Yonsei 4 · 연세 한국어 4

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 4 · Bài 5

61 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    감시

    gam-si

    sự giám sát, theo dõi

    범죄 예방과 시민의 안전을 위해 주요 교차로마다 폐쇄회로 감시 카메라가 설치되었습니다.

    beomjoe yebanggwa simin-ui anjeoneul wihae juyo gyocharomada pyesoéhoero gamsi kameraga seolchidoe-eotseumnida.

    Để phòng ngừa tội phạm và bảo đảm an toàn cho người dân, camera giám sát CCTV đã được lắp tại các ngã tư trọng điểm.

  • 2
    갖추다

    gat-chu-da

    trang bị, chuẩn bị đầy đủ, có sẵn

    전문가로서 성공하려면 폭넓은 전공 지식과 원만한 인품을 고루 갖추어야 합니다.

    jeonmungaroseo seonggongharyeomyeon pongneolbeun jeongong jisikgwa wonmanhan inpumeul goru gatchu-eoya hamnida.

    Để thành công với tư cách chuyên gia, ta phải trang bị đầy đủ cả kiến thức chuyên ngành sâu rộng lẫn nhân cách hòa nhã.

  • 3
    개방적

    gae-bang-jeok

    cởi mở, thoáng, mang tính khai phóng

    그는 다양한 문화와 새로운 가치관을 편견 없이 받아들이는 개방적인 성향을 지녔습니다.

    geuneun dayanghan munhwawa saeroun gachigwaneul pyeon-gyeon eopsi badadeurineun gaebangjeogin seonghyang-eul jinyeotseumnida.

    Anh ấy có thiên hướng cởi mở, sẵn sàng tiếp nhận các nền văn hóa đa dạng và hệ giá trị mới mà không chút định kiến.

  • 4
    개성적

    gae-seong-jeok

    đậm cá tính, độc đáo riêng biệt

    남들의 유행을 맹목적으로 따르기보다 자신만의 개성적인 스타일을 연출하는 편이 멋집니다.

    namdeurui yuhaeng-eul maengmokjeog-euro ttareugiboda jasinman-ui gaeseongjeogin seutaireul yeonchulhaneun pyeoni meotjimnida.

    Thay vì mù quáng chạy theo trào lưu của người khác, thể hiện phong cách đậm cá tính của riêng mình trông sẽ cuốn hút hơn.

  • 5
    결혼관

    gyeol-hon-gwan

    quan niệm về hôn nhân

    현대 사회로 접어들면서 젊은 세대의 결혼관에 커다란 가치관 변화가 일어나고 있습니다.

    hyeondae sahoero jeobeodeulmyeonseo jeolmeun sedae-ui gyeolhongwane keodaran gachigwan byeonhwaga ireonago itseumnida.

    Bước vào xã hội hiện đại, quan niệm về hôn nhân của thế hệ trẻ đang có sự biến chuyển hệ giá trị rất to lớn.

  • 6
    결혼적령기

    gyeol-hon-jeok-ryeong-gi

    độ tuổi thích hợp kết hôn, tuổi cập kê

    과거에는 이십대 중반을 결혼적령기로 보았지만 지금은 삼십대 이후로 늦춰졌습니다.

    gwageo-eneun isipdae jungbaneul gyeolhonjeongnyeonggiro boatjiman jigeumeun samsipdae i-huro neutchwojyeotseumnida.

    Thời xưa người ta coi giữa tuổi 20 là tuổi cập kê kết hôn nhưng nay đã lùi sang ngoài 30 tuổi.

  • 7
    고대

    go-dae

    thời cổ đại

    박물관 기획 전시실에서 고대 문명의 찬란한 유물들을 생생하게 감상할 수 있었습니다.

    bangmulgwan gihoek jeonsisir-eseo godae munmyeong-ui chanranhan yumuldeureul saengsaenghage gamsanghal su itseotseumnida.

    Tại phòng triển lãm chuyên đề của bảo tàng, tôi đã được chiêm ngưỡng sống động những hiện vật huy hoàng của nền văn minh cổ đại.

  • 8
    과거

    gwa-geo

    quá khứ, ngày trước

    과거의 뼈아픈 실수에 얽매여 후회하기보다는 미래를 위한 준비에 힘써야 합니다.

    gwageo-ui ppye-apeun silsue eongmaeyeo huhoe-hagibodaneun miraereul wihan junbi-e himsseoya hamnida.

    Thay vì tự trói buộc mình tiếc nuối những sai lầm đau đớn trong quá khứ, ta nên dốc sức chuẩn bị cho tương lai.

  • 9
    관찰력

    gwan-chal-ryeok

    khả năng quan sát, sức quan sát

    뛰어난 추리 소설가는 사소한 단서도 놓치지 않는 예리한 관찰력을 자랑합니다.

    ttwieonan churi soseolganeun sasohan danseodo notchiji anneun yeri-han gwanchalryeog-eul jaranghamnida.

    Nhà văn viết tiểu thuyết trinh thám xuất chúng luôn sở hữu sức quan sát sắc bén không bỏ sót manh mối nhỏ nào.

  • 10
    권리

    gwon-ri

    quyền lợi, quyền hạn

    모든 국민은 법 앞에 평등하며 자유롭게 자신의 의견을 표현할 권리를 갖습니다.

    modeun gungmineun beop ap-e pyeongdeunghamyeo jayuropge jasin-ui uigyeoneul pyohyeonhal gwonrireul gatseumnida.

    Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật và có quyền tự do bày tỏ ý kiến quan điểm của bản thân.

  • 11
    근대

    geun-dae

    thời cận đại

    근대 이후 산업화와 도시화가 급속도로 진행되면서 가족의 형태가 크게 바뀌었습니다.

    geundae ihu saneophwawa dosihwaga geupsokdoro jinhaengdoemyeonseo gajog-ui hyeongtaega keuge bakkwieotseumnida.

    Sau thời kỳ cận đại, khi quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa diễn ra chóng mặt, cấu trúc gia đình đã thay đổi mạnh mẽ.

  • 12
    기술

    gi-sul

    kỹ thuật, công nghệ

    인공지능과 정보통신 기술의 발달은 인류의 일상생활에 혁신적인 변화를 가져왔습니다.

    in-gongjineunggwa jeongbotongsin gisurui balddareun inryu-ui ilsangsaenghware hyeoksinjeogin byeonhwareul gajyeowatseumnida.

    Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo và công nghệ thông tin đã mang lại những biến đổi mang tính cách mạng cho cuộc sống nhân loại.

  • 13
    기혼

    gi-hon

    đã kết hôn, có gia đình

    최근에는 기혼 여성들의 활발한 사회 진출을 돕기 위한 다양한 육아 지원 제도가 마련되고 있습니다.

    choegeun-eneun gihon yeoseongdeurui hwalbalhan sahoe jinchureul dopgi wihan dayanghan yuga jiwon jedoga maryeondoe-go itseumnida.

    Gần đây nhiều chính sách hỗ trợ chăm sóc con trẻ đang được xây dựng nhằm hỗ trợ phụ nữ đã kết hôn tích cực tham gia xã hội.

  • 14
    나날이

    na-nal-i

    ngày một, ngày qua ngày, ngày càng

    한국어 회화 연습을 거듭할수록 발음과 어휘 구사력이 나날이 향상되고 있습니다.

    han-gug-eo hoehwa yeonseubeul geodeub-halsurok bareumgwa eohwi gusaryeogi nanal-i hyangsangdoe-go itseumnida.

    Càng chăm chỉ luyện giao tiếp tiếng Hàn, phát âm và khả năng vận dụng từ vựng của tôi lại ngày một tiến bộ.

  • 15
    독립적

    dok-rip-jeok

    tính độc lập, tự lập

    부모에게 전적으로 의존하지 않고 자신의 문제를 스스로 해결하는 독립적인 태도가 필요합니다.

    bumo-ege jeonjeog-euro uijonhaji ankko jasin-ui munjereul seuseuro haegyeolhaneun dongnipjeogin taedoga piryohamnida.

    Cần có thái độ độc lập tự mình giải quyết các vấn đề của bản thân thay vì phụ thuộc hoàn toàn vào cha mẹ.

  • 16
    맞벌이

    mat-beol-i

    vợ chồng cùng đi làm kiếm tiền

    요즘은 자녀 양육비와 물가 상승 부담으로 인해 맞벌이를 하는 부부의 비율이 매우 높습니다.

    yojeumeun janyeo yang-yukbiwa mulga sangseung budam-euro inhae matbeorireul haneun bubu-ui biyuri maeu nopseumnida.

    Ngày nay do áp lực chi phí nuôi dạy con và vật giá leo thang, tỷ lệ các cặp vợ chồng cùng đi làm kiếm tiền là rất cao.

  • 17
    면

    myeon

    mặt, phương diện, khía cạnh

    어떤 사회적 문제를 평가할 때는 한쪽 측면만 보지 말고 다각적인 면을 고려해야 합니다.

    eotteon sahoejeok munjereul pyeong-gahal ttae-neun hanjjok cheukmyeonman boji malgo dagakjeogin myeoneul goryeohaeya hamnida.

    Khi đánh giá một vấn đề xã hội, ta không nên chỉ nhìn từ một phía mà phải xem xét nhiều phương diện đa chiều.

  • 18
    명예훼손

    myeong-ye-hwe-son

    sự làm tổn hại danh dự, bôi nhọ danh phẩm

    인터넷 공간에 악의적인 허위 소문을 유포하는 행위는 형법상 명예훼손죄로 처벌받습니다.

    inteonet gong-gan-e ag-uijeogin heowi somuneul yupohaneun haeng-wineun hyeongbeopsang myeong-yehwesonjoero cheobeolbatseumnida.

    Hành vi phát tán tin đồn sai lệch có ác ý trên mạng xã hội sẽ bị xử phạt tội bôi nhọ danh dự theo luật hình sự.

  • 19
    목록

    mok-rok

    danh mục, danh sách

    장을 보러 마트에 가기 전에 꼭 사야 할 식재료의 목록을 메모지에 적어 두었습니다.

    jang-eul boreo mateu-e gagi jeone kkok saya hal sikjaeryo-ui mongnog-eul memoji-e jeogeo dueotseumnida.

    Trước khi đi siêu thị sắm đồ, tôi đã ghi danh mục các nguyên liệu nhất định phải mua vào tờ giấy nhớ.

  • 20
    미래

    mi-rae

    tương lai

    청년들이 불안한 미래를 걱정하지 않고 당당하게 꿈을 펼칠 수 있는 환경이 조성되어야 합니다.

    cheongnyeondeuri buranhan miraereul geokjeonghaji ankko dangdanghage kkumeul pyeolchil su inneun hwangyeong-i joseongdoe-eoya hamnida.

    Cần phải xây dựng môi trường để thế hệ trẻ có thể tự tin sải cánh ước mơ mà không phải âu lo về tương lai bất định.

  • 21
    미혼

    mi-hon

    chưa kết hôn, độc thân

    자신의 커리어 개발과 개인적인 자유를 더 중시하여 미혼 상태를 유지하는 청년이 늘고 있습니다.

    jasin-ui keori-eo gaebalgwa gaeinjeogin jayureul deo jungsihayeo mihon sangtaereul yujihaneun cheongnyeoni neulgo itseumnida.

    Số lượng người trẻ duy trì tình trạng độc thân do coi trọng phát triển sự nghiệp và tự do cá nhân ngày một tăng.

  • 22
    배우자

    bae-u-ja

    bạn đời, người phối ngẫu

    평생을 동반자로 함께할 배우자를 선택할 때는 가치관과 성품이 잘 맞는지 살펴봐야 합니다.

    pyeongsaeng-eul dongbanjaro hamkkehal bae-ujareul seontaekhal ttae-neun gachigwangwa seongpumi jal manneunji salpyeobwaya hamnida.

    Khi chọn lựa người bạn đời gắn bó trọn kiếp, ta cần xem xét xem hệ giá trị và nhân cách có hòa hợp hay không.

  • 23
    보수적이다

    bo-su-jeok-i-da

    bảo thủ, thủ cựu, truyền thống

    그 가문은 대대로 내려오는 엄격한 유교식 제례 문화를 고수하는 보수적인 가풍을 지녔습니다.

    geu gamuneun daedaero naeryeo-oneun eomgyeokhan yugyosik jerye munhwareul gosuhaneun bosujeogin gapung-eul jinyeotseumnida.

    Dòng họ ấy mang nếp gia phong bảo thủ luôn kiên trì giữ gìn văn hóa tế lễ Nho giáo nghiêm ngặt truyền đời.

  • 24
    사고방식

    sa-go-bang-sik

    lối suy nghĩ, cách tư duy

    새로운 세대의 자유분방한 사고방식을 구세대의 잣대로만 재단하려 해서는 안 됩니다.

    saeroun sedae-ui jayubunbanghan sagobangsigeul gusedae-ui jatdaeroman jaedanharyeo haeseoneun an doemnida.

    Không nên chỉ dùng quy chuẩn thước đo của thế hệ cũ để phán xét lối suy nghĩ tự do phóng khoáng của thế hệ mới.

  • 25
    산지

    san-ji

    vùng sản xuất, nơi xuất xứ nông hải sản

    신선도를 유지하기 위해 농가 산지에서 소비자에게 직접 직배송하는 시스템을 도입했습니다.

    sinseondoreul yujihagi wihae nongga sanji-eseo sobijaege jikjeop jikbaesonghaneun siseutemeul do-iphaetseumnida.

    Để duy trì độ tươi ngon, họ đã áp dụng hệ thống giao hàng trực tiếp từ vùng trồng trọt tới tay người tiêu dùng.

  • 26
    선호하다

    seon-ho-ha-da

    ưa chuộng, chuộng, thích hơn

    최근 젊은 직장인들은 복잡한 대도시보다 쾌적하고 조용한 근교 주거지를 선호합니다.

    choegeun jeolmeun jikjang-indeureun bokjaphan daedosiboda kwaejeokhago joyonghan geun-gyo jugeojireul seonhohamnida.

    Gần đây giới nhân viên văn phòng trẻ tuổi ưa chuộng nơi ở ngoại ô yên bình thoáng mát hơn các đại đô thị xô bồ.

  • 27
    세기

    se-gi

    thế kỷ

    21세기는 정보화와 디지털 혁명이 모든 산업과 생활 양식을 근본적으로 바꾸어 놓았습니다.

    isibirsegineun jeongbohwawa dijiteol hyeongmyeong-i modeun saneopgwa saenghwal yangsigeul geunbonjeog-euro bakkwo noatseumnida.

    Thế kỷ 21 chứng kiến cuộc cách mạng số và tin học hóa thay đổi căn bản mọi ngành công nghiệp và nếp sống.

  • 28
    세대

    se-dae

    thế hệ

    급격한 사회 변화 속에서 기성세대와 신세대 간의 열린 대화와 상호 이해가 절실합니다.

    geupgyeokhan sahoe byeonhwa sog-eseo giseongsedae-wa sinsedae gan-ui yeollin daehwawa sangho i-haega jeolsilhamnida.

    Giữa những biến đổi xã hội dồn dập, đối thoại cởi mở và sự thấu hiểu lẫn nhau giữa thế hệ đi trước và thế hệ mới là vô cùng cấp thiết.

  • 29
    소유권

    so-yu-gwon

    quyền sở hữu

    토지 매매 대금을 모두 지불한 후에야 비로소 법적인 소유권 이전 등기가 완료되었습니다.

    toji maemae daegeumeul modu jibulhan hu-eya biroso beopjeogin soyugwon ijeon deunggiga wanryodoe-eotseumnida.

    Chỉ sau khi thanh toán toàn bộ tiền mua bán mảnh đất, thủ tục đăng ký chuyển nhượng quyền sở hữu pháp lý mới hoàn tất.

  • 30
    손해배상

    son-hae-bae-sang

    sự bồi thường thiệt hại

    계약 위반으로 막대한 손실을 입은 회사는 상대 업체에 손해배상 청구 소송을 제기했습니다.

    gyeyak wiban-euro makdaehan sonsireul ibeun hoesaneun sangdae eopche-e sonhaebaesang cheong-gu sosong-eul jegihaetseumnida.

    Công ty bị thiệt hại tổn thất nặng nề do vi phạm hợp đồng đã đệ đơn kiện yêu cầu đối tác bồi thường thiệt hại.

  • 31
    시절

    si-jeol

    thời buổi, thời kỳ, những năm tháng

    돌이켜보면 친구들과 밤새 고민을 나누던 학창 시절이 가장 그립고 소중하게 느껴집니다.

    dorikyeobomyeon chin-gudeulgwa bamsae gomineul nanudeon hakchang sijeori gajang geuripgo sojunghage neukkyeojimnida.

    Ngẫm lại, những năm tháng cắp sách tới trường cùng bạn bè thức trắng đêm chia sẻ nỗi niềm là khoảng thời gian đáng nhớ và trân quý nhất.

  • 32
    신기하다

    sin-gi-ha-da

    kỳ lạ, thần kỳ, kỳ thú

    단 한 번도 본 적 없던 첨단 로봇이 스스로 청소하고 요리하는 모습이 마냥 신기했습니다.

    dan han beondo bon jeok eopdeon cheomdan robosi seuseuro cheongsohago yorihaneun moseubi manyang sin-gihaetseumnida.

    Hình ảnh chú robot tối tân chưa từng thấy tự mình dọn dẹp và nấu nướng trông thật là kỳ thú.

  • 33
    신세대

    sin-se-dae

    thế hệ mới

    디지털 기기에 익숙한 신세대는 자신만의 개성을 표현하는 데 매우 당당하고 거침이 없습니다.

    dijiteol gigie iksukhan sinsedaeneun jasinman-ui gaeseong-eul pyohyeonhaneun de maeu dangdanghago geochimi eopseumnida.

    Thế hệ mới vốn quen thuộc với các thiết bị số rất tự tin và không ngần ngại trong việc bộc lộ cá tính riêng.

  • 34
    악용되다

    ak-yong-doe-da

    bị lạm dụng, bị lợi dụng vào mục đích xấu

    개인 정보가 담긴 데이터가 불법 보이스피싱 범죄에 악용되지 않도록 철저히 보호해야 합니다.

    gaein jeongboga damgin de-iteoga bulbeop bo-iseupising beomjoe-e ag-yongdoeji antorok cheoljeohi bohohaeya hamnida.

    Dữ liệu chứa thông tin cá nhân cần được bảo vệ tuyệt đối để không bị kẻ xấu lợi dụng vào các hành vi lừa đảo qua điện thoại.

  • 35
    안심

    an-sim

    sự an tâm, yên lòng

    골목길마다 방범 비상벨이 설치되어 늦은 밤 귀갓길에도 한결 안심이 됩니다.

    golmokgilmada bangbeom bisangberi seolchidoe-eo neujeun bam gwigatgiredo hangyeol ansimi doemnida.

    Chuông báo khẩn cấp phòng chống tội phạm được lắp khắp các ngõ hẻm nên tôi yên lòng hơn hẳn khi đi về đêm khuya.

  • 36
    안전

    an-jeon

    sự an toàn

    공사 현장에서는 무엇보다도 작업자들의 생명과 안전을 최우선으로 고려해야 합니다.

    gongsa hyeonjang-eseoneun mueotbodado jageopjadeurui saengmyeong-gwa anjeoneul choe-useon-euro goryeohaeya hamnida.

    Trên công trường thi công, trên hết phải đặt tính mạng và sự an toàn của công nhân lên ưu tiên hàng đầu.

  • 37
    옛날

    yet-nal

    ngày xưa, thủa xưa

    할머니께서는 옛날이야기를 구수하게 들려주시며 우리를 포근하게 잠재워 주셨습니다.

    halmeonikkeseoneun yennal-iyagireul gusuhage deullyeojusimyeo urireul pogeunhage jamjaeweo jusyeotseumnida.

    Bà nội thường kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện cổ tích ngày xửa ngày xưa thật mộc mạc và ru chúng tôi ngủ ngon giấc.

  • 38
    유통기한

    yu-tong-gi-han

    hạn sử dụng, thời hạn lưu hành

    우유나 유제품을 구입할 때는 반드시 포장지에 적힌 유통기한을 꼼꼼히 확인해야 합니다.

    uyu-na yujepumeul gu-iphal ttae-neun bandeusi pojangji-e jeokhin yutonggihaneul kkomkkomhi hwaginhaeya hamnida.

    Khi mua sữa tươi hay các chế phẩm từ sữa, nhất định ta phải kiểm tra cẩn thận hạn sử dụng in trên bao bì.

  • 39
    의존적

    ui-jon-jeok

    mang tính phụ thuộc, ỷ lại

    모든 결정을 타인에게 미루는 의존적인 생활 습관은 주체적인 성장을 가로막습니다.

    modeun gyeoljeong-eul ta-inege miruneun uijonjeogin saenghwal seupgwaneun juchejeogin seongjang-eul garomakseumnida.

    Thói quen sống ỷ lại luôn đùn đẩy mọi quyết định cho người khác sẽ cản trở sự trưởng thành tự chủ của bản thân.

  • 40
    이혼

    i-hon

    sự ly hôn

    부부 간의 성격 차이를 극복하지 못하고 오랜 고민 끝에 결국 합의 이혼을 선택했습니다.

    bubu gan-ui seong-gyeok cha-ireul geukbokhaji mothago oraen gomin kkeute gyeolguk hab-ui ihoneul seontaekhaetseumnida.

    Không thể vượt qua bất đồng tính cách giữa vợ chồng, sau nhiều trăn trở họ rốt cuộc đã chọn con đường ly hôn thuận tình.

  • 41
    인권

    in-gwon

    nhân quyền, quyền con người

    어떤 이유로도 차별받지 않고 존중받아야 한다는 인권 의식이 사회 전반에 확산되었습니다.

    eotteon iyurodo chabyeolbatji ankko jonjungbadaya handaneun in-gwon uisigi sahoe jeonbane hwaksandoe-eotseumnida.

    Ý thức về nhân quyền rằng mọi người cần được tôn trọng và không bị phân biệt đối xử vì bất kỳ lý do gì đã lan tỏa rộng rãi trong xã hội.

  • 42
    재산권

    jae-san-gwon

    quyền tài sản

    헌법은 모든 국민의 정당한 사유 재산권을 보장하며 법률로 엄격히 보호합니다.

    heonbeobeun modeun gungmin-ui jeongdanghan sayu jaesangwoneul bojanghamyeo beomnyullo eomgyeokhi bohohamnida.

    Hiến pháp bảo đảm quyền sở hữu tài sản tư nhân chính đáng của mọi công dân và được pháp luật bảo vệ nghiêm ngặt.

  • 43
    재혼

    jae-hon

    sự tái hôn, kết hôn lần hai

    서로의 아픔을 보듬어 주며 새로운 인생의 동반자로 거듭나기 위해 재혼을 결심했습니다.

    seoro-ui apeumeul bodeumeo jumyeo saeroun insaeng-ui dongbanjaro geodeubnagi wihae jaehoneul gyeolsimhaetseumnida.

    Để vỗ về xoa dịu nỗi đau cho nhau và trở thành bạn đời trong chặng đường mới, họ đã quyết định tái hôn.

  • 44
    저작권

    jeo-jak-gwon

    bản quyền, quyền tác giả

    창작자의 소중한 저작권을 침해하지 않도록 불법 복제 파일 다운로드를 삼가야 합니다.

    changjakja-ui sojunghan jeojakgwoneul chimhaehaji antorok bulbeop bokje pail daunrodeureul samgaya hamnida.

    Để không xâm phạm quyền tác giả thiêng liêng của người sáng tạo, ta cần tránh tải xuống các tệp tin sao chép lậu trái phép.

  • 45
    제약

    je-yak

    sự ràng buộc, hạn chế, rào cản

    예산 부족으로 인해 당초 기획했던 대규모 연구 프로젝트 진행에 많은 제약이 따랐습니다.

    yesan bujok-euro inhae dangcho gihoekhaetdeon daegyumo yeon-gu peurojekteu jinhaeng-e maneun jeyagi ttaratseumnida.

    Do thiếu hụt ngân sách nên việc triển khai dự án nghiên cứu quy mô lớn dự tính ban đầu đã gặp nhiều hạn chế ràng buộc.

  • 46
    중매

    jung-mae

    sự mai mối, mối lái

    친척 어르신의 정성 어린 중매로 만난 두 사람은 서로 호감을 느끼고 연애를 시작했습니다.

    chincheok eoreosin-ui jeongseong eorin jungmaero mannan du sarameun seoro hogameul neukkigo yeon-aereul sijakhaetseumnida.

    Được người lớn trong họ tận tình mai mối, hai người gặp nhau đã cảm mến đối phương và bắt đầu hẹn hò.

  • 47
    중세

    jung-se

    thời trung cổ

    유럽의 중세 시대는 기사도 문학과 웅장한 고딕 양식의 대성당 건축으로 널리 알려져 있습니다.

    yureob-ui jungse sidaeneun gisado munhakgwa ungjanghan godik yangsig-ui daeseongdang geonchug-euro neolli allyeojyeo itseumnida.

    Thời kỳ Trung cổ ở châu Âu nổi tiếng với văn học tinh thần hiệp sĩ và kiến trúc các thánh đường phong cách Gothic uy nghiêm.

  • 48
    지금

    ji-geum

    bây giờ, hiện nay, lúc này

    지금 결단을 내리지 않고 차일피일 미루다 보면 절호의 기회를 영영 놓치고 맙니다.

    jigeum gyeoldaneul naeriji ankko chairpi-il miruda bomyeon jeolho-ui gihoereul yeong-yeong notchigo mamnida.

    Nếu lúc này không đưa ra quyết định dứt khoát mà cứ dùng dằng lần lữa thì sẽ bỏ lỡ mất cơ hội ngàn vàng vĩnh viễn.

  • 49
    진보적

    jin-bo-jeok

    tiến bộ, cấp tiến

    그 학자는 기존 관습에 안주하지 않고 끊임없이 새로운 제도를 제안하는 진보적 시각을 지녔습니다.

    geu hakjaneun gijon gwanseub-e anjuhaji ankko kkeun-imeopsi saeroun jedoreul je-anhaneun jinbojeok sigageul jinyeotseumnida.

    Học giả đó không chịu an phận với hủ tục sẵn có mà luôn sở hữu nhãn quan tiến bộ liên tục đề xuất những thể chế mới mẻ.

  • 50
    초상권

    cho-sang-gwon

    quyền hình ảnh cá nhân

    타인의 사진을 동의 없이 온라인 커뮤니티에 함부로 게시하면 초상권 침해에 해당합니다.

    ta-in-ui sajineul dong-ui eopsi onrain keomyunitie hamburo gyesihamyeon chosanggwon chimhae-e haedanghamnida.

    Việc tùy tiện đăng tải ảnh chụp người khác lên diễn đàn mạng mà không có sự đồng ý cấu thành hành vi xâm phạm quyền hình ảnh cá nhân.

  • 51
    침해

    chim-hae

    sự xâm phạm, vi phạm

    타인의 사생활을 무단으로 침해하는 행위는 엄격한 법적 제재를 받아 마땅합니다.

    ta-in-ui sasaenghwareul mudan-euro chimhaehaneun haeng-wineun eomgyeokhan beopjeok jejaereul bada mattanghamnida.

    Hành vi tự ý xâm phạm đời tư của người khác đáng phải chịu chế tài xử lý pháp lý nghiêm minh.

  • 52
    파혼

    pa-hon

    sự hủy hôn

    결혼식을 불과 며칠 앞두고 가치관 차이로 심한 갈등을 겪다가 결국 파혼에 이르렀습니다.

    gyeolhonsigeul bulgwa myeochil apdugo gachigwan cha-iro simhan galdeung-eul gyeokkdaga gyeolguk pahon-e ireureotseumnida.

    Chỉ còn vài ngày nữa là tới hôn lễ, do bất đồng quan điểm sâu sắc dẫn đến xung đột dữ dội nên cuối cùng họ đã hủy hôn.

  • 53
    폐쇄적

    pye-swae-jeok

    khép kín, bảo thủ đóng cửa

    외부와의 소통을 일절 거부하는 폐쇄적인 조직 문화는 구성원의 창의성을 억압합니다.

    oebuwawa-ui sotong-eul iljeol geobuhaneun pyoswaejeogin jojik munhwaneun guseong-won-ui chang-uiseong-eul eog-aphamnida.

    Văn hóa tổ chức khép kín khước từ mọi sự giao lưu với bên ngoài sẽ bóp nghẹt tính sáng tạo của các thành viên.

  • 54
    표시하다

    pyo-si-ha-da

    đánh dấu, biểu thị, ghi chú

    지도 위에 길을 잃지 않도록 목적지까지의 이동 경로를 형광펜으로 선명하게 표시했습니다.

    jido wi-e gireul ilchi antorok mokjeokjikkaji-ui idong gyeongnoreul hyeonggwangpeneuro seonmyeonghage pyosihaetseumnida.

    Để không bị lạc đường, tôi đã dùng bút dạ quang đánh dấu rõ ràng lộ trình di chuyển tới điểm đến trên bản đồ.

  • 55
    현대

    hyeon-dae

    thời hiện đại

    현대 사회는 고도의 정보화와 과학 기술 혁신으로 인해 상상 이상의 속도로 발전하고 있습니다.

    hyeondae sahoeneun godo-ui jeongbohwawa gwahak gisul hyeoksineuro inhae sangsang isang-ui sokdoro baljeonhago itseumnida.

    Xã hội hiện đại đang phát triển với tốc độ ngoài sức tưởng tượng nhờ công nghệ thông tin trình độ cao và đột phá khoa học kỹ thuật.

  • 56
    현재

    hyeon-jae

    hiện tại, hiện nay

    현재의 위치에 안주하여 나태해지지 말고 더 높은 목표를 향해 끊임없이 정진해야 합니다.

    hyeonjae-ui wichi-e anjuhayeo nataehaejiji malgo deo nopeun mokpyoreul hyanghae kkeun-imeopsi jeongjinhaeya hamnida.

    Đừng an phận với vị trí hiện tại mà sinh lười nhác, ta phải không ngừng nỗ lực tiến bước hướng tới mục tiêu cao hơn.

  • 57
    획일적

    hoek-il-jeok

    rập khuôn, đồng bộ một màu, máy móc

    개개인의 소질과 적성을 무시한 채 획일적인 주입식 교육을 강요해서는 안 됩니다.

    gaegaein-ui sojilgwa jeokseong-eul musihan chae hoegiljeogin ju-ipsik gyoyugeul gang-yohaeseoneun an doemnida.

    Không được phớt lờ tố chất và năng khiếu của từng cá nhân mà ép buộc nền giáo dục nhồi sọ rập khuôn một màu.

  • 58
    훗날

    hut-nal

    ngày sau, mai này, tương lai xa

    지금 흘리는 땀방울과 헌신은 훗날 눈부신 성공을 이루는 소중한 밑거름이 될 것입니다.

    jigeum heullineun ttambang-wolgwa heonsineun hunnal nunbusin seonggong-eul iruneun sojunghan mitgeoreumi doel geosimnida.

    Những giọt mồ hôi và sự cống hiến đổ ra hôm nay sẽ trở thành bước đệm quý giá kiến tạo nên thành công rực rỡ mai này.

  • 59
    혼기

    hon-gi

    tuổi kết hôn, thời điểm lấy vợ lấy chồng

    부모님께서는 자녀가 혼기를 놓칠까 염려하시며 주변에 좋은 인연을 수소문하셨습니다.

    bumonim-kkeseoneun janyega hongireul notchilkka yeomnyeohasimyeo jubyeon-e jo-eun in-yeoneul susomunhasyeotseumnida.

    Cha mẹ lo lắng con cái sẽ lỡ mất tuổi kết hôn nên đã dò hỏi khắp nơi xung quanh tìm mối lương duyên tốt lành.

  • 60
    혼담

    hon-dam

    chuyện cưới xin, chuyện bàn tính hôn nhân

    명절을 맞아 양가 어르신들이 화기애애한 분위기 속에서 자녀들의 혼담을 나누셨습니다.

    myeongjeoreul maja yang-ga eoreosindeuri hwagi-ae-aehan bun-wigi sog-eseo janyedeurui hondameul nanusyeotseumnida.

    Nhân dịp lễ tết, người lớn hai họ đã ngồi lại chuyện trò bàn tính chuyện cưới xin của con trẻ trong không khí ấm cúng.

  • 61
    혼수

    hon-su

    đồ sính lễ, đồ dùng cưới hỏi mang theo

    결혼을 앞두고 신혼집에 채워 넣을 알뜰한 혼수 가전과 가구를 꼼꼼히 장만했습니다.

    gyeolhoneul apdugo sinhonjibe chaewo neo-eul alteulhan honsu gajeongwa gagureul kkomkkomhi jangmanhaetseumnida.

    Trước thềm đám cưới, chúng tôi đã sắm sửa chu đáo các thiết bị điện máy và đồ nội thất cưới hỏi tiết kiệm cho tổ ấm mới.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.