Yonsei 3 · 연세 한국어 3

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 3 · Bài 2

71 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    갈색

    gal-saek

    màu nâu

    가을 분위기에 어울리게 머리를 밝은 갈색으로 염색했습니다.

    gaeul bunwigie eoullige meorireul balgeun gal-saeg-euro yeomsaekhaetseumnida.

    Để hợp với không khí mùa thu, tôi đã nhuộm tóc sang màu nâu sáng.

  • 2
    걸리다[전화]

    geol-li-da

    được kết nối, bắt máy (điện thoại)

    고객센터 통화량이 많아 전화가 한참 만에야 간신히 걸렸습니다.

    gogaeksenteo tonghwaryang-i mana jeonhwaga hancham man-eya gansinhi geollyeotseumnida.

    Lượng cuộc gọi lên tổng đài quá đông nên mãi một lúc lâu máy mới kết nối được.

  • 3
    경력자

    gyeong-nyeok-ja

    người có kinh nghiệm làm việc

    이번 카페 아르바이트 모집은 음료 제조 경력자를 우대합니다.

    ibeon kape areuba-iteu mojibeun eumryo jejo gyeongnyeokjareul udaehamnida.

    Đợt tuyển nhân viên làm thêm quán cà phê lần này ưu tiên người có kinh nghiệm pha chế đồ uống.

  • 4
    경험

    gyeong-heom

    kinh nghiệm, trải nghiệm

    다양한 아르바이트 경험은 사회생활을 미리 배우는 데 큰 보탬이 됩니다.

    dayanghan areuba-iteu gyeongheomeun sahoesaenghwareul miri baeuneun de keun botaemi doemnida.

    Kinh nghiệm làm nhiều công việc part-time giúp ích rất lớn cho việc học hỏi đời sống xã hội từ sớm.

  • 5
    고려하다

    go-ryeo-ha-da

    cân nhắc, xem xét kỹ

    이사 갈 집을 고를 때는 교통편과 주변 치안을 깊이 고려해야 합니다.

    isa gal jibeul goreul ttaeneun gyotongpyeon-gwa jubyeon chianeul gipi goryeohaeya hamnida.

    Khi chọn nhà để chuyển đến cần phải cân nhắc kỹ lưỡng về sự tiện lợi giao thông và an ninh khu vực.

  • 6
    구인 광고

    gu-in gwang-go

    quảng cáo tuyển dụng

    대학 게시판에 붙은 주말 과외 구인 광고를 보고 연락을 드렸습니다.

    daehak gesipane buteun jumal gwa-oe gu-in gwang-goreul bogo yeollageul deuryeotseumnida.

    Nhìn thấy tờ quảng cáo tuyển gia sư dạy kèm cuối tuần trên bảng tin trường, tôi đã liên hệ ngay.

  • 7
    구입하다

    gu-ip-ha-da

    mua sắm, tậu (thiết bị, đồ dùng)

    자취 생활에 필요한 전자레인지를 인터넷 쇼핑몰에서 저렴하게 구입했습니다.

    jachwi saenghware piryohan jeonjareinjireul inteonet syopingmoreseo jeoryeomhage gu-iphaetseumnida.

    Tôi đã tậu chiếc lò vi sóng cần cho sinh hoạt tự lập qua trang mua sắm trực tuyến với giá rẻ.

  • 8
    구하다

    gu-ha-da

    tìm kiếm (nhà, việc, người)

    학교 정문 근처에서 보증금이 알맞은 원룸 방을 구하고 있습니다.

    hakgyo jeongmun geuncheo-eseo bojeunggeumi almajeun wonrum bangeul guhago itseumnida.

    Tôi đang tìm một phòng trọ studio có tiền đặt cọc vừa phải ở gần cổng chính trường học.

  • 9
    굽을 갈다

    gub-eul gal-da

    thay gót, đóng lại gót giày

    자주 신던 구두 굽이 많이 닳아서 동네 구두 수선점에 가 굽을 갈았습니다.

    jaju sindeon gudu gubi mani daraseo dongne gudu suseonjeome ga gubeul garatseumnida.

    Gót đôi giày tây hay đi bị mòn vẹt nên tôi đem ra tiệm sửa giày gần nhà đóng lại gót mới.

  • 10
    궁금하다

    gung-geum-ha-da

    tò mò, thắc mắc

    옆집에 새로 이사 온 이웃이 어떤 분인지 참 궁금합니다.

    yeopjibe saero isa on iusi eotteon bun-inji cham gung-geumhamnida.

    Tôi rất tò mò không biết người hàng xóm vừa mới dọn đến nhà bên cạnh là người như thế nào.

  • 11
    그렇지 않아도

    geu-reot-ji an-a-do

    đang định thế thì..., tiện đây

    그렇지 않아도 너에게 연락하려던 참이었는데 마침 전화를 주었구나.

    geureotji anado neoege yeollakharyeodeon chami-eonneunde machim jeonhwareul jueotguna.

    Đang định bấm máy gọi cho cậu thì may quá cậu lại vừa gọi đến.

  • 12
    근무시간

    geun-mu-si-gan

    thời gian làm việc, ca làm

    학업과 병행할 수 있도록 오후 파트타임 근무시간을 선택했습니다.

    hag-eopgwa byeonghaenghal su itdorok ohu pateutaim geunmusiganeul seontaekhaetseumnida.

    Tôi đã chọn ca làm việc buổi chiều để có thể vừa đi làm vừa đảm bảo việc học.

  • 13
    능통자

    neung-tong-ja

    người thành thạo, người tinh thông

    무역 회사에서 한국어와 베트남어 회화 능통자를 채용하고 있습니다.

    muyeok hoesa-eseo han-gugeowa beteunameo hoehwa neungtongjareul chaeyonghago itseumnida.

    Công ty thương mại đang tuyển dụng nhân sự thành thạo giao tiếp cả tiếng Hàn lẫn tiếng Việt.

  • 14
    (돈이) 들다

    don-i deul-da

    tốn tiền, mất chi phí

    노트북 액정이 깨져서 수리비가 예상보다 꽤 많이 들었습니다.

    noteubuk aekjeong-i kkaejeoseo suribiga yesangboda kkwae mani deureotseumnida.

    Màn hình laptop bị vỡ nên tiền sửa chữa tốn kém hơn so với dự tính khá nhiều.

  • 15
    다들

    da-deul

    mọi người, ai nấy

    이사 첫날이라 피곤할 텐데도 다들 기쁜 마음으로 짐 정리를 도왔습니다.

    isa cheonnarira pigonhal tende-do dadeul gippeun ma-eum-euro jim jeongnireul dowatseumnida.

    Dù ngày đầu dọn nhà rất mệt nhưng ai nấy đều vui vẻ chung tay phụ giúp dọn dẹp đồ đạc.

  • 16
    단단하다

    dan-dan-ha-da

    chắc chắn, cứng cáp

    택배 상자를 포장할 때는 물건이 상하지 않게 단단한 박스를 써야 합니다.

    taekbae sangjareul pojanghal ttaeneun mulgeoni sanghaji anke dandanhan bakseureul sseoya hamnida.

    Khi đóng gói hàng bưu phẩm cần dùng loại hộp các-tông cứng cáp để hàng hóa không hư hại.

  • 17
    덮다

    deop-da

    đắp (chăn), đậy nắp, che phủ

    미용실에서 머리를 감을 때 얼굴에 물이 튀지 않도록 수건을 덮어 주었습니다.

    miyongsil-eseo meorireul gameul ttae eolgure muri twiji antorok sugeoneul deopeo jueotseumnida.

    Khi gội đầu ở tiệm làm tóc, nhân viên đã phủ chiếc khăn lên mặt để nước không bắn vào.

  • 18
    돌리다

    dol-li-da

    chia phát, chuyền tay (bánh, quà)

    새 아파트로 입주한 뒤 이웃 주민들에게 인사하며 떡을 돌렸습니다.

    sae apateuro ipjuhan dwi iut jumin-deurege insahamyeo tteogeul dollyeotseumnida.

    Sau khi chuyển vào căn hộ mới, tôi đi chào hỏi cư dân láng giềng và chia bánh gạo mừng nhà mới.

  • 19
    두께

    du-kke

    độ dày, bề dày

    겨울용 외투라 원단 두께가 제법 두툼해서 매우 따뜻합니다.

    gyeour-yong oetura wondan dukkkega jebeop dutumhaeseo maeu ttatteuthamnida.

    Là áo khoác mùa đông nên độ dày của chất vải khá dầy dặn và vô cùng ấm áp.

  • 20
    드라이

    deu-ra-i

    sấy tạo kiểu tóc, giặt khô

    외출하기 전에 드라이기로 머리 스타일을 깔끔하게 정돈했습니다.

    oechulhagi jeone deura-igiro meori seuta-ireul kkalkkeumhage jeongdonhaetseumnida.

    Trước khi ra ngoài tôi dùng máy sấy chỉnh trang kiểu tóc cho thật gọn gàng tươm tất.

  • 21
    맛을 보다

    mas-eul bo-da

    nếm thử mùi vị

    이웃집에서 건네준 시루떡 맛을 보니 팥고물이 아주 고소했습니다.

    iutjib-eseo geonnejun sirutteok maseul boni patgomuri aju goso-haetseumnida.

    Nếm thử miếng bánh gạo sirutteok nhà hàng xóm biếu, tôi thấy phần bột đậu đỏ thơm bùi vô cùng.

  • 22
    맡기다

    mat-gi-da

    gửi gắm, giao phó (đồ sửa, giặt)

    고장 난 세탁기를 서비스 센터 기술자에게 점검해 달라고 맡겼습니다.

    gojang nan setakgireul seobiseu senteo gisulja-ege jeomgeomhae dallago matgyeotseumnida.

    Tôi đã gửi chiếc máy giặt bị hỏng cho kỹ thuật viên của trung tâm dịch vụ kiểm tra giúp.

  • 23
    매점

    mae-jeom

    căn-tin, quầy bán tạp hóa nhỏ

    쉬는 시간마다 학생들은 간식을 사 먹으러 본관 1층 매점으로 몰려듭니다.

    swineun siganmada haksaengdeureun gansigeul sa meogeureo bon-gwan il-cheung maejeomeuro mollyeodeumnida.

    Cứ đến giờ giải lao là sinh viên lại kéo nhau xuống quầy căn-tin tầng 1 tòa nhà chính mua đồ ăn vặt.

  • 24
    머리를 다듬다

    meo-ri-reul da-deum-da

    tỉa tóc, chỉnh trang mái tóc

    길어진 머리카락 끝부분만 살짝 다듬어 달라고 미용사에게 부탁했습니다.

    gireojin meorikarrak kkeutbubunman saljjak dadeumeo dallago miyongsa-ege butakhaetseumnida.

    Tôi nhờ thợ làm tóc tỉa bớt một chút phần đuôi tóc dài luộm thuộm cho gọn gàng.

  • 25
    면접

    myeon-jeop

    buổi phỏng vấn

    단정한 정장 차림으로 편의점 주말 근무 면접을 보러 갔습니다.

    danjeonghan jeongjang charim-euro pyeon-uijeom jumal geunmu myeonjeobeul boreo gatseumnida.

    Tôi ăn mặc lịch sự, chỉnh tề đến tham gia buổi phỏng vấn vị trí nhân viên trực cửa hàng tiện lợi cuối tuần.

  • 26
    무표정하다

    mu-pyo-jeong-ha-da

    vô cảm, nét mặt không biểu lộ cảm xúc

    처음에는 이웃분이 무표정해서 다가가기 어려웠지만 알고 보니 무척 다정했습니다.

    cheo-eumeneun iutbuni mupyojeonghaeseo dagagagi eoryeowotjiman algo boni mucheok dajeonghaetseumnida.

    Ban đầu thấy bác hàng xóm mặt không biểu cảm nên tôi ngại bắt chuyện, nhưng hóa ra bác rất đôn hậu.

  • 27
    문의하다

    mun-ui-ha-da

    hỏi thăm, yêu cầu tư vấn

    인터넷 연결 오류에 관해 고객센터에 전화로 자세히 문의했습니다.

    inteonet yeon-gyeol oryue gwanhae gogaeksenteo-e jeonhwaro jasehi mun-uihaetseumnida.

    Tôi đã gọi điện đến trung tâm chăm sóc khách hàng để hỏi kỹ về lỗi kết nối mạng Internet.

  • 28
    미용사

    mi-yong-sa

    thợ làm tóc, chuyên viên tạo mẫu tóc

    그 미용사는 손님의 얼굴형에 꼭 맞는 헤어스타일을 잘 추천해 줍니다.

    geu miyongsa-neun sonnim-ui eolgulhyeong-e kkok manneun he-eoseuta-ireul jal chucheonhae jumnida.

    Người thợ cắt tóc đó luôn tư vấn rất khéo những kiểu tóc vừa vặn với từng khuôn mặt khách hàng.

  • 29
    미용실

    mi-yong-sil

    tiệm làm tóc, salon tóc

    주말 오후에는 미용실에 파마 손님이 많아서 미리 예약하는 편이 좋습니다.

    jumal ohuneun miyongsil-e pama sonnimi manaseo miri yeyakhaneun pyeoni jotseumnida.

    Chiều cuối tuần tiệm làm tóc rất đông khách uốn tóc nên tốt nhất bạn hãy đặt lịch hẹn trước.

  • 30
    배터리

    bae-teo-ri

    pin, ắc quy

    스마트폰 배터리가 너무 빨리 닳아서 새것으로 교체하기로 했습니다.

    seumateupon baeteoriga neomu ppalli daraseo saegeoseuro gyocehagi-ro haetseumnida.

    Pin điện thoại thông minh tụt nhanh quá nên tôi quyết định đem đi thay pin mới.

  • 31
    보수

    bo-su

    tiền thù lao, mức lương

    근무 환경도 쾌적하고 시간당 지급되는 보수도 꽤 만족스럽습니다.

    geunmu hwan-gyeongdo kwaejeokhago sigandang jigeupdoeneun bosudo kkwae manjokseureopseumnida.

    Môi trường làm việc vừa thoáng đãng sạch sẽ mà mức thù lao tính theo giờ cũng khá ưng ý.

  • 32
    사용 설명서를 보다

    sa-yong seol-myeong-seo-reul bo-da

    đọc sách hướng dẫn sử dụng

    기계가 켜지지 않을 때는 먼저 제품 사용 설명서를 차근차근 보아야 합니다.

    gigyega kyeojiji aneul ttaeneun meonjeo jepum sayong seolmyeongseoreul chageunchageun bo-aya hamnida.

    Khi thiết bị không bật lên được, trước hết bạn nên mở cuốn sách hướng dẫn sử dụng ra đọc kỹ.

  • 33
    서비스 센터에 맡기다

    seo-bi-seu sen-teo-e mat-gi-da

    gửi vào trung tâm bảo hành/dịch vụ

    화면이 멈춘 태블릿을 공식 서비스 센터에 맡겨 수리를 신청했습니다.

    hwamyeoni meomchun taebleuiseul gongsik seobiseu senteo-e matgyeo surireul sincheonghaetseumnida.

    Tôi đã mang chiếc máy tính bảng bị đơ màn hình gửi vào trung tâm dịch vụ chính hãng để sửa chữa.

  • 34
    서비스 센터에서 찾다

    seo-bi-seu sen-teo-e-seo chat-da

    nhận lại từ trung tâm bảo hành

    수리가 완료되었다는 문자를 받고 노트북을 서비스 센터에서 찾았습니다.

    suriga wanryodoeeotdaneun munjareul batgo noteubugeul seobiseu senteo-eseo chajatseumnida.

    Nhận được tin nhắn báo sửa xong, tôi đã đến trung tâm dịch vụ để lấy lại chiếc laptop.

  • 35
    세탁물

    se-tang-mul

    đồ giặt, quần áo giặt

    빨래방에 세탁물을 맡길 때는 옷감 종류별로 미리 분리해 두는 것이 좋습니다.

    ppallaebang-e setangmureul matgil ttaeneun otgam jongnyubyeollo miri bunrihae duneun geosi jotseumnida.

    Khi mang đồ giặt ra tiệm giặt là, tốt nhất bạn nên phân loại trước theo từng chất liệu vải.

  • 36
    수리

    su-ri

    sự sửa chữa

    신속한 수리 덕분에 고장 났던 에어컨이 다시 시원하게 잘 돌아갑니다.

    sinsokhan suri deokbune gojang natdeon e-eokeoni dasi siwonhage jal doragamnida.

    Nhờ sửa chữa nhanh chóng, chiếc điều hòa hỏng hóc đã phả hơi mát trở lại bình thường.

  • 37
    수리를 받다

    su-ri-reul bat-da

    được nhận sửa chữa, đem đi sửa

    구입한 지 1년 안 된 제품이라 무상으로 AS 수리를 받았습니다.

    gu-iphan ji il-nyeon an doen jepum-ira musang-euro e-i-eseu surireul badatseumnida.

    Sản phẩm mua chưa đầy một năm nên tôi được hưởng chế độ bảo hành sửa chữa hoàn toàn miễn phí.

  • 38
    수리를 요청하다

    su-ri-reul yo-cheong-ha-da

    yêu cầu sửa chữa

    보일러 온수가 나오지 않아 기사님께 방문 수리를 정중히 요청했습니다.

    bo-illeo onsuga na-oji ana gisa-nimkke bangmun surireul jeongjunghi yocheonghaetseumnida.

    Nước nóng nồi hơi không chảy nên tôi đã liên hệ nhờ bác thợ kỹ thuật qua tận nơi sửa chữa giúp.

  • 39
    시간제

    si-gan-je

    theo giờ, tính theo thời gian (part-time)

    오전 수업이 끝난 후 오후에는 시간제 아르바이트를 하며 용돈을 벋니다.

    ojeon sueobi kkeunnan hu ohuneun siganje areuba-iteureul hamyeo yongdoneul beomnida.

    Sau khi học xong buổi sáng, buổi chiều tôi đi làm thêm theo giờ để kiếm thêm tiền tiêu vặt.

  • 40
    시루

    si-ru

    nồi hấp, chõ đồ xôi bánh truyền thống

    명절이나 잔칫날이면 어머니께서는 시루에 쌀가루를 안쳐 떡을 찌셨습니다.

    myeongjeorina janchitnarimyeon eomeonikkeseoneun sirue ssalgarureul anchyeo tteogeul jjisyeotseumnida.

    Mỗi dịp lễ Tết hay ngày tiệc mừng, mẹ tôi lại cho bột gạo vào chõ hấp đồ món bánh dẻo thơm.

  • 41
    앞머리

    am-meo-ri

    phần tóc mái

    눈을 가릴 정도로 자란 앞머리를 가볍게 잘라 시야를 틔웠습니다.

    nuneul garil jeongdoro jaran ammeorireul gabyeopge jalla siyareul twiwotseumnida.

    Tôi cắt bớt phần tóc mái dài che khuất mắt để tầm nhìn được thông thoáng, sáng sủa.

  • 42
    액정

    aek-jeong

    màn hình tinh thể lỏng (LCD)

    바닥에 휴대폰을 떨어뜨려 액정에 금이 쩍 가고 말았습니다.

    badage hyudaeponeul tteoreotteuryeo aekjeong-e geumi jjeok gago maratseumnida.

    Đánh rơi điện thoại xuống sàn nhà nên màn hình kính đã bị nứt một đường dài.

  • 43
    업무

    eom-mu

    nghiệp vụ, công việc

    사무실에서 문서 작성과 영수증 정리 업무를 차분하게 배웠습니다.

    samusir-eseo munseo jakseong-gwa yeongsujeung jeongni eommureul chabunhage baewotseumnida.

    Ở văn phòng, tôi đã học từng bước các nghiệp vụ soạn thảo văn bản và phân loại hóa đơn.

  • 44
    염색

    yeom-saek

    nhuộm (tóc, vải)

    흰머리가 눈에 띄기 시작해서 검은색으로 말끔하게 염색을 했습니다.

    hinmeoriga nune ttwigi sijakhaeseo geomeunsaeg-euro malkkeumhage yeomsaegeul haetseumnida.

    Tóc bạc bắt đầu lộ rõ nên tôi đã đi nhuộm lại màu đen cho trẻ trung, tươm tất.

  • 45
    온도

    on-do

    nhiệt độ

    세탁기를 돌릴 때는 옷감이 줄어들지 않도록 미온수로 온도를 맞춥니다.

    setakgireul dollil ttaeneun otgami jureodeulji antorok mionsuro ondoreul matchumnida.

    Khi bật máy giặt cần điều chỉnh nhiệt độ nước ấm nhẹ để sợi vải không bị co rút.

  • 46
    위로하다

    wi-ro-ha-da

    an ủi, động viên

    타지에서 외로움을 타는 이웃 동생을 따뜻한 밥 한 끼로 위로했습니다.

    tajieseo oeroumeul taneun iut dongsaeng-eul ttatteuthan bap han kkiro wirohaetseumnida.

    Tôi nấu bữa cơm ấm cúng để an ủi đứa em hàng xóm đang buồn bã vì nỗi nhớ nhà nơi đất khách.

  • 47
    이력서

    i-ryeok-seo

    sơ yếu lý lịch, CV

    아르바이트 지원서에 학력과 자격증 사항을 적은 이력서를 첨부했습니다.

    areubaiteu jiwonseo-e hangnyeokgwa jagyeokjeung sahang-eul jeogeun iryeokseoreul cheombuhaetseumnida.

    Tôi đã đính kèm bản sơ yếu lý lịch ghi rõ quá trình học tập và chứng chỉ vào đơn xin việc.

  • 48
    이사 떡

    i-sa tteok

    bánh gạo mừng chuyển nhà

    새 동네로 이사 온 기념으로 따끈한 이사 떡을 이웃집에 건넸습니다.

    sae dongnero isa on ginyeom-euro ttakkeunhan isa tteogeul iutjibe geonnetseumnida.

    Nhân dịp dọn đến khu phố mới, tôi mang bánh gạo chuyển nhà nóng hổi sang biếu các hộ lân cận.

  • 49
    이사를 오다

    i-sa-reul o-da

    chuyển nhà đến, dọn đến ở

    지난달에 학교 후문 근처 조용한 주택가로 이사를 왔습니다.

    jinandare hakgyo humun geuncheo joyonghan jutaekgaro isareul watseumnida.

    Tháng trước tôi vừa chuyển nhà đến khu dân cư yên tĩnh gần cổng sau trường đại học.

  • 50
    인사를 가다

    in-sa-reul ga-da

    đi chào hỏi, đến thăm hỏi

    이사 정리를 대략 끝내고 아래층 이웃집에 정식으로 인사를 갔습니다.

    isa jeongnireul daeryak kkeunnaego araecheung iutjibe jeongsigeuro insareul gatseumnida.

    Thu dọn đồ đạc hòm hòm, tôi đã xuống tận nhà hàng xóm tầng dưới để chào hỏi chính thức.

  • 51
    인사를 나누다

    in-sa-reul na-nu-da

    chào hỏi lẫn nhau, trao đổi lời chào

    복도나 엘리베이터에서 이웃을 마주치면 항상 밝게 인사를 나눕니다.

    bokdona ellibe-iteo-eseo iuseul majuchimyeon hangsang balgge insareul nanumnida.

    Mỗi khi chạm mặt hàng xóm ở hành lang hay thang máy, tôi luôn tươi cười chào hỏi đon đả.

  • 52
    인사를 드리다

    in-sa-reul deu-ri-da

    gửi lời chào, kính cẩn chào hỏi (kính ngữ)

    집주인 어르신을 뵙고 감사의 마음을 담아 정중히 인사를 드렸습니다.

    jipju-in eoreusineul boepgo gamsaui ma-eumeul dama jeongjunghi insareul deuryeotseumnida.

    Gặp bác chủ nhà, tôi cúi đầu kính cẩn gửi lời chào và bày tỏ sự cảm ơn chân thành.

  • 53
    인사를 받다

    in-sa-reul bat-da

    nhận lời chào, được chào hỏi

    새로 온 편의점 아르바이트생에게 싹싹하게 고개 숙인 인사를 받았습니다.

    saero on pyeon-uijeom areuba-iteusaeng-ege ssakssakhage gogae sugin insareul badatseumnida.

    Tôi nhận được lời chào cúi đầu lễ phép từ bạn nhân viên mới ở cửa hàng tiện lợi.

  • 54
    인사를 시키다

    in-sa-reul si-ki-da

    bảo ai chào, giới thiệu chào hỏi

    어머니께서는 어린 동생에게 동네 어르신들을 보면 꼭 인사를 시키십니다.

    eomeonikkeseoneun eorin dongsaeng-ege dongne eoreusindeureul bomyeon kkok insareul sikisimnida.

    Mẹ tôi luôn nhắc nhở và bảo em nhỏ mỗi khi gặp các cụ già trong khu phố là phải khoanh tay chào.

  • 55
    자기 소개서

    ja-gi so-gae-seo

    bản tự giới thiệu bản thân

    지원 동기와 자신의 성격상 장점을 솔직하게 담아 자기 소개서를 썼습니다.

    jiwon dong-giwa jasin-ui seonggyeoksang jangjeomeul soljikhage dama jagi sogaeseoreul sseotseumnida.

    Tôi viết bản tự giới thiệu nêu chân thực lý do ứng tuyển cùng những ưu điểm nổi bật trong tính cách.

  • 56
    자판

    ja-pan

    bàn phím (điện thoại, máy tính)

    휴대폰 자판에 물이 들어가서 몇몇 글쇠가 제대로 눌리지 않습니다.

    hyudaepon japane muri deureogaseo myeonmyeot geulsoega jedaero nulliji anseumnida.

    Nước rớt vào bàn phím điện thoại khiến một vài phím bấm không nhận được tín hiệu.

  • 57
    작동

    jak-dong

    hoạt động, vận hành thiết bị

    전원 스위치를 켜도 선풍기가 작동하지 않아 수리점에 맡겼습니다.

    jeonwon seuwichireul kyeodo seonpung-giga jakdonghaji ana surijeome matgyeotseumnida.

    Bật công tắc nguồn mà quạt vẫn không hoạt động nên tôi đành đem ra tiệm sửa chữa.

  • 58
    젖다

    jeot-da

    bị ướt, dính nước

    비에 흠뻑 젖은 운동화를 드라이기로 바짝 말려 신었습니다.

    bi-e heumpbeok jeojeun undonghwareul deura-igiro bajjak mallyeo sineotseumnida.

    Đôi giày thể thao bị sũng nước mưa tôi đã dùng máy sấy sấy khô cong rồi mới xỏ chân vào.

  • 59
    조리 기구

    jo-ri gi-gu

    dụng cụ nấu nướng, đồ làm bếp

    자취방 주방에 프라이팬과 냄비 등 기본적인 조리 기구를 갖추었습니다.

    jachwibang jubang-e peur-aipaen-gwa naembi deung gibonjeogin jori gigureul gatchu-eotseumnida.

    Trong gian bếp phòng trọ tự lập, tôi đã sắm đủ các dụng cụ nấu nướng cơ bản như chảo và xoong nồi.

  • 60
    주유

    ju-yu

    sự đổ xăng, bơm nhiên liệu

    운전 중에 기름 경고등이 켜져서 가까운 주유소에 들러 주유를 마쳤습니다.

    unjeon jung-e gireum gyeong-godeung-i kyeojeoseo gakkaun juyusoe deulleo juyureul machyeotseumnida.

    Đang lái xe thì đèn báo xăng bật sáng nên tôi ghé trạm xăng gần nhất đổ đầy bình.

  • 61
    지원하다

    ji-won-ha-da

    ứng tuyển, nộp hồ sơ xin việc

    방학 동안 일할 서점 주말 아르바이트 자리에 이력서를 내고 지원했습니다.

    banghak dong-an ilhal seojeom jumal areuba-iteu jarie iryeokseoreul naego jiwonhaetseumnida.

    Tôi đã nộp hồ sơ ứng tuyển vị trí nhân viên làm thêm cuối tuần tại hiệu sách trong dịp nghỉ hè.

  • 62
    짙다

    jit-da

    đậm, thẫm màu

    머리색이 너무 짙어서 조금 부드러운 갈색 톤으로 바꾸고 싶습니다.

    meorisaegi neomu jiteoseo jogeum budeureoun galsaek toneuro bakkugo sipseumnida.

    Màu tóc đen quá thẫm nên tôi muốn đổi sang tông màu nâu nhẹ nhàng thanh thoát hơn một chút.

  • 63
    찌르다

    jji-reu-da

    chọc vào, đâm vào, làm cộm ngứa

    앞머리가 눈을 찔러서 시야가 불편하니 조금만 잘라 주시겠어요?

    ammeoriga nuneul jjilleoseo siyaga bulpyeonhani jogeumman jalla jusigesseoyo?

    Tóc mái chọc vào mắt làm cộm ngứa vướng víu nên thợ cắt tỉa bớt cho tôi một chút được không ạ?

  • 64
    청하다

    cheong-ha-da

    yêu cầu, thỉnh cầu, xin giúp đỡ

    무거운 가구를 혼자 옮기기 힘들어 옆집 청년에게 도움을 청했습니다.

    mugeoun gagureul honja olmgigi himdeureo yeopjip cheongnyeonege doumeul cheonghaetseumnida.

    Tủ đồ nặng quá không kham nổi một mình nên tôi đành sang nhờ anh bạn nhà bên phụ một tay.

  • 65
    초보자

    cho-bo-ja

    người mới bắt đầu, người chưa có kinh nghiệm

    이 아르바이트는 일하기 쉬워서 초보자도 하루만 배우면 금방 익숙해집니다.

    i areuba-iteuneun ilhagi swiwoseo chobojado haruman baeumyeon geumbang iksukhaejimnida.

    Công việc làm thêm này rất dễ làm, người mới bắt đầu chỉ cần học một hôm là quen việc ngay.

  • 66
    충전하다

    chung-jeon-ha-da

    sạc điện, nạp pin

    외출하기 전에 보조 배터리를 100% 가득 충전해 가방에 넣었습니다.

    oechulhagi jeone bojo baeteorireul baek peosenteu gadeuk chungjeonhae gabang-e neo-eotseumnida.

    Trước khi ra ngoài tôi đã sạc đầy 100% pin sạc dự phòng rồi cất gọn vào ba lô.

  • 67
    파마를 하다

    pa-ma-reul ha-da

    uốn tóc, làm xoăn tóc

    분위기를 색다르게 바꿔보고 싶어서 미용실에서 자연스러운 파마를 했습니다.

    bunwigireul saekdareuge bakkwobogo sipeoseo miyongsil-eseo jayeonseureoun pamareul haetseumnida.

    Muốn tạo vẻ ngoài mới lạ khác biệt nên tôi đã ra salon uốn xoăn tóc kiểu sóng tự nhiên.

  • 68
    판매

    pan-mae

    việc bán, buôn bán hàng hóa

    백화점 식품관에서 음료 시음 및 판매 도우미로 단기 근무를 했습니다.

    baekhwajeom sipumgwan-eseo eumryo si-eum mit panmae doumiro danggi geunmureul haetseumnida.

    Tôi từng làm nhân viên thời vụ hỗ trợ mời dùng thử và bán đồ uống tại khu ẩm thực trung tâm thương mại.

  • 69
    팥

    pat

    đậu đỏ

    한국에서는 액운을 쫓고 복을 부른다는 의미로 팥을 듬뿍 넣은 떡을 나눕니다.

    han-gug-eseoneun aeguneul jjokgo bogeul bureundaneun uimiro pateul deumpuk neo-eun tteogeul nanumnida.

    Ở Hàn Quốc, người ta chia sẻ bánh gạo phủ nhiều đậu đỏ với ý nghĩa xua đuổi vận xui và rước tài lộc.

  • 70
    펴다

    pyeo-da

    duỗi (tóc), mở ra, trải ra

    곱슬머리가 지저분해 보여서 매직 스트레이트로 단정하게 폈습니다.

    gopseulmeoriga jijeobunhae boyeoseo maejik seuteureiteuro danjeonghage pyeotseumnida.

    Tóc xoăn xù nhìn luộm thuộm nên tôi đã đi là duỗi thẳng mượt mà cho gọn gàng vào nếp.

  • 71
    화면

    hwa-myeon

    màn hình hiển thị

    스마트폰 화면 밝기를 적당히 조절해야 배터리 소모를 줄일 수 있습니다.

    seumateupon hwamyeon balggireul jeokdanghi jojeolhaeya baeteori somoreul juril su itseumnida.

    Phải điều chỉnh độ sáng màn hình điện thoại hợp lý thì mới giảm bớt được việc hao pin.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.