장기적인 신뢰를 구축하는 것이 사업의 핵심입니다.
dangijeogin nun-ap-ui i-ingmaneul jotji malgo janggijeogin sinroereul guchukhaneun geosi sa-eob-ui haeksim-imnida.
Không nên chỉ mải chạy theo lợi nhuận trước mắt ngắn hạn mà xây dựng niềm tin dài hạn mới là cốt lõi của kinh doanh.
- 45일시불
il-si-bul
thanh toán một lần, trả thẳng
할부 수수료가 나가는 것이 아까워서 물건값을 신용카드 일시불로 시원하게 결제했습니다.
halbu susuryoga naganeun geosi kkaweoseo mulgeonggapseul sinyongkadeu ilsibullo siwonhage gyeoljehaetseumnida.
Tiếc tiền phí trả góp nên tôi đã dùng thẻ tín dụng quẹt trả thẳng một lần tiền mua hàng dứt điểm.
- 46자극하다
ja-geuk-ha-da
kích thích, thôi thúc
화려한 색상과 감각적인 영상미가 소비자의 구매 욕구를 강력하게 자극했습니다.
hwaryeohan saeksanggwa gamgakjeogin yeongsangmiga sobija-ui gumae yokgureul gangnyeokhage jageukhaetseumnida.
Màu sắc rực rỡ và hình ảnh thẩm mỹ đầy lôi cuốn đã kích thích mạnh mẽ ham muốn mua sắm của người tiêu dùng.
- 47자금
ja-geum
nguồn vốn, tiền quỹ
새로운 벤처 사업을 추진하기 위해 은행 대출과 정부 지원 자금을 유치했습니다.
saeroun bencheo sa-eobeul chujinhagi wihae eunhaeng daechulgwa jeongbu jiwon jageumeul yuchihaetseumnida.
Để xúc tiến dự án kinh doanh mạo hiểm mới, chúng tôi đã vay ngân hàng và thu hút nguồn vốn hỗ trợ từ chính phủ.
- 48자녀
ja-nyeo
con cái
부모는 자녀가 올바른 도덕관념과 배려심을 지닌 사회 구성원으로 자라도록 이끌어야 합니다.
bumoneun janyega olbareun dodeokgwannyeomgwa baeryeosimeul jinin sahoe guseong-won-euro jaradorok ikkeureoya hamnida.
Cha mẹ cần dẫn dắt con cái lớn lên thành những thành viên xã hội biết quan tâm sẻ chia và có quan niệm đạo đức đúng đắn.
- 49잔액
jan-aek
số dư tài khoản
물건을 결제하기 전에 모바일 뱅킹 앱을 켜서 통장 잔액을 먼저 확인했습니다.
mulgeoneul gyeoljehagi jeone mobail baengking ebeul kyeoseo tongjang janaegeul meonjeo hwaginhaetseumnida.
Trước khi thanh toán hàng hóa, tôi đã mở ứng dụng ngân hàng di động để kiểm tra số dư trong tài khoản.
- 50저가
jeo-ga
giá rẻ, giá bình dân
합리적인 소비를 선호하는 여행객들 사이에서 저가 항공사의 인기가 날로 높아지고 있습니다.
hamnijeogin sobireul seonhohaneun yeohaenggaekdeul sa-i-eseo jeoga hanggongsa-ui in-giga nalro nop-ajigo itseumnida.
Trong cộng đồng du khách chuộng chi tiêu hợp lý, các hãng hàng không giá rẻ ngày càng được ưa chuộng.
- 51저축
jeo-chuk
sự tiết kiệm tiền, gửi tiền tiết kiệm
미래의 예기치 못한 지출에 든든히 대비하려면 수입의 일정 비율을 매달 꾸준히 저축해야 합니다.
mirae-ui yegichi mothan jichur-e deundeunhi daebiharyeomyeon su-ib-ui iljeong biyureul maedal kkujunhi jeochukhaeya hamnida.
Để vững vàng phòng bị trước những khoản chi bất ngờ trong tương lai, ta cần kiên trì gửi tiết kiệm một tỷ lệ thu nhập nhất định mỗi tháng.
- 52적립
jeok-rip
sự tích lũy, tích điểm
단골 매장에서 결제할 때마다 결제 금액의 5퍼센트가 포인트로 차곡차곡 적립됩니다.
dangol maejang-eseo gyeoljehal ttaemada gyeolje geumaeg-ui o-peosenteuga pointeuro chagokchagok jeongnipdoemnida.
Mỗi khi thanh toán tại cửa hàng quen, 5% giá trị thanh toán lại được tích lũy đều đặn vào điểm thưởng.
- 53절약
jeol-yak
sự tiết kiệm (tài nguyên, tiền bạc)
사용하지 않는 가전제품의 플러그를 뽑아 두는 작은 습관으로 전기 요금을 크게 절약했습니다.
sayonghaji anneun gajeonjepum-ui peulleogeureul ppoba duneun jageun seupgwan-euro jeon-gi yogeumeul keuge jeoryakhaetseumnida.
Nhờ thói quen nhỏ rút phích cắm các thiết bị điện khi không dùng, tôi đã tiết kiệm được đáng kể tiền điện.
- 54제품
je-pum
sản phẩm, mặt hàng
엄격한 품질 관리 검사를 통과한 제품만이 소비자에게 안전하게 출고됩니다.
eomgyeokhan pumjil gwanri geomsareul tonggwahan jepummani sobijaege anjeonhage chulgodoemnida.
Chỉ những sản phẩm vượt qua quy trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt mới được xuất xưởng an toàn tới tay người tiêu dùng.
- 55조르다
jo-reu-da
vòi vĩnh, nài nỉ xin xỏ
아이는 장난감 가게 진열대 앞에서 갖고 싶은 로봇을 사달라고 엄마를 졸랐습니다.
a-ineun jangnangam gage jinyeoldae ap-eseo gatgo sipeun roboseul sadallago eommareul jollatseumnida.
Đứa bé đứng trước quầy đồ chơi nài nỉ mẹ mua cho bằng được chú robot mà mình yêu thích.
- 56주식
ju-sik
cổ phiếu, chứng khoán
수익률만 좇아 무리하게 주식에 투자했다가는 자칫 큰 손실을 입을 수 있으므로 신중해야 합니다.
su-ingnyurman jota murihage jusig-e tujahaetdaganeun jachit keun sonsireul ibeul su isseumeuro sinjunghaeya hamnida.
Chỉ chạy theo lợi nhuận mà lao đầu đầu tư cổ phiếu liều lĩnh thì rất dễ chịu tổn thất nặng nề, vì vậy phải hết sức thận trọng.
- 57지출
ji-chul
sự chi tiêu, khoản chi
가계부를 매일 꼼꼼하게 작성하면 불필요하게 낭비되는 지출을 한눈에 파악할 수 있습니다.
gagyebureul maeil kkomkkomhage jakseonghamyeon bulpiryohage nangbidoeneun jichureul hannun-e pa-akhal su itseumnida.
Ghi chép sổ chi tiêu gia đình tỉ mỉ mỗi ngày giúp ta nhìn ra ngay các khoản chi tiêu lãng phí không cần thiết.
- 58차량유지비
cha-ryang-yu-ji-bi
chi phí nuôi xe, bảo dưỡng xe hơi
자동차를 소유하면 주유비와 보험료, 정비료 등 매달 차량유지비가 적지 않게 들어갑니다.
jadongchareul soyuhamyeon juyu-biwa boheomryo, jeongbiryo deung maedal charyangyujibiga jeokji ankke deureogamnida.
Sở hữu xe ô tô thì mỗi tháng phát sinh không ít chi phí nuôi xe như tiền xăng, tiền bảo hiểm và phí bảo dưỡng.
- 59최근
choe-geun
gần đây, dạo gần đây
최근 친환경 소비에 대한 대중의 관심이 부쩍 높아지면서 무포장 가게들이 늘고 있습니다.
choegeun chinhwan-gyeong sobi-e daehan daejung-ui gwansimi bujjeok nop-ajimyeonseo mupojang gagedeuri neulgo itseumnida.
Gần đây khi sự quan tâm của công chúng đối với tiêu dùng xanh tăng vọt, các cửa hàng không bao bì xuất hiện ngày càng nhiều.
- 60타이르다
ta-i-reu-da
khuyên răn, nhẹ nhàng bảo ban
선생님은 친구와 싸운 학생을 감정적으로 벌주기보다 다정한 목소리로 조용히 타이르셨습니다.
seonsaengnimeun chin-guwa ssaun haksaeng-eul gamjeongjeog-euro beoljugiboda dajeonghan moksoriro joyonghi ta-ireusyeotseumnida.
Thầy giáo không phạt học sinh cãi nhau bằng cảm tính mà nhẹ nhàng dùng lời lẽ dịu dàng khuyên răn bảo ban em.
- 61판단력
pan-dan-ryeok
khả năng phán đoán, óc nhận định
위기 상황에 직면했을 때 당황하지 않고 냉철한 판단력을 발휘하는 것이 진정한 리더의 자질입니다.
wigi sanghwang-e jingmyeonhaesseul ttae danghwanghaji ankko naengcheolhan pandanryeogeul balhwihaneun geosi jinjeonghan rideoui jajirimnida.
Khi đối mặt với nghịch cảnh nguy nan, không bối rối mà phát huy óc phán đoán lạnh lùng sáng suốt chính là phẩm chất của người lãnh đạo.
- 62포인트
po-in-teu
điểm tích lũy, điểm thưởng
쇼핑몰에서 꾸준히 모아둔 포인트를 현금처럼 사용하여 도서를 반값에 구매했습니다.
syopingmor-eseo kkujunhi mo-adun pointeureul hyeon-geumcheoreom sayonghayeo doseoreul banggaps-e gu-iphaetseumnida.
Dùng số điểm tích lũy kiên trì trên sàn mua sắm như tiền mặt, tôi đã mua được cuốn sách với giá chỉ bằng một nửa.
- 63한도
han-do
hạn mức, giới hạn
과소비를 사전에 방지하기 위해 신용카드 매월 사용 한도를 낮게 설정해 두었습니다.
gwasobireul sajeon-e bangjihagi wihae sinyongkadeu maewol sayong handoreul natge seoljeonghae dueotseumnida.
Để phòng ngừa tiêu xài quá đà từ trước, tôi đã chủ động cài đặt hạn mức chi tiêu thẻ tín dụng hàng tháng ở mức thấp.
- 64할부
hal-bu
sự trả góp
목돈 지출 부담을 줄이기 위해 새로 구입한 가구를 6개월 할부로 결제했습니다.
mokdon jichul budameul jurigi wihae saero gu-iphan gagureul yukgaewol halburo gyeoljehaetseumnida.
Để giảm bớt gánh nặng phải trả một cục tiền lớn, tôi đã chọn trả góp trong 6 tháng cho bộ bàn ghế mới mua.
- 65할인
hal-in
sự giảm giá, chiết khấu
주말 특별 할인 행사를 이용하여 평소 눈여겨보던 외투를 30퍼센트 저렴하게 샀습니다.
jumal teukbyeol harin haengsareul iyonghayeo pyeongso nun-yeogyeobodeon oetureul samsip-peosenteu jeoryeomhage satseumnida.
Nhờ chương trình giảm giá đặc biệt cuối tuần, tôi đã mua được chiếc áo khoác ưng ý bấy lâu với giá rẻ hơn 30%.
- 66형편
hyeong-pyeon
hoàn cảnh kinh tế, điều kiện
자신의 넉넉지 않은 경제적 형편을 솔직히 인정하고 분수에 맞는 생활을 꾸려가야 합니다.
jasin-ui neongneokji anneun gyeongjejeok hyeongpyeoneul soljikhi injeonghago bunsue manneun saenghwareul kkuryeogaya hamnida.
Cần thành thật nhìn nhận hoàn cảnh kinh tế không mấy dư dả của mình và sống một cuộc sống biết an phận vừa sức.
- 67흔하다
heun-ha-da
phổ biến, nhan nhản, dễ thấy
과거에는 귀했던 과일들이 비닐하우스 재배 기술 덕분에 이제는 사계절 내내 흔한 음식이 되었습니다.
gwageo-eneun gwihaetdeon gwa-ildeuri binilhauseu jaebae gisul deogbune ijeneun sagyejeol naenae heunhan eumsigi doe-eotseumnida.
Những loại hoa quả ngày xưa từng rất hiếm nay nhờ kỹ thuật nhà kính đã trở thành thứ thức ăn nhan nhản quanh năm suốt tháng.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.