Yonsei 3 · 연세 한국어 3
Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 3 · Bài 9
43 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1갑자기
gap-ja-gi
đột nhiên, bất thình lình
외출 준비를 하던 중 갑자기 쏟아진 소나기에 우산을 챙겨 들었습니다.
oechul junbireul hadeon jung gapjagi ssodajin sonagie usaneul chaenggyeo deureotseumnida.
Đang chuẩn bị ra ngoài thì cơn mưa rào bất chợt ập xuống khiến tôi phải quơ vội chiếc ô.
- 2거래처
geo-rae-cheo
khách hàng, đối tác giao dịch
중요한 거래처 바이어와의 저녁 미팅 일정을 확인하고 예약 식당을 점검했습니다.
jung-yohan georaecheo ba-ieowa-ui jeonyeok miting iljeong-eul hwaginhago yeyak sikdangeul jeomgeomhaetseumnida.
Tôi xác nhận lại lịch hẹn ăn tối với đối tác quan trọng và kiểm tra lại nhà hàng đã đặt.
- 3거절을 당하다
geo-jeol-eul dang-ha-da
bị từ chối, bị khước từ
어렵게 꺼낸 부탁이었는데 단칼에 거절을 당해서 마음이 몹시 무거웠습니다.
eoryeopge kkeonaen butag-ieonneunde dankare geojeoreul danghaeseo ma-eumi mopsi mugeowotseumnida.
Lời nhờ vả khó khăn lắm mới thốt ra lại bị khước từ dứt khoát khiến lòng tôi nặng trĩu.
- 4거절을 하다
geo-jeol-eul ha-da
từ chối, khước từ
친한 사이일수록 무리한 부탁은 정중하고 솔직한 태도로 거절을 해야 합니다.
chinhan sai-ilsurok murihan butageun jeongjunghago soljikhan taedoro geojeoreul haeya hamnida.
Càng là người quen thân thì những lời nhờ quá sức càng cần được từ chối khéo léo và thẳng thắn.
- 5곤란하다
gon-ran-ha-da
khó xử, nan giải bối rối
당장 처리해야 할 급한 업무가 밀려 있어 지금 도와드리기는 곤란합니다.
dangjang cheorrihaeya hal geubhan eommuga millyeo isseo jigeum dowadeurigineun gollanhamnida.
Công việc gấp đang dồn ứ cần xử lý ngay nên lúc này tôi rất khó xử, chưa thể giúp anh được.
- 6귀하다
gwi-ha-da
quý giá, trân quý
먼 길을 찾아와 주신 귀한 손님을 모시고 정성스레 다과를 대접했습니다.
meon gireul chajawa jusin gwihan sonnimeul mosigo jeongseongseure dagwareul daejeophaetseumnida.
Đón tiếp vị khách quý lặn lội đường xa tới thăm, tôi đã chu đáo dâng trà bánh thết đãi.
- 7기린
gi-rin
hươu cao cổ
주말에 조카들과 찾은 동물원에서 목이 긴 기린에게 직접 건초를 먹여 주었습니다.
jumare jokadeulgwa chajeun dongmulwoneoeseo mogi gin girinege jikjeop geonchoreul meogyeo jueotseumnida.
Đi sở thú cùng các cháu vào cuối tuần, tôi đã tự tay cho chú hươu cao cổ cổ dài ăn cỏ khô.
- 8기술
gi-sul
kỹ thuật, kỹ năng chuyên môn
전문적인 컴퓨터 프로그래밍 기술을 익혀두면 실무 프로젝트에서 큰 힘이 됩니다.
jeonmunjeogin keompyuteo peurogeuraeming gisureul ikhyeodumyeon silmu peurojekteueseo keun himi doemnida.
Nắm vững kỹ năng lập trình máy tính chuyên sâu sẽ là lợi thế đắc lực trong dự án thực tế.
- 9기운이 없다
gi-un-i eop-da
mệt mỏi ủ rũ, không còn chút sức lực
감기몸살을 앓고 난 뒤 입맛도 떨어지고 온종일 기운이 없어 누워만 있었습니다.
gamgimomsareul alko nan dwi immmasdo tteoreojigo onjong-il giuni eopseo nuwomeon itseotseumnida.
Sau trận ốm sốt mệt mỏi, tôi vừa nhạt miệng vừa kiệt sức nên cứ nằm bẹp cả ngày.
- 10내밀다
nae-mil-da
chìa ra, đưa ra phía trước
어려움에 처한 이웃을 보면 주저하지 말고 따뜻한 도움의 손길을 내밀어야 합니다.
eoryeoume cheohan iuseul bomyeon jujeohaji malgo ttatteuthan doumui son-gireul naemireoya hamnida.
Thấy người xung quanh gặp hoàn cảnh ngặt nghèo, chớ ngần ngại chìa bàn tay nâng đỡ ấm áp.
- 11도움을 청하다
do-um-eul cheong-ha-da
ngỏ lời nhờ giúp đỡ, cầu cứu
혼자 힘으로 감당하기 벅찬 과제라 전공 선배에게 조심스럽게 도움을 청했습니다.
honja himeuro gamdanghagi beokchan gwajera jeongong seonbaeege josimseureopge doumeul cheonghaetseumnida.
Bài tập lớn quá sức kham nổi một mình nên tôi đã ngập ngừng ngỏ lời nhờ anh khóa trên chỉ bảo.
- 12떨어지다[거리]
tteol-eo-ji-da
cách xa (khoảng cách)
기숙사에서 지하철역까지 10분 정도 떨어져 있어 통학하기가 매우 수월합니다.
gisuksa-eseo jihacheol-yeokkaji sipbun jeongdo tteoreojyeo isseo tonghakhagiga maeu suweolhamnida.
Ký túc xá cách ga tàu điện ngầm chừng 10 phút đi bộ nên việc đi lại rất đỗi thuận tiện.
- 13마중을 나가다
ma-jung-eul na-ga-da
đi đón (ai đến)
먼 지방에서 첫 기차를 타고 올라오시는 부모님을 뵈러 서울역으로 마중을 나갔습니다.
meon jibang-eseo cheot gichareul tago ollaosineun bumonimeul boereo seoul-yeogeuro majungeul nagatseumnida.
Tôi ra tận ga Seoul đón bố mẹ đi chuyến tàu sớm từ miền quê xa xôi lên thăm.
- 14물러나다
mul-leo-na-da
lùi lại, thoái lui
승강기 문이 열릴 때는 타고 내리는 사람들을 위해 한 걸음 뒤로 물러나야 합니다.
seung-ganggi muni yeollil ttaeneun tago naerineun saramdeureul wihae han georeum dwiro mulleonaya hamnida.
Khi cửa thang máy mở, cần lùi lại một bước để nhường lối cho hành khách lên xuống.
- 15뭐
mwo
cái gì, gì cơ (thán từ)
뭐, 이미 벌어진 실수인데 자책하지만 말고 앞으로 잘 수습해 보자.
mwo, imi beoreojin silssu-inde jachaekhajiman malgo apeuro jal susubhae boja.
Gì chứ, chuyện lỡ rồi thì đừng tự trách bản thân mãi nữa, giờ tính cách khắc phục cho tốt.
- 16발짝
bal-jjak
bước chân, sải bước
목표를 향해 매일 한 발짝씩 전진하다 보면 어느새 정상에 서 있게 됩니다.
mokpyoreul hyanghae maeil han baljjaksik jeonjinhada bomyeon eoneusae jeongsang-e seo itge doemnida.
Kiên trì tiến từng bước một về phía mục tiêu, chẳng mấy chốc bạn sẽ đặt chân lên đỉnh vinh quang.
- 17발표
bal-pyo
bài thuyết trình, báo cáo
여러 사람 앞에서 발표할 때는 말하는 속도를 늦추고 시선을 골고루 맞춰야 합니다.
yeoreo saram ap-eseo balpyohal ttaeneun malhaneun sokdoreul neutchugo siseoneul golgoru matchwoya hamnida.
Khi thuyết trình trước đám đông, cần hạ chậm tốc độ nói và hướng ánh mắt đều khắp cử tọa.
- 18밤을 새우다
bam-eul sae-u-da
thức trắng đêm
과제 마감일을 맞추기 위해 커피를 연거푸 마시며 꼬박 밤을 새웠습니다.
gwaje magam-ireul matchugi wihae keopireul yeon-geopu masimyeo kkobak bameul saewotseumnida.
Để kịp hạn chót nộp bài tập lớn, tôi uống cà phê liên tục và thức trắng nguyên một đêm.
- 19부탁을 들어주다
bu-tak-eul deul-eo-ju-da
chấp thuận lời nhờ vả, giúp đỡ
급한 사정을 듣고 친구가 흔쾌히 번역 부탁을 들어주어서 정말 고마웠습니다.
geubhan sajeongeul deutgo chin-guga heunkwaehi beon-yeok butageul deureojueoseo jeongmal gomawotseumnida.
Nghe hoàn cảnh cấp bách, người bạn đã vui vẻ nhận lời dịch giúp khiến tôi vô cùng cảm kích.
- 20부탁을 받다
bu-tak-eul bat-da
nhận lời thỉnh cầu, được nhờ cậy
교수님으로부터 학술 세미나 행사 진행을 도와달라는 부탁을 받았습니다.
gyosunim-eurobuteo haksul semina haengsa jinhaengeul dowadallaneun butageul badatseumnida.
Tôi được giáo sư ngỏ lời nhờ hỗ trợ điều phối sự kiện hội thảo học thuật.
- 21분명하다
bun-myeong-ha-da
rõ ràng, minh bạch dứt khoát
부탁을 거절할 때는 상대가 헛된 기대를 품지 않도록 의사를 분명하게 밝혀야 합니다.
butageul geojeolhal ttaeneun sangdaega heottoen gidaereul pumji antorok uisareul bunmyeonghage balkhyeoya hamnida.
Khi từ chối lời nhờ vả, cần nêu rõ quan điểm dứt khoát để đối phương không hy vọng hão huyền.
- 22불가능하다
bul-ga-neung-ha-da
bất khả thi, không thể thực hiện
아무리 서둘러도 단 하루 만에 그 방대한 보고서를 완성하기는 물리적으로 불가능합니다.
amuri seodulleodo dan haru mane geu bangdaehan bogoseoreul wanseonghagineun mulrijeog-euro bulganeunghamnida.
Dù có gấp đến đâu thì việc hoàn thành tập báo cáo đồ sộ đó trong một ngày là hoàn toàn bất khả thi.
- 23사모님
sa-mo-nim
phu nhân, bà chủ, vợ của thầy/sếp
은사님의 댁을 방문했을 때 사모님께서 손수 빚은 정갈한 만두를 대접해 주셨습니다.
eunsanim-ui daegeul bangmunhaesseul ttae samonimkkeseo sonsu bijeun jeonggalhan mandureul daejeophae jusyeotseumnida.
Đến thăm nhà thầy, phu nhân đã làm món sủi cảo thanh đạm tự tay gói thết đãi chúng tôi.
- 24성의가 없다
seong-ui-ga eop-da
thiếu thành ý, cẩu thả hời hợt
답변을 단답형으로 대충 얼버무리면 상대방은 성의가 없다고 느껴 실망합니다.
dapbyeoneul dandaphyeong-euro daechung eolbeomurimyeon sangdaebang-eun seong-uiga eopdago neukkyeo silmanghamnida.
Trả lời cộc lốc qua loa chiếu lệ sẽ khiến đối phương cảm thấy mình thiếu thành ý mà thất vọng.
- 25속담
sok-dam
tục ngữ
'가는 말이 고와야 오는 말이 곱다'는 한국 속담은 언어생활의 기본을 일깨워 줍니다.
ganeun mari gowaya oneun mari gopdaneun hanguk sokdameun eoneosaenghwarui giboneul ilkkaeweo jumnida.
Tục ngữ Hàn 'Lời nói đi có đẹp thì lời nói lại mới hay' nhắc nhở ta về bài học lịch sự trong giao tiếp.
- 26순서
sun-seo
trình tự, thứ tự
어려운 부탁일수록 인사를 먼저 건네고 상황을 차근차근 설명하는 순서를 지켜야 합니다.
eoryeoun butag-ilsurok insareul meonjeo geonnego sanghwang-eul chageunchageun seolmyeonghaneun sunseoreul jikyeoya hamnida.
Việc nhờ vả càng khó càng phải theo đúng trình tự: chào hỏi ân cần trước rồi mới tuần tự giãi bày.
- 27승낙
seung-nak
sự chấp thuận, đồng ý
인턴십 참여 신청서를 제출한 지 일주일 만에 연구소 측으로부터 최종 승낙을 받았습니다.
inteonsip cham-yeo sincheongseoreul jechulhan ji iljuil mane yeon-guso cheug-eurobuteo choejong seungnageul badatseumnida.
Nộp đơn thực tập tròn một tuần, tôi đã nhận được sự chấp thuận chính thức từ phía viện nghiên cứu.
- 28아
a
à, ôi (thán từ nhận ra)
아, 깜빡 잊고 있었는데 오늘이 도서관 대출 도서 반납 마감일이군요.
a, kkamppak itgo isseotneunde oneuri doseogwan daechul doseo bannap magam-irigunyo.
À, tôi suýt quên khuấy mất hôm nay là hạn chót phải trả sách mượn cho thư viện.
- 29안 되다
an doe-da
không được, không thể chấp thuận
죄송하지만 사내 규정상 외부인에게 업무 문서를 반출하는 것은 절대 안 됩니다.
joesonghajiman sanae gyujeongsang oebuin-ege eommu munsoreul banchulhaneun geoseun jeoldae an doemnida.
Rất tiếc nhưng theo quy định nội bộ, việc mang tài liệu mật ra ngoài cho người ngoài là tuyệt đối không được.
- 30어쩐지
eo-jjeon-ji
thảo nào, hèn chi
어쩐지 아침부터 얼굴이 유난히 창백하더니 결국 몸살로 조퇴를 했군요.
eojjeonji achimbuteo eolguri yunanhi changbaekhadeoni gyeolguk momsallo jotwoereul haetgunyo.
Thảo nào từ sáng mặt mũi đã nhợt nhạt khác thường, rốt cuộc cậu ấy phải xin về sớm vì cảm sốt.
- 31용돈
yong-don
tiền tiêu vặt
부모님께 손벌리지 않으려고 주말에 틈틈이 과외를 뛰며 용돈을 벌고 있습니다.
bumonimkke sonbeolriji aneuryeogo jumare teumteumi gwa-oereul ttwimyeo yongdoneul beolgo itseumnida.
Không muốn ngửa tay xin tiền bố mẹ, tôi tranh thủ đi dạy kèm cuối tuần để kiếm tiền tiêu vặt.
- 32이기적이다
i-gi-jeog-i-da
ích kỷ, chỉ nghĩ cho mình
동료들의 사정은 아랑곳하지 않고 자신의 편의만 챙기는 것은 매우 이기적인 태도입니다.
dongnyodeurui sajeongeun arang-gothaji anko jasin-ui pyeon-uiman chaenggineun geoseun maeu igijeogin taedo-imnida.
Bỏ mặc khó khăn của đồng nghiệp mà chỉ khư khư lo cho sự tiện lợi của mình là thái độ rất ích kỷ.
- 33정직하다
jeong-jik-ha-da
thật thà, chính trực ngay thẳng
실수를 숨기려 들지 않고 정직하게 털어놓는 사람에게 오히려 더 깊은 신뢰가 갑니다.
silssureul sumgiryeo deulji anko jeongjikhage teoreononneun saramege ohiryeo deo gipeun sinroega gamnida.
Người không giấu giếm lỗi lầm mà thẳng thắn nhận sai trái lại càng khiến người khác thêm nể trọng tin cậy.
- 34조건
jo-geon
điều kiện
상대방의 무리한 요구를 무조건 수용하지 말고 수용 가능한 조건을 제시해야 합니다.
sangdaebang-ui murihan yogureul mujogeon suyonghaji malgo suyong ganeunghan jogeoneul jesihaeya hamnida.
Đừng chấp nhận yêu sách quá đáng của đối phương một cách mù quáng, hãy đưa ra điều kiện có thể đáp ứng.
- 35지나가다
ji-na-ga-da
đi ngang qua, trôi qua
복도를 지나가다가 우연히 들린 대화에서 유용한 취업 박람회 정보를 얻었습니다.
bokdoreul jinagadaga uyeonhi deullin daehwa-eseo yuyonghan chwieop bangnamhoe jeongboreul eotseumnida.
Đi ngang qua hành lang vô tình nghe thấy câu chuyện, tôi đã nắm được thông tin hội chợ việc làm hữu ích.
- 36지방
ji-bang
địa phương, các tỉnh ngoài thủ đô
서울 본사에서 근무하다가 이번 정기 인사 발령으로 지방 지사로 발령받았습니다.
seoul bonsa-eseo geunmuhadaga ibeon jeonggi insa ballyeong-euro jibang jisaro ballyeongbadatseumnida.
Làm việc ở trụ sở Seoul, đợt điều động nhân sự định kỳ này tôi được luân chuyển về chi nhánh địa phương.
- 37쩔쩔매다
jjeol-jjeol-mae-da
lúng túng, bối rối luống cuống
갑작스러운 난처한 질문을 받고 어떻게 대답해야 할지 몰라 진땀을 흘리며 쩔쩔맸습니다.
gapjakseureoun nancheohan jilmuneul batgo eotteoke daedaphaeya hallji molla jinttameul heullimyeo jjeoljjeolmaetseumnida.
Bị hỏi câu hóc búa bất ngờ, tôi toát mồ hôi hột lúng túng chẳng biết phải đối đáp thế nào cho đặng.
- 38추천서
chu-cheon-seo
thư giới thiệu
장학 재단 지원 서류를 구비하기 위해 지도 교수님께 정중하게 추천서를 부탁드렸습니다.
janghak jaedan jiwon seoryureul gubihagi wihae jido gyosunimkke jeongjunghage chucheonseoreul butakdeuryeotseumnida.
Để hoàn thiện hồ sơ xét học bổng, tôi đã kính cẩn nhờ giáo sư hướng dẫn viết giúp lá thư giới thiệu.
- 39통역
tong-yeok
thông dịch, phiên dịch viên
외국인 바이어와의 비즈니스 상담이 원활하도록 전문 동시 통역을 제공했습니다.
oegugin ba-ieowa-ui bijeuniseu sangdami wonhwalhadorok jeonmun dongsi tong-yeog-eul jegonghaetseumnida.
Chúng tôi đã bố trí phiên dịch viên chuyên nghiệp để cuộc đàm phán thương mại diễn ra suôn sẻ.
- 40파악하다
pa-ak-ha-da
nắm bắt, thấu hiểu tường tận
상대방이 부탁을 꺼낸 진짜 배경과 속사정을 먼저 정확히 파악해야 오해가 없습니다.
sangdaebang-i butageul kkeonaen jinjja baegyeong-gwa soksajeongeul meonjeo jeonghwakhi pa-akhaeya ohaega eopseumnida.
Cần nắm bắt thấu đáo hoàn cảnh thực tế phía sau lời nhờ vả của đối phương để tránh phán xét sai lầm.
- 41필기하다
pil-gi-ha-da
ghi chép bài, ghi chú
교수님의 핵심 설명을 노트에 꼼꼼하게 필기해 두면 시험기간에 큰 도움이 됩니다.
gyosunim-ui haeksim seolmyeong-eul noteue kkomkkomhage pilgihae dumyeon siheomgigane keun doumi doemnida.
Ghi chép cẩn thận lời giảng trọng tâm của giáo sư vào vở sẽ giúp ích rất nhiều vào mùa thi cử.
- 42한계
han-gye
giới hạn, điểm hạn định
남을 돕는 것도 좋지만 자신의 체력과 시간적 한계를 벗어나는 일은 경계해야 합니다.
nameul domneun geotdo jotjiman jasin-ui cheryeokgwa siganjeok hangyereul beoseonaneun ireun gyeong-gyehaeya hamnida.
Giúp đỡ người khác là tốt nhưng ôm đồm vượt quá giới hạn sức lực và quỹ thời gian là điều nên tránh.
- 43한꺼번에
han-kkeo-beon-e
cùng một lúc, một mẻ gộp chung
여러 사람의 부탁을 한꺼번에 떠맡으면 결국 아무것도 제대로 마무리 짓지 못합니다.
yeoreo saram-ui butageul hankkeobeone tteomateumyeon gyeolguk amugeotdo jedaero mamuri jitji mothamnida.
Ôm đồm lời nhờ của nhiều người cùng một lúc thì rốt cuộc chẳng việc nào hoàn thành trọn vẹn được.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.