Yonsei 3 · 연세 한국어 3
Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 3 · Bài 10
77 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가사
ga-sa
lời bài hát
학창 시절에 즐겨 듣던 옛 유행가의 가사를 흥얼거리며 옛 추억에 젖어 들었습니다.
hakchang sijeore jeulgyeo deutdeon yet yuhaengga-ui gasareul heung-eolgeorimyeo yet chu-eoge jeojeo deureotseumnida.
Ngâm nga lời bài hát thịnh hành thời còn đi học, lòng tôi bồi hồi sống lại những kỷ niệm xưa cũ.
- 2가정하다
ga-jeong-ha-da
giả định, đặt giả thiết
만약 10년 전으로 다시 돌아갈 수 있다고 가정한다면 어떤 선택을 하시겠습니까?
manyak simnyeon jeon-euro dasi doragal su itdago gajeonghandamyeon eotteon seontaegeul hasigesseumnikka?
Nếu đặt giả thiết có thể quay ngược thời gian về 10 năm trước, bạn sẽ đưa ra lựa chọn nào?
- 3결과적으로
gyeol-gwa-jeog-eu-ro
xét về mặt kết quả, chung cuộc
당시의 뼈아픈 실패가 결과적으로는 제 인생관을 성숙하게 만든 값진 밑거름이 되었습니다.
dangsi-ui ppyea-peun silpaega gyeolgwajeog-euroneun je insaenggwaneul seongsukhage mandeun gapjin mitgeoreumi doe-eotseumnida.
Thất bại cay đắng khi ấy chung cuộc lại trở thành bàn đạp quý báu giúp nhân sinh quan của tôi trưởng thành.
- 4경우
gyeong-u
trường hợp, tình huống
예기치 못한 비상 상황이 발생할 경우를 대비하여 사전에 매뉴얼을 숙지해 두어야 합니다.
yegichi mothan bisang sanghwang-i balsaenghal gyeong-ureul daebihayeo sajeone maenyueoreul sukjihae dueoya hamnida.
Để phòng trường hợp xảy ra sự cố khẩn cấp ngoài dự tính, cần nắm vững quy trình hướng dẫn từ trước.
- 5관계자
gwan-gye-ja
người có thẩm quyền, người liên quan
신기술 발표회 행사장에는 보안을 위해 관계자 외 출입을 엄격히 통제하고 있습니다.
singisul balpyohoe haengsajang-eneun boaneul wihae gwangyeja oe churibeul eomgyeokhi tongje-hago itseumnida.
Tại khán phòng giới thiệu công nghệ mới, ban tổ chức kiểm soát gắt gao, không phận sự miễn vào.
- 6관련
gwal-lyeon
sự liên quan, mối liên hệ
한국의 급격한 경제 발전 역사와 관련된 다큐멘터리를 시청하며 깊은 인상을 받았습니다.
hangug-ui geupgyeokhan gyeongje baljeon yeoksawa gwanlyeondoen dakyumenteorireul sicheonghamyeo gipeun insangeul badatseumnida.
Xem bộ phim tài liệu liên quan đến lịch sử phát triển kinh tế thần kỳ của Hàn Quốc, tôi vô cùng ấn tượng.
- 7귀국하다
gwi-guk-ha-da
về nước, hồi hương
3년간의 어학연수를 무사히 마치고 고향의 가족들이 기다리는 조국으로 귀국했습니다.
samnyeon-gan-ui eohagyeonssureul musahi machigo gohyang-ui gajokdeuri gidarineun jogug-euro gwigukhaetseumnida.
Hoàn thành tốt đẹp 3 năm du học ngôn ngữ, tôi đã về nước đoàn tụ cùng gia đình đang ngóng đợi ở quê nhà.
- 8그립다
geu-rip-da
nhớ da diết, hoài niệm
혼자 저녁밥을 차려 먹을 때마다 어머니께서 끓여주시던 따뜻한 된장찌개가 몹시 그립습니다.
honja jeonyeogbabeul charyeo meogeul ttaemada eomeonikkeseo kkeullyeojusideon ttatteuthan doenjangjjigaega mopsi geuripseumnida.
Mỗi khi thui thủi nấu cơm tối một mình, tôi lại nhớ da diết nồi canh tương đậu nóng ấm mẹ nấu ngày xưa.
- 9기능
gi-neung
tính năng, chức năng
새로 출시된 스마트폰은 배터리 절약 모드와 고화질 야간 촬영 기능을 탑재했습니다.
saero chulsidoen seumateuponeun baeteori jeoryak modeuwa gohwajil yagan chwaryeong gineungeul tapjaehaetseumnida.
Mẫu điện thoại thông minh mới ra mắt được trang bị tính năng tiết kiệm pin và chụp đêm siêu nét.
- 10기억하다
gi-eok-ha-da
ghi nhớ, nhớ lại
처음 서울역에 도착했을 때 느꼈던 설렘과 긴장감을 10년이 지난 지금도 생생하게 기억합니다.
cheo-eum seoul-yeog-e dochakhaesseul ttae neukkyeotdeon seollemgwa ginjanggameul simnyeoni jinan jigeumdo saengsaenghage gieokhamnida.
Cảm xúc bỡ ngỡ xen lẫn hồi hộp lần đầu đặt chân đến ga Seoul, 10 năm qua tôi vẫn nhớ như in.
- 11기적
gi-jeok
kỳ tích, điều kỳ diệu
전쟁의 폐허를 딛고 이룩한 한국의 눈부신 경제 성장을 가리켜 '한강의 기적'이라 부릅니다.
jeonjaeng-ui pyeheoreul ditgo irukhan hangug-ui nunbusin gyeongje seongjangeul garikyeo hangang-ui gijeog-ira bureumnida.
Sự vươn mình kinh tế thần kỳ từ đống tro tàn chiến tranh của Hàn Quốc được xưng tụng là 'Kỳ tích sông Hàn'.
- 12깜빡하다
kkam-ppak-ha-da
đãng trí quên khuấy đi
친구의 생일을 깜빡하고 축하 인사를 건네지 못해 너무 미안해서 선물을 준비했습니다.
chin-gu-ui saeng-ireul kkamppakhago chukha insareul geonneji mothae neomu mianhaeseo seonmureul junbihaetseumnida.
Quên khuấy mất sinh nhật bạn chưa kịp chúc mừng, thấy áy náy quá nên tôi đã chuẩn bị quà bù đắp.
- 13나타나다
na-ta-na-da
xuất hiện, lộ rõ nét
과학 기술의 비약적인 발전으로 예전 공상과학 영화 속 기술들이 현실로 나타나고 있습니다.
gwahak gisurui biyakjeogin baljeon-euro yejeon gongsanggwahak yeonghwa sok gisuldeuri hyeonsilro natanago itseumnida.
Nhờ sự tiến bộ vượt bậc của công nghệ, những viễn tưởng trong phim khoa học xưa nay đã xuất hiện ngoài đời thực.
- 14늘다
neul-da
tăng lên, nâng cao
한국 드라마를 꾸준히 자막 없이 시청했더니 일상 회화 듣기 실력이 눈에 띄게 늘었습니다.
hanguk deuramareul kkujunhi jamak eopsi sicheonghaetdeoni ilsang hoehwa deutgi sillyeogi nune ttwige neureotseumnida.
Chăm chỉ xem phim truyền hình Hàn Quốc không cần phụ đề, khả năng nghe hiểu của tôi đã tăng lên rõ rệt.
- 15단순히
dan-sun-hi
đơn thuần, chỉ đơn giản là
역사 공부는 단순히 연도를 외우는 것이 아니라 과거를 통해 미래의 지혜를 배우는 것입니다.
yeoksa gongbuneun dansunhi yeondoreul oe-uneun geosi anira gwageoreul tonghae mirae-ui jihyereul baeuneun geosimnida.
Học lịch sử không đơn thuần là ghi nhớ năm tháng mà là đúc rút trí tuệ từ quá khứ cho tương lai.
- 16단짝 친구
dan-jjak chin-gu
bạn tri kỷ, bạn thân nối khố
초등학교 시절 그림자처럼 붙어 다니던 단짝 친구와 성인이 되어 반갑게 재회했습니다.
chodeunghakgyo sijeol geurimjacheoreom buteo danideon danjjak chin-guwa seong-ini doe-eo ban-gapge jaehoehaetseumnida.
Người bạn nối khố ngày tiểu học quấn quýt như hình với bóng, nay trưởng thành gặp lại xiết bao mừng rỡ.
- 17단층
dan-cheung
nhà một tầng, nhà trệt
마당에 감나무가 심겨 있던 정겨운 단층 기와집들이 사라지고 고층 아파트 단지가 들어섰습니다.
madange gamnamuga simgyeo itdeon jeonggyeoun dancheung giwajibdeuri sarajigo gocheung apateu danjiga deureoseotseumnida.
Những mái nhà ngói một tầng ấm cúng rợp bóng cây hồng xưa kia nay đã nhường chỗ cho cao ốc chọc trời.
- 18대통령
dae-tong-nyeong
tổng thống
국가의 중대한 정책 방향을 결정하고 나라를 대표하는 최고 지도자는 대통령입니다.
gukga-ui jungdaehan jeongchaek banghyangeul gyeoljeonghago narareul daepyohaneun choego jidojaneun daetongnyeong-imnida.
Vị lãnh đạo tối cao định đoạt quốc sách trọng đại và đại diện cho đất nước chính là tổng thống.
- 19대표
dae-pyo
đại diện, biểu tượng tiêu biểu
서울의 중심을 유유히 가로지르는 한강은 대한민국의 역동적인 발전을 상징하는 대표 명소입니다.
seourui jungsimeul yuyuhi garojireuneun hangangeun daehanmingug-ui yeokdongjeogin baljeoneul sangjinghaneun daepyo myeongso-imnida.
Dòng sông Hàn hiền hòa chảy qua lòng Seoul là biểu tượng tiêu biểu cho sự phát triển năng động của Hàn Quốc.
- 20드디어
deu-di-eo
cuối cùng, rốt cuộc thì
수년간의 치열한 연구와 실험 끝에 드디어 세계 최초의 친환경 대체 에너지를 개발했습니다.
sunyeon-gan-ui chiyeolhan yeon-guwa silheom kkeute deudieo segye choecho-ui chinhwan-gyeong daeche eneojireul gaebalhaetseumnida.
Sau nhiều năm nghiên cứu miệt mài, cuối cùng chúng tôi đã sáng chế thành công năng lượng thay thế thân thiện môi trường.
- 21들키다
deul-ki-da
bị phát hiện, bị lộ tẩy
수업 시간에 몰래 과자를 꺼내 먹다가 그만 선생님께 현장에서 딱 들키고 말았습니다.
sueop sigane mollae gwajareul kkeonae meogdaga geuman seonsaengnimkke hyeonjang-eseo ttak deulkigo maratseumnida.
Trong giờ học lén bóc bánh ăn vụng, tôi đã bị cô giáo bắt quả tang ngay tại trận.
- 22땡땡이치다
ttaeng-ttaeng-i-chi-da
trốn học, cúp cua
학창 시절 시험이 끝난 해방감에 수업을 땡땡이치고 친구들과 분식집에 몰려갔던 기억이 납니다.
hakchang sijeol siheomi kkeunnan haebanggam-e sueobeul ttaengttaeng-ichigo chin-gudeulgwa bunsikjibe mollyeogatdeon gieogi namnida.
Thời cắp sách, thi xong hân hoan quá nên trốn học rủ nhau đi ăn vặt quán tokbokki, nhớ lại thật vui.
- 23떠오르다
tteo-o-reu-da
hiện lên, chợt lóe lên trong tâm trí
오래된 옛날 흑백 사진첩을 넘기다 보니 어린 시절 골목길 추억이 주마등처럼 떠올랐습니다.
oraedoen yennal heukbaek sajincheobeul neomgida boni eorin sijeol golmokgil chu-eogi jumadeungcheoreom tteoollatseumnida.
Lật lại cuốn an-bum ảnh đen trắng cũ, kỷ niệm những trưa chơi đùa đầu ngõ chợt ùa về như thước phim quay chậm.
- 24만족하다
man-jok-ha-da
hài lòng, thỏa mãn
물질적인 풍요보다 소박한 일상에서 작은 행복을 발견할 줄 아는 삶에 만족합니다.
muljiljeogin pung-yoboda sobakhan ilsang-eseo jageun haengbogeul balgyeonhal jul aneun salme manjokhamnida.
Thay vì của cải dư dả, tôi hài lòng với cuộc sống biết chắt chiu hạnh phúc bình dị mỗi ngày.
- 25말이 나온 김에
mar-i na-on gim-e
nhân tiện nhắc tới chuyện này
동창회 말이 나온 김에 이번 주말에 연락이 닿는 친구들부터 먼저 모아보자.
dongchanghoe mari na-on gime ibeon jumare yeollagi datneun chin-gudeulbuteo meonjeo mo-aboja.
Nhân tiện nói đến chuyện họp lớp, cuối tuần này chúng mình hãy liên lạc tụ tập trước những bạn còn giữ số nhé.
- 26바뀌다
ba-kkwi-da
thay đổi, biến đổi
기술의 발전으로 과거의 두꺼운 브라운관 텔레비전이 얇은 벽걸이 스마트 TV로 바뀌었습니다.
gisurui baljeon-euro gwageo-ui dukkeoun beuraun-gwan tellebijeoni yalbeun byeokgeori seumateu tibiro bakkwieotseumnida.
Nhờ công nghệ phát triển, tivi màn hình lồi dày cộp ngày xưa đã biến đổi thành màn hình phẳng dán tường.
- 27바라다
ba-ra-da
mong mỏi, hy vọng
새해에는 우리 가족 모두가 아프지 않고 건강하고 평안하기만을 간절히 바랍니다.
saehaeneun uri gajok moduga apeuji anko geon-ganghago pyeong-anhagimaneul ganjeolhi baramnida.
Năm mới đến, tôi tha thiết nguyện cầu cả gia đình luôn dồi dào sức khỏe và bình an vô sự.
- 28반성
ban-seong
sự tự kiểm điểm, ngẫm lại lỗi sai
지난 한 해 동안 나태했던 시간들을 깊이 반성하고 새로운 다짐으로 계획을 세웠습니다.
jinan han hae dong-an nataehaetdeon sigandeureul gipi banseonghago saeroun dajim-euro gyehoegeul se-wotseumnida.
Nhìn lại những quãng ngày lười biếng trong năm qua, tôi nghiêm túc kiểm điểm và đặt ra quyết tâm mới.
- 29발견되다
bal-gyeon-doe-da
được phát hiện, được tìm thấy
공사 현장에서 수천 년 전 삼국 시대의 귀중한 토기와 유물들이 대량으로 발견되었습니다.
gongsa hyeonjang-eseo sucheon nyeon jeon samguk sidae-ui gwijunghan togiwa yumuldeuri daeryang-euro balgyeondoeeotseumnida.
Tại công trường thi công, một lượng lớn đồ gốm và cổ vật quý giá thời Tam Quốc ngàn năm trước đã được tìm thấy.
- 30발전되다
bal-jeon-doe-da
được phát triển, trở nên hiện đại
과거 황무지였던 강남 일대가 불과 반세기 만에 최첨단 국제 상업 도시로 눈부시게 발전되었습니다.
gwageo hwangmujayeotdeon gangnam ildaega bulgwa bansegi mane choecheomdan gukje sang-eop dosiro nunbusige baljeondoeeotseumnida.
Vùng Gangnam hoang sơ thuở nào chỉ sau nửa thế kỷ đã phát triển vượt bậc thành đô thị thương mại quốc tế hiện đại.
- 31발표되다
bal-pyo-doe-da
được công bố, được công khai
국립연구소에서 개발한 인공지능 기반의 새로운 통역 시스템이 오늘 공식 발표되었습니다.
gungnib-yeon-gusoe-seo gaebalhan in-gongjineung giban-ui saeroun tong-yeok siseutemi oneul gongsik balpyodoeeotseumnida.
Hệ thống thông dịch trí tuệ nhân tạo mới do viện nghiên cứu quốc gia phát triển đã được công bố chính thức hôm nay.
- 32밝혀지다
balk-hyeo-ji-da
được làm sáng tỏ, phơi bày rõ
오랜 역사학자들의 끈질긴 추적 끝에 고문서에 숨겨졌던 역사적 진실이 마침내 명백히 밝혀졌습니다.
oraen yeoksahakjadeurui kkeun-jilgin chujeok kkeute gomunseoe sumgyeojyeotdeon yeoksajeok jinsiri machimnae myeongbaekhi balkhyeojyeotseumnida.
Sau bao năm tìm tòi bền bỉ của các sử gia, sự thật lịch sử ẩn giấu trong cổ thư rốt cuộc đã được làm sáng tỏ.
- 33변하다
byeon-ha-da
thay đổi, biến chuyển
10년 만에 다시 찾은 서울의 거리는 옛 모습을 찾아보기 힘들 정도로 몰라보게 변했습니다.
simnyeon mane dasi chajeun seourui georineun yet moseubeul chajabogi himdeul jeongdoro mollaboge byeonhaetseumnida.
Trở lại Seoul sau 10 năm, đường phố đổi thay đến mức ngỡ ngàng, chẳng còn nhận ra dáng vẻ năm nào.
- 34사정
sa-jeong
hoàn cảnh, nỗi niềm riêng
각자의 딱한 사정을 귀담아듣고 서로 양보할 때 비로소 따뜻한 공동체가 만들어집니다.
gakja-ui ttakhan sajeongeul gwidamadeutgo seoro yangbohal ttae biroso ttatteuthan gongdongchega mandeureojimnida.
Biết lắng nghe nỗi niềm éo le của nhau và cùng nhường nhịn thì một cộng đồng ấm áp mới được dựng xây.
- 35상상
sang-sang
trí tưởng tượng, điều hình dung
어릴 적 공상과학 만화에서나 보았던 상상이 지금은 일상적인 기술이 되었습니다.
eoril jeok gongsanggwahak manhwa-eseona boatdeon sangsangi jigeumeun ilsangjeogin gisuri doe-eotseumnida.
Những điều tưởng tượng chỉ thấy trong truyện tranh viễn tưởng thuở bé nay đã thành công nghệ đời thường.
- 36상상하다
sang-sang-ha-da
tưởng tượng, hình dung
스마트폰이 없던 시절에 사람들은 어떻게 약속 장소에서 만났을지 상상하기 어렵습니다.
seumateuponi eopdeon sijeore saramdeureun eotteoke yaksok jangsoe-seo mannatseulji sangsanghagi eoryeopseumnida.
Thật khó hình dung thời chưa có điện thoại thông minh người ta đã hẹn gặp nhau kiểu gì giữa phố xá.
- 37상태
sang-tae
trạng thái, tình trạng
박물관에 보존된 조선 시대의 서화는 세월이 무색할 만큼 보존 상태가 아주 양호합니다.
bangmulgwane bojondoen joseon sidae-ui seohwaneun sewori musaekhal mankeum bojon sangtaega aju yanghohamnida.
Bức thư họa thời Joseon lưu giữ trong bảo tàng vẫn ở trong tình trạng hoàn hảo bất chấp thời gian.
- 38상황
sang-hwang
tình hình, bối cảnh thực tế
시대의 급격한 변화에 발맞추어 현재 상황에 적합한 새로운 생존 전략을 세워야 합니다.
sidae-ui geupgyeokhan byeonhwa-e balmatchwo hyeonjae sanghwang-e jeokhapan saeroun saengjon jeollyageul se-woya hamnida.
Bắt nhịp cùng biến chuyển thời cuộc, ta cần thiết lập chiến lược thích nghi phù hợp với bối cảnh hiện tại.
- 39새롭다
sae-rop-da
mới mẻ, tinh khôi
낡은 헌 집을 현대적인 인테리어로 리모델링했더니 완전히 새로운 공간으로 탈바꿈했습니다.
nalgeun heon jibeul hyeondaejeogin interi-eoro rimodellinghaetdeoni wanjeonhi saeroun gong-gan-euro talbakkumhaetseumnida.
Cải tạo ngôi nhà cũ bằng nội thất hiện đại, không gian sống như lột xác hoàn toàn mới mẻ.
- 40세월
se-wol
năm tháng, thời gian dòng đời
유수와 같이 쏜살같이 흐르는 세월 앞에 매 순간을 헛되이 보내지 않겠다고 다짐합니다.
yusuwa gachi ssonsalgachi heureuneun sewol ape mae sunganeul heotdoe-i bonaeji anketdago dajimhamnida.
Trước dòng thời gian thoi đưa như nước chảy, tôi tự nhủ lòng tuyệt đối không sống uổng phí từng phút giây.
- 41소비자
so-bi-ja
người tiêu dùng
똑똑해진 현대 소비자들은 가격뿐만 아니라 친환경 윤리적 경영 가치까지 꼼꼼히 따집니다.
ttokttokhaejin hyeondae sobijadeureun gagyeokppun man anira chinhwan-gyeong yullijeok gyeong-yeong gachikkaji kkomkkomhi ttajimnida.
Người tiêu dùng thông thái ngày nay không chỉ so đo giá cả mà còn xét kỹ giá trị đạo đức môi trường của doanh nghiệp.
- 42시간이 흐르다
si-gan-i heu-reu-da
thời gian trôi qua
시간이 흐를수록 학창 시절 친구들과 함께 나눈 추억의 향기는 더욱 짙어집니다.
sigani heureulsurok hakchang sijeol chin-gudeulgwa hamkke nanun chu-eog-ui hyanggineun deouk jiteojimnida.
Thời gian càng trôi mau thì hương vị ký ức ngọt ngào bên bạn bè thuở cắp sách lại càng thêm sâu đậm.
- 43신기록
sin-gi-rok
kỷ lục mới
한국의 젊은 양궁 선수가 올림픽 무대에서 세계 신기록을 갈아치우며 금메달을 목에 걸었습니다.
hangug-ui jeolmeun yang-gung seonsuga ollimpik mudaeseo segye singirogeul garachi-umyeo geummedareul moge georeotseumnida.
Cung thủ trẻ tuổi Hàn Quốc đã phá vỡ kỷ lục thế giới mới tại đấu trường Olympic và giành huy chương vàng.
- 44신기술
sin-gi-sul
công nghệ mới
자율 주행 자동차와 같은 첨단 신기술의 등장은 인류의 교통 문화를 근본적으로 바꾸고 있습니다.
jayul juhaeng jadongchawa gateun cheomdan singisurui deungjangeun inryu-ui gyotong munhwareul geunbonjeog-euro bakkugo itseumnida.
Sự ra đời của công nghệ mới như ô tô tự hành đang làm thay đổi tận gốc thói quen đi lại của nhân loại.
- 45신상품
sin-sang-pum
sản phẩm mới ra lò
전자기기 매장 진열대에 방금 입고된 따끈따끈한 신상품을 구경하려는 손님들이 줄을 이었습니다.
jeonjagigi maejang jin-yeoldae-e banggeum ipgodoen ttakkeunttakkeunhan sinsangpumeul gugyeongharyeoneun sonnimdeuri jureul ieotseumnida.
Khách hàng xếp hàng dài trước quầy đồ điện tử để chiêm ngưỡng những sản phẩm mới tinh vừa cập bến.
- 46신제품
sin-je-pum
mặt hàng mới, thiết bị mới
에너지 소비 효율을 획기적으로 개선한 가전 신제품이 주부들 사이에서 선풍적인 인기를 끌고 있습니다.
eneoji sobi hyoyureul hoekgijeog-euro gaeseonhan gajeon sinjepumi jubudeul sa-ieseo seonpungjeogin in-gireul kkeulgo itseumnida.
Mẫu thiết bị gia dụng mới cải tiến vượt bậc về tiết kiệm điện đang gây sốt trong giới nội trợ.
- 47신형
sin-hyeong
mẫu mã đời mới, model mới
연비가 뛰어나고 안전 사양이 대폭 강화된 신형 하이브리드 자동차를 계약했습니다.
yeonbiga ttwieonago anjeon sayang-i daepok ganghwadoen sinhyeong ha-ibeurideu jadongchareul gyeyakhaetseumnida.
Tôi đã ký hợp đồng đặt mua chiếc xe lai xăng điện đời mới tiết kiệm nhiên liệu và an toàn tối ưu.
- 48실망하다
sil-mang-ha-da
thất vọng
한두 번의 시험 결과에 너무 크게 실망하지 말고 부족한 부분을 보완해 다시 도전합시다.
handu beon-ui siheom gyeolgwane neomu keuge silmanghaji malgo bujokhan bubuneul bowanhae dasi dojeonhapsida.
Đừng quá thất vọng vì kết quả một hai kỳ thi, hãy bồi đắp lỗ hổng kiến thức để tự tin thử sức lại.
- 49아쉽다
a-swip-da
tiếc nuối, chưa trọn vẹn
졸업 여행 일정이 너무 짧아서 친구들과 더 깊은 대화를 나누지 못한 점이 못내 아쉽습니다.
joreop yeohaeng iljeong-i neomu jjalbaseo chin-gudeulgwa deo gipeun daehwareul nanuji mothan jeomi monnae aswipseumnida.
Chuyến đi tốt nghiệp ngắn ngày quá nên chưa kịp tâm sự sâu với bạn bè, lòng thấy tiếc nuối khôn nguôi.
- 50알려지다
al-lyeo-ji-da
được biết đến rộng rãi, nổi danh
소셜 미디어를 통해 입소문이 나면서 골목길 작은 빵집이 전국적인 명소로 널리 알려졌습니다.
sosyeol midieoreul tonghae ipsomuni namyeonseo golmokgil jageun ppangjibi jeon-gukjeogin myeongsoro neolli allyeojyeotseumnida.
Nhờ lời khen truyền miệng trên mạng xã hội, tiệm bánh nhỏ trong ngõ đã nổi danh khắp cả nước.
- 51양쪽
yang-jjok
cả hai bên, đôi bên
청계천 복원 공사 이후 하천 양쪽에 산책로가 조성되어 시민들의 아늑한 쉼터가 되었습니다.
cheong-gyecheon bogwon gongsa ihu hacheon yangjjoge sanchaekroga joseongdoeeo simindeurui aneukhan swimteoga doe-eotseumnida.
Sau dự án khôi phục suối Cheonggyecheon, hai bên bờ đã biến thành đường tản bộ thơ mộng cho người dân.
- 52어느새
eo-neu-sae
chẳng mấy chốc, thoắt cái đã
한국에 처음 입국해 어리둥절했던 때가 엊그제 같은데 어느새 대학 졸업반이 되었습니다.
hanguge cheo-eum ipgukhae eoridungjeolhaetdeon ttaega eotgeuje gateunde eoneusae daehak joreoppani doe-eotseumnida.
Mới ngày nào bỡ ngỡ bước chân sang Hàn Quốc như hôm qua, thoắt cái nay tôi đã là sinh viên năm cuối.
- 53예상하다
ye-sang-ha-da
dự đoán, tiên lượng
기후 학자들은 향후 50년 동안 지구 평균 기온이 지속적으로 상승할 것으로 예상하고 있습니다.
gihu hakjadeureun hyanghu osipnyeon dong-an jigu pyeong-gyun gioni jisokjeog-euro sangseunghal geoseuro yesanghago itseumnida.
Các nhà khí tượng dự đoán trong 50 năm tới nhiệt độ trung bình toàn cầu sẽ tiếp tục gia tăng.
- 54예전
ye-jeon
ngày xưa, thuở trước
예전에는 편지를 부치고 답장을 받기까지 몇 주가 걸렸지만 지금은 메신저로 즉시 소통합니다.
yejeoneneun pyeonjireul buchigo dapjangeul batgikkaji myeot juga geollyeotjiman jigeumeun mesinjeoro jeuksi sotonghamnida.
Thuở trước gửi thư chờ hồi âm mất cả mấy tuần lễ, còn nay tin nhắn gửi đi là nhận được phản hồi ngay.
- 55완벽하다
wan-byeok-ha-da
hoàn hảo, vẹn toàn không tì vết
과거의 흑백 영상을 인공지능 기술로 복원하여 원본보다 훨씬 완벽한 고화질로 구현했습니다.
gwageo-ui heukbaek yeongsangeul in-gongjineung gisulro bogwonhayeo wonbonboda hwolssin wanbyeokhan gohwajilro guhyeonhaetseumnida.
Phục chế video đen trắng bằng trí tuệ nhân tạo, tác phẩm đạt độ nét hoàn hảo vượt xa bản gốc.
- 56외우다
oe-u-da
học thuộc lòng, ghi nhớ
학창 시절에는 빽빽한 연습장에 한국어 단어와 문법을 수백 번씩 써가며 외웠습니다.
hakchang sijeoreneun ppaekppaekhan yeonseupjange hangugeo daneowa munbeobeul subaek beonsik sseogamyeo oewotseumnida.
Thời học sinh, tôi viết kín cả cuốn vở nháp hàng trăm lần để học thuộc từng từ vựng và mẫu câu.
- 57요구
yo-gu
yêu cầu, đòi hỏi chính đáng
소비자들의 친환경 제품 출시 요구가 거세지자 기업들은 포장재를 종이로 전면 교체했습니다.
sobijadeurui chinhwan-gyeong jepum chulsi yoguga geosejija gieopdeureun pojangjaereul jong-iro jeonmyeon gyocehaetseumnida.
Trước đòi hỏi mạnh mẽ của khách hàng về sản phẩm xanh, các doanh nghiệp đã đổi sạch bao bì sang giấy.
- 58요지
yo-ji
vị trí trọng yếu, vùng đất hiểm yếu
한강 유역은 비옥한 토지와 편리한 수운 교통을 갖추어 고대 삼국 항쟁의 핵심 요지였습니다.
hangang yuyeogeun bi-okhan tojireul pyeonrihan suun gyotongeul gatchwo godae samguk hangjaeng-ui haeksim yojiyeotseumnida.
Lưu vực sông Hàn đất đai phì nhiêu và tiện đường thủy nên là địa bàn chiến lược trọng yếu thời Tam Quốc.
- 59유난히
yu-nan-hi
đặc biệt, bất thường hơn mọi khi
올겨울은 한파와 폭설이 잦아서 예년에 비해 유난히 춥고 눈이 많이 내립니다.
olgyeoureun hanpawa pokseori jaj-aseo yenyeone bihae yunanhi chupgo nuni mani naerimnida.
Mùa đông năm nay rét đậm và bão tuyết kéo dài nên lạnh giá và dày tuyết hơn hẳn mọi năm.
- 60응모하다
eung-mo-ha-da
dự thi, nộp bài tham gia ứng tuyển
서울의 옛 모습을 담은 추억의 사진 공모전에 조부모님의 흑백 결혼사진을 응모했습니다.
seourui yet moseubeul dameun chu-eog-ui sajin gongmojeone jobumonim-ui heukbaek gyeolhonsajineul eungmohaetseumnida.
Tham gia cuộc thi ảnh kỷ niệm về Seoul xưa, tôi đã gửi dự thi bức ảnh cưới đen trắng của ông bà.
- 61이루다
i-ru-da
đạt được, làm nên (thành tựu)
부단한 노력과 열정 끝에 마침내 해외 유학이라는 오랜 꿈을 당당히 이루었습니다.
budanhan noryeokgwa yeoljeong kkeute machimnae hae-oe yuhag-iraneun oraen kkumeul dangdanghi iru-eotseumnida.
Nhờ nỗ lực không ngừng và ngọn lửa đam mê, cuối cùng tôi đã hoàn thành ước mơ du học ấp ủ bấy lâu.
- 62자부심
ja-bu-sim
lòng tự hào, sự tự tôn
세계 최고 수준의 IT 강국으로 성장한 조국의 눈부신 위상에 큰 자부심을 느낍니다.
segye choego sujun-ui a-iti gang-gug-euro seongjanghan jogug-ui nunbusin wisang-e keun jabusimeul neukkimnida.
Tôi vô cùng tự hào trước vị thế cường quốc công nghệ thông tin hàng đầu thế giới của đất nước mình.
- 63잔소리
jan-so-ri
lời cằn nhằn, nhắc nhở lặp đi lặp lại
어릴 적에는 어머니의 잔소리가 듣기 싫었지만 나이가 드니 그 사랑과 염려가 그립습니다.
eoril jeogeneun eomeoni-ui jansoriga deutgi sireotjiman na-iga deuni geu saranggwa yeomryeoga geuripseumnida.
Hồi bé nghe mẹ cằn nhằn thì thấy phiền phức, nhưng lớn rồi mới thấm thía và nhớ tình thương ấy biết bao.
- 64좋아지다
jo-a-ji-da
trở nên tốt đẹp hơn, khởi sắc
교통망이 확충되고 편의시설이 늘어나면서 동네 주거 환경이 예전보다 훨씬 좋아졌습니다.
gyotongmang-i hwakchungdoego pyeon-uisiseori neureonamyeonseo dongne jugeo hwan-gyeong-i yejeonboda hwolssin joajyeotseumnida.
Mạng lưới giao thông mở rộng và tiện ích tăng thêm giúp môi trường sống khu phố tốt hơn trước nhiều.
- 65준비
jun-bi
sự chuẩn bị
다가올 10년을 대비하여 디지털 역량을 강화하고 새로운 외국어 학습 준비에 힘씁니다.
daga-ol simnyeoneul daebihayeo dijiteol yeongnyangeul ganghwahago saeroun oegugeo hakseup junbie himsseumnida.
Đón đầu thập kỷ tới, tôi dồn sức chuẩn bị học thêm ngoại ngữ mới và trau dồi năng lực số.
- 66중심지
jung-sim-ji
trung tâm đầu não, vùng lõi
조선 시대부터 이어져 온 종로 일대는 오늘날에도 금융과 전통문화가 공존하는 중심지입니다.
joseon sidaebuteo ieojyeo on jongno ildaneun oneulnaredo geumyunggwa jeontongmunhwaga gongjonhaneun jungsimji-imnida.
Khu phố Jongno có từ thời Joseon đến tận hôm nay vẫn là trung tâm hội tụ tài chính và văn hóa cổ.
- 67천재
cheon-jae
thiên tài
타고난 천재성보다 더 값진 것은 날마다 한 걸음씩 묵묵히 정진하는 끈기와 성실함입니다.
tagonan cheonjaeseongboda deo gapjin geoseun nalmada han georeumsik mungmukhi jeongjinhaneun kkeungiwa seongsilham-imnida.
Quý hơn thiên bẩm trời phú chính là đức tính kiên trì và chăm chỉ nỗ lực từng bước mỗi ngày.
- 68초고속
cho-go-sok
siêu tốc, tốc độ cực nhanh
초고속 인터넷망의 전국적인 보급은 한국을 글로벌 디지털 경제의 선두 주자로 올려놓았습니다.
chogosok inteonetmang-ui jeon-gukjeogin bogeubeun hangugeul geulrobeol dijiteol gyeongje-ui seondu jujaro ollyeonowatseumnida.
Phổ cập mạng Internet siêu tốc toàn quốc đã đưa Hàn Quốc thành ngọn cờ đầu trong nền kinh tế số thế giới.
- 69추억하다
chu-eok-ha-da
nhớ về, hoài niệm
오랜 친구들과 모여 학창 시절 흑백 사진을 들여다보며 풋풋했던 청춘을 추억했습니다.
oraen chin-gudeulgwa moyeo hakchang sijeol heukbaek sajineul deuryeodabomyeo putputhaetdeon cheongchuneul chu-eokhaetseumnida.
Họp mặt cùng bạn cũ, chúng tôi ngắm lại bức ảnh đen trắng thời đi học và bồi hồi nhớ về tuổi thanh xuân.
- 70추측하다
chu-cheuk-ha-da
suy đoán, phỏng đoán
발굴된 유적지의 가옥 형태를 통해 고대인들의 온돌 난방 생활 방식을 과학적으로 추측합니다.
balguldoen yujeokji-ui gaok hyeongtaereul tonghae godae-indeurui ondol nanbang saenghwal bangsigeul gwahakjeog-euro chucheukhamnida.
Dựa trên kiến trúc nhà ở khai quật, các nhà nghiên cứu suy đoán được nếp sưởi sàn Ondol của người xưa.
- 71태어나다
tae-eo-na-da
sinh ra, chào đời
제가 태어나고 자란 작은 바닷가 시골 마을은 지금도 제 마음의 영원한 안식처입니다.
jega taeeonago jaran jageun badatga sigol ma-eureun jigeumdo je ma-eum-ui yeong-wonhan ansikcheo-imnida.
Ngôi làng chài ven biển nơi tôi sinh ra và lớn lên cho đến nay vẫn là chốn bình yên vĩnh cửu trong lòng tôi.
- 72통통하다
tong-tong-ha-da
mũm mĩm, bầu bĩnh
어릴 적 볼살이 통통했던 꼬마 아이가 어느덧 훤칠한 청년으로 훌쩍 자랐습니다.
eoril jeok bolsari tongtonghaetdeon kkoma a-iga eoneudeot hwonchilhan cheongnyeon-euro huljjeok jaratseumnida.
Đứa bé ngày nào má phúng phính mũm mĩm nay thoắt cái đã lớn bổng thành một chàng thanh niên tuấn tú.
- 73판매되다
pan-mae-doe-da
được bán ra thị trường
세계 각국에 수출되어 판매되는 한국 화장품은 뛰어난 품질로 K-뷰티 열풍을 이끌고 있습니다.
segye gakguge suchuldoeeo panmaedoeneun hanguk hwajangpumeun ttwieonan pumjilro k-byuti yeolpungeul ikkeulgo itseumnida.
Mỹ phẩm Hàn Quốc được xuất khẩu và bán ra toàn cầu với chất lượng vượt trội dẫn đầu làn sóng K-Beauty.
- 74한가운데
han-ga-un-de
ở chính giữa, trung tâm
서울 한가운데를 가로지르는 한강 공원은 계절마다 수많은 시민들에게 푸른 휴식을 선물합니다.
seoul han-gaundereul garojireuneun hangang gong-woneun gyejeolmada suman-eun simindeurege pureun hyusigeul seonmulhamnida.
Nằm ngay chính giữa thủ đô Seoul, công viên sông Hàn bốn mùa mang lại không gian xanh thư thái cho người dân.
- 75향상되다
hyang-sang-doe-da
được nâng cao, cải thiện tốt lên
의학 기술의 발전과 보건 환경 개선으로 국민들의 평균 수명과 삶의 질이 크게 향상되었습니다.
uihak gisurui baljeon-gwa bogeon hwan-gyeong gaeseon-euro gungmindeurui pyeong-gyun sumyeong-gwa salmui jiri keuge hyangsangdoeeotseumnida.
Y học tiến bộ và y tế công cộng cải thiện đã giúp tuổi thọ trung bình và chất lượng sống người dân nâng cao rõ rệt.
- 76회상
hoe-sang
sự hồi tưởng, nhớ lại chuyện xưa
황혼의 나이에 쓴 자서전에는 격동의 시대를 헤쳐 나온 파란만장한 삶에 대한 회상이 담겼습니다.
hwanghon-ui na-ie sseun jaseojeon-eneun gyeokdong-ui sidaereul hechyeo na-on paranmanjanghan salme daehan hoesangi damgyeotseumnida.
Cuốn hồi ký viết ở tuổi xế chiều chứa đựng bao hồi tưởng về cuộc đời thăng trầm vượt qua thời cuộc bão táp.
- 77후회
hu-hoe
sự hối hận, ân hận
돌이킬 수 없는 과거에 대한 쓸데없는 후회로 시간을 낭비하지 말고 지금 이 순간에 집중합시다.
dorikil su eomneun gwageo-e daehan sseuldeeomneun huhoero siganeul nangbihaji malgo jigeum i sungane jipjunghapsida.
Đừng phí hoài thì giờ vào nỗi ân hận vô ích về quá khứ không thể đổi thay, hãy sống hết mình cho hiện tại.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.