Yonsei 3 · 연세 한국어 3
Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 3 · Bài 1
54 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가능하다
ga-neung-ha-da
có thể, khả thi
바쁜 일정 중에도 미리 계획을 세우면 참여가 가능합니다.
bappeun iljeong jung-edo miri gyehoegeul se-umyeon cham-yeoga ganeunghamnida.
Dù lịch trình bận rộn nhưng nếu lên kế hoạch trước thì vẫn có thể tham gia được.
- 2감상
gam-sang
sự thưởng thức, cảm nhận nghệ thuật
주말마다 미술관을 찾아 명화 감상에 푹 빠지곤 합니다.
jumalmada misulgwaneul chaja myeonghwa gamsang-e puk ppajigon hamnida.
Cứ mỗi cuối tuần tôi lại đến bảo tàng mỹ thuật để đắm chìm vào việc thưởng thức các danh tác.
- 3감상하다
gam-sang-ha-da
thưởng thức, xem chiêm ngưỡng
조용한 방에서 클래식 음악을 감상하며 하루 피로를 풉니다.
joyonghan bang-eseo keullaesik eum-ageul gamsanghamyeo haru piroreul pumnida.
Trong căn phòng yên tĩnh, tôi vừa thưởng thức nhạc cổ điển vừa xua tan mệt mỏi trong ngày.
- 4개봉하다
gae-bong-ha-da
công chiếu, ra mắt phim
기대하던 한국 영화가 이번 주말에 드디어 개봉합니다.
gidae-hadeon han-guk yeonghwaga ibeon jumare deudieo gaebonghamnida.
Bộ phim Hàn Quốc mà tôi mong đợi cuối cùng cũng công chiếu vào cuối tuần này.
- 5거의
geo-ui
hầu như, gần như
취미 생활에 몰두하느라 밤 12시가 거의 다 된 줄 몰랐습니다.
chwimi saenghware molduhaneura bam yeol-dusi-ga geoui da doen jul mollatseumnida.
Mải mê với sở thích mà tôi không nhận ra trời đã gần 12 giờ đêm.
- 6결과
gyeol-gwa
kết quả
취미 활동 설문 조사의 결과를 그래프로 정리해 발표했습니다.
chwimi hwaldong seolmun josaui gyeolgwareul geuraepeuro jeongnihae balpyohaetseumnida.
Tôi đã tổng hợp kết quả khảo sát hoạt động sở thích thành biểu đồ để thuyết trình.
- 7고민하다
go-min-ha-da
suy nghĩ đắn đo, trăn trở
어떤 동아리에 가입할지 며칠 동안 고민하고 있습니다.
eotteon dong-arie ga-iphallji myeochil dong-an gominhago itseumnida.
Tôi đang đắn đo mấy ngày liền xem nên gia nhập câu lạc bộ nào.
- 8공포
gong-po
kinh dị, nỗi sợ hãi
저는 무서운 것을 싫어해서 공포 영화는 전혀 못 봅니다.
jeoneun museoun geoseul sireohaeseo gongpo yeonghwaneun jeonhyeo mot bomnida.
Tôi ghét những thứ rùng rợn nên hoàn toàn không thể xem phim kinh dị.
- 9과정
gwa-jeong
quá trình, tiến trình
악기를 배우는 과정이 쉽지 않지만 실력이 늘어 보람 있습니다.
akgireul baeuneun gwajeong-i swipji anchiman sillyeogi neureo boram itseumnida.
Quá trình học nhạc cụ không hề dễ dàng nhưng tay nghề tiến bộ khiến tôi thấy rất có ý nghĩa.
- 10관광
gwan-gwang
tham quan, du lịch
휴가철을 맞아 서울 시내의 역사적인 명소들을 관광했습니다.
hyugacheoreul maja seoul sinaeui yeoksajeogin myeongsodeureul gwangwanghaetseumnida.
Nhân dịp nghỉ phép tôi đã đi tham quan các địa danh lịch sử trong nội thành Seoul.
- 11관람
gwal-lam
sự xem, thưởng ngoạn
국립극장에서 전통 무용 공연 관람을 즐겼습니다.
gungnipgeukjang-eseo jeontong muyong gong-yeon gwallameul jeulgyeotseumnida.
Tôi đã thưởng thức buổi xem biểu diễn múa truyền thống tại Nhà hát Quốc gia.
- 12관심
gwan-sim
sự quan tâm, hứng thú
최근 한국 전통 도자기를 만드는 공예에 관심이 많이 생겼습니다.
choegeun han-guk jeontong dojagirreul mandeuneun gong-ye-e gwansimi mani saenggyeotseumnida.
Gần đây tôi rất có hứng thú với nghệ thuật làm đồ gốm sứ truyền thống Hàn Quốc.
- 13괜히
gwaen-hi
tự dưng, vô cớ, chẳng để làm gì
신청서만 내놓고 바빠서 괜히 동아리 회비만 낭비할까 봐 걱정입니다.
sincheongseoman naenoko bappaseo gwaenhi dong-ari hoebiman nangbihalkka bwa geokjeong-imnida.
Tôi lo nộp đơn rồi mà bận quá thì tự dưng lại phí mất tiền hội phí câu lạc bộ.
- 14국악 동아리
gug-ak dong-a-ri
câu lạc bộ âm nhạc truyền thống Hàn Quốc
가야금을 배우고 싶어서 대학 국악 동아리에 들어가기로 했습니다.
gayageumeul baeugo sipeoseo daehak gugak dong-arie deureogagiro haetseumnida.
Vì muốn học đàn Gayageum nên tôi đã quyết định tham gia câu lạc bộ quốc nhạc ở trường đại học.
- 15기구
gi-gu
dụng cụ, khí cụ
헬스장에는 근력 운동을 도와주는 다양한 운동 기구가 있습니다.
helseujang-eneun geullyeok undong-eul dowajuneun dayanghan undong giguga itseumnida.
Tại phòng tập thể hình có rất nhiều dụng cụ tập luyện đa dạng hỗ trợ tăng cường thể lực.
- 16(동아리에) 들다
dong-a-ri-e deul-da
tham gia, gia nhập (câu lạc bộ)
사진 촬영을 체계적으로 배우려고 사진 동아리에 들었습니다.
sajin chwaryeong-eul chegyejeogeuro baeuryeogo sajin dong-arie deureotseumnida.
Tôi đã gia nhập câu lạc bộ nhiếp ảnh để học chụp ảnh một cách bài bản.
- 17다양하다
da-yang-ha-da
đa dạng, phong phú
주말 취미 교실에는 가죽 공예, 제빵 등 다양한 프로그램이 있습니다.
jumal chwimi gyosireneun gajuk gong-ye, jeppang deung dayanghan peurogeuraemi itseumnida.
Lớp học sở thích cuối tuần có nhiều chương trình phong phú như làm đồ da thủ công, làm bánh.
- 18단독 주택
dan-dok ju-taek
nhà riêng, nhà biệt lập
마당이 있는 단독 주택에 살면서 꽃과 채소를 가꾸는 것이 꿈입니다.
madang-i inneun dandok jutaeg-e salmyeonseo kkotgwa chaesoreul gakkuneun geosi kkum-imnida.
Ước mơ của tôi là được sống trong một căn nhà riêng có sân vườn để chăm sóc hoa và rau sạch.
- 19동서양
dong-seo-yang
Đông Tây, phương Đông và phương Tây
이번 기획전은 동서양의 미술 기법을 한자리에서 비교해 볼 수 있습니다.
ibeon gihoekjeoneun dongseoyang-ui misul gibeobeul hanjarieseo bigyohae bol su itseumnida.
Triển lãm chuyên đề lần này giúp người xem so sánh kỹ thuật mỹ thuật Đông Tây ngay tại một không gian.
- 20동영상
dong-yeong-sang
video, đoạn phim
유튜브에서 요리 동영상을 보며 새로운 레시피를 따라 해 봅니다.
yutyubeu-eseo yori dong-yeongsang-eul bomyeo saeroun resipireul ttara hae bomnida.
Tôi vừa xem video nấu ăn trên YouTube vừa làm theo các công thức món ăn mới.
- 21두다
du-da
đặt, để, chơi (cờ)
아버지께서는 주말마다 마루에서 친구분과 바둑을 두십니다.
abeojikkeseoneun jumalmada marueseo chin-gubun-gwa badugeul dusimnida.
Bố tôi cuối tuần nào cũng ngồi ngoài sàn gỗ chơi cờ vây cùng người bạn thân.
- 22등록하다
deung-nok-ha-da
đăng ký (khóa học, thành viên)
수영 실력을 늘리고 싶어서 구민 체육센터 강습에 등록했습니다.
suyeong sillyeogeul neulligo sipeoseo gumin cheyuksenteo gangseube deungnokaetseumnida.
Muốn nâng cao kỹ năng bơi lội nên tôi đã đăng ký lớp học ở trung tâm thể thao quận.
- 23마음을 먹다
ma-eum-eul meok-da
quyết tâm, hạ quyết tâm
올해부터는 게으름 피우지 않고 매일 운동하기로 마음을 먹었습니다.
olhaebuteoneun geeureum piuji anko maeil undonghagiro ma-eumeul meogeotseumnida.
Từ năm nay tôi đã quyết tâm không lười biếng nữa mà sẽ tập thể dục mỗi ngày.
- 24모으다
mo-eu-da
sưu tầm, thu gom, gom góp
어릴 적부터 외국을 여행할 때마다 독특한 자석 기념품을 모으고 있습니다.
eoril jeokbuteo oegug-eul yeohaenghal ttaemada dokteukhan jaseok ginyeompumeul moeugo itseumnida.
Từ nhỏ mỗi khi đi du lịch nước ngoài tôi đều sưu tầm những thỏi nam châm lưu niệm độc đáo.
- 25발표회
bal-pyo-hoe
buổi báo cáo, buổi biểu diễn ra mắt
피아노 학원에서 1년 동안 연습한 실력을 뽐내는 발표회를 열었습니다.
piano hagwon-eseo il-nyeon dong-an yeonseuphan sillyeogeul ppomnaeneun balpyohoereul yeoreotseumnida.
Trung tâm piano đã tổ chức buổi biểu diễn ra mắt khoe tài năng luyện tập suốt một năm qua.
- 26벗어나다
beot-eo-na-da
thoát khỏi, rời xa
복잡한 도시 생활에서 벗어나 한적한 시골 숲길을 걸었습니다.
bokjaphan dosi saenghwarg-eseo beoseona hanjeokhan sigol supgireul georeotseumnida.
Tạm rời xa cuộc sống đô thị xô bồ, tôi đã đi dạo trên con đường rừng yên bình ở miền quê.
- 27봉사 동아리
bong-sa dong-a-ri
câu lạc bộ tình nguyện
주말마다 유기견 돌봄 센터를 방문하는 봉사 동아리에 참여하고 있습니다.
jumalmada yugigyeon dolbom senteoreul bangmunhaneun bongsa dong-arie cham-yeohago itseumnida.
Tôi đang tham gia câu lạc bộ tình nguyện ghé thăm trung tâm chăm sóc chó mèo bị bỏ rơi mỗi cuối tuần.
- 28상영
sang-yeong
sự trình chiếu (phim)
그 고전 영화는 시내 독립영화관에서 하루 두 차례 상영됩니다.
geu gojeon yeonghwaneun sinae dongnip-yeonghwagwan-eseo haru du charye sang-yeongdoemnida.
Bộ phim kinh điển đó được trình chiếu mỗi ngày hai suất tại rạp phim độc lập ở trung tâm.
- 29세계
se-gye
thế giới
우표를 모으다 보면 세계 여러 나라의 역사와 문화를 자연스레 배웁니다.
upyo-reul moeuda bomyeon segye yeoreo naraui yeoksawa munhwareul jayeonseure baeumnida.
Cứ sưu tầm tem là ta lại tự nhiên học thêm được nhiều điều về lịch sử và văn hóa khắp thế giới.
- 30수집하다
su-jip-ha-da
sưu tầm, thu thập
골동품 시장에서 오래된 동전과 지폐를 정성스레 수집합니다.
goldongpum sijang-eseo oraedoen dongjeon-gwa jipyereul jeongseongseure sujiphamnida.
Tôi cẩn thận sưu tầm những đồng xu và tờ tiền cổ tại khu chợ đồ cổ.
- 31스스로
seu-seu-ro
tự mình, tự thân
누가 시키지 않아도 스스로 좋아하는 취미를 즐길 때 행복을 느낍니다.
nuga sikiji anado seuseuro joahaneun chwimireul jeulgil ttae haengbogeul neukkimnida.
Không cần ai bảo, tự mình tận hưởng sở thích yêu thích cũng khiến ta cảm nhận trọn vẹn hạnh phúc.
- 32시간을 내다
si-gan-eul nae-da
dành thời gian, thu xếp thời gian
아무리 바빠도 건강을 위해 매일 30분씩 시간을 내어 뜁니다.
amuri bappado geon-gang-eul wihae maeil samsipbunsik siganeul naeeo ttwimnida.
Dù bận đến mấy tôi cũng cố dành ra 30 phút mỗi ngày để chạy bộ giữ gìn sức khỏe.
- 33에 따르면
e tta-reu-myeon
theo như (khảo sát, tin tức)
통계청 조사에 따르면 직장인의 절반 이상이 운동을 취미로 꼽았습니다.
tong-gye-cheong josaye ttaereumyeon jikjang-in-ui jeolban isang-i undong-eul chwimiro kkopatseumnida.
Theo điều tra của Cục Thống kê, hơn một nửa số nhân viên công sở coi tập thể thao là sở thích.
- 34연주회
yeon-ju-hoe
buổi hòa nhạc, buổi biểu diễn khí nhạc
친구가 소속된 오케스트라의 정기 연주회에 초대받아 다녀왔습니다.
chin-guga sosokdoen okeseuteuraui jeonggi yeonjuhoe-e chodaebada danyeowatseumnida.
Tôi đã nhận lời mời đến dự buổi hòa nhạc định kỳ của dàn nhạc giao hưởng nơi bạn tôi tham gia.
- 35오락
o-rak
sự giải trí, trò giải trí
퇴근 후 가벼운 컴퓨터 게임은 스트레스를 날려주는 좋은 오락거리입니다.
toegeun hu gabyeoun keompyuteo ge-imeun seuteureseureul nallyeojuneun joeun orakgeori-imnida.
Sau giờ làm, ván game máy tính nhẹ nhàng là hình thức giải trí tuyệt vời giúp xả bớt căng thẳng.
- 36완성하다
wan-seong-ha-da
hoàn thành, hoàn thiện
한 달 동안 매달린 끝에 드디어 1,000피스 퍼즐을 완성했습니다.
han dal dong-an maedallin kkeute deudieo cheon-piseu peojeureul wanseonghaetseumnida.
Sau tròn một tháng miệt mài, cuối cùng tôi đã hoàn thành bức tranh ghép 1.000 mảnh.
- 37요가
yo-ga
yoga
아침마다 요가 동작을 따라 하며 굳은 몸을 유연하게 풉니다.
achimmada yoga dongjageul ttara hamyeo gudeun momeul yuyeonhage pumnida.
Mỗi sáng tôi tập theo các động tác yoga để kéo giãn và thả lỏng cơ thể cứng đờ.
- 38이기다
i-gi-da
thắng, giành chiến thắng
배드민턴 동호회 경기에서 접전 끝에 상대 팀을 이겼습니다.
baedeuminteon donghohoe gyeonggieseo jeopjeon kkeute sangdae timeul igyeotseumnida.
Trong trận đấu của câu lạc bộ cầu lông, đội tôi đã giành thắng lợi sau màn bám đuổi nghẹt thở.
- 39이상
i-sang
trở lên, trên
이 독서 동아리는 한 달에 두 권 이상의 책을 읽어야 활동할 수 있습니다.
i dokseo dong-arineun han dare du gwon isang-ui chaegeul ilgeoya hwaldonghal su itseumnida.
Câu lạc bộ đọc sách này quy định phải đọc từ hai cuốn sách trở lên mỗi tháng mới được duy trì sinh hoạt.
- 40인물화
in-mul-hwa
tranh chân dung
미술 동아리에서 친구의 얼굴을 관찰하며 정교한 인물화를 그렸습니다.
misul dong-ari-eseo chin-gu-ui eolgureul gwanchalhamyeo jeonggyohan inmulhwareul geuryeotseumnida.
Tại câu lạc bộ mỹ thuật, tôi quan sát kỹ khuôn mặt người bạn và vẽ nên bức chân dung tinh xảo.
- 41입장료
ip-jang-ryo
tiền vé vào cửa, phí vào cổng
시립 미술관은 학생증을 제시하면 입장료를 50% 할인해 줍니다.
sirip misulgwaneun haksaengjeung-eul jesihamyeon ipjangryoreul osip peosenteu harinhae jumnida.
Bảo tàng mỹ thuật thành phố giảm 50% giá vé vào cửa nếu bạn xuất trình thẻ sinh viên.
- 42장르
jang-neu
thể loại (phim, nhạc, sách)
저는 영화 중에서도 SF와 판타지 장르를 유난히 좋아합니다.
jeoneun yeonghwa jung-eseodo eseupeuwa pantaji jangneureul yunanhi joahamnida.
Trong các thể loại phim, tôi đặc biệt mê mẩn thể loại khoa học viễn tưởng và kỳ ảo.
- 43전시회
jeon-si-hoe
buổi triển lãm
인사동 화랑에서 열리는 한국화 전시회에 친구와 함께 다녀왔습니다.
insadong hwarang-eseo yeollineun han-gukhwa jeonsihoe-e chin-guwa hamkke danyeowatseumnida.
Tôi cùng bạn đến xem buổi triển lãm tranh truyền thống Hàn Quốc tổ chức tại phòng tranh Insa-dong.
- 44정물화
jeong-mul-hwa
tranh tĩnh vật
테이블 위의 꽃병과 사과를 모델로 삼아 수채화 정물화를 완성했습니다.
te-ibeul wi-ui kkotbyeong-gwa sagwareul moderro sama suchaehwa jeongmulhwareul wanseonghaetseumnida.
Lấy bình hoa và quả táo trên bàn làm mẫu, tôi đã hoàn thiện bức tranh tĩnh vật màu nước.
- 45조사
jo-sa
sự điều tra, khảo sát
대학생들의 여가 활용 실태에 대한 설문 조사를 진행했습니다.
daehaksaengdeurui yeoga hwalyong siltae-e daehan seolmun josareul jinhaenghaetseumnida.
Chúng tôi đã tiến hành cuộc điều tra khảo sát thực trạng sử dụng thời gian rảnh của sinh viên.
- 46즐기다
jeul-gi-da
tận hưởng, yêu thích tham gia
선선한 가을 날씨 속에서 한강변 자전거 라이딩을 마음껏 즐겼습니다.
seonseonhan gaeul nalssi sog-eseo han-gangbyeon jajeon-geo ra-iding-eul ma-eumkkeot jeulgyeotseumnida.
Dưới tiết trời thu mát mẻ, tôi đã thỏa thích tận hưởng chuyến đạp xe dọc bờ sông Hàn.
- 47지다
ji-da
thua, thất bại
바둑 대국에서 아쉽게 졌지만 훌륭한 수를 많이 배웠습니다.
baduk daegug-eseo aswipge jeotjiman hullyunghan sureul mani baewotseumnida.
Tuy để thua tiếc nuối trong ván cờ vây nhưng tôi đã học hỏi được rất nhiều nước đi hay.
- 48탈춤 동아리
tal-chum dong-a-ri
câu lạc bộ múa mặt nạ truyền thống
축제 무대에 서기 위해 탈춤 동아리 회원들과 밤늦게까지 호흡을 맞췄습니다.
chukje mudae-e seogi wihae talchum dong-ari hoewondeulgwa bamneutgekkaji hoheubeul matchwotseumnida.
Để biểu diễn trong lễ hội, tôi cùng các thành viên câu lạc bộ múa mặt nạ đã tập phối hợp ăn ý đến tận đêm.
- 49풍경화
pung-gyeong-hwa
tranh phong cảnh
가을 산의 붉은 단풍을 유화 물감으로 담아 풍경화를 그렸습니다.
gaeul san-ui bulgeun danpungeul yuhwa mulgam-euro dama punggyeonghwareul geuryeotseumnida.
Tôi dùng màu sơn dầu ghi lại sắc lá phong đỏ rực mùa thu để hoàn thành bức tranh phong cảnh.
- 50학원
hag-won
trung tâm học thêm, học viện tư thục
퇴근길에 드럼을 배우기 위해 실용음악 학원에 들릅니다.
toegeun-gire deureomeul baeugi wihae siryong-eumak hagwone deulleumnida.
Trên đường tan sở tôi ghé vào học viện âm nhạc ứng dụng để học đánh trống.
- 51합창 동아리
hap-chang dong-a-ri
câu lạc bộ hợp xướng
아름다운 화음을 맞추는 기쁨에 매주 합창 동아리 연습에 빠짐없이 나갑니다.
areumdaun hwa-eumeul matchuneun gippeume maeju hapchang dong-ari yeonseube ppajimeopsi nagamnida.
Say mê niềm vui hòa vang thanh âm đẹp đẽ, tôi không vắng buổi tập nào của câu lạc bộ hợp xướng.
- 52험하다
heom-ha-da
gồ ghề, hiểm trở, hiểm hóc
산길이 워낙 험하니 반드시 튼튼한 등산화를 챙겨 신으세요.
san-giri wonak heomhani bandeusi teunteunhan deungsan-hwareul chaenggyeo sineuseyo.
Đường núi dốc và rất hiểm trở nên bạn nhất định phải mang giày leo núi chắc chắn nhé.
- 53화초
hwa-cho
hoa cỏ, cây cảnh
베란다에 화초를 여러 종류 심어 물을 주며 가꾸는 것이 큰 낙입니다.
beranda-e hwachoreul yeoreo jongnyu simeeo mureul jumyeo gakkuneun geosi keun nag-imnida.
Trồng nhiều loại cây hoa cảnh ngoài ban công rồi tưới tắm chăm sóc là niềm vui lớn của tôi.
- 54활용하다
hwal-yong-ha-da
vận dụng, tận dụng
자투리 시간을 잘 활용하여 틈틈이 한국어 단어를 암기하고 있습니다.
jaturi siganeul jal hwalyonghayeo teumteumi han-gugeo daneoreul amgihago itseumnida.
Tôi tận dụng tốt thời gian rảnh rỗi vụn vặt để tranh thủ học thuộc từ vựng tiếng Hàn.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.