Yonsei 4 · 연세 한국어 4

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 4 · Bài 3

62 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    _치

    -chi

    lượng, phần, mức (hậu tố: 한 달 치, 며칠 치, 세 끼 치)

    출장을 떠나기 전에 미리 일주일 치의 업무 계획을 세워 두었습니다.

    chuljang-eul tteonagi jeone miri ilju-il chi-ui eommu gyehoegeul se-wo dueotseumnida.

    Trước khi đi công tác, tôi đã lên kế hoạch công việc dự trù trước cho cả một tuần.

  • 2
    가까이

    ga-kka-i

    gần, lại gần, suýt soát

    약속 장소에 거의 다 와서 건물 입구 가까이 다가갔습니다.

    yaksok jangso-e geo-ui da waseo geonmul ipgu gakkayi dagagatseumnida.

    Đã tới gần điểm hẹn nên tôi tiến lại gần lối vào của tòa nhà.

  • 3
    계약

    gye-yak

    hợp đồng, giao kèo

    양측 대표가 충분한 논의를 거쳐 정식으로 수출 계약을 체결했습니다.

    yangcheuk daepyoga chungbunhan non-uireul geocheo jeongsig-euro suchul gyeyageul chegyeolhaetseumnida.

    Đại diện hai bên sau khi thảo luận kỹ càng đã chính thức ký kết hợp đồng xuất khẩu.

  • 4
    계약금

    gye-yak-geum

    tiền đặt cọc hợp đồng

    원룸을 가계약하면서 보증금의 10퍼센트에 해당하는 계약금을 입금했습니다.

    wonrumeul gagye-yakhada-myeonseo bojeonggeum-ui sip-peosenteu-e haedanghaneun gyeyaggeumeul ipgeumhaetseumnida.

    Khi ký hợp đồng tạm thời thuê phòng trọ, tôi đã chuyển khoản tiền đặt cọc tương đương 10% tiền bảo chứng.

  • 5
    계약서

    gye-yak-seo

    bản hợp đồng, văn bản hợp đồng

    부동산 중개업소에서 임대차 계약서의 조항들을 하나씩 꼼꼼히 확인했습니다.

    budongsan jung-gae-eopso-eseo imdaecha gyeyakseo-ui johangdeureul hanassik kkomkkomhi hwaginhaetseumnida.

    Tại văn phòng môi giới bất động sản, tôi đã kiểm tra cẩn thận từng điều khoản trong bản hợp đồng thuê nhà.

  • 6
    고객센터

    go-gaek-sen-teo

    trung tâm chăm sóc khách hàng

    제품 하자를 발견하고 교환을 요청하기 위해 고객센터에 문의했습니다.

    jepum hajareul balgyeonhago gyohwaneul yocheonghagi wihae gogaeksentoe mun-uihaetseumnida.

    Sau khi phát hiện sản phẩm bị lỗi, tôi đã liên hệ tới trung tâm chăm sóc khách hàng để yêu cầu đổi hàng.

  • 7
    고발하다

    go-bal-ha-da

    tố giác, tố cáo

    시민단체는 유통기한이 지난 식품을 판매한 업체를 관계 당국에 고발했습니다.

    simindanche-neun yutonggihani jinan sikpumeul panmaehan eopchereul gwan-gye dangguk-e gobalhaetseumnida.

    Đoàn thể công dân đã tố giác doanh nghiệp bán thực phẩm quá hạn sử dụng lên cơ quan chức năng có thẩm quyền.

  • 8
    고소하다

    go-so-ha-da

    khởi kiện, kiện cáo

    허위 사실을 유포하여 명예를 훼손한 악플러를 경찰에 고소하기로 했습니다.

    heowi sasireul yupohayeo myeong-yereul hwesonhan akpeulleoreul gyeongchar-e gosohagiro haetseumnida.

    Tôi đã quyết định đâm đơn kiện kẻ bình luận ác ý lên cảnh sát vì đã phát tán thông tin sai sự thật làm tổn hại danh dự.

  • 9
    교환

    gyo-hwan

    sự đổi hàng, trao đổi

    구입한 셔츠의 치수가 맞지 않아서 매장을 방문해 다른 색상으로 교환했습니다.

    gu-iphan syeocheu-ui chisuga matji anhaseo maejang-eul bangmunhae dareun saeksang-euro gyohwanhaetseumnida.

    Kích cỡ chiếc áo sơ mi đã mua không vừa nên tôi đã đến cửa hàng đổi sang màu khác.

  • 10
    구입

    gu-ip

    việc mua, sự thu mua

    온라인 쇼핑몰을 통해 최신형 노트북을 시중 가격보다 저렴하게 구입했습니다.

    onra-in syopingmoreul tonghae choesinhyeong noteubugeul sijung gagyeokboda jeoryeomhage gu-iphaetseumnida.

    Tôi đã mua chiếc máy tính xách tay đời mới nhất qua mạng với giá rẻ hơn nhiều so với giá thị trường.

  • 11
    규정

    gyu-jeong

    quy định, quy chuẩn

    기숙사 내 안전을 유지하기 위해 정해진 생활 규정을 엄격히 준수해야 합니다.

    gisuksa nae anjeoneul yujihagi wihae jeonghaejin saenghwal gyujeong-eul eomgyeokhi junsuhaeya hamnida.

    Để giữ an toàn trong ký túc xá, chúng ta phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định sinh hoạt đã đề ra.

  • 12
    나흘

    na-heul

    bốn ngày

    설 연휴 동안 나흘 내내 고향에 머물며 가족들과 오붓한 시간을 보냈습니다.

    seol yeonhyu dong-an naheul naenae gohyang-e meomulmyeo gajokdeulgwa obuthan siganeul bonaetseumnida.

    Trong kỳ nghỉ Tết, tôi ở quê suốt bốn ngày liền và tận hưởng khoảng thời gian ấm cúng bên gia đình.

  • 13
    남다

    nam-da

    còn lại, thừa lại, đọng lại

    친구들과 맛있는 저녁 식사를 배불리 먹고도 음식이 제법 많이 남았습니다.

    chin-gudeulgwa masinneun jeonyeok siksareul baebulli meokgodo eumsigi jebeop mani namatseumnida.

    Dù đã ăn bữa tối no nê ngon miệng cùng bạn bè nhưng thức ăn vẫn còn thừa lại khá nhiều.

  • 14
    도대체

    do-dae-che

    rốt cuộc, rốt cuộc là (nhấn mạnh thắc mắc)

    연락도 없이 약속 시간에 늦은 이유가 도대체 무엇인지 궁금합니다.

    yeolrakdo eopsi yaksok sigan-e neujeun iyuga dodaeche mueosinji gung-geomhamnida.

    Tôi thắc mắc rốt cuộc lý do gì mà cậu ấy lại trễ hẹn mà chẳng hề liên lạc báo trước.

  • 15
    따지다

    tta-ji-da

    tính toán, cân nhắc kỹ, bắt bẻ

    물건을 고를 때 브랜드만 보지 말고 품질과 실용성을 꼼꼼히 따져봐야 합니다.

    mulgeoneul goreul ttae beuraendeuman boji malgo pumjilgwa siryongseong-eul kkomkkomhi ttajyeobwaya hamnida.

    Khi chọn đồ đừng chỉ nhìn vào thương hiệu mà hãy cân nhắc tính toán kỹ về chất lượng và tính thực dụng.

  • 16
    말다툼하다

    mal-da-tum-ha-da

    tranh cãi bằng lời, cãi cọ

    사소한 의견 차이로 동료와 말다툼하다가 결국 서로 기분만 상하고 말았습니다.

    sasohan uigyeon cha-iro dongryowa maldatumhadaga gyeolguk seoro gibunman sanghago maratseumnida.

    Vì bất đồng ý kiến vụn vặt mà cãi cọ với đồng nghiệp, rốt cuộc cả hai đều chuốc bực vào người.

  • 17
    망설이다

    mang-seol-i-da

    do dự, phân vân, ngập ngừng

    유학을 떠날 기회가 주어졌지만 낯선 환경에 대한 걱정으로 한참을 망설였습니다.

    yuhageul tteonal gihoega jueojyeotjiman natseon hwangyeong-e daehan geokjeong-euro hanchameul mangseoryeotseumnida.

    Cơ hội đi du học đã mở ra nhưng vì lo lắng môi trường xa lạ nên tôi đã do dự hồi lâu.

  • 18
    맞추다

    mat-chu-da

    khớp, điều chỉnh cho phù hợp, so khớp

    회의 일정을 모든 참석자들의 가능한 시간에 맞추어 조율하기로 했습니다.

    hoe-ui iljeong-eul modeun chamseokjadeurui ganeunghan sigan-e matchu-eo joyulhagiro haetseumnida.

    Chúng tôi đã thống nhất điều chỉnh lịch họp cho khớp với thời gian rảnh của tất cả người tham dự.

  • 19
    매장

    mae-jang

    cửa hàng, gian hàng, điểm bán

    백화점 전자제품 매장을 둘러보며 여러 모델의 성능과 디자인을 비교했습니다.

    baekhwajeom jeonjajepum maejang-eul dulleobomyeo yeoreo moderui seongneunggwa dijaineul bigyohaetseumnida.

    Tôi đã dạo quanh gian hàng điện máy trong trung tâm thương mại để so sánh tính năng và kiểu dáng nhiều mẫu mã.

  • 20
    무시하다

    mu-si-ha-da

    coi thường, phớt lờ, xem nhẹ

    상대방의 의견을 무시하지 않고 끝까지 경청하는 것이 올바른 토론 자세입니다.

    sangdaebang-ui uigyeoneul musihaji ankko kkeutkkaji gyeongcheonghaneun geosi olbareun toron jasaeyimnida.

    Lắng nghe đối phương đến cùng mà không phớt lờ ý kiến của họ chính là thái độ thảo luận đúng đắn.

  • 21
    미치다

    mi-chi-da

    chạm tới, gây ảnh hưởng, phát điên

    기후 변화는 농작물 수확량뿐만 아니라 생태계 전반에 심각한 영향을 미칩니다.

    gihu byeonhwaneun nongjakmul suhwangnyangppunman anira saengtae-gye jeonbane simgakhan yeonghyang-eul michimnida.

    Biến đổi khí hậu gây ảnh hưởng nghiêm trọng không chỉ tới sản lượng nông sản mà còn tới toàn bộ hệ sinh thái.

  • 22
    반품

    ban-pum

    sự trả hàng, hoàn trả sản phẩm

    주문한 옷에 심각한 하자가 있어서 배송을 받자마자 곧바로 반품 처리했습니다.

    jumunhan ose simgakhan hajaga isseoseo baesong-eul batjamaja gotbaro banpum cheorihaetseumnida.

    Chiếc áo đặt mua có lỗi nghiêm trọng nên vừa nhận được hàng là tôi đã làm thủ tục trả hàng ngay.

  • 23
    받다

    bat-da

    nhận, chịu (ảnh hưởng, thiệt hại)

    태풍으로 인해 농작물이 침수 피해를 받아 농민들의 상심이 큽니다.

    taepung-euro inhae nongjakmuri chimsu pihaereul bada nongmindeurui sangsimi keumnida.

    Do bão lũ khiến nông sản bị thiệt hại ngập úng nên nỗi buồn của bà con nông dân rất lớn.

  • 24
    방해

    bang-hae

    sự cản trở, sự quấy rầy, làm phiền

    도서관에서 휴대폰을 진동으로 해 두지 않으면 다른 사람의 공부에 방해가 됩니다.

    doseogwan-eseo hyudaeponeul jindong-euro hae duji aneumyeon dareun saram-ui gongbu-e banghaega doemnida.

    Trong thư viện nếu không để điện thoại ở chế độ rung thì sẽ gây cản trở việc học của người khác.

  • 25
    배송

    bae-song

    sự giao hàng, vận chuyển hàng

    명절 연휴를 앞두고 택배 물량이 급증하여 평소보다 배송이 며칠 지연되었습니다.

    myeongjeol yeonhyureul apdugo taekbae mulryang-i geupjeunghayeo pyeongsoboda baesong-i myeochil ji-yeondoe-eotseumnida.

    Trước kỳ nghỉ lễ tết lượng bưu phẩm chuyển phát nhanh tăng đột biến khiến việc giao hàng bị trễ vài ngày.

  • 26
    벽걸이

    byeok-geol-i

    treo tường (đồ treo tường: TV, điều hòa)

    거실 공간을 넓게 활용하기 위해 대형 벽걸이 텔레비전을 설치했습니다.

    geosil gong-ganeul neolbge hwalyonghagi wihae daehyeong byeokgeori tellibijeoneul seolchihaetseumnida.

    Để tận dụng không gian phòng khách rộng rãi, chúng tôi đã lắp đặt một chiếc tivi treo tường cỡ lớn.

  • 27
    변명하다

    byeon-myeong-ha-da

    biện minh, thanh minh, ngụy biện

    자신의 명백한 실수를 인정하지 않고 자꾸 변명하려 드는 태도는 좋지 않습니다.

    jasin-ui myeongbaekhan silsureul injeonghaji ankko jakku byeonmyeongharyeo deuneun taedoneun jotji anseumnida.

    Thái độ không chịu thừa nhận lỗi lầm rõ ràng của mình mà cứ tìm cách biện minh là không tốt chút nào.

  • 28
    보다

    bo-da

    nhìn, xem, chịu (thiệt hại: 피해를 보다)

    환불 규정을 제대로 읽지 않아서 금전적으로 큰 손해를 보고 말았습니다.

    hwanbul gyujeong-eul jedaero ilkji anhaseo geumjeonjeog-euro keun sonhaereul bogo maratseumnida.

    Vì không đọc kỹ quy định hoàn tiền nên tôi đã phải chịu tổn thất lớn về tiền bạc.

  • 29
    보증금

    bo-jeung-geum

    tiền bảo chứng, tiền đặt cọc thuê nhà

    계약 기간이 만료되어 집주인으로부터 전세 보증금을 전액 돌려받았습니다.

    gyeyak gigani manryodoe-eo jipju-in-eurobuteo jeonse bojeunggeumeul jeon-aek dollyeobadatseumnida.

    Hợp đồng thuê hết hạn nên tôi đã nhận lại trọn vẹn số tiền bảo chứng thuê nhà từ chủ nhà.

  • 30
    본의 아니게

    bon-ui a-ni-ge

    ngoài ý muốn, không cố ý, ngẫu nhiên

    급한 사정이 생겨 본의 아니게 약속에 늦어 친구에게 거듭 사과했습니다.

    geuphan sajeong-i saenggyeo bon-ui anige yaksog-e neujeo chin-guege geodeup sagwahaetseumnida.

    Vì có việc khẩn cấp phát sinh ngoài ý muốn khiến tôi trễ hẹn nên đã liên tục xin lỗi bạn bè.

  • 31
    부동산 중개소

    bu-dong-san jung-gae-so

    văn phòng môi giới nhà đất

    안전한 원룸 계약을 맺기 위해 공인중개사가 운영하는 부동산 중개소를 찾았습니다.

    anjeonhan wonrum gyeyageul maetgi wihae gong-injunggaesaga un-yeonghaneun budongsan junggaesoreul chajatseumnida.

    Để ký hợp đồng thuê phòng trọ an toàn, tôi đã tìm tới văn phòng môi giới bất động sản có giấy phép chính thức.

  • 32
    부스럭거리다

    bu-seu-reok-geo-ri-da

    sột soạt, kêu sột soạt

    조용한 영화관에서 과자 봉지를 부스럭거리는 소리는 관람객에게 방해가 됩니다.

    joyonghan yeonghwagwan-eseo gwaja bongjireul buseureokgeorineun sorineun gwallamgaeg-ege banghaega doemnida.

    Trong rạp chiếu phim yên tĩnh, tiếng túi bánh kêu sột soạt sẽ gây phiền toái cho khán giả xung quanh.

  • 33
    부인하다

    bu-in-ha-da

    phủ nhận, chối bỏ

    확실한 증거가 제시되자 그는 자신이 저지른 잘못을 더 이상 부인하지 못했습니다.

    hwaksilhan jeung-geoga jesidoeja geuneun jasini jeojireun jalmoseul deo isang bu-inhaji mothaetseumnida.

    Khi bằng chứng xác thực được đưa ra, anh ấy không thể phủ nhận lỗi lầm mình đã gây ra được nữa.

  • 34
    분명히

    bun-myeong-hi

    rõ ràng, minh bạch, chắc chắn

    제가 분명히 지난주 회의록에 해당 안건의 처리 방안을 기록해 두었습니다.

    jega bunmyeonghi jinanju hoe-uirog-e haedang an-geon-ui cheori bang-aneul girokhae dueotseumnida.

    Tôi chắc chắn đã ghi lại rõ ràng phương án xử lý nội dung đề án đó trong biên bản cuộc họp tuần trước.

  • 35
    불평하다

    bul-pyeong-ha-da

    phàn nàn, càu nhàu, than phiền

    힘든 상황에 대해 불평만 하기보다는 실현 가능한 대안을 찾는 편이 낫습니다.

    himdeun sanghwang-e daehae bulpyeongman hagibodaneun silhyeon ganeunghan dae-aneul channeun pyeoni natseumnida.

    Thay vì chỉ biết than phiền về hoàn cảnh khó khăn thì tìm kiếm giải pháp thay thế khả thi sẽ tốt hơn.

  • 36
    빼다

    bpae-da

    rút ra, trừ đi, loại bỏ

    이사하기 전에 이사 비용과 수리비를 보증금에서 뺀 나머지 금액을 정산했습니다.

    isahagi jeone isa biyonggwa suribireul bojeunggeum-eseo ppaen nameoji geumaeg-eul jeongsanhaetseumnida.

    Trước khi dọn nhà, tôi đã thanh toán số tiền còn lại sau khi trừ chi phí dọn nhà và sửa chữa khỏi tiền cọc.

  • 37
    사과하다

    sa-gwa-ha-da

    xin lỗi, tạ lỗi

    사소한 말실수로 동료의 마음을 상하게 한 것에 대해 정중히 사과했습니다.

    sasohan malsilsuro dongryo-ui ma-eumeul sanghage han geose daehae jeongjunghi sagwahaetseumnida.

    Tôi đã chân thành xin lỗi vì lỡ lời sơ suất làm tổn thương cảm xúc của người đồng nghiệp.

  • 38
    설치다

    seol-chi-da

    ngủ chập chờn, ngủ không yên (잠을 설치다)

    내일 중요한 프레젠테이션이 있다는 긴장감 때문에 밤새 잠을 설쳤습니다.

    naeil jung-yohan peurejente-isyeoni itdaneun ginjanggam ttaemune bamsae jameul seolchyeotseumnida.

    Vì cảm giác hồi hộp lo lắng cho bài thuyết trình quan trọng vào ngày mai nên tôi đã thao thức trằn trọc suốt đêm.

  • 39
    설치하다

    seol-chi-ha-da

    lắp đặt, cài đặt

    여름철 무더위를 시원하게 이겨내기 위해 거실에 새 에어컨을 설치했습니다.

    yeoreumcheol mudeowireul siwonhage igyeonaegi wihae geosire sae eeokeoneul seolchihaetseumnida.

    Để xua tan cái nóng bức mùa hè một cách mát mẻ, tôi đã lắp đặt một chiếc điều hòa mới trong phòng khách.

  • 40
    세입자

    se-ip-ja

    người thuê nhà, người thuê trọ

    집주인은 세입자의 편의를 고려하여 보일러 수리 비용을 전액 부담해 주었습니다.

    jipju-ineun se-ipja-ui pyeon-uireul goryeohayeo boilleo suri biyong-eul jeon-aek budamhae ju-eotseumnida.

    Chủ nhà đã chu đáo lo toàn bộ chi phí sửa bình nước nóng để tạo điều kiện thuận tiện cho người thuê trọ.

  • 41
    손해

    son-hae

    sự thiệt hại, tổn thất lỗ vốn

    계약 내용을 제대로 숙지하지 않고 거래를 진행했다가 막대한 손해를 입었습니다.

    gyeyak naeyong-eul jedaero sukjihaji ankko georaereul jinhaenghaetdaga makdaehan sonhaereul ibeotseumnida.

    Do tiến hành giao dịch mà không nắm rõ nội dung hợp đồng, anh ấy đã phải chịu tổn thất thiệt hại nặng nề.

  • 42
    시인하다

    si-in-ha-da

    thừa nhận, công nhận lỗi

    조사 과정에서 자신의 과실을 솔직하게 시인하고 재발 방지를 약속했습니다.

    josa gwajeong-eseo jasin-ui gwasireul soljikhage si-inhago jaebal bangjireul yaksokhaetseumnida.

    Trong quá trình điều tra, anh ta đã thẳng thắn thừa nhận sai sót của mình và hứa không tái phạm.

  • 43
    어쩔 수 없다

    eo-jjeol su eop-da

    không còn cách nào khác, đành phải chịu

    갑작스러운 폭설로 비행기가 결항되었으니 일정을 연기하는 것은 어쩔 수 없습니다.

    gapjakseureoun pokseollo bihaeng-giga gyeolhangdoeeosseuni iljeong-eul yeongihaneun geoseun eojjeol su eopseumnida.

    Tuyết rơi dày đặc đột ngột làm chuyến bay bị hủy chuyến nên việc hoãn lịch trình là điều không thể tránh khỏi.

  • 44
    월세

    wol-se

    tiền thuê nhà hàng tháng, hình thức thuê tháng

    매달 정해진 날짜에 은행 계좌 이체를 통해 집주인에게 월세를 보냅니다.

    maedal jeonghaejin naljja-e eunhaeng gyejwa iche-reul tonghae jipju-inege wolssereul bonaemnida.

    Vào ngày cố định mỗi tháng, tôi đều chuyển khoản ngân hàng gửi tiền thuê nhà cho chủ nhà.

  • 45
    인수증

    in-su-jeung

    giấy biên nhận, biên lai nhận hàng

    택배 기사님으로부터 주문한 가구를 전달받은 후 인수증에 정갈하게 서명했습니다.

    taekbae gisanim-eurobuteo jumunhan gagureul jeondalbadeun hu insujeung-e jeonggalhage seomyeonghaetseumnida.

    Sau khi nhận bộ bàn ghế đã đặt từ người giao hàng, tôi đã ký tên ngay ngắn vào biên lai nhận hàng.

  • 46
    입다

    ip-da

    mặc (áo), chịu đựng (thiệt hại: 피해를 입다)

    태풍 매미로 인해 남부 지방의 농가들이 막대한 침수 피해를 입었습니다.

    taepung maemiro inhae nambu jibang-ui nonggadeuri makdaehan chimsu pihaereul ibeotseumnida.

    Do bão Maemi, nhiều hộ nông dân ở miền Nam đã phải hứng chịu thiệt hại ngập úng rất nặng nề.

  • 47
    입히다

    ip-hi-da

    mặc cho, gây ra (thiệt hại cho người khác: 피해를 입히다)

    부주의한 운전으로 타인에게 신체적·재산적 피해를 입히지 않도록 주의해야 합니다.

    buju-uihan unjeon-euro ta-inege sinchejeok·jaesanjeok pihaereul iphiji antorok ju-uihaeya hamnida.

    Cần phải cẩn thận để việc lái xe bất cẩn không gây ra thiệt hại về thể chất và tài sản cho người khác.

  • 48
    전세

    jeon-se

    thuê nhà trọn gói dài hạn (chế độ Jeonse ở Hàn)

    매달 나가는 월세 부담을 덜기 위해 은행 대출을 받아 전세 아파트를 구했습니다.

    maedal naganeun wolse budameul deolgi wihae eunhaeng daechureul bada jeonse apateureul guhaetseumnida.

    Để giảm bớt gánh nặng tiền thuê nhà hàng tháng, tôi đã vay ngân hàng để thuê một căn hộ theo hình thức Jeonse.

  • 49
    전자

    jeon-ja

    điện tử (đồ gia dụng, công nghệ)

    우리나라 전자 산업은 뛰어난 반도체 기술을 바탕으로 세계 시장을 선도합니다.

    urinara jeonja saneobeun ttwieonan bandoche gisureul batangg-euro segye sijang-eul seondohamnida.

    Ngành công nghiệp điện tử nước ta dựa trên công nghệ bán dẫn vượt trội để dẫn đầu thị trường thế giới.

  • 50
    주다

    ju-da

    cho, đem lại, gây ra (thiệt hại: 피해를 주다)

    층간소음은 이웃 주민들에게 심각한 스트레스와 생활의 불편을 주게 됩니다.

    cheung-ganso-eumeun i-ut jumindeurege simgakhan seuteureseuwa saenghwarui bulpyeoneul juge doemnida.

    Tiếng ồn giữa các tầng mang lại căng thẳng nghiêm trọng và sự bất tiện trong sinh hoạt cho bà con láng giềng.

  • 51
    주민

    ju-min

    cư dân, người dân địa phương

    마을 주민들이 한자리에 모여 쓰레기 분리수거 문제를 슬기롭게 의논했습니다.

    ma-eul jumindeuri hanjari-e moyeo sseuregi bunrisugeo munjereul seulgilopge uinonhaetseumnida.

    Người dân trong làng đã tập hợp lại một chỗ để bàn bạc thấu đáo về vấn đề phân loại rác thải.

  • 52
    취하다

    chwi-ha-da

    say (rượu), thực hiện, áp dụng (biện pháp: 조치를 취하다)

    소음 민원이 반복되자 관리사무소에서 경고 방송을 비롯한 적절한 조치를 취했습니다.

    so-eum min-woni bambokdoeja gwanrisamusoso-eseo gyeonggo bangsong-eul birothan jeokjeolhan jochireul chwihaetseumnida.

    Khi khiếu nại về tiếng ồn lặp lại liên tục, ban quản lý đã thực hiện các biện pháp thích hợp như phát thanh cảnh cáo.

  • 53
    틀다

    teul-da

    bật, mở (nhạc, vòi nước, điều hòa), vặn

    더운 날씨에 에어컨을 세게 틀어 두면 실내외 온도 차이로 냉방병에 걸리기 쉽습니다.

    deoun nalssi-e eeokeoneul sege teureo dumyeon silnae-oe ondo cha-iro naengbangbyeong-e geolligi swipseumnida.

    Vào ngày trời nóng mà bật điều hòa hết công suất thì rất dễ bị bệnh cảm lạnh do chênh lệch nhiệt độ trong ngoài.

  • 54
    판매

    pan-mae

    sự buôn bán, kinh doanh bán buôn

    친환경 농산물 직거래 장터에서 신선한 과일과 채소를 저렴하게 판매하고 있습니다.

    chinhwan-gyeong nongsanmul jikgeorae jangteo-eseo sinseonhan gwa-ilgwa chaesoreul jeoryeomhage panmaehago itseumnida.

    Tại phiên chợ giao dịch nông sản hữu cơ trực tiếp, người ta đang bán hoa quả và rau củ tươi ngon với giá mềm.

  • 55
    품질보증서

    pum-jil-bo-jeung-seo

    giấy chứng nhận chất lượng, phiếu bảo hành

    전자제품을 구입한 후 무상 수리를 받기 위해 품질보증서를 상자에 잘 보관했습니다.

    jeonjajepumeul gu-iphan hu musang surireul batgi wihae pumjilbojeungseoreul sangja-e jal bogwanhaetseumnida.

    Sau khi mua đồ điện tử, tôi đã cất giữ cẩn thận phiếu bảo hành chất lượng vào trong hộp để được sửa chữa miễn phí.

  • 56
    피해

    pi-hae

    sự thiệt hại, tổn thất

    자연재해로 인한 농가의 피해를 최소화하기 위해 긴급 복구 지원반이 투입되었습니다.

    jayeonjaehaero inan nongga-ui pihaereul choesohwahagi wihae gin-geup bokgu jiwonbani tu-ipdoe-eotseumnida.

    Để giảm thiểu tối đa thiệt hại cho nhà nông do thiên tai, đội hỗ trợ phục hồi khẩn cấp đã được điều động.

  • 57
    한꺼번에

    han-kkeo-beon-e

    cùng một lúc, một lượt, đồng loạt

    밀린 일들을 한꺼번에 몰아서 처리하려다 보면 몸에 무리가 가기 마련입니다.

    millin ildeureul hankkeobeone moraseo cheoriharyeoda bomyeon mom-e muriga gagi maryeon-imnida.

    Nếu cố dồn các việc ứ đọng để giải quyết đồng loạt cùng một lúc thì cơ thể ắt sẽ bị quá tải.

  • 58
    합의하다

    hap-ui-ha-da

    thỏa thuận, thống nhất ý kiến

    교통사고 당사자들이 원만하게 대화하여 합리적인 배상 금액에 합의했습니다.

    gyotongssago dangsajadeuri wonmanhage daehwahayeo hamnijeogin baesang geumaeg-e hab-uihaetseumnida.

    Các bên liên quan trong vụ tai nạn giao thông đã đối thoại êm đẹp và thống nhất được mức tiền bồi thường hợp lý.

  • 59
    해

    hae

    mặt trời, năm, tác hại (tổn hại)

    지나친 음주와 흡연은 신체 장기에 돌이킬 수 없는 치명적인 해를 끼칩니다.

    jinachin eumjuwa heub-yeoneun sinche jang-gi-e dorikil su eomneun chimyeongjeogin haereul kkichimnida.

    Uống rượu và hút thuốc quá độ sẽ gây ra tác hại chí mạng không thể cứu vãn đối với các cơ quan nội tạng cơ thể.

  • 60
    휴식

    hyu-sik

    sự nghỉ ngơi, thư giãn

    장시간 컴퓨터 작업 후에는 눈의 피로를 풀기 위해 적절한 휴식이 필수적입니다.

    jangsigan keompyuteo jageop hu-eneun nun-ui piroreul pulgi wihae jeokjeolhan hyusigi pilsujeog-imnida.

    Sau nhiều giờ làm việc bên máy tính, nghỉ ngơi hợp lý là điều tối cần thiết để xua tan mỏi mắt.

  • 61
    하자

    ha-ja

    lỗi khuyết tật, tì vết (hàng hóa, sản phẩm)

    새로 구입한 스마트폰 액정에 하자가 발견되어 고객센터에서 무상으로 교환받았습니다.

    saero gu-iphan seumateupon aekjeong-e hajaga balgyeondoe-eo gogaeksentoe-eseo musang-euro gyohwanbadatseumnida.

    Màn hình chiếc điện thoại thông minh mới mua bị phát hiện có lỗi nên đã được trung tâm bảo hành đổi mới miễn phí.

  • 62
    환불

    hwan-bul

    sự hoàn tiền, trả lại tiền

    영수증을 지참하고 구매 후 7일 이내에 방문하시면 전액 환불이 가능합니다.

    yeongsujeung-eul jichamhago gumae hu chir-il inaee bangmunhasimyeon jeon-aek hwanburi ganeunghamnida.

    Nếu quý khách mang theo hóa đơn và ghé qua trong vòng 7 ngày kể từ khi mua hàng thì sẽ được hoàn tiền toàn bộ.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.