Yonsei 4 · 연세 한국어 4
Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 4 · Bài 6
42 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1검색
geom-saek
sự tìm kiếm, tra cứu
과제를 작성하기 위해 인터넷 포털 사이트에서 관련 학술 자료를 검색했습니다.
gwajereul jakseonghagi wihae inteonet poteol saiteu-eseo gwanryeon haksul jaryoreul geomsaekhaetseumnida.
Để làm bài tập, tôi đã tra cứu các tư liệu học thuật liên quan trên trang cổng thông tin mạng.
- 2게시판
ge-si-pan
bảng thông báo, bảng tin điện tử
학사 일정 변경 공지가 학교 홈페이지 자유게시판에 새롭게 올라왔습니다.
haksa iljeong byeon-gyeong gongjiga hakgyo hompe-iji jayugesipane saeropge ollawatseumnida.
Thông báo thay đổi lịch học tập của trường đã vừa mới được đăng tải lên bảng tin trang chủ nhà trường.
- 3고생 끝에 낙이 온다
go-saeng kkeut-e nag-i on-da
khổ tận cam lai, hết cơn bĩ cực đến hồi thái lai
힘겨운 수험 생활을 견뎌내고 합격의 기쁨을 누리니 고생 끝에 낙이 온다는 말이 실감 납니다.
himgyeoun suheom saenghwareul gyeondyeonaego hapgyeog-ui gippeumeul nurini gosaeng kkeute nagi ondaneun mari silgam namnida.
Nhẫn nại vượt qua những ngày tháng ôn thi gian khổ rồi tận hưởng niềm vui đỗ đạt, tôi mới thấm thía câu khổ tận cam lai.
- 4그립다
geu-rip-da
nhớ nhung, da diết
외국에서 홀로 유학 생활을 하다 보면 어머니가 끓여주시던 따뜻한 된장찌개가 무척 그립습니다.
oegug-eseo hollo yuhak saenghwareul hada bomyeon eomeoniga kkeulhyeojusideon ttatteuthan doenjangjjigaega mucheok geuripseumnida.
Khi một mình du học nơi đất khách quê người, tôi nhớ da diết nồi canh đậu tương ấm nóng mẹ từng nấu cho ăn.
- 5기사
gi-sa
bài báo, bài viết tin tức
신문 1면에 실린 환경 오염 실태에 관한 심층 기사를 관심 있게 읽었습니다.
sinmun il-myeone sillin hwan-gyeong oyeom siltae-e gwanhan simcheung gisareul gwansim itge ilk-eotseumnida.
Tôi đã chăm chú đọc bài báo phân tích chuyên sâu về thực trạng ô nhiễm môi trường đăng trên trang nhất của tờ báo.
- 6꽤
kkwae
khá, tương đối
오늘 다뤄야 할 안건이 꽤 많으니 핵심 내용 위주로 신속하게 회의를 진행합시다.
oneul darwoya hal an-geoni kkwae maneuni haeksim naeyong wijuro sinsokhage hoe-uireul jinhaenghapsida.
Hôm nay có khá nhiều đề án cần xử lý nên chúng ta hãy tiến hành cuộc họp nhanh chóng tập trung vào trọng tâm.
- 7네티즌
ne-ti-jeun
cư dân mạng, người dùng Internet
수많은 네티즌들이 감동적인 미담 기사에 따뜻한 응원의 댓글을 남겼습니다.
sumanheun netijeundeuri gamdongjeogin midam gisa-e ttatteuthan eung-won-ui daetgeureul namgyeotseumnida.
Hàng ngàn cư dân mạng đã để lại những bình luận động viên ấm áp dưới bài báo về câu chuyện người tốt việc tốt cảm động.
- 8다큐멘터리
da-kyu-men-teo-ri
phim tài liệu
사라져가는 야생 동물의 생태를 3년간 밀착 취재한 다큐멘터리가 큰 호평을 받았습니다.
sarajyeoganeun yasaeng dongmurui saengtaereul samnyeon-gan milchak chwijaehan dakyumenteoriga keun hopyeong-eul badatseumnida.
Bộ phim tài liệu bám sát phản ánh đời sống các loài thú hoang dã đang dần biến mất suốt 3 năm đã nhận được cơn mưa lời khen.
- 9덕을 보다
deok-eul bo-da
được nhờ, hưởng lợi từ
평소에 외국어를 꾸준히 익혀 둔 덕을 이번 해외 출장에서 톡톡히 보았습니다.
pyeongso-e oegug-eoreul kkujunhi ikhyeo dun deogeul ibeon hae-oe chuljang-eseo toktokhi boatseumnida.
Nhờ thói quen kiên trì trau dồi ngoại ngữ từ trước, tôi đã được hưởng lợi ích rõ rệt trong chuyến công tác nước ngoài lần này.
- 10독자투고
dok-ja-tu-go
bài đóng góp của độc giả
지역 교통 불편을 해소하기 위한 독자투고 글이 신문 오피니언란에 실렸습니다.
ji-yeok gyotong bulpyeoneul haesohagi wihan dokjatugo geuri sinmun opinieonrane sillyeotseumnida.
Bài viết đóng góp ý kiến của độc giả nhằm giải quyết sự bất tiện giao thông khu vực đã được đăng trên mục ý kiến báo chí.
- 11동영상
dong-yeong-sang
video, đoạn phim
요리 초보자도 쉽게 따라 할 수 있는 조리법 동영상이 큰 인기를 끌고 있습니다.
yori chobojado swipge ttara hal su inneun joribeop dong-yeongsang-i keun in-gireul kkeulgo itseumnida.
Video hướng dẫn cách nấu ăn mà ngay cả người mới bắt đầu cũng có thể dễ dàng làm theo đang thu hút sự chú ý rất lớn.
- 12란(난)
ran / nan
chuyên mục, cột báo, ô (trên văn bản)
신문의 문화 예술란을 통해 주말에 열리는 다양한 공연과 전시 일정을 확인했습니다.
sinmun-ui munhwa yesulraneul tonghae jumare yeollineun dayanghan gong-yeongwa jeonsi iljeong-eul hwaginhaetseumnida.
Thông qua chuyên mục văn hóa nghệ thuật của tờ báo, tôi đã nắm được lịch trình các buổi biểu diễn và triển lãm diễn ra cuối tuần.
- 13마주보다
ma-ju-bo-da
nhìn đối diện, ngồi đối mặt
커피숍 창가에 마주보고 앉아 오랜만에 친구와 속 깊은 이야기를 나누었습니다.
keopisyop chang-ga-e majubogo anja oraenmane chin-guwa sok gipeun iyagireul nanueotseumnida.
Ngồi đối diện nhau bên khung cửa sổ quán cà phê, tôi và bạn đã trải lòng tâm sự những câu chuyện sâu kín sau bao ngày.
- 14만화
man-hwa
truyện tranh, tranh biếm họa
어려운 역사적 사실을 유머러스한 만화 형식으로 쉽게 풀어내어 인기가 많습니다.
eoryeoun yeoksajeok sasireul yumeoreoseuhan manhwa hyeongsigeuro swipge pureonaeeo in-giga manseumnida.
Cuốn sách rất được yêu thích nhờ giải thích các sự kiện lịch sử phức tạp bằng hình thức truyện tranh hài hước dễ hiểu.
- 15발표
bal-pyo
buổi thuyết trình, sự công bố phát biểu
철저한 자료 조사를 바탕으로 조별 과제 발표를 성공적으로 마무리했습니다.
cheoljeohan jaryo josareul batangg-euro jobyeol gwaje balpyoreul seonggongjeog-euro mamurihaetseumnida.
Dựa trên việc điều tra tư liệu kỹ lưỡng, nhóm chúng tôi đã hoàn thành xuất sắc buổi thuyết trình bài tập nhóm.
- 16보고서
bo-go-seo
bản báo cáo
이번 분기 시장 매출 추이를 분석한 결과 보고서를 상사에게 정식으로 제출했습니다.
ibeon bungi sijang maechul chu-ireul bunseokhan gyeolgwa bogoseoreul sangsa-ege jeongsig-euro jechulhaetseumnida.
Tôi đã chính thức nộp lên cấp trên bản báo cáo kết quả phân tích xu hướng doanh thu thị trường trong quý này.
- 17분석
bun-seok
sự phân tích
소비자 설문 데이터를 면밀히 분석하여 신제품 개발 전략을 수립했습니다.
sobijja seolmun de-iteoreul myeonmilhi bunseokhayeo sinjepum gaebal jeonryageul suriphaetseumnida.
Chúng tôi đã phân tích tỉ mỉ dữ liệu khảo sát người tiêu dùng để thiết lập chiến lược phát triển sản phẩm mới.
- 18블로그
beul-ro-geu
blog cá nhân
주말마다 찾아간 전국의 맛집 탐방 후기를 개인 블로그에 꾸준히 연재하고 있습니다.
jumalmada chajagan jeon-gug-ui matjip tambang hugireul gaein beullogeue kkujunhi yeonjaehago itseumnida.
Tôi kiên trì viết bài chia sẻ cảm nhận trải nghiệm các quán ăn ngon khắp cả nước lên trang blog cá nhân vào mỗi cuối tuần.
- 19빠뜨리다
bpa-tteu-ri-da
đánh rơi, bỏ sót, đẩy vào (nguy nan)
서류를 작성할 때 필수 기재 사항을 실수로 빠뜨리지 않도록 주의해야 합니다.
seoryureul jakseonghal ttae pilsu gijae sahang-eul silsuro ppatteuriji antorok ju-uihaeya hamnida.
Khi lập hồ sơ văn bản, cần cẩn thận để không vô tình bỏ sót các mục thông tin bắt buộc phải điền.
- 20사이트
sa-i-teu
trang web, website
온라인 쇼핑 사이트에서 가격 비교를 해 본 후 가장 알맞은 상품을 주문했습니다.
onrain syoping saiteu-eseo gagyeok bigyoreul hae bon hu gajang almajeun sangpumeul jumunhaetseumnida.
Sau khi so sánh giá cả trên các website mua sắm trực tuyến, tôi đã đặt mua sản phẩm ưng ý nhất.
- 21상식
sang-sik
thường thức, hiểu biết chung
신문을 매일 정독하면 현대 사회를 이해하는 데 필요한 폭넓은 시사 상식을 쌓을 수 있습니다.
sinmuneul maeil jeongdokhamyeon hyeondae sahoereul i-haehaneun de piryohan pongneolbeun sisa sangsigeul ssa-eul su itseumnida.
Đọc báo chăm chú mỗi ngày sẽ giúp ta tích lũy được vốn kiến thức thường thức thời sự sâu rộng cần thiết để hiểu xã hội hiện đại.
- 22수집
su-jip
sự thu thập, sưu tầm
연구의 신뢰도를 높이기 위해 다양한 연령층을 대상으로 기초 설문 자료를 수집했습니다.
yeon-gu-ui sinroedoreul nopigi wihae dayanghan yeonryeongcheung-eul daesang-euro gicho seolmun jaryoreul sujiphaetseumnida.
Để tăng độ tin cậy của nghiên cứu, chúng tôi đã thu thập dữ liệu khảo sát cơ bản từ nhiều nhóm độ tuổi khác nhau.
- 23시사교양
si-sa-gyo-yang
chương trình thời sự giáo dục phổ thông
퇴근 후 텔레비전에서 방영되는 시사교양 프로그램을 시청하며 유익한 정보를 얻습니다.
toe-geun hu tellebijeon-eseo bang-yeongdoeneun sisagyoyang peurogeuraemeul sicheonghamyeo yu-ikhan jeongboreul eotsumnida.
Sau giờ làm, tôi theo dõi các chương trình thời sự giáo dục phát trên truyền hình và tiếp thu được nhiều thông tin bổ ích.
- 24신뢰하다
sin-roe-ha-da
tin tưởng, tín nhiệm
오랜 세월 동안 한결같이 정직함을 지켜온 동료이기에 진심으로 신뢰합니다.
oraen sewol dong-an hangyeol-gachi jeongjikameul jikyeo-on dongryo-igie jinsim-euro sinroehamnida.
Vì anh ấy là người đồng nghiệp luôn giữ trọn đức tính trung thực suốt bao năm qua nên tôi thật lòng tin tưởng tuyệt đối.
- 25얻다
eot-da
nhận được, thu được, đạt được
선배들의 조언을 귀담아듣고 현장 실습을 거치며 귀중한 실무 경험을 얻었습니다.
seonbaedeurui jo-eoneul gwidamadreutgo hyeonjang silseubeul geochimyeo gwijunghan silmu gyeongheomeul eodeotseumnida.
Lắng nghe lời khuyên của tiền bối và trải qua thực tập hiện trường, tôi đã thu được những kinh nghiệm thực tế vô giá.
- 26연말연시
yeon-mal-yeon-si
dịp cuối năm đầu năm
연말연시에는 소외된 이웃을 돌아보고 사랑을 나누는 온정의 손길이 곳곳에 이어집니다.
yeonmal-yeonsi-eneun so-oedoen i-useul dorabogo sarang-eul nanuneun onjeong-ui son-giri gotgose i-eojimnida.
Vào dịp cuối năm đầu năm, những vòng tay nhân ái sưởi ấm sẻ chia yêu thương với bà con khó khăn lại lan tỏa khắp nơi.
- 27연예오락
yeon-ye-o-rak
giải trí văn nghệ nghệ thuật
주말 저녁에는 온 가족이 모여 가벼운 웃음을 선사하는 연예오락 프로그램을 즐겨 봅니다.
jumal jeonyeog-eneun on gajogi moyeo gabyeoun useumeul seonsahaneun yeon-ye-orak peurogeuraemeul jeulgyeo bomnida.
Tối cuối tuần, cả gia đình tôi lại quây quần cùng theo dõi chương trình văn nghệ giải trí đem lại những tiếng cười sảng khoái.
- 28영상채팅
yeong-sang-chae-ting
trò chuyện qua video trực tuyến
해외에 거주하는 가족들과 주말마다 스마트폰 영상채팅으로 얼굴을 보며 안부를 묻습니다.
hae-oe-e geojuhaneun gajokdeulgwa jumalmada seumateupon yeongsangchaeting-euro eolgureul bomyeo anbureul mutseumnida.
Cứ mỗi cuối tuần tôi lại gọi video qua điện thoại với người thân sống ở nước ngoài để nhìn mặt nhau và hỏi thăm sức khỏe.
- 29유익하다
yu-ik-ha-da
bổ ích, hữu ích, có lợi
명사들의 초청 강연을 통해 삶의 지혜와 통찰력을 배우는 매우 유익한 시간을 가졌습니다.
myeongsadeurui chocheong gang-yeoneul tonghae salm-ui jihyewa tongchallyeog-eul bae-uneun maeu yu-ikhan siganeul gajyeotseumnida.
Qua buổi thuyết giảng của các danh nhân, tôi đã có một khoảng thời gian vô cùng bổ ích học hỏi được trí tuệ và sự thấu suốt cuộc đời.
- 30인사동정
in-sa-dong-jeong
tin tức nhân sự, tình hình điều động nhân sự
신문의 경제면 하단에 실린 대기업 임원 인사동정 기사를 통해 업계의 동향을 파악했습니다.
sinmun-ui gyeongjjemyeon hadan-e sillin daegi-eop imwon insadongjeong gisareul tonghae eopgye-ui donghyang-eul pa-akhaetseumnida.
Qua mẩu tin nhân sự ban lãnh đạo tập đoàn đăng ở góc trang kinh tế, tôi đã nắm bắt được xu hướng chuyển động của ngành.
- 31인터넷뱅킹
in-teo-net-baeng-king
dịch vụ ngân hàng qua mạng Internet
인터넷뱅킹을 이용하면 은행 창구에 가지 않고도 언제 어디서나 송금과 공과금 납부가 가능합니다.
inteonetbaengking-eul iyonghamyeon eunhaeng chang-gu-e gaji ankko-do eonje eodiseona songgeumgwa gong-gwageum napbuga ganeunghamnida.
Sử dụng Internet banking giúp ta chuyển khoản và nộp hóa đơn mọi lúc mọi nơi mà không cần phải đến quầy giao dịch.
- 32일과
il-gwa
công việc trong ngày, lịch trình thường nhật
아침 조깅으로 하루를 활기차게 시작하는 것이 저의 오랜 일과 중 하나입니다.
achim joging-euro harureul hwalgichage sijakhaneun geosi jeo-ui oraen ilgwa jung hana-imnida.
Bắt đầu ngày mới đầy hứng khởi bằng việc chạy bộ buổi sáng là một trong những thói quen thường nhật lâu năm của tôi.
- 33일단
il-dan
trước mắt, trước hết, tạm thời
문제가 복잡하게 얽혀 있으니 일단 원인을 명확히 파악한 뒤 해결 방안을 논의합시다.
munjega bokjaphage eolkhyeo isseuni ildan wonineul myeonghwakhi pa-akhan dwi haegyeol bang-aneul non-uihapsida.
Vấn đề đang rối như tơ vò nên trước mắt chúng ta hãy nắm rõ nguyên nhân đã rồi mới bàn tới hướng giải quyết.
- 34일석이조
il-seok-i-jo
nhất cử lưỡng tiện, một công đôi việc
자전거로 출퇴근하면 교통비를 절약하고 건강도 챙길 수 있어 그야말로 일석이조입니다.
jajeon-georo chultoe-geunhamyeon gyotongbireul jeoryakhago geon-gangdo chaenggil su isseo geuyamallo ilseog-ijo-imnida.
Đi làm bằng xe đạp vừa tiết kiệm được chi phí đi lại vừa rèn luyện sức khỏe, quả đúng là một công đôi việc.
- 35일어나다
il-eo-na-da
thức dậy, xảy ra, phát sinh
예기치 못한 돌발 상황이 현장에서 일어났지만 당황하지 않고 침착하게 대응했습니다.
yegichi mothan dolbal sanghwang-i hyeonjang-eseo ireonatjiman danghwanghaji ankko chimchakhage dae-eunghaetseumnida.
Tình huống phát sinh ngoài dự liệu đã xảy ra tại hiện trường nhưng tôi không bối rối mà bình tĩnh ứng phó.
- 36잘못하면
jal-mot-ha-myeon
ngộ nhỡ, sơ sẩy, nếu làm sai
얼어붙은 빙판길에서 조심하지 않고 뛰어가다가는 잘못하면 크게 넘어져 다칠 수 있습니다.
eor-eobuteun bingpanggil-eseo josimhaji ankko ttwieogadaganeun jalmothamyeon keuge neomeojyeo dachil su itseumnida.
Trên mặt đường đóng băng trơn trượt mà không cẩn thận cứ chạy nhảy thì ngộ nhỡ trượt ngã là chấn thương nặng ngay.
- 37접속
jeop-sok
sự kết nối, truy cập mạng
동시 접속자가 몰리면서 수강 신청 사이트의 서버가 일시적으로 마비되었습니다.
dongsi jeopsokjaga mollimyeonseo sugang sincheong saiteu-ui seobeoga ilsijeog-euro mabidoe-eotseumnida.
Do lượng người truy cập cùng lúc quá đông nên máy chủ trang đăng ký tín chỉ đã bị tê liệt tạm thời.
- 38정리
jeong-ri
sự sắp xếp, dọn dẹp, chỉnh lý
책상 위에 흩어져 있던 서류들을 종류별로 깔끔하게 정리하고 나니 기분이 상쾌합니다.
chaeksang wi-e heuteojyeo itdeon seoryudeureul jongryubyeollo kkalkkeumhage jeongrihago nani gibuni sangkwaehamnida.
Sau khi phân loại và sắp xếp gọn gàng các tập tài liệu bừa bộn trên bàn, tâm trạng tôi thật nhẹ nhõm sảng khoái.
- 39조사
jo-sa
sự điều tra, khảo sát
소비자들의 구매 성향을 객관적으로 파악하기 위해 전문 기관에 시장 조사를 의뢰했습니다.
sobijadeurui gumae seonghyang-eul gaekgwanjeog-euro pa-akhagi wihae jeonmun gigwan-e sijang josareul uiroehaetseumnida.
Để nắm bắt khách quan xu hướng mua sắm của người tiêu dùng, chúng tôi đã ủy thác khảo sát thị trường cho cơ quan chuyên môn.
- 40종합
jong-hap
tổng hợp, toàn diện
여러 분야 전문가들의 다양한 의견을 종합하여 가장 합리적인 최종 결론을 도출했습니다.
yeoreo bun-ya jeonmungadeurui dayanghan uigyeoneul jonghaphayeo gajang hamnijeogin choejong gyeolloneul dochulhaetseumnida.
Tổng hợp nhiều ý kiến đa dạng từ các chuyên gia nhiều lĩnh vực, chúng tôi đã đưa ra kết luận cuối cùng hợp lý nhất.
- 41칼럼
kal-reom
chuyên mục bình luận, bài xã luận
저명한 경제학자가 신문에 기고한 칼럼은 오늘날 금융 위기의 원인을 날카롭게 짚어냈습니다.
jeomyeonghan gyeongjehakjaga sinmun-e gigohan kalleomeun oneulnal geumyung wigi-ui wonineul nalkaropge jipeonaetseumnida.
Bài bình luận do nhà kinh tế học lỗi lạc viết trên báo đã chỉ ra một cách sắc sảo nguyên nhân của cuộc khủng hoảng tài chính ngày nay.
- 42편성표
pyeon-seong-pyo
lịch phát sóng, bảng phân bổ chương trình
방송사 홈페이지에서 주말 텔레비전 프로그램 편성표를 확인하고 보고 싶은 다큐멘터리를 예약했습니다.
bangsongsa hompe-iji-eseo jumal tellebijeon peurogeuraem pyeonseongpyoreul hwaginhago bogo sipeun dakyumenteorireul yeyakhaetseumnida.
Sau khi xem lịch phát sóng chương trình truyền hình cuối tuần trên trang của nhà đài, tôi đã đặt lịch xem bộ phim tài liệu yêu thích.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.