Yonsei 3 · 연세 한국어 3

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 3 · Bài 8

66 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    간식

    gan-sik

    đồ ăn nhẹ, món ăn vặt

    도서관에서 늦게까지 시험공부를 하다가 친구들과 매점에서 간단한 간식을 사 먹었습니다.

    doseogwan-eseo neutgekkaji siheomgongbureul hadaga chin-gudeulgwa maejeom-eseo gandannan gansigeul sa meogeotseumnida.

    Ôn thi ở thư viện đến tận khuya, tôi cùng bạn bè xuống căng tin mua ít đồ ăn vặt lót dạ.

  • 2
    걱정을 하다

    geok-jeong-eul ha-da

    lo lắng, bận tâm

    기말고사 학점이 낮게 나올까 봐 시험이 끝난 뒤에도 내내 걱정을 하고 있습니다.

    gimalgosa hakjeomi natge na-olkka bwa siheomi kkeunnan dwiedo naenae geokjeongeul hago itseumnida.

    Lo điểm thi học kỳ thấp nên dù đã thi xong xuôi tôi vẫn cứ bồn chồn lo lắng không yên.

  • 3
    게시판

    ge-si-pan

    bảng thông báo, bảng tin trường học

    장학금 신청 자격과 제출 서류에 관한 공지사항이 학과 게시판에 붙었습니다.

    janghakgeum sincheong jagyeokgwa jechul seoryue gwanhan gongjisahang-i hakgwa gesipane buteotseumnida.

    Thông báo về tiêu chuẩn xét học bổng và hồ sơ cần nộp đã được niêm yết trên bảng tin khoa.

  • 4
    결국

    gyeol-guk

    rốt cuộc, kết cục

    수강 신청 정원이 다 차서 듣고 싶었던 전공 강의를 결국 다음 학기로 미뤘습니다.

    sugang sincheong jeong-woni da chaso deutgo sipeotdeon jeongong gang-uireul gyeolguk daeum hakgiro mirwotseumnida.

    Số lượng đăng ký đã kín chỗ nên rốt cuộc tôi đành phải lùi môn chuyên ngành yêu thích sang kỳ sau.

  • 5
    공경

    gong-gyeong

    sự cung kính, kính trọng người bề trên

    한국의 전통 예절에서는 스승과 웃어른을 공경하는 태도를 으뜸으로 여깁니다.

    hangug-ui jeontong yejeor-eseoneun seuseunggwa useoreuneul gonggyeonghaneun taedoreul euttumeuro yeogimnida.

    Trong lễ nghi truyền thống Hàn Quốc, tấm lòng tôn kính thầy cô và bậc tiền bối được coi là đạo lý hàng đầu.

  • 6
    교육

    gyo-yuk

    giáo dục

    대학교는 단순한 지식 전달을 넘어 올바른 인성을 함양하는 전인 교육을 지향합니다.

    daehakgyoneun dansunhan jisik jeondareul neomeo olbareun inseongeul hamyanghaneun jeonin gyoyugeul jihyanghamnida.

    Trường đại học không chỉ truyền thụ tri thức đơn thuần mà hướng đến nền giáo dục toàn diện bồi dưỡng nhân cách.

  • 7
    구체적이다

    gu-che-jeog-i-da

    cụ thể, rõ ràng chi tiết

    진로 상담을 받을 때는 자신의 관심사와 목표를 구체적으로 이야기해야 합니다.

    jinro sangdameul badeul ttaeneun jasin-ui gwansimsawa mokpyoreul guchejeog-euro iyagihaeya hamnida.

    Khi nhận tư vấn định hướng nghề nghiệp, bạn cần trình bày thật cụ thể sở thích và mục tiêu của bản thân.

  • 8
    그밖에

    geu-bak-e

    ngoài ra, bên cạnh đó

    한국어 말하기 능력뿐 아니라 그밖에 컴퓨터 활용 자격증도 함께 준비하고 있습니다.

    hangugeo malhagi neungnyeokppun anira geubakke keompyuteo hwalyong jagyeokjeungdo hamkke junbihago itseumnida.

    Không chỉ rèn luyện kỹ năng nói tiếng Hàn, ngoài ra tôi còn tích cực ôn thi chứng chỉ tin học văn phòng.

  • 9
    기타

    gi-ta

    khác, các mục linh tinh khác

    신입생 준비물 목록에는 필기도구와 노트북, 기타 개인 위생용품이 적혀 있었습니다.

    sin-ipsaeng junbimul mongnogeneun pilgidoguwa noteubuk, gita gaein wisaeng-yongpumi jeokhyeo isseotseumnida.

    Danh sách đồ dùng cho tân sinh viên ghi rõ bút vở, máy tính xách tay và các đồ dùng cá nhân khác.

  • 10
    나누다

    na-nu-da

    chia sẻ, cùng trao đổi

    조별 과제 모임에서 팀원들과 자료를 나누며 발표 준비 방향을 결정했습니다.

    jobyeol gwaje moim-eseo timwondeulgwa jaryoreul nanumyeo balpyo junbi banghyangeul gyeoljeonghaetseumnida.

    Trong buổi họp nhóm bài tập lớn, chúng tôi cùng chia sẻ tài liệu và thống nhất hướng thuyết trình.

  • 11
    납부

    nap-bu

    sự nộp, đóng tiền (học phí)

    등록금 납부 마감일을 넘기면 수강 신청이 취소될 수 있으니 주의해야 합니다.

    deungnokgeum napbu magam-ireul neomgimyeon sugang sincheong-i chwisodoel su isseuni ju-uihaeya hamnida.

    Quá hạn nộp học phí có thể dẫn đến việc bị hủy kết quả đăng ký môn học nên bạn phải hết sức chú ý.

  • 12
    담임 선생님

    dam-im seon-saeng-nim

    giáo viên chủ nhiệm

    어학당 담임 선생님께서는 학생들의 한국 생활 적응을 다정하게 보살펴 주십니다.

    eohakdang dam-im seonsaengnimkkeseoneun haksaengdeurui hanguk saenghwal jeogeungeul dajeonghage bosalpyeo jusimnida.

    Giáo viên chủ nhiệm lớp viện ngôn ngữ luôn ân cần chăm lo việc thích nghi đời sống cho học viên.

  • 13
    당장

    dang-jang

    ngay lập tức, tức thì

    비자 연장에 필요한 재학 증명서를 당장 발급받으러 행정실로 달려갔습니다.

    bija yeonjange piryohan jaehak jeungmyeongseoreul dangjang balgeupbadeureo haengjeongsillo dallyeogatseumnida.

    Cần giấy chứng nhận đang theo học để gia hạn visa gấp, tôi đã tức tốc chạy ngay sang văn phòng giáo vụ.

  • 14
    도시락

    do-si-rak

    hộp cơm trưa

    식비를 절약하기 위해 아침마다 정성껏 싼 도시락을 들고 등교합니다.

    sikbireul jeoryakhagi wihae achimmada jeongseongkkeot ssan dosirageul deulgo deunggyohamnida.

    Để tiết kiệm tiền ăn, sáng nào tôi cũng tự tay chuẩn bị hộp cơm mang theo đến giảng đường.

  • 15
    등록금

    deung-nok-geum

    học phí

    열심히 공부해 전액 장학금을 받아서 부모님의 등록금 부담을 덜어 드렸습니다.

    yeolsimhi gongbuhae jeon-aek janghakgeumeul badaseo bumonim-ui deungnokgeum budameul deoreo deuryeotseumnida.

    Học tập chăm chỉ giành học bổng toàn phần, tôi đã đỡ đần gánh nặng học phí cho cha mẹ.

  • 16
    마침

    ma-chim

    vừa khéo, đúng lúc

    참고 도서를 찾으러 도서관에 갔는데 마침 빌리고 싶었던 책이 반납되어 있었습니다.

    chamgo doseoreul chajeureo doseogwane gatneunde machim billigo sipeotdeon chaegi bannapdoeeo isseotseumnida.

    Đến thư viện tìm sách tham khảo, đúng lúc cuốn sách tôi mong mỏi bấy lâu vừa được trả về kệ.

  • 17
    말 못할

    mal mot-hal

    khó nói ra thành lời, khó tỏ cùng ai

    타국 생활의 외로움과 말 못할 고민이 많았지만 친구의 위로 덕분에 힘을 냈습니다.

    taguk saenghwarui oeroum-gwa mal mothal gomini manatjiman chin-gu-ui wiro deokbune himeul naetseumnida.

    Dù có nhiều nỗi cô đơn và muộn phiền khó giãi bày nơi xứ người, sự an ủi của bạn bè đã tiếp thêm sức mạnh cho tôi.

  • 18
    맡다

    mat-da

    đảm nhận, phụ trách vai trò

    이번 한국 문화 발표 과제에서 제가 조장을 맡아 전체 진행을 이끌었습니다.

    ibeon hanguk munhwa balpyo gwaje-eseo jega jojangeul mata jeonche jinhaengeul ikkeureotseumnida.

    Trong bài tập thuyết trình văn hóa Hàn Quốc lần này, tôi đảm nhận làm nhóm trưởng dẫn dắt tiến độ.

  • 19
    면접시험

    myeon-jeop-si-heom

    kỳ thi phỏng vấn

    대학원 입학 면접시험을 앞두고 예상 질문에 대한 답변을 수없이 연습했습니다.

    daehagwon iphak myeonjeopsiheomeul apdugo yesang jilmune daehan dapbyeoneul sueopsi yeonseuphaetseumnida.

    Trước thềm kỳ thi phỏng vấn đầu vào cao học, tôi đã luyện tập trả lời các câu hỏi giả định vô số lần.

  • 20
    모국어

    mo-gug-eo

    tiếng mẹ đẻ

    모국어로 생각한 문장을 한국어로 자연스럽게 번역하는 연습을 반복하고 있습니다.

    mogugeoro saenggakhan munjangeul hangugeoro jayeonseureopge beon-yeoghaneun yeonseubeul banbokhago itseumnida.

    Tôi liên tục luyện tập chuyển ngữ các câu suy nghĩ từ tiếng mẹ đẻ sang tiếng Hàn sao cho thật tự nhiên.

  • 21
    문제가 생기다

    mun-je-ga saeng-gi-da

    nảy sinh vấn đề, phát sinh trục trặc

    기숙사 인터넷 연결에 문제가 생겨서 관리실에 신속한 점검을 요청했습니다.

    gisuksa inteonet yeon-gyeore munjega saenggyeoseo gwallisire sinsokhan jeomgeomeul yocheonghaetseumnida.

    Mạng Internet ký túc xá gặp sự cố trục trặc nên tôi đã báo ban quản lý kiểm tra khắc phục ngay.

  • 22
    발음

    ba-reum

    phát âm

    원어민 교수님의 입 모양을 집중해서 관찰하며 정확한 한국어 발음을 익혔습니다.

    woneomin gyosunim-ui ip moyangeul jipjunghae gwanchalhamyeo jeonghwakhan hangugeo bareumeul ikhyeotseumnida.

    Tập trung quan sát khẩu hình miệng của giáo sư bản xứ, tôi đã nắm vững cách phát âm tiếng Hàn chuẩn xác.

  • 23
    비상약

    bi-sang-yak

    thuốc sơ cứu khẩn cấp, thuốc dự phòng

    기숙사 서랍에 감기약과 소화제, 대역 밴드 등 필수 비상약을 구비해 두었습니다.

    gisuksa seorabe gamgiyakgwa sohwaje, daeyeok baendeu deung pilsu bisang-yageul gubihae du-eotseumnida.

    Trong ngăn kéo ký túc xá, tôi luôn chuẩn bị sẵn thuốc cảm, thuốc tiêu hóa và băng cá nhân phòng khi cần.

  • 24
    (기분이) 상하다

    gi-bun-i sang-ha-da

    bị phật ý, chạnh lòng tổn thương

    친구가 무심코 던진 농담 한마디에 그만 마음이 상해서 하루 종일 우울했습니다.

    chin-guga musimko deonjin nongdam hanmadie geuman ma-eumi sanghaeseo haru jong-il u-ulhaetseumnida.

    Chỉ vì câu trêu đùa vô tâm của bạn mà tôi chạnh lòng phật ý, buồn rười rượi suốt cả ngày.

  • 25
    (도시락을) 싸다

    do-si-rag-eul ssa-da

    chuẩn bị hộp cơm, gói cơm trưa

    아침 일찍 일어나 볶음밥과 계란말이로 알록달록하게 도시락을 쌌습니다.

    achim iljjik ireona bokkeumbapgwa gyeranmaliro allokdallokhage dosirageul ssatseumnida.

    Dậy sớm từ tinh mơ, tôi làm món cơm rang và trứng cuộn đóng thành hộp cơm bắt mắt mang đi.

  • 26
    상관없다

    sang-gwan-eop-da

    không liên quan, không sao cả

    비가 조금 내리더라도 실내 체육관에서 운동하므로 날씨는 전혀 상관없습니다.

    biga jogeum naerideorado silnae cheyuggwaneseo undonghameuro nalssineun jeonhyeo sanggwaneopseumnida.

    Dù trời có mưa lất phất thì chúng tôi vẫn tập trong nhà thể chất nên thời tiết chẳng hề gì.

  • 27
    상담 교사

    sang-dam gyo-sa

    thầy cô cố vấn, chuyên viên tư vấn tâm lý

    학업 스트레스가 심할 때는 학생 상담실의 전문 상담 교사를 찾아가 조언을 구합니다.

    hag-eop seuteureseuga simhal ttaeneun haksaeng sangdamsirui jeonmun sangdam gyosareul chajaga jo-eoneul guhamnida.

    Khi áp lực bài vở nặng nề, tôi tìm đến thầy cô tư vấn tâm lý chuyên trách tại phòng tư vấn sinh viên.

  • 28
    상담실

    sang-dam-sil

    phòng tư vấn học đường

    학생 상담실에서는 진로와 대인 관계 등 대학 생활 전반의 고민을 나눌 수 있습니다.

    haksaeng sangdamsir-eseoneun jinrowa daein gwan-gye deung daehak saenghwal jeonban-ui gomineul nanul su itseumnida.

    Tại phòng tư vấn học đường, bạn có thể sẻ chia mọi trăn trở từ định hướng nghề nghiệp đến giao tiếp bạn bè.

  • 29
    상담하다

    sang-dam-ha-da

    tư vấn, trao đổi tham vấn

    지도 교수님과 다음 학기 수강 계획과 졸업 논문 주제에 대해 깊이 상담했습니다.

    jido gyosunimgwa daeum hakgi sugang gyehoekgwa joreop nonmun jujeye daehae gipi sangdamhaetseumnida.

    Tôi đã tham vấn kỹ càng với giáo sư hướng dẫn về kế hoạch môn học kỳ tới và đề tài luận văn tốt nghiệp.

  • 30
    성적표

    seong-jeok-pyo

    bảng điểm kết quả học tập

    학기 말에 우편으로 발송된 성적표를 확인하고 지난 학습 태도를 되돌아보았습니다.

    hakgi mare upyeon-euro balsongdoen seongjeokpyoreul hwaginhago jinan hakseup taedoreul doedoraboatseumnida.

    Nhìn bảng điểm gửi về cuối kỳ, tôi đã nghiêm túc nhìn nhận lại tinh thần học tập của mình.

  • 31
    스승

    seu-seung

    người thầy, bậc ân sư

    올바른 배움의 길로 이끌어 주신 스승의 은혜는 평생 잊을 수 없는 보물입니다.

    olbareun baeum-ui gilro ikkeureo jusin seuseung-ui eunhyeneun pyeongsaeng ijeul su eomneun bomur-imnida.

    Ơn nghĩa của người thầy đã tận tâm dìu dắt trên con đường tri thức là gia tài vô giá suốt đời tôi.

  • 32
    시간이 나다

    si-gan-i na-da

    có thời gian rảnh

    이번 주말에 시간이 나면 학교 도서관 옥상 벤치에서 커피나 한잔하자.

    ibeon jumare sigani namyeon hakgyo doseogwan oksang benchieseo keopina hanjanhaja.

    Cuối tuần này nếu cậu rảnh rang chút thời gian thì lên ghế đá sân thượng thư viện nhâm nhi cốc cà phê nhé.

  • 33
    심사

    sim-sa

    sự xét duyệt, thẩm định đánh giá

    장학금 심사 기준이 매우 까다로워서 성적뿐 아니라 봉사 활동 실적도 평가합니다.

    janghakgeum simsa gijuni maeu kkadarroweoseo seongjeokppun anira bongsa hwaldong siljeokdo pyeong-gahamnida.

    Tiêu chí xét duyệt học bổng rất khắt khe, không chỉ xét điểm thi mà còn đánh giá cả thành tích hoạt động thiện nguyện.

  • 34
    아무

    a-mu

    bất cứ ai, bất kỳ

    이 학술 자료실은 등록된 전공 학생이면 아무나 자유롭게 출입할 수 있습니다.

    i haksul jaryosireun deungnokdoen jeongong haksaeng-imyeon amuna jayurobge churiphal su itseumnida.

    Phòng tư liệu học thuật này mở cửa tự do cho bất kỳ sinh viên chuyên ngành nào đã đăng ký.

  • 35
    아무리

    a-mu-ri

    cho dù... đến mấy

    아무리 어려운 과제라 할지라도 포기하지 않고 끝까지 고민하면 답을 찾을 수 있습니다.

    amuri eoryeoun gwajera haljirado pogihaji anko kkeutkkaji gomihamyeon dabeul chajul su itseumnida.

    Dù bài tập có hóc búa đến mấy, nếu không nản lòng mà kiên trì đào sâu suy nghĩ ắt sẽ tìm ra lời giải.

  • 36
    어둡다

    eo-dup-da

    tối tăm, ảm đạm (sắc mặt)

    시험을 망쳤는지 친구의 표정이 몹시 어두워서 조심스럽게 다가가 위로했습니다.

    siheomeul mangchyeotneunji chin-gu-ui pyojeong-i mopsi eoduwoseo josimseureopge dagaga wirohaetseumnida.

    Chắc làm bài thi không tốt nên sắc mặt bạn trông buồn rầu ảm đạm, tôi khẽ khàng lại gần an ủi.

  • 37
    어찌나

    eo-jji-na

    sao mà... đến thế, biết bao

    어제 한국어 듣기 시험이 어찌나 어려웠던지 문제를 절반도 다 못 풀었습니다.

    eoje hangugeo deutgi siheomi eojjina eoryeowotdeonji munjereul jeolbando da mot pureotseumnida.

    Hôm qua bài thi nghe tiếng Hàn sao mà khó đến thế, tôi còn chẳng làm kịp nổi phân nửa số câu.

  • 38
    언어 교환

    eon-eo gyo-hwan

    trao đổi ngôn ngữ (language exchange)

    한국인 학생과 매주 두 번씩 만나 서로의 언어 교환을 하며 실력을 키우고 있습니다.

    hangug-in haksaenggwa maeju du beonsik manna seoroui eoneo gyohwaneul hamyeo sillyeogeul kiugo itseumnida.

    Mỗi tuần hai buổi gặp bạn sinh viên Hàn Quốc để giao lưu trao đổi ngôn ngữ giúp đôi bên cùng tiến bộ.

  • 39
    예의

    ye-ui

    lễ nghi, phép lịch sự tối thiểu

    교수님의 연구실을 방문할 때는 미리 메일로 약속을 잡는 것이 기본적인 예의입니다.

    gyosunim-ui yeongusireul bangmunhal ttaeneun miri me-ilro yaksogeul jamneun geosi gibonjeogin ye-ui-imnida.

    Đến phòng làm việc của giáo sư thì gửi email xin lịch hẹn trước là phép lịch sự tối thiểu.

  • 40
    용지

    yong-ji

    tờ giấy (đơn từ, phiếu điền)

    수강 정정 신청 용지를 학과 사무실에서 받아 사유를 적은 뒤 제출했습니다.

    sugang jeongjeong sincheong yongjireul hakgwa samusir-eseo bada sayureul jeogeun dwi jechulhaetseumnida.

    Tôi lấy tờ đơn xin điều chỉnh môn học ở văn phòng khoa, điền rõ lý do rồi nộp lại.

  • 41
    우정

    u-jeong

    tình bạn

    낯선 유학 생활 속에서 서로 돕고 의지하며 쌓아 올린 친구와의 우정은 소중합니다.

    natseon yuhak saenghwal sog-eseo seoro dopgo uijihamyeo ssah-a ol-lin chin-guwa-ui ujeongeun sojunghamnida.

    Tình bạn gắn bó nhờ nương tựa giúp đỡ nhau nơi đất khách quê người là tài sản quý báu của tôi.

  • 42
    원서

    won-seo

    đơn đăng ký, hồ sơ dự tuyển

    교환학생 프로그램 지원 원서에 자기소개서와 어학 성적표를 첨부해 제출했습니다.

    gyohwanhaksaeng peurogeuraem jiwon wonseoe jagisogaesewa eohak seongjeokpyoreul cheombuhae jechulhaetseumnida.

    Tôi đã kẹp bản tự giới thiệu và bảng điểm ngoại ngữ vào bộ hồ sơ dự tuyển chương trình trao đổi sinh viên.

  • 43
    유용하다

    yu-yong-ha-da

    hữu ích, tiện dụng

    선배가 물려준 한국어 문법 정리 노트는 시험 대비에 정말 유용했습니다.

    seonbaega mullyeojun hangugeo munbeop jeongni noteuneun siheom daebie jeongmal yuyonghaetseumnida.

    Cuốn sổ tay tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn anh khóa trên để lại vô cùng hữu ích cho việc ôn thi.

  • 44
    의견을 말하다

    ui-gyeon-eul mal-ha-da

    nêu ý kiến, phát biểu quan điểm

    수업 토론 시간에 주저하지 않고 자신의 생각을 논리적인 한국어로 의견을 말했습니다.

    sueop toron sigane jujeohaji anko jasin-ui saenggageul nollijeogin hangugeoro uigyeoneul malhaetseumnida.

    Trong giờ thảo luận trên lớp, tôi không ngần ngại nêu ý kiến của mình bằng tiếng Hàn gãy gọn chặt chẽ.

  • 45
    의논하다

    ui-non-ha-da

    bàn bạc, trao đổi ý kiến

    팀 프로젝트 발표 주제를 선정하기 위해 방과 후에 동기들과 카페에서 의논했습니다.

    tim peurojekteu balpyo jujereul seonjeonghagi wihae bang-gwa hue donggideulgwa kape-eseo uinonhaetseumnida.

    Sau giờ học, chúng tôi ngồi lại ở quán cà phê bàn bạc để chốt đề tài thuyết trình cho dự án nhóm.

  • 46
    일정

    il-jeong

    lịch trình, thời gian biểu

    기말고사 시험 일정이 발표되자마자 과목별 복습 계획표를 달력에 표시했습니다.

    gimalgosa siheom iljeong-i balpyodoejamaja gwamokbyeol bokseup gyehoekpyoreul dallyeoge pyosinaetseumnida.

    Ngay khi lịch thi học kỳ được công bố, tôi đánh dấu ngay kế hoạch ôn tập từng môn vào cuốn lịch.

  • 47
    입학하다

    ip-hak-ha-da

    nhập học, bước chân vào trường

    한국의 명문 대학교에 당당히 입학하여 가슴 벅찬 첫 학기를 시작했습니다.

    hangug-ui myeongmun daehakgyoe dangdanghi iphakhayeo gaseum beokchan cheot hakgireul sijakhaetseumnida.

    Trúng tuyển vào trường đại học danh tiếng tại Hàn Quốc, tôi bắt đầu kỳ học đầu tiên với bao tự hào ngập tràn.

  • 48
    잔디밭

    jan-di-bat

    bãi cỏ, thảm cỏ sân trường

    따스한 봄날 점심시간에 학생들은 본관 앞 잔디밭에 옹기종기 모여 앉아 담소를 나눕니다.

    ttaseuhan bomnal jeomsimsigane haksaengdeureun bon-gwan ap jandibate onggijonggi moyeo anja damshoreul nanumnida.

    Trưa xuân ấm áp, sinh viên quây quần ngồi trên thảm cỏ trước tòa nhà chính vui vẻ trò chuyện.

  • 49
    장점

    jang-jeom

    ưu điểm, thế mạnh

    성실함과 친화력은 어떤 낯선 환경에서도 빠르게 적응할 수 있는 저의 큰 장점입니다.

    seongsilhamgwa chinhwaryeogeun eotteon natseon hwan-gyeong-eseodo ppareuge jeogeunghal su inneun jeo-ui keun jangjeom-imnida.

    Chăm chỉ và hòa đồng là ưu điểm lớn giúp tôi nhanh chóng thích nghi trong bất cứ môi trường mới nào.

  • 50
    적성

    jeok-seong

    sở trường, năng khiếu phù hợp

    자신의 전공이 본인의 성격과 적성에 잘 맞는지 깊이 고민해 볼 필요가 있습니다.

    jasin-ui jeongong-i bonin-ui seonggyeokgwa jeokseonge jal matneunji gipi gominhae bol piryoga itseumnida.

    Mỗi người cần dành thời gian trăn trở xem chuyên ngành đang học có thực sự ăn khớp với tính cách và sở trường của mình.

  • 51
    전체

    jeon-che

    toàn thể, toàn bộ

    과목 담당 교수님께서 학기 전체 강의 계획서를 첫 수업 시간에 꼼꼼히 설명해 주셨습니다.

    gwamok damdang gyosunimkkeseo hakgi jeonche gang-ui gyehoekseoreul cheot sueop sigane kkomkkomhi seolmyeonghae jusyeotseumnida.

    Giáo sư phụ trách môn đã giảng giải tỉ mỉ đề cương bài giảng toàn bộ học kỳ trong buổi lên lớp đầu tiên.

  • 52
    접수 시키다

    jeop-su si-ki-da

    cho nộp vào, hoàn tất tiếp nhận (hồ sơ)

    행정실에 필요한 증빙 서류를 빠짐없이 갖추어 장학금 신청서를 정상적으로 접수시켰습니다.

    haengjeongsire piryohan jeungbing seoryureul ppajimeopsi gatchwo janghakgeum sincheongseoreul jeongsangjeog-euro jeopsusikyeotseumnida.

    Tôi đã nộp đủ toàn bộ giấy tờ chứng minh để hoàn tất việc tiếp nhận đơn xin học bổng tại văn phòng giáo vụ.

  • 53
    조사(助詞)

    jo-sa

    trợ từ (ngữ pháp)

    한국어 문장을 쓸 때는 '이/가'와 '은/는' 같은 격조사를 올바르게 구별해 써야 합니다.

    hangugeo munjangeul sseul ttaeneun i/gawa eun/neun gateun gyeokjosareul olbareuge gubyeolhae sseoya hamnida.

    Khi viết văn tiếng Hàn, cần phân biệt chính xác cách dùng các trợ từ cách như 'i/ga' và 'eun/neun'.

  • 54
    조언

    jo-eon

    lời chỉ bảo, lời khuyên bảo định hướng

    진로에 대해 방황할 때 학과 선배가 건네준 진심 어린 조언이 큰 나침반이 되었습니다.

    jinro-e daehae banghwanghal ttaee hakgwa seonbaega geonne-jun jinsim eorin jo-eoni keun nachimbani doe-eotseumnida.

    Những lúc mất phương hướng tương lai, lời khuyên chân tình từ anh chị khóa trên đã trở thành kim chỉ nam cho tôi.

  • 55
    준비물

    jun-bi-mul

    vật dụng chuẩn bị mang theo

    중간고사 시험장에는 학생증과 컴퓨터용 사인펜 등 필수 준비물을 꼭 지참해야 합니다.

    jung-gangosa siheomjang-eneun haksaengjeunggwa keompyuteoyong sainpen deung pilsu junbimureul kkok jichamhaeya hamnida.

    Vào phòng thi giữa kỳ nhất thiết phải mang theo các vật dụng bắt buộc như thẻ sinh viên và bút dạ chuyên dụng.

  • 56
    진행

    jin-haeng

    tiến trình, sự diễn ra điều phối

    조별 과제 발표가 매끄럽게 진행될 수 있도록 순서와 시간을 철저히 점검했습니다.

    jobyeol gwaje balpyoga maekkeureobge jinhaengdoel su itdorok sunseowa siganeul cheoljeohi jeomgeomhaetseumnida.

    Để buổi thuyết trình nhóm diễn ra trơn tru, chúng tôi đã kiểm tra kỹ lưỡng thứ tự và thời lượng phân bổ.

  • 57
    참고

    cham-go

    tham khảo

    보고서를 작성할 때는 도서관의 학술 논문과 신뢰할 수 있는 통계 자료를 참고해야 합니다.

    bogoseoreul jakseonghal ttaeneun doseogwan-ui haksul nonmungwa sinroehal su inneun tong-gye jaryoreul chamgohaeya hamnida.

    Khi viết bài báo cáo học thuật cần tham khảo luận văn trong thư viện và các số liệu thống kê đáng tin cậy.

  • 58
    충고를 하다

    chung-go-reul ha-da

    đưa ra lời khuyên bảo răn dạy

    결석이 잦은 후배에게 학점 관리에 힘쓰라고 선배로서 따뜻한 충고를 해 주었습니다.

    gyeolseogi jajeun hubae-ege hakjeom gwallie himsseurago seonbaeroseo ttatteuthan chunggoreul hae jueotseumnida.

    Thấy người em khóa dưới hay vắng học, với tư cách tiền bối tôi đã khuyên bảo em nên chú tâm tích lũy tín chỉ.

  • 59
    취업

    chwi-eop

    xin việc, tìm việc làm sau tốt nghiệp

    대학 4학년이 되면 대부분의 학생들이 취업 준비를 위해 인턴십과 자격증 취득에 매달립니다.

    daehak sahangnyeoni doemyeon daebubun-ui haksaengdeuri chwieop junbireul wihae inteonsipgwa jagyeokjeung chwideug-e maedallimnida.

    Lên năm thứ tư đại học, đa số sinh viên đều dồn sức làm thực tập và thi chứng chỉ để chuẩn bị xin việc.

  • 60
    표정

    pyo-jeong

    nét mặt, vẻ mặt

    발표를 성공적으로 마친 후 조원들의 얼굴에 안도와 기쁨의 표정이 가득했습니다.

    balpyoreul seonggongjeog-euro machin hu jowondeurui eolgure andowa gippeum-ui pyojeong-i gadeukhaetseumnida.

    Thuyết trình thành công tốt đẹp, trên gương mặt các thành viên trong nhóm ánh lên vẻ nhẹ nhõm và ngập tràn niềm vui.

  • 61
    풀다

    pul-da

    giải (bài tập), tháo gỡ vướng mắc

    도서관에서 모르는 수학 문제를 친구와 머리를 맞대고 끝까지 풀었습니다.

    doseogwan-eseo moreuneun suhak munjereul chin-guwa meorireul matdaego kkeutkkaji pureotseumnida.

    Ở thư viện, tôi cùng bạn chụm đầu suy nghĩ và kiên trì giải bằng được bài toán khó.

  • 62
    한국학

    han-guk-hak

    ngành Hàn Quốc học

    한국의 역사와 문화를 깊이 탐구하고 싶어서 대학원에서 한국학을 전공하기로 결심했습니다.

    hangug-ui yeoksawa munhwareul gipi tamguhago sipeoseo daehagwon-eseo hangukhageul jeongonghagiro gyeolsimhaetseumnida.

    Muốn nghiên cứu sâu sắc lịch sử và văn hóa Hàn Quốc, tôi quyết định theo học cao học chuyên ngành Hàn Quốc học.

  • 63
    합격자

    hap-gyeok-ja

    người thi đỗ, thí sinh trúng tuyển

    교환학생 선발 시험 합격자 명단에 제 이름이 올라 있는 것을 보고 뛸 듯이 기뻤습니다.

    gyohwanhaksaeng seonbal siheom hapgyeokja myeongdane je ireumi olla inneun geoseul bogo ttwil deusi gippeotseumnida.

    Nhìn thấy tên mình có trong danh sách trúng tuyển kỳ thi tuyển chọn sinh viên trao đổi, tôi vui sướng nhảy cẫng lên.

  • 64
    해결하다

    hae-gyeol-ha-da

    giải quyết, xử lý ổn thỏa

    룸메이트와의 사소한 갈등은 대화를 통해 서로 양보하며 원만하게 해결했습니다.

    rumme-iteuwa-ui sasohan galdeungeun daehwareul tonghae seoro yangbohamyeo wonmanhage haegyeolhaetseumnida.

    Xung đột nhỏ với bạn cùng phòng đã được giải quyết êm đẹp qua trò chuyện và đôi bên cùng nhường nhịn.

  • 65
    현지인

    hyeon-ji-in

    người dân bản địa

    방학 동안 한국 시골 마을을 여행하며 현지인들의 따뜻한 인심을 듬뿍 느꼈습니다.

    banghak dong-an hanguk sigol ma-eureul yeohaenghamyeo hyeonji-indeurui ttatteuthan insimeul deumpuk neukkyeotseumnida.

    Kỳ nghỉ hè đi du lịch vùng nông thôn Hàn Quốc, tôi đã cảm nhận trọn vẹn tình cảm nồng ấm của người dân bản địa.

  • 66
    회원

    hoe-won

    hội viên, thành viên

    학술 동아리 신입 회원들이 모여 앞으로 1년 동안 연구할 주제를 논의했습니다.

    haksul dong-ari sin-ip hoewondeuri moyeo apeuro ilnyeon dong-an yeonguhal jujereul non-uihaetseumnida.

    Các thành viên mới của câu lạc bộ học thuật họp mặt cùng thảo luận về các đề tài sẽ nghiên cứu trong một năm tới.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.