Yonsei 3 · 연세 한국어 3
Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 3 · Bài 6
53 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 12차
i-cha
tăng hai (chầu nhậu/ăn tiếp theo)
1차로 고기를 배불리 먹은 뒤 2차로 인근 호프집에 맥주를 마시러 갔습니다.
ilcharo gogireul baebulli meogeun dwi icharo ingeun hopeujibe maekjureul masireo gatseumnida.
Sau khi ăn thịt no nê ở tăng một, chúng tôi kéo sang quán bia gần đó làm tăng hai.
- 2각자
gak-ja
tự mỗi người, ai nấy
모임 회비는 한 사람이 몰아내지 않고 각자 먹은 만큼 공평하게 계산했습니다.
moim hoebineun han sarami moranaeji anko gakja meogeun mankeum gongpyeonghage gyesanhaetseumnida.
Tiền hội họp không để một người gánh hết mà chia đều cho mỗi người tự trả phần mình.
- 3건의하다
geon-ui-ha-da
kiến nghị, đề xuất nguyện vọng
팀원들의 피로 해소를 위해 다음 회식은 금요일 점심에 하자고 팀장님께 건의했습니다.
timwondeurui piro haesoreul wihae daeum hoesigeun geumyoil jeomsime hajago timjangnimkke geon-uihaetseumnida.
Để nhân viên đỡ mệt mỏi, tôi đã kiến nghị trưởng nhóm dời chầu liên hoan tới sang trưa thứ Sáu.
- 4고생하다
go-saeng-ha-da
vất vả, chịu khổ cực
연말 행사를 준비하느라 일주일 내내 야근하며 모두가 참 고생했습니다.
yeonmal haengsareul junbihaneura iljuil naenae yageunhamyeo moduga cham gosaenghaetseumnida.
Để chuẩn bị sự kiện tất niên cuối năm, cả tuần liền ai nấy đều tăng ca vất vả vô cùng.
- 5곡
gok
bài hát, ca khúc
노래방에서 분위기를 띄우기 위해 신나는 트로트 한 곡을 목청껏 불렀습니다.
noraebang-eseo bunwigireul ttiugi wihae sinnaneun teuroteu han gogeul mokcheongkkeot bulleotseumnida.
Tại phòng karaoke, tôi đã hát vang một ca khúc nhạc trot sôi động để khuấy động bầu không khí.
- 6과장님
gwa-jang-nim
trưởng phòng, trưởng ban
과장님께서 오늘 회식 자리에서 직원들의 노고를 치하하며 건배사를 하셨습니다.
gwajangnimkkeseo oneul hoesik jarieseo jikwondeurui nogoreul chihahamyeo geonbaesareul hasyeotseumnida.
Tại bữa tiệc liên hoan hôm nay, trưởng phòng đã phát biểu chúc rượu khen ngợi nỗ lực của nhân viên.
- 7그냥
geu-nyang
cứ thế, đơn thuần là
특별한 안건이 없어도 동기들 얼굴이나 보려고 그냥 모임에 참석했습니다.
teukbyeolhan angeoni eopseodo donggideul eolgurina boryeogo geunyang moime chamseokhaetseumnida.
Dù chẳng có việc gì đặc biệt, tôi cứ thế đến buổi tụ họp đơn giản chỉ để ngắm mặt bạn bè cùng khóa.
- 8기대하다
gi-dae-ha-da
kỳ vọng, mong ngóng
오랜만에 열리는 부서 야유회라 다들 가두리 낚시와 바비큐 파티를 무척 기대하고 있습니다.
oranmane yeollineun buseo yayuhoera dadeul gaduri naksiwa babikyu patireul mucheok gidaehago itseumnida.
Lâu lắm mới có chuyến dã ngoại phòng ban nên ai nấy đều vô cùng háo hức chờ đợi tiệc nướng BBQ.
- 9덕분에
deok-bun-e
nhờ có, nhờ ơn
선배들이 성심껏 챙겨준 덕분에 낯선 동아리 분위기에 빠르게 적응할 수 있었습니다.
seonbaedeuri seongsimkkeot chaenggyeojun deokbune natseon dong-ari bunwigie ppareuge jeogeunghal su itseotseumnida.
Nhờ các anh chị tiền bối tận tình nâng đỡ, tôi đã nhanh chóng hòa nhập vào câu lạc bộ mới.
- 10마술
ma-sul
ảo thuật
신입생 환영회 장기 자랑 시간에 후배가 깜짝 카드 마술을 선보여 큰 환호를 받았습니다.
sin-ipsaeng hwanyeonghoe janggi jarang sigane hubaega kkamjjak kadeu masureul seonboyeo keun hwanhoreul badatseumnida.
Trong tiết mục tài năng đón tân sinh viên, cậu khóa dưới đã biểu diễn màn ảo thuật bài khiến ai nấy trầm trồ.
- 11목적
mok-jeok
mục đích
이번 동문회의 주목적은 선후배 간의 친목을 다지고 취업 정보를 공유하는 것입니다.
ibeon dongmunhoe-ui jumokjeogeun seonhubae gan-ui chinmogeul dajigo chwieop jeongboreul gong-yuhaneun geosimnida.
Mục đích chính của buổi họp cựu sinh viên lần này là thắt chặt tình thân và chia sẻ kinh nghiệm xin việc.
- 12방식
bang-sik
phương thức, cách thức
서양식 더치페이 방식이 한국의 젊은 직장인들 사이에서도 보편화되고 있습니다.
seoyangsing deochipe-i bangsigi hangug-ui jeolmeun jikjang-indeul sa-ieseodo bopyeonhwadoego itseumnida.
Cách thức chia tiền kiểu Tây đang dần trở nên phổ biến trong giới nhân viên công sở trẻ tại Hàn Quốc.
- 13부담하다
bu-dam-ha-da
gánh vác, chi trả (chi phí)
이번 신년 회식 비용의 절반은 사우회 기금에서 전액 부담하기로 결정했습니다.
ibeon sinnyeon hoesik biyongo-ui jeolbaneun sauhoe gigeum-eseo jeonaek budamhagiro gyeoljeonghaetseumnida.
Một nửa chi phí tiệc tân niên lần này được quyết định sẽ trích từ quỹ công đoàn chi trả toàn bộ.
- 14빈대떡
bin-dae-tteok
bánh xèo đậu xanh bindaetteok
비 오는 날 저녁에 동료들과 주막에 모여 노릇노릇하게 부친 빈대떡을 안주로 먹었습니다.
bi oneun nal jeonyeoge dongnyodeulgwa jumage moyeo noreutnoreuthage buchin bindaetteogeul anjuro meogeotseumnida.
Tối mưa tôi cùng đồng nghiệp tụ tập ở quán nhậu, gọi đĩa bánh xèo đậu xanh rán vàng ruộm làm mồi nhắm.
- 15산낙지
san-nak-ji
bạch tuộc sống thái khúc (món ăn)
처음에는 꿈틀거리는 산낙지를 보고 놀랐지만 고소한 참기름장에 찍어 먹어보니 별미였습니다.
cheo-eumeneun kkumteulgeorineun sannakjireul bogo nollatjiman gosohan chamgireumjange jjigeo meogeoboni byeolmiyeotseumnida.
Ban đầu nhìn đĩa bạch tuộc sống ngoe nguẩy tôi hơi hoảng, nhưng chấm dầu mè thơm lừng lại thấy ngon lạ lùng.
- 16새내기
sae-nae-gi
tân sinh viên, lính mới toe
대학 캠퍼스는 설레는 표정으로 첫 강의실을 찾는 새내기들로 활기가 넘칩니다.
daehak kaempeoseuneun seolleneun pyojeong-euro cheot gang-uisireul chatneun saenaegideullo hwalgiga neomchimnida.
Khuôn viên trường đại học rộn ràng sức sống với những gương mặt tân sinh viên háo hức tìm giảng đường.
- 17손아랫사람
son-a-raet-sa-ram
người dưới, bậc em út/cấp dưới
한국의 예절 문화에서는 손아랫사람이라도 예의를 갖춰 인격적으로 대해야 합니다.
hangug-ui yejeol munhwa-eseoneun son-araetsaram-irado ye-uireul gatchwo ingyeokjeog-euro daehaeya hamnida.
Trong văn hóa lễ nghi Hàn Quốc, dẫu là bậc dưới hay đàn em nhỏ tuổi cũng cần được tôn trọng tử tế.
- 18손윗사람
son-wit-sa-ram
người trên, bậc bề trên/tiền bối
술자리에서 손윗사람에게 잔을 올릴 때는 두 손으로 공손히 술을 따라야 합니다.
suljarieseo sonwitsaram-ege janeul ollil ttaeneun du soneuro gongsonhi sureul ttaraya hamnida.
Tại bàn rượu, khi rót rượu cho bậc bề trên cần dùng hai tay cung kính để bày tỏ sự lễ độ.
- 19슬슬
seul-seul
từ từ, chầm chậm, chuẩn bị
시간이 벌써 밤 10시가 넘었으니 슬슬 자리를 정리하고 일어납시다.
sigani beolsseo bam yeolsiga neomeosseuni seulseul jarireul jeongnihago ireonapsida.
Đã quá 10 giờ đêm rồi, chúng ta hãy từ từ thu dọn đồ đạc rồi đứng dậy ra về thôi.
- 20식
sik
buổi lễ, nghi thức (lễ cưới, lễ tốt nghiệp)
선배의 결혼식 피로연에 참석하여 동아리 친구들과 함께 축가를 불렀습니다.
seonbae-ui gyeolhonsik piroyeone chamseokhayeo dong-ari chin-gudeulgwa hamkke chukgareul bulleotseumnida.
Dự tiệc mừng đám cưới của tiền bối, tôi cùng bạn bè câu lạc bộ đã hát bài ca chúc phúc.
- 21신입생
sin-ip-saeng
sinh viên mới nhập học
학과 대표는 오리엔테이션에서 신입생들에게 수강 신청 요령을 친절히 설명해 주었습니다.
hakgwa daepyoneun orientteisyeon-eseo sin-ipsaengdeurege sugang sincheong yoryeongeul chinjeolhi seolmyeonghae jueotseumnida.
Đại diện khoa đã ân cần hướng dẫn cho các bạn sinh viên mới cách thức đăng ký môn học tại buổi định hướng.
- 22신입생 환영회
sin-ip-saeng hwan-yeong-hoe
tiệc chào đón tân sinh viên
동아리 신입생 환영회에서 맛있는 삼겹살을 구워 먹으며 선후배 간의 거리를 좁혔습니다.
dong-ari sin-ipsaeng hwanyeonghoe-eseo masinneun samgyeopsareul guwo meog-eumyeo seonhubae gan-ui georireul jophyeotseumnida.
Tại bữa tiệc chào đón tân sinh viên, mọi người cùng nướng thịt ba chỉ và xóa nhòa khoảng cách thế hệ.
- 23실수하다
sil-su-ha-da
mắc lỗi, phạm sai lầm
술을 지나치게 많이 마시면 손윗사람 앞에서 말실수하기 쉬우니 절제해야 합니다.
sureul jinachige mani masimyeon sonwitsaram ap-eseo malsilssuhagi swieuni jeoljehaeya hamnida.
Uống rượu quá chén rất dễ buột miệng lỡ lời trước mặt người lớn tuổi nên nhất thiết phải biết điểm dừng.
- 24아까
a-kka
lúc nãy, vừa mới đây
아까 단체 대화방에 올린 회식 장소 약도를 다시 한번 확인해 주시기 바랍니다.
akka danche daehwabang-e ollin hoesik jangso yakdoreul dasi hanbeon hwaginhae jusigi baramnida.
Xin vui lòng kiểm tra lại sơ đồ đường đi tới địa điểm liên hoan mà tôi vừa gửi trong nhóm chat lúc nãy.
- 25아깝다
a-kkap-da
tiếc nuối, tiếc của
푸짐하게 주문한 안주가 절반이나 남아 버리게 되니 참 아깝습니다.
pujimhage jumunhan anjuga jeolban-ina nama beorige doeni cham akkapseumnida.
Mồi nhắm gọi ê hề còn thừa lại đến quá nửa phải bỏ đi thì thực sự thấy phí phạm tiếc rẻ quá.
- 26안 그래도
an geu-rae-do
vừa hay, vốn dĩ cũng đang định
안 그래도 너에게 모임 날짜를 묻어보려던 참이었는데 연락을 주어 반갑다.
an geuraedo neoege moim naljjareul mureoboryeodeon chami-eonneunde yeollageul jueo ban-gapda.
Vừa hay tớ cũng đang tính nhắn hỏi cậu ngày họp mặt thì cậu đã chủ động liên lạc trước.
- 27안부
an-bu
tin tức bình an, lời thăm hỏi
명절을 맞아 평소 자주 뵙지 못했던 은사님께 따뜻한 안부를 여쭈었습니다.
myeongjeoreul maja pyeongso jaju boepji mothaetdeon eunsanimkke ttatteuthan anbureul yeojju-eotseumnida.
Nhân dịp lễ Tết, tôi đã gửi lời kính hỏi thăm sức khỏe bình an tới người thầy kính yêu bấy lâu chưa gặp.
- 28안부 문자를 보내다
an-bu mun-ja-reul bo-nae-da
gửi tin nhắn hỏi thăm
새해 첫날 아침 일찍 고마운 지인들에게 정성스런 안부 문자를 보냈습니다.
saehae cheonnal achim iljjik gomaun ji-indeurege jeongseongseureon anbu munjareul bonaetseumnida.
Sáng mùng một năm mới, tôi gửi những tin nhắn chân tình hỏi thăm sức khỏe những người thân quen trân quý.
- 29안부 인사를 드리다
an-bu in-sa-reul deu-ri-da
kính cẩn gửi lời thăm hỏi
고향에 계신 조부모님께 전화를 걸어 새해 안부 인사를 공손히 드렸습니다.
gohyange gyesin jobumonimkke jeonhwareul georeo saehae anbu insareul gongsonhi deuryeotseumnida.
Tôi gọi điện về quê kính cẩn gửi lời chúc năm mới bình an dồi dào sức khỏe tới ông bà.
- 30안부 전화를 하다
an-bu jeon-hwa-reul ha-da
gọi điện thoại thăm hỏi
해외에 나가 있는 절친한 동창에게 오랜만에 안부 전화를 걸어 수다를 떨었습니다.
hae-oe-e naga inneun jeolchinhan dongchang-ege oranmane anbu jeonhwareul georeo sudareul tteoreotseumnida.
Lâu ngày tôi mới gọi điện thăm hỏi cậu bạn thân đang ở nước ngoài và hàn huyên đủ chuyện trò.
- 31안부 편지를 쓰다
an-bu pyeon-ji-reul sseu-da
viết thư tay thăm hỏi
정성 들여 고른 예쁜 엽서에 스승의 날 안부 편지를 한 글자씩 써 내려갔습니다.
jeongseong deuryeo goreun yeppeun yeopseoe seuseung-ui nal anbu pyeonjireul han geuljasik sseo naeryeogatseumnida.
Trên tấm bưu thiếp đẹp tự tay chọn, tôi nắn nót từng dòng chữ viết thư thăm hỏi thầy cô ngày Nhà giáo.
- 32안부가 궁금하다
an-bu-ga gung-geum-ha-da
tò mò thắc mắc về tình hình của ai
졸업 후 연락이 뜸해진 룸메이트가 요즘 어떻게 지내는지 안부가 무척 궁금합니다.
joreop hu yeollagi tteumhaejin rumme-iteuga yojeum eotteoke jinaeneunji anbuga mucheok gung-geumhamnida.
Tốt nghiệp xong ít liên lạc, tôi rất tò mò không biết người bạn cùng phòng xưa giờ sinh sống ra sao.
- 33안부를 묻다
an-bu-reul mut-da
hỏi thăm tình hình sức khỏe/cuộc sống
오랜만에 만난 고향 선배는 내 가족들의 안부를 가장 먼저 따뜻하게 물었습니다.
oranmane mannan gohyang seonbaeneun nae gajokdeurui anbureul gajang meonjeo ttatteuthage mureotseumnida.
Gặp lại người anh đồng hương sau bao ngày, việc đầu tiên anh hỏi han ân cần là tình hình gia đình tôi.
- 34안부를 전하다
an-bu-reul jeon-ha-da
chuyển lời hỏi thăm
친구의 부모님을 뵙고 돌아오는 길에 제 어머니의 다정한 안부를 대신 전해 드렸습니다.
chin-gu-ui bumonimeul boepgo doraoneun gire je eomeoni-ui dajeonghan anbureul daesin jeonhae deuryeotseumnida.
Đến thăm bố mẹ bạn, lúc ra về tôi không quên chuyển lời hỏi thăm ân cần của mẹ tôi gửi tới hai bác.
- 35야
ya
này, ê (gọi bạn bè thân thiết)
야, 우리 오늘 시험도 다 끝났는데 시원한 맥주나 한잔하러 가자!
ya, uri oneul siheomdo da kkeunnatneunde siwonhan maekjuna hanjanhareo gaja!
Ê này, hôm nay thi cử xong xuôi hết rồi, chúng mình đi làm cốc bia mát lạnh đi!
- 36야유회
ya-yu-hoe
buổi dã ngoại, chuyến picnic tập thể
회사 창립기념일을 맞아 전 직원이 근교 계곡으로 봄 야유회를 다녀왔습니다.
hoesa changnipginyeom-ireul maja jeon jikwoni geun-gyo gyegog-euro bom yayuhoereul danyeowatseumnida.
Nhân kỷ niệm thành lập công ty, toàn thể nhân viên đã có chuyến dã ngoại mùa xuân đến thung lũng ngoại ô.
- 37여부
yeo-bu
có hay không, sự xác nhận tham gia
모임 장소 예약을 위해 이번 주 수요일까지 참석 여부를 답장해 주십시오.
moim jangso yeyageul wihae ibeon ju suyoilkkaji chamseok yeobureul dapjanghae jusipsio.
Để chốt đặt bàn quán ăn, xin vui lòng phản hồi xác nhận có tham gia hay không trước thứ Tư tuần này.
- 38오랜만이다
o-raen-man-i-da
lâu rồi mới gặp
정말 오랜만이다, 졸업식 이후로 거의 3년 만에 이렇게 얼굴을 보는구나!
jeongmal oranman-ida, joreopsik ihuro geoui samnyeon mane ireoke eolgureul boneun-guna!
Lâu lắm rồi mới gặp lại đấy, kể từ lễ tốt nghiệp dễ chừng gần 3 năm mới nhìn thấy mặt nhau!
- 39오리엔테이션
o-ri-en-te-i-syeon
buổi định hướng (orientation)
신입생 오리엔테이션을 통해 대학 생활의 규칙과 학사 일정을 자세히 안내받았습니다.
sin-ipsaeng orientteisyeoneul tonghae daehak saenghwarui gyuchikgwa haksa iljeongeul jasehi annaebadatseumnida.
Qua buổi định hướng tân sinh viên, tôi được phổ biến cặn kẽ nội quy và thời khóa biểu toàn khóa.
- 40오해
o-hae
sự hiểu lầm
작은 말실수가 큰 오해로 번지지 않도록 당사자끼리 솔직한 대화로 바로 풀었습니다.
jageun malsilssuga keun ohaero beonjiji antorok dangsajakkiri soljikhan daehwaro baro pureotseumnida.
Để sơ suất lời nói không biến thành hiểu lầm lớn, hai bên đã thẳng thắn ngồi lại giải tỏa gút mắc ngay.
- 41일단
il-dan
trước mắt, trước hết tạm thời
약속 장소에 늦을 것 같으니 일단 먼저 도착한 친구들끼리 주문을 하고 있어.
yaksok jangsoe neujeul geot gateuni ildan meonjeo dochakhan chin-gudeulkkiri jumuneul hago isseo.
Tớ sợ bị muộn giờ hẹn nên trước mắt những bạn đến trước cứ chủ động gọi món ăn trước đi nhé.
- 42잔뜩
jan-tteuk
đầy ắp, ngập tràn, chất đống
야유회 바비큐 파티를 위해 삼겹살과 소시지, 음료수를 트렁크에 잔뜩 실었습니다.
yayuhoe babikyu patireul wihae samgyeopsalgwa sosiji, eumryosureul teureongkeu-e jantteuk sireotseumnida.
Để phục vụ tiệc nướng dã ngoại, chúng tôi chất đầy ắp thịt ba chỉ, xúc xích và nước ngọt vào cốp xe.
- 43잔치
jan-chi
bữa tiệc, ngày hội tiệc mừng
시골 마을에서 어르신의 팔순을 기념하는 성대한 동네잔치가 열렸습니다.
sigol ma-eur-eseo eoreusin-ui palsuneul ginyeomhaneun seongdaehan dongne-janchiga yeollyeotseumnida.
Tại làng quê, một bữa tiệc làng linh đình đã được tổ chức để mừng đại thọ bát tuần của cụ già.
- 44장기 자랑
jang-gi ja-rang
tiết mục trổ tài năng
워크숍 저녁 무대에서 각 부서 대표들이 춤과 노래로 열띤 장기 자랑을 펼쳤습니다.
wokeusyop jeonyeok mudaeseo gak buseo daepyodeuri chumgwa noraero yeolttin janggi jarangeul pyeolchyeotseumnida.
Trên sân khấu đêm giao lưu dã ngoại, đại diện các phòng ban đã trổ tài thi thố ca hát nhảy múa sôi nổi.
- 45준비 중이다
jun-bi jung-i-da
đang trong quá trình chuẩn bị
다음 주말에 있을 동창회 행사를 차질 없이 진행하기 위해 세부 순서를 준비 중입니다.
daeum jumare isseul dongchanghoe haengsareul chajil eopsi jinhaenghagi wihae sebu sunseoreul junbi jung-imnida.
Để buổi họp lớp cuối tuần tới diễn ra suôn sẻ, chúng tôi đang trong quá trình chuẩn bị kỹ từng tiết mục.
- 46직후
jik-hu
ngay sau khi
공식 회의가 끝난 직후에 가까운 고깃집으로 이동해 본격적인 회식을 시작했습니다.
gongsik hoe-uiga kkeunnan jikhu-e gakkaun gogitjibeuro idonghae bon-gyeokjeogin hoesigeul sijakhaetseumnida.
Ngay sau khi cuộc họp chính thức kết thúc, chúng tôi di chuyển sang quán thịt gần đó để mở tiệc liên hoan.
- 47차례
cha-rye
thứ tự, lượt (hát, nói)
노래방에서 차례대로 돌아가며 마이크를 잡고 각자 애창곡을 열창했습니다.
noraebang-eseo charyedaero doragamyeo ma-ikeureul japgo gakja aechanggogeul yeolchanghaetseumnida.
Tại quán karaoke, từng người theo lượt cầm micro say sưa thể hiện bài hát tủ của riêng mình.
- 48참석하다
cham-seok-ha-da
tham dự, có mặt
바쁜 개인 일정을 조정하여 5년 만에 열린 정기 동문회에 기쁜 마음으로 참석했습니다.
bappeun gaein iljeongeul jojeonghayeo onyeon mane yeollin jeonggi dongmunhoe-e gippeun ma-eum-euro chamseokhaetseumnida.
Tôi thu xếp lịch cá nhân bận rộn để vui vẻ tới tham dự buổi họp cựu sinh viên định kỳ sau 5 năm cách biệt.
- 49취향
chwi-hyang
gu, sở thích cá nhân
회식 메뉴를 정할 때는 참석자들의 다양한 음식 취향을 골고루 배려해야 합니다.
hoesik menyureul jeonghal ttaeneun chamseokjadeurui dayanghan eumsik chwihyangeul golgoru baeryeohaeya hamnida.
Khi lên thực đơn tiệc liên hoan, cần chu đáo để ý đến khẩu vị sở thích ăn uống khác nhau của mọi người.
- 50폭탄주
pok-tan-ju
rượu bom poktanju (pha bia với rượu mạnh)
한국의 회식 자리에서는 맥주에 소주를 섞어 만든 폭탄주를 돌리는 풍습이 있습니다.
hangug-ui hoesik jarieseoneun maekjue sojureul seokkeo mandeun poktanjureul dollineun pungseubi itseumnida.
Trong các bữa nhậu Hàn Quốc có tập quán chuyền tay nhau ly rượu bom pha trộn giữa bia và soju.
- 51환갑 잔치
hwan-gap jan-chi
tiệc mừng thọ lục tuần (60 tuổi)
아버지의 환갑 잔치를 위해 호텔 연회장을 빌리고 일가친척들을 정중히 모셨습니다.
abeoji-ui hwan-gap janchireul wihae hotel yeonhoejangeul billigo ilgachincheokdeureul jeongjunghi mosyeotseumnida.
Mừng thọ tuổi 60 của cha, gia đình tôi đã đặt sảnh tiệc khách sạn và trân trọng đón tiếp bà con họ hàng.
- 52회식
hoe-sik
tiệc liên hoan công ty/tổ chức
분기별 회식을 통해 직원들 간의 유대감을 돈독히 하고 업무 스트레스를 풉니다.
bun-gibyeol hoesigeul tonghae jikwondeul gan-ui yudaegameul dondokhi hago eommu seuteureseureul pumnida.
Bữa tiệc liên hoan định kỳ mỗi quý giúp thắt chặt tình đoàn kết giữa các nhân viên và xả bớt áp lực công việc.
- 53회신
hoe-sin
hồi đáp, thư trả lời
동창회 참석 여부 안내 메일을 보낸 뒤 이틀 만에 과반수의 회신을 받았습니다.
dongchanghoe chamseok yeobu annae me-ireul bonaen dwi iteul mane gwabansuu-ui hoesineul badatseumnida.
Sau khi phát thư mời xác nhận họp lớp, chỉ trong hai ngày tôi đã nhận được hồi đáp của hơn nửa sĩ số.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.