Yonsei 2 · 연세 한국어 2

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 2 · Bài 1

73 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    경영학

    gyeong-yeong-hak

    ngành quản trị kinh doanh

    저는 대학에서 경영학을 전공하고 있습니다.

    jeoneun daehageseo gyeong-yeong-hageul jeongonghago itseumnida.

    Tôi đang theo học chuyên ngành quản trị kinh doanh ở trường đại học.

  • 2
    경제학

    gyeong-je-hak

    ngành kinh tế học

    경제학 수업은 이론이 조금 어렵습니다.

    gyeong-je-hak sueobeun ironi jogeum eoryeopseumnida.

    Tiết học kinh tế học lý thuyết hơi khó một chút.

  • 3
    경치

    gyeong-chi

    cảnh trí, phong cảnh

    산 위에서 바라보는 서울의 경치가 참 좋습니다.

    san wieseo baraboneun seourui gyeongchiga cham jotseumnida.

    Phong cảnh Seoul nhìn từ trên đỉnh núi thật là đẹp.

  • 4
    계산하다

    gye-san-ha-da

    tính toán, thanh toán tiền

    오늘 점심 식사비는 제가 계산하겠습니다.

    oneul jeomsim siksabineun jega gyesanhagetseumnida.

    Tiền bữa trưa hôm nay để tôi thanh toán cho nhé.

  • 5
    고모

    go-mo

    cô (chị/em gái của bố)

    주말에 부산에 사시는 고모 댁을 방문했습니다.

    jumare busane sasineun gomo daegeul bangmunhaetseumnida.

    Cuối tuần tôi đã đến thăm nhà cô ruột sống ở Busan.

  • 6
    고모부

    go-mo-bu

    dượng, chú (chồng của cô)

    고모부께서 맛있는 저녁을 사 주셨습니다.

    gomobukkkeseo masinneun jeonyeogeul sa jusyeotseumnida.

    Dượng đã mua bữa tối thịnh soạn thết đãi chúng tôi.

  • 7
    관계

    gwan-gye

    mối quan hệ, sự liên quan

    직장 동료들과 좋은 관계를 유지하고 싶습니다.

    jikjang dongnyodeulgwa joeun gwangyereul yujihago sipseumnida.

    Tôi muốn duy trì mối quan hệ tốt đẹp với các đồng nghiệp ở cơ quan.

  • 8
    관광지

    gwan-gwang-ji

    địa điểm du lịch, thắng cảnh

    제주도에는 외국인이 많이 찾는 관광지가 많습니다.

    jejudoeneun oegugini mani chatneun gwangwangjiga manseumnida.

    Đảo Jeju có rất nhiều điểm du lịch thu hút đông đảo du khách nước ngoài.

  • 9
    관심

    gwan-sim

    sự quan tâm, hứng thú

    저는 요즘 한국 전통문화에 관심이 많습니다.

    jeoneun yojeum hanguk jeontongmunhwa-e gwansimi manseumnida.

    Dạo gần đây tôi rất quan tâm đến văn hóa truyền thống Hàn Quốc.

  • 10
    국어국문학

    gug-eo-gug-mun-hak

    ngành ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc

    선배는 국어국문학과를 졸업하고 기자가 되었습니다.

    seonbaeneun gugeogukmunhakkwareul joreophago gijaga doeeotseumnida.

    Tiền bối tốt nghiệp khoa Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc rồi trở thành nhà báo.

  • 11
    국적

    guk-jeok

    quốc tịch

    비자 신청서에 국적과 이름을 정확히 적으세요.

    bija sincheongseoe gukjeokgwa ireumeul jeonghwakhi jeogeuseyo.

    Hãy ghi chính xác quốc tịch và họ tên vào đơn xin thị thực.

  • 12
    금

    geum

    vàng (kim loại quý)

    어머니 생신 선물로 작은 금반지를 샀습니다.

    eomeoni saengsin seonmullo jageun geumbanjireul satseumnida.

    Tôi đã mua một chiếc nhẫn vàng nhỏ làm quà sinh nhật cho mẹ.

  • 13
    다녀오다

    da-nyeo-o-da

    đi rồi về

    오후에 은행에 잠깐 다녀오겠습니다.

    ohue eunhaenge jamkkan danyeo-ogetseumnida.

    Chiều nay tôi xin phép chạy qua ngân hàng một lát rồi về.

  • 14
    도시

    do-si

    thành phố, đô thị

    서울은 밤에도 불빛이 환한 현대적인 도시입니다.

    seoureun bamedo bulbichi hwanhan hyeondaejeogin dosi-imnida.

    Seoul là một đô thị hiện đại sáng rực rỡ ánh đèn cả về đêm.

  • 15
    도움

    do-um

    sự giúp đỡ

    어려울 때 친구의 도움이 큰 힘이 되었습니다.

    eoryeoul ttae chingu-ui doumi keun himi doeeotseumnida.

    Khi gặp khó khăn, sự giúp đỡ của bạn bè đã là nguồn động viên rất lớn.

  • 16
    디자인

    di-ja-in

    thiết kế, kiểu dáng

    새로 나온 옷의 디자인이 아주 세련되었습니다.

    saero naon osuig dijaini aju seryeondoeeotseumnida.

    Kiểu dáng thiết kế của bộ trang phục mới ra mắt rất thời thượng.

  • 17
    멋있다

    meos-it-da

    bảnh bao, ngầu, phong độ

    양복을 깔끔하게 차려입은 모습이 정말 멋있습니다.

    yangbogeul kkalkkeumhage charyeoibeun moseubi jeongmal meositseumnida.

    Dáng vẻ diện âu phục chỉn chu trông thực sự rất bảnh bao.

  • 18
    모으다

    mo-eu-da

    gom lại, tích góp, sưu tầm

    어릴 때부터 여러 나라의 우표를 모았습니다.

    eoril ttaebuteo yeoreo naraui upyoreul moatseumnida.

    Từ nhỏ tôi đã sưu tập tem của nhiều quốc gia khác nhau.

  • 19
    무역

    mu-yeok

    thương mại, mậu dịch

    한국은 수출 중심의 무역이 발달한 나라입니다.

    hangugeun suchul jungsimui muyeogi baldallan naraimnida.

    Hàn Quốc là quốc gia phát triển mạnh mẽ nền thương mại lấy xuất khẩu làm trọng tâm.

  • 20
    무역회사

    mu-yeok-hoe-sa

    công ty thương mại / xuất nhập khẩu

    졸업 후에 해외 무역회사에 취직하고 싶습니다.

    joreop hue haeoe muyeokhoesa-e chwijikhago sipseumnida.

    Sau khi tốt nghiệp tôi muốn xin vào làm ở công ty xuất nhập khẩu quốc tế.

  • 21
    바닷가

    ba-dat-ga

    bờ biển, bãi biển

    여름 휴가 때 동해 바닷가에서 산책을 했습니다.

    yeoreum hyuga ttae donghae badatga-eseo sanchaegeul haetseumnida.

    Kỳ nghỉ hè tôi đã tản bộ dạo chơi dọc bờ biển Đông.

  • 22
    반대로

    ban-dae-ro

    ngược lại, chiều ngược lại

    지하철을 반대로 타서 약속에 늦을 뻔했습니다.

    jihacheoreul bandaero taseo yaksoge neujeul ppeonhaetseumnida.

    Tôi suýt muộn hẹn vì lỡ đi tàu điện ngầm theo chiều ngược lại.

  • 23
    방법

    bang-beop

    phương pháp, cách thức

    한국어를 재미있게 공부하는 좋은 방법이 있나요?

    hangugeoreul jaemi-itge gongbuhaneun joeun bangbeobi innayo?

    Có phương pháp nào hay để học tiếng Hàn thật thú vị không ạ?

  • 24
    부탁하다

    bu-tak-ha-da

    nhờ vả, thỉnh cầu

    급한 일이 생겨서 동료에게 부탁했습니다.

    geuphan iri saenggyeoseo dongnyo-ege butakhaetseumnida.

    Có việc khẩn cấp phát sinh nên tôi đã nhờ đồng nghiệp giúp một tay.

  • 25
    사귀다

    sa-gwi-da

    kết bạn, làm quen, hẹn hò

    동아리 활동을 하면서 다양한 친구를 사귀었습니다.

    dong-ari hwaldongeul hamyeonseo dayanghan chingureul sagwi-eotseumnida.

    Tham gia câu lạc bộ giúp tôi làm quen kết bạn với nhiều người mới.

  • 26
    사촌

    sa-chon

    anh chị em họ

    이번 주말에 사촌 형의 결혼식이 있습니다.

    ibeon jumare sachon hyeong-ui gyeolhonsigi itseumnida.

    Cuối tuần này có đám cưới của anh họ tôi.

  • 27
    삼촌

    sam-chon

    chú, bác (anh/em trai chưa lập gia đình của bố)

    삼촌께서 저에게 멋진 생일 선물을 주셨습니다.

    samchonkkeseo jeo-ege meotjin saengil seonmureul jusyeotseumnida.

    Chú ruột đã tặng cho tôi một món quà sinh nhật tuyệt vời.

  • 28
    새

    sae

    con chim

    아침마다 창문 밖에서 새가 지저귑니다.

    achimmada changmun bakkeseo saega jijeogwimnida.

    Mỗi sáng ngoài cửa sổ chim chóc lại hót líu lo.

  • 29
    섬

    seom

    hòn đảo

    배를 타고 조용하고 아름다운 섬으로 떠났습니다.

    baereul tago joyonghago areumdaun seomeuro tteonatseumnida.

    Tôi lên tàu ra một hòn đảo thanh bình và xinh đẹp.

  • 30
    성격

    seong-gyeok

    tính cách

    제 친구는 성격이 밝고 언제나 적극적입니다.

    je chinguneun seonggyeogi balkgo eonjena jeokgeukjeogimnida.

    Bạn tôi tính tình tươi sáng và lúc nào cũng năng động nhiệt tình.

  • 31
    숫자

    sut-ja

    con số, chữ số

    한국어 숫자는 한자어와 고유어 두 가지가 있습니다.

    hangugeo sutjaneun hanja-eowa goyu-eo du gajiga itseumnida.

    Chữ số tiếng Hàn có hai hệ thống là số Hán Hàn và số thuần Hàn.

  • 32
    숲

    sup

    khu rừng

    주말에 공기 맑은 숲 속을 조용히 걸었습니다.

    jumare gonggi malgeun sup sogeul joyonghi georeotseumnida.

    Cuối tuần tôi đi dạo thanh thản giữa khu rừng không khí trong lành.

  • 33
    습기

    seup-gi

    độ ẩm, hơi ẩm

    비가 온 후라 방 안에 습기가 많이 찹니다.

    biga on hura bang ane seupgiga mani chamnida.

    Trời vừa mưa xong nên trong phòng tích tụ nhiều hơi ẩm.

  • 34
    시골

    si-gol

    vùng quê, nông thôn

    방학이 되면 할머니가 계시는 시골로 내려갑니다.

    banghagi doemyeon halmeoniga gyesineun sigollo naeryeogamnida.

    Cứ đến kỳ nghỉ là tôi lại về vùng quê nơi bà nội đang sinh sống.

  • 35
    신문방송학

    sin-mun-bang-song-hak

    ngành báo chí truyền thông

    방송국 PD가 되고 싶어서 신문방송학을 공부합니다.

    bangsongguk PDga doego sipeoseo sinmunbangsonghageul gongbuhamnida.

    Muốn trở thành đạo diễn đài truyền hình nên tôi theo học ngành báo chí truyền thông.

  • 36
    신문사

    sin-mun-sa

    tòa soạn báo

    기자가 되기 위해 신문사 입사 시험을 준비합니다.

    gijaga doegi wihae sinmunsa ipsa siheomeul junbihamnida.

    Để thành phóng viên tôi đang ôn luyện thi tuyển vào tòa soạn báo.

  • 37
    공기

    gong-gi

    không khí

    아침에 창문을 활짝 열고 신선한 공기를 깊이 마셨습니다.

    achime changmuneul hwaljjak yeolgo sinseonhan gonggireul gipi masyeotseumnida.

    Mở toang cửa sổ vào buổi sáng tôi hít một hơi thật sâu làn không khí trong lành.

  • 38
    앞으로

    ap-eu-ro

    sau này, từ nay về sau

    앞으로 한국어 회화를 더 열심히 연습하겠습니다.

    apeuro hangugeo hoehwareul deo yeolsimhi yeonseuphagetseumnida.

    Từ nay về sau tôi sẽ chăm chỉ luyện tập giao tiếp tiếng Hàn hơn nữa.

  • 39
    여행사

    yeo-haeng-sa

    công ty du lịch / lữ hành

    해외 패키지 상품을 예약하러 여행사에 들렀습니다.

    haeoe paekiji sangpumeul yeyakhareo yeohaengsa-e deulleotseumnida.

    Tôi ghé công ty lữ hành để đặt gói tour du lịch nước ngoài.

  • 40
    역사학

    yeok-sa-hak

    ngành lịch sử học

    역사학을 전공하면서 한국의 옛 문화를 배웠습니다.

    yeoksahageul jeongonghamyeonseo hangugui yet munhwareul baewotseumnida.

    Học chuyên ngành lịch sử giúp tôi tìm hiểu văn hóa cổ xưa của Hàn Quốc.

  • 41
    오래간만

    o-rae-gan-man

    lâu ngày, sau một thời gian dài

    고향 친구를 오래간만에 만나서 이야기를 나눴습니다.

    gohyang chingureul oraeganmane mannaseo iyagireul nanwotseumnida.

    Gặp lại người bạn đồng hương sau bao ngày xa cách, chúng tôi trò chuyện rôm rả.

  • 42
    외삼촌

    oe-sam-chon

    cậu (anh/em trai của mẹ)

    외삼촌 댁에 놀러 가서 맛있는 과일을 먹었습니다.

    oesamchon daege nolleo gaseo masinneun gwa-ireul meogeotseumnida.

    Đến nhà cậu chơi tôi được thưởng thức nhiều loại hoa quả tươi ngon.

  • 43
    외숙모

    oe-sung-mo

    mợ (vợ của cậu)

    외숙모께서 직접 만드신 한식을 대접해 주셨습니다.

    oesungmokkeseo jikjeop mandeusin hansigeul daejeophae jusyeotseumnida.

    Mợ đã tự tay nấu các món ăn truyền thống Hàn Quốc thết đãi chúng tôi.

  • 44
    외할머니

    oe-hal-meo-ni

    bà ngoại

    외할머니는 언제나 따뜻한 미소로 저를 맞아 주십니다.

    oehalmeonineun eonjena ttatteuthan misoro jeoreul maja jusimnida.

    Bà ngoại luôn đón chào tôi bằng nụ cười ấm áp, hiền hậu.

  • 45
    외할아버지

    oe-hal-a-beo-ji

    ông ngoại

    방학 때 외할아버지와 함께 낚시를 갔습니다.

    banghak ttae oeharabeojiwa hamkke nakssireul gatseumnida.

    Dịp nghỉ hè tôi đã cùng ông ngoại đi câu cá thư giãn.

  • 46
    움직이다

    um-jik-i-da

    chuyển động, nhúc nhích

    다리를 다쳐서 혼자 움직이기가 힘듭니다.

    darireul dachyeoseo honja umjigigiga himdeumnida.

    Bị thương ở chân nên tự mình cử động di chuyển rất khó khăn.

  • 47
    위치

    wi-chi

    vị trí, địa điểm

    지도를 보고 우리 학교의 위치를 확인했습니다.

    jidoreul bogo uri hakgyoui wichireul hwaginhaetseumnida.

    Nhìn vào bản đồ tôi đã xác định được vị trí trường học của chúng tôi.

  • 48
    유적지

    yu-jeok-ji

    khu di tích lịch sử

    경주에는 신라 시대의 유명한 유적지가 많습니다.

    gyeongjueneun silla sidaeui yumyeonghan yujeokjiga manseumnida.

    Gyeongju lưu giữ rất nhiều di tích lịch sử nổi tiếng thời kỳ Silla.

  • 49
    의학

    ui-hak

    ngành y học

    사람들의 생명을 살리는 의학을 공부하고 있습니다.

    saramdeurui saengmyeongeul sallineun uihageul gongbuhago itseumnida.

    Tôi đang theo học ngành y học để cứu chữa và bảo vệ mạng sống con người.

  • 50
    이모

    i-mo

    dì (chị/em gái của mẹ)

    이모는 주말마다 맛있는 간식을 만들어 주십니다.

    imoneun jumalmada masinneun gansigeul mandeureo jusimnida.

    Cứ mỗi cuối tuần dì lại làm những món ăn vặt ngon tuyệt cho chúng tôi.

  • 51
    이모부

    i-mo-bu

    dượng, chú (chồng của dì)

    이모부께서는 고등학교에서 영어를 가르치십니다.

    imobukkeseoneun godeunghakgyo-eseo yeong-eoreul gareuchisimnida.

    Dượng của tôi hiện đang dạy môn tiếng Anh tại một trường cấp ba.

  • 52
    익숙하다

    ik-suk-ha-da

    quen thuộc, thuần thục

    한국 생활에 이제 제법 익숙해졌습니다.

    hanguk saenghware ije jebeop iksukhaejyeotseumnida.

    Bây giờ tôi đã khá quen thuộc với nếp sống sinh hoạt tại Hàn Quốc.

  • 53
    작은아버지

    jag-eun-a-beo-ji

    chú (em trai đã kết hôn của bố)

    명절에 작은아버지 댁에 온 가족이 모였습니다.

    myeongjeore jageun-abeoji daege on gajogi moyeotseumnida.

    Vào dịp lễ tết cả đại gia đình cùng tề tựu tại nhà chú.

  • 54
    작은어머니

    jag-eun-eom-eo-ni

    thím (vợ của chú)

    작은어머니께서 명절 음식을 정성껏 준비하셨습니다.

    jageun-eomeonikkeseo myeongjeol eumsigeul jeongseongkkeot junbihasyeotseumnida.

    Thím đã chu đáo chuẩn bị những món ăn truyền thống ngày tết.

  • 55
    잡지사

    jap-ji-sa

    tòa soạn tạp chí

    유명 패션 잡지사에서 인턴으로 일하고 있습니다.

    yumyeong paesyeon japjisa-eseo inteoneuro ilhago itseumnida.

    Tôi đang làm thực tập sinh tại một tòa soạn tạp chí thời trang nổi tiếng.

  • 56
    전공

    jeon-gong

    chuyên ngành

    대학교에서 전공으로 한국어 교육을 선택했습니다.

    daehakgyo-eseo jeongong-euro hangugeo gyoyugeul seontaekhaetseumnida.

    Ở bậc đại học tôi đã chọn chuyên ngành giảng dạy tiếng Hàn.

  • 57
    조카

    jo-ka

    cháu (con của anh, chị, em)

    다섯 살 된 귀여운 조카에게 장난감을 선물했습니다.

    daseot sal doen gwiyeoun joka-ege jangnangameul seonmulhaetseumnida.

    Tôi mua tặng đồ chơi cho đứa cháu năm tuổi vô cùng kháu khỉnh.

  • 58
    졸업하다

    jo-reop-ha-da

    tốt nghiệp

    열심히 공부해서 내년 봄에 대학교를 졸업합니다.

    yeolsimhi gongbuhaeseo naenyeon bome daehakgyoreul joreophamnida.

    Học tập chăm chỉ nên mùa xuân năm sau tôi sẽ tốt nghiệp đại học.

  • 59
    지내다

    ji-nae-da

    trải qua, sinh sống, sống

    한국에 온 지 1년 동안 건강하고 즐겁게 지냈습니다.

    hanguge on ji illyeon dong-an geonganghago jeulgeopge jinaetseumnida.

    Suốt 1 năm sang Hàn Quốc tôi đã sống rất khỏe mạnh và vui vẻ.

  • 60
    증권회사

    jeung-gwon-hoe-sa

    công ty chứng khoán

    금융 분야에 관심이 많아서 증권회사에 지원했습니다.

    geumyung bunya-e gwansimi manaseo jeung-gwon-hoesa-e jiwonhaetseumnida.

    Quan tâm đến lĩnh vực tài chính nên tôi nộp đơn ứng tuyển vào công ty chứng khoán.

  • 61
    천문우주학

    cheon-mun-u-ju-hak

    ngành thiên văn và vũ trụ học

    밤하늘의 별을 연구하는 천문우주학은 신비롭습니다.

    bamhaneurui byeoreul yeon-guhaneun cheonmun-ujuhageun sinbiropseumnida.

    Ngành thiên văn vũ trụ chuyên nghiên cứu các vì sao trời đêm thật huyền bí.

  • 62
    촌수

    chon-su

    bậc quan hệ họ hàng (thốn số)

    한국에서는 친척 간의 거리를 촌수로 계산합니다.

    hangugeseoneun chincheok ganui georireul chonsuro gyesanhamnida.

    Ở Hàn Quốc người ta tính mức độ thân sơ giữa họ hàng bằng số 'thốn'.

  • 63
    캥거루

    kaeng-geo-ru

    chuột túi (kangaroo)

    호주 여행 중에 넓은 초원에서 캥거루를 보았습니다.

    hoju yeohaeng junge neolbeun chowoneseo kaenggeorureul boatseumnida.

    Trong chuyến du lịch Úc tôi đã nhìn thấy chuột túi trên thảo nguyên bao la.

  • 64
    큰아버지

    keun-a-beo-ji

    bác trai (anh cả của bố)

    설날 아침에 큰아버지께 정성스럽게 세배를 드렸습니다.

    seollal achime keun-abeojikke jeongseongseureopge sebaereul deuryeotseumnida.

    Sáng mùng một tết tôi kính cẩn cúi lạy chúc thọ bác cả.

  • 65
    큰어머니

    keun-eom-eo-ni

    bác gái (vợ của bác cả)

    큰어머니께서 손수 끓여 주신 떡국이 참 맛있습니다.

    keun-eomeonikkeseo sonsu kkeullyeo jusin tteokgugi cham masitseumnida.

    Món canh bánh gạo tteokguk do đích thân bác gái nấu thực sự rất ngon.

  • 66
    통일되다

    tong-il-doe-da

    được thống nhất

    한반도가 평화롭게 통일되기를 간절히 바랍니다.

    hanbandoga pyeonghwaropge tong-ildoegireul ganjeolhi baramnida.

    Tôi thiết tha hy vọng bán đảo Triều Tiên sẽ được thống nhất trong hòa bình.

  • 67
    풍경

    pung-gyeong

    phong cảnh, cảnh sắc

    가을 산의 울긋불긋한 단풍 풍경이 무척 아름답습니다.

    ga-eul sanui ulgeutbulgeuthan danpung punggyeongi mucheok areumdapseumnida.

    Cảnh sắc lá phong rực rỡ sắc màu trên núi mùa thu đẹp nao lòng.

  • 68
    필요하다

    pil-yo-ha-da

    cần thiết, cần

    도서관에서 책을 빌릴 때 학생증이 꼭 필요합니다.

    doseogwan-eseo chaegeul billil ttae haksaengjeungi kkok piryohamnida.

    Khi mượn sách ở thư viện nhất định cần phải có thẻ sinh viên.

  • 69
    항공사

    hang-gong-sa

    hãng hàng không

    국내선 비행기 표를 예매하려고 항공사 홈페이지에 들어갔습니다.

    gungnaeseon bihaenggi pyoreul yemaeharyeogo hanggongsa hompe-ijie deureogatseumnida.

    Tôi truy cập trang web của hãng hàng không để đặt mua vé máy bay nội địa.

  • 70
    항상

    hang-sang

    luôn luôn, lúc nào cũng

    친구는 항상 약속 시간보다 10분 일찍 도착합니다.

    chinguneun hangsang yaksok siganboda sipbun iljjik dochakhamnida.

    Người bạn ấy lúc nào cũng đến sớm hơn giờ hẹn 10 phút.

  • 71
    호주

    ho-ju

    nước Úc (Australia)

    동생은 영어 연수를 위해 호주 시드니로 떠났습니다.

    dongsaengeun yeong-eo yeonsureul wihae hoju sideuniro tteonatseumnida.

    Em tôi đã lên đường sang Sydney nước Úc để tham gia khóa du học tiếng Anh.

  • 72
    환전하다

    hwan-jeon-ha-da

    đổi ngoại tệ, đổi tiền

    출국하기 전에 은행에 들러서 베트남 동을 달러로 환전했습니다.

    chulgukhagi jeone eunhaenge deulleoseo beteunam dongeul dalleoro hwanjeonhaetseumnida.

    Trước khi xuất cảnh tôi ghé ngân hàng đổi tiền đồng Việt Nam sang đô la Mỹ.

  • 73
    힘들다

    him-deul-da

    vất vả, khó khăn, mệt mỏi

    처음에는 언어가 통하지 않아서 생활하기 힘들었습니다.

    cheo-eumeneun eoneoga tonghaji anaseo saenghwalhagi himdeureotseumnida.

    Thời gian đầu ngôn ngữ bất đồng nên cuộc sống sinh hoạt khá vất vả.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.