Yonsei 2 · 연세 한국어 2
Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 2 · Bài 8
95 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가래
ga-rae
đờm, đàm
목이 칼칼하고 누런 가래가 자꾸 나와서 내과 진료를 받았습니다.
mogi kalkal-hago nureon garaega jakku nawaseo naekwa jinryoreul batseumnida.
Cổ họng ngứa rát và liên tục khạc ra đờm vàng nên tôi đi khám nội khoa.
- 2가렵다
ga-ryeop-da
ngứa ngáy, khó chịu
피부에 두드러기가 나서 온몸이 몹시 가렵고 따가웠습니다.
pibue dudeureogiga naseo onmomi mopsi garyeopgo ttagawotseumnida.
Dị ứng nổi mề đay khắp người khiến da dẻ ngứa ngáy châm chích khó chịu.
- 3감다
gam-da
nhắm (mắt), quấn băng
의사 선생님의 안내에 따라 눈을 지그시 감고 시력 검사를 준비했습니다.
uisa seonsaengnimui annae-e ttara nuneul jigeusi gamgo siryeok geomssareul junbihaetseumnida.
Nghe lời bác sĩ dặn tôi khẽ nhắm mắt lại để chuẩn bị kiểm tra thị lực.
- 4건강보험
geon-gang-bo-heom
bảo hiểm y tế sức khỏe
한국의 국민건강보험 덕분에 병원 진료비와 약값을 크게 줄였습니다.
hangugui gungmin geon-gangboheom deokbune byeongwon jinryobiwa yakgapseul keuge juryeotseumnida.
Nhờ có bảo hiểm y tế Hàn Quốc mà viện phí và tiền thuốc của tôi giảm đi rất nhiều.
- 5검사
geom-sa
xét nghiệm, kiểm tra sức khỏe
정확한 원인을 찾기 위해 혈액 검사와 엑스레이 검사를 받았습니다.
jeonghwakhan wonineul chatgi wihae hyeoraek geomssawa ekseure-i geomssareul batseumnida.
Để tìm chính xác nguyên nhân bác sĩ chỉ định tôi xét nghiệm máu và chụp X-quang.
- 6과로하다
gwa-ro-ha-da
làm việc quá sức, lao lực
연일 야근으로 무리하게 과로하다가 결국 몸살이 나고 말았습니다.
yeon-il yageuneuro murihage gwarohadaga gyeolguk momsari nago maratseumnida.
Làm thêm triền miên quá sức lao lực rốt cuộc cơ thể tôi đã suy nhược ngã bệnh.
- 7교정하다
gyo-jeong-ha-da
chỉnh nha, niềng răng
삐뚤빼뚤한 치아를 바르게 펴기 위해 치과에서 2년 동안 치아를 교정했습니다.
ppittulppaettulhan chiareul bareuge pyeogi wihae chikwa-eseo inyeon dong-an chiareul gyojeonghaetseumnida.
Để có hàm răng đều đẹp tôi đã niềng chỉnh nha tại nha khoa suốt 2 năm.
- 8기침을 하다
gi-chim-eul ha-da
ho, bị ho
찬 바람을 쐬고 나서 밤새 마른 기침을 심하게 했습니다.
chan barameul ssoego naseo bamsae mareun gichimeul simhage haetseumnida.
Bị nhiễm gió lạnh suốt đêm tôi ho khan từng cơn dữ dội.
- 9깁스
gip-seu
bó bột (y tế)
발목 뼈에 금이 가서 병원에서 한 달 동안 석고 깁스를 했습니다.
balmok ppyeoe geumi gaseo byeongwoneseor han dal dong-an seokgo gipseureul haetseumnida.
Bị rạn xương cổ chân tôi phải bó bột thạch cao tại bệnh viện suốt một tháng.
- 10긋다
geut-da
vạch ra, kẻ (đường vạch)
간호사가 차트에 체온과 혈압 수치를 꼼꼼히 체크하며 선을 그었습니다.
ganhosaga chateue che-ongwa hyeorap suchireul kkomkkomhi chekeuhamyeo seoneul geu-eotseumnida.
Cô y tá cẩn thận đo thân nhiệt, huyết áp rồi gạch đường theo dõi trên bệnh án.
- 11끈
kkeun
dây thắt, dây buộc
깁스 붕대가 풀리지 않도록 단단한 고정 끈으로 단단히 묶었습니다.
gipseu bungdaega pulliji antorok dandanhan gojeong kkeuneuro dandanhi mukkeotseumnida.
Để băng bó không tuột y tá dùng dây buộc cố định chắc chắn bên ngoài.
- 12나다
na-da
phát ra, sốt, nảy sinh
감기 기운이 있어서 이마를 짚어 보니 열이 펄펄 났습니다.
gamgi gi-uni isseoseo imareul jipeo boni yeori peolpeol natseumnida.
Cảm thấy người ớn lạnh đặt tay lên trán thấy cơn sốt đang hừng hực.
- 13낫다2
nat-da
khỏi bệnh, bình phục
처방받은 약을 사흘간 꾸준히 복용하니 감기가 씻은 듯이 나았습니다.
cheobangbadeun yageul saheulgan kkujunhi bogyonghani gamgiga ssiseun deusi naatseumnida.
Uống thuốc theo đơn đủ ba ngày căn bệnh cảm của tôi đã khỏi hẳn hoàn toàn.
- 14내과
nae-gwa
khoa nội, phòng khám nội
소화가 잘 안 되고 속이 더부룩해서 병원 2층 내과를 찾았습니다.
sohwaga jal an doego sogi deoburukhaeseo byeongwon icheung naekwareul chajatseumnida.
Bụng đầy hơi khó tiêu hóa tôi đến phòng khám khoa nội tầng 2 để khám.
- 15넘어지다
neom-eo-ji-da
ngã, trượt ngã
빙판길에서 발을 헛디뎌 엉덩방아를 찧으며 심하게 넘어졌습니다.
bingpangireseo bareul heotdidyeo eongdeongbang-areul jjiumyeo simhage neomeojyeotseumnida.
Trượt chân trên mặt băng tôi ngã bệt đập mạnh mông xuống đất.
- 16답답하다
dap-dap-ha-da
ngột ngạt, bí bách, tức ngực
미세먼지가 심한 날에는 숨쉬기가 답답하고 가슴이 뻐근합니다.
misemeonjiga simhan nareneun sumswigiga dapdaphago gaseumi ppeogeunhamnida.
Những ngày bụi mịn dày đặc việc hít thở trở nên ngột ngạt tức ngực khó chịu.
- 17두통이 심하다
du-tong-i sim-ha-da
đau đầu dữ dội
스트레스 때문에 아침부터 두통이 심해서 진통제를 찾아 먹었습니다.
seuteureseu ttaemune achimbuteo dutongi simhaeseo jintongjereul chaja meogeotseumnida.
Do căng thẳng thần kinh từ sáng đầu tôi đau dữ dội nên phải uống thuốc giảm đau.
- 18따갑다
tta-gap-da
rát buốt, châm chích
목 안이 빨갛게 부어올라서 침을 삼킬 때마다 몹시 따가웠습니다.
mok ani ppalgahge bu-eoollaseo chimeul samkil ttaemada mopsi ttagawotseumnida.
Họng sưng đỏ tấy nên mỗi lần nuốt nước bọt lại thấy rát buốt vô cùng.
- 19떡
tteok
bánh dày, bánh gạo truyền thống
소화 기능이 약해졌을 때는 찰진 떡 대신 부드러운 죽을 드셔야 합니다.
sohwa gineung-i yakhaejyeosseul ttaeneun chaljin tteok daesin budeureoun jugeul deusyeoya hamnida.
Khi tiêu hóa đang yếu bạn nên ăn cháo loãng dễ tiêu thay vì bánh gạo nếp dẻo.
- 20머리카락
meo-ri-ka-rak
sợi tóc, mái tóc
환절기 탈모 증상이 심해져서 빗을 때마다 머리카락이 많이 빠집니다.
hwanjeolgi talmo jeungsangi simhaejyeoseo biseul ttaemada meorikaragi mani ppajimnida.
Thời tiết giao mùa tóc rụng nhiều chải đầu thấy sợi tóc rụng vương vãi.
- 21멋지다
meot-ji-da
tuyệt vời, tài ba
환자의 아픈 곳을 정확히 짚어 친절하게 설명해 주시는 의사 선생님이 멋졌습니다.
hwanjaui apeun goseul jeonghwakhi jipeo chinjeolhage seolmyeonghae jusineun uisa seonsaengnimi meotjyeotseumnida.
Vị bác sĩ tận tình khám đúng bệnh giải thích cặn kẽ trông thật đáng kính trọng.
- 22목이 쉬다
mog-i swi-da
khản tiếng, mất giọng
열창을 하고 난 다음 날 감기까지 겹쳐 목이 완전히 쉬었습니다.
yeolchangeul hago nan daeum nal gamgikkaji gyeopchyeo mogi wanjeonhi swieotseumnida.
Hát hết mình hôm trước lại bị cảm lạnh hôm sau khiến giọng tôi khản đặc.
- 23몸살감기
mom-sal-gam-gi
cảm sốt ê ẩm mình mẩy
환절기 무리한 일정 탓에 온몸이 쑤시고 으슬으슬한 몸살감기에 걸렸습니다.
hwanjeolgi murihan iljeong tase onmomi ssusigo euseureuseulhan momsalgamgie geollyeotseumnida.
Lịch trình bận rộn giao mùa khiến tôi mắc chứng cảm lạnh người sốt đau nhức ê ẩm.
- 24몸이 떨리다
mom-i tteol-li-da
run rẩy khắp người, rét run
고열과 오한 증세로 인해 온몸이 덜덜 떨려서 이불을 두 겹 덮었습니다.
goyeolgwa ohan jeungsero inhae onmomi deoldeol tteollyeoseo ibureul du gyeop deopeotseumnida.
Sốt cao kèm cơn ớn lạnh làm người tôi run rẩy cầm cập phải đắp hai lớp chăn dày.
- 25무릎
mu-reup
đầu gối
계단을 급히 뛰어내려오다가 삐끗해서 오른쪽 무릎을 삐었습니다.
gyedaneul geuphi ttwieonaeryeoodaga ppikkeuthaeseo oreunjjok mureubeul ppieotseumnida.
Chạy vội xuống bậc cầu thang tôi hụt chân làm trẹo đầu gối bên phải.
- 26무섭다
mu-seop-da
sợ hãi, đáng sợ
어릴 때는 병원 하얀 가운과 뾰족한 주삿바늘이 참 무서웠습니다.
eoril ttaeneun byeongwon hayan gaungwa ppyojokhan jusatbaneuri cham museowotseumnida.
Hồi bé tôi sợ nhất là chiếc áo blouse trắng và mũi kim tiêm nhọn hoắt ở bệnh viện.
- 27문병
mun-byeong
thăm người ốm, thăm bệnh
수술을 받고 입원 중인 친구를 위로하기 위해 병실로 문병을 갔습니다.
susureul batgo ibwon jung-in chingureul wirohagi wihae byeongsillo munbyeongeul gatseumnida.
Tôi đến phòng bệnh thăm hỏi động viên người bạn vừa trải qua ca phẫu thuật.
- 28배탈이 나다
bae-tal-i na-da
đau bụng tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa
상한 음식을 잘못 먹어서 밤새 배탈이 나 화장실을 들락거렸습니다.
sanghan eumsigeul jalmot meogoseo bamsae baetari na hwajangsireul deullakgeoryeotseumnida.
Ăn phải thức ăn hỏng đêm qua tôi bị đau bụng đi ngoài chạy ra chạy vào suốt đêm.
- 29변비 증세가 있다
byeon-bi jeung-se-ga it-da
có triệu chứng táo bón
식이섬유 섭취가 부족해서 며칠째 변비 증세가 있어 고생했습니다.
sigiseomyu seopchwiga bujokhaeseo myeochiljjae byeonbi jeungsega isseoseo gosaenghaetseumnida.
Thiếu chất xơ nên mấy ngày nay tôi khổ sở vì có triệu chứng bị táo bón.
- 30병문안
byeong-mun-an
sự thăm nom người bệnh
주말에 꽃바구니와 과일을 들고 선배의 병문안을 다녀왔습니다.
jumare kkotbaguniwa gwa-ireul deulgo seonbae-ui byeongmunaneul danyeowatseumnida.
Cuối tuần tôi mang giỏ hoa và hoa quả tươi đến bệnh viện thăm bệnh tiền bối.
- 31부러지다
bu-reo-ji-da
bị gãy (xương)
빙판길 낙상 사고로 넘어져서 팔 뼈가 부러지는 부상을 입었습니다.
bingpangil naksang sagoro neomeojyeoseo pal ppyeoga bureojineun busangeul ibeotseumnida.
Trượt ngã trên băng tôi bị chấn thương nặng gãy cả xương cánh tay.
- 32부자
bu-ja
người giàu có
건강을 잃으면 아무리 많은 재산을 가진 부자라도 소용이 없습니다.
geon-gangeul ireumyeon amuri maneun jaesaneul gajin bujarado soyong-i eopseumnida.
Một khi đã mất sức khỏe thì dù có là triệu phú giàu sang cũng chẳng ích gì.
- 33불안하다
bul-an-ha-da
bất an, lo lắng
정밀 검사 결과를 기다리는 동안 초조하고 마음이 불안했습니다.
jeongmil geomsa gyeolgwaneul gidarineun dong-an chojohago maeumi buranhaetseumnida.
Trong lúc chờ đợi kết quả xét nghiệm chuyên sâu lòng tôi bồn chồn lo lắng bất an.
- 34붓다
but-da
sưng tấy, sưng phù
발목을 심하게 접질려서 복사뼈 주변이 풍선처럼 부었습니다.
balmogeul simhage jeopjillyeoseo boksappyeo jubyeoni pungseoncheoreom bueotseumnida.
Bị trẹo chân nặng nên vùng xung quanh mắt cá sưng phồng lên như quả bóng.
- 35붕대
bung-dae
băng gạc y tế
상처 소독을 마친 후 간호사가 하얀 붕대로 꼼꼼하게 감아 주었습니다.
sangcheo sodogeul machin hu ganhosaga hayan bungdaero kkomkkomhage gama jueotseumnida.
Sát trùng vết thương xong cô y tá quấn băng gạc trắng cẩn thận bảo vệ vết thương.
- 36비타민
bi-ta-min
vitamin
면역력을 높이고 피로를 회복하려고 매일 아침 비타민제를 챙겨 먹습니다.
myeon-yeokryeogeul nopigo piroreul hoebokharyeogo maeil achim bitaminjereul chaenggyeo meoksseumnida.
Để tăng sức đề kháng và giảm mệt mỏi mỗi sáng tôi đều uống viên bổ sung vitamin.
- 37뼈
ppyeo
xương cốt
엑스레이 촬영 결과 다행히 뼈에는 아무런 이상이 없었습니다.
ekseure-i chwal-yeong gyeolgwa dahaenghi ppyeoeneun amureon isangi eopseumnida.
Kết quả chụp phim X-quang may mắn cho thấy xương cốt hoàn toàn lành lặn.
- 38사업
sa-eop
kinh doanh, sự nghiệp
무리하게 사업을 확장하느라 건강을 돌보지 못해 병원 신세를 졌습니다.
murihage sa-eobeul hwakjanghaneura geon-gangeul dolboji mothae byeongwon sinssereul jyeotseumnida.
Mải mê mở rộng kinh doanh mà bỏ bê sức khỏe cuối cùng tôi phải nằm viện điều trị.
- 39살이 빠지다
sal-i ppa-ji-da
sút cân, giảm cân
위장염으로 며칠 동안 죽만 먹었더니 살이 3킬로그램이나 빠졌습니다.
wijang-yeomeuro myeochil dong-an jungman meogeotdeoni sari samkillogeuraemina ppajyeotseumnida.
Bị viêm dạ dày mấy hôm liền chỉ húp cháo loãng nên tôi bị sút mất 3 cân.
- 40선
seon
đường kẻ, đường vạch
물리치료실 바닥에 그어진 노란 안전선을 따라 보행 연습을 했습니다.
mullichiryosil badage geueojin noran anjeonseoneul ttara bohaeng yeonseubeul haetseumnida.
Theo đường vạch vàng trên sàn phòng vật lý trị liệu tôi tập từng bước đi phục hồi.
- 41설사를 하다
seol-sa-reul ha-da
bị tiêu chảy
찬 음식을 과하게 먹고 나서 아침부터 심한 설사를 했습니다.
chan eumsigeul gwahage meokgo naseo achimbuteo simhan seolsareul haetseumnida.
Ăn quá nhiều đồ lạnh bụng dạ yếu khiến tôi bị tiêu chảy liên tục từ sáng.
- 42성공
seong-gong
thành công
어려운 척추 수술이 의료진의 헌신적인 노력으로 성공적으로 끝났습니다.
eoryeoun cheokchu susuri uiryojinui heonsinjeogin noryeog-euro seong-gongjeogeuro kkeutnatseumnida.
Ca mổ cột sống phức tạp đã thành công mỹ mãn nhờ nỗ lực hết mình của kíp mổ.
- 43소독약
so-dok-yak
thuốc sát trùng, thuốc đỏ/cồn
찰과상 부위에 세균이 감염되지 않도록 소독약을 조심스럽게 발랐습니다.
chalgwasang buwie segyuni gam-yeomdoeji antorok sodogyageul josimseureopge ballatseumnida.
Để vết trầy xước không nhiễm khuẩn tôi cẩn thận bôi thuốc sát trùng khử khuẩn.
- 44소화가 안 되다
so-hwa-ga an doe-da
khó tiêu hóa, đầy bụng
기름진 음식을 급하게 먹어서 하루 종일 소화가 안 되고 답답했습니다.
gireumjin eumsigeul geubhage meogoseo haru jong-il sohwaga an doego dapdaphaetseumnida.
Ăn vội đồ nhiều dầu mỡ khiến bụng tôi suốt cả ngày không tiêu ấm ách khó chịu.
- 45소화제
so-hwa-je
thuốc tiêu hóa, men tiêu hóa
과식으로 속이 더부룩할 때 약국에서 구입한 소화제 한 알을 먹었습니다.
gwasigeuro sogi deoburukhal ttae yakgug-eseo gu-iphan sohwaje han areul meogeotseumnida.
Bị đầy bụng do ăn quá no tôi uống một viên thuốc tiêu hóa mua ở hiệu thuốc.
- 46속이 쓰리다
sog-i sseu-ri-da
cồn cào ruột gan, xót dạ dày
빈속에 매운 음식을 먹었더니 위장이 따갑고 속이 몹시 쓰렸습니다.
binsoge maeun eumsigeul meogeotdeoni wijangi ttagapgo sogi mopsi sseuryeotseumnida.
Để bụng đói ăn đồ cay nóng làm dạ dày tôi bỏng rát và cồn cào xót ruột.
- 47수면제
su-myeon-je
thuốc ngủ
불면증이 심하더라도 의사의 처방 없이 수면제를 복용하면 안 됩니다.
bulmyeonjeungi simhadeorado uisaui cheobang eopsi sumyeonjereul bogyonghamyeon an doemnida.
Dù mất ngủ kinh niên bạn cũng tuyệt đối không tự ý uống thuốc ngủ khi chưa có đơn bác sĩ.
- 48수술
su-sul
phẫu thuật, ca mổ
맹장염이 심해져서 종합병원 응급실에서 급히 복강경 수술을 받았습니다.
maengjang-yeomi simhaejyeoseo jonghapbyeongwon eunggeupsireseo geuphi bokganggyeong susureul batseumnida.
Viêm ruột thừa cấp tính trở nặng tôi phải mổ nội soi cấp cứu tại bệnh viện đa khoa.
- 49수첩
su-cheop
cuốn sổ tay
의사 선생님이 당부하신 복약 주의사항을 진료 수첩에 꼼꼼히 적었습니다.
uisa seonsaengnimi dangbuhasin bogyak ju-uisahangeul jinryo sucheobe kkomkkomhi jeogeotseumnida.
Tôi cẩn thận ghi lại những lưu ý khi uống thuốc do bác sĩ dặn vào cuốn sổ y bạ.
- 50식중독
sik-jung-dok
ngộ độc thực phẩm
여름철에는 날음식을 주의하지 않으면 위험한 식중독에 걸리기 쉽습니다.
yeoreumcheoreneun nareumsigeul ju-uihaji aneumyeon wiheomhan sikjungdoge geolligi swipseumnida.
Mùa hè ăn đồ tươi sống không cẩn thận rất dễ bị ngộ độc thực phẩm nguy hiểm.
- 51심하다
sim-ha-da
dữ dội, nghiêm trọng, nặng
감기 증세가 생각보다 심해서 당분간 집에서 푹 쉬어야 합니다.
gamgi jeungsega saenggakboda simhaeseo dangbungan jib-eseo puk swieoya hamnida.
Triệu chứng cảm cúm khá nặng nên trước mắt bạn cần tĩnh dưỡng nghỉ ngơi tại nhà.
- 52싸우다
ssa-u-da
chiến đấu, tranh đấu (với bệnh tật)
환자는 병마와 용감하게 싸워 마침내 건강을 되찾았습니다.
hwanjaneun byeongmawa yonggamhage ssawo machimnae geon-gangeul doechajatseumnida.
Người bệnh đã kiên cường chiến đấu chống lại bệnh tật và cuối cùng đã khỏi bệnh.
- 53썩다
sseok-da
bị sâu (răng), mục nát
단 음식을 먹고 양치를 거르면 이가 쉽게 썩으니 조심해야 합니다.
dan eumsigeul meokgo yangchireul georeumyeon iga swipge sseokeuni josimhaeya hamnida.
Ăn đồ ngọt mà lười đánh răng thì răng sẽ rất dễ bị sâu hỏng.
- 54안과
an-gwa
khoa mắt, chuyên khoa nhãn khoa
눈이 침침하고 충혈되어 정확한 시력 검사를 받으러 안과에 갔습니다.
nuni chimchimhago chunghyeoldoe-eo jeonghwakhan siryeok geomssareul badeureo angwa-e gatseumnida.
Mắt mờ và đỏ ngầu nên tôi đến phòng khám chuyên khoa mắt để kiểm tra thị lực.
- 55알레르기
al-le-reu-gi
dị ứng (allergy)
복숭아 껍질 털에 심한 알레르기가 있어서 과일을 만지지 못합니다.
boksung-a kkeopjil teore simhan allereugiga isseoseo gwa-ireul manjiji mothamnida.
Bị dị ứng nặng với lông vỏ quả đào nên tôi không thể chạm tay vào loại quả này.
- 56여드름
yeo-deu-reum
mụn trứng cá
사춘기 청소년기에 얼굴에 돋아난 붉은 여드름 때문에 피부과 치료를 받았습니다.
sachungi cheongsonyeon-gie eolgure dodanan bulgeun yeodeureum ttaemune pibukwa chiryoreul batseumnida.
Tuổi dậy thì mặt nổi mụn trứng cá đỏ nên tôi đi trị liệu chăm sóc tại da liễu.
- 57열이 나다
yeol-i na-da
bị sốt, phát sốt
밤사이 열이 39도까지 심하게 나서 해열제를 급히 복용했습니다.
bamsai yeori samsipgudokkaji simhage naseo haeyeoljereul geuphi bogyonghaetseumnida.
Nửa đêm sốt cao vọt lên 39 độ tôi phải vội vàng uống viên thuốc hạ sốt.
- 58영양제
yeong-yang-je
thuốc bổ, thực phẩm dinh dưỡng
바쁜 일상 속 피로를 덜기 위해 종합 영양제를 매일 아침 복용합니다.
bappeun ilsang sok piroreul deolgi wihae jonghap yeongyangjereul maeil achim bogyonghamnida.
Để xua tan mệt mỏi trong cuộc sống bận rộn mỗi sáng tôi đều uống viên thuốc bổ tổng hợp.
- 59외과
oe-gwa
khoa ngoại, ngoại khoa
넘어져서 찢어진 상처를 꿰매기 위해 정형외과 응급실로 달려갔습니다.
neomeojyeoseo jjijeojin sangcheoreul kkwemaegi wihae jeonghyeong-oegwa eunggeupsillo dallyeogatseumnida.
Để khâu vết rách sâu do ngã tôi tức tốc chạy vào phòng cấp cứu khoa chấn thương chỉnh hình.
- 60운동화
un-dong-hwa
giày thể thao
발목 관절을 보호하고 무릎 통증을 줄여 주는 푹신한 운동화를 신었습니다.
balmok gwanjeoreul bohohago mureup tongjeungeul juryeo juneun puksinhan undonghwareul sineotseumnida.
Tôi đi đôi giày thể thao đệm êm ái giúp bảo vệ khớp cổ chân và giảm đau mỏi đầu gối.
- 61우울하다
u-ul-ha-da
u uất, ủ rũ, trầm cảm
오랫동안 병원에 입원해 있으면 마음이 우울해지기 쉬우니 기분 전환이 필요합니다.
oraedong-an byeongwone ibwonhae isseumyeon maeumi u-ulhaejigi swi-uni gibun jeonhwani piryohamnida.
Nằm viện điều trị dài ngày tâm trạng rất dễ u uất nên cần phải thư giãn tinh thần.
- 62이비인후과
i-bi-in-hu-gwa
khoa tai mũi họng
비염으로 코가 꽉 막히고 귀가 멍멍해서 이비인후과 진료를 예약했습니다.
biyeomeuro koga kkwak makhigo gwiga meongmeonghaeseo ibiinhukwa jinryoreul yeyakhaetseumnida.
Viêm mũi xoang nghẹt mũi và ù cả tai nên tôi đặt lịch khám chuyên khoa tai mũi họng.
- 63이틀
i-teul
hai ngày (thời gian)
병원에서 처방받은 감기약을 이틀 동안 복용하니 열이 내렸습니다.
byeongwoneseor cheobangbadeun gamgiyageul iteul dong-an bogyonghani yeori naeryeotseumnida.
Uống thuốc cảm do bệnh viện kê đơn đúng hai ngày cơn sốt của tôi đã hạ hẳn.
- 64입맛
ip-mat
cảm giác ngon miệng, khẩu vị
몸살을 심하게 앓고 났더니 입맛이 뚝 떨어져서 밥을 잘 못 먹겠습니다.
momsareul simhage alkgo natdeoni immati ttuk tteoreojyeoseo babeul jal mot meokgetseumnida.
Sau trận cảm sốt li bì khẩu vị tôi tụt dốc chẳng còn thấy thèm ăn uống gì.
- 65입원
ip-won
nhập viện, nằm viện
수술 후 집중 치료와 안정을 위해 일주일간 병원에 입원했습니다.
susul hu jipjung chiryowa anjeongeul wihae ilju-ilgan byeongwone ibwonhaetseumnida.
Sau phẫu thuật để được theo dõi điều trị tĩnh dưỡng tôi đã nằm viện một tuần.
- 66점점
jeom-jeom
dần dần, ngày càng
의사의 처방대로 약을 먹고 푹 쉬었더니 몸 상태가 점점 좋아졌습니다.
uisaui cheobangdaero yageul meokgo puk swieotdeoni mom sangtaega jeomjeom joajyeotseumnida.
Uống thuốc theo đơn và nghỉ ngơi điều độ sức khỏe của tôi đã dần dần bình phục.
- 67정신과
jeong-sin-gwa
khoa tâm thần, sức khỏe tâm thần
극심한 수면 장애와 불안 증세로 전문 정신과 상담 클리닉을 찾았습니다.
geuksimhan sumyeon jang-aewa buran jeungsero jeonmun jeongsingwa sangdam keullinigeul chajatseumnida.
Mất ngủ trầm trọng và bất an lo âu tôi tìm đến phòng khám chuyên khoa sức khỏe tâm thần.
- 68종합
jong-hap
tổng hợp, đa khoa
대학병원 종합 검진 센터에서 1년에 한 번씩 건강 정밀 검사를 받습니다.
daehakbyeongwon jonghap geomjin senteo-eseo ilnyeone han beonssik geon-gang jeongmil geomssareul batseumnida.
Tại trung tâm khám tổng hợp bệnh viện đại học mỗi năm tôi kiểm tra sức khỏe một lần.
- 69주사
ju-sa
mũi tiêm, chích thuốc
감기몸살 증세가 심해서 엉덩이에 진통 해열 주사를 맞았습니다.
gamgimomsal jeungsega simhaeseo eongdeong-ie jintong haeyeol jusareul majatseumnida.
Triệu chứng cảm cúm nặng nề y tá tiêm cho tôi một mũi giảm đau hạ sốt vào mông.
- 70증세
jeung-se
triệu chứng, dấu hiệu bệnh
오한과 기침 등 초기 감기 증세가 나타나자마자 병원으로 향했습니다.
ohangwa gichim deung chogi gamgi jeungsega natanajamaja byeongwoneuro hyanghaetseumnida.
Vừa xuất hiện triệu chứng cảm nhẹ như ho và ớn lạnh tôi liền đi khám ngay.
- 71진단서
jin-dan-seo
giấy chẩn đoán bệnh
회사에 병가를 제출하기 위해 의사 소견이 적힌 진단서를 발급받았습니다.
hoesae byeonggareul jechulhagi wihae uisa sogyeoni jeokhin jindanseoreul balgeupbatseumnida.
Để nộp đơn xin nghỉ ốm ở cơ quan tôi xin bệnh viện cấp giấy chứng nhận chẩn đoán.
- 72진료
jin-ryo
việc khám chữa bệnh
오전 9시부터 외래 환자를 위한 정규 의사 진료가 시작됩니다.
ojeon ahopsibuteo oerae hwanjareul wihan jeonggyu uisa jinryoga sijakdoemnida.
Từ 9 giờ sáng bác sĩ bắt đầu khám chữa bệnh định kỳ cho bệnh nhân ngoại trú.
- 73진찰
jin-chal
sự thăm khám bệnh
의사 선생님께서 청진기로 환자의 가슴과 등을 꼼꼼하게 진찰하셨습니다.
uisa seonsaengnimkkeseo cheongjingiro hwanjaui gaseumgwa deungeul kkomkkomhage jinchalhasyeotseumnida.
Bác sĩ cẩn thận đặt ống nghe thăm khám lồng ngực và lưng cho người bệnh.
- 74진통제
jin-tong-je
thuốc giảm đau
극심한 치통을 가라앉히기 위해 치과 치료 전 진통제를 복용했습니다.
geuksimhan chitongeul garaanjhigi wihae chikwa chiryo jeon jintongjereul bogyonghaetseumnida.
Để xoa dịu cơn đau răng buốt óc trước khi vào khám nha tôi uống thuốc giảm đau.
- 75짓다
jit-da
bốc thuốc, kê thang thuốc
한의원에서 체질에 맞는 보약 한 재를 정성껏 지었습니다.
han-uiwone-seo chejire manneun boyak han jaereul jeongseongkkeot jieotseumnida.
Tại phòng khám đông y tôi bốc một thang thuốc bổ dưỡng phù hợp với thể trạng.
- 76처방
cheo-bang
sự kê đơn thuốc
의사의 꼼꼼한 처방에 따라 약을 하루 세 번 식후에 복용했습니다.
uisaui kkomkkomhan cheobang-e ttara yageul haru se beon sikhu-e bogyonghaetseumnida.
Theo đúng đơn thuốc cẩn thận của bác sĩ tôi uống thuốc đều đặn ngày ba lần sau bữa ăn.
- 77처방전
cheo-bang-jeon
toa thuốc, đơn thuốc
병원 수납 창구에서 처방전을 받아 약국에 제출했습니다.
byeongwon sunap changgueseo cheobangjeoneul bada yakguge jechulhaetseumnida.
Nhận đơn thuốc tại quầy thanh toán viện phí tôi mang ngay ra nộp cho nhà thuốc.
- 78충혈이 되다
chung-hyeol-i doe-da
bị đỏ mắt, tụ huyết
밤샘 공부로 피로가 누적되어 두 눈이 빨갛게 충혈이 되었습니다.
bamsaem gongburo piroga nujeokdoe-eo du nuni ppalgahge chunghyeori doeeotseumnida.
Thức thâu đêm ôn thi mệt mỏi tích tụ khiến hai mắt tôi đỏ ngầu tụ huyết.
- 79치과
chi-gwa
nha khoa, phòng khám răng
정기적인 치아 스케일링 검진을 받으러 집 앞 치과에 들렀습니다.
jeong-gijeogin chia seuke-illing geomjineul badeureo jip ap chikwa-e deulleotseumnida.
Tôi ghé phòng khám nha khoa trước nhà để lấy cao răng và kiểm tra định kỳ.
- 80치료
chi-ryo
trị liệu, điều trị
꾸준한 물리치료를 병행하니 뻐근했던 허리 통증이 많이 완화되었습니다.
kkujunhan mullichiryoreul byeonghaenghani ppeogeunhaetdeon heori tongjeungi mani wanhwadoe-eotseumnida.
Kiên trì kết hợp vật lý trị liệu chứng đau mỏi lưng của tôi đã thuyên giảm rõ rệt.
- 81코가 막히다
ko-ga mak-hi-da
nghẹt mũi, tắc mũi
비염 때문에 코가 꽉 막혀서 숨쉬기가 답답하고 불편했습니다.
biyeom ttaemune koga kkwak makhyeoseo sumswigiga dapdaphago bulpyeonhaetseumnida.
Bị viêm mũi dị ứng nghẹt cứng hai bên mũi làm việc hít thở vô cùng khó chịu.
- 82코피
ko-pi
máu cam
과로로 피로가 누적되었는지 아침에 세수하다가 갑자기 코피가 났습니다.
gwaroro piroga nujeokdoeeotneunji achime sesuhadaga gapjagi kopiga natseumnida.
Lao lực mệt mỏi dồn nén buổi sáng lúc rửa mặt tôi bỗng dưng bị chảy máu cam.
- 83콧물
kot-mul
nước mũi
차가운 공기를 마시자마자 재채기와 함께 맑은 콧물이 줄줄 흘렀습니다.
chagaun gonggireul masijamaja jaechaegiwa hamkke malgeun konmuri juljul heulleotseumnida.
Hít phải không khí lạnh tôi hắt hơi liên hồi và nước mũi trong chảy ròng ròng.
- 84토하다
to-ha-da
nôn mửa, ói mửa
급성 위염에 걸려 음식물을 전혀 넘기지 못하고 속이 메스꺼워 토했습니다.
geupseong wiyeome geollyeo eumsikmureul jeonhyeo neomgiji mothago sogi meseukkeowo tohaetseumnida.
Viêm dạ dày cấp chẳng nuốt nổi thứ gì bụng dạ cồn cào buồn nôn rồi ói thốc ra.
- 85퇴원
toe-won
xuất viện, ra viện
수술 경과가 아주 좋아서 입원 일주일 만에 무사히 퇴원했습니다.
susul gyeonggwaga aju joaseo ibwon ilju-il mane musahi toewonhaetseumnida.
Tiến triển sau ca mổ rất khả quan nên chỉ sau một tuần tôi đã được xuất viện bình an.
- 86푹
puk
sâu giấc, hoàn toàn, thỏa thích
의사 선생님께서 감기를 이기려면 따뜻한 물을 마시고 푹 쉬라고 하셨습니다.
uisa seonsaengnimkkeseo gamgireul igiryeomyeon ttatteuthan mureul masigo puk swirago hasyeotseumnida.
Bác sĩ căn dặn muốn nhanh khỏi cảm cần uống nhiều nước ấm và ngủ một giấc thật sâu.
- 87피
pi
máu
손가락을 종이에 베여서 상처에서 붉은 피가 배어 나왔습니다.
songgarageul jong-ie beyeoseo sangcheo-eseo bulgeun piga baeo nawatseumnida.
Vô tình bị mép giấy cứa vào ngón tay làm máu đỏ rỉ ra từ vết thương.
- 88피부 연고
pi-bu yeon-go
thuốc mỡ bôi da
가려운 습진 부위에 얇게 펴 바르도록 약국에서 피부 연고를 샀습니다.
garyeoun seupjin buwie yalge pyeo bareudorok yakgug-eseo pibu yeongoreul satseumnida.
Tôi mua tuýp thuốc mỡ bôi da ở hiệu thuốc để thoa một lớp mỏng lên vùng chàm ngứa.
- 89피부과
pi-bu-gwa
khoa da liễu
원인 모를 피부 발진과 가려움증을 치료하기 위해 전문 피부과에 갔습니다.
wonin moreul pibu baljingwa garyeoumjeungeul chiryohagi wihae jeonmun pibukwa-e gatseumnida.
Để điều trị cơn ngứa ngáy và nốt mẩn đỏ không rõ nguyên nhân tôi đến phòng khám da liễu.
- 90학비
hak-bi
học phí
대학병원에서는 형편이 어려운 학생들에게 학비와 의료비를 지원해 줍니다.
daehakbyeongwon-eseoneun hyeongpyeoni eoryeoun haksaengdeul-ege hakbiwa uiryobireul jiwonhae jumnida.
Bệnh viện đại học có quỹ hỗ trợ học phí và chi phí y tế cho các sinh viên nghèo vượt khó.
- 91해물
hae-mul
hải sản
신선하지 않은 해물을 잘못 먹고 두드러기와 복통을 일으켰습니다.
sinseonhaji anneun haemureul jalmot meokgo dudeureogiwa boktongeul ireukyeotseumnida.
Ăn phải hải sản ươn không tươi làm tôi bị nổi mề đay và đau quặn bụng.
- 92행복하다
haeng-bok-ha-da
hạnh phúc
아프지 않고 건강하게 일상생활을 누릴 수 있다는 것 자체가 정말 행복합니다.
apeuji ankgo geon-ganghage ilsangsaenghwareul nuril su itdaneun geot jachega jeongmal haengbokhamnida.
Được khỏe mạnh không đau ốm tận hưởng cuộc sống mỗi ngày tự nó đã là niềm hạnh phúc lớn.
- 93호두
ho-du
quả óc chó
뇌 건강과 기억력 증진에 도움을 주는 영양 만점 호두를 매일 챙겨 먹습니다.
noe geon-ganggwa giyeokryeok jeungjine doumeul juneun yeongyang manjeom hodureul maeil chaenggyeo meoksseumnida.
Mỗi ngày tôi đều ăn vài hạt óc chó giàu dưỡng chất rất tốt cho trí não và trí nhớ.
- 94환자
hwan-ja
bệnh nhân, người bệnh
의사와 간호사들이 병실을 돌며 입원 환자들의 상태를 정성껏 살폈습니다.
uisawa ganhosadeuri byeongsireul dolmyeo ibwon hwanjadeurui sangtaereul jeongseongkkeot salpyeotseumnida.
Bác sĩ và điều dưỡng đi buồng ân cần thăm khám tình hình sức khỏe cho các bệnh nhân.
- 95환절기
hwan-jeol-gi
thời điểm giao mùa
일교차가 10도 이상 벌어지는 환절기에는 감기에 걸리지 않도록 보온에 신경 쓰세요.
ilgyochaga sipdo isang beoreojineun hwanjeolgieneun gamgie geolliji antorok bo-one singyeong sseuseyo.
Thời điểm giao mùa ngày đêm chênh lệch trên 10 độ bạn nhớ giữ ấm cơ thể kẻo cảm lạnh.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.