Yonsei 3 · 연세 한국어 3
Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 3 · Bài 5
59 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1게으르다
ge-eu-reu-da
lười biếng, chểnh mảng
아무리 능력이 뛰어나도 게으른 사람은 결코 큰 성취를 이룰 수 없습니다.
amuri neungnyeogi ttwieonado geeureun sarameun gyeolko keun seongchwireul irul su eopseumnida.
Dù tài năng có xuất chúng đến đâu, người lười biếng cũng không thể nào đạt được thành tựu lớn.
- 2겨우
gyeo-u
vừa mới, hầu như chỉ, chật vật mới
지하철 막차 시간에 겨우 맞춰 도착하는 바람에 가까스로 집에 올 수 있었습니다.
jihacheol makcha sigane gyeou matchwo dochakhaneun barame gakkaseuro jibe ol su itseotseumnida.
Chật vật lắm mới kịp giờ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng nên tôi mới may mắn về được đến nhà.
- 3고아원
go-a-won
trại trẻ mồ côi, cô nhi viện
그 독지가는 수십 년 동안 고아원 아이들을 위해 장학금을 남몰래 후원해 왔습니다.
geu dokjiganeun susip nyeon dong-an go-awon aideureul wihae janghakgeumeul nammollae huwonhae watseumnida.
Nhà hảo tâm ấy đã âm thầm tài trợ học bổng nuôi dưỡng các em nhỏ cô nhi viện suốt mấy chục năm qua.
- 4고집이 세다
go-jib-i se-da
ương ngạnh, bướng bỉnh, bảo thủ
친구는 고집이 세서 자신의 의견이 틀렸음을 알아도 쉽게 굽히지 않습니다.
chin-guneun gojibi seseo jasin-ui uigyeoni teullyeosseumeul arado swipge guphiji anseumnida.
Người bạn đó rất bướng bỉnh, dù biết ý kiến mình sai cũng không chịu dễ dàng nhượng bộ.
- 5교육자
gyo-yuk-ja
nhà giáo dục
그분은 평생을 참된 교육자로서 인재 양성에 헌신하여 큰 존경을 받았습니다.
geubuneun pyeongsaeng-eul chamdoen gyoyukjaro-seo injae yangseong-e heonsinhayeo keun jongyeongeul badatseumnida.
Cả đời người thầy ấy cống hiến cho sự nghiệp trồng người với tư cách một nhà giáo dục chân chính.
- 6기부하다
gi-bu-ha-da
quyên góp, đóng góp từ thiện
그 기업가는 평생 모은 전 재산을 어려운 학생들을 위한 장학 재단에 기부했습니다.
geu gieopganeun pyeongsaeng moeun jeon jaesaneul eoryeoun haksaengdeureul wihan janghak jaedane gibuhaetseumnida.
Doanh nhân đó đã hiến tặng toàn bộ tài sản tích lũy cả đời cho quỹ học bổng giúp đỡ sinh viên nghèo.
- 7꼼꼼하다
kkom-kkom-ha-da
tỉ mỉ, cẩn thận chu đáo
그 비서는 서류의 사소한 오탈자까지 꼼꼼하게 점검하여 실수가 전혀 없습니다.
geu biseoneun seoryu-ui sasohan otaljakaji kkomkkomhage jeomgeomhayeo silssuga jeonhyeo eopseumnida.
Cô thư ký rà soát tỉ mỉ đến từng lỗi chính tả nhỏ nhặt trong tài liệu nên không bao giờ sai sót.
- 8끊임없다
kkeun-im-eop-da
không ngừng nghỉ, liên tục liên miên
성공의 비결은 실패에 굴하지 않는 끊임없는 도전과 인내에 있습니다.
seonggong-ui bigyeoreun silpaee gulhaji anneun kkeunimeomneun dojeon-gwa innaee itseumnida.
Bí quyết của thành công nằm ở sự kiên trì và tinh thần thử thách không ngừng nghỉ trước thất bại.
- 9낭비하다
nang-bi-ha-da
lãng phí, phung phí
젊은 시절에는 시간을 헛되이 낭비하지 말고 자기 계발에 힘써야 합니다.
jeolmeun sijeoreneun siganeul heotdoe-i nangbihaji malgo jagi gyebare himsseoya hamnida.
Ở lứa tuổi thanh xuân, chớ nên phung phí thời gian vô bổ mà hãy dồn tâm sức phát triển bản thân.
- 10낯설다
nat-seol-da
xa lạ, bỡ ngỡ không quen
처음 한국에 왔을 때는 문화와 언어가 모두 낯설어 적응하기 힘들었습니다.
cheo-eum han-guge wasseul ttaeneun munhwawa eoneoga modu natseore jeogeunghagi himdeureotseumnida.
Hồi mới sang Hàn Quốc, văn hóa lẫn ngôn ngữ đều quá đỗi xa lạ khiến tôi rất vất vả thích nghi.
- 11냉정하다
naeng-jeong-ha-da
lạnh lùng, điềm tĩnh lạnh lùng
그는 겉보기에는 차갑고 냉정해 보이지만 속은 누구보다 따뜻한 사람입니다.
geuneun geotbogie-neun chagapgo naengjeonghae bo-ijiman sogeun nuguboda ttatteuthan saram-imnida.
Bề ngoài anh ấy trông có vẻ lạnh lùng khó gần nhưng bên trong lại là người ấm áp hơn bất kỳ ai.
- 12놀랍다
nol-lap-da
đáng kinh ngạc, đáng nể phục
혼자 힘으로 세 개 국어를 완벽히 마스터했다니 실로 놀라운 재능입니다.
honja himeuro se gae gugeoreul wanbyeokhi maseuteohaetdani silro nollaun jaeneung-imnida.
Tự sức mình làm chủ lưu loát ba ngoại ngữ quả thực là một tài năng phi thường đáng kinh ngạc.
- 13능력이 뛰어나다
neung-nyeog-i ttwieo-na-da
năng lực xuất chúng, tài năng vượt trội
그 팀장은 뛰어난 위기 관리 능력과 탁월한 리더십으로 인정을 받았습니다.
geu timjangeun ttwieonan wigi gwalli neungnyeokgwa tagwolhan rideosibeuro injeong-eul badatseumnida.
Vị trưởng nhóm đó được công nhận nhờ năng lực xử lý khủng hoảng xuất chúng và kỹ năng lãnh đạo.
- 14(김치를) 담그다
gim-chi-reul dam-geu-da
muối (kim chi)
어머니께서는 손수 담근 칼칼하고 시원한 배추김치를 자취방으로 보내주셨습니다.
eomeonikkeseoneun sonsu damgeun kalkalhago siwonhan baechugimchireul jachwibang-euro bonaejusyeotseumnida.
Mẹ đã gửi cho tôi hộp kim chi cải thảo cay cay thanh mát do chính tay mẹ muối lên phòng trọ.
- 15대단하다
dae-dan-ha-da
phi thường, đáng nể, to lớn
매일 새벽 5시에 일어나 책을 읽고 운동하는 그의 부지런함은 정말 대단합니다.
maeil saebyeok daseotsie ireona chaegeul iltgo undonghaneun geu-ui bujireonhameun jeongmal daedanhamnida.
Sự chăm chỉ thức dậy lúc 5 giờ sáng mỗi ngày để đọc sách và tập thể dục của anh ấy thật phi thường.
- 16돈을 벌다
don-eul beol-da
kiếm tiền
학비를 스스로 마련하기 위해 주말마다 아르바이트를 하며 돈을 벌었습니다.
hakbireul seuseuro maryeonhagi wihae jumalmada areuba-iteureul hamyeo doneul beoreotseumnida.
Để tự lo tiền học phí, cuối tuần nào tôi cũng đi làm thêm kiếm tiền trang trải sinh hoạt.
- 17마음이 넓다
ma-eum-i neolp-da
rộng lượng, bao dung độ lượng
그 선배는 마음이 넓어서 후배들의 작은 실수도 너그럽게 감싸줍니다.
geu seonbaeneun ma-eumi neolbeoseo hubaedeurui jageun silssudo neogeureopge gamssajumnida.
Vị tiền bối đó tấm lòng bao dung rộng lượng nên luôn rộng lòng tha thứ cho lỗi lầm nhỏ của đàn em.
- 18마치
ma-chi
dường như, hệt như
그 두 사람은 친형제는 아니지만 마치 한 핏줄처럼 우애가 깊습니다.
geu du sarameun chinhyeongjeneun anijiman machi han pitjulcheoreom u-aega gipseumnida.
Hai người họ tuy không phải anh em ruột thịt nhưng tình thân gắn bó hệt như anh em cùng huyết thống.
- 19말이 많다
mar-i man-da
nói nhiều, lắm lời
말이 많은 사람보다는 남의 이야기를 진지하게 경청하는 사람이 더 신뢰를 얻습니다.
mari maneun sarambodaneun namui iyagireul jinjihage gyeongcheonghaneun sarami deo sinroereul eotseumnida.
So với người nói huyên thuyên thì người biết lắng nghe chân thành câu chuyện của người khác luôn uy tín hơn.
- 20말이다
mar-i-da
ý tôi là, chuyện là thế này
지난번에 함께 갔던 그 식당 말인데, 김치찌개가 정말 일품이었어.
jinanbeone hamkke gatdeon geu sikdang marin-de, gimchijjigaega jeongmal ilpum-ieosseo.
Cái quán ăn bữa trước chúng mình cùng ghé ấy mà, món canh kim chi ở đó thực sự ngon tuyệt đỉnh.
- 21모습
mo-seup
dáng vẻ, hình ảnh, phong thái
묵묵히 땀 흘리며 봉사하는 자원봉사자들의 모습이 무척 아름다웠습니다.
mungmukhi ttam heullimyeo bongsahaneun jawonbongsajadeurui moseubi mucheok areumdawotseumnida.
Hình ảnh những tình nguyện viên âm thầm đổ mồ hôi giúp đời toát lên nét đẹp rạng ngời.
- 22무뚝뚝하다
mu-ttuk-ttuk-ha-da
cộc lốc, khô khan ít nói
첫인상은 무뚝뚝해 보여도 대화를 나눠보면 아주 정이 많은 친구입니다.
cheot-insangeun muttukttukhae boyeodo daehwareul nanwobomyeon aju jeong-i maneun chin-gu-imnida.
Ấn tượng đầu nhìn mặt có vẻ cộc lốc khô khan nhưng hễ trò chuyện là biết bạn ấy sống rất giàu tình cảm.
- 23무척
mu-cheok
rất, vô cùng
어려운 환경에서도 웃음을 잃지 않는 그 아이의 미소가 무척 사랑스럽습니다.
eoryeoun hwan-gyeong-eseodo useumeul ilji anneun geu ai-ui misoga mucheok sarangseureopseumnida.
Nụ cười rạng rỡ không hề tắt dù hoàn cảnh khó khăn của em nhỏ ấy trông vô cùng đáng yêu.
- 24미담
mi-dam
giai thoại đẹp, chuyện người tốt việc tốt
전 재산을 장학금으로 내놓은 할머니의 훈훈한 미담이 뉴스에 소개되었습니다.
jeon jaesaneul janghakgeum-euro naenoheun halmeoni-ui hunhunhan midami nyuseue sogaedoeeotseumnida.
Câu chuyện người tốt ấm lòng về cụ bà hiến trọn gia tài làm quỹ học bổng đã được đưa lên bản tin.
- 25발명
bal-myeong
sự phát minh
세종대왕은 백성들이 쉽게 배울 수 있도록 한글을 창제하고 측우기를 발명하셨습니다.
sejongdaewang-eun baekseongdeuri swipge baeul su itdorok hangeureul changjehago cheugugireul balmyeonghasyeotseumnida.
Vua Sejong đã sáng tạo chữ Hangul để bách tính dễ học và chỉ đạo phát minh ra máy đo lượng mưa.
- 26배려하다
bae-ryeo-ha-da
chu đáo quan tâm, nghĩ cho người khác
지하철에서 다리가 불편한 어르신을 위해 자리를 양보하는 배려를 보였습니다.
jihacheor-eseo dariga bulpyeonhan eoreusineul wihae jarireul yangbohaneun baeryeoreul boyeotseumnida.
Tôi đã thể hiện sự chu đáo nhường ghế cho cụ già đi lại khó khăn trên toa tàu điện ngầm.
- 27사생활
sa-saeng-hwal
đời sống riêng tư, chuyện cá nhân
친한 사이라 할지라도 상대방의 사생활은 존중하고 지나친 간섭은 삼가야 합니다.
chinhan saira haljirado sangdaebang-ui sasaenghwareun jonjunghago jinachin ganseobeun samgaya hamnida.
Dù có thân thiết đến mấy cũng phải tôn trọng đời tư của nhau và tránh can thiệp quá sâu.
- 28사업가
sa-eop-ga
nhà kinh doanh, doanh nhân
창의적인 아이디어로 회사를 키운 청년 사업가가 모교에 거액을 기부했습니다.
chang-uijeogin a-idieoro hoesareul kiun cheongnyeon sa-eopgaga mogyoe geo-aegeul gibuhaetseumnida.
Vị doanh nhân trẻ lập nghiệp từ ý tưởng sáng tạo đã quyên góp khoản tiền lớn ủng hộ trường cũ.
- 29사투리
sa-tu-ri
phương ngữ, tiếng địa phương
고향 친구와 통화할 때는 저도 모르게 정겨운 경상도 사투리가 튀어나옵니다.
gohyang chin-guwa tonghwahal ttaeneun jeodo moreuge jeonggyeoun gyeongsangdo saturiga twieonaomnida.
Mỗi khi nói chuyện điện thoại với bạn đồng hương, tôi lại vô thức buột miệng nói tiếng địa phương Gyeongsang.
- 30사회
sa-hoe
xã hội
자신의 성공을 혼자 누리지 않고 소외된 이웃과 사회에 환원하는 태도가 필요합니다.
jasin-ui seonggong-eul honja nuriji anko so-oedoen iutgwa sahoe-e hwan-wonhaneun taedoga piryohamnida.
Cần có thái độ biết sẻ chia thành quả của mình đóng góp lại cho xã hội và những hoàn cảnh éo le.
- 31성격이 급하다
seong-gyeog-i geup-ha-da
nóng tính, tính tình vội vàng hấp tấp
성격이 급한 사람은 중요한 결정을 내리기 전에 심호흡을 하고 한 번 더 생각해야 합니다.
seonggyeogi geubhan sarameun jung-yohan gyeoljeongeul naerigi jeone simhoheubeul hago han beon deo saenggakhaeya hamnida.
Người tính tình nóng vội cần phải hít thở sâu và suy xét lại một lần nữa trước khi ra quyết định lớn.
- 32성공하다
seong-gong-ha-da
thành công
수많은 역경과 실패를 딛고 일어선 끝에 결국 꿈꾸던 사업에 성공했습니다.
suman-eun yeokgyeong-gwa silpaereul ditgo ireoseon kkeute gyeolguk kkumkkudeon sa-eobe seonggonghaetseumnida.
Vượt qua muôn trùng nghịch cảnh và thất bại, cuối cùng anh ấy đã thành công với dự án khởi nghiệp mơ ước.
- 33세계적이다
se-gye-jeog-i-da
mang tầm thế giới, đẳng cấp toàn cầu
한국의 전통 발효 음식은 영양학적 우수성을 인정받아 세계적인 건강식으로 떠올랐습니다.
han-guk-ui jeontong balhyo eumsigeun yeongyanghakjeok ususeongeul injeongbada segyejeogin geon-gangsigeuro tteoollatseumnida.
Món ăn lên men truyền thống Hàn Quốc được công nhận giá trị dinh dưỡng và vươn tầm thành món ăn tốt cho sức khỏe toàn cầu.
- 34실력
sil-lyeok
thực lực, tài năng năng lực thực tế
어학 실력은 매일 쉬지 않고 단어를 외우고 회화를 연습할 때 비로소 성장합니다.
eohak sillyeogeun maeil swiji anko daneoreul oe-ugo hoehwareul yeonseuphal ttae biroso seongjanghamnida.
Thực lực ngoại ngữ chỉ thực sự tiến bộ khi ta kiên trì học từ vựng và luyện giao tiếp mỗi ngày.
- 35억양
eog-yang
ngữ điệu giọng nói
자연스러운 한국어 발음을 익히기 위해 원어민의 말소리 억양을 주의 깊게 따라 합니다.
jayeonseureoun han-gugeo bareumeul ikhigi wihae woneomin-ui malsori eogyangeul ju-ui gipge ttara hamnida.
Để nắm bắt phát âm tiếng Hàn tự nhiên, tôi chú ý lắng nghe và nhại theo ngữ điệu người bản xứ.
- 36언론인
eon-ron-in
nhà báo, người làm truyền thông báo chí
진실을 밝히기 위해 부당한 압력에 맞서 싸우는 정직한 언론인의 자세가 돋보입니다.
jinsireul balkhigi wihae budanghan amnyeog-e matseo ssa-uneun jeongjikhan eonronin-ui jasega dotbo-imnida.
Phẩm chất của người làm báo chân chính tỏa sáng qua việc dũng cảm đấu tranh chống áp lực để phơi bày sự thật.
- 37업적
eop-jeok
thành tựu, cống hiến lớn lao
세종대왕의 한글 창제는 한국 역사상 가장 위대한 문화적 업적으로 꼽힙니다.
sejongdaewang-ui hangeul changjeneun han-guk yeoksasang gajang widaehan munhwajeok eopjeogeuro kkop-imnida.
Việc Vua Sejong sáng tạo chữ Hangul được tôn vinh là thành tựu văn hóa vĩ đại nhất lịch sử Hàn Quốc.
- 38연예인
yeon-ye-in
nghệ sĩ nổi tiếng, người của công chúng
그 연예인은 바쁜 촬영 일정 속에서도 소외 계층을 위한 연탄 나눔 봉사를 실천합니다.
geu yeon-ye-ineun bappeun chwaryeong iljeong sog-eseodo so-oe gyecheungeul wihan yeontan nanum bongsareul silcheonhamnida.
Người nổi tiếng ấy dù kín lịch quay phim vẫn tích cực tham gia thiện nguyện phát than sưởi ấm cho người nghèo.
- 39원래
won-rae
vốn dĩ, ban đầu
그 친구는 원래 내성적이었지만 동아리 활동을 하면서 성격이 매우 활발해졌습니다.
geu chin-guneun wonrae naeseongjeog-ieotjiman dong-ari hwaldong-eul hamyeonseo seonggyeogi maeu hwalbalhaejyeotseumnida.
Bạn ấy vốn dĩ ít nói khép kín nhưng từ ngày tham gia câu lạc bộ tính tình đã hoạt bát lên rất nhiều.
- 40인물
in-mul
nhân vật, con người kiệt xuất
그 소설은 격동의 근현대사를 치열하게 살아낸 평범한 영웅 인물들을 그리고 있습니다.
geu soseoreun gyeokdong-ui geunhyeondaesareul chiyeolhage saranaen pyeongbeomhan yeong-ung inmuldeureul geurigo itseumnida.
Cuốn tiểu thuyết khắc họa những nhân vật anh hùng đời thường sống kiên cường qua thời kỳ lịch sử biến động.
- 41인정을 받다
in-jeong-eul bat-da
được công nhận, được thừa nhận tài năng
성실한 근무 태도와 뛰어난 업무 성과 덕분에 직장 상사에게 인정을 받았습니다.
seongsilhan geunmu taedowa ttwieonan eommu seonggwa deokbune jikjang sangsa-ege injeong-eul badatseumnida.
Nhờ thái độ làm việc chăm chỉ và thành tích xuất sắc, tôi đã được cấp trên hết lời công nhận.
- 42자신
ja-sin
bản thân, chính mình
어려운 이웃을 돕는 것은 남을 위한 일이기도 하지만 자신을 성장시키는 일이기도 합니다.
eoryeoun iuseul domneun geoseun nameul wihan irigido hajiman jasineul seongjangsikineun irigido hamnida.
Giúp đỡ hoàn cảnh khó khăn tuy vì người khác nhưng cũng chính là cơ hội rèn luyện bồi đắp cho chính bản thân.
- 43장학생
jang-hak-saeng
sinh viên nhận học bổng
지난 학기 전 과목 A학점을 받아 등록금 전액을 면제받는 우수 장학생으로 선발되었습니다.
jinan hakgi jeon gwamok e-i hakjeomeul bada deungnokgeum jeon-aegeul myeonjebadneun usu janghaksaeng-euro seonbaldoeeotseumnida.
Đạt toàn điểm A học kỳ trước, bạn ấy đã được chọn là sinh viên ưu tú nhận học bổng miễn 100% học phí.
- 44재산
jae-san
tài sản, của cải
물질적인 재산보다 소중한 것은 살아가는 동안 쌓아 올린 지식과 따뜻한 인품입니다.
muljiljeogin jaesanboda sojunghan geoseun saraganeun dong-an ssah-a ol-lin jisikgwa ttatteuthan inpum-imnida.
So với của cải vật chất thì điều quý giá hơn cả chính là tri thức tích lũy cùng nhân cách ấm áp ở đời.
- 45저축하다
jeo-chuk-ha-da
tiết kiệm tiền, gửi tiết kiệm
월급을 받으면 일정 금액을 먼저 저축하고 남은 돈으로 알뜰하게 생활합니다.
weolgeubeul badeumyeon iljeong geumaeg-eul meonjeo jeochukhago nameun doneuro altteulhage saenghwalhamnida.
Nhận lương xong tôi trích ngay một khoản để gửi tiết kiệm trước, số còn lại chi tiêu dè sẻn hợp lý.
- 46절약하다
jeol-yak-ha-da
tiết kiệm, chi tiêu chừng mực
가까운 거리는 걸어 다니고 외식을 줄이며 생활비를 알뜰하게 절약했습니다.
gakkaun georineun georeo danigo oesigeul jurimyeo saenghwalbireul altteulhage jeolyakhaetseumnida.
Đi bộ ở cự ly gần và hạn chế ăn ngoài, tôi đã tiết kiệm được chi phí sinh hoạt một cách thông minh.
- 47정이 많다
jeong-i man-da
giàu tình cảm, nặng tình nặng nghĩa
한국의 시골 어르신들은 인심이 후하고 정이 많아서 낯선 손님에게도 밥상을 차려 주십니다.
han-guk-ui sigol eoreusindeureun insimi huhago jeong-i manaseo natseon sonnimegedo bapsangeul charyeo jusimnida.
Các cụ già vùng quê Hàn Quốc đôn hậu giàu ân tình, khách lạ ghé qua cũng sẵn lòng dọn mâm cơm thết đãi.
- 48정치인
jeong-chi-in
chính khách, nhà chính trị
진정한 정치인은 개인의 이익보다 국민의 목소리에 먼저 귀를 기울여야 합니다.
jinjeonghan jeongchi-ineun gaein-ui i-ikboda gungmin-ui moksorie meonjeo gwireul giuryeoya hamnida.
Người làm chính trị chân chính phải biết lắng nghe tiếng nói của nhân dân trước tư lợi cá nhân.
- 49존경하다
jon-gyeong-ha-da
kính trọng, tôn kính
제자들을 위해 헌신적으로 가르침을 베풀어 주신 은사님을 깊이 존경합니다.
jejadeureul wihae heonsinjeog-euro gareuchimeul bepureo jusin eunsanimeul gipi jongyeonghamnida.
Tôi vô cùng tôn kính người thầy đã tận tụy hết lòng truyền dạy tri thức cho bao thế hệ học trò.
- 50죽
juk
cháo (cháo gạo)
몸살감기로 입맛이 없을 때 어머니께서 끓여주신 전복죽 한 그릇이 큰 힘이 되었습니다.
momsalgamgiro immmasi eopseul ttae eomeonikkeseoneun kkeullyeojusin jeonbokjuk han geureusi keun himi doe-eotseumnida.
Những lúc ốm sốt nhạt miệng chẳng muốn ăn, bát cháo bào ngư mẹ nấu đã tiếp thêm cho tôi bao sức lực.
- 51지도자
ji-do-ja
người lãnh đạo, vị thủ lĩnh
위기 상황일수록 구성원들을 하나로 모으는 지혜롭고 결단력 있는 지도자가 필요합니다.
wigi sanghwang-ilsurok guseong-wondeureul hanaro moeuneun jihyeropgo gyeoldanryeok inneun jidojaga piryohamnida.
Càng trong nghịch cảnh nguy biến càng cần một người thủ lĩnh sáng suốt, quyết đoán gắn kết tập thể.
- 52지식
ji-sik
tri thức, kiến thức
다양한 분야의 독서를 통해 폭넓은 지식과 교양을 쌓는 것은 큰 보람입니다.
dayanghan bunya-ui dokseoreul tonghae pongneolbeun jisikgwa gyoyangeul ssa-uneun geoseun keun boram-imnida.
Tích lũy vốn tri thức và học vấn sâu rộng qua việc đọc sách nhiều lĩnh vực là niềm vui ý nghĩa.
- 53챙기다
chaeng-gi-da
chu đáo chăm sóc, quan tâm lo liệu
자취하는 동생이 밥을 거를까 봐 밑반찬과 과일을 꼼꼼하게 챙겨 주었습니다.
jachwihaneun dongsaeng-i babeul georeulkka bwa mitbanchan-gwa gwaireul kkomkkomhage chaenggyeo jueotseumnida.
Sợ đứa em tự lập bỏ bữa, tôi đã chu đáo chuẩn bị từng hộp thức ăn kèm và hoa quả mang sang.
- 54충분하다
chung-bun-ha-da
đầy đủ, thỏa đáng
매일 밤 7시간 이상의 충분한 수면을 취해야 피로가 누적되지 않습니다.
maeil bam ilgopsigan isang-ui chungbunhan sumyeoneul chwihaeya piroga nujeokdoeji anseumnida.
Phải ngủ đỗ giấc từ 7 tiếng trở lên mỗi đêm thì cơ thể mới không bị dồn ứ mệt mỏi.
- 55투자하다
tu-ja-ha-da
đầu tư (thời gian, tiền bạc)
자신의 미래를 위해 어학과 자격증 공부에 아낌없이 시간과 노력을 투자합니다.
jasin-ui miraereul wihae eohakgwa jagyeokjeung gongbue akkimeopsi sigangwa noryeogeul tujahamnida.
Vì tương lai của chính mình, tôi không tiếc thời gian và công sức đầu tư vào việc học ngoại ngữ và thi chứng chỉ.
- 56패션쇼
pae-syeon-syo
buổi trình diễn thời trang (fashion show)
전통 한복의 현대적인 아름다움을 세계에 알리는 한복 패션쇼가 열렸습니다.
jeontong hanbog-ui hyeondaejeogin areumdaumeul segye-e allineun hanbok paesyeonsyoga yeollyeotseumnida.
Buổi trình diễn thời trang Hanbok đã được tổ chức nhằm quảng bá nét đẹp cách tân hiện đại của trang phục truyền thống ra thế giới.
- 57평
pyeong
đánh giá, lời nhận xét, lời bình
그의 성실하고 책임감 있는 태도는 동료들 사이에서도 언제나 최고의 평을 받습니다.
geu-ui seongsilhago chaegimgam inneun taedoneun dongnyodeul sa-ieseodo eonjena choego-ui pyeongeul badseumnida.
Thái độ làm việc chăm chỉ và trách nhiệm của anh ấy luôn nhận được những lời đánh giá cao nhất từ các đồng nghiệp.
- 58혹시
hok-si
có lẽ, ngộ nhỡ, liệu có phải
혹시 도움이 필요하시다면 언제든 주저하지 마시고 제게 편하게 말씀해 주세요.
hoksi doumi piryohasidamyeon eonjedeun jujeohaji masigo jege pyeonhage malsseumhae juseyo.
Nếu ngộ nhỡ có cần giúp đỡ điều gì, bạn đừng ngần ngại mà cứ thoải mái chia sẻ với tôi nhé.
- 59흐뭇하다
heu-mut-ha-da
hài lòng, ấm lòng thỏa dạ
어려운 이웃을 돕고 나서 감사 인사를 전해 들으니 마음이 무척 흐뭇했습니다.
eoryeoun iuseul dopgo naseo gamsa insareul jeonhae deureoni ma-eumi mucheok heumuthaetseumnida.
Giúp đỡ hoàn cảnh khó khăn xong nhận được lời cảm ơn chân thành, tôi thấy lòng mình ấm áp và thỏa nguyện xiết bao.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.