Yonsei 4 · 연세 한국어 4

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 4 · Bài 10

50 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    강사

    gang-sa

    giảng viên, diễn giả

    시간 관리 분야의 저명한 전문 강사를 초빙하여 신입 사원들을 위한 특강을 진행했습니다.

    sigan gwanri bun-ya-ui jeomyeonghan jeonmun gangsareul chobinghayeo sin-ip sawondeureul wihan teukgang-eul jinhaenghaetseumnida.

    Chúng tôi đã mời một chuyên gia giảng viên danh tiếng trong lĩnh vực quản lý thời gian về giảng bài chuyên đề cho nhân viên mới.

  • 2
    개인주의

    gae-in-ju-ui

    chủ nghĩa cá nhân

    건전한 개인주의는 타인의 권리를 존중하지만 지나치면 공동체의 결속을 해치는 이기주의로 흐를 수 있습니다.

    geonjeonhan gaeinju-uineun ta-in-ui gwonrireul jonjunghajiman jinachimyeon gongdongche-ui gyeolsog-eul haechineun igiju-uiro heureul su itseumnida.

    Chủ nghĩa cá nhân lành mạnh luôn tôn trọng quyền của người khác, nhưng nếu quá đà có thể trượt dài thành chủ nghĩa ích kỷ phá vỡ sự gắn kết cộng đồng.

  • 3
    건강 검진

    geon-gang geom-jin

    khám sức khỏe tổng quát

    질병을 조기에 발견하고 예방하기 위해 매년 정기적으로 종합 건강 검진을 받습니다.

    jilbyeong-eul jogi-e balgyeonhago yebanghagi wihae maenyeon jeong-gijeog-euro jonghap geon-gang geomjineul batseumnida.

    Để sớm phát hiện và phòng ngừa bệnh tật, hàng năm tôi đều định kỳ đi khám sức khỏe tổng quát.

  • 4
    건강 보조 식품

    geon-gang bo-jo sik-pum

    thực phẩm chức năng bổ trợ sức khỏe

    과도한 피로를 극복하고자 비타민과 홍삼 등 다양한 건강 보조 식품을 꾸준히 섭취하고 있습니다.

    gwadohan piroreul geukbokhagoja bitamingwa hongsam deung dayanghan geon-gang bojjo sikpumeul kkujunhi seopchwihago itseumnida.

    Để chiến thắng sự mệt mỏi quá độ, tôi kiên trì sử dụng nhiều loại thực phẩm chức năng như vitamin và hồng sâm.

  • 5
    경쟁하다

    gyeong-jaeng-ha-da

    cạnh tranh, tranh đua

    치열한 글로벌 시장에서 살아남기 위해 세계 유수 기업들과 끊임없는 기술 혁신으로 경쟁하고 있습니다.

    chi-yeolhan geullobeol sijang-eseo saranamgi wihae segye yusu gi-eopdeulgwa kkeun-imeomneun gisul hyeoksineuro gyeongjaenghago itseumnida.

    Để tồn tại trên thị trường toàn cầu khốc liệt, doanh nghiệp không ngừng đổi mới công nghệ để cạnh tranh với các tập đoàn hàng đầu thế giới.

  • 6
    과로사

    gwa-ro-sa

    tử vong do làm việc quá sức (karoshi)

    무리한 장시간 노동과 야근을 강요하는 직장 문화는 소중한 노동자를 과로사로 내몰 수 있습니다.

    murihan jangsigan nodong-gwa yageuneul gang-yohaneun jikjang munhwaneun sojunghan nodongjareul gwarosaro naemol su itseumnida.

    Văn hóa công sở ép buộc tăng ca và lao động quá nhiều giờ có thể đẩy những người lao động quý giá tới cái chết do làm việc quá sức.

  • 7
    굳이

    gu-ji

    nhất thiết phải, cớ gì phải (khăng khăng)

    지금처럼 온라인으로 편리하게 서류를 발급받을 수 있는데 굳이 기관을 직접 방문할 필요는 없습니다.

    jigeumcheoreom onrain-euro pyeonrihage seoryureul balgeupbadeul su inneunde guji gigwaneul jikjeop bangmunhal piryoneun eopseumnida.

    Hiện nay đã có thể xin cấp giấy tờ qua mạng tiện lợi như thế này thì cớ gì phải cất công tới tận cơ quan.

  • 8
    그 결과

    geu gyeol-gwa

    kết quả là, do đó

    수년간 밤낮없이 연구와 실험에 몰두했으며 그 결과 마침내 혁신적인 신약 개발에 성공했습니다.

    sunyeon-gan bamnajeopsi yeon-guwa silheom-e molduhaesseumyeo geu gyeolgwa machimnae hyeoksinjeogin sin-yak gaebar-e seonggonghaetseumnida.

    Suốt nhiều năm đắm mình vào nghiên cứu và thí nghiệm ngày đêm, kết quả là cuối cùng họ đã phát triển thành công loại thuốc mới đột phá.

  • 9
    단절

    dan-jeol

    sự cắt đứt, đoạn tuyệt, chia cắt

    지나친 스마트폰 사용은 가족 간의 따뜻한 눈빛 교환과 대화의 단절을 불러오기 쉽습니다.

    jinachin seumateupon sayong-eun gajok gan-ui ttatteuthan nunbit gyohwangwa daehwa-ui danjeoreul bulleo-ogi swipseumnida.

    Việc lạm dụng điện thoại thông minh rất dễ dẫn tới sự cắt đứt những ánh mắt sẻ chia và những lời chuyện trò ấm áp giữa các thành viên gia đình.

  • 10
    도전하다

    do-jeon-ha-da

    thử thách, chinh phục, đương đầu

    안락한 현재에 머물지 않고 자신의 잠재력을 시험해 보고자 새로운 미지의 영역에 당당히 도전했습니다.

    anrakhan hyeonjae-e meomulji ankko jasin-ui jamjaeryeog-eul siheomhae bogoja saeroun miji-ui yeong-yeog-e dangdanghi dojeonhaetseumnida.

    Không an vị trong hiện tại êm ấm, anh ấy đã hiên ngang thử thách bản thân ở lĩnh vực mới mẻ chưa từng biết để đo lường tiềm năng của mình.

  • 11
    따라서

    tta-ra-seo

    do đó, vì vậy

    원인 분석이 명확하지 않으면 해결책 역시 빗나가기 쉬우므로 따라서 초기 진단이 가장 중요합니다.

    wonin bunseogi myeonghwakhaji aneumyeon haegyeolchaek yeoksi bitnagagi swioumeuro ttaraseo chogi jindani gajang jung-yohamnida.

    Nếu việc phân tích nguyên nhân không rõ ràng thì giải pháp cũng rất dễ trật hướng, do đó chẩn đoán ban đầu là quan trọng nhất.

  • 12
    또한

    tto-han

    ngoài ra, hơn nữa, đồng thời

    규칙적인 운동은 신체 건강을 증진시키며 또한 우울한 기분을 해소하는 데에도 탁월한 효과가 있습니다.

    gyuchikjeogin undong-eun sinche geon-gangeul jeungjinsikhimyeo ttohan u-ulhan gibuneul haesohaneun de-edo tagwolhan hyogwaga itseumnida.

    Tập thể dục đều đặn vừa nâng cao thể chất, đồng thời còn mang lại hiệu quả vượt trội trong việc xua tan tâm trạng u sầu.

  • 13
    마지막으로

    ma-ji-mak-eu-ro

    cuối cùng, lời sau cùng

    오늘 발표를 경청해 주신 모든 분께 감사드리며 마지막으로 핵심 요점을 다시 정리해 드리겠습니다.

    oneul balpyoreul gyeongcheonghae jusin modeun bunkke gamsadeurimyeo majimageuro haeksim yojeomeul dasi jeongrihae deurigetseumnida.

    Xin cảm ơn tất cả quý vị đã lắng nghe bài thuyết trình hôm nay, và lời cuối cùng tôi xin tóm lược lại các luận điểm cốt lõi.

  • 14
    만성피로

    man-seong-pi-ro

    chứng mệt mỏi mãn tính

    충분한 휴식을 취해도 몸이 천근만근 무겁다면 만성피로 증후군을 의심해 보아야 합니다.

    chungbunhan hyusigeul chwihaedo momi cheongeunman-geun mugeopdamyeon manseongpiro jeunghuguneul uisimhae bo-aya hamnida.

    Dù đã nghỉ ngơi đầy đủ mà cơ thể vẫn nặng trĩu như đeo chì thì ta cần nghi ngờ tới hội chứng mệt mỏi mãn tính.

  • 15
    만족감

    man-jok-gam

    cảm giác hài lòng, sự thỏa mãn

    스스로 세운 높은 목표를 정직한 노력 끝에 달성했을 때 느끼는 만족감은 무엇과도 바꿀 수 없습니다.

    seuseuro se-un nopeun mokpyoreul jeongjikhan noryeok kkeute dalseonghaesseul ttae neukkineun manjokgameun mueotgwado bakkul su eopseumnida.

    Cảm giác hài lòng đạt được sau những nỗ lực chân chính để hoàn thành mục tiêu cao cả tự đặt ra là điều không gì sánh nổi.

  • 16
    몰두하다

    mol-du-ha-da

    vùi đầu vào, say mê miệt mài

    그 연구원은 주변의 소음조차 의식하지 못한 채 현미경 관찰에 온 정신을 몰두했습니다.

    geu yeon-guwoneun jubyeon-ui so-eumjocha uisikhaji mothan chae hyeonmigyeong gwanchare on jeongsineul molduhaetseumnida.

    Nhà nghiên cứu ấy đã vùi toàn bộ tâm trí vào việc quan sát kính hiển vi mà chẳng mảy may để ý tới tiếng ồn xung quanh.

  • 17
    물질만능주의

    mul-jil-man-neung-ju-ui

    chủ nghĩa coi trọng vật chất trên hết, chủ nghĩa sùng bái đồng tiền

    모든 가치를 오직 돈의 많고 적음으로만 평가하려는 천박한 물질만능주의를 경계해야 합니다.

    modeun gachireul ojik don-ui mankko jeog-eumeuroman pyeong-gaharyeoneun cheonbakhan muljilmanneungju-uireul gyeong-gyehaeya hamnida.

    Chúng ta cần cảnh giác trước chủ nghĩa coi trọng vật chất trên hết thô thiển chỉ biết đánh giá mọi giá trị bằng tiền nong.

  • 18
    민족주의

    min-jok-ju-ui

    chủ nghĩa dân tộc

    지나치게 배타적인 민족주의는 국제사회와의 평화로운 협력과 소통을 가로막는 장애물이 됩니다.

    jinachige baetajeogin minjokju-uineun gukjesahoewawa-ui pyeonghwaroun hyeobryeokgwa sotong-eul garomangneun jang-aemuri doemnida.

    Chủ nghĩa dân tộc bài ngoại quá mức sẽ trở thành rào cản ngăn chặn sự hợp tác và đối thoại hòa bình với cộng đồng quốc tế.

  • 19
    반면

    ban-myeon

    ngược lại, mặt khác

    도심 지역은 편의시설이 잘 갖추어져 있는 반면 주거 비용이 매우 비싸다는 단점이 있습니다.

    dosim ji-yeog-eun pyeon-uisiseori jal gatchu-eojyeo inneun banmyeon jugeo biyong-i maeu bissadaneun danjeomi itseumnida.

    Khu vực nội đô đầy đủ tiện nghi, mặt khác lại có nhược điểm là chi phí sinh hoạt nhà ở vô cùng đắt đỏ.

  • 20
    버릇

    beo-reut

    thói quen, tật

    긴장할 때마다 무의식적으로 손톱을 물어뜯는 나쁜 버릇을 고치려고 애쓰고 있습니다.

    ginjanghal ttaemada mu-uisikjeog-euro sontobeul mur-eotteunneun nappeun beoreuseul gochiryeogo aesseugo itseumnida.

    Tôi đang cố gắng sửa cái tật xấu vô thức cắn móng tay mỗi khi rơi vào trạng thái căng thẳng.

  • 21
    보급되다

    bo-geup-doe-da

    được phổ cập, phân phối rộng rãi

    초고속 인터넷망과 스마트 기기가 전국에 널리 보급되면서 원격 수업이 일상화되었습니다.

    chogosok inteonetmanggwa seumateu gigiga jeon-gug-e neolli bogeupdoemyeonseo won-gyeok sueobi ilsanghwadoe-eotseumnida.

    Mạng internet siêu tốc và thiết bị thông minh được phổ cập rộng khắp toàn quốc khiến việc học từ xa trở thành điều bình thường.

  • 22
    보상

    bo-sang

    sự đền bù, thù lao, phần thưởng

    야근과 주말 근무를 도맡아 헌신한 직원들에게 회사는 파격적인 특별 인센티브로 보상했습니다.

    yageungwa jumal geonmureul domata heonsinhan jikwondeurege hoesaneun pageokjeogin teukbyeol insenteibeuro bosanghaetseumnida.

    Công ty đã đền đáp xứng đáng cho các nhân viên tận tụy gánh vác tăng ca và làm việc cuối tuần bằng khoản thưởng đặc biệt hậu hĩnh.

  • 23
    보약

    bo-yak

    thuốc bổ

    기력이 쇠해지신 연로한 부모님의 원기 회복을 위해 한의원에서 정성껏 보약을 지어 드렸습니다.

    giryeogi soehaejisin yeonrohan bumonim-ui won-gi hoebogeul wihae han-uiwon-eseo jeongseongkkeot boyageul jieo deuryeotseumnida.

    Để giúp bố mẹ già yếu suy giảm thể lực phục hồi nguyên khí, tôi đã cẩn thận tới phòng khám đông y bốc thuốc bổ cho người.

  • 24
    불안하다

    bul-an-ha-da

    bất an, lo lắng, nơm nớp

    취업 시험 결과를 기다리는 동안 가슴이 두근거리고 한시도 마음을 놓지 못해 몹시 불안했습니다.

    chwi-eop siheom gyeolgwaryeul gidarineun dong-an gaseumi dugeungeorigo hansido ma-eumeul notji mothae mopsi buranhaetseumnida.

    Trong lúc chờ kết quả thi tuyển việc làm, tim tôi đập thình thịch và không thể an lòng giây nào vì vô cùng bất an.

  • 25
    비만

    bi-man

    béo phì

    서구화된 식습관과 운동 부족은 성인병의 주된 원인이 되는 소아 비만을 급증시키고 있습니다.

    seoguhwadoen sikseupgwangwa undong bujogeun seong-inbyeong-ui judoen wonini doeneun so-a bimaneul geupjeungsikhigo itseumnida.

    Thói quen ăn uống kiểu phương Tây và lười vận động đang làm bùng phát chứng béo phì ở trẻ em, nguyên nhân chính của các bệnh người lớn.

  • 26
    성인병

    seong-in-byeong

    bệnh người lớn (cao huyết áp, tiểu đường, tim mạch)

    고혈압과 당뇨 등 만성 성인병을 예방하기 위해 기름진 음식을 피하고 규칙적인 운동을 실천합시다.

    gohyeorapgwa dangnyo deung manseong seong-inbyeong-eul yebanghagi wihae gireumjin eumsigeul pihago gyuchikjeogin undong-eul silcheonhapsida.

    Để phòng ngừa các bệnh người lớn mãn tính như huyết áp cao và tiểu đường, chúng ta hãy kiêng đồ dầu mỡ và tập thể dục đều đặn.

  • 27
    염증

    yeom-jeung

    chứng viêm, sưng viêm

    상처 부위를 소독하지 않고 방치했다가 세균에 감염되어 고름이 차는 염증이 생겼습니다.

    sangcheo buwireul sodokhaji ankko bangchihaetdaga segyun-e gam-yeomdoe-eo goreumi chaneun yeomjeung-i saenggyeotseumnida.

    Để mặc vết thương không sát trùng nên vi khuẩn đã xâm nhập và gây ra ổ viêm sưng mưng mủ.

  • 28
    영양제

    yeong-yang-je

    thuốc bổ sung dinh dưỡng, vitamin

    바쁜 일상 속에서 불균형한 식단을 보완하고자 매일 아침 필수 비타민 영양제를 챙겨 먹습니다.

    bappeun ilsang sog-eseo bulgyunhyeonghan sikdaneul bowanhagoja maeil achim pilsu bitamin yeongyangjereul chaenggyeo meokseumnida.

    Để bù đắp cho chế độ ăn thiếu cân bằng trong nhịp sống bận rộn, sáng nào tôi cũng nhớ uống viên dinh dưỡng vitamin thiết yếu.

  • 29
    예를 들면

    ye-reul deul-myeon

    chẳng hạn như, ví dụ như

    일상 속에서 탄소 배출을 줄이는 방법은, 예를 들면 대중교통 이용이나 텀블러 사용 등이 있습니다.

    ilsang sog-eseo tanso baechureul jurineun bangbeobeun, yereul deulmyeon daejunggyotong iyong-ina teombeulleo sayong deung-i itseumnida.

    Các cách giảm phát thải carbon trong đời sống hàng ngày, chẳng hạn như đi phương tiện công cộng hay dùng bình nước cá nhân.

  • 30
    외모지상주의

    oe-mo-ji-sang-ju-ui

    chủ nghĩa coi trọng ngoại hình hàng đầu (Lookism)

    사람의 됨됨이보다 겉모습만을 우선시하는 외모지상주의는 청소년들에게 심각한 외모 콤플렉스를 심어 줍니다.

    saram-ui doemdoemiboda geonmoseupmaneul useonsihaneun oemojisangju-uineun cheongsonyeondeurege simgakhan oemo kompeullekseureul simeoju-mnida.

    Chủ nghĩa coi trọng ngoại hình đặt vẻ bề ngoài lên trên nhân phẩm đang cấy vào lòng thanh thiếu niên nỗi mặc cảm ngoại hình nghiêm trọng.

  • 31
    우선

    u-seon

    trước tiên, trước hết

    많은 일이 한꺼번에 밀려왔을 때는 우선 시급성과 중요도를 따져 순서대로 처리해야 합니다.

    maneun iri hankkeobeone millyeowasseul ttae-neun useon sigeupseonggwa jung-yodoreul ttajyeo sunseodaero cheorihaeya hamnida.

    Khi có quá nhiều việc dồn dập ập đến cùng lúc, trước tiên ta phải cân nhắc tính khẩn cấp và mức độ quan trọng để xử lý theo thứ tự.

  • 32
    우울증

    u-ul-jeung

    chứng trầm cảm

    오랫동안 지속되는 무기력감과 슬픔은 단순한 기분 탓이 아니라 전문 치료가 필요한 우울증일 수 있습니다.

    oraedong-an jisokdoeneun mugiryeokgamgwa seulpeumeun dansunhan gibun tasi anira jeonmun chiryoga piryohan u-uljeung-il su itseumnida.

    Cảm giác bất lực uể oải và buồn bã kéo dài không đơn thuần là do tâm trạng nhất thời mà có thể là chứng trầm cảm cần điều trị chuyên môn.

  • 33
    유기농

    yu-gi-nong

    nông nghiệp hữu cơ, hữu cơ

    화학 비료와 농약을 전혀 사용하지 않고 친환경 농법으로 재배한 유기농 채소를 식탁에 올렸습니다.

    hwahak biryowa nong-yageul jeonhyeo sayonghaji ankko chinhwan-gyeong nongbeob-euro jaebaehan yuginong chaesoreul siktage ollyeotseumnida.

    Tôi đã bày lên bàn ăn những đĩa rau củ hữu cơ được canh tác bằng phương pháp thân thiện môi trường hoàn toàn không dùng thuốc trừ sâu.

  • 34
    의사소통

    ui-sa-so-tong

    giao tiếp, sự thông hiểu ý kiến

    상대방의 입장에서 배려하며 경청하는 열린 태도가 원활한 의사소통의 가장 핵심적인 열쇠입니다.

    sangdaebang-ui ipjang-eseo baeryeohamyeo gyeongcheonghaneun yeollin taedoga wonhwalhan uisasotong-ui gajang haeksimjeogin yeolsoe-imnida.

    Thái độ cởi mở biết lắng nghe và thấu hiểu từ lập trường của đối phương chính là chìa khóa then chốt nhất của sự giao tiếp thông suốt.

  • 35
    의식적

    ui-sik-jeok

    có ý thức, chủ định

    바쁜 일과 중에도 척추 건강을 위해 의식적으로 허리를 곧게 펴는 스트레칭을 실천하고 있습니다.

    bappeun ilgwa jung-edo cheokchu geon-gangeul wihae uisikjeog-euro heorireul gotge pyeoneun seuteurechig-eul silcheonhago itseumnida.

    Dù lịch trình bận rộn, tôi vẫn chủ định có ý thức thực hiện các động tác vươn vai giãn lưng để bảo vệ sức khỏe cột sống.

  • 36
    이기주의

    i-gi-ju-ui

    chủ nghĩa ích kỷ

    공동체의 질서와 타인의 고통을 외면한 채 오직 자기 잇속만 챙기려는 극단적 이기주의는 비판받아야 합니다.

    gongdongche-ui jilseowa ta-in-ui gotong-eul oemyeonhan chae ojik jagi itsongman chaenggiryeoneun geukdanjeok igiju-uineun bipanbadaya hamnida.

    Chủ nghĩa ích kỷ cực đoan ngoảnh mặt làm ngơ trước trật tự cộng đồng và nỗi đau của người khác để vơ vét lợi ích riêng đáng bị phê phán.

  • 37
    이외에도

    i-oe-e-do

    ngoài ra, bên cạnh đó

    영어와 중국어 능통자라는 장점 이외에도 그는 뛰어난 컴퓨터 프로그래밍 실력까지 겸비했습니다.

    yeong-eowa jungguk-eo neungtongjaraneun jangjeom io-e-edo geuneun ttwieonan keompyuteo peurogeuraeming sillyeokkkaji gyeombihaetseumnida.

    Bên cạnh ưu thế thông thạo tiếng Anh và tiếng Trung, anh ấy còn sở hữu cả kỹ năng lập trình máy tính vượt trội.

  • 38
    인본주의

    in-bon-ju-ui

    chủ nghĩa nhân văn, nhân bản

    의료 기술의 눈부신 발전 속에서도 언제나 생명 존중과 환자를 향한 인본주의 철학이 기본이 되어야 합니다.

    uiryo gisurui nunbusin baljeon sog-esodo eonjena saengmyeong jonjung-gwa hwanjareul hyanghan inbonju-ui cheolhagi giboni doe-eoya hamnida.

    Giữa sự tiến bộ vượt bậc của công nghệ y khoa, triết lý nhân văn tôn trọng sinh mệnh và hướng về người bệnh phải luôn là nền tảng cốt lõi.

  • 39
    일벌레

    il-beol-re

    người nghiện công việc, kẻ cuồng việc

    주말과 휴일조차 잊은 채 오직 일에만 매달리는 일벌레 생활은 결국 건강 악화라는 부메랑으로 돌아옵니다.

    jumalgwa hyuiljocha ijeun chae ojik ire-man maedallineun ilbeolle saenghwareun gyeolguk geon-gang akhwaraneun bumerang-euro dora-omnida.

    Lối sống cuồng việc chỉ biết bám lấy công việc mà quên cả cuối tuần nghỉ ngơi rốt cuộc sẽ quay lại hại sức khỏe như chiếc boomerang.

  • 40
    자살

    ja-sal

    sự tự sát, tự vẫn

    청소년들의 극단적 자살 충동을 예방하기 위해 학교와 지역사회가 연계한 심리 상담 지원망이 강화되어야 합니다.

    cheongsonyeondeurui geukdanjeok jasal chungdongeul yebanghagi wihae hakgyowa ji-yeoksahoega yeon-gyehan simni sangdam jiwonmangi ganghwadoe-eoya hamnida.

    Để phòng ngừa thôi thúc tự sát tiêu cực của thanh thiếu niên, mạng lưới hỗ trợ tư vấn tâm lý phối hợp giữa nhà trường và cộng đồng cần được tăng cường.

  • 41
    종합영양제

    jong-hap-yeong-yang-je

    thuốc bổ tổng hợp đa vi chất

    불규칙한 식사로 영양 불균형이 오지 않도록 매일 아침 종합영양제를 한 알씩 꾸준히 복용하고 있습니다.

    bulgyuchikhan siksaro yeong-yang bulgyunhyeong-i oji antorok maeil achim jonghab-yeong-yangjereul han alssik kkujunhi bogyonghago itseumnida.

    Để chế độ ăn thất thường không gây mất cân bằng dinh dưỡng, sáng nào tôi cũng kiên trì uống đều đặn một viên thuốc bổ tổng hợp.

  • 42
    증가하다

    jeung-ga-ha-da

    tăng lên, gia tăng

    건강한 식습관과 웰빙 열풍에 힘입어 신선한 채소와 과일의 연간 소비량이 꾸준히 증가하고 있습니다.

    geon-ganghan sikseupgwangwa welbing yeolpung-e him-ibeo sinseonhan chaesowa gwa-irui yeon-gan sobiryangi kkujunhi jeung-gahago itseumnida.

    Nhờ thói quen ăn uống lành mạnh và làn sóng sống khỏe, lượng tiêu thụ rau củ và hoa quả tươi hàng năm đang gia tăng đều đặn.

  • 43
    증상

    jeung-sang

    triệu chứng, dấu hiệu bệnh

    고열과 심한 기침이 사흘 이상 지속되는 호흡기 증상이 나타나면 즉시 병원을 찾아 진료를 받아야 합니다.

    goyeolgwa simhan gichimi saheul isang jisokdoeneun hoheupgi jeungsang-i natanamyeon jeuksi byeong-woneul chaja jinryoreul badaya hamnida.

    Nếu xuất hiện triệu chứng đường hô hấp sốt cao và ho dữ dội kéo dài quá ba ngày, người bệnh phải đến ngay bệnh viện để thăm khám.

  • 44
    지나치다

    ji-na-chi-da

    quá mức, thái quá

    아무리 좋은 취지의 격려라도 지나치면 상대방에게는 오히려 커다란 심리적 부담감으로 다가갈 수 있습니다.

    amuri jo-eun chwiji-ui gyeongnyeorado jinachimyeon sangdaebang-egeneun ohi려 keodaran simnijeok budamgam-euro dagagal su itseumnida.

    Dù là lời động viên mang ý tốt nhưng nếu quá đà thì ngược lại có thể trở thành áp lực tâm lý nặng nề đối với người nghe.

  • 45
    쫓기다

    jjot-gi-da

    bị rượt đuổi, bị thúc ép (thời gian)

    마감 시간에 쫓기며 급하게 작성한 보고서는 사소한 논리적 오류를 범하기 쉬우므로 여유를 가져야 합니다.

    magam sigan-e jjotgimyeo geubhage jakseonghan bogoseoneun sasohan nolrijeok oryureul beomhagi swioumeuro yeoyureul gajyeoya hamnida.

    Bản báo cáo viết vội trong cảnh bị thời gian hạn chót dí rất dễ mắc phải những lỗi logic vụn vặt, do đó cần phải giữ sự thong thả.

  • 46
    채식

    chae-sik

    chế độ ăn chay, ăn rau củ thực vật

    환경 보호와 동물 복지, 건강 증진을 위해 육류 섭취를 중단하고 완전한 채식 위주의 식단을 시작했습니다.

    hwan-gyeong bohowa dongmul bokji, geon-gang jeungjineul wihae yungnyu seopchwireul jungdanhago wanjeonhan chaesik wijuu-ui sikdaneul sijakhaetseumnida.

    Để bảo vệ môi trường, phúc lợi động vật và tăng cường sức khỏe, tôi đã ngừng ăn thịt và bắt đầu thực đơn ăn chay thuần túy.

  • 47
    초기

    cho-gi

    giai đoạn đầu, thời kỳ đầu

    어떤 질병이든 악화되기 전에 초기 단계에서 정확하게 발견하여 치료하는 것이 완치의 지름길입니다.

    eotteon jilbyeong-ideun akhwadoeji jeone chogi dangye-eseo jeonghwakhage balgyeonhayeo chiryohaneun geosi wanchirui jireumgirimnida.

    Bất kỳ căn bệnh nào, phát hiện chính xác và điều trị ngay từ giai đoạn đầu trước khi trở nặng chính là con đường ngắn nhất để chữa khỏi dứt điểm.

  • 48
    충분히

    chung-bun-hi

    đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng

    시험을 치르기 전날 밤에는 무리하게 밤을 새우지 말고 충분히 숙면을 취해야 제 실력을 발휘할 수 있습니다.

    siheomeul chireugi jeonnal bam-eneun murihage bameul sae-uji malgo chungbunhi sungmyeoneul chwihaeya je sillyeogeul balhwihal su itseumnida.

    Đêm trước hôm thi, không nên thức trắng đêm quá sức mà phải ngủ thật đủ giấc mới có thể phát huy trọn vẹn thực lực của mình.

  • 49
    키우다

    ki-u-da

    nuôi dưỡng, bồi đắp, tôi luyện

    다양한 분야의 독서를 통해 비판적 사고력과 창의적인 문제 해결 능력을 꾸준히 키워 나가야 합니다.

    dayanghan bun-ya-ui dokseoreul tonghae bipanjeok sagoryeokgwa chang-uijeogin munje haegyeol neungnyeogeul kkujunhi kiwo nagaya hamnida.

    Thông qua việc đọc sách đa dạng nhiều lĩnh vực, ta cần kiên trì bồi đắp năng lực tư duy phản biện và khả năng giải quyết vấn đề sáng tạo.

  • 50
    회의

    hoe-ui

    cuộc họp, sự hoài nghi (nghi ngờ: 회의감)

    프로젝트의 성공적인 추진 방안을 심도 있게 모색하기 위해 부서 간 합동 전략 회의를 소집했습니다.

    peurojekteu-ui seonggongjeogin chujin bang-aneul simdo itge mosaekhagi wihae buseo gan hapdong jeonryak hoe-uireul sojibhaetseumnida.

    Để tìm kiếm sâu sắc phương án xúc tiến dự án thành công, chúng tôi đã triệu tập một cuộc họp chiến lược liên phòng ban.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.