Yonsei 2 · 연세 한국어 2

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 2 · Bài 3

86 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가전제품

    ga-jeon-je-pum

    đồ điện gia dụng

    전자상가에서 최신 가전제품을 저렴한 가격에 샀습니다.

    jeonjasangga-eseo choesin gajeonjepumeul jeoryeomhan gagyeoge satseumnida.

    Tôi mua đồ điện gia dụng đời mới tại chợ điện tử với giá phải chăng.

  • 2
    가죽

    ga-juk

    da (chất liệu da thuộc)

    이 가죽 지갑은 오래 써도 질감이 아주 부드럽습니다.

    i gajuk jigabeun orae sseodo jilgami aju budeureopseumnida.

    Chiếc ví da này dùng lâu ngày mà chất da vẫn vô cùng mềm mại.

  • 3
    갈아입다

    gal-a-ip-da

    thay quần áo

    외출하고 돌아와서 편한 홈웨어로 갈아입었습니다.

    oechulhago dorawaseo pyeonhan homwe-eoro garaibeotseumnida.

    Đi ra ngoài về nhà tôi thay ngay bộ đồ mặc nhà thoải mái.

  • 4
    감자

    gam-ja

    củ khoai tây

    전통시장에서 갓 수확한 싱싱한 햇감자 한 봉지를 샀습니다.

    jeontongsijang-eseo gat suhwakhan singsinghan haetgamja han bongjireul satseumnida.

    Ở chợ truyền thống tôi mua một túi khoai tây đầu mùa tươi ngon vừa thu hoạch.

  • 5
    계산

    gye-san

    sự thanh toán, tính tiền

    물건을 고른 후 계산대에서 현금으로 계산을 마쳤습니다.

    mulgeoneul goreun hu gyesandae-eseo hyeongeumeuro gyesaneul machyeotseumnida.

    Chọn đồ xong tôi ra quầy thu ngân thanh toán xong xuôi bằng tiền mặt.

  • 6
    고르다

    go-reu-da

    chọn lựa, lựa chọn

    친구 생일 선물로 줄 예쁜 머플러를 정성껏 골랐습니다.

    chingu saengil seonmullo jul yeppeun meopeulloreul jeongseongkkeot gollatseumnida.

    Tôi chăm chú lựa chọn chiếc khăn quàng cổ xinh xắn để làm quà sinh nhật cho bạn.

  • 7
    곡물

    gong-mul

    ngũ cốc, các loại hạt ngũ cốc

    건강한 밥상을 위해 쌀과 함께 여러 가지 곡물을 섞었습니다.

    geon-ganghan bapsangeul wihae ssalgwa hamkke yeoreo gaji gongmureul seokkeotseumnida.

    Để có bữa cơm bổ dưỡng tôi trộn nhiều loại ngũ cốc cùng với gạo.

  • 8
    광경

    gwang-gyeong

    quang cảnh, cảnh tượng

    새벽 수산시장에서 활기차게 생선을 파는 광경이 인상적이었습니다.

    saebyeok susansijang-eseo hwalgichage saengseoneul paneun gwanggyeongi insangjeogieotseumnida.

    Cảnh tượng buôn bán cá tấp nập tại chợ hải sản lúc rạng sáng thật ấn tượng.

  • 9
    광고

    gwang-go

    quảng cáo

    주말 할인 행사 광고 전단지를 보고 대형마트에 들렀습니다.

    jumal harin haengsa gwanggo jeondanjireul bogo daehyeongmateu-e deulleotseumnida.

    Xem tờ rơi quảng cáo chương trình giảm giá cuối tuần tôi ghé vào đại siêu thị.

  • 10
    군만두

    gun-man-du

    bánh xếp chiên, sủi cảo chiên

    시장 골목 분식집에서 겉은 바삭하고 속은 꽉 찬 군만두를 먹었습니다.

    sijang golmok bunsikjib-eseo geoteun basakhago sogeun kkwak chan gunmandureul meogeotseumnida.

    Ở quán ăn vặt trong ngõ chợ tôi thưởng thức sủi cảo chiên ngoài giòn trong ngập nhân.

  • 11
    기념품

    gi-nyeom-pum

    quà lưu niệm

    인사동 전통거리에서 한국적인 문양이 새겨진 기념품을 샀습니다.

    insadong jeontonggeori-eseo hangukjeogin munyangi saegyeojin ginyeompumeul satseumnida.

    Tại phố cổ Insadong tôi mua món đồ lưu niệm khắc hoa văn đậm nét Hàn Quốc.

  • 12
    깎다

    kkak-da

    gọt (trái cây), mặc cả / giảm giá

    시장에서 과일 가게 주인에게 가격을 조금 깎아 달라고 부탁했습니다.

    sijang-eseo gwa-il gage ju-inege gagyeogeul jogeum kkakka dallago butakhaetseumnida.

    Ở chợ tôi khéo léo xin cô chủ sạp hoa quả bớt giá cho một chút.

  • 13
    꽃무늬

    kkot-mu-nui

    họa tiết hoa, hoa văn hoa

    화사한 봄 분위기가 물씬 풍기는 꽃무늬 원피스를 입었습니다.

    hwasahan bom bunwigiga mulssin pung-gineu kkotmunui wonpiseureul ibeotseumnida.

    Tôi diện chiếc váy liền họa tiết hoa rực rỡ ngập tràn không khí mùa xuân.

  • 14
    꽃바구니

    kkot-ba-gu-ni

    giỏ hoa, lẵng hoa

    어버이날을 맞아 부모님께 카네이션 꽃바구니를 선물했습니다.

    eobeoinaleul maja bumonimkke kaneisyeon kkotbagunireul seonmulhaetseumnida.

    Nhân Ngày Cha Mẹ tôi mua tặng bố mẹ một lẵng hoa cẩm chướng tươi thắm.

  • 15
    남성복

    nam-seong-bok

    trang phục nam, đồ nam

    백화점 3층 남성복 매장에서 아버지 정장을 구경했습니다.

    baekhwajeom samcheung namseongbok maejang-eseo abeoji jeongjangeul gugyeonghaetseumnida.

    Tại tầng 3 khu thời trang nam của trung tâm thương mại tôi ngắm các bộ âu phục cho bố.

  • 16
    냉동식품

    naeng-dong-sik-pum

    thực phẩm đông lạnh

    간편하게 데워 먹을 수 있는 냉동식품을 마트에서 구입했습니다.

    ganpyeonhage dewo meogeul su inneun naengdongsikpumeul mateu-eseo gu-iphaetseumnida.

    Tôi mua đồ đông lạnh tiện lợi có thể hâm nóng ăn liền ở siêu thị.

  • 17
    노인

    no-in

    người già, người cao tuổi

    지하철에서 무거운 짐을 드신 노인분께 자리를 양보했습니다.

    jihacheoreseo mugeoun jimeul deusin no-inbunkke jarireul yangbohaetseumnida.

    Trên tàu điện ngầm tôi nhường chỗ cho cụ già đang xách hành lý nặng.

  • 18
    농수산물

    nong-su-san-mul

    nông thủy sản

    가락시장은 산지에서 갓 올라온 신선한 농수산물이 가득합니다.

    garaksijangeun sanji-eseo gat ollaon sinseonhan nonggusanmuri gadeukhamnida.

    Chợ Garak ngập tràn nông thủy sản tươi ngon vừa được chở trực tiếp từ nơi sản xuất.

  • 19
    단순하다

    dan-sun-ha-da

    đơn giản, mộc mạc

    디자인이 복잡하지 않고 단순해서 매일 입기에 좋습니다.

    dijaini bokjaphaji ankgo dansunhaeseo maeil ipgie jotseumnida.

    Kiểu dáng không cầu kỳ mà giản dị nên rất hợp mặc thường ngày.

  • 20
    대표

    dae-pyo

    đại diện, tiêu biểu

    광장시장의 대표 먹거리로는 마약김밥과 빈대떡이 유명합니다.

    gwangjangsijang-ui daepyo meokgeorironeun mayakgimbapgwa bindaetteogi yumyeonghamnida.

    Món ăn tiêu biểu của chợ Gwangjang nổi tiếng nhất là gimbap tí hon và bánh xèo bindaetteok.

  • 21
    더러워지다

    deo-reo-wo-ji-da

    bị dơ, bị vấy bẩn

    비 오는 날 시장을 걷다가 바지 밑단이 더러워졌습니다.

    bi oneun nal sijangeul geotdaga baji mitdani deoreowojyeotseumnida.

    Đi bộ ngoài chợ trời mưa làm gấu quần tôi bị lấm lem bùn đất.

  • 22
    도와드리다

    do-wa-deu-ri-da

    giúp đỡ (kính ngữ)

    무거운 장바구니를 들고 계신 할머니를 도와드렸습니다.

    mugeoun jangbagunireul deulgo gyesin halmeonireul dowadeuryeotseumnida.

    Tôi chủ động đỡ giúp chiếc làn đi chợ nặng trĩu cho một cụ bà.

  • 23
    디지털 카메라

    di-ji-teol ka-me-ra

    máy ảnh kỹ thuật số

    여행 중에 멋진 풍경을 담으려고 디지털 카메라를 챙겼습니다.

    yeohaeng junge meotjin punggyeongeul dameuryeogo dijiteol kamerareul chaenggyeotseumnida.

    Tôi chuẩn bị chiếc máy ảnh kỹ thuật số để ghi lại phong cảnh đẹp trong chuyến đi.

  • 24
    마음에 들다

    ma-eum-e deul-da

    hài lòng, vừa ý, ưng ý

    가게에서 옷을 여러 벌 입어 본 끝에 제일 마음에 드는 코트를 샀습니다.

    gage-eseo oseul yeoreo beol ibeo bon kkeute jeil maeume deuneun koteureul satseumnida.

    Thử nhiều bộ đồ ở cửa hàng cuối cùng tôi đã mua chiếc áo khoác ưng ý nhất.

  • 25
    매장

    mae-jang

    gian hàng, quầy bán lẻ, cửa hàng

    새로 개장한 쇼핑몰 매장에는 트렌디한 패션 상품이 많습니다.

    saero gaejanghan syopingmol maejang-eneun teurendihan paesyeon sangpumi manseumnida.

    Các gian hàng trong khu mua sắm mới mở có nhiều mặt hàng thời trang hợp xu hướng.

  • 26
    목도리

    mok-do-ri

    khăn quàng cổ

    겨울철 찬 바람을 막기 위해 두꺼운 털 목도리를 둘렀습니다.

    gyeoulcheol chan barameul makgi wihae dukkeoun teol mokdorireul dulleotseumnida.

    Tôi quàng chiếc khăn len dày ấm áp để chắn gió lạnh mùa đông.

  • 27
    물방울무늬

    mul-bang-ul-mu-nui

    họa tiết chấm bi

    귀여운 물방울무늬가 들어간 우산을 새로 장만했습니다.

    gwiyeoun mulbang-ulmunuiga deureogan usaneul saero jangmanhaetseumnida.

    Tôi vừa sắm chiếc ô có in họa tiết chấm bi xinh xắn đáng yêu.

  • 28
    바구니

    ba-gu-ni

    cái giỏ, cái rổ, làn đựng đồ

    마트 입구에서 장바구니를 하나 들고 쇼핑을 시작했습니다.

    mateu ipgue-seo jangbagunireul hana deulgo syoping-eul sijakhaetseumnida.

    Ở lối vào siêu thị tôi lấy một chiếc giỏ đựng đồ rồi bắt đầu mua sắm.

  • 29
    반지

    ban-ji

    chiếc nhẫn

    손가락 치수에 딱 맞는 은반지를 귀금속 가게에서 맞췄습니다.

    songgarak chisue ttak manneun eunbanjireul gwigeumsok gage-eseo matchwotseumnida.

    Tôi đặt làm chiếc nhẫn bạc vừa vặn ngón tay tại tiệm kim hoàn.

  • 30
    배낭

    bae-nang

    ba lô du lịch

    시장 구경 갈 때 두 손을 자유롭게 쓰려고 배낭을 멨습니다.

    sijang gugyeong gal ttae du soneul jayuropge sseuryeogo baenangeul metseumnida.

    Khi đi dạo chợ tôi đeo ba lô sau lưng để đôi tay được thoải mái.

  • 31
    배달하다

    bae-dal-ha-da

    giao hàng, vận chuyển tận nơi

    시장에서 산 무거운 쌀과 과일 박스를 집까지 무료로 배달해 주었습니다.

    sijang-eseo san mugeoun ssalgwa gwa-il bakseureul jipkkaji muryoro baedalhae jueotseumnida.

    Cửa hàng đã giao miễn phí bao gạo và thùng hoa quả nặng về tận nhà cho tôi.

  • 32
    보석

    bo-seok

    đá quý, trang sức quý

    종로 귀금속 상가에는 반짝이는 다양한 보석이 진열되어 있습니다.

    jongno gwigeumsok sangga-eneun banjjagineun dayanghan boseogi jinyeoldoe-eo itseumnida.

    Ở khu phố kim hoàn Jongno trưng bày vô vàn loại đá quý lung linh lấp lánh.

  • 33
    봉투

    bong-tu

    túi (nilon, giấy), phong bì

    구입한 물건들을 친환경 종이 봉투에 깔끔하게 담아 주었습니다.

    gu-iphan mulgeondeureul chinhwan-gyeong jong-i bongtue kkalkkeumhage dama jueotseumnida.

    Họ cẩn thận xếp các món đồ tôi mua vào chiếc túi giấy thân thiện môi trường.

  • 34
    분홍색

    bun-hong-saek

    màu hồng phấn

    화사하고 사랑스러운 느낌을 주는 분홍색 티셔츠를 골랐습니다.

    hwasahago sarangseureoun neukkimeul juneun bunhongsaek tisyeocheureul gollatseumnida.

    Tôi chọn chiếc áo thun màu hồng phấn mang lại cảm giác tươi tắn, đáng yêu.

  • 35
    불편하다

    bul-pyeon-ha-da

    bất tiện, không thoải mái

    신발 치수가 발에 잘 맞지 않아서 걸을 때 몹시 불편했습니다.

    sinbal chisuga bare jal matji anaseo georeul ttae mopsi bulpyeonhaetseumnida.

    Cỡ giày không vừa chân nên lúc bước đi cảm thấy rất bất tiện, khó chịu.

  • 36
    비누

    bi-nu

    bánh xà phòng, xà bông

    천연 재료로 향긋하게 만든 수제 비누를 선물용으로 샀습니다.

    cheon-yeon jaeryoro hyanggeuthage mandeun suje binureul seonmulyong-euro satseumnida.

    Tôi mua bánh xà phòng handmade thơm ngát làm từ nguyên liệu tự nhiên để làm quà.

  • 37
    생수

    saeng-su

    nước khoáng thiên nhiên

    장을 보며 목이 말라서 편의점에서 시원한 생수 한 병을 샀습니다.

    jangeul bomyeo mogi mallaseo pyeon-uijeom-eseo siwonhan saengsu han byeongeul satseumnida.

    Đi chợ khát nước nên tôi ghé cửa hàng tiện lợi mua chai nước khoáng mát lạnh.

  • 38
    생활용품

    saeng-hwal-yong-pum

    đồ dùng sinh hoạt gia đình

    마트 생필품 코너에서 주방세제와 치약 등 다양한 생활용품을 구입했습니다.

    mateu saengpilpum koneo-eseo jubangseje-wa chiyak deung dayanghan saenghwalyongpumeul gu-iphaetseumnida.

    Tại quầy nhu yếu phẩm tôi mua các đồ sinh hoạt như nước rửa bát và kem đánh răng.

  • 39
    서류 가방

    seo-ryu ga-bang

    cặp đựng tài liệu

    직장 생활을 시작하는 동생을 위해 튼튼한 서류 가방을 샀습니다.

    jikjang saenghwareul sijakhaneun dongsaengeul wihae teunteunhan seoryu gabangeul satseumnida.

    Tôi mua tặng em trai chiếc cặp đựng tài liệu chắc chắn để bắt đầu đi làm.

  • 40
    서명하다

    seo-myeong-ha-da

    ký tên, ký xác nhận

    신용카드로 물건값을 결제한 후 전자 서명 패드에 서명했습니다.

    sin-yongkadeuro mulgeongapseul gyeoljehan hu jeonja seomyeong paedeu-e seomyeonghaetseumnida.

    Sau khi quẹt thẻ tín dụng tôi ký tên xác nhận lên bảng ký điện tử.

  • 41
    서비스

    seo-bi-seu

    dịch vụ, khuyến mãi tặng kèm

    과일을 많이 샀더니 친절한 사장님께서 사과 두 개를 서비스로 주셨습니다.

    gwa-ireul mani satdeoni chinjeolhan sajangnimkkeseo sagwa du gaereul seobiseuro jusyeotseumnida.

    Mua nhiều hoa quả nên chú chủ tiệm niềm nở tặng kèm thêm hai quả táo khuyến mãi.

  • 42
    세일하다

    se-il-ha-da

    giảm giá, bán khuyến mãi (sale)

    백화점 정기 세일 기간이라 옷을 30% 저렴하게 세일하고 있습니다.

    baekhwajeom jeong-gi se-il gigannira oseul samsip peosenteu jeoryeomhage se-ilhago itseumnida.

    Đang đợt giảm giá định kỳ nên trung tâm thương mại sale các mẫu quần áo 30%.

  • 43
    손수건

    son-su-geon

    chiếc khăn tay

    주머니에 넣고 다닐 부드러운 면 손수건을 두 장 장만했습니다.

    jumeonie neotgo danil budeureoun myeon sonsugeoneul du jang jangmanhaetseumnida.

    Tôi sắm hai chiếc khăn tay cotton mềm mại để mang theo trong túi áo.

  • 44
    스팀 청소기

    seu-tim cheong-so-gi

    máy hút bụi hơi nước

    가전제품 매장에서 바닥 살균에 좋은 최신 스팀 청소기를 구경했습니다.

    gajeonjepum maejang-eseo badak salgyune joeun choesin seutim cheongsogireul gugyeonghaetseumnida.

    Ở gian hàng điện máy tôi tham khảo mẫu máy lau sàn hơi nước khử khuẩn đời mới.

  • 45
    스포츠용품

    seu-po-chu-yong-pum

    dụng cụ đồ thể thao

    주말 배드민턴 동호회 활동을 앞두고 스포츠용품 매장에 들렀습니다.

    jumal baedeuminteon donghohoe hwaldongeul apdugo seupochuyongpum maejang-e deulleotseumnida.

    Chuẩn bị cho buổi giao lưu cầu lông cuối tuần tôi ghé tiệm đồ thể thao.

  • 46
    식당가

    sik-dang-ga

    khu phố ẩm thực, tầng ẩm thực

    쇼핑몰 8층 전문 식당가에 올라가서 점심 식사를 했습니다.

    syopingmol palcheung jeonmun sikdang-ga-e ollagaseo jeomsim siksareul haetseumnida.

    Lên tầng 8 khu ẩm thực của trung tâm thương mại chúng tôi dùng bữa trưa.

  • 47
    식료품

    sing-nyo-pum

    thực phẩm, đồ ăn thức uống

    주말마다 일주일 동안 먹을 신선한 식료품을 장만하러 마트에 갑니다.

    jumalmada ilju-il dong-an meogeul sinseonhan singnyopumeul jangmanhareo mateu-e gamnida.

    Cuối tuần nào tôi cũng đi siêu thị mua sắm thực phẩm tươi dùng cho cả tuần.

  • 48
    식품관

    sik-pum-gwan

    tầng thực phẩm (siêu thị ngầm)

    백화점 지하 1층 식품관에는 전국 각지의 특산물이 모여 있습니다.

    baekhwajeom jiha ilcheung sikpumgwan-eneun jeon-guk gakjiui teuksanmuri moyeo itseumnida.

    Tầng hầm thực phẩm của trung tâm thương mại quy tụ đặc sản khắp mọi miền đất nước.

  • 49
    신선하다

    sin-seon-ha-da

    tươi mới, tươi mát (rau quả)

    아침 일찍 시장에 가니 채소가 싱그럽고 아주 신선했습니다.

    achim iljjik sijang-e gani chaesoga singgeureopgo aju sinseonhaetseumnida.

    Đi chợ sớm tinh mơ rau củ xanh mơn mởn trông vô cùng tươi mới.

  • 50
    싫증이 나다

    silt-jeung-i na-da

    phát chán, ngán ngẩm

    매일 똑같은 옷만 입다 보니 스타일에 싫증이 났습니다.

    maeil ttokgateun otman ipda boni seuta-ire siltjeung-i natseumnida.

    Cứ diện mãi những bộ cánh giống nhau nên tôi bắt đầu thấy ngán ngẩm phong cách cũ.

  • 51
    아동복

    a-dong-bok

    quần áo trẻ em

    백화점 5층 매장에서 귀여운 아동복을 조카 선물로 골랐습니다.

    baekhwajeom ochung maejang-eseo gwiyeoun adongbogeul joka seonmullo gollatseumnida.

    Tại quầy tầng 5 trung tâm thương mại tôi chọn mua bộ đồ trẻ em dễ thương làm quà cho cháu.

  • 52
    장갑

    jang-gap

    găng tay, đôi bao tay

    추운 겨울바람을 막아 줄 따뜻한 가죽 장갑을 새로 장만했습니다.

    chuun gyeoulbarameul maga jul ttatteuthan gajuk janggabeul saero jangmanhaetseumnida.

    Tôi vừa sắm đôi găng tay da ấm áp để chắn những cơn gió đông lạnh buốt.

  • 53
    악기

    ak-gi

    nhạc cụ

    낙원상가 악기 매장에서 통기타 줄과 피크를 새로 샀습니다.

    nagwonsangga akgii maejang-eseo tonggita jul-gwa pikeureul saero satseumnida.

    Tại chợ nhạc cụ Nakwon tôi mua mới bộ dây đàn ghi-ta và phím gảy.

  • 54
    양복

    yang-bok

    bộ âu phục, vest nam

    입사 면접을 앞두고 몸에 딱 떨어지는 짙은 남색 양복을 맞췄습니다.

    ipsa myeonjeobeul apdugo mome ttak tteoreojineun jiteun namsaek yangbogeul matchwotseumnida.

    Chuẩn bị đi phỏng vấn xin việc tôi đặt may bộ vest màu xanh navy vừa vặn.

  • 55
    어울리다

    eo-ul-li-da

    hợp, vừa vặn, ăn khớp

    새로 산 스카프의 색상이 코트와 아주 잘 어울립니다.

    saero san seukapeu-ui saeksangi koteuwa aju jal eo-ullimnida.

    Màu sắc chiếc khăn choàng mới mua phối rất hợp với áo măng tô.

  • 56
    여성복

    yeo-seong-bok

    thời trang nữ, trang phục nữ

    동대문 쇼핑몰 2층 여성복 매장에는 개성 넘치는 옷들이 가득합니다.

    dongdaemun syopingmol icheung yeoseongbok maejang-eneun gaeseong neomchineun otdeuri gadeukhamnida.

    Gian hàng thời trang nữ tầng 2 khu mua sắm Dongdaemun đầy ắp trang phục cá tính.

  • 57
    올려놓다

    ol-ryeo-noh-da

    đặt lên trên, để lên

    계산할 물건들을 계산대 컨베이어 벨트 위에 가지런히 올려놓았습니다.

    gyesanhal mulgeondeureul gyesandae keonbe-ieo belteu wie gajireonhi ollyeonoatseumnida.

    Tôi đặt ngay ngắn các món hàng cần tính tiền lên băng chuyền quầy thanh toán.

  • 58
    와인

    wa-in

    rượu vang

    친구들과의 주말 홈파티에 곁들일 칠레산 레드 와인을 골랐습니다.

    chingu-deulgwaui jumal hompati-e gyeotdeuril chillesan redeu wa-ineul gollatseumnida.

    Tôi chọn một chai rượu vang đỏ Chile để thưởng thức cùng bạn bè trong tiệc tại gia.

  • 59
    원피스

    won-pi-seu

    váy liền thân, đầm

    무더운 여름철에 시원하게 입을 수 있는 린넨 원피스를 샀습니다.

    mudeoun yeoreumcheore siwonhage ibeul su inneun rinnen wonpiseureul satseumnida.

    Tôi mua một chiếc đầm liền vải đũi lanh mát rượi mặc vào mùa hè oi ả.

  • 60
    유제품

    yu-je-pum

    chế phẩm từ sữa (bơ, sữa chua, phô mai)

    신선 코너에서 우유와 치즈 등 매일 먹을 유제품을 골랐습니다.

    sinseon koneo-eseo uyuwa chijeu deung maeil meogeul yujepumeul gollatseumnida.

    Tại quầy thực phẩm tươi tôi chọn các sản phẩm từ sữa như sữa tươi và phô mai.

  • 61
    음료

    eum-ryo

    đồ uống, thức uống

    목을 축이려고 과일 탄산음료 한 캔을 자판기에서 뽑았습니다.

    mogeul chugiryeogo gwa-il tansaneumryo han kaeneul japangieseo ppobatseumnida.

    Để đã cơn khát tôi bấm mua một lon nước giải khát trái cây từ máy bán hàng.

  • 62
    이상하다

    i-sang-ha-da

    lạ lùng, kỳ quặc, bất thường

    새 옷을 입어 봤는데 소매 길이가 짝짝이라 어딘가 이상했습니다.

    sae oseul ibeo bwatneunde somae giriga jjakjjagira eodinga isanghaetseumnida.

    Thử chiếc áo mới thấy hai bên ống tay dài ngắn cọc cạch trông thật kỳ quặc.

  • 63
    재료

    jae-ryo

    nguyên liệu

    저녁에 해물탕을 끓이기 위해 시장에서 신선한 요리 재료를 샀습니다.

    jeonyeoge haemultangeul kkeul-igi wihae sijang-eseo sinseonhan yori jaeryoreul satseumnida.

    Để nấu món canh hải sản bữa tối tôi ra chợ mua các nguyên liệu tươi ngon.

  • 64
    전자사전

    jeon-ja-sa-jeon

    từ điển điện tử

    한국어 어휘를 빠르고 편리하게 찾으려고 전자사전을 장만했습니다.

    hangugeo eohwireul ppareugo pyeonrihage chajeuryeogo jeonjasajeoneul jangmanhaetseumnida.

    Tôi sắm một chiếc từ điển điện tử để tra cứu từ vựng tiếng Hàn nhanh chóng thuận tiện.

  • 65
    정장

    jeong-jang

    trang phục trang trọng, comple

    결혼식 하객으로 참석하기 위해 깔끔한 정장을 차려입었습니다.

    gyeolhonsik hagaeg-euro chamseokhagi wihae kkalkkeumhan jeongjangeul charyeoibeotseumnida.

    Đi dự đám cưới bạn tôi diện bộ trang phục comple lịch thiệp, trang nhã.

  • 66
    제품

    je-pum

    sản phẩm, mặt hàng

    국산 기술로 만든 우수한 품질의 중소기업 제품을 구매했습니다.

    guksan gisullo mandeun usuhan pumjirui jungsgieop jepumeul gumaehaetseumnida.

    Tôi đã mua sản phẩm doanh nghiệp vừa và nhỏ chất lượng vượt trội của công nghệ nội địa.

  • 67
    주방용품

    ju-bang-yong-pum

    đồ dùng nhà bếp

    새 집으로 이사한 후 프라이팬과 칼 등 주방용품을 새로 바꿨습니다.

    sae jibeuro isahan hu peuraipangwa kal deung jubang-yongpumeul saero bakkwotseumnida.

    Chuyển sang nhà mới tôi thay mới toàn bộ đồ dùng bếp như chảo và dao kéo.

  • 68
    주차장

    ju-cha-jang

    bãi đỗ xe

    주말 전통시장 방문객을 위한 무료 공영 주차장에 차를 댔습니다.

    jumal jeontongsijang bangmungaekeul wihan muryo gong-yeong juchajang-e chareul daetseumnida.

    Tôi đỗ xe tại bãi đỗ xe công cộng miễn phí dành cho khách ghé chợ cuối tuần.

  • 69
    줄무늬

    jul-mu-nui

    họa tiết kẻ sọc

    청바지와 잘 어울리는 감각적인 파란색 줄무늬 티셔츠를 샀습니다.

    cheongbajiwa jal eo-ullineun gamgakjeogin paransaek julmunui tisyeocheureul satseumnida.

    Tôi mua chiếc áo thun kẻ sọc xanh thời trang rất ăn ý với quần bò.

  • 70
    직접

    jik-jeop

    trực tiếp, tự tay

    인터넷 주문보다 시장에 직접 가서 눈으로 보고 사는 것이 안심됩니다.

    inteonet jumunboda sijange jikjeop gaseo nuneuro bogo saneun geosi ansimdoemnida.

    Thay vì đặt qua mạng, tự mình ra chợ xem tận mắt mua đồ thấy yên tâm hơn hẳn.

  • 71
    질

    jil

    chất lượng

    가격이 조금 비싸더라도 원단과 마감의 질이 좋은 옷을 선호합니다.

    gagyegi jogeum bissadeorado wondangwa magamui jiri joeun oseul seonhohamnida.

    Dù đắt hơn một chút tôi vẫn chuộng quần áo có chất vải và đường may chất lượng cao.

  • 72
    찢어지다

    jjit-eo-ji-da

    bị rách

    장바구니가 날카로운 모서리에 걸려 그만 찢어지고 말았습니다.

    jangbaguniga nalkaroun moseorie geollyeo geuman jjijeojigo maratseumnida.

    Chiếc túi mua sắm vướng vào góc nhọn nên đã không may bị toạc rách.

  • 73
    체크무늬

    che-keu-mu-nui

    họa tiết kẻ ca-rô

    가을철 캐주얼한 느낌을 주는 빨간색 체크무늬 셔츠를 입었습니다.

    ga-eulcheol kaejueolhan neukkimeul juneun ppalgansaek chekeumunui syeocheureul ibeotseumnida.

    Tôi mặc chiếc áo sơ mi ca-rô đỏ mang lại phong cách năng động mùa thu.

  • 74
    치수

    chi-su

    kích cỡ, số đo (size)

    옷을 구매하기 전에 점원에게 제 발에 맞는 신발 치수를 문의했습니다.

    oseul gumaehagi jeone jeomwonege je bare manneun sinbal chisureul mun-uihaetseumnida.

    Trước khi mua tôi hỏi nhân viên kích cỡ giày chuẩn với chân mình.

  • 75
    콤비네이션 피자

    kom-bi-ne-i-syeon pi-ja

    bánh pizza thập cẩm (combination)

    피자 매장에서 토핑이 풍성하게 올라간 콤비네이션 피자를 포장했습니다.

    pija maejang-eseo topingi pungseonghage ollagan kombine-isyeon pijareul pojanghaetseumnida.

    Tại tiệm bánh tôi mua mang về chiếc pizza thập cẩm phủ đầy ắp nhân thơm ngon.

  • 76
    특별하다

    teuk-byeol-ha-da

    đặc biệt

    오늘은 시장 개장 20주년을 기념하는 특별한 할인 축제가 열렸습니다.

    oneureun sijang gaejang isipjunyeoneul ginyeomhaneun teukbyeolhan harin chukjega yeollyeotseumnida.

    Hôm nay diễn ra lễ hội giảm giá đặc biệt kỷ niệm 20 năm thành lập chợ.

  • 77
    튼튼하다

    teun-teun-ha-da

    chắc chắn, bền bỉ, kiên cố

    이 여행용 캐리어는 바퀴가 튼튼해서 험한 길에서도 잘 굴러갑니다.

    i yeohaeng-yong kaerieoneun bakwiga teunteunhaeseo heomhan giredoso jal gulleogamnida.

    Chiếc vali du lịch này bánh xe rất bền chắc nên lăn mượt mà cả trên đường gồ ghề.

  • 78
    패션잡화

    pae-syeon-jap-hwa

    phụ kiện thời trang tạp hóa

    지하상가 패션잡화 코너에서 벨트와 모자, 머리핀을 둘러보았습니다.

    jihasangga paesyeonjaphwa koneo-eseo belteuwa moja, meoripineul dulleoboatseumnida.

    Ở quầy phụ kiện thời trang khu phố ngầm tôi dạo xem thắt lưng, mũ nón và kẹp tóc.

  • 79
    하늘색

    ha-neul-saek

    màu xanh da trời, xanh lam nhạt

    맑은 하늘을 닮은 산뜻한 하늘색 린넨 셔츠를 입었습니다.

    malgeun haneureul dalmeun santteuthan haneulsaek rinnen syeocheureul ibeotseumnida.

    Tôi diện chiếc áo sơ mi đũi màu xanh da trời thanh thoát như bầu trời quang đãng.

  • 80
    하얗다

    ha-yah-da

    trắng tinh, trắng muốt

    첫눈처럼 하얗고 깨끗한 면 티셔츠에 청바지를 받쳐 입었습니다.

    cheotnuncheoreom hayako kkaekkeuthan myeon tisyeocheue cheongbajireul batchyeo ibeotseumnida.

    Tôi phối chiếc áo thun cotton trắng muốt tinh khôi cùng với quần jean xanh.

  • 81
    학원

    hak-won

    trung tâm học viện, trường dạy thêm

    퇴근 후에 어학 실력을 키우기 위해 상가 건물 3층 학원에 다닙니다.

    toegeun hue eohak sillyeogeul kiugi wihae sangga geonmul samcheung hagwone danimnida.

    Tan sở tôi theo học tại trung tâm ngoại ngữ ở tầng 3 tòa thương mại để trau dồi vốn tiếng.

  • 82
    한약

    han-yak

    thuốc bắc, đông y dược

    경동 약령시장에서 기력 회복에 좋은 한약 재료를 한 재 지었습니다.

    gyeongdong yangnyeongsijang-eseo giryeok hoeboge joeun hanyak jaeryoreul han jae jieotseumnida.

    Ở chợ dược liệu Gyeongdong tôi cắt một thang thuốc bắc giúp bồi bổ thể lực.

  • 83
    핸드백

    haen-deu-baek

    túi xách tay nữ

    가죽 매장에서 단정하고 실용적인 검은색 핸드백을 구입했습니다.

    gajuk maejang-eseo danjeonghago siryongjeogin geomeunsaek haendeubaegeul gu-iphaetseumnida.

    Tại tiệm đồ da tôi mua chiếc túi xách tay màu đen thanh lịch và tiện dụng.

  • 84
    햄

    haem

    thịt nguội, giăm bông

    아침 샌드위치에 넣을 짭조름하고 담백한 햄을 마트에서 샀습니다.

    achim saendeuwichie neoheul jjapjoreumhago dambaekhan haemeul mateu-eseo satseumnida.

    Ở siêu thị tôi mua giăm bông mằn mặn thanh đạm để kẹp bánh mì sandwich buổi sáng.

  • 85
    행사

    haeng-sa

    sự kiện, chương trình (khuyến mãi)

    대형마트 개점 10주년을 맞아 파격적인 원플러스원 행사를 진행합니다.

    daehyeongmateu gaejeom sipjunyeoneul maja pagyeokjeogin wonpeulleoseuwon haengsareul jinhaenghamnida.

    Nhân dịp 10 năm khai trương đại siêu thị tổ chức chương trình mua 1 tặng 1 cực lớn.

  • 86
    MP3 플레이어

    em-pi-sseu-ri peul-le-i-eo

    máy nghe nhạc MP3

    운동할 때 주머니에 쏙 넣어 가볍게 듣는 작은 MP3 플레이어가 편리합니다.

    undonghal ttae jumeonie ssok neoeo gabyeopge deutneun jageun empisseuri peulle-ieoga pyeonrihamnida.

    Lúc tập thể dục chiếc máy nghe nhạc MP3 nhỏ gọn nhét túi tiện lợi vô cùng.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.