Yonsei 2 · 연세 한국어 2

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 2 · Bài 9

121 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가까이

    ga-kka-i

    gần, lại gần

    전망대에 올라가니 푸른 바다가 눈앞에 가까이 보였습니다.

    jeonmangdae-e ollagani pureun badaga nun-ape gakkai boyeotseumnida.

    Lên đài quan sát trông thấy biển xanh hiện ra ngay gần trước mắt.

  • 2
    강

    gang

    con sông

    유람선을 타고 한강을 따라 서울의 아름다운 야경을 감상했습니다.

    yuramseoneul tago hangang-eul ttara seourui areumdaun yagyeongeul gamsanghaetseumnida.

    Đi du thuyền dọc sông Hàn tôi ngắm nhìn cảnh đêm lung linh của Seoul.

  • 3
    결제

    gyeol-je

    thanh toán (tiền vé, tour)

    여행사 홈페이지에서 항공권과 호텔 예약 비용을 카드로 결제했습니다.

    yeohaengsa hompe-ijieseo hanggonggwongwa hotel yeyak biyong-eul kadeuro gyeoljehaetseumnida.

    Trên trang web lữ hành tôi thanh toán tiền vé máy bay và phòng khách sạn bằng thẻ.

  • 4
    경상북도

    gyeong-sang-buk-do

    tỉnh Gyeongsangbuk-do

    경상북도 경주시는 유서 깊은 신라 시대 문화유산이 많은 고도입니다.

    gyeongsangbukdo gyeongjusineun yuseo gipeun silla sidae munhwayusani maneun godoimnida.

    Thành phố Gyeongju tỉnh Gyeongsangbuk-do là cố đô giàu di sản văn hóa thời Silla.

  • 5
    고래

    go-rae

    cá voi

    울산 앞바다에서 고래 탐사 유람선을 타고 푸른 바다를 달렸습니다.

    ulsan apbada-eseo gorae tamsa yuramseoneul tago pureun badareul dallyeotseumnida.

    Tại vùng biển Ulsan tôi lên tàu thám hiểm ngắm cá voi lướt sóng biển xanh.

  • 6
    공장

    gong-jang

    nhà máy, xưởng sản xuất

    제주도 특산물 초콜릿을 직접 만드는 체험 공장을 견학했습니다.

    jejudo teuksanmul chokolliseul jikjeop mandeuneun cheheom gongjangeul gyeonhakhaetseumnida.

    Tôi đến tham quan xưởng trải nghiệm tự tay làm kẹo sô-cô-la đặc sản đảo Jeju.

  • 7
    공주

    gong-ju

    thành phố Gongju, công chúa

    백제의 찬란한 숨결이 살아 숨 쉬는 역사 도시 공주로 주말여행을 떠났습니다.

    baekjeui challanhan sumgyeori sara sum swineun yeoksa dosi gongjuro jumal-yeohaengeul tteonatseumnida.

    Tôi làm chuyến du lịch cuối tuần về Gongju thành phố lịch sử lưu dấu ấn vương triều Baekje.

  • 8
    교통편

    gyo-tong-pyeon

    phương tiện đi lại, tuyến giao thông

    목적지까지 가는 편리하고 빠른 교통편을 미리 조사해 두었습니다.

    mokjeokjikkaji ganeun pyeonrihago ppareun gyotongpyeoneul miri josahae du-eotseumnida.

    Tôi đã tra cứu trước các tuyến giao thông tiện lợi và nhanh nhất tới điểm đến.

  • 9
    구경거리

    gu-gyeong-geo-ri

    cảnh để ngắm nhìn, điểm tham quan

    전통시장 골목 구석구석마다 다양한 먹거리와 재미있는 구경거리가 넘쳐났습니다.

    jeontongsijang golmok guseokguseongmada dayanghan meokgeoriwa jaemi-inneun gugyeonggeoriga neomchyeonatseumnida.

    Mỗi góc chợ truyền thống ngập tràn món ăn ngon và nhiều cảnh tham quan thú vị.

  • 10
    국내 여행

    guk-nae yeo-haeng

    du lịch trong nước, nội địa

    황금연휴를 맞아 가족들과 함께 2박 3일 국내 여행을 다녀왔습니다.

    hwang-geumyeonhyureul maja gajokdeulgwa hamkke ibak sam-il gungnae yeohaengeul danyeowatseumnida.

    Dịp nghỉ lễ vàng tôi cùng gia đình đi du lịch trong nước 3 ngày 2 đêm.

  • 11
    귤

    gyul

    quả quýt (đặc sản Jeju)

    제주도 과수원에서 갓 딴 달콤하고 상큼한 감귤을 배부르게 맛보았습니다.

    jejudo gwasuwon-eseo gat ttan dalkomhago sangkeumhan gamgyureul baebureuge matboatseumnida.

    Tại vườn cây ăn trái Jeju tôi được thưởng thức no nê những quả quýt ngọt mát mới hái.

  • 12
    기간

    gi-gan

    thời gian, thời hạn

    여름 휴가 기간 동안 친구들과 함께 강원도 설악산으로 피서를 갔습니다.

    yeoreum hyuga gigan dong-an chingudeulgwa hamkke gang-wondo seoraksaneuro piseoreul gatseumnida.

    Trong thời gian nghỉ hè tôi cùng bạn bè lên núi Seorak tỉnh Gangwon tránh nóng.

  • 13
    기사

    gi-sa

    tài xế, bác tài

    투어 버스 기사님께서 명소마다 구수한 사투리로 역사 이야기를 들려주셨습니다.

    tueo beoseu gisanimkkeseo myeongsogmada gusuhan saturiro yeoksa iyagireul deullyeojusyeotseumnida.

    Bác tài xế xe tour vui tính kể chuyện lịch sử các danh thắng bằng giọng địa phương ấm áp.

  • 14
    기억에 남다

    gi-eok-e nam-da

    đọng lại trong ký ức, khó quên

    일출봉 정상에서 바라본 붉은 해돋이 광경이 가장 기억에 남습니다.

    ilchulbong jeongsang-eseo barabon bulgeun haedoji gwanggyeong-i gajang gieoge namseumnida.

    Cảnh bình minh rực đỏ ngắm từ đỉnh Ilchulbong là kỷ niệm khó quên nhất.

  • 15
    꼬마

    kko-ma

    bé con, em nhỏ

    모래사장에서 조개껍데기를 줍는 귀여운 꼬마의 모습이 정겨웠습니다.

    moraesajang-eseo jogaekkeopdegireul jupneun gwiyeoun kkomaui moseubi jeonggyeowotseumnida.

    Hình ảnh em bé dễ thương nhặt vỏ sò trên bãi cát trông thật đáng yêu.

  • 16
    나이아가라

    na-i-a-ga-ra

    thác Niagara

    거대한 물보라를 일으키며 쏟아져 내리는 나이아가라 폭포의 웅장함에 압도되었습니다.

    geodaehan mulborareul ireukimyeo ssodajyeo naerineun nai-agara pokpoui ungjanghame apdodoeeotseumnida.

    Sự hùng vĩ của dòng thác Niagara tuôn bọt trắng xóa khiến tôi hoàn toàn choáng ngợp.

  • 17
    낮

    nat

    ban ngày, buổi trưa

    낮에는 시내 박물관과 유적지를 둘러보고 저녁에는 야시장을 구경했습니다.

    najeneun sinae bangmulgwangwa yujeokjireul dulleobogo jeonyeogeneun yasijangeul gugyeonghaetseumnida.

    Ban ngày chúng tôi tham quan bảo tàng di tích, tối đến thì dạo chơi chợ đêm.

  • 18
    느낌

    neu-kkim

    cảm nhận, cảm giác

    한옥스테이 전통 가옥에서 하룻밤 묵으니 고즈넉하고 평화로운 느낌이 들었습니다.

    hanokseute-i jeontong gaog-eseo harutbam mugeuni gojeoneokhago pyeonghwaroun neukkimi deureotseumnida.

    Nghỉ lại một đêm ở nhà cổ Hanok mang lại cảm giác tĩnh mặng bình yên lạ kỳ.

  • 19
    단체 관광

    dan-che gwan-gwang

    du lịch theo đoàn, tour ghép

    여행 일정을 직접 짜기 힘들어서 알찬 코스의 단체 관광 상품을 신청했습니다.

    yeohaeng iljeongeul jikjeop jjagi himdeureoseo alchan koseu-ui danche gwangwang sangpumeul sincheonghaetseumnida.

    Không có thời gian tự lên lịch trình nên tôi đăng ký tour du lịch theo đoàn trọn gói.

  • 20
    대여

    dae-yeo

    sự thuê, mượn

    제주 공항 도착 후 편리한 자유 여행을 위해 렌터카 대여를 마쳤습니다.

    jeju gonghang dochak hu pyeonrihan jayu yeohaengeul wihae renteoka daeyeoreul machyeotseumnida.

    Đáp xuống sân bay Jeju tôi làm thủ tục thuê xe ô tô tự lái để tự do khám phá đảo.

  • 21
    대형차

    dae-hyeong-cha

    xe ô tô loại lớn, xe 7 chỗ

    온 가족이 편안하게 이동할 수 있도록 넓은 대형차를 렌트했습니다.

    on gajogi pyeon-anhage idonghal su itdorok neolbeun daehyeongchareul renteuhaetseumnida.

    Để cả đại gia đình ngồi rộng rãi thoải mái tôi thuê một chiếc ô tô 7 chỗ lớn.

  • 22
    도쿄

    do-kyo

    thủ đô Tokyo

    지난 겨울 방학에 이웃 나라인 일본 도쿄로 3박 4일 배낭여행을 떠났습니다.

    jinan gyeoul banghage i-ut narain ilbon dokyoro sambak sail baenang-yeohaengeul tteonatseumnida.

    Kỳ nghỉ đông trước tôi làm chuyến du lịch ba lô 4 ngày 3 đêm tới Tokyo Nhật Bản.

  • 23
    독도

    dok-do

    đảo Dokdo

    울릉도에서 여객선을 타고 동해의 아름다운 우리 땅 독도를 방문했습니다.

    ulleungdodo-eseo yeogaekseoneul tago donghae-ui areumdaun uri ttang dokdoreul bangmunhaetseumnida.

    Từ đảo Ulleungdo tôi đi tàu thủy ra thăm hòn đảo Dokdo xinh đẹp giữa biển Đông.

  • 24
    독방

    dok-bang

    phòng đơn (khách sạn, trọ)

    조용히 휴식을 취하며 글을 쓰려고 바다가 보이는 아늑한 독방을 예약했습니다.

    joyonghi hyusigeul chwihamyeo geureul sseuryeogo badaga boineun aneukhan dokbangeul yeyakhaetseumnida.

    Muốn nghỉ ngơi yên tĩnh viết lách tôi đặt một căn phòng đơn ấm cúng hướng biển.

  • 25
    돌하르방

    dol-ha-reu-bang

    tượng đá Dolhareubang

    제주도 명소 입구마다 인자한 미소를 짓고 있는 돌하르방 석상이 서 있습니다.

    jejudo myeongso ipgumada injahan misoreul jitgo inneun dolhareubang seoksangi seo itseumnida.

    Trước cửa mỗi danh thắng Jeju đều có tượng đá Dolhareubang với nụ cười hiền hậu.

  • 26
    동물

    dong-mul

    động vật

    에버랜드 사파리 투어를 하면서 가까이서 야생 동물들을 관찰했습니다.

    ebeoraendeu sapari tueoreul hamyeonseo gakkai-seo yasaeng dongmuldeureul gwanchalhaetseumnida.

    Đi tour sở thú hoang dã tôi được ngắm nhìn các loài động vật hoang dã ở cự ly gần.

  • 27
    동해

    dong-hae

    biển Đông (Hàn Quốc)

    푸르고 깊은 동해 바다를 바라보며 해안 도로를 시원하게 드라이브했습니다.

    pureugo gipeun donghae badareul barabomyeo hae-an dororeul siwonhage deuraibeuhaetseumnida.

    Ngắm nhìn biển Đông xanh thẳm tôi lái xe lướt êm đềm dọc cung đường ven biển.

  • 28
    들리다

    deul-li-da

    văng vẳng nghe thấy, ghé qua

    바닷가 카페 야외 테라스에 앉아 있으니 철썩이는 파도 소리가 들렸습니다.

    badatga kape yaoe teraseu-e anja isseuni cheolsseogineun pado soriga deullyeotseumnida.

    Ngồi trên ban công quán cà phê ven biển tôi lắng nghe tiếng sóng vỗ rì rào.

  • 29
    렌터카

    ren-teo-ka

    xe ô tô cho thuê (rent-a-car)

    기차역 앞에서 예약해 둔 렌터카를 인수받아 곧바로 관광지로 출발했습니다.

    gichayeok apeseo yeyakhaedun renteokareul insubada gotbaro gwangwangjiro chulbalhaetseumnida.

    Nhận chiếc xe thuê đã đặt trước ga tàu tôi xuất phát thẳng tới điểm tham quan.

  • 30
    로마

    ro-ma

    thành phố Rome (Ý)

    유럽 배낭여행 중에 고대 유적이 살아 숨 쉬는 유서 깊은 로마를 여행했습니다.

    yureop baenang-yeohaeng junge godae yujeogi sara sum swineun yuseo gipeun romareul yeohaenghaetseumnida.

    Trong chuyến phượt châu Âu tôi ghé thăm Rome cố đô cổ kính ngập tràn di tích.

  • 31
    메일

    me-il

    thư điện tử email

    호텔 측에서 예약 확인서와 체크인 안내 사항을 메일로 보내주었습니다.

    hotel cheug-eseo yeyak hwaginseowa chekeu-in annae sahangeul meillo bonaejueotseumnida.

    Phía khách sạn đã gửi giấy xác nhận đặt phòng và hướng dẫn nhận phòng qua email.

  • 32
    모르다

    mo-reu-da

    không biết

    처음 방문한 낯선 여행지라 길을 잘 몰라서 주민에게 길을 물어보았습니다.

    cheo-eum bangmunhan natseon yeohaengjira gireul jal mollaseo juminege gireul mureoboatseumnida.

    Lần đầu đến điểm du lịch mới chưa biết đường nên tôi đã hỏi thăm người dân bản xứ.

  • 33
    목소리

    mok-so-ri

    giọng nói

    문화유산 해설사님의 또렷하고 친절한 목소리를 들으며 유적지를 탐방했습니다.

    munhwayusan haeseolsanimui ttoryeothago chinjeolhan moksorireul deureumyeo yujeokjireul tambanghaetseumnida.

    Lắng nghe giọng thuyết minh rành rọt ấm áp của hướng dẫn viên tôi say mê khám phá di tích.

  • 34
    묵다

    muk-da

    trọ lại, nghỉ lại

    바다가 훤히 내려다보이는 전망 좋은 해변 리조트에 이틀 밤을 묵었습니다.

    badaga hwonhi naeryeodaboineun jeonmang joeun haebyeon rijoteu-e iteul bameul mugeotseumnida.

    Tôi nghỉ lại hai đêm tại khu nghỉ dưỡng ven biển có tầm nhìn hướng biển tuyệt đẹp.

  • 35
    물에 빠지다

    mul-e ppa-ji-da

    rơi xuống nước, ngã xuống nước

    계곡에서 물놀이를 할 때는 바위가 미끄러워 물에 빠지지 않도록 조심해야 합니다.

    gyegog-eseo mulnorireul hal ttaeneun bawiga mikkeureowo mure ppajiji antorok josimhaeya hamnida.

    Tắm suối vùng khe núi đá rất trơn trượt bạn cần chú ý kẻo trượt chân ngã xuống nước.

  • 36
    민박

    min-bak

    nhà trọ dân dã (homestay)

    시골 마을의 정겨운 할머니 댁 민박에서 따뜻한 온돌방을 체험했습니다.

    sigol maeurui jeonggyeoun halmeoni daek minbag-eseo ttatteuthan ondolbangeul cheheomhaetseumnida.

    Tại nhà trọ homestay của bà cụ vùng quê tôi được trải nghiệm phòng sưởi ấm áp.

  • 37
    -박 -일

    bak il

    ... đêm ... ngày (thời lượng chuyến đi)

    이번 주말에 친구들과 강원도 속초로 2박 3일 힐링 여행을 다녀왔습니다.

    ibeon jumare chingudeulgwa gang-wondo sokchoro ibak sam-il hilling yeohaengeul danyeowatseumnida.

    Cuối tuần này tôi cùng bạn bè làm chuyến du lịch nghỉ dưỡng 3 ngày 2 đêm ở Sokcho.

  • 38
    발전하다

    bal-jeon-ha-da

    phát triển

    부산은 세계적인 항만 물류 도시이자 화려한 해양 관광 도시로 눈부시게 발전했습니다.

    busaneun segyejeogin hangman mullyu dosi-ija hwaryeohan haeyang gwangwang dosiro nunbusige baljeonhaetseumnida.

    Busan phát triển vượt bậc thành đô thị cảng quốc tế kiêm thành phố du lịch biển lộng lẫy.

  • 39
    배낭 여행

    bae-nang yeo-haeng

    du lịch ba lô, đi phượt

    대학 시절 젊음의 패기로 배낭 하나만 메고 전국 일주 배낭 여행을 떠났습니다.

    daehak sijeol jeolmeumui paegiro baenang hanaman mego jeon-guk ilju baenang yeohaengeul tteonatseumnida.

    Thời sinh viên tràn đầy nhiệt huyết tôi khoác ba lô lên vai đi phượt khắp đất nước.

  • 40
    범어사

    beom-eo-sa

    chùa Beomeosa

    부산 금정산 자락에 자리한 천년 고찰 범어사에서 템플스테이를 경험했습니다.

    busan geumjeongsan jarage jarihan cheonnyeon gochal beomeosa-eseo tempulseute-ireul gyeongheomhaetseumnida.

    Tôi trải nghiệm khóa tu thiền templestay tại ngôi chùa cổ nghìn năm Beomeosa trên núi Geumjeong.

  • 41
    볼거리

    bol-geo-ri

    cảnh sắc đáng xem, điểm tham quan

    제주도는 올레길과 성산일출봉 등 자연이 빚어낸 경이로운 볼거리가 풍부합니다.

    jejudoneun ollegilgwa seongsang-ilchulbong deung jayeoni bijeonaen gyeong-iroun bolgeoriga pungbuhamnida.

    Đảo Jeju phong phú vô vàn thắng cảnh kỳ vĩ như cung đường Olle và đỉnh Seongsan.

  • 42
    북한

    buk-han

    Bắc Triều Tiên, miền Bắc

    파주 임진각 평화누리공원 전망대에서 망원경으로 북한 땅을 바라보았습니다.

    paju imjingak pyeonghwanurigongwon jeonmangdae-eseo mang-wongyeong-euro bukhan ttangeul baraboatseumnida.

    Tại đài quan sát Imjingak ở Paju tôi dùng kính viễn vọng nhìn sang vùng đất Triều Tiên.

  • 43
    분위기

    bun-wi-gi

    bầu không khí, khung cảnh

    은은한 조명과 잔잔한 음악이 흐르는 전통 한옥 카페의 분위기가 아늑했습니다.

    euneunhan jomyeong-gwa janjanhan eumagi heureuneun jeontong hanok kape-ui bunwigiga aneukhaetseumnida.

    Không gian quán cà phê Hanok truyền thống với đèn mờ và nhạc dịu êm thật ấm cúng.

  • 44
    불국사

    bul-guk-sa

    chùa Bulguksa

    경주 불국사 경내를 거닐며 다보탑과 석가탑의 정교한 아름다움에 감탄했습니다.

    gyeongju bulguksa gyeongnaereul geonilmyeo dabotapgwa seokgatabui jeonggyohan areumdaume gamtanhaetseumnida.

    Dạo bước trong chùa Bulguksa ở Gyeongju tôi trầm trồ trước vẻ đẹp tinh xảo của hai bảo tháp.

  • 45
    비즈니스석

    bi-jeu-ni-seu-seok

    khoang thương gia (vé máy bay)

    장거리 해외 비행이라 편안하게 누워 갈 수 있는 비즈니스석을 이용했습니다.

    janggeori haeoe bihaeng-ira pyeon-anhage nuwo gal su inneun bijeuniseuseog-eul iyonghaetseumnida.

    Bay chặng quốc tế đường dài tôi chọn khoang thương gia để có thể ngả lưng thoải mái.

  • 46
    빼놓다

    ppae-noh-da

    bỏ qua, bỏ sót

    부산 여행에서 싱싱한 자갈치 시장 회 먹방은 결코 빼놓을 수 없는 코스입니다.

    busan yeohaeng-eseo singsinghan jagalchi sijang hoe meokbangeun gyeolko ppaenoheul su eomneun koseu-imnida.

    Đi du lịch Busan thì trải nghiệm ăn gỏi cá tươi ở chợ Jagalchi là lịch trình không thể bỏ qua.

  • 47
    상품

    sang-pum

    sản phẩm, tour du lịch

    여름 휴가철을 맞아 여행사에서 알찬 일정의 동남아 패키지 상품을 출시했습니다.

    yeoreum hyugacheoreul maja yeohaengsa-eseo alchan iljeong-ui dongnama paekiji sangpumeul chulsihaetseumnida.

    Đón mùa du lịch hè công ty lữ hành ra mắt gói tour trọn gói Đông Nam Á phong phú.

  • 48
    석굴암

    seok-gul-am

    chùa hang Seokguram

    토함산 중턱에 있는 석굴암 본존불의 자비로운 미소를 보며 마음이 경건해졌습니다.

    tohamsan jungteoge inneun seokguram bonjonburui jabiroun misoreul bomyeo maeumi gyeonggeonhaejyeotseumnida.

    Chiêm bái nụ cười từ bi của tượng Phật Thích Ca trong hang Seokguram lòng tôi thanh tịnh.

  • 49
    성함

    seong-ham

    quý danh, họ tên (kính ngữ)

    호텔 프런트 데스크에서 예약 확인을 위해 손님의 성함을 정중히 여쭈었습니다.

    hotel peuronteu deseukeu-eseo yeyak hwagineul wihae sonnimui seonghameul jeongjunghi yeojjuwotseumnida.

    Tại quầy lễ tân khách sạn nhân viên lễ phép hỏi quý danh của khách để xác nhận phòng.

  • 50
    세계문화유산

    se-gye-mun-hwa-yu-san

    Di sản văn hóa thế giới UNESCO

    수원 화성은 뛰어난 건축 기술을 인정받아 유네스코 세계문화유산에 등재되었습니다.

    suwon hwaseongeun tti-eonan geonchuk gisureul injeongbada yunesuko segyemunhwayusane deungjaedoeeotseumnida.

    Pháo đài Suwon Hwaseong được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới nhờ kiến trúc đỉnh cao.

  • 51
    세월

    se-wol

    năm tháng, thời gian

    천년 세월의 풍파를 견뎌낸 고대 석탑의 위풍당당한 자태를 감상했습니다.

    cheonnyeon seworui pungpareul gyeondyeonaen godae seoktabui wipungdangdanghan jataereul gamsanghaetseumnida.

    Tôi chiêm ngưỡng vẻ uy nghiêm của bảo tháp đá cổ vượt qua ngàn năm dâu bể phong trần.

  • 52
    소양댐

    so-yang-daem

    đập thủy điện Soyang

    춘천 여행길에 거대한 호수를 품은 소양댐 정상에 올라 시원한 바람을 쐬었습니다.

    chuncheon yeohaenggire geodaehan hosureul pumeun soyangdaem jeongsang-e olla siwonhan barameul ssoe-eotseumnida.

    Du lịch Chuncheon lên đỉnh đập thủy điện Soyang ngắm hồ nước mênh mông lộng gió.

  • 53
    소형차

    so-hyeong-cha

    xe ô tô cỡ nhỏ (compact car)

    제주도 골목길과 해안 도로를 편하게 누비려고 연비 좋은 소형차를 빌렸습니다.

    jejudo golmokgilgwa hae-an dororeul pyeonhage nubiryeogo yeonbi joeun sohyeongchareul billyeotseumnida.

    Tôi thuê chiếc ô tô nhỏ tiết kiệm xăng để luồn lách dễ dàng trên các ngõ nhỏ ven biển.

  • 54
    수도

    su-do

    thủ đô

    대한민국의 유구한 역사와 현대가 공존하는 매력적인 수도 서울을 구경했습니다.

    daehanmingugui yuguhan yeoksawa hyeondaega gongjonhaneun maeryeokjeogin sudo seoureul gugyeonghaetseumnida.

    Tôi dạo ngắm thủ đô Seoul quyến rũ nơi lịch sử lâu đời và nhịp sống hiện đại giao hòa.

  • 55
    수학 여행

    su-hak yeo-haeng

    chuyến du lịch dã ngoại học tập của học sinh

    학창 시절 친구들과 함께 경주로 떠났던 수학 여행 추억은 평생 잊지 못합니다.

    hakchang sijeol chingudeulgwa hamkke gyeongjuro tteonatdeon suhang yeohaeng chu-eogeun pyeongsaeng ijji mothamnida.

    Kỷ niệm chuyến dã ngoại học tập đi Gyeongju thời học sinh tôi sẽ nhớ mãi suốt đời.

  • 56
    숙박 시설

    suk-bak si-seol

    cơ sở lưu trú (khách sạn, nhà nghỉ)

    해수욕장 바로 앞에 위치한 깨끗하고 안락한 숙박 시설을 예약했습니다.

    haesuyongjang baro ape wichihan kkaekkeuthago anrakhan sukbak siseoreul yeyakhaetseumnida.

    Tôi đã đặt trước cơ sở lưu trú sạch sẽ tiện nghi nằm ngay sát trước bãi tắm.

  • 57
    승합차

    seung-hap-cha

    xe chở khách 12-16 chỗ (van)

    친구들 10명이 함께 이동하기 위해 넉넉한 승합차 한 대를 대절했습니다.

    chingudeul yeolmyeongi hamkke idonghagi wihae neongneokhan seunghapcha han daereul daejeolhaetseumnida.

    Để 10 người bạn cùng đi chúng tôi thuê trọn gói một chiếc xe 12 chỗ rộng rãi.

  • 58
    시대

    si-dae

    thời đại, thời kỳ

    국립박물관에서 조선 시대 왕실의 화려하고 정교한 유물들을 관람했습니다.

    gungnipbangmulgwan-eseo joseon sidae wangsilui hwaryeohago jeonggyohan yumuldeureul gwallamhaetseumnida.

    Tại bảo tàng quốc gia tôi ngắm các cổ vật tinh xảo lộng lẫy của hoàng thất thời Joseon.

  • 59
    신주쿠

    sin-ju-ku

    khu Shinjuku (Tokyo)

    도쿄 여행 중 화려한 네온사인과 쇼핑몰이 밀집한 신주쿠 거리를 걸었습니다.

    dokyo yeohaeng jung hwaryeohan ne-onsaingwa syopingmori miljiphan sinjuku georireul georeotseumnida.

    Trong chuyến đi Tokyo tôi dạo bước trên phố Shinjuku rực rỡ biển đèn neon và khu mua sắm.

  • 60
    신혼 여행

    sin-hon yeo-haeng

    tuần trăng mật

    결혼식을 마친 신랑 신부가 에메랄드빛 바다가 펼쳐진 하와이로 신혼 여행을 떠났습니다.

    gyeolhonsigeul machin sillang sinbuga emeraldeubit badaga pyeolchyeojin hawairo sinhon yeohaengeul tteonatseumnida.

    Cưới xong cô dâu chú rể lên đường đi hưởng tuần trăng mật tại đảo Hawaii biển xanh ngọc.

  • 61
    알프스

    al-peu-seu

    dãy núi Alps

    스위스 알프스 만년설 산봉우리를 바라보며 산악 열차를 타고 올라갔습니다.

    seuwiseu alpeuseu mannyeonseol sanbong-urireul barabomyeo sanak yeolchareul tago ollagatseumnida.

    Ngắm đỉnh núi tuyết vĩnh cửu của dãy Alps Thụy Sĩ tôi đi tàu hỏa leo núi lên cao.

  • 62
    애인

    ae-in

    người yêu

    주말에 사랑하는 애인과 함께 낭만적인 남이섬으로 드라이브를 다녀왔습니다.

    jumare saranghaneun ae-ingwa hamkke nangmanjeogin namiseomeuro deuraibeureul danyeowatseumnida.

    Cuối tuần tôi cùng người yêu lái xe dã ngoại tới đảo Nami ngập tràn lãng mạn.

  • 63
    여관

    yeo-gwan

    nhà trọ, nhà nghỉ truyền thống

    기차역 근처의 소박하고 정겨운 여관 온돌방에서 하룻밤 묵어갔습니다.

    gichayeok geuncheo-ui sobakhago jeonggyeoun yeogwan ondolbange-seo harutbam mugeogatseumnida.

    Tôi nghỉ lại một đêm trong căn phòng sưởi ấm cúng của nhà nghỉ mộc mạc cạnh ga tàu.

  • 64
    여부

    yeo-bu

    việc có hay không, liệu có chăng

    체크인 시간 전에 짐을 미리 맡길 수 있는지 호텔에 수락 여부를 문의했습니다.

    chekeu-in sigan jeone jimeul miri matgil su inneunji hotere surak yeobureul mun-uihaetseumnida.

    Tôi gọi hỏi khách sạn xem liệu có thể gửi hành lý trước giờ nhận phòng được hay không.

  • 65
    여정

    yeo-jeong

    hành trình, chuyến đi

    일주일간의 긴 제주 올레길 완주 여정을 무사히 마치고 뿌듯함을 느꼈습니다.

    ilju-ilganui gin jeju ollegil wanju yeojeongeul musahi machigo ppudeuthameul neukkyeotseumnida.

    Hoàn thành chuyến hành trình chinh phục cung đường Olle Jeju suốt một tuần tôi thấy rất tự hào.

  • 66
    여행 경비

    yeo-haeng gyeong-bi

    chi phí du lịch

    식비와 숙박비, 교통비를 꼼꼼히 계산하여 합리적인 여행 경비 예산을 짰습니다.

    sikbiwa sukbakbi, gyotongbireul kkomkkomhi gyesanhayeo hamnijeogin yeohaeng gyeongbi yesaneul jjatseumnida.

    Tính toán kỹ tiền ăn, ở và đi lại tôi lên dự toán ngân sách chi phí du lịch hợp lý.

  • 67
    여행 안내서

    yeo-haeng an-nae-seo

    sách hướng dẫn du lịch (guidebook)

    출발 전 서점에서 최신 맛집 정보가 담긴 제주 여행 안내서를 한 권 샀습니다.

    chulbal jeon seojeom-eseo choesin matjip jeongboga damgin jeju yeohaeng annaeseoreul han gwon satseumnida.

    Trước khi đi tôi ghé hiệu sách mua cuốn cẩm nang du lịch Jeju cập nhật quán ngon mới nhất.

  • 68
    여행자 보험

    yeo-haeng-ja bo-heom

    bảo hiểm du lịch

    해외에서 발생할지 모를 사고나 질병에 대비해 출국 전 여행자 보험에 가입했습니다.

    haeoeseo balsaenghalji moreul sagona jilbyeonge daebihae chulguk jeon yeohaengja boheome ga-iphaetseumnida.

    Phòng trừ sự cố đau ốm khi ra nước ngoài tôi mua bảo hiểm du lịch trước khi bay.

  • 69
    역사적

    yeok-sa-jeok

    mang tính lịch sử

    경주는 도시 전체가 천년 역사를 품고 있는 거대한 역사적 보물창고입니다.

    gyeongjuneun dosi jeonchega cheonnyeon yeoksareul pumgo inneun geodaehan yeoksajeok bomulchanggoimnida.

    Toàn bộ thành phố Gyeongju là một kho báu mang tính lịch sử lưu giữ nghìn năm văn hiến.

  • 70
    연락처

    yeon-rak-cheo

    địa chỉ liên lạc, số điện thoại

    투어 가이드가 긴급 상황에 대비해 자신의 비상 연락처를 여행객들에게 알려주었습니다.

    tueo gaideuga gingeup sanghwange daebihae jasinui bisang yeollakcheoreul yeohaenggaekdeul-ege allyeojueotseumnida.

    Hướng dẫn viên cung cấp số liên lạc khẩn cấp cho du khách để phòng tình huống phát sinh.

  • 71
    엽서

    yeop-seo

    bưu thiếp du lịch

    바다 풍경이 담긴 예쁜 관광 엽서를 사서 친구에게 여행지에서 편지를 썼습니다.

    bada punggyeong-i damgin yeppeun gwangwang yeopseoreul saseo chingu-ege yeohaengjieseo pyeonjireul sseotseumnida.

    Tôi mua tấm bưu thiếp in cảnh biển tuyệt đẹp rồi ngồi viết thư gửi bạn từ nơi du lịch.

  • 72
    예정

    ye-jeong

    dự kiến, kế hoạch

    비행기 출발 예정 시간보다 3시간 일찍 인천공항에 도착했습니다.

    bihaenggi chulbal yejeong siganboda sesigan iljjik incheongonghange dochakhaetseumnida.

    Tôi đã có mặt ở sân bay Incheon sớm 3 tiếng trước giờ khởi hành dự kiến.

  • 73
    오페라 하우스

    o-pe-ra ha-u-seu

    Nhà hát Opera Sydney

    호주 시드니 항구에 하얀 조개껍데기 모양의 아름다운 오페라 하우스가 서 있습니다.

    hoju sideuni hanggue hayan jogaekkeopdegi moyang-ui areumdaun opera hauseuga seo itseumnida.

    Bên bến cảng Sydney nước Úc sừng sững Nhà hát Opera hình vỏ sò trắng tuyệt đẹp.

  • 74
    온천

    on-cheon

    suối nước nóng

    추운 겨울 여행길에 눈 쌓인 풍경을 바라보며 따뜻한 야외 노천 온천을 즐겼습니다.

    chuun gyeoul yeohaenggire nun ssahin punggyeongeul barabomyeo ttatteuthan yaoe nocheon oncheoneul jeulgyeotseumnida.

    Giữa trời đông lạnh ngắm nhìn tuyết rơi tôi ngâm mình thư thái trong suối khoáng nóng ngoài trời.

  • 75
    왕

    wang

    vua, quốc vương

    경복궁 근정전 앞에서 조선의 위대한 세종대왕의 업적을 기렸습니다.

    gyeongbokgung geunjeongjeon apeseo joseonui widaehan sejongdaewang-ui eopjeogeul giryeotseumnida.

    Đứng trước điện Geunjeongjeon tôi tưởng nhớ công đức vĩ đại của Vua Sejong triều Joseon.

  • 76
    왕복

    wang-bok

    khứ hồi (vé đi và về)

    기차표 예매 창구에서 서울과 부산을 오가는 주말 KTX 왕복 티켓을 끊었습니다.

    gichapyo yemae changgueseo seoulgwa busaneul oganeun jumal ke-iti-ekseu wangbok tikeseul kkeuneotseumnida.

    Tại quầy vé tôi mua cặp vé KTX khứ hồi khứ hồi chặng Seoul - Busan cho chuyến đi cuối tuần.

  • 77
    왕비

    wang-bi

    hoàng hậu, vương phi

    창덕궁 후원을 거닐며 옛 조선 왕과 왕비가 산책하던 고즈넉한 길을 걸었습니다.

    changdeokgung huwoneul geonilmyeo yet joseon wanggwa wangbiga sanchaekhadeon gojeoneokhan gireul georeotseumnida.

    Dạo bước hoa viên Changdeokgung tôi đi trên con đường xưa vua và hoàng hậu từng tản bộ.

  • 78
    왕자

    wang-ja

    hoàng tử

    역사 박물관에서 왕실 왕자들이 공부하던 서책과 복식을 관람했습니다.

    yeoksa bangmulgwan-eseo wangsil wangjadeuri gongbuhadeon seochaekgwa boksigeul gwallamhaetseumnida.

    Tại bảo tàng tôi chiêm ngưỡng trang phục và sách vở học tập của các vị hoàng tử xưa.

  • 79
    우수하다

    u-su-ha-da

    ưu tú, xuất sắc

    한국의 전통 한옥은 사계절 기후 변화에 잘 적응하는 우수한 건축 양식입니다.

    hangugui jeontong hanogeun sagyejeol gihu byeonhwa-e jal jeogeunghaneun usuhan geonchuk yangsigimnida.

    Nhà cổ Hanok Hàn Quốc là kiệt tác kiến trúc xuất sắc thích ứng hoàn hảo với bốn mùa.

  • 80
    원하다

    won-ha-da

    mong muốn, ước muốn

    호텔 예약 시 조용한 휴식을 위해 고층 금연실을 원한다고 요청했습니다.

    hotel yeyak si joyonghan hyusigeul wihae gocheung geum-yeonsireul wonhandago yocheonghaetseumnida.

    Khi đặt phòng tôi bày tỏ mong muốn được nhận phòng không hút thuốc ở tầng cao yên tĩnh.

  • 81
    유물

    yu-mul

    di vật, cổ vật khảo cổ

    국립경주박물관에서 신라의 찬란한 황금 금관 유물을 직접 눈으로 확인했습니다.

    gungnipgyeongjubangmulgwan-eseo sillaui challanhan hwanggeum geumgwan yumureul jikjeop nuneuro hwaginhaetseumnida.

    Ở bảo tàng Gyeongju tôi tận mắt chiêm ngưỡng cổ vật vương miện vàng ròng triều Silla.

  • 82
    일반석

    il-ban-seok

    khoang phổ thông (economy class)

    가성비 좋은 알뜰 여행을 위해 비행기 일반석 좌석을 예약했습니다.

    gaseongbi joeun alteul yeohaengeul wihae bihaenggi ilbanseok jwaseogeul yeyakhaetseumnida.

    Để tiết kiệm chi phí cho chuyến du lịch tôi đặt vé ngồi ở khoang phổ thông.

  • 83
    일반실

    il-ban-sil

    phòng tiêu chuẩn (standard room)

    숙소 예약 사이트에서 깔끔하고 실속 있는 호텔 일반실에 예약했습니다.

    sukso yeyak saiteu-eseo kkalkkeumhago silsok inneun hotel ilbansire yeyakhaetseumnida.

    Trên trang đặt phòng tôi chọn phòng tiêu chuẩn sạch sẽ tiện nghi với giá cả phải chăng.

  • 84
    일정

    il-jeong

    lịch trình, chương trình chuyến đi

    지도를 펼쳐 놓고 3박 4일 동안 방문할 관광지의 동선과 일정을 짰습니다.

    jidoreul pyeolchyeo notgo sambak sail dong-an bangmunhal gwangwangjiui dongseongwa iljeongeul jjatseumnida.

    Trải tấm bản đồ ra bàn tôi vạch tuyến đường và lịch trình tham quan chi tiết cho 4 ngày 3 đêm.

  • 85
    일출

    il-chul

    mặt trời mọc, rạng đông

    새해 첫날 정동진 바닷가에서 붉게 솟아오르는 장엄한 일출을 보았습니다.

    saehae cheotnal jeongdongjin badatga-eseo bulkge sosaoreuneun jang-eomhan ilchureul boatseumnida.

    Sáng mùng một đầu năm tôi ra bờ biển Jeongdongjin ngắm bình minh rực đỏ ngoạn mục.

  • 86
    자갈치 시장

    ja-gal-chi si-jang

    chợ hải sản Jagalchi (Busan)

    부산 자갈치 시장에서 갓 잡은 싱싱한 활어회를 푸짐하게 맛보았습니다.

    busan jagalchi sijang-eseo gat jabeun singsinghan hwareohoereul pujimhage matboatseumnida.

    Tại chợ Jagalchi ở Busan tôi thưởng thức bữa gỏi cá sống tươi rói vừa vớt thơm ngon.

  • 87
    장면

    jang-myeon

    cảnh tượng, khung cảnh

    드라마 촬영지로 유명한 바닷가 절벽의 아름다운 장면을 사진에 담았습니다.

    deurama chwal-yeongjiro yumyeonghan badatga jeolbyeogui areumdaun jangmyeoneul sajine damatseumnida.

    Tôi chụp lại khung cảnh tuyệt mỹ của vách đá ven biển nơi từng quay bộ phim truyền hình nổi tiếng.

  • 88
    전망

    jeon-mang

    tầm nhìn, view ngắm cảnh

    호텔 객실 발코니에서 푸른 바다와 일몰이 훤히 내려다보이는 전망이 환상적이었습니다.

    hotel gaeksil balkoni-eseo pureun badawa ilmoril hwonhi naeryeodaboineun jeonmangi hwansangjeogieotseumnida.

    Từ ban công phòng khách sạn tầm nhìn bao trọn biển xanh và hoàng hôn đẹp như mơ.

  • 89
    졸리다

    jol-li-da

    buồn ngủ

    장거리 운전 중에 졸리면 무리하지 말고 반드시 졸음쉼터에서 쉬어가야 합니다.

    janggeori unjeon junge jollimyeon murihaji malgo bandeusi joreumswimteo-eseo swieogaya hamnida.

    Lái xe đường dài buồn ngủ bạn chớ cố lái mà hãy tấp vào trạm dừng chợp mắt ngay.

  • 90
    중형차

    jung-hyeong-cha

    xe ô tô cỡ trung (sedan)

    승차감이 편안하고 트렁크가 넉넉한 4인승 중형차를 렌트했습니다.

    seungchagami pyeon-anhago teureongkeuga neongneokhan sa-inseung junghyeongchareul renteuhaetseumnida.

    Tôi thuê một chiếc xe sedan cỡ trung 4 chỗ ngồi êm ái và cốp xe rộng rãi.

  • 91
    처녀

    cheo-nyeo

    cô gái trẻ, trinh nữ

    바닷가 전설이 깃든 바위 앞에서 순수한 처녀의 애틋한 사랑 이야기를 들었습니다.

    badatga jeonseori gitdeun bawi apeseo sunsuhan cheonyeo-ui aeteuthan sarang iyagireul deureotseumnida.

    Trước mỏm đá truyền thuyết ven biển tôi nghe câu chuyện tình tha thiết của người con gái xưa.

  • 92
    첨성대

    cheom-seong-dae

    đài thiên văn Cheomseongdae

    신라 선덕여왕 때 축조된 동양에서 가장 오래된 천문대인 첨성대를 관람했습니다.

    silla seondeok-yeowang ttae chukjodoen dong-yang-eseo gajang oraedoen cheonmundae-in cheomseongdaereul gwallamhaetseumnida.

    Tôi chiêm ngưỡng Cheomseongdae đài quan sát thiên văn cổ nhất phương Đông thời Nữ hoàng Seondeok.

  • 93
    청소

    cheong-so

    dọn dẹp vệ sinh

    호텔 객실 청소 서비스가 깔끔하게 잘 되어 있어서 쾌적하게 머물렀습니다.

    hotel gaeksil cheongso seobiseuga kkalkkeumhage jal doe-eo isseoseo kwaejeokhage meomulleotseumnida.

    Dịch vụ buồng phòng dọn dẹp sạch tinh tươm mang lại cảm giác vô cùng thư thái dễ chịu.

  • 94
    청평사

    cheong-pyeong-sa

    chùa Cheongpyeongsa

    소양호에서 배를 타고 들어가 숲속 깊은 곳에 자리한 청평사를 찾았습니다.

    soyangho-eseo baereul tago deureoga supsok gipeun gose jarihan cheongpyeongsareul chajatseumnida.

    Đi thuyền trên hồ Soyang tôi ghé vãn cảnh ngôi chùa Cheongpyeongsa ẩn mình giữa rừng già.

  • 95
    체크인

    che-keu-in

    nhận phòng khách sạn (check-in)

    호텔 로비 프런트 데스크에서 여권을 보여주고 룸 키를 받아 체크인을 완료했습니다.

    hotel robi peuronteu deseukeu-eseo yeogwoneul boyeojugo rum kireul bada chekeu-ineul wallyohaetseumnida.

    Tại sảnh lễ tân tôi xuất trình hộ chiếu nhận chìa khóa và hoàn tất thủ tục nhận phòng.

  • 96
    추천하다

    chu-cheon-ha-da

    giới thiệu, gợi ý

    현지 주민이 추천해 준 숨은 골목 맛집에서 인생 최고의 해물탕을 맛보았습니다.

    hyeonji jumini chucheonhae jun sum-eun golmok matjib-eseo insaeng choegoui haemultangeul matboatseumnida.

    Ghé quán ngon trong ngõ do người bản địa gợi ý tôi được ăn nồi canh hải sản ngon nhất đời.

  • 97
    축제

    chuk-je

    lễ hội

    가을철 부산 밤하늘을 수놓는 화려한 광안리 불꽃축제를 구경하러 갔습니다.

    ga-eulcheol busan bamhaneureul sunohneun hwaryeohan gwang-alli bulkkocthukjereul gugyeonghareo gatseumnida.

    Tôi đi xem lễ hội pháo hoa Gwangalli lộng lẫy thắp sáng bầu trời đêm Busan mùa thu.

  • 98
    춘천

    chun-cheon

    thành phố Chuncheon

    경춘선 ITX 청춘 열차를 타고 호반의 도시 춘천에 가서 닭갈비를 먹었습니다.

    gyeongchunseon aitiekseu cheongchun yeolchareul tago hobanui dosi chuncheone gaseo dakgalbireul meogeotseumnida.

    Đi tàu ITX Cheongchun đến thành phố bên hồ Chuncheon tôi thưởng thức món gà xào cay dakgalbi.

  • 99
    키스

    ki-seu

    nụ hôn

    로맨틱한 영화 속 주인공처럼 노을 지는 해변에서 연인들이 달콤한 키스를 나눴습니다.

    romaentikhan yeonghwa sok ju-ingongcheoreom no-eul jineun haebyeon-eseo yeonindeuri dalkomhan kiseureul nanwotseumnida.

    Như đôi tình nhân trong phim trên bãi biển hoàng hôn hai người trao nhau nụ hôn ngọt ngào.

  • 100
    태종대

    tae-jong-dae

    thắng cảnh Taejongdae (Busan)

    기암절벽과 탁 트인 쪽빛 바다가 어우러진 부산 태종대 유원지를 순환열차로 돌았습니다.

    gi-amjeolbyeokgwa tak teuin jjokbit badaga eoureojin busan taejongdae yuwonjireul sunhwanyeolcharo doratseumnida.

    Tôi đi tàu hỏa dạo quanh khu thắng cảnh Taejongdae nơi vách đá sừng sững bên làn biển biếc.

  • 101
    특실

    teuk-sil

    phòng VIP, phòng hạng sang

    부모님 결혼기념일 여행을 위해 최고급 오션뷰 호텔 특실을 예약해 드렸습니다.

    bumonim gyeolhonginyeom-il yeohaengeul wihae choegogeup osyeonbyu hotel teuksireul yeyakhae deuryeotseumnida.

    Mừng kỷ niệm ngày cưới của bố mẹ tôi đặt tặng ông bà một phòng VIP hướng biển cao cấp.

  • 102
    편도

    pyeon-do

    vé một chiều

    귀국 날짜가 유동적이라 일단 돌아오는 표 없이 편도 비행기 표만 끊었습니다.

    gwiguk naljjaga yudongjeogira ildan doraoneun pyo eopsi pyeondo bihaenggi pyoman kkeuneotseumnida.

    Ngày về còn linh hoạt nên trước mắt tôi chỉ mua vé máy bay một chiều.

  • 103
    포함

    po-ham

    bao gồm

    이 패키지 여행 상품에는 왕복 항공권과 특급 호텔 조식 비용이 모두 포함되어 있습니다.

    i paekiji yeohaeng sangpumeneun wangbok hanggonggwongwa teukgeup hotel josik biyongi modu pohamdoe-eo itseumnida.

    Gói tour này đã bao gồm toàn bộ vé máy bay khứ hồi và bữa sáng tại khách sạn cao cấp.

  • 104
    폭포

    pok-po

    thác nước

    제주도 천지연 폭포의 시원한 물줄기가 깊은 계곡으로 웅장하게 쏟아져 내렸습니다.

    jejudo cheonjiyeon pokpoui siwonhan muljulgiga gipeun gyegog-euro ungjanghage ssodajyeo naeryeotseumnida.

    Dòng nước thác Cheonjiyeon trên đảo Jeju đổ ầm ầm trắng xóa xuống lòng hẻm núi sâu.

  • 105
    푸르다

    pu-reu-da

    xanh biếc, trong xanh

    제주도 협재 해수욕장의 에메랄드빛 푸른 바닷물이 감탄을 자아냈습니다.

    jejudo hyeopjae haesuyongjang-ui emeraldeubit pureun badatmuri gamtaneul ja-anaetseumnida.

    Làn nước biển xanh ngọc bích tại bãi tắm Hyeopjae đảo Jeju làm say đắm lòng người.

  • 106
    품질

    pum-jil

    chất lượng

    관광지 기념품 가게에서 장인이 정성으로 빚은 품질 좋은 도자기를 샀습니다.

    gwangwangji ginyeompum gage-eseo jang-ini jeongseong-euro bijeun pumjil joeun dojagirireul satseumnida.

    Tại tiệm lưu niệm tôi mua được chiếc bình gốm chất lượng cao do nghệ nhân chế tác.

  • 107
    하와이

    ha-wa-i

    quần đảo Hawaii

    연중 따뜻하고 이국적인 정취가 물씬 풍기는 태평양 휴양지 하와이로 떠났습니다.

    yeonjung ttatteuthago igukjeogin jeongchwiga mulssin pung-gineun taepyeong-yang hyuyangji hawairo tteonatseumnida.

    Tôi lên đường đến thiên đường nghỉ dưỡng Hawaii nơi ấm áp quanh năm giữa Thái Bình Dương.

  • 108
    한글

    han-geul

    chữ Hangeul, chữ Hàn

    외국인 여행객들을 배려해 주요 관광지 표지판마다 영문과 함께 한글이 병기되어 있습니다.

    oegugin yeohaenggaekdeureul baeryeohae juyo gwangwangji pyojipanmada yeongmungwa hamkke hangeuri byeonggidoe-eo itseumnida.

    Biển chỉ dẫn tại các danh thắng đều có chữ Hangeul song ngữ tiếng Anh rất tiện lợi.

  • 109
    한라산

    han-ra-san

    núi Hallasan

    제주도의 중심에 우뚝 솟은 해발 1950미터 한라산 백록담 정상에 올랐습니다.

    jejudoui jungsime uttuk soseun haebal cheon-gubaeko-simmiteo hallasan baengnokdam jeongsang-e ollatseumnida.

    Tôi đã leo lên đỉnh Baengnokdam trên núi Hallasan cao 1950m sừng sững giữa đảo Jeju.

  • 110
    할인

    hal-in

    chiết khấu, giảm giá

    조기 예약 프로모션을 통해 호텔 숙박 요금을 20% 특별 할인받았습니다.

    jogi yeyak peuromosyeoneul tonghae hotel sukbak yogeumeul isip peosenteu teukbyeol harinbatseumnida.

    Nhờ chương trình ưu đãi đặt sớm tôi được giảm giá đặc biệt 20% tiền phòng khách sạn.

  • 111
    항공

    hang-gong

    hàng không

    국내선 저비용 항공을 이용하니 기차보다 저렴하고 빠르게 제주에 도착했습니다.

    gungnaeseon jeobiyong hanggongeul iyonghani gichaboda jeoryeomhago ppareuge jejue dochakhaetseumnida.

    Đi hãng hàng không giá rẻ nội địa vừa tiết kiệm hơn tàu hỏa vừa đến Jeju rất nhanh.

  • 112
    항공권

    hang-gong-gwon

    vé máy bay

    휴가철 성수기라 매진되기 전에 서둘러 제주행 왕복 항공권을 결제했습니다.

    hyugacheol seongsugira maejindoegi jeone seodulleo jejuhaeng wangbok hanggonggwoneul gyeoljehaetseumnida.

    Sợ cháy vé dịp cao điểm hè tôi nhanh chóng thanh toán cặp vé máy bay khứ hồi đi Jeju.

  • 113
    해변

    hae-byeon

    bãi biển, bờ biển

    모래사장이 끝없이 펼쳐진 하얀 해변을 맨발로 거닐며 힐링의 시간을 가졌습니다.

    moraesajangi kkeuteopsi pyeolchyeojin hayan haebyeoneul maenballo geonilmyeo hilling-ui siganeul gajyeotseumnida.

    Đi chân trần trên bãi biển cát trắng trải dài bất tận tôi tận hưởng giây phút thư thái.

  • 114
    해산물

    hae-san-mul

    hải sản

    포장마차에서 갓 구워낸 싱싱한 조개구이와 각종 해산물을 푸짐하게 즐겼습니다.

    pojangmachae-seo gat guwonaen singsinghan jogaegu-iwa gakjong haesanmureul pujimhage jeulgyeotseumnida.

    Tại quán lều ven biển chúng tôi thưởng thức món sò nướng tươi rói và đủ loại hải sản.

  • 115
    해외

    hae-oe

    nước ngoài, hải ngoại

    여권과 비자를 챙겨 들고 난생처음 설레는 마음으로 해외로 떠났습니다.

    yeogwongwa bijareul chaenggyeo deulgo nansaengcheo-eum seolleneun maeumeuro haeoero tteonatseumnida.

    Cầm hộ chiếu và visa trên tay tôi háo hức lên đường ra nước ngoài chuyến đầu tiên.

  • 116
    해외 여행

    hae-oe yeo-haeng

    du lịch nước ngoài

    방학 동안 견문을 넓히기 위해 유럽 여러 나라로 해외 여행을 다녀왔습니다.

    banghak dong-an gyeonmuneul neolphigi wihae yureop yeoreo nararo haeoe yeohaengeul danyeowatseumnida.

    Trong kỳ nghỉ tôi đi du lịch nước ngoài qua nhiều quốc gia châu Âu để mở mang tầm mắt.

  • 117
    해운대

    hae-un-dae

    bãi biển Haeundae (Busan)

    여름 휴가철마다 전국에서 피서객들이 구름처럼 몰려드는 부산 해운대에 갔습니다.

    yeoreum hyugacheolmada jeon-gug-eseo piseogaekdeuri gureumcheoreom mollyeodeuneun busan hae-undaee gatseumnida.

    Tôi đến bãi biển Haeundae ở Busan nơi mùa hè du khách khắp nơi đổ về đông như hội.

  • 118
    호수

    ho-su

    hồ nước

    거울처럼 잔잔하고 맑은 산중 호숫가를 자전거를 타고 한 바퀴 돌았습니다.

    geo-ulcheoreom janjan-hago malgeun sanjung hosutgareul jajeon-georeul tago han bakwi doratseumnida.

    Tôi đạp xe một vòng quanh bờ hồ trên núi nước trong vắt và phẳng lặng như gương.

  • 119
    화산

    hwa-san

    núi lửa

    제주도는 수십만 년 전 태고의 화산 활동으로 형성된 유네스코 세계자연유산의 섬입니다.

    jejudoneun susipman nyeon jeon taegoui hwasan hwaldong-euro hyeongseongdoen yunesuko segyejayeonyusanui seomimnida.

    Đảo Jeju là hòn đảo di sản thiên nhiên UNESCO hình thành từ hoạt động núi lửa cổ xưa.

  • 120
    화장

    hwa-jang

    trang điểm

    자외선이 강한 해변 휴양지에서는 선크림을 꼼꼼히 바르는 피부 화장이 필수입니다.

    ja-oeseoni ganghan haebyeon hyuyangjieseoneun seonkeurimeul kkomkkomhi bareuneun pibu hwajangi pilsu-imnida.

    Ở các bãi biển nghỉ dưỡng nắng gắt thoa kem chống nắng bảo vệ da là bước không thể thiếu.

  • 121
    후반

    hu-ban

    nửa sau, giai đoạn sau

    20대 후반의 젊은 나이에 혼자 떠난 배낭여행은 소중한 인생 경험이 되었습니다.

    isipdae hubanui jeolmeun naie honja tteonan baenang-yeohaengeun sojunghan insaeng gyeongheomi doeeotseumnida.

    Chuyến đi phượt một mình ở tuổi đôi mươi đã trở thành trải nghiệm quý giá suốt đời.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.