Yonsei 2 · 연세 한국어 2
Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 2 · Bài 7
74 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가난하다
ga-nan-ha-da
nghèo khó, nghèo nàn
가난하지만 꿈을 잃지 않는 주인공의 감동적인 사연을 라디오에서 들었습니다.
gananhajiman kkumeul ilji anneun ju-ingong-ui gamdongjeogin sayeoneul radioseo deureotseumnida.
Tôi nghe trên đài câu chuyện cảm động về người nhân vật dù nghèo khó vẫn nuôi ước mơ.
- 2건너가다
geon-neo-ga-da
băng qua, đi qua (đường)
신호등 통화 중에는 한눈팔지 말고 횡단보도를 안전하게 건너가야 합니다.
sinhodeung tonghwa jung-eneun hannunpalji malgo hoengdanbodoreul anjeonhage geonneogaya hamnida.
Đang nghe điện thoại khi sang đường bạn đừng lơ đãng mà hãy chú ý băng qua đường an toàn.
- 3걷다
geot-da
đi bộ, rảo bước
친구와 통화하면서 캠퍼스 교정을 천천히 걸었습니다.
chinguwa tonghwahamyeonseo kaempeoseu gyojeongeul cheoncheonhi georeotseumnida.
Vừa nói chuyện điện thoại với bạn tôi vừa thong thả dạo bước trong khuôn viên trường.
- 4고장나다
go-jang-na-da
bị hỏng hóc, bị trục trặc
휴대폰 스피커가 갑자기 고장나서 상대방 목소리가 들리지 않았습니다.
hyudaepon seupikeoga gapjagi gojangnaseo sangdaebang moksoriga deulliji anatseumnida.
Loa điện thoại đột nhiên bị hỏng nên tôi không nghe thấy tiếng của người bên kia.
- 5고치다
go-chi-da
sửa chữa, khắc phục
서비스센터에 방문해서 액정이 깨진 스마트폰을 말끔히 고쳤습니다.
seobiseusenteo-e bangmunhaeseo aekjeongi kkaejin seumateuponeul malkkeumhi gochyeotseumnida.
Tôi đến trung tâm bảo hành sửa chiếc điện thoại thông minh bị nứt vỡ màn hình.
- 6곧
got
sắp sửa, ngay, lập tức
지하철에 곧 탑승하니 도착하는 대로 다시 전화드리겠습니다.
jihacheore got tapseunghani dochakhaneun daero dasi jeonhwadeurigetseumnida.
Tôi sắp bước lên tàu điện rồi đến nơi tôi sẽ gọi điện lại cho bạn ngay nhé.
- 7구이
gu-i
món nướng
친구에게 전화로 오늘 저녁 삼겹살 구이 골목에서 만나자고 약속했습니다.
chingu-ege jeonhwaro oneul jeonyeok samgyeopsal gu-i golmog-eseo mannajago yaksokhaetseumnida.
Tôi gọi điện hẹn bạn tối nay gặp nhau tại con phố chuyên món thịt nướng ba chỉ.
- 8국립극장
guk-rip-geuk-jang
Nhà hát Quốc gia
국립극장에서 열리는 전통 공연 예매를 전화로 문의했습니다.
gungnipgeukjang-eseo yeollineun jeontong gong-yeon yemaereul jeonhwaro mun-uihaetseumnida.
Tôi gọi điện hỏi thông tin đặt vé xem buổi biểu diễn truyền thống tại Nhà hát Quốc gia.
- 9그렇게
geu-reoh-ge
như thế, như vậy
지하철 안에서 그렇게 큰 소리로 통화하시면 다른 승객에게 방해가 됩니다.
jihacheol an-eseo geureohge keun soriro tonghwahasimyeon dareun seunggaegege banghaega doemnida.
Nói chuyện điện thoại to như vậy trên tàu sẽ gây phiền hà cho các hành khách xung quanh.
- 10급하다
geup-ha-da
khẩn cấp, gấp gáp
급한 용건이 생겨서 회의 중인 부장님께 긴급 문자 메시지를 보냈습니다.
geuphan yonggeoni saenggyeoseo hoe-ui jung-in bujangnimkke gin-geup munja mesijireul bonaetseumnida.
Có việc khẩn phát sinh nên tôi gửi tin nhắn gấp cho trưởng phòng đang họp.
- 11깜빡
kkam-ppak
quên béng, lơ đễnh
수업 과제를 제출하는 것을 깜빡 잊고 친구에게 전화해서 물어보았습니다.
sueop gwajereul jechulhaneun geoseul kkamppak itgo chingu-ege jeonhwahaeseo mureoboatseumnida.
Quên béng mất hạn nộp bài tập tôi liền gọi điện cho bạn cùng lớp để hỏi.
- 12끌다
kkeul-da
kéo, lôi cuốn, kéo dài
통화가 길어져서 약속 시간에 늦지 않도록 서둘러 대화를 마무리했습니다.
tonghwaga gireojyeoseo yaksok sigane neuj-ji antorok seodulleo daehwareul mamurihaetseumnida.
Cuộc gọi bị kéo dài sợ trễ hẹn nên tôi vội vàng kết thúc câu chuyện.
- 13나중에
na-jung-e
lát nữa, sau này
지금 회의 중이니 회의가 끝난 후 나중에 다시 전화드리겠습니다.
jigeum hoe-ui jung-ini hoe-uiga kkeutnan hu najung-e dasi jeonhwadeurigetseumnida.
Bây giờ tôi đang bận họp xong xuôi lát nữa tôi sẽ gọi lại cho bạn nhé.
- 14녹음하다
nok-eum-ha-da
ghi âm, thu âm
부재중 전화를 대비해 음성 안내 메시지를 단정하게 녹음했습니다.
bujaejung jeonhwareul daebihae eumseong annae mesijireul danjeonghage nokeumhaetseumnida.
Tôi thu âm lời nhắn hướng dẫn giọng nói lịch sự phòng khi có cuộc gọi nhỡ.
- 15농구공
nong-gu-gong
quả bóng rổ
친구에게 전화해 주말 농구 시합에 쓸 농구공을 챙겨 오라고 부탁했습니다.
chingu-ege jeonhwahae jumal nonggu sihabe sseul nonggugongeul chaenggyeo orago butakhaetseumnida.
Tôi gọi điện nhờ bạn nhớ mang theo quả bóng rổ để thi đấu vào cuối tuần.
- 16누르다
nu-reu-da
bấm, nhấn (phím số điện thoại)
전화번호 키패드를 하나하나 천천히 누르고 통화 버튼을 눌렀습니다.
jeonhwabeonho kipaedeureul hanahana cheoncheonhi nureugo tonghwa beoteuneul nulleotseumnida.
Tôi bấm từng số trên bàn phím điện thoại rồi nhấn nút gọi.
- 17다치다
da-chi-da
bị thương, trầy xước
친구가 발목을 다쳤다는 연락을 받고 병원 위치를 물어보았습니다.
chinguga balmogeul dachyeotdaneun yeollageul batgo byeongwon wichireul mureoboatseumnida.
Nhận được tin bạn bị chấn thương ở cổ chân tôi vội gọi hỏi địa chỉ bệnh viện.
- 18단축 번호
dan-chuk beon-ho
phím quay số nhanh (speed dial)
부모님 전화번호를 휴대폰 단축 번호 1번에 등록해 두었습니다.
bumonim jeonhwabeonhoreul hyudaepon danchuk beonho ilbeone deungnokhae du-eotseumnida.
Tôi cài số điện thoại của bố mẹ vào phím gọi nhanh số 1 trên điện thoại.
- 19당나귀
dang-na-gwi
con lừa
어린이 동화 오디오북을 들으며 지혜로운 당나귀 이야기를 재미있게 들었습니다.
eorin-i donghwa odiobugeul deureumyeo jihyeroun dangnagwi iyagireul jaemi-itge deureotseumnida.
Nghe sách nói thiếu nhi qua điện thoại tôi say mê theo dõi câu chuyện về chú lừa thông thái.
- 20돌아오다
dol-a-o-da
trở về, quay lại
담당자님이 자리에 돌아오시면 저에게 전화 한 통 부탁드린다고 전했습니다.
damdangjanimi jarie doraosimyeon jeo-ege jeonhwa han tong butakdeurindago jeonhaetseumnida.
Tôi nhắn lại nhờ báo người phụ trách khi quay lại bàn làm việc gọi lại cho tôi một cuộc.
- 21떨어뜨리다
tteol-eo-tteu-ri-da
làm rơi, đánh rơi
손에서 미끄러져 스마트폰을 아스팔트 바닥에 떨어뜨렸습니다.
son-eseo mikkeureojyeo seumateuponeul aseupalteu badage tteoreotteuryeotseumnida.
Tuột tay nên tôi lỡ làm rơi chiếc điện thoại thông minh xuống mặt đường nhựa.
- 22막히다
mak-hi-da
bị nghẽn, bị tắc nghẽn
퇴근길에 차가 심하게 막혀서 약속 장소에 늦는다고 전화했습니다.
toegeungire chaga simhage makhyeoseo yaksok jangsoe neutneundago jeonhwahaetseumnida.
Đường tan tầm kẹt xe nghiêm trọng nên tôi gọi điện báo sẽ đến điểm hẹn muộn.
- 23매표소
mae-pyo-so
quầy bán vé
공연장 매표소에 전화하여 당일 현장 구매 가능한 표가 있는지 확인했습니다.
gong-yeonjang maepyosoe jeonhwahayeo dang-il hyeonjang gumae ganeunghan pyoga inneunji hwaginhaetseumnida.
Tôi gọi điện hỏi quầy vé nhà hát xem có còn vé bán trực tiếp trong ngày không.
- 24모델
mo-del
mẫu mã, model máy
통신사 대리점에 들러 배터리 성능이 좋은 최신 스마트폰 모델을 구경했습니다.
tongsinssa daerijeome deulleo baeteori seongneungi joeun choesin seumateupon modereul gugyeonghaetseumnida.
Ghé đại lý viễn thông tôi tham khảo mẫu điện thoại thông minh đời mới pin trâu.
- 25무료
mu-ryo
miễn phí
이 고객센터 대표번호는 수신자 부담 무료 통화 서비스를 제공합니다.
i gogaeksenteo daepyobeonhoneun susinja budam muryo tonghwa seobiseureul jegonghamnida.
Số tổng đài chăm sóc khách hàng này miễn cước gọi cho người gọi.
- 26문자 메시지
mun-ja me-si-ji
tin nhắn văn bản SMS
약속 장소 약도를 사진과 함께 문자 메시지로 친구에게 전송했습니다.
yaksok jangso yakdoreul sajingwa hamkke munja mesijiro chingu-ege jeonsonghaetseumnida.
Tôi gửi sơ đồ địa điểm hẹn kèm hình ảnh qua tin nhắn văn bản cho bạn.
- 27문제
mun-je
vấn đề, sự cố
휴대폰 통화 연결에 문제가 생겨서 통신사 고객센터에 문의했습니다.
hyudaepon tonghwa yeongyeore munjega saenggyeoseo tongsinsa gogaeksenteo-e mun-uihaetseumnida.
Đường truyền kết nối điện thoại gặp trục trặc nên tôi liên hệ tổng đài nhà mạng.
- 28물어보다
mul-eo-bo-da
hỏi thăm, dò hỏi
가게 위치가 헷갈려서 사장님께 직접 전화를 걸어 길을 물어보았습니다.
gage wichiga hetgallyeoseo sajangnimkke jikjeop jeonhwareul georeo gireul mureoboatseumnida.
Không rõ vị trí quán ăn tôi gọi điện trực tiếp hỏi đường bác chủ quán.
- 29밀리다
mil-li-da
bị ùn tắc, ứ đọng
고속도로가 심하게 밀려서 도착 시간이 늦어질 것 같다고 전화했습니다.
gosokdoroga simhage millyeoseo dochak sigani neojeojil geot gatdago jeonhwahaetseumnida.
Đường cao tốc ùn ứ nghiêm trọng nên tôi gọi báo có lẽ sẽ đến muộn hơn dự kiến.
- 30바보
ba-bo
đồ ngốc, ngốc nghếch
스마트폰을 손에 들고도 어디에 두었는지 한참 찾다니 바보 같았습니다.
seumateuponeul sone deulgodo eodie du-eotneunji hancham chatdani babo gatatseumnida.
Cầm điện thoại ngay trên tay mà cứ đi tìm khắp nơi tôi thấy mình ngốc nghếch thật.
- 31발신자
bal-sin-ja
người gọi đi, người gửi
전화벨이 울릴 때 화면에 발신자 이름이 또렷하게 표시됩니다.
jeonhwaberi ullil ttae hwamyeone balsinja ireumi ttoryeothage pyosidoemnida.
Khi chuông reo màn hình hiển thị rõ ràng tên của người đang gọi đến.
- 32버튼
beo-teun
nút bấm, phím bấm
통화를 시작하려면 녹색 통화 버튼을 가볍게 터치하세요.
tonghwareul sijakharyeomyeon noksaek tonghwa beoteuneul gabyeopge teochihaseyo.
Muốn bắt đầu cuộc trò chuyện bạn chỉ cần chạm nhẹ vào nút gọi màu xanh lá.
- 33벌써
beol-sseo
đã... rồi, thoắt cái đã
친구와 재미있게 전화로 수다를 떨다 보니 벌써 1시간이 훌쩍 지났습니다.
chinguwa jaemi-itge jeonhwaro sudareul tteolda boni beolsseo ilsigani huljjeok jinatseumnida.
Tám chuyện vui vẻ với bạn qua điện thoại thoắt cái mà đã trôi qua 1 tiếng đồng hồ.
- 34별표
byeol-pyo
phím dấu sao (*)
자동 응답 시스템에서 상담원 연결을 원하시면 별표 버튼을 누르세요.
jadong eungdap siseutem-eseo sangdamwon yeongyeoreul wonhasimyeon byeolpyo beoteuneul nureuseyo.
Hệ thống tổng đài tự động hướng dẫn muốn gặp tổng đài viên xin bấm phím sao.
- 35부동산
bu-dong-san
bất động sản, nhà đất
학교 근처 원룸 방을 구하려고 동네 부동산에 전화를 걸었습니다.
hakgyo geuncheo wonrum bangeul guharyeogo dongne budongsane jeonhwareul georeotseumnida.
Muốn tìm thuê phòng trọ gần trường tôi gọi điện cho văn phòng nhà đất trong khu.
- 36불쌍하다
bul-ssang-ha-da
đáng thương, tội nghiệp
스마트폰을 잃어버려 발을 동동 구르는 친구가 몹시 불쌍했습니다.
seumateuponeul ireobeoryeo bareul dongdong gureuneun chinguga mopsi bulssanghaetseumnida.
Nhìn người bạn cuống cuồng lo lắng vì lỡ làm mất điện thoại trông thật tội nghiệp.
- 37빌려주다
bil-ryeo-ju-da
cho mượn
배터리가 방전된 친구에게 휴대용 보조 배터리를 흔쾌히 빌려주었습니다.
baeteoriga bangjeondoen chingu-ege hyudaeyong bojo baeteorireul heunkwaehi billyeojueotseumnida.
Tôi vui vẻ cho người bạn hết pin mượn cục sạc dự phòng di động.
- 38사고
sa-go
tai nạn, sự cố va chạm
빙판길 교통사고로 인해 약속에 늦는다고 전화로 급히 양해를 구했습니다.
bingpangil gyotong-sagoro inhae yaksoge neutneundago jeonhwaro geuphi yanghaereul guhaetseumnida.
Vì sự cố va chạm trên đường trơn băng tuyết tôi vội gọi điện xin thông cảm đến muộn.
- 39사이
sa-i
mối quan hệ, khoảng giữa
자주 전화를 주고받으며 안부를 묻는 친구와 돈독한 사이를 유지합니다.
jaju jeonhwareul jugobadeumyeo anbureul mutneun chinguwa dondokhan saireul yujihamnida.
Thường xuyên gọi điện hỏi thăm giúp tôi duy trì tình bạn gắn bó bền chặt.
- 40새벽
sae-byeok
rạng sáng, sáng sớm
시차가 있는 고향 가족에게 새벽 일찍 전화를 걸어 안부를 전했습니다.
sichaga inneun gohyang gajog-ege saebyeok iljjik jeonhwareul georeo anbureul jeonhaetseumnida.
Lệch múi giờ nên sáng sớm tinh mơ tôi đã gọi điện về hỏi thăm gia đình ở quê.
- 41서비스센터
seo-bi-seu-sen-teo
trung tâm bảo hành, trung tâm dịch vụ
휴대폰 침수 사고가 발생해 공식 서비스센터에 수리를 맡겼습니다.
hyudaepon chimsu sagoga balsaenghae gongsing seobiseusenteo-e surireul matgyeotseumnida.
Điện thoại bị rơi vào nước tôi mang ngay đến trung tâm bảo hành chính hãng sửa chữa.
- 42선배
seon-bae
tiền bối, anh chị khóa trên
수강 신청 팁을 얻기 위해 과 선배에게 정중하게 전화를 걸었습니다.
sugang sincheong tibeul eotgi wihae gwa seonbae-ege jeongjunghage jeonhwareul georeotseumnida.
Tôi lễ phép gọi điện cho tiền bối cùng khoa để xin kinh nghiệm đăng ký môn học.
- 43선약이 있다
seon-yak-i it-da
có hẹn trước
오늘 저녁 식사 제안을 받았지만 이미 선약이 있어서 거절했습니다.
oneul jeonyeok siksa je-aneul badatjiman imi seon-yagi isseoseo geojeolhaetseumnida.
Được rủ đi ăn tối nhưng vì đã có lịch hẹn trước nên tôi đành từ chối.
- 44세계 여행
se-gye yeo-haeng
du lịch vòng quanh thế giới
친구와 통화하며 방학 때 함께 떠날 세계 여행 계획을 세웠습니다.
chinguwa tonghwahamyeonseo banghak ttae hamkke tteonal segye yeohaeng gyehoegeul sewotseumnida.
Trò chuyện điện thoại với bạn chúng tôi cùng lên kế hoạch du lịch thế giới vào kỳ nghỉ.
- 45수신자
su-sin-ja
người nhận cuộc gọi / thư
수신자가 통화 중이라 잠시 후 다시 걸어 달라는 음성 안내가 나왔습니다.
susinjaga tonghwa jung-ira jamsi hu dasi georeo dallaneun eumseong annaega nawatseumnida.
Hệ thống thông báo người nhận đang bận máy xin vui lòng gọi lại sau giây lát.
- 46알파벳
al-pa-bet
bảng chữ cái Latinh (alphabet)
외국인 친구의 이름을 휴대폰 연락처에 영문 알파벳으로 저장했습니다.
oegugin chingu-ui ireumeul hyudaepon yeollakcheoe yeongmun alpabeseuro jeojanghaetseumnida.
Tôi lưu tên người bạn ngoại quốc vào danh bạ điện thoại bằng chữ cái tiếng Anh.
- 47야단을 치다
ya-dan-eul chi-da
mắng mỏ, la rầy
늦은 밤에 큰 소리로 통화하다가 룸메이트에게 야단을 맞았습니다.
neujeun bame keun soriro tonghwahadaga rummeiteu-ege yadaneul majatseumnida.
Nói chuyện điện thoại quá to giữa đêm khuya tôi bị bạn cùng phòng nhắc nhở mắng mỏ.
- 48약속을 미루다
yak-sok-eul mi-ru-da
hoãn cuộc hẹn, dời lịch hẹn
갑자기 급한 시험 일정이 생겨서 친구와의 약속을 다음 주로 미루었습니다.
gapjagi geuphan siheom iljeongi saenggyeoseo chinguwaui yaksogeul daeum juro miru-eotseumnida.
Đột xuất có lịch thi gấp nên tôi gọi điện dời cuộc hẹn với bạn sang tuần sau.
- 49약속을 취소하다
yak-sok-eul chwi-so-ha-da
hủy cuộc hẹn
몸살감기가 심하게 걸려서 오늘 만나기로 한 약속을 취소했습니다.
momsalgamgiga simhage geollyeoseo oneul mannagiro han yaksogeul chwisohaetseumnida.
Bị cảm sốt nặng nên tôi gọi điện xin phép hủy lịch gặp hẹn hôm nay.
- 50언어 교환
eon-eo gyo-hwan
trao đổi ngôn ngữ (language exchange)
전화로 한국어와 베트남어를 서로 가르쳐 주는 언어 교환 친구를 사귀었습니다.
jeonhwaro hangugeowa beteunameoreul seoro gareuchyeo juneun eoneo gyohwan chingureul sagwi-eotseumnida.
Tôi kết bạn với một người bạn cùng luyện tập trao đổi tiếng Hàn và tiếng Việt qua điện thoại.
- 51연극
yeon-geuk
vở kịch, kịch nghệ
대학로 소극장에서 상영하는 재미있는 연극 티켓을 전화로 예약했습니다.
daehangno sogeukjang-eseo sang-yeonghaneun jaemi-inneun yeon-geuk tikeseul jeonhwaro yeyakhaetseumnida.
Tôi gọi điện đặt trước vé xem vở kịch hấp dẫn tại sân khấu kịch nhỏ Daehangno.
- 52웬일
wen-il
chuyện gì, có việc gì vậy
오랜만에 불쑥 전화를 걸어온 친구에게 반갑게 웬일이냐고 물었습니다.
oraenmane bulssuk jeonhwareul georeo-on chingu-ege ban-gapge wen-irinyago mureotseumnida.
Bạn thân lâu ngày bỗng gọi tới tôi mừng rỡ hỏi xem có chuyện gì vui thế.
- 53유행하다
yu-haeng-ha-da
thịnh hành, đang là trào lưu
요즘 젊은 층 사이에서 유행하는 통화 연결음 음악을 설정했습니다.
yojeum jeolmeun cheung saieseo yuhaenghaneun tonghwa yeongyeoreum eumageul seoljeonghaetseumnida.
Tôi cài đặt bài hát nhạc chờ đang rất thịnh hành trong giới trẻ hiện nay.
- 54음성메시지
eum-seong-me-si-ji
tin nhắn thoại, hộp thư thoại
전화를 받지 않아서 삐 소리 후 간단한 용건을 음성메시지로 남겼습니다.
jeonhwareul batji anaseo ppi sori hu gandanhan yonggeoneul eumseongmesijiro namgyeotseumnida.
Bạn không bắt máy nên sau tiếng bíp tôi đã để lại một tin nhắn thoại ngắn gọn.
- 55우물 정자
u-mul jeong-ja
phím thăng (#), phím dấu thăng
비밀번호 네 자리를 누른 후 마지막에 우물 정자 버튼을 눌렀습니다.
bimilbeonho ne jarireul nureun hu majimage umul jeongja beoteuneul nulleotseumnida.
Sau khi nhập 4 số mật khẩu tôi nhấn phím thăng ở cuối cùng.
- 56잊어버리다
it-eo-beo-ri-da
quên béng, quên bẵng đi
전화번호를 수첩에 적어 두지 않아서 그만 번호를 잊어버렸습니다.
jeonhwabeonhoreul sucheobe jeogeo duji anaseo geuman beonhoreul ijeobeoryeotseumnida.
Không ghi số điện thoại vào sổ nên tôi đã lỡ quên bẵng mất số đó.
- 57전하다
jeon-ha-da
chuyển lời, truyền đạt
선생님께서 자리에 안 계셔서 조교에게 안부 인사를 전해 달라고 부탁했습니다.
seonsaengnimkkeseo jarie an gyesyeoseo jogyo-ege anbu insareul jeonhae dallago butakhaetseumnida.
Thầy không có ở bàn làm việc nên tôi nhờ anh trợ giảng chuyển lời hỏi thăm giúp.
- 58전화가 오다
jeon-hwa-ga o-da
có cuộc gọi đến, chuông điện thoại reo
회의 중에 주머니 속 휴대폰에서 조용히 진동으로 전화가 왔습니다.
hoe-ui junge jumeoni sok hyudaeponeseor joyonghi jindong-euro jeonhwaga watseumnida.
Giữa cuộc họp chiếc điện thoại trong túi quần tôi rung lên báo có cuộc gọi đến.
- 59전화를 바꿔 주다
jeon-hwa-reul ba-kkwo ju-da
chuyển máy điện thoại cho ai
잠시만 기다려 주십시오, 담당 부서 직원에게 전화를 바꿔 드리겠습니다.
jamsiman gidaryeo jusipsio, damdang buseo jigwonege jeonhwareul bakkwo deurigetseumnida.
Xin quý khách vui lòng chờ trong giây lát tôi xin phép chuyển máy cho nhân viên phụ trách.
- 60전화를 잘못 걸다
jeon-hwa-reul jal-mot geol-da
gọi nhầm số, bấm lộn số
번호를 한 자리 잘못 눌러서 모르는 사람에게 전화를 잘못 걸었습니다.
beonhoreul han jari jalmot nulleoseo moreuneun saramege jeonhwareul jalmot georeotseumnida.
Bấm nhầm một chữ số nên tôi đã gọi nhầm vào máy của một người lạ.
- 61죄송하다
joe-song-ha-da
xin lỗi (trang trọng)
전화를 잘못 걸어서 상대방에게 죄송하다고 정중하게 사과했습니다.
jeonhwareul jalmot georeoseo sangdaebangege joesonghadago jeongjunghage sagwahaetseumnida.
Lỡ gọi nhầm số tôi đã lịch sự nói lời xin lỗi với người nghe.
- 62지역 번호
ji-yeok beon-ho
mã vùng điện thoại
서울 시내 일반 전화로 걸 때는 지역 번호 02를 먼저 눌러야 합니다.
seoul sinae ilban jeonhwaro geol ttaeneun jiyeok beonho gong-ireul meonjeo nulleoya hamnida.
Khi gọi vào máy bàn nội thành Seoul bạn phải bấm mã vùng 02 trước.
- 63진동
jin-dong
chế độ rung
공연장이나 도서관 안에서는 전화 벨소리를 진동 모드로 바꿔야 합니다.
gong-yeonjang-ina doseogwan an-eseoneun jeonhwa belsorireul jindong modeuro bakkwoya hamnida.
Trong nhà hát hay thư viện bạn cần chuyển chuông điện thoại sang chế độ rung.
- 64짐
jim
hành lý, đồ đạc
공항에 도착하여 짐을 찾은 직후 가족에게 무사히 도착했다고 전화했습니다.
gonghang-e dochakhayeo jimeul chajeun jikhu gajog-ege musahi dochakhaetdago jeonhwahaetseumnida.
Vừa nhận xong hành lý ở sân bay tôi gọi ngay về nhà báo đã đến nơi an toàn.
- 65천사
cheon-sa
thiên thần
휴대폰을 분실했을 때 친절하게 주워서 찾아 준 마음씨 고운 분은 천사 같았습니다.
hyudaeponeul bunsilhaesseul ttae chinjeolhage juwoseo chaja jun ma-eumssi goun buneun cheonsa gatatseumnida.
Người tốt bụng nhặt được điện thoại và liên hệ trả lại cho tôi chẳng khác nào một thiên thần.
- 66천천히
cheon-cheon-hi
từ tốn, chậm rãi
한국어가 서툰 외국인 친구를 배려하여 전화로 말을 천천히 했습니다.
hangugeoga seotun oegugin chingureul baeryeohayeo jeonhwaro mareul cheoncheonhi haetseumnida.
Thấu hiểu bạn người nước ngoài tiếng Hàn chưa sõi tôi nói chậm rãi qua điện thoại.
- 67초대권
cho-dae-gwon
vé mời, vé xem ca nhạc
유명 가수 콘서트 초대권이 생겨서 친구에게 전화해 같이 가자고 했습니다.
yumyeong gasu konseoteu chodaegwoni saenggyeoseo chingu-ege jeonhwahae gachi gajago haetseumnida.
Có được tấm vé mời xem ca nhạc tôi liền gọi rủ bạn đi cùng.
- 68칙칙폭폭
chik-chik-pok-pok
xình xịch (tiếng tàu hỏa chạy)
기차를 타고 가며 통화 중에 창밖에서 칙칙폭폭 기차 소리가 들렸습니다.
gichareul tago gamyeo tonghwa junge changbakk-eseo chikchikpokpok gicha soriga deullyeotseumnida.
Vừa đi tàu vừa nghe điện thoại bên tai văng vẳng tiếng tàu chạy xình xịch vui tai.
- 69콘서트
kon-seo-teu
buổi hòa nhạc biểu diễn ca nhạc (concert)
좋아하는 아이돌 그룹 콘서트 티켓 예매 성공 소식을 친구에게 전화로 알렸습니다.
joahaneun aidol geurup konseoteu tiket yemae seonggong sosigeul chingu-ege jeonhwaro allyeotseumnida.
Săn vé concert thần tượng thành công tôi phấn khởi gọi điện khoe ngay với đứa bạn.
- 70태우다
tae-u-da
cho đi nhờ xe, đón chở
친구에게 전화해 약속 장소로 가는 길에 차로 태워 달라고 부탁했습니다.
chingu-ege jeonhwahae yaksok jangsoro ganeun gire charo taewo dallago butakhaetseumnida.
Tôi gọi điện nhờ bạn tiện đường đón cho tôi đi nhờ xe đến chỗ hẹn.
- 71통화 중이다
tong-hwa jung-i-da
đang bận máy, đang có cuộc gọi
전화를 걸었는데 계속 통화 중이라 잠시 기다렸다가 다시 걸었습니다.
jeonhwareul georeotneunde gyesok tonghwa jung-ira jamsi gidaryeotdaga dasi georeotseumnida.
Gọi điện nhưng máy bận liên tục nên tôi chờ một lát rồi mới quay số lại.
- 72통화료
tong-hwa-ryo
cước phí điện thoại
국제전화 어플을 이용하면 해외 통화료를 크게 절약할 수 있습니다.
gukjejeonhwa eopeureul iyonghamyeon haeoe tonghwaryoreul keuge jeoryakhal su itseumnida.
Sử dụng ứng dụng gọi quốc tế giúp tiết kiệm đáng kể chi phí cước điện thoại.
- 73할 일
hal il
việc cần làm
오늘 처리해야 할 일들을 휴대폰 일정 캘린더에 꼼꼼히 정리해 두었습니다.
oneul cheorihaeya hal ildeureul hyudaepon iljeong kaellindeoe kkomkkomhi jeongrihae du-eotseumnida.
Tôi ghi chép cẩn thận những việc cần làm trong ngày vào lịch nhắc việc trên điện thoại.
- 74회비
hoe-bi
hội phí, tiền đóng góp
동창회 총무에게 전화하여 이번 달 정기 모임 회비 계좌를 문의했습니다.
dongchanghoe chongmuege jeonhwahayeo ibeon dal jeong-gi moim hoebi gyejwareul mun-uihaetseumnida.
Tôi gọi điện cho thủ quỹ họp lớp hỏi số tài khoản nộp tiền hội phí tháng này.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.