Yonsei 2 · 연세 한국어 2
Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 2 · Bài 1
73 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1경영학
gyeong-yeong-hak
ngành quản trị kinh doanh
저는 대학에서 경영학을 전공하고 있습니다.
jeoneun daehageseo gyeong-yeong-hageul jeongonghago itseumnida.
Tôi đang theo học chuyên ngành quản trị kinh doanh ở trường đại học.
- 2경제학
gyeong-je-hak
ngành kinh tế học
경제학 수업은 이론이 조금 어렵습니다.
gyeong-je-hak sueobeun ironi jogeum eoryeopseumnida.
Tiết học kinh tế học lý thuyết hơi khó một chút.
- 3경치
gyeong-chi
cảnh trí, phong cảnh
산 위에서 바라보는 서울의 경치가 참 좋습니다.
san wieseo baraboneun seourui gyeongchiga cham jotseumnida.
Phong cảnh Seoul nhìn từ trên đỉnh núi thật là đẹp.
- 4계산하다
gye-san-ha-da
tính toán, thanh toán tiền
오늘 점심 식사비는 제가 계산하겠습니다.
oneul jeomsim siksabineun jega gyesanhagetseumnida.
Tiền bữa trưa hôm nay để tôi thanh toán cho nhé.
- 5고모
go-mo
cô (chị/em gái của bố)
주말에 부산에 사시는 고모 댁을 방문했습니다.
jumare busane sasineun gomo daegeul bangmunhaetseumnida.
Cuối tuần tôi đã đến thăm nhà cô ruột sống ở Busan.
- 6고모부
go-mo-bu
dượng, chú (chồng của cô)
고모부께서 맛있는 저녁을 사 주셨습니다.
gomobukkkeseo masinneun jeonyeogeul sa jusyeotseumnida.
Dượng đã mua bữa tối thịnh soạn thết đãi chúng tôi.
- 7관계
gwan-gye
mối quan hệ, sự liên quan
직장 동료들과 좋은 관계를 유지하고 싶습니다.
jikjang dongnyodeulgwa joeun gwangyereul yujihago sipseumnida.
Tôi muốn duy trì mối quan hệ tốt đẹp với các đồng nghiệp ở cơ quan.
- 8관광지
gwan-gwang-ji
địa điểm du lịch, thắng cảnh
제주도에는 외국인이 많이 찾는 관광지가 많습니다.
jejudoeneun oegugini mani chatneun gwangwangjiga manseumnida.
Đảo Jeju có rất nhiều điểm du lịch thu hút đông đảo du khách nước ngoài.
- 9관심
gwan-sim
sự quan tâm, hứng thú
저는 요즘 한국 전통문화에 관심이 많습니다.
jeoneun yojeum hanguk jeontongmunhwa-e gwansimi manseumnida.
Dạo gần đây tôi rất quan tâm đến văn hóa truyền thống Hàn Quốc.
- 10국어국문학
gug-eo-gug-mun-hak
ngành ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
선배는 국어국문학과를 졸업하고 기자가 되었습니다.
seonbaeneun gugeogukmunhakkwareul joreophago gijaga doeeotseumnida.
Tiền bối tốt nghiệp khoa Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc rồi trở thành nhà báo.
- 11국적
guk-jeok
quốc tịch
비자 신청서에 국적과 이름을 정확히 적으세요.
bija sincheongseoe gukjeokgwa ireumeul jeonghwakhi jeogeuseyo.
Hãy ghi chính xác quốc tịch và họ tên vào đơn xin thị thực.
- 12금
geum
vàng (kim loại quý)
어머니 생신 선물로 작은 금반지를 샀습니다.
eomeoni saengsin seonmullo jageun geumbanjireul satseumnida.
Tôi đã mua một chiếc nhẫn vàng nhỏ làm quà sinh nhật cho mẹ.
- 13다녀오다
da-nyeo-o-da
đi rồi về
오후에 은행에 잠깐 다녀오겠습니다.
ohue eunhaenge jamkkan danyeo-ogetseumnida.
Chiều nay tôi xin phép chạy qua ngân hàng một lát rồi về.
- 14도시
do-si
thành phố, đô thị
서울은 밤에도 불빛이 환한 현대적인 도시입니다.
seoureun bamedo bulbichi hwanhan hyeondaejeogin dosi-imnida.
Seoul là một đô thị hiện đại sáng rực rỡ ánh đèn cả về đêm.
- 15도움
do-um
sự giúp đỡ
어려울 때 친구의 도움이 큰 힘이 되었습니다.
eoryeoul ttae chingu-ui doumi keun himi doeeotseumnida.
Khi gặp khó khăn, sự giúp đỡ của bạn bè đã là nguồn động viên rất lớn.
- 16디자인
di-ja-in
thiết kế, kiểu dáng
새로 나온 옷의 디자인이 아주 세련되었습니다.
saero naon osuig dijaini aju seryeondoeeotseumnida.
Kiểu dáng thiết kế của bộ trang phục mới ra mắt rất thời thượng.
- 17멋있다
meos-it-da
bảnh bao, ngầu, phong độ
양복을 깔끔하게 차려입은 모습이 정말 멋있습니다.
yangbogeul kkalkkeumhage charyeoibeun moseubi jeongmal meositseumnida.
Dáng vẻ diện âu phục chỉn chu trông thực sự rất bảnh bao.
- 18모으다
mo-eu-da
gom lại, tích góp, sưu tầm
어릴 때부터 여러 나라의 우표를 모았습니다.
eoril ttaebuteo yeoreo naraui upyoreul moatseumnida.
Từ nhỏ tôi đã sưu tập tem của nhiều quốc gia khác nhau.
- 19무역
mu-yeok
thương mại, mậu dịch
한국은 수출 중심의 무역이 발달한 나라입니다.
hangugeun suchul jungsimui muyeogi baldallan naraimnida.
Hàn Quốc là quốc gia phát triển mạnh mẽ nền thương mại lấy xuất khẩu làm trọng tâm.
- 20무역회사
mu-yeok-hoe-sa
công ty thương mại / xuất nhập khẩu
졸업 후에 해외 무역회사에 취직하고 싶습니다.
joreop hue haeoe muyeokhoesa-e chwijikhago sipseumnida.
Sau khi tốt nghiệp tôi muốn xin vào làm ở công ty xuất nhập khẩu quốc tế.
- 21바닷가
ba-dat-ga
bờ biển, bãi biển
여름 휴가 때 동해 바닷가에서 산책을 했습니다.
yeoreum hyuga ttae donghae badatga-eseo sanchaegeul haetseumnida.
Kỳ nghỉ hè tôi đã tản bộ dạo chơi dọc bờ biển Đông.
- 22반대로
ban-dae-ro
ngược lại, chiều ngược lại
지하철을 반대로 타서 약속에 늦을 뻔했습니다.
jihacheoreul bandaero taseo yaksoge neujeul ppeonhaetseumnida.
Tôi suýt muộn hẹn vì lỡ đi tàu điện ngầm theo chiều ngược lại.
- 23방법
bang-beop
phương pháp, cách thức
한국어를 재미있게 공부하는 좋은 방법이 있나요?
hangugeoreul jaemi-itge gongbuhaneun joeun bangbeobi innayo?
Có phương pháp nào hay để học tiếng Hàn thật thú vị không ạ?
- 24부탁하다
bu-tak-ha-da
nhờ vả, thỉnh cầu
급한 일이 생겨서 동료에게 부탁했습니다.
geuphan iri saenggyeoseo dongnyo-ege butakhaetseumnida.
Có việc khẩn cấp phát sinh nên tôi đã nhờ đồng nghiệp giúp một tay.
- 25사귀다
sa-gwi-da
kết bạn, làm quen, hẹn hò
동아리 활동을 하면서 다양한 친구를 사귀었습니다.
dong-ari hwaldongeul hamyeonseo dayanghan chingureul sagwi-eotseumnida.
Tham gia câu lạc bộ giúp tôi làm quen kết bạn với nhiều người mới.
- 26사촌
sa-chon
anh chị em họ
이번 주말에 사촌 형의 결혼식이 있습니다.
ibeon jumare sachon hyeong-ui gyeolhonsigi itseumnida.
Cuối tuần này có đám cưới của anh họ tôi.
- 27삼촌
sam-chon
chú, bác (anh/em trai chưa lập gia đình của bố)
삼촌께서 저에게 멋진 생일 선물을 주셨습니다.
samchonkkeseo jeo-ege meotjin saengil seonmureul jusyeotseumnida.
Chú ruột đã tặng cho tôi một món quà sinh nhật tuyệt vời.
- 28새
sae
con chim
아침마다 창문 밖에서 새가 지저귑니다.
achimmada changmun bakkeseo saega jijeogwimnida.
Mỗi sáng ngoài cửa sổ chim chóc lại hót líu lo.
- 29섬
seom
hòn đảo
배를 타고 조용하고 아름다운 섬으로 떠났습니다.
baereul tago joyonghago areumdaun seomeuro tteonatseumnida.
Tôi lên tàu ra một hòn đảo thanh bình và xinh đẹp.
- 30성격
seong-gyeok
tính cách
제 친구는 성격이 밝고 언제나 적극적입니다.
je chinguneun seonggyeogi balkgo eonjena jeokgeukjeogimnida.
Bạn tôi tính tình tươi sáng và lúc nào cũng năng động nhiệt tình.
- 31숫자
sut-ja
con số, chữ số
한국어 숫자는 한자어와 고유어 두 가지가 있습니다.
hangugeo sutjaneun hanja-eowa goyu-eo du gajiga itseumnida.
Chữ số tiếng Hàn có hai hệ thống là số Hán Hàn và số thuần Hàn.
- 32숲
sup
khu rừng
주말에 공기 맑은 숲 속을 조용히 걸었습니다.
jumare gonggi malgeun sup sogeul joyonghi georeotseumnida.
Cuối tuần tôi đi dạo thanh thản giữa khu rừng không khí trong lành.
- 33습기
seup-gi
độ ẩm, hơi ẩm
비가 온 후라 방 안에 습기가 많이 찹니다.
biga on hura bang ane seupgiga mani chamnida.
Trời vừa mưa xong nên trong phòng tích tụ nhiều hơi ẩm.
- 34시골
si-gol
vùng quê, nông thôn
방학이 되면 할머니가 계시는 시골로 내려갑니다.
banghagi doemyeon halmeoniga gyesineun sigollo naeryeogamnida.
Cứ đến kỳ nghỉ là tôi lại về vùng quê nơi bà nội đang sinh sống.
- 35신문방송학
sin-mun-bang-song-hak
ngành báo chí truyền thông
방송국 PD가 되고 싶어서 신문방송학을 공부합니다.
bangsongguk PDga doego sipeoseo sinmunbangsonghageul gongbuhamnida.
Muốn trở thành đạo diễn đài truyền hình nên tôi theo học ngành báo chí truyền thông.
- 36신문사
sin-mun-sa
tòa soạn báo
기자가 되기 위해 신문사 입사 시험을 준비합니다.
gijaga doegi wihae sinmunsa ipsa siheomeul junbihamnida.
Để thành phóng viên tôi đang ôn luyện thi tuyển vào tòa soạn báo.
- 37공기
gong-gi
không khí
아침에 창문을 활짝 열고 신선한 공기를 깊이 마셨습니다.
achime changmuneul hwaljjak yeolgo sinseonhan gonggireul gipi masyeotseumnida.
Mở toang cửa sổ vào buổi sáng tôi hít một hơi thật sâu làn không khí trong lành.
- 38앞으로
ap-eu-ro
sau này, từ nay về sau
앞으로 한국어 회화를 더 열심히 연습하겠습니다.
apeuro hangugeo hoehwareul deo yeolsimhi yeonseuphagetseumnida.
Từ nay về sau tôi sẽ chăm chỉ luyện tập giao tiếp tiếng Hàn hơn nữa.
- 39여행사
yeo-haeng-sa
công ty du lịch / lữ hành
해외 패키지 상품을 예약하러 여행사에 들렀습니다.
haeoe paekiji sangpumeul yeyakhareo yeohaengsa-e deulleotseumnida.
Tôi ghé công ty lữ hành để đặt gói tour du lịch nước ngoài.
- 40역사학
yeok-sa-hak
ngành lịch sử học
역사학을 전공하면서 한국의 옛 문화를 배웠습니다.
yeoksahageul jeongonghamyeonseo hangugui yet munhwareul baewotseumnida.
Học chuyên ngành lịch sử giúp tôi tìm hiểu văn hóa cổ xưa của Hàn Quốc.
- 41오래간만
o-rae-gan-man
lâu ngày, sau một thời gian dài
고향 친구를 오래간만에 만나서 이야기를 나눴습니다.
gohyang chingureul oraeganmane mannaseo iyagireul nanwotseumnida.
Gặp lại người bạn đồng hương sau bao ngày xa cách, chúng tôi trò chuyện rôm rả.
- 42외삼촌
oe-sam-chon
cậu (anh/em trai của mẹ)
외삼촌 댁에 놀러 가서 맛있는 과일을 먹었습니다.
oesamchon daege nolleo gaseo masinneun gwa-ireul meogeotseumnida.
Đến nhà cậu chơi tôi được thưởng thức nhiều loại hoa quả tươi ngon.
- 43외숙모
oe-sung-mo
mợ (vợ của cậu)
외숙모께서 직접 만드신 한식을 대접해 주셨습니다.
oesungmokkeseo jikjeop mandeusin hansigeul daejeophae jusyeotseumnida.
Mợ đã tự tay nấu các món ăn truyền thống Hàn Quốc thết đãi chúng tôi.
- 44외할머니
oe-hal-meo-ni
bà ngoại
외할머니는 언제나 따뜻한 미소로 저를 맞아 주십니다.
oehalmeonineun eonjena ttatteuthan misoro jeoreul maja jusimnida.
Bà ngoại luôn đón chào tôi bằng nụ cười ấm áp, hiền hậu.
- 45외할아버지
oe-hal-a-beo-ji
ông ngoại
방학 때 외할아버지와 함께 낚시를 갔습니다.
banghak ttae oeharabeojiwa hamkke nakssireul gatseumnida.
Dịp nghỉ hè tôi đã cùng ông ngoại đi câu cá thư giãn.
- 46움직이다
um-jik-i-da
chuyển động, nhúc nhích
다리를 다쳐서 혼자 움직이기가 힘듭니다.
darireul dachyeoseo honja umjigigiga himdeumnida.
Bị thương ở chân nên tự mình cử động di chuyển rất khó khăn.
- 47위치
wi-chi
vị trí, địa điểm
지도를 보고 우리 학교의 위치를 확인했습니다.
jidoreul bogo uri hakgyoui wichireul hwaginhaetseumnida.
Nhìn vào bản đồ tôi đã xác định được vị trí trường học của chúng tôi.
- 48유적지
yu-jeok-ji
khu di tích lịch sử
경주에는 신라 시대의 유명한 유적지가 많습니다.
gyeongjueneun silla sidaeui yumyeonghan yujeokjiga manseumnida.
Gyeongju lưu giữ rất nhiều di tích lịch sử nổi tiếng thời kỳ Silla.
- 49의학
ui-hak
ngành y học
사람들의 생명을 살리는 의학을 공부하고 있습니다.
saramdeurui saengmyeongeul sallineun uihageul gongbuhago itseumnida.
Tôi đang theo học ngành y học để cứu chữa và bảo vệ mạng sống con người.
- 50이모
i-mo
dì (chị/em gái của mẹ)
이모는 주말마다 맛있는 간식을 만들어 주십니다.
imoneun jumalmada masinneun gansigeul mandeureo jusimnida.
Cứ mỗi cuối tuần dì lại làm những món ăn vặt ngon tuyệt cho chúng tôi.
- 51이모부
i-mo-bu
dượng, chú (chồng của dì)
이모부께서는 고등학교에서 영어를 가르치십니다.
imobukkeseoneun godeunghakgyo-eseo yeong-eoreul gareuchisimnida.
Dượng của tôi hiện đang dạy môn tiếng Anh tại một trường cấp ba.
- 52익숙하다
ik-suk-ha-da
quen thuộc, thuần thục
한국 생활에 이제 제법 익숙해졌습니다.
hanguk saenghware ije jebeop iksukhaejyeotseumnida.
Bây giờ tôi đã khá quen thuộc với nếp sống sinh hoạt tại Hàn Quốc.
- 53작은아버지
jag-eun-a-beo-ji
chú (em trai đã kết hôn của bố)
명절에 작은아버지 댁에 온 가족이 모였습니다.
myeongjeore jageun-abeoji daege on gajogi moyeotseumnida.
Vào dịp lễ tết cả đại gia đình cùng tề tựu tại nhà chú.
- 54작은어머니
jag-eun-eom-eo-ni
thím (vợ của chú)
작은어머니께서 명절 음식을 정성껏 준비하셨습니다.
jageun-eomeonikkeseo myeongjeol eumsigeul jeongseongkkeot junbihasyeotseumnida.
Thím đã chu đáo chuẩn bị những món ăn truyền thống ngày tết.
- 55잡지사
jap-ji-sa
tòa soạn tạp chí
유명 패션 잡지사에서 인턴으로 일하고 있습니다.
yumyeong paesyeon japjisa-eseo inteoneuro ilhago itseumnida.
Tôi đang làm thực tập sinh tại một tòa soạn tạp chí thời trang nổi tiếng.
- 56전공
jeon-gong
chuyên ngành
대학교에서 전공으로 한국어 교육을 선택했습니다.
daehakgyo-eseo jeongong-euro hangugeo gyoyugeul seontaekhaetseumnida.
Ở bậc đại học tôi đã chọn chuyên ngành giảng dạy tiếng Hàn.
- 57조카
jo-ka
cháu (con của anh, chị, em)
다섯 살 된 귀여운 조카에게 장난감을 선물했습니다.
daseot sal doen gwiyeoun joka-ege jangnangameul seonmulhaetseumnida.
Tôi mua tặng đồ chơi cho đứa cháu năm tuổi vô cùng kháu khỉnh.
- 58졸업하다
jo-reop-ha-da
tốt nghiệp
열심히 공부해서 내년 봄에 대학교를 졸업합니다.
yeolsimhi gongbuhaeseo naenyeon bome daehakgyoreul joreophamnida.
Học tập chăm chỉ nên mùa xuân năm sau tôi sẽ tốt nghiệp đại học.
- 59지내다
ji-nae-da
trải qua, sinh sống, sống
한국에 온 지 1년 동안 건강하고 즐겁게 지냈습니다.
hanguge on ji illyeon dong-an geonganghago jeulgeopge jinaetseumnida.
Suốt 1 năm sang Hàn Quốc tôi đã sống rất khỏe mạnh và vui vẻ.
- 60증권회사
jeung-gwon-hoe-sa
công ty chứng khoán
금융 분야에 관심이 많아서 증권회사에 지원했습니다.
geumyung bunya-e gwansimi manaseo jeung-gwon-hoesa-e jiwonhaetseumnida.
Quan tâm đến lĩnh vực tài chính nên tôi nộp đơn ứng tuyển vào công ty chứng khoán.
- 61천문우주학
cheon-mun-u-ju-hak
ngành thiên văn và vũ trụ học
밤하늘의 별을 연구하는 천문우주학은 신비롭습니다.
bamhaneurui byeoreul yeon-guhaneun cheonmun-ujuhageun sinbiropseumnida.
Ngành thiên văn vũ trụ chuyên nghiên cứu các vì sao trời đêm thật huyền bí.
- 62촌수
chon-su
bậc quan hệ họ hàng (thốn số)
한국에서는 친척 간의 거리를 촌수로 계산합니다.
hangugeseoneun chincheok ganui georireul chonsuro gyesanhamnida.
Ở Hàn Quốc người ta tính mức độ thân sơ giữa họ hàng bằng số 'thốn'.
- 63캥거루
kaeng-geo-ru
chuột túi (kangaroo)
호주 여행 중에 넓은 초원에서 캥거루를 보았습니다.
hoju yeohaeng junge neolbeun chowoneseo kaenggeorureul boatseumnida.
Trong chuyến du lịch Úc tôi đã nhìn thấy chuột túi trên thảo nguyên bao la.
- 64큰아버지
keun-a-beo-ji
bác trai (anh cả của bố)
설날 아침에 큰아버지께 정성스럽게 세배를 드렸습니다.
seollal achime keun-abeojikke jeongseongseureopge sebaereul deuryeotseumnida.
Sáng mùng một tết tôi kính cẩn cúi lạy chúc thọ bác cả.
- 65큰어머니
keun-eom-eo-ni
bác gái (vợ của bác cả)
큰어머니께서 손수 끓여 주신 떡국이 참 맛있습니다.
keun-eomeonikkeseo sonsu kkeullyeo jusin tteokgugi cham masitseumnida.
Món canh bánh gạo tteokguk do đích thân bác gái nấu thực sự rất ngon.
- 66통일되다
tong-il-doe-da
được thống nhất
한반도가 평화롭게 통일되기를 간절히 바랍니다.
hanbandoga pyeonghwaropge tong-ildoegireul ganjeolhi baramnida.
Tôi thiết tha hy vọng bán đảo Triều Tiên sẽ được thống nhất trong hòa bình.
- 67풍경
pung-gyeong
phong cảnh, cảnh sắc
가을 산의 울긋불긋한 단풍 풍경이 무척 아름답습니다.
ga-eul sanui ulgeutbulgeuthan danpung punggyeongi mucheok areumdapseumnida.
Cảnh sắc lá phong rực rỡ sắc màu trên núi mùa thu đẹp nao lòng.
- 68필요하다
pil-yo-ha-da
cần thiết, cần
도서관에서 책을 빌릴 때 학생증이 꼭 필요합니다.
doseogwan-eseo chaegeul billil ttae haksaengjeungi kkok piryohamnida.
Khi mượn sách ở thư viện nhất định cần phải có thẻ sinh viên.
- 69항공사
hang-gong-sa
hãng hàng không
국내선 비행기 표를 예매하려고 항공사 홈페이지에 들어갔습니다.
gungnaeseon bihaenggi pyoreul yemaeharyeogo hanggongsa hompe-ijie deureogatseumnida.
Tôi truy cập trang web của hãng hàng không để đặt mua vé máy bay nội địa.
- 70항상
hang-sang
luôn luôn, lúc nào cũng
친구는 항상 약속 시간보다 10분 일찍 도착합니다.
chinguneun hangsang yaksok siganboda sipbun iljjik dochakhamnida.
Người bạn ấy lúc nào cũng đến sớm hơn giờ hẹn 10 phút.
- 71호주
ho-ju
nước Úc (Australia)
동생은 영어 연수를 위해 호주 시드니로 떠났습니다.
dongsaengeun yeong-eo yeonsureul wihae hoju sideuniro tteonatseumnida.
Em tôi đã lên đường sang Sydney nước Úc để tham gia khóa du học tiếng Anh.
- 72환전하다
hwan-jeon-ha-da
đổi ngoại tệ, đổi tiền
출국하기 전에 은행에 들러서 베트남 동을 달러로 환전했습니다.
chulgukhagi jeone eunhaenge deulleoseo beteunam dongeul dalleoro hwanjeonhaetseumnida.
Trước khi xuất cảnh tôi ghé ngân hàng đổi tiền đồng Việt Nam sang đô la Mỹ.
- 73힘들다
him-deul-da
vất vả, khó khăn, mệt mỏi
처음에는 언어가 통하지 않아서 생활하기 힘들었습니다.
cheo-eumeneun eoneoga tonghaji anaseo saenghwalhagi himdeureotseumnida.
Thời gian đầu ngôn ngữ bất đồng nên cuộc sống sinh hoạt khá vất vả.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.