Yonsei 4 · 연세 한국어 4

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 4 · Bài 7

54 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    결승전

    gyeol-seung-jeon

    trận chung kết

    전국 축구 대회 결승전에서 연장전 끝에 극적인 결승골을 터뜨려 우승을 차지했습니다.

    jeon-guk chukgu daehoe gyeolseungjeon-eseo yeonjangjeon kkeute geukjeogin gyeolseunggoreul teotteuryeo useung-eul chajihaetseumnida.

    Trong trận chung kết giải bóng đá toàn quốc, đội bóng đã ghi bàn thắng quyết định đầy kịch tính ở hiệp phụ để giành chức vô địch.

  • 2
    과학적

    gwa-hak-jeok

    mang tính khoa học

    오랜 민간 속설이라도 과학적 근거가 뒷받침되지 않는다면 맹신해서는 안 됩니다.

    oraen mingan sokseorirado gwahakjeok geon-geoga dwitbatchimdoeji anneundamyeon maengsinhaeseoneun an doemnida.

    Dù là quan niệm dân gian truyền khẩu lâu đời, nếu không có cơ sở khoa học chứng minh thì không nên tin theo một cách mù quáng.

  • 3
    귀신

    gwi-sin

    ma quỷ, hồn ma

    어릴 적에는 캄캄한 어둠 속에서 귀신이 불쑥 나타날까 봐 화장실도 혼자 못 갔습니다.

    eoril jeog-eneun kamkamhan eodum sog-eseo gwisini bulssuk natanalkka bwa hwajangsildo honja mot gatseumnida.

    Thuở bé vì sợ bóng tối đen đặc sẽ có con ma thình lình hiện ra nên tôi chẳng dám đi vệ sinh một mình.

  • 4
    근거

    geun-geo

    căn cứ, cơ sở

    타당한 논리와 객관적인 근거를 제시해야만 상대방을 효과적으로 설득할 수 있습니다.

    tadanghan nolriwa gaekgwanjeogin geon-georeul jesihayaeman sangdaebang-eul hyogwajeog-euro seoldeukhal su itseumnida.

    Chỉ khi đưa ra lý lẽ xác đáng và căn cứ khách quan, ta mới có thể thuyết phục đối phương một cách hiệu quả.

  • 5
    금기

    geum-gi

    điều cấm kỵ

    어느 문화권이나 역사와 종교적 배경에 따라 대대로 전해 내려오는 고유한 금기가 있습니다.

    eoneu munhwagwon-ina yeoksawa jonggyojeok baegyeong-e ttara daedaero jeonhae naeryeo-oneun goyuhan geumgiga itseumnida.

    Bất kỳ nền văn hóa nào cũng đều có những điều cấm kỵ riêng biệt được truyền từ đời này sang đời khác dựa trên bối cảnh lịch sử và tôn giáo.

  • 6
    길몽

    gil-mong

    giấc mơ lành, giấc mơ báo điềm may

    돼지가 품에 안기는 길몽을 꾸고 나서 시험에 수석으로 합격하는 경사를 맞았습니다.

    dwaejiga pum-e an-gineun gilmongeul kkugo naseo siheom-e suseog-euro hapgyeokhaneun gyeongssareul majatseumnida.

    Sau khi mơ thấy giấc mơ lành ôm chú heo vào lòng, tôi đã đón nhận tin vui đỗ thủ khoa kỳ thi.

  • 7
    논리적

    non-ri-jeok

    mang tính logic, chặt chẽ về lý lẽ

    보고서를 작성할 때는 서론과 본론, 결론이 논리적으로 긴밀하게 연결되어야 합니다.

    bogoseoreul jakseonghal ttae-neun seorongwa bollon, gyeolloni nolrijeog-euro ginmilhage yeon-gyeoldoe-eoya hamnida.

    Khi viết bản báo cáo, phần mở đầu, thân bài và kết luận cần được liên kết chặt chẽ với nhau một cách logic.

  • 8
    더러

    deo-reo

    thỉnh thoảng, đôi khi (hoặc: bảo với ai)

    바쁜 직장 생활 중에도 동료들과 더러 영화를 보러 가며 일상의 스트레스를 풉니다.

    bappeun jikjang saenghwal jung-edo dongryodeulgwa deoreo yeonghwareul boreo gamyeo ilsang-ui seuteureseureul pumnida.

    Dù cuộc sống công sở bận rộn, thỉnh thoảng tôi vẫn cùng đồng nghiệp đi xem phim để xua đi áp lực thường nhật.

  • 9
    도깨비

    do-kkae-bi

    yêu tinh Dokkaebi (trong thần thoại dân gian Hàn)

    전래동화 속에 등장하는 도깨비는 방망이를 휘두르며 착한 사람에게 복을 가져다줍니다.

    jeonraedonghwa sog-e deungjanghaneun dokkaebineun bangmang-ireul hwidureumyeo chakhan saramege bogeul gajyeodajumnida.

    Yêu tinh Dokkaebi xuất hiện trong truyện cổ tích thường vung cây gậy thần mang lại phúc lành cho người lương thiện.

  • 10
    뒤떨어지다

    dwi-tteol-eo-ji-da

    tụt hậu, tụt lại phía sau, kém cỏi

    시대의 빠른 변화 흐름에 뒤떨어지지 않기 위해 매일 새로운 기술 트렌드를 학습합니다.

    sidae-ui ppareun byeonhwa heureum-e dwitteoreojiji anki wihae maeil saeroun gisul teurendeureul hakseuphamnida.

    Để không bị tụt hậu lại phía sau dòng chảy biến đổi vũ bão của thời đại, tôi học hỏi các xu hướng công nghệ mới mỗi ngày.

  • 11
    떨리다

    tteol-ri-da

    run rẩy, hồi hộp run lên

    수백 명의 청중 앞에 서서 마이크를 잡으니 심장이 세게 뛰고 손이 바들바들 떨렸습니다.

    subaek myeong-ui cheongjung ap-e seoseo maikeureul jabeuni simjang-i sege ttwigo soni badeulbadeul tteollyeotseumnida.

    Đứng trước hàng trăm thính giả cầm mic, tim tôi đập thình thịch và hai bàn tay run lên bần bật.

  • 12
    마녀

    ma-nyeo

    phù thủy (nữ)

    서양 동화에는 빗자루를 타고 하늘을 날아다니는 심술궂은 마녀 이야기가 자주 나옵니다.

    seoyang donghwa-eneun bitjarureul tago haneureul naradanineun simsulgujeun manyeo iyagiga jaju naomnida.

    Trong truyện cổ tích phương Tây thường xuất hiện câu chuyện về những mụ phù thủy độc ác cưỡi chổi bay lượn trên bầu trời.

  • 13
    민간신앙

    min-gan-sin-ang

    tín ngưỡng dân gian

    마을 어귀의 서낭당에 돌을 쌓으며 평안을 비는 행위는 한국의 뿌리 깊은 민간신앙입니다.

    ma-eul eogwi-ui seonangdang-e doreul ssah-eumyeo pyeong-aneul bineun haeng-wineun han-gug-ui ppuri gipeun mingansin-ang-imnida.

    Hành động xếp đá cầu bình an tại miếu thờ Thành hoàng đầu làng là tín ngưỡng dân gian cắm rễ sâu bền ở Hàn Quốc.

  • 14
    복

    bok

    phúc, phúc lành, may mắn

    새해 첫날 아침에 어르신들께 세배를 올리며 새해 복 많이 받으시라는 인사를 건넸습니다.

    saehae cheonnal achime eoreosindeulkke sebaereul ollimyeo saehae bok mani badeusiraneun insareul geonnetseumnida.

    Sáng mùng một năm mới, tôi kính cẩn chúc Tết người lớn và gửi lời chúc phúc năm mới ngập tràn may mắn.

  • 15
    부상

    bu-sang

    vết thương, sự chấn thương

    무리한 훈련으로 다리 부상을 입었지만 꾸준한 재활 치료 끝에 다시 경기장에 복귀했습니다.

    murihan hullyeon-euro dari busang-eul ibeotjiman kkujunhan jaehwal chiryo kkeute dasi gyeonggijang-e bokgwihaetseumnida.

    Dù bị chấn thương chân do tập luyện quá sức nhưng sau quá trình kiên trì vật lý trị liệu, anh ấy đã trở lại sân thi đấu.

  • 16
    불행

    bul-haeng

    bất hạnh, điều rủi ro

    뜻밖의 사고로 큰 불행을 겪었지만 주위 사람들의 따뜻한 위로 덕분에 다시 일어섰습니다.

    tteutbag-ui sagoro keun bulhaeng-eul gyeokkeotjiman juwi saramdeurui ttatteuthan wiro deogbune dasi ireoseotseumnida.

    Gặp phải đại bất hạnh do tai nạn bất ngờ nhưng nhờ sự an ủi ấm áp của mọi người xung quanh, anh ấy đã gượng dậy đứng lên.

  • 17
    비과학적

    bi-gwa-hak-jeok

    phi khoa học, thiếu cơ sở khoa học

    미신에 기대어 질병을 치료하려는 행위는 대단히 위험하고 비과학적인 태도입니다.

    misine gidaeeo jilbyeong-eul chiryoharyeoneun haeng-wineun daedanhi wiheomhago bigwahakjeogin taedo-imnida.

    Hành vi chữa bệnh dựa vào mê tín dị đoan là một thái độ vô cùng nguy hiểm và hoàn toàn phi khoa học.

  • 18
    사망

    sa-mang

    tử vong, qua đời

    경찰은 이번 대형 교통사고의 정확한 사망 원인을 규명하기 위해 정밀 감식을 진행 중입니다.

    gyeongchareun ibeon daehyeong gyotongssago-ui jeonghwakhan samang wonineul gyumyeonghagi wihae jeongmil gamsigeul jinhaeng jung-imnida.

    Cảnh sát đang tiến hành giám định kỹ lưỡng để làm sáng tỏ nguyên nhân tử vong chính xác trong vụ tai nạn giao thông thảm khốc này.

  • 19
    사업

    sa-eop

    sự nghiệp kinh doanh, dự án

    철저한 시장 조사와 차별화된 아이템으로 청년 창업 사업을 성공의 반열에 올려놓았습니다.

    cheoljeohan sijang josawa chabyeolhwadoen a-item-euro cheongnyeon chang-eop sa-eobeul seonggong-ui banyeore ollyeonoatseumnida.

    Nhờ khảo sát thị trường chu đáo và mặt hàng khác biệt, anh ấy đã đưa dự án khởi nghiệp của mình gặt hái thành công lớn.

  • 20
    사주

    sa-ju

    tứ trụ, số mệnh (theo năm tháng ngày giờ sinh)

    새해가 밝으면 사람들은 재미 삼아 한 해의 운세를 알아보고자 사주를 보러 가기도 합니다.

    saehaega balgeumyeon saramdeureun jaemi sama han hae-ui unssereul arabogoja sajureul boreo gagido hamnida.

    Mỗi khi năm mới sang, người ta thường đi xem tử vi tứ trụ cho vui để biết được vận thế một năm của mình.

  • 21
    상관

    sang-gwan

    liên quan, dính líu

    꿈에서 본 흉몽과 현실의 사건 사이에는 사실 아무런 인과적 상관관계가 없습니다.

    kkum-eseo bon hyungmonggwa hyeonsirui sageon sa-ieneun sasil amureon in-gwajeok sang-gwangwan-gyega eopseumnida.

    Giữa giấc mơ gở và các sự việc ngoài đời thực trên thực tế chẳng có mối liên quan nhân quả nào cả.

  • 22
    선잠

    seon-jam

    giấc ngủ chập chờn, ngủ nông

    내일 중요한 면접이 있다는 긴장감 탓에 밤새 선잠을 자느라 아침에 온몸이 뻐근했습니다.

    naeil jung-yohan myeonjeobi itdaneun ginjanggam tase bamsae seonjameul janeura achime onmomi ppeogeunhaetseumnida.

    Vì căng thẳng ngày mai có cuộc phỏng vấn quan trọng nên cả đêm ngủ chập chờn, sáng dậy cả người tôi ê ẩm.

  • 23
    설마

    seol-ma

    chẳng lẽ, lẽ nào (biểu thị sự nghi ngờ)

    설마 그렇게 성실하고 책임감 강한 친구가 중요한 약속을 잊어버렸을 리가 없습니다.

    seolma geureoke seongsilhago chaegimgam ganghan chin-guga jung-yohan yaksogeul ijeobeoryeosseul riga eopseumnida.

    Lẽ nào một người bạn chăm chỉ và đầy trách nhiệm như vậy lại quên mất cuộc hẹn quan trọng được chứ.

  • 24
    성공

    seong-gong

    thành công

    수많은 실패와 좌절을 딛고 일어선 끝에 마침내 값진 성공의 열매를 거두었습니다.

    sumanheun silpaewa jwajeoreul ditgo ireoseon kkeute machimnae gapjin seonggong-ui yeolmaereul geodueotseumnida.

    Sau khi vượt qua muôn vàn thất bại và nản lòng, cuối cùng anh ấy đã gặt hái được trái ngọt thành công quý giá.

  • 25
    숙면

    suk-myeon

    giấc ngủ sâu, ngủ ngon giấc

    취침 전 스마트폰 사용을 자제하고 따뜻한 차를 마시면 편안한 숙면에 큰 도움이 됩니다.

    chwichim jeon seumateupon sayong-eul jajehago ttatteuthan chareul masimyeon pyeon-anhan sungmyeon-e keun do-umi doemnida.

    Hạn chế dùng điện thoại trước khi đi ngủ và uống một tách trà ấm sẽ giúp ích rất nhiều cho giấc ngủ sâu êm ái.

  • 26
    승진

    seung-jin

    sự thăng chức, thăng cấp

    탁월한 업무 성과와 리더십을 인정받아 입사 3년 만에 팀장으로 파격 승진했습니다.

    tagwolhan eommu seonggwawa rideosibeul injeongbada ipsa samnyeon mane timjang-euro pageok seungjinhaetseumnida.

    Nhờ thành tích công việc vượt trội và năng lực lãnh đạo, anh ấy đã được thăng chức trưởng nhóm thần tốc chỉ sau 3 năm vào công ty.

  • 27
    신

    sin

    thần linh, thượng đế

    고대 사람들은 자연재해가 일어날 때마다 신의 노여움을 풀기 위해 정성껏 제사를 올렸습니다.

    godae saramdeureun jayeonjaehaega ireonal ttaemada sin-ui no-yeoumeul pulgi wihae jeongseongkkeot jesareul ollyeotseumnida.

    Người thời cổ đại mỗi khi thiên tai ập đến đều thành tâm dâng lễ tế thần để xoa dịu cơn thịnh nộ của thần linh.

  • 28
    신경 쓰다

    sin-gyeong sseu-da

    bận tâm, để ý, lo lắng

    남들의 사소한 참견에 일일이 신경 쓰지 말고 오직 자신이 옳다고 믿는 길을 걸어가세요.

    namdeurui sasohan chamgyeon-e iriri sin-gyeong sseuji malgo ojik jasini oltago minneun gireul georeogaseyo.

    Đừng bận tâm để ý tới từng lời can thiệp vụn vặt của người ngoài, hãy cứ vững bước trên con đường bạn tin là đúng đắn.

  • 29
    아무러면

    a-mu-reo-myeon

    dù thế nào đi nữa, dù sao chăng nữa

    아무러면 평생을 함께 살아온 가족인데 어찌 어려울 때 모른 척할 수 있겠습니까?

    amureomyeon pyeongsaeng-eul hamkke sara-on gajog-inde eojji eoryeoul ttae moreun cheokhal su itgetseumnikka?

    Dù thế nào chăng nữa thì cũng là gia đình đã chung sống trọn đời bên nhau, làm sao có thể ngó lơ khi hoạn nạn được?

  • 30
    아무튼

    a-mu-teun

    dù sao thì, tóm lại

    우여곡절이 많았지만 아무튼 모든 과정이 무사히 마무리되어 정말 다행입니다.

    uyeogokjeori manatjiman amuteun modeun gwajeong-i musahi mamuridoe-eo jeongmal dahaeng-imnida.

    Dù trải qua nhiều thăng trầm trắc trở nhưng dù sao thì mọi việc cũng đã kết thúc êm đẹp, thật là may mắn.

  • 31
    악마

    ak-ma

    ác ma, ma quỷ

    욕망에 눈이 멀어 타인을 파멸로 이끄는 유혹은 마치 악마의 속삭임과도 같습니다.

    yongmang-e nuni meoreo ta-ineul pamyeol-ro ikkeuneun yuhogeun machi angma-ui soksagimgwado gatseumnida.

    Sự cám dỗ làm mờ mắt vì dục vọng rồi đẩy người khác vào chỗ diệt vong giống hệt như lời thì thầm của ác ma.

  • 32
    악몽

    ak-mong

    cơn ác mộng, giấc mơ kinh hoàng

    밤마다 쫓기는 악몽에 시달리다가 식은땀을 흘리며 화들짝 놀라 잠에서 깼습니다.

    bammada jjotgineun angmong-e sidallidaga sigeunttameul heullimyeo hwadeuljjak nolla jam-eseo kkaetseumnida.

    Đêm nào cũng bị cơn ác mộng bị rượt đuổi hành hạ, tôi toát mồ hôi hột và giật mình tỉnh giấc kinh hoàng.

  • 33
    왠지

    waen-ji

    không hiểu sao, chẳng hiểu vì sao

    특별한 이유가 있는 것은 아니지만 오늘따라 왠지 좋은 일이 생길 것만 같습니다.

    teukbyeolhan iyuga inneun geoseun anijiman oneulttara waenji jo-eun iri saenggil geotman gatseumnida.

    Chẳng có lý do gì đặc biệt nhưng không hiểu sao riêng hôm nay tôi lại thấy như sắp có điều may mắn xảy ra.

  • 34
    운

    un

    vận may, số vận

    성공이란 오직 운에만 맡길 것이 아니라 철저한 준비와 노력이 뒷받침되어야 합니다.

    seonggong-iran ojik une-man matgil geosi anira cheoljeohan junbiwa noryeogi dwitbatchimdoe-eoya hamnida.

    Thành công không phải là điều chỉ phó mặc cho vận may mà phải được củng cố bằng nỗ lực và sự chuẩn bị kỹ càng.

  • 35
    운명

    un-myeong

    vận mệnh, số phận

    가혹한 운명 앞에서도 좌절하지 않고 스스로의 의지로 당당히 삶을 개척해 나갔습니다.

    gahokhan unmyeong ap-esodo jwajeolhaji ankko seuseuro-ui uijiro dangdanghi salmeul gaecheokhae nagatseumnida.

    Trước vận mệnh nghiệt ngã, anh ấy không nản lòng mà dựa vào ý chí của bản thân để kiên cường mở lối cuộc đời.

  • 36
    운수

    un-su

    vận số, vận may rủi

    새해 첫날 아침에 길몽을 꾸었으니 올 한 해는 운수가 대통할 것 같습니다.

    saehae cheonnal achime gilmongeul kkueosseuni ol han haeneun unsuga daetonghal geot gatseumnida.

    Sáng đầu năm mơ thấy giấc mơ lành nên tôi cảm thấy vận số năm nay chắc chắn sẽ vô cùng hanh thông.

  • 37
    응원하다

    eung-won-ha-da

    cổ vũ, ủng hộ

    관중석을 가득 메운 시민들이 목청 높여 국가대표 선수들을 열렬히 응원했습니다.

    gwanjungseog-eul gadeuk me-un simindeuri mokcheong nop-yeo gukgadaepyo seonsudeureul yeollyeolhi eung-wonhaetseumnida.

    Người dân lấp đầy các khán đài đã cất cao tiếng hò hét cổ vũ nồng nhiệt cho các vận động viên đội tuyển quốc gia.

  • 38
    임신

    im-sin

    sự mang thai, có thai

    결혼 3년 만에 기다리던 아내의 임신 소식을 듣고 온 가족이 뛸 듯이 기뻐했습니다.

    gyeolhon samnyeon mane gidarideon anaewa imsin sosigeul deutgo on gajogi ttwil deusi gippeohaetseumnida.

    Sau 3 năm kết hôn, nghe tin vợ mang thai như mong đợi, cả gia đình tôi đã mừng rỡ như mở cờ trong bụng.

  • 39
    재물

    jae-mul

    tài vật, của cải tiền tài

    지나치게 재물에만 집착하다 보면 인생에서 정작 소중한 사람들을 잃을 수 있습니다.

    jinachige jaemure-man jipchakada bomyeon insaeng-eseo jeongjak sojunghan saramdeureul ireul su itseumnida.

    Nếu quá đỗi chấp niệm vào tiền tài của cải, ta có thể đánh mất đi những người thực sự trân quý trong đời.

  • 40
    재수

    jae-su

    vận hên, sự may mắn

    아침 출근길에 신호등마다 파란불이 켜지니 오늘 하루는 재수가 아주 좋을 것 같습니다.

    achim chulgeunggir-e sinhodeungmada paranburi kyeojini oneul haruneun jaesuga aju jo-eul geot gatseumnida.

    Trên đường đi làm sáng nay đèn giao thông ngã tư nào cũng bật đèn xanh nên tôi thấy vận may hôm nay rất đỏ.

  • 41
    점치다

    jeom-chi-da

    bói toán, dự đoán tương lai

    전문가들은 첨단 기술의 발전에 힘입어 인공지능 산업의 폭발적 성장을 점치고 있습니다.

    jeonmungadeureun cheomdan gisurui baljeone him-ibeo in-gongjineung saneobui pokbaljeok seongjang-eul jeomchigo itseumnida.

    Các chuyên gia dự đoán ngành công nghiệp AI sẽ phát triển bùng nổ nhờ sự thăng hoa của công nghệ tiên tiến.

  • 42
    중계방송

    jung-gye-bang-song

    buổi truyền hình trực tiếp, phát sóng trực tiếp

    전 세계 축구 팬들이 텔레비전 중계방송을 통해 결승전 경기를 숨죽이며 지켜보았습니다.

    jeon segye chukgu paendeuri tellebijeon junggyebangsong-eul tonghae gyeolseungjeon gyeonggireul sumjugimyeo jikyeoboatseumnida.

    Người hâm mộ bóng đá toàn cầu đã nín thở theo dõi trận chung kết qua buổi truyền hình trực tiếp trên tivi.

  • 43
    진학

    jin-hak

    sự học lên cao, vào cấp học mới

    고등학교를 졸업한 후 자신의 적성을 살려 사범대학으로 진학하기로 결심했습니다.

    godeunghakgyoreul jor-eophan hu jasin-ui jeokseong-eul sallyeo sabeomdaehag-euro jinhakhagiro gyeolsimhaetseumnida.

    Sau khi tốt nghiệp cấp ba, anh ấy quyết tâm phát huy năng khiếu của mình để thi vào trường đại học sư phạm.

  • 44
    천사

    cheon-sa

    thiên thần

    어려운 이웃을 묵묵히 돕는 자원봉사자들의 따뜻한 손길은 마치 날개 없는 천사 같습니다.

    eoryeoun i-useul mungmukhi domneun jawonbongsajadeurui ttatteuthan son-gireun machi nalgae eomneun cheonsa gatseumnida.

    Tấm lòng nhân ái của các tình nguyện viên lặng lẽ giúp đỡ bà con cơ nhỡ giống hệt như những thiên thần không cánh.

  • 45
    출산

    chul-san

    sự sinh nở, sinh con

    저출산 문제를 극복하기 위해 정부 차원의 파격적인 출산 장려 지원 정책이 발표되었습니다.

    jeochulsan munjereul geukbokhagi wihae jeongbu chaweon-ui pageokjeogin chulsan jangnyeo jiwon jeongchaegi balpyodoe-eotseumnida.

    Để vượt qua vấn nạn tỷ lệ sinh thấp, chính sách hỗ trợ khuyến khích sinh con đột phá cấp chính phủ đã được công bố.

  • 46
    출생

    chul-saeng

    sự chào đời, xuất sinh

    아이의 출생 신고를 마치고 주민센터에서 첫 아기 수당을 정식으로 신청했습니다.

    a-i-ui chulsaeng sin-goreul machigo juminsenteo-eseo cheot agi sudang-eul jeongsig-euro sincheonghaetseumnida.

    Sau khi làm thủ tục đăng ký khai sinh cho con, tôi đã chính thức nộp đơn xin nhận trợ cấp em bé đầu lòng tại trung tâm hành chính.

  • 47
    출전하다

    chul-jeon-ha-da

    xuất trận, ra sân thi đấu

    부상을 털어내고 태극마크를 단 국가대표 선수가 올림픽 무대에 당당히 출전했습니다.

    busang-eul teoreonaego taegeungmacheureul dan gukgadaepyo seonsuga ollimpik mudae-e dangdanghi chuljeonhaetseumnida.

    Vượt qua chấn thương, vận động viên mang cờ tổ quốc trên ngực áo đã hiên ngang ra sân thi đấu trên đấu trường Olympic.

  • 48
    취업

    chwi-eop

    sự có việc làm, lập nghiệp

    원하는 분야의 취업에 성공하기 위해 실무 자격증 취득과 어학 공부에 매진하고 있습니다.

    wonhaneun bun-ya-ui chwi-eobe seonggonghagi wihae silmu jagyeokjeung chwideukgwa eohak gongbu-e maejinhago itseumnida.

    Để xin được việc trong lĩnh vực mong muốn, tôi đang dốc sức ôn luyện lấy chứng chỉ thực hành và học ngoại ngữ.

  • 49
    태몽

    tae-mong

    giấc mơ báo thai

    어머니께서는 커다란 황금 잉어가 품으로 뛰어드는 생생한 태몽을 꾸셨다고 합니다.

    eomeonikkeseoneun keodaran hwang-geum ing-eoga pumeuro ttwieodeuneun saengsaenghan taemongeul kkusyeotdago hamnida.

    Mẹ kể rằng khi mang thai tôi, mẹ đã mơ thấy giấc mơ báo thai sống động về một chú cá chép vàng khổng lồ nhảy tọt vào lòng.

  • 50
    평생

    pyeong-saeng

    cả đời, trọn đời

    그 학자는 평생을 바쳐 잊혀져가던 우리 민족의 고대 역사를 집대성했습니다.

    geu hakjaneun pyeongsaeng-eul bachyeo ichyeojyeogadeon uri minjog-ui godae yeoksareul jipdaeseonghaetseumnida.

    Vị học giả ấy đã cống hiến trọn cuộc đời để biên soạn đúc kết lại lịch sử cổ đại dân tộc vốn đang dần bị quên lãng.

  • 51
    행운

    haeng-un

    may mắn, vận hên

    노력 끝에 찾아온 뜻밖의 기회는 준비된 사람에게만 주어지는 값진 행운입니다.

    noryeok kkeute chaja-on tteutbag-ui gihoeneun junbidoen saramegeman jueojineun gapjin haeng-un-imnida.

    Cơ hội bất ngờ gõ cửa sau chuỗi ngày nỗ lực chính là may mắn quý giá chỉ dành riêng cho những ai đã chuẩn bị sẵn sàng.

  • 52
    한턱내다

    han-teok-nae-da

    thết đãi, khao một chầu

    원하던 대기업 입사 시험에 최종 합격한 기념으로 동기들에게 기분 좋게 한턱냈습니다.

    wonhadeon daegi-eop ipsa siheom-e choejong hapgyeokhan ginyeom-euro dong-gideurege gibun jotge hanteongnaetseumnida.

    Để ăn mừng trúng tuyển vòng cuối vào tập đoàn lớn mong ước, tôi đã vui vẻ khao các bạn cùng khóa một chầu ra trò.

  • 53
    해몽

    hae-mong

    sự giải mã giấc mơ

    어젯밤 꾼 기이한 꿈의 의미가 궁금해서 민간 해몽 서적을 찾아 내용을 살펴보았습니다.

    eojetbam kkun gi-ihan kkum-ui uimiga gung-geomhaeseo mingan haemong seojeogeul chaja naeyong-eul salpyeoboatseumnida.

    Tò mò về ý nghĩa của giấc mơ kỳ lạ đêm qua, tôi đã tìm đọc cuốn sách giải mộng dân gian để xem xét nội dung.

  • 54
    흉몽

    hyung-mong

    giấc mơ gở, điềm dữ trong mơ

    꿈자리가 뒤숭숭한 흉몽을 꾸고 난 날에는 매사에 말과 행동을 각별히 조심하게 됩니다.

    kkumjariga dwisungssunghan hyungmongeul kkugo nan nareneun maesa-e malgwa haengdong-eul gakbyeolhi josimhage doemnida.

    Vào ngày vừa trải qua giấc mơ gở tâm trạng bồn chồn bất an, tôi luôn đặc biệt cẩn trọng trong từng lời ăn tiếng nói và hành động.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.