Yonsei 2 · 연세 한국어 2

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 2 · Bài 6

90 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가스

    ga-seu

    khí gas, tiền ga

    매달 말일에 은행 공과금 수납기에서 가스 요금을 납부합니다.

    maedal marire eunhaeng gong-gwageum sunapgieseo gaseu yogeumeul napbuhamnida.

    Cuối mỗi tháng tôi ra máy thu phí tự động ở ngân hàng đóng tiền ga.

  • 2
    거리

    geo-ri

    đường phố, con đường, khoảng cách

    시청 앞 큰 거리에는 은행과 우체국 등 공공기관이 모여 있습니다.

    sicheong ap keun geori-eneun eunhaeng-gwa ucheguk deung gong-gong-gigwani moyeo itseumnida.

    Trên đường lớn trước tòa thị chính tập trung nhiều cơ quan như ngân hàng và bưu điện.

  • 3
    검색

    geom-saek

    tìm kiếm, tra cứu

    도서관 컴퓨터에서 읽고 싶은 전공 서적을 빠르게 검색했습니다.

    doseogwan keompyuteo-eseo ikgo sipeun jeongong seojeogeul ppareuge geomsaekhaetseumnida.

    Trên máy tính thư viện tôi tra cứu nhanh cuốn sách chuyên ngành muốn đọc.

  • 4
    결석

    gyeol-seok

    vắng mặt, nghỉ học

    감기몸살로 수업에 결석하게 되어 학과 사무실에 미리 연락했습니다.

    gamgimomsallo sueobe gyeolseokhage doe-eo hakkwa samusire miri yeollakhaetseumnida.

    Bị cảm sốt phải nghỉ học nên tôi gọi điện báo trước cho văn phòng khoa.

  • 5
    계좌 번호

    gye-jwa beon-ho

    số tài khoản ngân hàng

    생활비를 송금받기 위해 부모님께 제 은행 계좌 번호를 알려드렸습니다.

    saenghwalbireul songgeumbatgi wihae bumonimkke je eunhaeng gyejwabeonhoreul allyeodeuryeotseumnida.

    Để nhận tiền sinh hoạt phí tôi gửi số tài khoản ngân hàng của mình cho bố mẹ.

  • 6
    공과금

    gong-gwa-geum

    tiền điện nước, phí dịch vụ công

    인터넷 뱅킹을 이용하면 수도세와 전기세 등 공과금을 쉽게 냅니다.

    inteonet baengking-eul iyonghamyeon sudosewa jeongise deung gong-gwageumeul swipge naemnida.

    Dùng dịch vụ ngân hàng điện tử có thể đóng các phí điện nước rất dễ dàng.

  • 7
    국제 특급

    guk-je teuk-geup

    chuyển phát nhanh quốc tế (EMS)

    고향 가족에게 보낼 중요한 서류를 우체국 국제 특급으로 부쳤습니다.

    gohyang gajog-ege bonael jung-yohan seoryureul ucheguk gukje teukgeubeuro buchyeotseumnida.

    Tôi gửi tài liệu quan trọng về cho gia đình qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế EMS.

  • 8
    금방

    geum-bang

    ngay lập tức, lát nữa, chốc lát

    업무 처리 번호표를 뽑고 잠시 기다리니 금방 제 차례가 되었습니다.

    eommu cheori beonhopyoreul ppopgo jamsi gidarini geumbang je charyega doeeotseumnida.

    Rút phiếu thứ tự chờ một lát là đến lượt tôi giải quyết thủ tục ngay.

  • 9
    낙제

    nak-je

    thi trượt, rớt môn, đúp lớp

    출석 일수가 부족하면 시험을 잘 봐도 낙제할 수 있으니 주의하세요.

    chulseok ilsuga bujokhamyeon siheomeul jal bwado nakjehal su isseuni ju-uihaseyo.

    Nếu thiếu số buổi điểm danh dù điểm thi có cao vẫn có thể bị rớt môn.

  • 10
    대출하다

    dae-chul-ha-da

    mượn (sách ở thư viện), vay vốn

    학생증을 제시하고 도서관에서 한국 역사 책 두 권을 대출했습니다.

    haksaengjeungeul jesihago doseogwane-seo hanguk yeoksa chaek du gwoneul daechulhaetseumnida.

    Xuất trình thẻ sinh viên tôi đã mượn được hai cuốn sách lịch sử Hàn Quốc ở thư viện.

  • 11
    도둑

    do-duk

    kẻ trộm, kẻ cắp

    기숙사 방에 도둑이 들지 않도록 외출할 때 문을 꼭 잠가야 합니다.

    gisuksa bange dodugi deulji antorok oechulhal ttae muneul kkok jamgaya hamnida.

    Để phòng trộm cắp vào phòng ký túc xá khi ra ngoài bạn nhất định phải khóa chặt cửa.

  • 12
    도장

    do-jang

    con dấu, mộc

    은행에서 새 통장을 개설할 때 서명 대신 도장을 찍었습니다.

    eunhaeng-eseo sae tongjangeul gaeseolhal ttae seomyeong daesin dojangeul jjigeotseumnida.

    Khi mở sổ tiết kiệm mới ở ngân hàng tôi đóng dấu thay cho chữ ký.

  • 13
    돈을 찾다

    don-eul chat-da

    rút tiền (ngân hàng, ATM)

    현금 자동 인출기에 카드를 넣고 필요한 돈을 찾았습니다.

    hyeongeum jadong inchulgie kadeureul neotgo piryohan doneul chajatseumnida.

    Đút thẻ vào cây ATM tôi rút số tiền mặt cần tiêu dùng.

  • 14
    등기

    deung-gi

    thư bảo đảm, thư bảo phát

    중요한 계약서 원본을 분실 위험이 없는 등기 우편으로 발송했습니다.

    jung-yohan gyeyakseo wonboneul bunsil wiheomi eomneun deung-gi upyeoneuro balsonghaetseumnida.

    Tôi gửi bản gốc hợp đồng quan trọng bằng thư bảo đảm để không bị thất lạc.

  • 15
    떨어지다

    tteol-eo-ji-da

    rơi, rớt, cạn kiệt

    우체국에서 봉투에 붙인 우표가 바닥으로 툭 떨어졌습니다.

    uchegug-eseo bongtue butin upyoga badageuro tuk tteoreojyeotseumnida.

    Tại bưu điện con tem dán trên phong bì bị tuột rơi xuống sàn.

  • 16
    마을

    ma-eul

    ngôi làng, xóm thôn, cụm dân cư

    마을 주민 센터에서 외국인 주민을 위한 한국어 교실을 운영합니다.

    maeul jumin senteo-eseo oegugin jumineul wihan hangugeo gyosireul un-yeonghamnida.

    Trung tâm cộng đồng khu dân cư mở lớp dạy tiếng Hàn cho cư dân nước ngoài.

  • 17
    만화

    man-hwa

    truyện tranh, phim hoạt hình

    어린이 도서관 2층 자료실에서 재미있는 학습 만화를 읽었습니다.

    eorin-i doseogwan icheung jaryosireseo jaemi-inneun hakseup manhwareul ilgeotseumnida.

    Tại phòng tư liệu tầng 2 thư viện thiếu nhi tôi đọc bộ truyện tranh học tập thú vị.

  • 18
    메모

    me-mo

    ghi chú, mẩu giấy nhớ

    창구 직원이 알려준 상담 전화번호를 수첩에 메모했습니다.

    changgu jigwoni allyeojun sangdam jeonhwabeonhoreul sucheobe memohaetseumnida.

    Tôi ghi nhanh số điện thoại tư vấn viên vào cuốn sổ tay.

  • 19
    반납일

    ban-nab-il

    ngày hẹn trả (sách)

    도서관 대출증에 적힌 반납일을 넘기지 않으려고 책을 일찍 읽었습니다.

    doseogwan daechuljeunge jeokhin bannabireul neomgiji aneuryeogo chaegeul iljjik ilgeotseumnida.

    Để không quá hạn ngày hẹn trả ghi trên phiếu tôi tranh thủ đọc xong sách sớm.

  • 20
    반납하다

    ban-nap-ha-da

    trả lại (sách, đồ mượn)

    다 읽은 책 세 권을 도서관 1층 무인 반납기에 반납했습니다.

    da ilgeun chaek se gwoneul doseogwan ilcheung mu-in bannapgie bannaphaetseumnida.

    Tôi đã trả ba cuốn sách đọc xong vào máy trả sách tự động tầng 1 thư viện.

  • 21
    발표하다

    bal-pyo-ha-da

    thuyết trình, công bố

    구청 대강당에서 지역 주민들을 위한 복지 정책을 발표했습니다.

    gucheong daegangdang-eseo jiyeok jumindeureul wihan bokji jeongchaegeul balpyohaetseumnida.

    Tại hội trường lớn ủy ban quận người ta đã công bố chính sách phúc lợi cho cư dân.

  • 22
    밭

    bat

    ruộng, nương, vườn trồng rau

    주민 센터 옥상에 친환경 텃밭을 만들어 채소를 가꿉니다.

    jumin senteo oksang-e chinhwan-gyeong teotbateul mandeureo chaesoreul gakkumnida.

    Trên sân thượng trung tâm cộng đồng người ta cải tạo mảnh vườn nhỏ trồng rau sạch.

  • 23
    배편

    bae-pyeon

    đường thủy, gửi qua đường biển

    무거운 짐은 항공편보다 요금이 훨씬 저렴한 배편으로 부쳤습니다.

    mugeoun jimeun hanggongpyeonboda yogeumi hwolssin jeoryeomhan baepyeoneuro buchyeotseumnida.

    Hành lý nặng tôi gửi bằng đường biển cước phí rẻ hơn nhiều so với đường hàng không.

  • 24
    번호표를 뽑다

    beon-ho-pyo-reul ppop-da

    rút số thứ tự

    은행에 들어가자마자 입구 발권기에서 번호표를 뽑고 대기했습니다.

    eunhaeng-e deureogajamaja ipgu balgwongieseo beonhopyoreul ppopgo daegihaetseumnida.

    Vừa vào ngân hàng tôi rút ngay phiếu số thứ tự ở máy phát rồi ngồi chờ.

  • 25
    법무부

    beop-mu-bu

    Bộ Tư pháp Hàn Quốc

    출입국 관리 업무는 대한민국 법무부 산하 기관에서 담당합니다.

    churipguk gwalli eommuneun daehanminguk beopmubu sanha gigwan-eseo damdanghamnida.

    Công tác quản lý xuất nhập cảnh do cơ quan trực thuộc Bộ Tư pháp Hàn Quốc đảm nhiệm.

  • 26
    벤치

    ben-chi

    ghế băng dài (công viên, sảnh)

    시청 앞 잔디 광장 벤치에 앉아 따뜻한 햇살을 즐겼습니다.

    sicheong ap jandi gwangjang benchie anja ttatteuthan haessareul jeulgyeotseumnida.

    Ngồi trên chiếc ghế băng ở quảng trường cỏ trước tòa thị chính tôi sưởi nắng ấm.

  • 27
    보고서

    bo-go-seo

    bản báo cáo, phúc trình

    도서관에서 수집한 통계 자료를 바탕으로 과제 보고서를 작성했습니다.

    doseogwane-seo sujiphan tong-gye jaryoreul batangeuro gwaje bogoseoreul jakseonghaetseumnida.

    Dựa trên số liệu thống kê thu thập ở thư viện tôi đã hoàn thiện bản báo cáo bài tập.

  • 28
    보험에 들다

    bo-heom-e deul-da

    tham gia bảo hiểm, mua bảo hiểm

    외국인 유학생은 의무적으로 국민건강보험에 들어야 합니다.

    oegugin yuhaksaengeun uimu-jeogeuro gungmin geon-gangboheome deureoya hamnida.

    Du học sinh nước ngoài bắt buộc phải tham gia bảo hiểm y tế quốc dân.

  • 29
    본국

    bon-guk

    chính quốc, quê hương bản quán

    방학 동안 본국으로 일시 귀국하기 전에 재입국 허가를 확인했습니다.

    banghak dong-an bongug-euro ilsi gwigukhagi jeone jae-ipguk heogareul hwaginhaetseumnida.

    Trước khi tạm về quê nhà nghỉ hè tôi đã kiểm tra lại giấy phép tái nhập cảnh.

  • 30
    본인

    bon-in

    bản thân đương sự, chính chủ

    중요한 서류를 발급받으려면 반드시 본인 신분증을 지참해야 합니다.

    jung-yohan seoryureul balgeupbadeuryeomyeon bandeusi bonin sinbunjeungeul jichamhaeya hamnida.

    Để được cấp giấy tờ quan trọng đương sự nhất định phải mang theo giấy tờ tùy thân chính chủ.

  • 31
    부치다

    bu-chi-da

    gửi (thư, bưu phẩm)

    고향에 계신 부모님께 드릴 건강보조식품 소포를 우체국에서 부쳤습니다.

    gohyange gyesin bumonimkke deuril geon-gangbojosikpum soporeul uchegug-eseo buchyeotseumnida.

    Tại bưu điện tôi gửi gói bưu phẩm thực phẩm chức năng về cho bố mẹ ở quê nhà.

  • 32
    비밀번호

    bi-mil-beon-ho

    mật khẩu, mã số PIN

    ATM 화면에 카드 비밀번호 네 자리를 신중하게 입력했습니다.

    eititi-em hwamyeone kadeu bimilbeonho ne jarireul sinjunghage imnyeokhaetseumnida.

    Trên màn hình cây ATM tôi cẩn thận bấm 4 chữ số mã PIN thẻ ngân hàng.

  • 33
    비자 기간 연장

    bi-ja gi-gan yeon-jang

    gia hạn thời gian thị thực (visa)

    체류 만료일 전에 출입국관리사무소에 방문하여 비자 기간 연장을 신청했습니다.

    cheryu manlyo-il jeone churipgukgwallisamuso-e bangmunhayeo bija gigan yeonjangeul sincheonghaetseumnida.

    Trước ngày hết hạn cư trú tôi lên Cục Quản lý Xuất nhập cảnh xin gia hạn thị thực.

  • 34
    사유

    sa-yu

    lý do, nguyên nhân

    비자 연장 신청서에 체류 기간 연장 사유를 구체적으로 작성했습니다.

    bija yeonjang sincheongseoe cheryu gigan yeonjang sayureul guchejeogeuro jakseonghaetseumnida.

    Trong đơn xin gia hạn visa tôi ghi rõ ràng cụ thể lý do xin tiếp tục cư trú.

  • 35
    사증

    sa-jeung

    thị thực, visa (từ Hán Hàn)

    대한민국 대사관에서 유학 사증을 성공적으로 발급받았습니다.

    daehanminguk daesagwan-eseo yuhak sajeungeul seong-gongjeogeuro balgeupbatseumnida.

    Tôi đã được Đại sứ quán Hàn Quốc cấp thị thực du học thành công.

  • 36
    생기다

    saeng-gi-da

    xuất hiện, phát sinh, nảy sinh

    주민센터 근처에 시민들이 이용할 수 있는 공공 자전거 대여소가 생겼습니다.

    juminssenteo geuncheo-e simindeuri iyonghal su inneun gong-gong jajeon-geo daeyeosoga saenggyeotseumnida.

    Gần trung tâm hành chính mới xuất hiện một điểm thuê xe đạp công cộng cho người dân.

  • 37
    서류

    seo-ryu

    hồ sơ, giấy tờ tài liệu

    비자 신청에 필요한 모든 증명 서류를 꼼꼼히 챙겼습니다.

    bija sincheonge piryohan modeun jeungmyeong seoryureul kkomkkomhi chaenggyeotseumnida.

    Tôi chuẩn bị chu đáo tất cả các giấy tờ chứng minh cần thiết để nộp xin visa.

  • 38
    성별

    seong-byeol

    giới tính

    신청서 인적사항 란에 국적, 성명, 성별을 바르게 기재했습니다.

    sincheongseo injeoksahang rane gukjeok, seongmyeong, seongbyeoreul bareuge gijaehaetseumnida.

    Ở mục thông tin cá nhân tôi điền chính xác quốc tịch, họ tên và giới tính.

  • 39
    소포

    so-po

    bưu kiện, kiện hàng bưu điện

    상자에 물건을 넣고 테이프로 포장한 뒤 소포를 접수했습니다.

    sangja-e mulgeoneul neotgo te-ipeuro pojanghan dwi soporeul jeopsuhaetseumnida.

    Xếp đồ vào thùng dán băng dính cẩn thận tôi mang kiện bưu phẩm đến quầy gửi.

  • 40
    송금

    song-geum

    chuyển tiền, gửi tiền

    스마트폰 뱅킹 앱을 이용해 친구 계좌로 간편하게 송금했습니다.

    seumateupon baengking aebeul iyonghae chingu gyejwaro ganpyeonhage songgeumhaetseumnida.

    Dùng ứng dụng ngân hàng trên điện thoại tôi chuyển tiền sang tài khoản bạn rất nhanh chóng.

  • 41
    수수료

    su-su-ryo

    phí dịch vụ, lệ phí

    해외 송금을 신청할 때 약간의 은행 수수료가 발생합니다.

    haeoe songgeumeul sincheonghal ttae yak-ganui eunhaeng susuryoga balsaenghamnida.

    Khi làm thủ tục chuyển tiền ra nước ngoài ngân hàng sẽ thu một khoản lệ phí nhỏ.

  • 42
    수입인지

    su-ip-in-ji

    tem lệ phí nhà nước (chứng từ lệ phí)

    비자 변경 수수료를 내기 위해 은행 창구에서 수입인지를 샀습니다.

    bija byeongyeong susuryoreul naegi wihae eunhaeng changgueseo su-ipinji-reul satseumnida.

    Để nộp lệ phí đổi loại visa tôi mua tem chứng từ lệ phí tại quầy ngân hàng.

  • 43
    신분증

    sin-bun-jeung

    giấy tờ tùy thân (CCCD, hộ chiếu)

    은행 계좌를 개설하려면 본인 확인을 위한 신분증이 필수입니다.

    eunhaeng gyejwareul gaeseolharyeomyeon bonin hwagineul wihan sinbunjeungi pilsu-imnida.

    Muốn mở tài khoản ngân hàng bắt buộc phải có giấy tờ tùy thân để xác minh danh tính.

  • 44
    신청서

    sin-cheong-seo

    đơn đăng ký, phiếu xin

    안내 데스크에 비치된 외국인 등록 신청서를 작성했습니다.

    annae deseukeu-e bichidoen oegugin deungnok sincheongseoreul jakseonghaetseumnida.

    Tôi điền vào mẫu đơn đăng ký thẻ cư trú người nước ngoài lấy tại bàn hướng dẫn.

  • 45
    신청인

    sin-cheong-in

    người làm đơn, người nộp đơn

    서류 맨 아래 신청인 서명란에 정성스럽게 이름을 썼습니다.

    seoryu maen arae sincheong-in seomyeongnane jeongseongseureopge ireumeul sseotseumnida.

    Dưới cùng tờ đơn tại ô chữ ký người nộp đơn tôi nắn nót ký tên mình.

  • 46
    신청하다

    sin-cheong-ha-da

    nộp đơn, đăng ký xin

    인터넷으로 주민센터 문화 강좌 수강을 신청했습니다.

    inteoneseuro juminssenteo munhwa gangjwa sugang-eul sincheonghaetseumnida.

    Tôi đăng ký tham gia lớp học văn hóa của trung tâm cộng đồng qua mạng.

  • 47
    알아보다

    al-a-bo-da

    tìm hiểu, dò hỏi, xác minh

    비자 연장에 필요한 서류 목록을 출입국 홈페이지에서 알아보았습니다.

    bija yeonjange piryohan seoryu mongnogeul churipguk hompe-ijieseo arabowatseumnida.

    Tôi tìm hiểu danh mục hồ sơ cần chuẩn bị để gia hạn visa trên cổng thông tin xuất nhập cảnh.

  • 48
    연장

    yeon-jang

    sự gia hạn, kéo dài thời gian

    도서관 홈페이지에 접속하여 대출 도서의 반납 기한을 1주일 연장했습니다.

    doseogwan hompe-ijie jeopsok-hayeo daechul doseoui bannap gihaneul ilju-il yeonjanghaetseumnida.

    Vào trang web thư viện tôi gia hạn thêm 1 tuần thời gian mượn cuốn sách.

  • 49
    연체료

    yeon-che-ryo

    tiền phạt quá hạn, phí trả trễ

    도서관 책을 늦게 반납하면 날짜마다 연체료가 부과됩니다.

    doseogwan chaegeul neutge bannaphamyeon naljjamada yeoncheryoga bugwadoemnida.

    Nếu trả sách trễ hạn bạn sẽ bị tính phí phạt quá hạn tính theo từng ngày.

  • 50
    열람실

    yeol-lam-sil

    phòng đọc sách, phòng tự học

    시험 기간에는 도서관 일반 열람실 자리가 일찍 마감됩니다.

    siheom giganeneun doseogwan ilban yeollamsil jariga iljjik magamdoemnida.

    Vào mùa thi chỗ ngồi trong phòng tự học của thư viện kín chỗ từ rất sớm.

  • 51
    열리다

    yeol-li-da

    được mở ra (cửa, sự kiện)

    아침 9시 정각이 되자 도서관 정문이 활짝 열렸습니다.

    achim ahopsi jeonggagi doeja doseogwan jeongmuni hwaljjak yeollyeotseumnida.

    Đúng 9 giờ sáng cửa chính của thư viện đã mở toang đón bạn đọc.

  • 52
    옛날

    yet-nal

    ngày xưa, thủa trước

    시청 역사 박물관에서 옛날 서울의 발전 모습을 둘러보았습니다.

    sicheong yeoksa bangmulgwan-eseo yetnal seourui baljeon moseubeul dulleoboatseumnida.

    Tại bảo tàng lịch sử tòa thị chính tôi ngắm nhìn hình ảnh Seoul phát triển thủa xưa.

  • 53
    외국인 등록증

    oe-guk-in deung-nok-jeung

    thẻ đăng ký người nước ngoài (ARC)

    한국에 90일 이상 체류하려면 외국인 등록증을 반드시 발급받아야 합니다.

    hanguge gusibil isang cheryuharyeomyeon oegugin deungnokjeungeul bandeusi balgeupbadaya hamnida.

    Muốn lưu trú ở Hàn Quốc trên 90 ngày bạn bắt buộc phải làm thẻ đăng ký người nước ngoài.

  • 54
    운전 면허증

    un-jeon myeon-heo-jeung

    giấy phép lái xe, bằng lái

    운전면허 시험장에서 시험에 합격하여 새 운전 면허증을 받았습니다.

    unjeonmyeonheo siheomjang-eseo siheome hapgyeokhayeo sae unjeon myeonheojeungeul batseumnida.

    Thi đỗ tại trung tâm sát hạch lái xe tôi đã được cấp bằng lái xe mới.

  • 55
    유효 기간

    yu-hyo gi-gan

    thời hạn hiệu lực

    여권 유효 기간이 6개월 이상 남아 있어야 비자를 신청할 수 있습니다.

    yeogwon yuhyo gigani yukgaewol isang nama isseoya bijareul sincheonghal su itseumnida.

    Hộ chiếu phải còn hạn hiệu lực trên 6 tháng mới đủ điều kiện nộp đơn xin thị thực.

  • 56
    입국

    ip-guk

    sự nhập cảnh

    인천국제공항 입국 심사대에서 여권과 입국 신고서를 제시했습니다.

    incheon gukje-gonghang ipguk simssadae-eseo yeogwongwa ipguk singoseoreul jesihaetseumnida.

    Tại quầy kiểm soát nhập cảnh sân bay Incheon tôi xuất trình hộ chiếu và tờ khai nhập cảnh.

  • 57
    자료

    ja-ryo

    tài liệu, số liệu, tư liệu

    과제 발표를 준비하기 위해 도서관에서 신뢰할 만한 통계 자료를 모았습니다.

    gwaje balpyoreul junbihagi wihae doseogwane-seo sinroehal manhan tong-gye jaryoreul moatseumnida.

    Để chuẩn bị bài thuyết trình tôi thu thập các tài liệu thống kê đáng tin cậy ở thư viện.

  • 58
    자료를 찾다

    ja-ryo-reul chat-da

    tìm kiếm tài liệu

    학술 논문을 쓰기 위해 디지털 도서관 자료실에서 자료를 찾았습니다.

    haksul nonmuneul sseugi wihae dijiteol doseogwan jaryosireseo jaryoreul chajatseumnida.

    Để viết luận văn học thuật tôi tra tìm tài liệu trong kho tư liệu thư viện số.

  • 59
    재학 증명서

    jae-hak jeung-myeong-seo

    giấy xác nhận đang theo học

    비자 연장 서류로 제출하기 위해 학교 무인발급기에서 재학 증명서를 뗐습니다.

    bija yeonjang seoryuro jechulhagi wihae hakgyo mu-inbalgeupgieseo jaehak jeungmyeongseoreul ttetseumnida.

    Tôi in giấy xác nhận sinh viên tại máy cấp tự động của trường để nộp hồ sơ visa.

  • 60
    저울

    jeo-ul

    cái cân (bưu điện, chợ)

    우체국 직원이 요금을 계산하려고 소포 상자를 전자 저울 위에 올렸습니다.

    ucheguk jigwoni yogeumeul gyesanharyeogo sopo sangjareul jeonja jeo-ul wie ollyeotseumnida.

    Nhân viên bưu điện đặt kiện hàng lên chiếc cân điện tử để tính cước phí.

  • 61
    전기

    jeon-gi

    điện lực, tiền điện

    에어컨을 많이 틀어서 이번 달 전기 요금이 지난달보다 많이 나왔습니다.

    eeokeoneul mani teureoseo ibeon dal jeongi yogeumi jinandalboda mani nawatseumnida.

    Mở điều hòa nhiều nên hóa đơn tiền điện tháng này tăng cao hơn so với tháng trước.

  • 62
    접수하다

    jeop-su-ha-da

    tiếp nhận, nộp (hồ sơ)

    출입국 민원 창구에서 준비해 온 비자 신청 서류를 성공적으로 접수했습니다.

    churipguk minwon changgu-eseo junbihae on bija sincheong seoryureul seong-gongjeogeuro jeopsuhaetseumnida.

    Tại quầy một cửa xuất nhập cảnh tôi nộp tiếp nhận thành công bộ hồ sơ xin thị thực.

  • 63
    제시간

    je-si-gan

    đúng giờ, đúng thời hạn

    공공기관 업무는 마감 시간이 엄격하므로 제시간에 방문해야 합니다.

    gong-gong-gigwan eommuneun magam sigani eomgyeokhameuro jesigane bangmunhaeya hamnida.

    Các cơ quan hành chính đóng cửa rất đúng giờ nên bạn cần đến đúng thời hạn quy định.

  • 64
    종교

    jong-gyo

    tôn giáo

    공공기관의 다양한 문화 강좌는 종교나 인종에 상관없이 누구나 참여 가능합니다.

    gong-gong-gigwanui dayanghan munhwa gangjwaneun jonggyona injong-e sang-gwan-eopsi nuguna chamyeo ganeunghamnida.

    Các lớp văn hóa cộng đồng mở cửa cho mọi người tham gia không phân biệt tôn giáo hay sắc tộc.

  • 65
    줄을 서다

    jul-eul seo-da

    xếp hàng ngay ngắn

    민원 창구 앞에서 차례를 기다리는 사람들이 질서정연하게 줄을 섰습니다.

    minwon changgu apeseo charyereul gidarineun saramdeuri jilseojeong-yeonhage jureul seotseumnida.

    Trước quầy giải quyết thủ tục mọi người trật tự xếp hàng ngay ngắn chờ đến lượt.

  • 66
    직위

    jik-wi

    chức vụ, vị trí công tác

    공문서의 작성자 정보 란에 담당 공무원의 직위와 성명이 적혀 있습니다.

    gongmunseoui jakseongja jeongbo rane damdang gongmuwonui jikwiwa seongmyeongi jeokhyeo itseumnida.

    Ở mục người lập văn bản hành chính có ghi rõ chức vụ và họ tên của công chức phụ trách.

  • 67
    집안일

    jip-an-il

    việc nhà, công việc gia đình

    공공 도서관에서 공부를 마치고 집으로 돌아와 밀린 집안일을 도왔습니다.

    gong-gong doseogwane-seo gongbureul machigo jibeuro dorawa millin jiban-ireul dowatseumnida.

    Học xong ở thư viện tôi về nhà và phụ giúp gia đình làm các công việc nhà dồn lại.

  • 68
    참석하다

    cham-seok-ha-da

    tham dự, có mặt

    구청에서 주최하는 외국인 주민을 위한 생활 안내 설명회에 참석했습니다.

    gucheong-eseo juchoehaneun oegugin jumineul wihan saenghwal annae seolmyeonghoe-e chamseokhaetseumnida.

    Tôi tham dự buổi hướng dẫn nếp sống sinh hoạt dành cho người nước ngoài do ủy ban quận tổ chức.

  • 69
    창구

    chang-gu

    quầy giao dịch, quầy phục vụ

    번호가 전광판에 뜨자마자 해당 3번 창구로 가서 업무를 보았습니다.

    beonhoga jeongwangpane tteujamaja haedang sambeon changguro gaseo eommureul boatseumnida.

    Bảng điện tử vừa hiện số thứ tự tôi liền ra quầy số 3 để làm thủ tục.

  • 70
    처리하다

    cheo-ri-ha-da

    xử lý, giải quyết (công việc)

    은행 창구 직원이 신속하고 정확하게 해외 송금 업무를 처리해 주었습니다.

    eunhaeng changgu jigwoni sinsokhago jeonghwakhage haeoe songgeum eommureul cheorihae jueotseumnida.

    Giao dịch viên ngân hàng đã xử lý thủ tục chuyển tiền quốc tế cho tôi nhanh gọn chính xác.

  • 71
    출국

    chul-guk

    xuất cảnh

    여권 만료일과 비자 상태를 최종 점검한 후 인천공항에서 출국했습니다.

    yeogwon manlyo-ilgwa bija sangtaereul choejong jeomgeomhan hu incheon-gonghang-eseo chulgukhaetseumnida.

    Sau khi kiểm tra lại hạn hộ chiếu và tình trạng visa tôi đã làm thủ tục xuất cảnh tại sân bay Incheon.

  • 72
    출입국관리 사무소

    chul-ip-guk-gwal-li sa-mu-so

    Cục Quản lý Xuất nhập cảnh

    외국인등록증을 발급받기 위해 예약 시간에 맞춰 출입국관리 사무소에 갔습니다.

    oegugindeungnokjeungeul balgeupbatgi wihae yeyak sigane matchwo churipgukgwalli samusoe gatseumnida.

    Tôi đến Cục Quản lý Xuất nhập cảnh đúng giờ hẹn để làm thẻ đăng ký người nước ngoài.

  • 73
    출판사

    chul-pan-sa

    nhà xuất bản

    도서관 신간 코너에서 유명 교육 전문 출판사에서 펴낸 한국어 교재를 찾았습니다.

    doseogwan sin-gan koneo-eseo yumyeong gyoyuk jeonmun chulpansae-seo pyeonaen hangugeo gyojaereul chajatseumnida.

    Tại quầy sách mới của thư viện tôi tìm được giáo trình tiếng Hàn của một nhà xuất bản uy tín.

  • 74
    택배

    taek-bae

    dịch vụ chuyển phát bưu kiện tận nhà

    우체국 택배를 이용하면 집 앞까지 물건을 안전하고 신속하게 배송해 줍니다.

    ucheguk taekbaereul iyonghamyeon jip apkkaji mulgeoneul anjeonhago sinsokhage baesonghae jumnida.

    Dùng dịch vụ bưu điện phát tận nhà bưu kiện sẽ được chuyển đến tận cửa an toàn nhanh chóng.

  • 75
    통장

    tong-jang

    sổ tài khoản ngân hàng, sổ tiết kiệm

    은행에서 입출금 거래 내역을 정리하기 위해 통장 정리를 했습니다.

    eunhaeng-eseo ipchulgeum georae naeyeogeul jeongrihagi wihae tongjang jeongrireul haetseumnida.

    Tại ngân hàng tôi in cập nhật sổ tiết kiệm để kiểm tra chi tiết các giao dịch thu chi.

  • 76
    특급 우편

    teuk-geup u-pyeon

    thư chuyển phát nhanh bưu điện

    내일까지 꼭 도착해야 하는 입학 원서를 특급 우편으로 신속히 발송했습니다.

    naeilkkaji kkok dochakhaeya haneun iphak wonseoreul teukgeup upyeoneuro sinsokhi balsonghaetseumnida.

    Hồ sơ nhập học cần đến nơi trước ngày mai nên tôi gửi ngay bằng dịch vụ thư chuyển phát nhanh.

  • 77
    항공편

    hang-gong-pyeon

    đường hàng không, chuyến bay

    해외로 보낼 긴급 서류를 가장 빠른 항공편 우편으로 접수했습니다.

    haeoero bonael gingeup seoryureul gajang ppareun hanggongpyeon upyeoneuro jeopsuhaetseumnida.

    Hồ sơ khẩn gửi ra nước ngoài tôi chọn gửi theo đường hàng không nhanh nhất.

  • 78
    헤어지다

    he-eo-ji-da

    chia tay, chào tạm biệt

    도서관 스터디 모임을 마치고 회원들과 정문 앞에서 반갑게 헤어졌습니다.

    doseogwan seoteodi mo-imeul machigo hoewondeulgwa jeongmun apeseo ban-gapge he-eojyeotseumnida.

    Học nhóm xong ở thư viện tôi cùng các thành viên chào tạm biệt nhau trước cổng chính.

  • 79
    현금 자동 인출기

    hyeon-geum ja-dong in-chul-gi

    máy rút tiền tự động ATM

    지하철역 구내에 설치된 현금 자동 인출기에서 급하게 현금을 인출했습니다.

    jihacheolyeok gunae-e seolchidoen hyeongeum jadong inchulgieseo geubhage hyeongeumeul inchulhaetseumnida.

    Tôi vội rút ít tiền mặt tại cây ATM đặt bên trong sảnh ga tàu điện ngầm.

  • 80
    이상

    i-sang

    trở lên, sự bất thường

    도서관 규정상 1인당 5권 이상의 도서를 동시에 대출할 수 없습니다.

    doseogwan gyujeongsang il-indang o-gwon isang-ui doseoreul dongsie daechulhal su eopseumnida.

    Theo quy định thư viện mỗi người không được mượn cùng lúc từ 5 cuốn sách trở lên.

  • 81
    예금하다

    ye-geum-ha-da

    gửi tiền tiết kiệm

    매달 아르바이트로 번 돈의 일부를 미래를 위해 은행에 예금합니다.

    maedal areubaiteuro beon donui ilbureul miraereul wihae eunhaeng-e yegeumhamnida.

    Mỗi tháng tôi đều trích một phần tiền làm thêm gửi tiết kiệm vào ngân hàng.

  • 82
    이자

    i-ja

    tiền lãi (ngân hàng)

    정기 예금 만기일이 되자 원금과 함께 쏠쏠한 이자가 입금되었습니다.

    jeong-gi yegeum mangi-iri doeja won-geumgwa hamkke ssolssolhan ijaga ipgeumdoe-eotseumnida.

    Đến kỳ hạn tất toán tiền gửi tiền gốc cùng khoản tiền lãi khá khẩm đã được cộng vào tài khoản.

  • 83
    학기말 시험

    hak-gi-mal si-heom

    kỳ thi cuối học kỳ

    학기말 시험 기간이 다가오자 중앙 도서관 열람실이 빈자리 없이 꽉 찼습니다.

    hakgimal siheom gigani daga-oja jung-ang doseogwan yeollamsiri binjari eopsi kkwak chatseumnida.

    Kỳ thi cuối kỳ đến gần phòng tự học thư viện trung tâm chật kín không còn một chỗ trống.

  • 84
    학생증

    hak-saeng-jeung

    thẻ sinh viên

    도서관 정문 출입 게이트를 통과할 때 학생증을 단말기에 태그했습니다.

    doseogwan jeongmun churip geiteureul tonggwahal ttae haksaengjeungeul danmalgie taegeuhaetseumnida.

    Khi qua cửa xoay vào thư viện tôi quẹt thẻ sinh viên vào đầu đọc thẻ.

  • 85
    환경 문제

    hwan-gyeong mun-je

    vấn đề môi trường

    구청 환경과에서는 쓰레기 분리배출 등 도심 환경 문제 해결에 힘쓰고 있습니다.

    gucheong hwan-gyeongkwa-eseoneun sseuregi bunribaechul deung dosim hwan-gyeong munje haegyore himsseugo itseumnida.

    Phòng môi trường quận đang nỗ lực giải quyết các vấn đề như phân loại rác đô thị.

  • 86
    환율

    hwan-yul

    tỷ giá hối đoái

    해외 송금을 하기 전에 매일 변동하는 은행 환율을 꼼꼼히 확인했습니다.

    haeoe songgeumeul hagi jeone maeil byeondonghaneun eunhaeng hwanyureul kkomkkomhi hwaginhaetseumnida.

    Trước khi chuyển tiền quốc tế tôi kiểm tra kỹ tỷ giá ngoại tệ biến động mỗi ngày.

  • 87
    환전

    hwan-jeon

    việc đổi ngoại tệ

    해외여행을 앞두고 공항 내 환전소보다 시내 은행에서 저렴하게 환전을 했습니다.

    haeoeyeohaengeul apdugo gonghang nae hwanjeonso-boda sinae eunhaeng-eseo jeoryeomhage hwanjeoneul haetseumnida.

    Trước chuyến đi nước ngoài tôi đổi ngoại tệ tại ngân hàng nội thành với phí ưu đãi hơn.

  • 88
    닫히다

    dat-hi-da

    bị đóng lại, khép lại

    도서관 이용 마감 시간인 저녁 10시가 되자 출입문이 자동으로 닫혔습니다.

    doseogwan iyong magam siganin jeonyeok yeolsiga doeja churipmuni jadong-euro dathyeotseumnida.

    Đến 10 giờ tối giờ đóng cửa thư viện các cánh cửa ra vào tự động khép lại.

  • 89
    달라지다

    dal-la-ji-da

    thay đổi, khác biệt đi

    전자 민원 제도가 도입된 이후로 관공서 서류 발급 절차가 몰라보게 달라졌습니다.

    jeonja minwon jedoga do-ipdoen ihuro gwangongseo seoryu balgeup jeolchaga mollaboge dallajyeotseumnida.

    Kể từ khi áp dụng hành chính điện tử thủ tục cấp giấy tờ đã thay đổi thuận tiện vượt bậc.

  • 90
    놓이다

    noh-i-da

    được đặt để, an lòng

    비자 연장 승인 문자를 받고 나니 걱정하던 마음이 비로소 놓였습니다.

    bija yeonjang seung-in munjareul batgo nani geokjeonghadeon maeumi biroso noyeotseumnida.

    Nhận được tin nhắn phê duyệt gia hạn visa tôi mới thực sự thở phào an lòng.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.