Yonsei 3 · 연세 한국어 3
Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 3 · Bài 4
56 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가입하다
ga-ip-ha-da
đăng ký gia nhập, tạo tài khoản hội viên
연극 예매 할인 혜택을 받기 위해 극단 공식 홈페이지 회원으로 가입했습니다.
yeon-geuk yemae harin hyetaegeul batgi wihae geukdan gongsik hompe-iji hoewon-euro ga-iphaetseumnida.
Để nhận ưu đãi giảm giá vé xem kịch, tôi đã đăng ký tài khoản thành viên trang web chính thức của đoàn kịch.
- 2간단하다
gan-dan-ha-da
đơn giản, dễ dàng nhanh chóng
스마트폰 앱을 이용하면 복잡한 절차 없이 좌석 예매가 아주 간단합니다.
seumateupon aebeul iyonghamyeon bokjaphan jeolcha eopsi jwaseok yemaega aju gandannamda.
Sử dụng ứng dụng trên điện thoại giúp thao tác đặt chỗ trở nên vô cùng đơn giản và nhanh gọn.
- 3감동적이다
gam-dong-jeog-i-da
cảm động, lay động lòng người
주인공이 어머니를 향해 부르는 마지막 노래 장면은 정말 감동적이었습니다.
juin-gong-i eomeonireul hyanghae bureuneun majimak norae jangmyeoneun jeongmal gamdongjeog-ieotseumnida.
Phân cảnh bài hát cuối cùng mà nhân vật chính hát tặng người mẹ thực sự vô cùng xúc động.
- 4공연
gong-yeon
buổi công diễn, buổi biểu diễn
세계적인 오케스트라의 내한 공연을 보기 위해 관객들이 로비에 가득 모였습니다.
segyejeogin okeseuteuraui naehan gong-yeoneul bogi wihae gwan-gaekdeuri robie gadeuk moyeotseumnida.
Khán giả tụ tập kín sảnh chờ để đón xem buổi công diễn tại Hàn Quốc của dàn nhạc giao hưởng quốc tế.
- 5공연 일시
gong-yeon il-si
ngày giờ biểu diễn
티켓에 인쇄된 공연 일시를 꼼꼼히 확인하고 늦지 않게 도착해야 합니다.
tikese inswedeon gong-yeon ilsireul kkomkkomhi hwaginhago neutji anke dochakhaeya hamnida.
Cần kiểm tra kỹ lưỡng ngày giờ biểu diễn in trên vé để đến rạp kịp giờ không bị muộn.
- 6공연 장소
gong-yeon jang-so
địa điểm biểu diễn, rạp biểu diễn
공연 장소가 예술의전당 콘서트홀이라 지하철역에서 셔틀버스를 탔습니다.
gong-yeon jangssoga yesurui jeondang konseoteuhol-ira jihacheol-yeog-eseo syeoteulbeoseureul tatseumnida.
Địa điểm biểu diễn là Hội trường Âm nhạc Trung tâm Nghệ thuật nên tôi bắt xe buýt trung chuyển từ ga tàu điện.
- 7관객
gwan-gaek
khán giả, người xem
공연이 끝나자 객석의 모든 관객이 일제히 기립하여 뜨거운 박수를 보냈습니다.
gong-yeoni kkeunnaja gaekseog-ui modeun gwan-gaegi iljehi giriphayeo tteugeoun baksureul bonaetseumnida.
Khi buổi diễn khép lại, toàn thể khán giả dưới hàng ghế đồng loạt đứng dậy vỗ tay vang dội.
- 8관람 연령
gwal-lam yeol-lyeong
độ tuổi được phép vào xem
이 연극은 관람 연령이 초등학생 이상이라 어린 유아는 입장할 수 없습니다.
i yeon-geugeun gwallam yeollyeong-i chodeunghaksaeng isang-ira eorin yuaneun ipjanghal su eopseumnida.
Vở kịch này quy định độ tuổi khán giả từ cấp tiểu học trở lên nên trẻ nhỏ không được vào rạp.
- 9권하다
gwon-ha-da
khuyên nhủ, đề xuất nhiệt tình
친구가 눈물을 펑펑 쏟을 만큼 감동적이라며 꼭 보라고 이 뮤지컬을 권했습니다.
chin-guga nunmureul peongpeong ssodeul mankeum gamdongjeog-iramyeo kkok borago i myujikeoreul gwonhaetseumnida.
Bạn tôi khen vở nhạc kịch cảm động đến rơi nước mắt và nhiệt tình khuyên tôi nhất định phải đi xem.
- 10놀이패
no-ri-pae
đoàn nghệ nhân diễn xướng dân gian
야외 마당에서 펼쳐진 전통 놀이패의 신명 나는 사물놀이에 넋을 잃었습니다.
ya-oe madang-eseo pyeolchyeojin jeontong noripae-ui sinmyeong naneun samulnorie neogseul ireotseumnida.
Tôi ngẩn ngơ cuốn theo màn tấu nhạc Samulnori sôi nổi của đoàn nghệ nhân dân gian trên sân khấu ngoài trời.
- 11당일
dang-il
ngày diễn ra sự kiện, đúng ngày đó
공연 당일에는 차가 막히기 쉬우므로 대중교통을 이용하는 편이 훨씬 편리합니다.
gong-yeon dang-ireneun chaga makhigi swieumuro daejunggyotongeul iyonghaneun pyeoni hwolssin pyeonrihamnida.
Vào đúng ngày diễn đường sá rất dễ ùn tắc nên đi bằng phương tiện công cộng sẽ thuận tiện hơn nhiều.
- 12대사
dae-sa
lời thoại của diễn viên
배우가 읊조리는 슬픈 대사 한마디 한마디가 관객들의 가슴을 깊이 울렸습니다.
bae-uga eulpjorineun seulpeun daesa hanmadi hanmadiga gwan-gaekdeurui gaseumeul gipi ullyeotseumnida.
Từng câu thoại trầm buồn của diễn viên đã chạm sâu vào trái tim rung cảm của toàn bộ khán giả.
- 13마지막
ma-ji-mak
cuối cùng, hồi kết
오페라의 마지막 장에서 남녀 주인공이 부르는 듀엣곡이 가장 압권이었습니다.
opera-ui majimak jang-eseo namnyeo juin-gong-i bureuneun dyu-etgogi gajang apgwoni-eotseumnida.
Bản song ca của cặp đôi nam nữ chính trong hồi kết của vở ô-pê-ra chính là tiết mục đỉnh cao nhất.
- 14말할 것도 없다
mal-hal geot-do eop-da
khỏi phải bàn cãi, hiển nhiên không cần nói
주연 배우의 뛰어난 가창력은 말할 것도 없고 무대 장치 또한 완벽했습니다.
juyeon baeu-ui ttwieonan gachangnyeog-eun malhal geotdo eopgo mudae jangchi ttohan wanbyeokhaetseumnida.
Giọng hát nội lực của diễn viên chính thì khỏi phải bàn cãi, hơn nữa dàn dựng sân khấu cũng tuyệt mỹ.
- 15매진되다
mae-jin-doe-da
bán hết sạch vé (sold out)
예매가 시작되자마자 1분 만에 전 좌석이 매진되어 아쉽게 표를 구하지 못했습니다.
yemaega sijakdoejamaja il-bun mane jeon jwaseogi maejindoeeo aswipge pyoreul guhaji mothaetseumnida.
Vé vừa mở bán đúng một phút đã hết sạch toàn bộ chỗ ngồi khiến tôi đành tiếc nuối lỡ hẹn.
- 16목소리
mok-so-ri
giọng hát, giọng nói
성악가의 웅장하고 맑은 목소리가 넓은 콘서트홀 전체를 가득 채웠습니다.
seong-akga-ui ungjanghago malgeun moksoriga neolbeun konseoteuhol jeonchereul gadeuk chaewotseumnida.
Chất giọng vang dội và trong trẻo của nghệ sĩ thính phòng đã lấp đầy toàn bộ khán phòng hòa nhạc.
- 17무대
mu-dae
sân khấu
조명이 꺼지고 화려한 무대 장치가 드러나자 관객들의 환호성이 터져 나왔습니다.
jomyeong-i kkeojigo hwaryeohan mudae jangchiga deureonaja gwan-gaekdeurui hwanhoseong-i teojyeo nawatseumnida.
Ánh đèn vụt tắt rồi dàn dựng sân khấu lộng lẫy hiện ra khiến tiếng reo hò của khán giả bùng nổ.
- 18뮤지컬
myu-ji-keol
vở nhạc kịch (musical)
화려한 춤과 노래가 어우러진 대형 라이선스 뮤지컬을 관람했습니다.
hwaryeohan chumgwa noraega eou-reojin daehyeong ra-iseonseu myujikeoreul gwallamhaetseumnida.
Tôi đã đi xem một vở nhạc kịch bản quyền quy mô hoành tráng kết hợp vũ đạo và âm nhạc đỉnh cao.
- 19백문이 불여일견
baeng-mun-i bul-yeo-il-gyeon
trăm nghe không bằng một thấy
백문이 불여일견이라고 공연장에 직접 가서 배우들의 숨소리를 느껴봐야 합니다.
baengmuni bulyeoilgyeon-irago gong-yeonjang-e jikjeop gaseo baeudeurui sumsorireul neukkyeobwaya hamnida.
Trăm nghe không bằng một thấy, phải trực tiếp đến tận rạp hát mới cảm nhận trọn vẹn từng hơi thở diễn xuất.
- 20변경하다
byeon-gyeong-ha-da
thay đổi (ngày giờ, lịch vé)
갑작스러운 출장 때문에 예매해 둔 관람 일정을 다음 주로 변경했습니다.
gapjakseureoun chuljang ttaemune yemaehae dun gwallam iljeongeul daeum juro byeon-gyeonghaetseumnida.
Vì có chuyến công tác đột xuất nên tôi đã đổi ngày xem vé đã đặt sang tuần tiếp theo.
- 21분위기
bun-wi-gi
bầu không khí
연극이 상영되는 소극장 안은 아늑하면서도 진지한 분위기가 감돌았습니다.
yeon-geugi sang-yeongdoeneun sogeukjang aneun aneukhamyeonseodo jinjihan bunwigiga gamdoratseumnida.
Bên trong rạp kịch nhỏ bao trùm một bầu không khí ấm cúng nhưng cũng vô cùng trang nghiêm.
- 22비슷하다
bi-seut-ha-da
tương đồng, na ná nhau
두 뮤지컬은 주인공의 성장 과정을 다룬다는 점에서 줄거리가 비슷합니다.
du myujikeoreun juin-gong-ui seongjang gwajeong-eul dareundaneun jeom-eseo julgeoriga biseuthamnida.
Hai vở nhạc kịch có cốt truyện tương đồng khi cùng khai thác hành trình trưởng thành của nhân vật chính.
- 23사물놀이
sa-mul-no-ri
nghệ thuật gõ 4 nhạc cụ truyền thống Hàn Quốc
꽹과리와 장구, 북, 징이 어우러지는 사물놀이 장단에 어깨춤이 절로 났습니다.
kkwaenggwariwa janggu, buk, jing-i eou-reojineun samulnori jangdane eokkaechumi jeollo natseumnida.
Theo nhịp điệu Samulnori hòa âm của phèng la, trống janggu, trống buk và cồng jing, đôi vai tự khắc lắc lư.
- 24선택하다
seon-taek-ha-da
lựa chọn (chỗ ngồi, tác phẩm)
무대를 정면에서 가까이 내려다볼 수 있는 1층 중앙 좌석을 선택했습니다.
mudaereul jeongmyeon-eseo gakka-i naeryeodabol su inneun il-cheung jung-ang jwaseogeul seontaekhaetseumnida.
Tôi đã lựa chọn vị trí ghế trung tâm tầng một để ngắm nhìn sân khấu trực diện và cận cảnh.
- 25신나다
sin-na-da
hứng khởi, hào hứng thích thú
가수의 빠른 댄스 음악에 맞춰 관객 모두가 자리에서 일어나 신나게 뛰었습니다.
gasu-ui ppareun daenseu eum-age matchwo gwan-gaek moduga jarieseo ireona sinnage ttwieotseumnida.
Hòa theo giai điệu nhạc sàn sôi động của ca sĩ, toàn bộ khán giả bật dậy nhún nhảy hào hứng.
- 26심각하다
sim-gak-ha-da
nghiêm trọng, gay cấn
역사적 비극을 다룬 연극이라 극 중 갈등이 전개될수록 분위기가 심각해졌습니다.
yeoksajeok bigeugeul dareun yeon-geug-ira geuk jung galdeung-i jeongae-doelsurok bunwigiga simgakhaejyeotseumnida.
Vở kịch tái hiện bi kịch lịch sử nên càng diễn biến xung đột cao trào thì không khí càng thêm gay cấn.
- 27알려주다
al-lyeo-ju-da
thông báo, cho biết tin tức
예매 사이트에서 티켓 취소 좌석이 발생하자 알림 메시지로 신속히 알려주었습니다.
yemae sa-iteu-eseo tiket chwiso jwaseogi balsaenghaja allim mesijiro sinsokhi allyeojueotseumnida.
Vừa có người hủy vé trên trang đặt chỗ, hệ thống đã gửi tin nhắn thông báo nhanh chóng cho tôi.
- 28알리다
al-li-da
thông báo, loan báo rộng rãi
극단 측은 새로운 창작 뮤지컬의 제작 소식을 언론을 통해 널리 알렸습니다.
geukdan cheugeun saeroun changjak myujikeorui jejak sosigeul eonroneul tonghae neolli allyeotseumnida.
Đoàn kịch đã loan báo rộng rãi tin tức sản xuất vở nhạc kịch sáng tác mới qua các phương tiện truyền thông.
- 29연기
yeon-gi
diễn xuất
원로 배우의 깊이 있는 눈빛 연기는 극의 몰입도를 최고조로 끌어올렸습니다.
wollo baeu-ui gipi inneun nunbit yeon-gineun geug-ui moripdoreul choegojoro kkeureoollyeotseumnida.
Lối diễn xuất bằng ánh mắt sâu sắc của nghệ sĩ gạo cội đã đẩy sự tập trung của vở kịch lên đỉnh điểm.
- 30연주
yeon-ju
sự trình tấu nhạc cụ, diễn tấu
피아니스트의 섬세한 건반 연주에 맞춰 바이올린 선율이 부드럽게 흘렀습니다.
pianiseuteu-ui seomsehan geonban yeonjue matchwo ba-i-ollin seonyuri budeureopge heulleotseumnida.
Hòa theo tiếng gõ phím dương cầm thanh thoát của nghệ sĩ piano, giai điệu vĩ cầm cất lên êm ái.
- 31영원히
yeong-won-hi
mãi mãi, vĩnh viễn
오늘 밤 보았던 아름다운 갈라 쇼의 감동은 영원히 잊지 못할 추억입니다.
oneul bam boatdeon areumdaun galla syo-ui gamdong-eun yeong-wonhi itji mothal chu-eog-imnida.
Cảm xúc bồi hồi từ đêm diễn gala tuyệt đẹp tối nay là kỷ niệm mà tôi sẽ mãi mãi không thể nào quên.
- 32의상
ui-sang
trang phục biểu diễn
배우들이 착용한 조선 시대 전통 의상은 화려한 색감과 자수가 돋보였습니다.
baeudeuri chagyonghan joseon sidae jeontong uisangeun hwaryeohan saekgamgwa jasuga dotboyeotseumnida.
Bộ trang phục truyền thống thời Joseon mà diễn viên mặc nổi bật với sắc màu lộng lẫy và họa tiết thêu tỉ mỉ.
- 33인기
in-gi
sự hâm mộ, danh tiếng được yêu mến
그 아이돌 가수가 출연하는 연극은 연일 전석 매진을 기록할 만큼 인기가 대단합니다.
geu a-idol gasuga churyeonhaneun yeon-geugeun yeon-il jeonseok maejineul girokhal mankeum ingiga daedanhamnida.
Vở kịch có sự góp mặt của ca sĩ thần tượng nổi tiếng đến mức cháy vé liên tục trong nhiều ngày liền.
- 34인상적이다
in-sang-jeog-i-da
đầy ấn tượng, sâu sắc khó phai
웅장한 무대 세트와 배우들의 완벽한 앙상블 합창이 무척 인상적이었습니다.
ungjanghan mudae seteuwa baeudeurui wanbyeokhan angsangbeul hapchang-i mucheok insangjeog-ieotseumnida.
Thiết kế sân khấu đồ sộ cùng màn hợp xướng ăn ý của cả dàn diễn viên đã để lại ấn tượng vô cùng sâu sắc.
- 35인원수
in-won-su
số lượng người
단체 할인 혜택을 받기 위해 관람 인원수를 미리 집계하여 신청서를 제출했습니다.
danche harin hyetaegeul batgi wihae gwallam inwonsureul miri jipgye-hayeo sincheongseoreul jechulhaetseumnida.
Để được áp dụng giảm giá vé đoàn, tôi đã thống kê trước số lượng người xem và nộp đơn đăng ký.
- 36인터넷 사이트
in-teo-net sa-i-teu
trang web, website bán vé
공식 인터넷 사이트에서 예매 내역을 조회하고 모바일 티켓을 발급받았습니다.
gongsik inteonet sa-iteu-eseo yemae naeyeogeul johoe-hago mobail tikeseul balgeupbadatseumnida.
Tôi đã tra cứu lịch sử đặt vé trên trang web chính thức và tải về vé điện tử trên điện thoại.
- 37자막
ja-mak
phụ đề
외국 뮤지컬이지만 무대 양옆 스크린에 한국어 자막이 제공되어 이해하기 쉬웠습니다.
oeguk myujikeorijiman mudae yang-yeop seukeurine han-gugeo jamagi jegongdoeeo i-haehagi swiwotseumnida.
Tuy là nhạc kịch nước ngoài nhưng hai màn hình bên cánh gà đều có phụ đề tiếng Hàn nên rất dễ hiểu.
- 38작품 해설
jak-pum hae-seol
lời bình phẩm tác phẩm, bản giới thiệu vở diễn
공연 팸플릿에 실린 작품 해설을 먼저 읽어두면 줄거리를 파악하는 데 유익합니다.
gong-yeon paempleuse sil-lin jakpum haeseoreul meonjeo ilgeodumyeon julgeorireul pa-akhaneun de yuikhamnida.
Đọc trước phần giới thiệu tác phẩm in trong tờ gấp giới thiệu sẽ rất hữu ích cho việc nắm bắt nội dung.
- 39작품명
jak-pum-myeong
tên tác phẩm, nhan đề vở kịch
예매 확인증에 적힌 정확한 작품명과 공연 시간을 다시 한번 대조해 보았습니다.
yemae hwaginjeung-e jeokhin jeonghwakhan jakpummyeong-gwa gong-yeon siganeul dasi hanbeon daejohae boatseumnida.
Tôi đối chiếu lại một lần nữa tên tác phẩm và khung giờ biểu diễn chính xác ghi trên giấy xác nhận.
- 40전통 악기
jeon-tong ak-gi
nhạc cụ truyền thống
해금과 대금 같은 한국 전통 악기로 연주하는 퓨전 국악 공연에 매료되었습니다.
haegeumgwa daegeum gateun han-guk jeontong akgiro yeonjuhaneun pyujeon gugak gong-yeone maeryodoeeotseumnida.
Tôi say đắm màn trình diễn quốc nhạc kết hợp chơi bằng nhạc cụ truyền thống như đàn Haegeum và sáo Daegeum.
- 41정성
jeong-seong
tấm lòng chân thành, sự chu đáo hết lòng
공연을 준비한 배우들과 스태프들의 땀과 정성이 무대 구석구석에 배어 있었습니다.
gong-yeoneul junbihan baeudeulgwa seutaepeudeurui ttamgwa jeongseong-i mudae guseokguseog-e bae-eo itseotseumnida.
Mồ hôi và tấm lòng nhiệt huyết của các diễn viên cùng ban hậu cần thấm đượm trong từng góc sân khấu.
- 42제안하다
je-an-ha-da
đề xuất, đưa ra ý kiến
이번 주말에 친구들과 함께 볼 문화 행사로 대학로 소극장 연극을 제안했습니다.
ibeon jumare chin-gudeulgwa hamkke bol munhwa haengsaro daehakro sogeukjang yeon-geugeul je-anhaetseumnida.
Tôi đã đề xuất đi xem một vở kịch nhỏ ở khu phố kịch Daehangno làm điểm hẹn cuối tuần với nhóm bạn.
- 43좌석
jwa-seok
chỗ ngồi, ghế ngồi trong rạp
배우들의 표정 연기까지 생생하게 보이는 앞줄 좌석을 어렵게 예매했습니다.
baeudeurui pyojeong yeon-gikkaji saengsaenghage bo-ineun apjul jwaseogeul eoryeopge yemaehaetseumnida.
Tôi đã khó khăn lắm mới săn được hàng ghế đầu nhìn rõ mồn một từng nét biểu cảm của diễn viên.
- 44지루하다
ji-ru-ha-da
nhàm chán, tẻ nhạt
공연 시간이 세 시간이나 되었지만 전개가 워낙 빨라 전혀 지루하지 않았습니다.
gong-yeon sigani se sigan-ina doe-eotjiman jeon-gaega wonak ppalla jeonhyeo jiruhaji anatseumnida.
Buổi diễn kéo dài suốt ba tiếng nhưng tiết tấu câu chuyện nhanh nên hoàn toàn không thấy nhàm chán.
- 45취소하다
chwi-so-ha-da
hủy bỏ (lịch đặt vé)
갑작스러운 야근 일정이 잡히는 바람에 예매했던 티켓을 수수료를 물고 취소했습니다.
gapjakseureoun yageun iljeong-i japhineun barame yemaehaetdeon tikeseul susuryoreul mulgo chwisohaetseumnida.
Bị dính lịch tăng ca đột xuất nên tôi đành chấp nhận mất một khoản phí để hủy bỏ tấm vé đã đặt.
- 46특징
teuk-jing
đặc trưng, nét tiêu biểu
이 마당극의 가장 큰 특징은 관객들이 직접 무대에 올라 배우와 소통하는 점입니다.
i madanggeug-ui gajang keun teukjing-eun gwan-gaekdeuri jikjeop mudae-e olla bae-uwa sotonghaneun jeom-imnida.
Nét đặc trưng lớn nhất của kịch ngoài trời này là khán giả được bước lên giao lưu trực tiếp cùng diễn viên.
- 47평범하다
pyeong-beom-ha-da
bình thường, giản dị đơn sơ
평범한 소시민의 일상을 따뜻한 유머로 풀어낸 연극이라 깊은 공감을 샀습니다.
pyeongbeomhan sosimin-ui ilsang-eul ttatteuthan yumeoro pureonaen yeon-geug-ira gipeun gonggameul satseumnida.
Vở kịch khắc họa đời sống bình dị của người dân bằng nụ cười ấm áp nên nhận được sự đồng cảm sâu sắc.
- 48폰뱅킹
pon-baeng-king
dịch vụ ngân hàng qua điện thoại
인터넷 장애로 접속이 안 될 때는 폰뱅킹 ARS를 이용해 티켓 대금을 결제할 수 있습니다.
inteonet jang-aero jeobsogi an doel ttaeneun ponbaengking e-i-ar-eseureul iyonghae tiket daegeumeul gyeoljehal su itseumnida.
Khi mạng gặp sự cố nghẽn, bạn có thể thanh toán tiền vé qua hệ thống tổng đài phone banking.
- 49화려하다
hwa-ryeo-ha-da
lộng lẫy, rực rỡ tráng lệ
무대 배경과 조명 연출이 화려해서 마치 동화 속 세상에 들어온 듯했습니다.
mudae baegyeong-gwa jomyeong yeonchuri hwaryeohaeseo machi donghwa sok sesang-e deureo-on deuthaetseumnida.
Bối cảnh cùng hiệu ứng ánh sáng lộng lẫy khiến người xem ngỡ như lạc vào một thế giới cổ tích.
- 50확
hwak
đột nhiên, bừng lên, lan tỏa nhanh
오프닝 팡파르와 함께 화려한 레이저 조명이 켜지자 객석의 열기가 확 달아올랐습니다.
opeuning pangpareuwa hamkke hwaryeohan re-ijeo jomyeong-i kyeojija gaekseog-ui yeolgiga hwak daraollatseumnida.
Cùng hồi kèn mở màn, ánh đèn laze rực sáng khiến bầu không khí khán phòng bừng bốc nhiệt huyết.
- 51환불하다
hwan-bul-ha-da
hoàn tiền, trả lại tiền vé
공연 시작 24시간 전까지 예매를 취소하면 전액 환불받을 수 있습니다.
gong-yeon sijak isipsigan jeonkkaji yemaereul chwisohamyeon jeon-aek hwanbulbadeul su itseumnida.
Nếu hủy đặt vé trước giờ diễn 24 tiếng, quý khách sẽ được hoàn trả lại 100% số tiền vé.
- 52환상적이다
hwan-sang-jeog-i-da
kỳ ảo, huyền ảo tuyệt vời
발레 무용수들의 우아한 점프와 공중 회전 동작은 한마디로 환상적이었습니다.
balre muyongsideurui u-ahan jeompeuwa gongjung hoejeon dongjageun hanmadiro hwansangjeog-ieotseumnida.
Cú nhảy thanh thoát và pha xoay mình trên không của vũ công ba-lê chỉ có thể gói gọn bằng từ kỳ ảo.
- 53후회하다
hu-hoe-ha-da
hối hận, tiếc nuối
이처럼 멋진 공연을 망설이다가 놓쳤더라면 두고두고 후회했을 것입니다.
icheoreom meotjin gong-yeoneul mangseoridaga notchyeotdeoramyeon dugodugo huhoehaesseul geosimnida.
Nếu chần chừ mà bỏ lỡ buổi diễn tuyệt diệu dường này thì chắc hẳn tôi sẽ nuối tiếc khôn nguôi.
- 54훌륭하다
hul-lyung-ha-da
xuất sắc, tuyệt hảo
원작 소설의 깊이 있는 주제 의식을 완벽하게 살려낸 훌륭한 연출이었습니다.
wonjak soseorui gipi inneun juje uisigeul wanbyeokhage sallyeonaen hullyunghan yeonchuri-eotseumnida.
Một tác phẩm dàn dựng xuất sắc đã lột tả trọn vẹn tư tưởng chủ đề sâu sắc từ cuốn tiểu thuyết nguyên tác.
- 55흔들다
heun-deul-da
vẫy, lắc lư (que phát sáng)
팬들은 응원봉을 리듬에 맞춰 흔들며 가수의 이름을 목청껏 외쳤습니다.
paendeureun eung-wonbongeul rideume matchwo heundeulmyeo gasu-ui ireumeul mokcheongkkeot oechyeotseumnida.
Người hâm mộ vẫy gậy phát sáng nhịp nhàng theo giai điệu và đồng thanh gọi vang tên người ca sĩ.
- 56흥겹다
heung-gyeop-da
hứng khởi, vui tươi rộn rã
신명 나는 타악기 리듬에 흥겨운 우리가락이 더해져 관객 모두 어깨를 들썩였습니다.
sinmyeong naneun ta-akgi rideume heunggyeoun urigara-gi deohaejyeo gwan-gaek modu eokkaereul deulsseogyeotseumnida.
Nhịp gõ rộn rã hòa cùng điệu nhạc dân tộc tươi vui khiến tất cả khán giả hào hứng nhún nhảy theo.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.