Yonsei 4 · 연세 한국어 4

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 4 · Bài 2

72 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    _남_녀

    -nam-nyeo

    nam - nữ (hậu tố chỉ thứ tự sinh: 2남 1녀, 장남, 장녀)

    저희 집은 2남 1녀 중 제가 막내로 태어나 사랑을 듬뿍 받았습니다.

    jeohui jibeun i-nam il-nyeo jung jega mangnaero tae-eona sarang-eul deumbpuk badatseumnida.

    Nhà tôi có hai trai một gái, tôi sinh ra là con út nên được mọi người hết mực cưng chiều.

  • 2
    가리다

    ga-ri-da

    kén chọn (kén ăn, lạ người: 낯을 가리다, 음식을 가리다)

    어릴 때는 낯을 심하게 가려서 낯선 사람만 보면 어머니 뒤로 숨었습니다.

    eoril ttae-neun nacheul simhage gar-yeoseo natseon saramman bomyeon eomeoni dwiro sumeotseumnida.

    Hồi nhỏ tôi rất lạ người, hễ thấy người lạ là tôi lại trốn ra sau lưng mẹ.

  • 3
    간

    gan

    gan (nội tạng cơ thể)

    피로가 지속되는 증상은 간 기능 저하와 밀접한 관련이 있을 수 있습니다.

    piroga jisokdoeneun jeungsang-eun gan gineung jeohawa miljeophan gwanryeoni isseul su itseumnida.

    Triệu chứng mệt mỏi kéo dài có thể liên quan mật thiết đến sự suy giảm chức năng gan.

  • 4
    간염

    gan-yeom

    bệnh viêm gan

    정기 검진을 통해 바이러스성 간염 유무를 미리 확인하고 예방접종을 맞았습니다.

    jeong-gi geomjineul tonghae ba-ireoseuseong ganyeom yubureul miri hwaginhago yebangjeopjong-eul majatseumnida.

    Thông qua khám sức khỏe định kỳ, tôi đã kiểm tra bệnh viêm gan do virus và đi tiêm phòng ngừa.

  • 5
    건축가

    geon-chuk-ga

    kiến trúc sư

    유명한 건축가가 자연 친화적인 공간을 고려하여 이 도서관을 설계했습니다.

    yumyeonghan geonchukgaga jayeon chinhwajeogin gong-ganeul goryeohayeo i doseogwaneul seolgyehaetseumnida.

    Một kiến trúc sư danh tiếng đã thiết kế thư viện này với sự cân nhắc tới không gian thân thiện với thiên nhiên.

  • 6
    공무원

    gong-mu-won

    công chức, viên chức nhà nước

    그는 안정적인 직업을 선호하여 오랫동안 공무원 시험을 준비해 왔습니다.

    geuneun anjeongjeogin jigeobeul seonhohayeo oraedong-an gongmuwon siheomeul junbihae watseumnida.

    Do ưa thích công việc ổn định, anh ấy đã ôn thi công chức nhà nước suốt thời gian dài.

  • 7
    귀 기울이다

    gwi gi-ul-i-da

    lắng tai nghe, chăm chú lắng nghe

    진정한 소통을 위해서는 상대방의 작은 목소리에도 귀 기울여야 합니다.

    jinjeonghan sotong-eul wihaeseoneun sangdaebang-ui jageun moksori-edo gwi gi-uryeoya hamnida.

    Để có sự thấu hiểu thực sự, ta phải chăm chú lắng nghe ngay cả tiếng nói nhỏ nhẹ của đối phương.

  • 8
    기자

    gi-ja

    phóng viên, nhà báo

    현장 취재 기자는 사건의 진실을 정확하게 보도하기 위해 밤낮없이 발로 뜁니다.

    hyeonjang chwijae gijaneun sageon-ui jinsireul jeonghwakhage bodohagi wihae bamnajeopsi ballo ttwimnida.

    Phóng viên đưa tin hiện trường đã bươn chải ngày đêm để đưa tin chuẩn xác về sự thật của vụ việc.

  • 9
    남

    nam

    người ngoài, người khác

    남의 시선에 지나치게 얽매이지 말고 자신만의 가치관대로 행동하세요.

    nam-ui siseone jinachige eongmae-iji malgo jasinman-ui gachigwandaero haengdonghaseyo.

    Đừng quá bận tâm ràng buộc bởi ánh nhìn của người ngoài mà hãy sống theo đúng giá trị của bản thân.

  • 10
    낯

    nat

    mặt, khuôn mặt (người lạ: 낯선 사람)

    아이가 처음 보는 친척들의 낯을 익히느라 한참 동안 빤히 쳐다보았습니다.

    a-iga cheo-eum boneun chincheokdeurui nacheul ikhineura hancham dong-an ppanhi chyeodaboatseumnida.

    Đứa bé nhìn chăm chú hồi lâu để làm quen mặt những người họ hàng lần đầu gặp gỡ.

  • 11
    내성적

    nae-seong-jeok

    hướng nội, kín đáo, rụt rè

    내성적인 성격이지만 친한 친구들과 함께 있을 때는 적극적으로 이야기합니다.

    naeseongjeogin seong-gyeog-ijiman chinhan chin-gudeulgwa hamkke isseul ttae-neun jeokgeukjeog-euro iyagihamnida.

    Tuy có tính cách hướng nội nhưng khi ở cùng bạn bè thân thiết, tôi lại trò chuyện rất sôi nổi.

  • 12
    뇌졸중

    noe-jol-jung

    đột quỵ não, tai biến mạch máu não

    겨울철에는 급격한 기온 변화로 인해 뇌졸중 발병 위험이 크게 높아집니다.

    gyeoulcheoreneun geupgyeokhan gion byeonhwaro inhae noejoljung balbyeong wiheomi keuge nop-ajimnida.

    Vào mùa đông, nguy cơ bộc phát đột quỵ não tăng cao đáng kể do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

  • 13
    느긋하다

    neu-geut-ha-da

    thong thả, ung dung, điềm tĩnh

    복잡한 일이 터져도 그는 성격이 느긋해서 서두르지 않고 차근차근 해결합니다.

    bokjaphan iri teojyeodo geuneun seong-gyeogi neugeuthaeseo seodureuji ankko chageunchageun haegyeolhamnida.

    Ngay cả khi có chuyện phức tạp xảy ra, anh ấy tính tình điềm tĩnh nên không hấp tấp mà bình tĩnh giải quyết.

  • 14
    달리

    dal-li

    khác với, trái lại

    예상했던 것과는 달리 시험 문제가 비교적 평이하게 출제되었습니다.

    yesanghaetdeon geotgwaneun dalli siheom munjega bigyojeok pyeong-yihage chuljedoe-eotseumnida.

    Trái với những gì đã dự tính, đề thi được ra tương đối vừa sức và dễ thở.

  • 15
    당뇨병

    dang-nyo-byeong

    bệnh tiểu đường

    규칙적인 유산소 운동과 식단 관리는 당뇨병 예방에 필수적인 요소입니다.

    gyuchikjeogin yusanso undonggwa sikdan gwanrineun dangnyobyeong yebang-e pilsujeogin yoso-imnida.

    Vận động nhịp nhàng có bài bản và kiểm soát chế độ ăn là yếu tố tất yếu để phòng tránh bệnh tiểu đường.

  • 16
    덜렁거리다

    deol-leong-geo-ri-da

    đoảng vị, bất cẩn, bộp chộp

    성격이 덜렁거려서 지갑이나 열쇠를 엉뚱한 곳에 두고 잊어버리곤 합니다.

    seong-gyeogi deolleong-georyeoseo jigabina yeolsoereul eongttunghan gose dugo ijeobeorigon hamnida.

    Vì tính tình hay đoảng nên thỉnh thoảng tôi lại để quên ví hoặc chìa khóa ở chỗ không đâu.

  • 17
    동맥경화

    dong-maek-gyeong-hwa

    xơ vữa động mạch

    기름진 음식을 자주 섭취하면 혈관 내벽이 좁아져 동맥경화가 생길 수 있습니다.

    gireumjin eumsigeul jaju seopchwihamyeon hyeolgwan naebyeogi jobajyeo dongmaekgyeonghwaga saenggil su itseumnida.

    Ăn nhiều đồ dầu mỡ thường xuyên có thể làm hẹp lòng mạch máu và dẫn tới xơ vữa động mạch.

  • 18
    두통

    du-tong

    đau đầu, chứng nhức đầu

    과도한 스트레스가 쌓이면 관자놀이 부위에 지끈거리는 두통이 찾아옵니다.

    gwadohan seuteureseuga ssayimyeon gwanjanol-i buwi-e jikkeun-georineun dutong-i chaja-omnida.

    Khi áp lực tích tụ quá tải, cơn đau đầu nhức nhối ở vùng thái dương lại ập đến.

  • 19
    마술사

    ma-sul-sa

    ảo thuật gia

    무대 위의 마술사가 비둘기를 감쪽같이 사라지게 만드는 묘기를 펼쳤습니다.

    mudae wi-ui masulsaga bidulgireul gamjjokgachi sarajige mandeuneun myogireul pyeolchyeotseumnida.

    Ảo thuật gia trên sân khấu đã biểu diễn màn ảo thuật biến chú bồ câu biến mất không tì vết.

  • 20
    머리

    meo-ri

    đầu óc, trí tuệ, tóc

    그 학생은 머리가 비상하게 좋아서 어려운 수학 문제도 단숨에 풀어냅니다.

    geu haksaeng-eun meoriga bisanghage jo-ahseo eoryeoun suhak munjedo dansume pureonaemnida.

    Em học sinh đó đầu óc cực kỳ thông minh nên giải quyết vèo một cái những bài toán hóc búa.

  • 21
    명랑하다

    myeong-rang-ha-da

    hoạt bát, tươi vui, vui tươi

    그녀는 늘 명랑한 웃음으로 주변 사람들의 분위기를 환하게 밝혀 줍니다.

    geunyeoneun neul myeongranghan useum-euro jubyeon saramdeurui bun-wigireul hwanhage balkhyeo jumnida.

    Cô ấy luôn dùng nụ cười hoạt bát tươi vui để thắp sáng bầu không khí của mọi người xung quanh.

  • 22
    명상

    myeong-sang

    thiền định, tĩnh tâm

    아침마다 조용한 방에 앉아 깊은 호흡과 함께 명상하는 시간을 가집니다.

    achimmada joyonghan bang-e anja gipeun hoheupgwa hamkke myeongsanghaneun siganeul gajimnida.

    Mỗi buổi sáng tôi đều ngồi trong căn phòng tĩnh lặng, hít thở sâu và dành thời gian tĩnh tâm thiền định.

  • 23
    목수

    mok-su

    thợ mộc

    오랜 경력의 목수가 거친 통나무를 다듬어 튼튼하고 멋진 원목 식탁을 만들었습니다.

    oraen gyeongryeog-ui moksuga geochin tongnamureul dadeumeo teunteunhago meotjin wonmok siktageul mandeureotseumnida.

    Người thợ mộc lâu năm đã gọt giũa thân gỗ xù xì để làm nên chiếc bàn ăn gỗ nguyên khối vừa chắc vừa đẹp.

  • 24
    변덕스럽다

    byeon-deok-seu-reop-da

    thất thường, sáng nắng chiều mưa

    봄철 날씨는 기온이 오르내리고 바람이 불어 몹시 변덕스럽습니다.

    bomcheol nalssineun gioni oreunaerigo barami bureo mopsi byeondeokseureopseumnida.

    Thời tiết mùa xuân nhiệt độ lên xuống liên tục lại có gió nên rất đỗi thất thường.

  • 25
    부유하다

    bu-yu-ha-da

    giàu có, khá giả, sung túc

    그는 물질적으로 부유한 집안에서 자랐지만 언제나 겸손한 태도를 잃지 않았습니다.

    geuneun muljiljeog-euro buyuhan jiban-eseo jaratjiman eonjena gyeomsonhan taedoreul ilchi anatseumnida.

    Anh ấy tuy lớn lên trong gia đình sung túc về vật chất nhưng chưa từng đánh mất thái độ khiêm nhường.

  • 26
    부족하다

    bu-jok-ha-da

    thiếu, thiếu hụt, chưa đủ

    준비 기간이 턱없이 부족했음에도 불구하고 모두가 최선을 다해 발표를 마쳤습니다.

    junbi gigani teog-eopsi bujokhaesseumedo bulguhago moduga choeseoneul dahae balpyoreul machyeotseumnida.

    Mặc dù thời gian chuẩn bị thiếu thốn rõ rệt, mọi người vẫn nỗ lực hết mình để hoàn thành buổi thuyết trình.

  • 27
    빈곤하다

    bin-gon-ha-da

    nghèo nàn, bần hàn, thiếu thốn

    외딴 산골 마을의 독거노인들이 겪는 빈곤한 생활상을 돕기 위한 모금이 진행되었습니다.

    waettan sangol ma-eurui dokgeonoin-deuri gyeongneun bingonhan saenghwalsang-eul dopgi wihan mogeumi jinhaengdoe-eotseumnida.

    Buổi quyên góp đã được triển khai nhằm giúp đỡ cuộc sống nghèo nàn của các cụ già neo đơn nơi bản làng hẻo lánh.

  • 28
    사업가

    sa-eop-ga

    doanh nhân, người kinh doanh

    청년 사업가는 실패를 두려워하지 않는 과감한 도전으로 회사를 급성장시켰습니다.

    cheongnyeon sa-eopganeun silpaereul duryeowohaji anneun gwagamhan dojeon-euro hoesareul geupseongjangsikyeotseumnida.

    Vị doanh nhân trẻ tuổi đã đưa công ty phát triển vượt bậc nhờ những bước đi táo bạo không ngại thất bại.

  • 29
    살리다

    sal-li-da

    cứu sống, làm sống lại, phát huy

    자신의 타고난 장점과 개성을 잘 살려서 원하는 진로를 개척해야 합니다.

    jasin-ui tagonan jangjeomgwa gaeseong-eul jal sallyeoseo wonhaneun jinroreul gaecheokhaeya hamnida.

    Phải biết phát huy tốt ưu điểm bẩm sinh và cá tính của mình để mở lối cho con đường sự nghiệp mong muốn.

  • 30
    상상력

    sang-sang-ryeok

    trí tưởng tượng, sức tưởng tượng

    동화 작가는 풍부한 상상력을 바탕으로 어린이들에게 꿈과 희망을 선물합니다.

    donghwa jakganeun pungbuhan sangsangryeogeul batangg-euro eorin-ideurege kkumgwa huimang-eul seonmulhamnida.

    Nhà văn viết truyện thiếu nhi dựa trên trí tưởng tượng phong phú để đem tặng ước mơ và hy vọng cho trẻ thơ.

  • 31
    서늘하다

    seo-neul-ha-da

    se se lạnh, mát mẻ mát rượi

    가을비가 내리고 나니 아침저녁으로 부는 바람이 제법 서늘해졌습니다.

    ga-eulbiga naerigo nani achimjeonyeog-euro buneun barami jebeop seoneulhaejyeotseumnida.

    Sau cơn mưa thu, những làn gió thổi vào sớm tối đã trở nên se se lạnh rõ rệt.

  • 32
    선수

    seon-su

    vận động viên, tay chơi cừ khôi

    국가대표 선수는 국제 대회에서 금메달을 목에 걸기 위해 피땀 흘려 훈련합니다.

    gukgadaepyo seonsuneun gukje daehoe-eseo geummedareul mog-e geolgi wihae pittam heullyeo hullyeonhamnida.

    Vận động viên đội tuyển quốc gia đã đổ mồ hôi sôi nước mắt tập luyện để đeo huy chương vàng giải quốc tế.

  • 33
    성직자

    seong-jik-ja

    giáo sĩ, chức sắc tôn giáo

    성직자는 가난하고 소외된 사람들을 위해 평생을 헌신하며 사랑을 베풀었습니다.

    seongjikjaneun gananhago so-oedoen saramdeureul wihae pyeongsaeng-eul heonsinhamyeo sarang-eul bepureotseumnida.

    Vị giáo sĩ đã cống hiến trọn đời và ban phát tình yêu thương cho những mảnh đời nghèo khó bị gạt ra bên lề.

  • 34
    소심하다

    so-sim-ha-da

    nhút nhát, rụt rè, hẹp hòi

    남의 눈치를 지나치게 살피는 소심한 성격 탓에 자신의 의견을 당당히 말하지 못합니다.

    nam-ui nunchireul jinachige salpineun sosimhan seong-gyeok tase jasin-ui uigyeoneul dangdanghi malhaji mothamnida.

    Do tính nhút nhát hay để ý dò xét người khác, anh ấy không dám dõng dạc nói lên ý kiến của bản thân.

  • 35
    소화불량

    so-hwa-bul-ryang

    chứng khó tiêu, rối loạn tiêu hóa

    급하게 음식을 먹거나 스트레스를 심하게 받으면 곧바로 소화불량에 걸립니다.

    geubhage eumsigeul meokgeona seuteureseureul simhage badeumyeon gotbaro sohwabulryang-e geollimnida.

    Hễ ăn uống vội vàng hoặc chịu áp lực lớn là tôi bị mắc chứng khó tiêu ngay lập tức.

  • 36
    솔직하다

    sol-jik-ha-da

    thành thật, thẳng thắn, bộc trực

    자신의 감정을 숨기지 않고 솔직하게 털어놓는 대화가 깊은 신뢰를 만듭니다.

    jasin-ui gamjeong-eul sumgiji ankko soljikhage teoreononeun daehwaga gipeun sinroereul mandeumnida.

    Cuộc trò chuyện thẳng thắn bộc bạch cảm xúc không giấu giếm sẽ tạo dựng niềm tin sâu sắc.

  • 37
    수줍음

    su-jubeum

    sự bẽn lẽn, tính e thẹn

    수줍음이 많은 아이는 칭찬을 들을 때마다 얼굴을 붉히며 고개를 숙였습니다.

    sujubeumi maneun a-ineun chingchaneul deureul ttaemada eolgureul bulkhimyeo gogaereul sugyeotseumnida.

    Đứa trẻ giàu tính e thẹn cứ mỗi khi được khen ngợi là lại đỏ ửng mặt và cúi gằm đầu.

  • 38
    습하다

    seup-ha-da

    ẩm ướt, nồm ẩm, oi ẩm

    장마철에는 비가 계속 내려서 실내 공기가 매우 습하고 눅눅합니다.

    jangmacheoreneun biga gyesok naeryeoseo silnae gong-giga maeu seuphago nungnukhamnida.

    Vào mùa mưa dầm rả rích, không khí trong phòng rất nồm ẩm và bức bối.

  • 39
    승무원

    seung-mu-won

    tiếp viên (hàng không/tàu)

    비행기 승무원은 승객들의 비행 안전과 쾌적한 서비스를 위해 최선을 다합니다.

    bihaeng-gi seungmuwoneun seunggaekdeurui bihaeng anjeongwa kwaejeokhan seobiseureul wihae choeseoneul dahamnida.

    Tiếp viên hàng không dốc lòng phục vụ để đảm bảo an toàn bay và dịch vụ thoải mái cho hành khách.

  • 40
    신장

    sin-jang

    thận (cơ quan bài tiết)

    체내 노폐물을 걸러주는 신장의 기능이 손상되지 않도록 물을 자주 마셔야 합니다.

    chenae nopoyemureul geolleoju-neun sinjang-ui gineung-i sonsangdoeji antorok mureul jaju masyeoya hamnida.

    Ta cần uống nước thường xuyên để chức năng thận lọc chất thải trong cơ thể không bị tổn thương.

  • 41
    심장병

    sim-jang-byeong

    bệnh tim, bệnh tim mạch

    규칙적인 걷기 운동은 혈액 순환을 돕고 심장병 발병률을 현저히 낮춰 줍니다.

    gyuchikjeogin geotgi undong-eun hyeoraek sunhwaneul dopgo simjangbyeong balbyeongryureul hyeonjeohi natchwo jumnida.

    Vận động đi bộ đều đặn giúp tuần hoàn máu và làm giảm rõ rệt tỷ lệ mắc bệnh tim mạch.

  • 42
    싸우다

    ssa-u-da

    cãi nhau, tranh đấu, xung đột

    사소한 오해로 친구와 크게 싸웠지만 먼저 다가가 사과하고 화해했습니다.

    sasohan ohaero chin-guwa keuge ssawotjiman meonjeo dagaga sagwahago hwahaehaetseumnida.

    Chỉ vì hiểu lầm nhỏ nhặt mà cãi nhau to với bạn nhưng tôi đã chủ động tới xin lỗi và làm hòa.

  • 43
    쌀쌀하다

    ssal-ssal-ha-da

    se lạnh, lành lạnh, buốt nhẹ

    환절기라 낮에는 포근하지만 해가 지고 나면 바람이 꽤 쌀쌀합니다.

    hwanjeolgira naje-neun pogeunhajiman haega jigo namyeon barami kkwae ssalssalhamnida.

    Đang độ chuyển mùa nên ban ngày ấm áp nhưng hễ tắt nắng là gió lại thổi khá se lạnh.

  • 44
    쓰러지다

    sseu-reo-ji-da

    ngã quỵ, ngất xỉu, gục ngã

    무리한 야근을 거듭하던 동료가 과로로 인해 책상 앞에서 쓰러졌습니다.

    murihan yageuneul geodeubhadeon dongryoga gwaroro inhae chaeksang ap-eseo sseureojyeotseumnida.

    Người đồng nghiệp liên tục tăng ca quá sức đã ngã quỵ ngay trước bàn làm việc vì kiệt sức.

  • 45
    연예인

    yeon-ye-in

    nghệ sĩ giải trí, người của công chúng

    대중의 뜨거운 사랑을 받는 연예인은 사회적 언행에도 각별히 주의해야 합니다.

    daejung-ui tteugeo-un sarang-eul banneun yeon-ye-ineun sahoejeok eonhaeng-edo gakbyeolhi ju-uihaeya hamnida.

    Nghệ sĩ nhận được nhiều sự mến mộ của công chúng cần đặc biệt thận trọng trong từng lời ăn tiếng nói xã hội.

  • 46
    외동딸

    oe-dong-ttal

    con gái một

    그녀는 집안의 귀여운 외동딸로 태어나 부모님의 극진한 보살핌을 받고 자랐습니다.

    geunyeoneun jiban-ui gwiyeo-un oedongttallo tae-eona bumonim-ui geukjinhan bosalpimeul batgo jaratseumnida.

    Cô ấy là con gái một cưng của gia đình, lớn lên trong sự chăm sóc hết lòng của cha mẹ.

  • 47
    외향적

    oe-hyang-jeok

    hướng ngoại, cởi mở

    외향적인 친구는 처음 만나는 사람들과도 스스럼없이 금방 친해집니다.

    oehyangjeogin chin-guneun cheo-eum mannaneun saramdeulgwado seuseureomeopsi geumbang chinhaejimnida.

    Người bạn hướng ngoại có thể làm quen thân thiết nhanh chóng với người mới gặp mà không hề ngại ngùng.

  • 48
    위염

    wi-yeom

    bệnh viêm dạ dày

    불규칙한 식사와 맵고 짠 음식 섭취 탓에 만성 위염으로 고생하고 있습니다.

    bulgyuchikhan siksawa maepgo jjan eumsik seopchwi tase manseong wiyeom-euro gosaenghago itseumnida.

    Vì ăn uống thất thường và ăn nhiều đồ cay mặn nên tôi đang khổ sở vì bệnh viêm dạ dày mãn tính.

  • 49
    인슐린

    in-syul-rin

    insulin (hormone điều hòa đường huyết)

    체내 혈당 수치를 정상적으로 조절하기 위해 인슐린 주사를 매일 투여받습니다.

    chenae hyeoldang suchireul jeongsangjeog-euro jojeolhagi wihae insyullin jusareul maeil tuyeobatseumnida.

    Để điều hòa chỉ số đường huyết trong cơ thể ở mức bình thường, bệnh nhân phải tiêm insulin mỗi ngày.

  • 50
    자라다

    ja-ra-da

    lớn lên, trưởng thành, mọc lên

    자연 속에서 마음껏 뛰어놀며 자란 아이들은 정서적으로 매우 안정되어 있습니다.

    jayeon sog-eseo ma-eumkkeot ttwieonolmyeo jaran a-ideureun jeongseojeog-euro maeu anjeongdoe-eo itseumnida.

    Những đứa trẻ lớn lên thỏa thích chạy nhảy giữa thiên nhiên thường có tâm sinh lý rất ổn định.

  • 51
    장

    jang

    ruột (cơ quan tiêu hóa: ruột non, ruột già)

    유산균을 꾸준히 섭취하면 장 건강을 지키고 배변 활동을 원활하게 돕습니다.

    yusangyuneul kkujunhi seopchwihamyeon jang geon-gangeul jikigo baebyeon hwaldong-eul wonhwalhage dopsumnida.

    Dùng men vi sinh đều đặn sẽ giúp bảo vệ sức khỏe đường ruột và hỗ trợ tiêu hóa thuận lợi.

  • 52
    장남

    jang-nam

    con trai cả, đích tôn

    그는 집안의 듬직한 장남으로서 부모님을 모시고 동생들을 잘 이끌었습니다.

    geuneun jiban-ui deumjikhan jangnam-eoroseo bumonimeul mosigo dongsaengdeureul jal ikkeureotseumnida.

    Với tư cách là người con trai cả đáng tin cậy trong nhà, anh ấy phụng dưỡng cha mẹ và dẫn dắt các em chu đáo.

  • 53
    장염

    jang-yeom

    bệnh viêm ruột

    상한 해산물을 잘못 섭취했다가 급성 장염에 걸려 병원 응급실을 찾았습니다.

    sanghan haesanmureul jalmot seopchwihaetdaga geupseong jangyeom-e geollyeo byeong-won eung-geupsireul chajatseumnida.

    Do lỡ ăn phải hải sản ôi thiu nên tôi bị viêm ruột cấp tính và phải đến phòng cấp cứu bệnh viện.

  • 54
    적극적

    jeok-geuk-jeok

    tích cực, chủ động, hăng hái

    팀 프로젝트에서 적극적인 태도로 아이디어를 제안하여 좋은 평가를 받았습니다.

    tim peurojekteu-eseo jeokgeukjeogin taedoro a-idi-eoreul je-anhayeo jo-eun pyeong-gareul badatseumnida.

    Nhờ thái độ chủ động tích cực đề xuất ý tưởng trong dự án nhóm, tôi đã nhận được đánh giá cao.

  • 55
    정

    jeong

    tình nghĩa, tình cảm, sự gắn bó

    오랫동안 함께 동고동락한 하숙집 친구들과 깊은 정이 들었습니다.

    oraedong-an hamkke dong-godongrakhan hasukjip chin-gudeulgwa gipeun jeong-i deureotseumnida.

    Tôi đã nảy sinh tình cảm gắn bó sâu đậm với những người bạn trọ cùng chung ngọt bùi suốt thời gian dài.

  • 56
    즐겁다

    jeul-geop-da

    vui vẻ, thú vị, thích thú

    좋아하는 취미 생활을 마음 맞는 사람들과 함께 공유하는 시간은 참 즐겁습니다.

    jo-ahaneun chwimi saenghwareul ma-eum manneun saramdeulgwa hamkke gong-yuhaneun siganeun cham jeulgeopseumnida.

    Khoảng thời gian cùng chia sẻ sở thích yêu thích với những người hợp tính thật sự rất vui vẻ.

  • 57
    차남

    cha-nam

    con trai thứ (con trai thứ hai)

    그는 3남매 중 차남으로 태어났지만 누구보다도 책임감이 강합니다.

    geuneun samnammae jung chanam-euro tae-eonatjiman nugubodado chaegimgami ganghamnida.

    Anh ấy tuy sinh ra là con trai thứ trong ba anh em nhưng lại có tinh thần trách nhiệm mạnh mẽ hơn ai hết.

  • 58
    첫인상

    cheot-in-sang

    ấn tượng ban đầu, cái nhìn đầu tiên

    밝은 미소와 단정한 옷차림은 면접관에게 긍정적인 첫인상을 심어 줍니다.

    balgeun misowa danjeonghan otcharimeun myeonjeopgwanege geungjeongjeogin cheot-insang-eul simeoju-mnida.

    Nụ cười tươi tắn và trang phục chỉnh tề mang lại ấn tượng đầu tiên rất tích cực cho người phỏng vấn.

  • 59
    취직하다

    chwi-jik-ha-da

    xin việc, có việc làm, đi làm

    대학 졸업 후 각고의 노력 끝에 원하던 외국계 기업에 당당히 취직했습니다.

    daehak jor-eop hu gakgo-ui noryeok kkeute wonhadeon oegukgye gi-eob-e dangdanghi chwijikhaetseumnida.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, nhờ nỗ lực hết mình mà anh ấy đã đàng hoàng trúng tuyển vào doanh nghiệp nước ngoài mong ước.

  • 60
    치매

    chi-mae

    chứng sa sút trí tuệ, đãng trí tuổi già

    조기 검진을 통해 치매 증상을 조기에 발견하면 병의 진행을 늦출 수 있습니다.

    jogi geomjineul tonghae chimae jeungsang-eul jogi-e balgyeonhamyeon byeong-ui jinhaeng-eul neutchul su itseumnida.

    Nếu phát hiện sớm các dấu hiệu sa sút trí tuệ qua khám tầm soát, ta có thể làm chậm tiến trình phát triển của bệnh.

  • 61
    타고나다

    ta-go-na-da

    bẩm sinh, trời phú, thiên bẩm

    그 예술가는 탁월한 음악적 감각을 타고나 어릴 적부터 두각을 나타냈습니다.

    geu yesulganeun tagwolhan eum-akjeok gamgageul tagona eoril jeokbuteo dugag-eul natanaetseumnida.

    Người nghệ sĩ ấy được trời phú cho cảm thụ âm nhạc vượt trội nên đã bộc lộ tài năng xuất chúng từ thuở bé.

  • 62
    판사

    pan-sa

    thẩm phán

    판사는 법과 양심에 따라 공정하고 흔들림 없이 판결을 내려야 합니다.

    pansaneun beopgwa yangsime ttara gongjeonghago heundeullim eopsi pan-gyeoreul naeryeoya hamnida.

    Thẩm phán phải đưa ra phán quyết một cách công minh và kiên định dựa trên luật pháp và lương tâm.

  • 63
    폐

    pye

    phổi (cơ quan hô hấp)

    담배를 오래 피우면 폐 기능이 망가져 숨이 차고 기침이 잦아집니다.

    dambaereul orae pi-umyeon pye gineung-i manggajyeo sumi chago gichimi jajajimnida.

    Hút thuốc lá lâu năm sẽ phá hỏng chức năng phổi khiến thở dốc và thường xuyên ho dai dẳng.

  • 64
    폐렴

    pye-ryeom

    bệnh viêm phổi

    독감을 방치했다가 고열과 기침을 동반한 폐렴으로 악화될 수 있습니다.

    dokgameul bangchihaetdaga goyeolgwa gichimeul dongbanhan pyeryeom-euro akhwadoel su itseumnida.

    Nếu lơ là để mặc cảm cúm, bệnh có thể trở nặng thành viêm phổi kèm theo sốt cao và ho dữ dội.

  • 65
    풍부하다

    pung-bu-ha-da

    phong phú, dồi dào

    그 작가는 풍부한 인생 경험을 바탕으로 독자들의 심금을 울리는 글을 씁니다.

    geu jakganeun pungbuhan insaeng gyeongheomeul batangg-euro dokjadeurui simgeumeul ullineun geureul sseumnida.

    Nhà văn đó dựa trên vốn sống phong phú dồi dào để viết nên những tác phẩm lay động lòng độc giả.

  • 66
    풍요롭다

    pung-yo-reop-da

    sung túc, trù phú, ấm no

    가을 들판에 황금빛 벼가 무르익어 한 해 농사가 풍요롭게 결실을 맺었습니다.

    ga-eul deulpane hwang-geumbit byeoga mureu-igeo han hae nongsa-ga pung-yoropge gyeolsireul maejeotseumnida.

    Trên cánh đồng mùa thu, lúa vàng trĩu hạt báo hiệu một vụ mùa bội thu kết trái ấm no.

  • 67
    프로게이머

    peu-ro-ge-i-meo

    game thủ chuyên nghiệp

    그는 빠른 손놀림과 뛰어난 전략으로 세계 무대에서 활약하는 프로게이머입니다.

    geuneun ppareun sonnollimgwa ttwieonan jeonryag-euro segye mudae-eseo hwalyakhaneun peuroge-imeo-imnida.

    Anh ấy là một game thủ chuyên nghiệp thi đấu sôi nổi trên đấu trường quốc tế nhờ thao tác tay nhanh và chiến thuật vượt trội.

  • 68
    화창하다

    hwa-chang-ha-da

    đẹp trời, nắng ráo chan hòa

    주말 아침에 날씨가 화창해서 가족들과 근처 수목원으로 나들이를 떠났습니다.

    jumal achime nalssiga hwachanghaeseo gajokdeulgwa geuncheo sumogwoneuro nadeurireul tteonatseumnida.

    Sáng cuối tuần đẹp trời ngập tràn nắng ấm, tôi đã cùng gia đình đi dã ngoại ở vườn thực vật gần nhà.

  • 69
    활달하다

    hwal-dal-ha-da

    hoạt bát, phóng khoáng, cởi mở

    그는 성격이 시원시원하고 활달해서 누구와도 금세 허물없는 친구가 됩니다.

    geuneun seong-gyeogi siwonsiwonhago hwaldalhaeseo nuguwado geumse heomureomneun chin-guga doemnida.

    Anh ấy tính tình phóng khoáng xởi lởi nên có thể nhanh chóng kết thân không chút e dè với bất cứ ai.

  • 70
    혈관

    hyeol-gwan

    mạch máu, huyết quản

    유산소 운동을 꾸준히 실천하면 혈관의 탄력이 회복되어 혈압 조절에 유익합니다.

    yusanso undong-eul kkujunhi silcheonhamyeon hyeolgwaneui tanryeogi hoebokdoe-eo hyeorap jojeore yu-ikhamnida.

    Tập luyện thể dục nhịp điệu kiên trì giúp phục hồi độ đàn hồi của mạch máu, rất hữu ích cho việc điều hòa huyết áp.

  • 71
    혈압

    hyeol-ap

    huyết áp

    짠 음식을 피하고 싱겁게 먹는 습관은 높은 혈압을 낮추는 데 효과적입니다.

    jjan eumsigeul pihago sing-geopge meongneun seupgwaneun nopeun hyeorabeul natchu-neun de hyogwajeog-imnida.

    Thói quen hạn chế ăn mặn và ăn nhạt rất có hiệu quả trong việc hạ huyết áp cao.

  • 72
    호기심

    ho-gi-sim

    lòng hiếu kỳ, sự tò mò khám phá

    새로운 분야에 대한 왕성한 호기심이야말로 끊임없는 발전의 원동력입니다.

    saeroun bun-ya-e daehan wangseonghan hogisimiya-mallo kkeun-imeomneun baljeon-ui wondongryeog-imnida.

    Lòng hiếu kỳ dồi dào đối với những lĩnh vực mới mẻ chính là động lực căn bản cho sự phát triển không ngừng.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.