Yonsei 2 · 연세 한국어 2

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 2 · Bài 7

74 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가난하다

    ga-nan-ha-da

    nghèo khó, nghèo nàn

    가난하지만 꿈을 잃지 않는 주인공의 감동적인 사연을 라디오에서 들었습니다.

    gananhajiman kkumeul ilji anneun ju-ingong-ui gamdongjeogin sayeoneul radioseo deureotseumnida.

    Tôi nghe trên đài câu chuyện cảm động về người nhân vật dù nghèo khó vẫn nuôi ước mơ.

  • 2
    건너가다

    geon-neo-ga-da

    băng qua, đi qua (đường)

    신호등 통화 중에는 한눈팔지 말고 횡단보도를 안전하게 건너가야 합니다.

    sinhodeung tonghwa jung-eneun hannunpalji malgo hoengdanbodoreul anjeonhage geonneogaya hamnida.

    Đang nghe điện thoại khi sang đường bạn đừng lơ đãng mà hãy chú ý băng qua đường an toàn.

  • 3
    걷다

    geot-da

    đi bộ, rảo bước

    친구와 통화하면서 캠퍼스 교정을 천천히 걸었습니다.

    chinguwa tonghwahamyeonseo kaempeoseu gyojeongeul cheoncheonhi georeotseumnida.

    Vừa nói chuyện điện thoại với bạn tôi vừa thong thả dạo bước trong khuôn viên trường.

  • 4
    고장나다

    go-jang-na-da

    bị hỏng hóc, bị trục trặc

    휴대폰 스피커가 갑자기 고장나서 상대방 목소리가 들리지 않았습니다.

    hyudaepon seupikeoga gapjagi gojangnaseo sangdaebang moksoriga deulliji anatseumnida.

    Loa điện thoại đột nhiên bị hỏng nên tôi không nghe thấy tiếng của người bên kia.

  • 5
    고치다

    go-chi-da

    sửa chữa, khắc phục

    서비스센터에 방문해서 액정이 깨진 스마트폰을 말끔히 고쳤습니다.

    seobiseusenteo-e bangmunhaeseo aekjeongi kkaejin seumateuponeul malkkeumhi gochyeotseumnida.

    Tôi đến trung tâm bảo hành sửa chiếc điện thoại thông minh bị nứt vỡ màn hình.

  • 6
    곧

    got

    sắp sửa, ngay, lập tức

    지하철에 곧 탑승하니 도착하는 대로 다시 전화드리겠습니다.

    jihacheore got tapseunghani dochakhaneun daero dasi jeonhwadeurigetseumnida.

    Tôi sắp bước lên tàu điện rồi đến nơi tôi sẽ gọi điện lại cho bạn ngay nhé.

  • 7
    구이

    gu-i

    món nướng

    친구에게 전화로 오늘 저녁 삼겹살 구이 골목에서 만나자고 약속했습니다.

    chingu-ege jeonhwaro oneul jeonyeok samgyeopsal gu-i golmog-eseo mannajago yaksokhaetseumnida.

    Tôi gọi điện hẹn bạn tối nay gặp nhau tại con phố chuyên món thịt nướng ba chỉ.

  • 8
    국립극장

    guk-rip-geuk-jang

    Nhà hát Quốc gia

    국립극장에서 열리는 전통 공연 예매를 전화로 문의했습니다.

    gungnipgeukjang-eseo yeollineun jeontong gong-yeon yemaereul jeonhwaro mun-uihaetseumnida.

    Tôi gọi điện hỏi thông tin đặt vé xem buổi biểu diễn truyền thống tại Nhà hát Quốc gia.

  • 9
    그렇게

    geu-reoh-ge

    như thế, như vậy

    지하철 안에서 그렇게 큰 소리로 통화하시면 다른 승객에게 방해가 됩니다.

    jihacheol an-eseo geureohge keun soriro tonghwahasimyeon dareun seunggaegege banghaega doemnida.

    Nói chuyện điện thoại to như vậy trên tàu sẽ gây phiền hà cho các hành khách xung quanh.

  • 10
    급하다

    geup-ha-da

    khẩn cấp, gấp gáp

    급한 용건이 생겨서 회의 중인 부장님께 긴급 문자 메시지를 보냈습니다.

    geuphan yonggeoni saenggyeoseo hoe-ui jung-in bujangnimkke gin-geup munja mesijireul bonaetseumnida.

    Có việc khẩn phát sinh nên tôi gửi tin nhắn gấp cho trưởng phòng đang họp.

  • 11
    깜빡

    kkam-ppak

    quên béng, lơ đễnh

    수업 과제를 제출하는 것을 깜빡 잊고 친구에게 전화해서 물어보았습니다.

    sueop gwajereul jechulhaneun geoseul kkamppak itgo chingu-ege jeonhwahaeseo mureoboatseumnida.

    Quên béng mất hạn nộp bài tập tôi liền gọi điện cho bạn cùng lớp để hỏi.

  • 12
    끌다

    kkeul-da

    kéo, lôi cuốn, kéo dài

    통화가 길어져서 약속 시간에 늦지 않도록 서둘러 대화를 마무리했습니다.

    tonghwaga gireojyeoseo yaksok sigane neuj-ji antorok seodulleo daehwareul mamurihaetseumnida.

    Cuộc gọi bị kéo dài sợ trễ hẹn nên tôi vội vàng kết thúc câu chuyện.

  • 13
    나중에

    na-jung-e

    lát nữa, sau này

    지금 회의 중이니 회의가 끝난 후 나중에 다시 전화드리겠습니다.

    jigeum hoe-ui jung-ini hoe-uiga kkeutnan hu najung-e dasi jeonhwadeurigetseumnida.

    Bây giờ tôi đang bận họp xong xuôi lát nữa tôi sẽ gọi lại cho bạn nhé.

  • 14
    녹음하다

    nok-eum-ha-da

    ghi âm, thu âm

    부재중 전화를 대비해 음성 안내 메시지를 단정하게 녹음했습니다.

    bujaejung jeonhwareul daebihae eumseong annae mesijireul danjeonghage nokeumhaetseumnida.

    Tôi thu âm lời nhắn hướng dẫn giọng nói lịch sự phòng khi có cuộc gọi nhỡ.

  • 15
    농구공

    nong-gu-gong

    quả bóng rổ

    친구에게 전화해 주말 농구 시합에 쓸 농구공을 챙겨 오라고 부탁했습니다.

    chingu-ege jeonhwahae jumal nonggu sihabe sseul nonggugongeul chaenggyeo orago butakhaetseumnida.

    Tôi gọi điện nhờ bạn nhớ mang theo quả bóng rổ để thi đấu vào cuối tuần.

  • 16
    누르다

    nu-reu-da

    bấm, nhấn (phím số điện thoại)

    전화번호 키패드를 하나하나 천천히 누르고 통화 버튼을 눌렀습니다.

    jeonhwabeonho kipaedeureul hanahana cheoncheonhi nureugo tonghwa beoteuneul nulleotseumnida.

    Tôi bấm từng số trên bàn phím điện thoại rồi nhấn nút gọi.

  • 17
    다치다

    da-chi-da

    bị thương, trầy xước

    친구가 발목을 다쳤다는 연락을 받고 병원 위치를 물어보았습니다.

    chinguga balmogeul dachyeotdaneun yeollageul batgo byeongwon wichireul mureoboatseumnida.

    Nhận được tin bạn bị chấn thương ở cổ chân tôi vội gọi hỏi địa chỉ bệnh viện.

  • 18
    단축 번호

    dan-chuk beon-ho

    phím quay số nhanh (speed dial)

    부모님 전화번호를 휴대폰 단축 번호 1번에 등록해 두었습니다.

    bumonim jeonhwabeonhoreul hyudaepon danchuk beonho ilbeone deungnokhae du-eotseumnida.

    Tôi cài số điện thoại của bố mẹ vào phím gọi nhanh số 1 trên điện thoại.

  • 19
    당나귀

    dang-na-gwi

    con lừa

    어린이 동화 오디오북을 들으며 지혜로운 당나귀 이야기를 재미있게 들었습니다.

    eorin-i donghwa odiobugeul deureumyeo jihyeroun dangnagwi iyagireul jaemi-itge deureotseumnida.

    Nghe sách nói thiếu nhi qua điện thoại tôi say mê theo dõi câu chuyện về chú lừa thông thái.

  • 20
    돌아오다

    dol-a-o-da

    trở về, quay lại

    담당자님이 자리에 돌아오시면 저에게 전화 한 통 부탁드린다고 전했습니다.

    damdangjanimi jarie doraosimyeon jeo-ege jeonhwa han tong butakdeurindago jeonhaetseumnida.

    Tôi nhắn lại nhờ báo người phụ trách khi quay lại bàn làm việc gọi lại cho tôi một cuộc.

  • 21
    떨어뜨리다

    tteol-eo-tteu-ri-da

    làm rơi, đánh rơi

    손에서 미끄러져 스마트폰을 아스팔트 바닥에 떨어뜨렸습니다.

    son-eseo mikkeureojyeo seumateuponeul aseupalteu badage tteoreotteuryeotseumnida.

    Tuột tay nên tôi lỡ làm rơi chiếc điện thoại thông minh xuống mặt đường nhựa.

  • 22
    막히다

    mak-hi-da

    bị nghẽn, bị tắc nghẽn

    퇴근길에 차가 심하게 막혀서 약속 장소에 늦는다고 전화했습니다.

    toegeungire chaga simhage makhyeoseo yaksok jangsoe neutneundago jeonhwahaetseumnida.

    Đường tan tầm kẹt xe nghiêm trọng nên tôi gọi điện báo sẽ đến điểm hẹn muộn.

  • 23
    매표소

    mae-pyo-so

    quầy bán vé

    공연장 매표소에 전화하여 당일 현장 구매 가능한 표가 있는지 확인했습니다.

    gong-yeonjang maepyosoe jeonhwahayeo dang-il hyeonjang gumae ganeunghan pyoga inneunji hwaginhaetseumnida.

    Tôi gọi điện hỏi quầy vé nhà hát xem có còn vé bán trực tiếp trong ngày không.

  • 24
    모델

    mo-del

    mẫu mã, model máy

    통신사 대리점에 들러 배터리 성능이 좋은 최신 스마트폰 모델을 구경했습니다.

    tongsinssa daerijeome deulleo baeteori seongneungi joeun choesin seumateupon modereul gugyeonghaetseumnida.

    Ghé đại lý viễn thông tôi tham khảo mẫu điện thoại thông minh đời mới pin trâu.

  • 25
    무료

    mu-ryo

    miễn phí

    이 고객센터 대표번호는 수신자 부담 무료 통화 서비스를 제공합니다.

    i gogaeksenteo daepyobeonhoneun susinja budam muryo tonghwa seobiseureul jegonghamnida.

    Số tổng đài chăm sóc khách hàng này miễn cước gọi cho người gọi.

  • 26
    문자 메시지

    mun-ja me-si-ji

    tin nhắn văn bản SMS

    약속 장소 약도를 사진과 함께 문자 메시지로 친구에게 전송했습니다.

    yaksok jangso yakdoreul sajingwa hamkke munja mesijiro chingu-ege jeonsonghaetseumnida.

    Tôi gửi sơ đồ địa điểm hẹn kèm hình ảnh qua tin nhắn văn bản cho bạn.

  • 27
    문제

    mun-je

    vấn đề, sự cố

    휴대폰 통화 연결에 문제가 생겨서 통신사 고객센터에 문의했습니다.

    hyudaepon tonghwa yeongyeore munjega saenggyeoseo tongsinsa gogaeksenteo-e mun-uihaetseumnida.

    Đường truyền kết nối điện thoại gặp trục trặc nên tôi liên hệ tổng đài nhà mạng.

  • 28
    물어보다

    mul-eo-bo-da

    hỏi thăm, dò hỏi

    가게 위치가 헷갈려서 사장님께 직접 전화를 걸어 길을 물어보았습니다.

    gage wichiga hetgallyeoseo sajangnimkke jikjeop jeonhwareul georeo gireul mureoboatseumnida.

    Không rõ vị trí quán ăn tôi gọi điện trực tiếp hỏi đường bác chủ quán.

  • 29
    밀리다

    mil-li-da

    bị ùn tắc, ứ đọng

    고속도로가 심하게 밀려서 도착 시간이 늦어질 것 같다고 전화했습니다.

    gosokdoroga simhage millyeoseo dochak sigani neojeojil geot gatdago jeonhwahaetseumnida.

    Đường cao tốc ùn ứ nghiêm trọng nên tôi gọi báo có lẽ sẽ đến muộn hơn dự kiến.

  • 30
    바보

    ba-bo

    đồ ngốc, ngốc nghếch

    스마트폰을 손에 들고도 어디에 두었는지 한참 찾다니 바보 같았습니다.

    seumateuponeul sone deulgodo eodie du-eotneunji hancham chatdani babo gatatseumnida.

    Cầm điện thoại ngay trên tay mà cứ đi tìm khắp nơi tôi thấy mình ngốc nghếch thật.

  • 31
    발신자

    bal-sin-ja

    người gọi đi, người gửi

    전화벨이 울릴 때 화면에 발신자 이름이 또렷하게 표시됩니다.

    jeonhwaberi ullil ttae hwamyeone balsinja ireumi ttoryeothage pyosidoemnida.

    Khi chuông reo màn hình hiển thị rõ ràng tên của người đang gọi đến.

  • 32
    버튼

    beo-teun

    nút bấm, phím bấm

    통화를 시작하려면 녹색 통화 버튼을 가볍게 터치하세요.

    tonghwareul sijakharyeomyeon noksaek tonghwa beoteuneul gabyeopge teochihaseyo.

    Muốn bắt đầu cuộc trò chuyện bạn chỉ cần chạm nhẹ vào nút gọi màu xanh lá.

  • 33
    벌써

    beol-sseo

    đã... rồi, thoắt cái đã

    친구와 재미있게 전화로 수다를 떨다 보니 벌써 1시간이 훌쩍 지났습니다.

    chinguwa jaemi-itge jeonhwaro sudareul tteolda boni beolsseo ilsigani huljjeok jinatseumnida.

    Tám chuyện vui vẻ với bạn qua điện thoại thoắt cái mà đã trôi qua 1 tiếng đồng hồ.

  • 34
    별표

    byeol-pyo

    phím dấu sao (*)

    자동 응답 시스템에서 상담원 연결을 원하시면 별표 버튼을 누르세요.

    jadong eungdap siseutem-eseo sangdamwon yeongyeoreul wonhasimyeon byeolpyo beoteuneul nureuseyo.

    Hệ thống tổng đài tự động hướng dẫn muốn gặp tổng đài viên xin bấm phím sao.

  • 35
    부동산

    bu-dong-san

    bất động sản, nhà đất

    학교 근처 원룸 방을 구하려고 동네 부동산에 전화를 걸었습니다.

    hakgyo geuncheo wonrum bangeul guharyeogo dongne budongsane jeonhwareul georeotseumnida.

    Muốn tìm thuê phòng trọ gần trường tôi gọi điện cho văn phòng nhà đất trong khu.

  • 36
    불쌍하다

    bul-ssang-ha-da

    đáng thương, tội nghiệp

    스마트폰을 잃어버려 발을 동동 구르는 친구가 몹시 불쌍했습니다.

    seumateuponeul ireobeoryeo bareul dongdong gureuneun chinguga mopsi bulssanghaetseumnida.

    Nhìn người bạn cuống cuồng lo lắng vì lỡ làm mất điện thoại trông thật tội nghiệp.

  • 37
    빌려주다

    bil-ryeo-ju-da

    cho mượn

    배터리가 방전된 친구에게 휴대용 보조 배터리를 흔쾌히 빌려주었습니다.

    baeteoriga bangjeondoen chingu-ege hyudaeyong bojo baeteorireul heunkwaehi billyeojueotseumnida.

    Tôi vui vẻ cho người bạn hết pin mượn cục sạc dự phòng di động.

  • 38
    사고

    sa-go

    tai nạn, sự cố va chạm

    빙판길 교통사고로 인해 약속에 늦는다고 전화로 급히 양해를 구했습니다.

    bingpangil gyotong-sagoro inhae yaksoge neutneundago jeonhwaro geuphi yanghaereul guhaetseumnida.

    Vì sự cố va chạm trên đường trơn băng tuyết tôi vội gọi điện xin thông cảm đến muộn.

  • 39
    사이

    sa-i

    mối quan hệ, khoảng giữa

    자주 전화를 주고받으며 안부를 묻는 친구와 돈독한 사이를 유지합니다.

    jaju jeonhwareul jugobadeumyeo anbureul mutneun chinguwa dondokhan saireul yujihamnida.

    Thường xuyên gọi điện hỏi thăm giúp tôi duy trì tình bạn gắn bó bền chặt.

  • 40
    새벽

    sae-byeok

    rạng sáng, sáng sớm

    시차가 있는 고향 가족에게 새벽 일찍 전화를 걸어 안부를 전했습니다.

    sichaga inneun gohyang gajog-ege saebyeok iljjik jeonhwareul georeo anbureul jeonhaetseumnida.

    Lệch múi giờ nên sáng sớm tinh mơ tôi đã gọi điện về hỏi thăm gia đình ở quê.

  • 41
    서비스센터

    seo-bi-seu-sen-teo

    trung tâm bảo hành, trung tâm dịch vụ

    휴대폰 침수 사고가 발생해 공식 서비스센터에 수리를 맡겼습니다.

    hyudaepon chimsu sagoga balsaenghae gongsing seobiseusenteo-e surireul matgyeotseumnida.

    Điện thoại bị rơi vào nước tôi mang ngay đến trung tâm bảo hành chính hãng sửa chữa.

  • 42
    선배

    seon-bae

    tiền bối, anh chị khóa trên

    수강 신청 팁을 얻기 위해 과 선배에게 정중하게 전화를 걸었습니다.

    sugang sincheong tibeul eotgi wihae gwa seonbae-ege jeongjunghage jeonhwareul georeotseumnida.

    Tôi lễ phép gọi điện cho tiền bối cùng khoa để xin kinh nghiệm đăng ký môn học.

  • 43
    선약이 있다

    seon-yak-i it-da

    có hẹn trước

    오늘 저녁 식사 제안을 받았지만 이미 선약이 있어서 거절했습니다.

    oneul jeonyeok siksa je-aneul badatjiman imi seon-yagi isseoseo geojeolhaetseumnida.

    Được rủ đi ăn tối nhưng vì đã có lịch hẹn trước nên tôi đành từ chối.

  • 44
    세계 여행

    se-gye yeo-haeng

    du lịch vòng quanh thế giới

    친구와 통화하며 방학 때 함께 떠날 세계 여행 계획을 세웠습니다.

    chinguwa tonghwahamyeonseo banghak ttae hamkke tteonal segye yeohaeng gyehoegeul sewotseumnida.

    Trò chuyện điện thoại với bạn chúng tôi cùng lên kế hoạch du lịch thế giới vào kỳ nghỉ.

  • 45
    수신자

    su-sin-ja

    người nhận cuộc gọi / thư

    수신자가 통화 중이라 잠시 후 다시 걸어 달라는 음성 안내가 나왔습니다.

    susinjaga tonghwa jung-ira jamsi hu dasi georeo dallaneun eumseong annaega nawatseumnida.

    Hệ thống thông báo người nhận đang bận máy xin vui lòng gọi lại sau giây lát.

  • 46
    알파벳

    al-pa-bet

    bảng chữ cái Latinh (alphabet)

    외국인 친구의 이름을 휴대폰 연락처에 영문 알파벳으로 저장했습니다.

    oegugin chingu-ui ireumeul hyudaepon yeollakcheoe yeongmun alpabeseuro jeojanghaetseumnida.

    Tôi lưu tên người bạn ngoại quốc vào danh bạ điện thoại bằng chữ cái tiếng Anh.

  • 47
    야단을 치다

    ya-dan-eul chi-da

    mắng mỏ, la rầy

    늦은 밤에 큰 소리로 통화하다가 룸메이트에게 야단을 맞았습니다.

    neujeun bame keun soriro tonghwahadaga rummeiteu-ege yadaneul majatseumnida.

    Nói chuyện điện thoại quá to giữa đêm khuya tôi bị bạn cùng phòng nhắc nhở mắng mỏ.

  • 48
    약속을 미루다

    yak-sok-eul mi-ru-da

    hoãn cuộc hẹn, dời lịch hẹn

    갑자기 급한 시험 일정이 생겨서 친구와의 약속을 다음 주로 미루었습니다.

    gapjagi geuphan siheom iljeongi saenggyeoseo chinguwaui yaksogeul daeum juro miru-eotseumnida.

    Đột xuất có lịch thi gấp nên tôi gọi điện dời cuộc hẹn với bạn sang tuần sau.

  • 49
    약속을 취소하다

    yak-sok-eul chwi-so-ha-da

    hủy cuộc hẹn

    몸살감기가 심하게 걸려서 오늘 만나기로 한 약속을 취소했습니다.

    momsalgamgiga simhage geollyeoseo oneul mannagiro han yaksogeul chwisohaetseumnida.

    Bị cảm sốt nặng nên tôi gọi điện xin phép hủy lịch gặp hẹn hôm nay.

  • 50
    언어 교환

    eon-eo gyo-hwan

    trao đổi ngôn ngữ (language exchange)

    전화로 한국어와 베트남어를 서로 가르쳐 주는 언어 교환 친구를 사귀었습니다.

    jeonhwaro hangugeowa beteunameoreul seoro gareuchyeo juneun eoneo gyohwan chingureul sagwi-eotseumnida.

    Tôi kết bạn với một người bạn cùng luyện tập trao đổi tiếng Hàn và tiếng Việt qua điện thoại.

  • 51
    연극

    yeon-geuk

    vở kịch, kịch nghệ

    대학로 소극장에서 상영하는 재미있는 연극 티켓을 전화로 예약했습니다.

    daehangno sogeukjang-eseo sang-yeonghaneun jaemi-inneun yeon-geuk tikeseul jeonhwaro yeyakhaetseumnida.

    Tôi gọi điện đặt trước vé xem vở kịch hấp dẫn tại sân khấu kịch nhỏ Daehangno.

  • 52
    웬일

    wen-il

    chuyện gì, có việc gì vậy

    오랜만에 불쑥 전화를 걸어온 친구에게 반갑게 웬일이냐고 물었습니다.

    oraenmane bulssuk jeonhwareul georeo-on chingu-ege ban-gapge wen-irinyago mureotseumnida.

    Bạn thân lâu ngày bỗng gọi tới tôi mừng rỡ hỏi xem có chuyện gì vui thế.

  • 53
    유행하다

    yu-haeng-ha-da

    thịnh hành, đang là trào lưu

    요즘 젊은 층 사이에서 유행하는 통화 연결음 음악을 설정했습니다.

    yojeum jeolmeun cheung saieseo yuhaenghaneun tonghwa yeongyeoreum eumageul seoljeonghaetseumnida.

    Tôi cài đặt bài hát nhạc chờ đang rất thịnh hành trong giới trẻ hiện nay.

  • 54
    음성메시지

    eum-seong-me-si-ji

    tin nhắn thoại, hộp thư thoại

    전화를 받지 않아서 삐 소리 후 간단한 용건을 음성메시지로 남겼습니다.

    jeonhwareul batji anaseo ppi sori hu gandanhan yonggeoneul eumseongmesijiro namgyeotseumnida.

    Bạn không bắt máy nên sau tiếng bíp tôi đã để lại một tin nhắn thoại ngắn gọn.

  • 55
    우물 정자

    u-mul jeong-ja

    phím thăng (#), phím dấu thăng

    비밀번호 네 자리를 누른 후 마지막에 우물 정자 버튼을 눌렀습니다.

    bimilbeonho ne jarireul nureun hu majimage umul jeongja beoteuneul nulleotseumnida.

    Sau khi nhập 4 số mật khẩu tôi nhấn phím thăng ở cuối cùng.

  • 56
    잊어버리다

    it-eo-beo-ri-da

    quên béng, quên bẵng đi

    전화번호를 수첩에 적어 두지 않아서 그만 번호를 잊어버렸습니다.

    jeonhwabeonhoreul sucheobe jeogeo duji anaseo geuman beonhoreul ijeobeoryeotseumnida.

    Không ghi số điện thoại vào sổ nên tôi đã lỡ quên bẵng mất số đó.

  • 57
    전하다

    jeon-ha-da

    chuyển lời, truyền đạt

    선생님께서 자리에 안 계셔서 조교에게 안부 인사를 전해 달라고 부탁했습니다.

    seonsaengnimkkeseo jarie an gyesyeoseo jogyo-ege anbu insareul jeonhae dallago butakhaetseumnida.

    Thầy không có ở bàn làm việc nên tôi nhờ anh trợ giảng chuyển lời hỏi thăm giúp.

  • 58
    전화가 오다

    jeon-hwa-ga o-da

    có cuộc gọi đến, chuông điện thoại reo

    회의 중에 주머니 속 휴대폰에서 조용히 진동으로 전화가 왔습니다.

    hoe-ui junge jumeoni sok hyudaeponeseor joyonghi jindong-euro jeonhwaga watseumnida.

    Giữa cuộc họp chiếc điện thoại trong túi quần tôi rung lên báo có cuộc gọi đến.

  • 59
    전화를 바꿔 주다

    jeon-hwa-reul ba-kkwo ju-da

    chuyển máy điện thoại cho ai

    잠시만 기다려 주십시오, 담당 부서 직원에게 전화를 바꿔 드리겠습니다.

    jamsiman gidaryeo jusipsio, damdang buseo jigwonege jeonhwareul bakkwo deurigetseumnida.

    Xin quý khách vui lòng chờ trong giây lát tôi xin phép chuyển máy cho nhân viên phụ trách.

  • 60
    전화를 잘못 걸다

    jeon-hwa-reul jal-mot geol-da

    gọi nhầm số, bấm lộn số

    번호를 한 자리 잘못 눌러서 모르는 사람에게 전화를 잘못 걸었습니다.

    beonhoreul han jari jalmot nulleoseo moreuneun saramege jeonhwareul jalmot georeotseumnida.

    Bấm nhầm một chữ số nên tôi đã gọi nhầm vào máy của một người lạ.

  • 61
    죄송하다

    joe-song-ha-da

    xin lỗi (trang trọng)

    전화를 잘못 걸어서 상대방에게 죄송하다고 정중하게 사과했습니다.

    jeonhwareul jalmot georeoseo sangdaebangege joesonghadago jeongjunghage sagwahaetseumnida.

    Lỡ gọi nhầm số tôi đã lịch sự nói lời xin lỗi với người nghe.

  • 62
    지역 번호

    ji-yeok beon-ho

    mã vùng điện thoại

    서울 시내 일반 전화로 걸 때는 지역 번호 02를 먼저 눌러야 합니다.

    seoul sinae ilban jeonhwaro geol ttaeneun jiyeok beonho gong-ireul meonjeo nulleoya hamnida.

    Khi gọi vào máy bàn nội thành Seoul bạn phải bấm mã vùng 02 trước.

  • 63
    진동

    jin-dong

    chế độ rung

    공연장이나 도서관 안에서는 전화 벨소리를 진동 모드로 바꿔야 합니다.

    gong-yeonjang-ina doseogwan an-eseoneun jeonhwa belsorireul jindong modeuro bakkwoya hamnida.

    Trong nhà hát hay thư viện bạn cần chuyển chuông điện thoại sang chế độ rung.

  • 64
    짐

    jim

    hành lý, đồ đạc

    공항에 도착하여 짐을 찾은 직후 가족에게 무사히 도착했다고 전화했습니다.

    gonghang-e dochakhayeo jimeul chajeun jikhu gajog-ege musahi dochakhaetdago jeonhwahaetseumnida.

    Vừa nhận xong hành lý ở sân bay tôi gọi ngay về nhà báo đã đến nơi an toàn.

  • 65
    천사

    cheon-sa

    thiên thần

    휴대폰을 분실했을 때 친절하게 주워서 찾아 준 마음씨 고운 분은 천사 같았습니다.

    hyudaeponeul bunsilhaesseul ttae chinjeolhage juwoseo chaja jun ma-eumssi goun buneun cheonsa gatatseumnida.

    Người tốt bụng nhặt được điện thoại và liên hệ trả lại cho tôi chẳng khác nào một thiên thần.

  • 66
    천천히

    cheon-cheon-hi

    từ tốn, chậm rãi

    한국어가 서툰 외국인 친구를 배려하여 전화로 말을 천천히 했습니다.

    hangugeoga seotun oegugin chingureul baeryeohayeo jeonhwaro mareul cheoncheonhi haetseumnida.

    Thấu hiểu bạn người nước ngoài tiếng Hàn chưa sõi tôi nói chậm rãi qua điện thoại.

  • 67
    초대권

    cho-dae-gwon

    vé mời, vé xem ca nhạc

    유명 가수 콘서트 초대권이 생겨서 친구에게 전화해 같이 가자고 했습니다.

    yumyeong gasu konseoteu chodaegwoni saenggyeoseo chingu-ege jeonhwahae gachi gajago haetseumnida.

    Có được tấm vé mời xem ca nhạc tôi liền gọi rủ bạn đi cùng.

  • 68
    칙칙폭폭

    chik-chik-pok-pok

    xình xịch (tiếng tàu hỏa chạy)

    기차를 타고 가며 통화 중에 창밖에서 칙칙폭폭 기차 소리가 들렸습니다.

    gichareul tago gamyeo tonghwa junge changbakk-eseo chikchikpokpok gicha soriga deullyeotseumnida.

    Vừa đi tàu vừa nghe điện thoại bên tai văng vẳng tiếng tàu chạy xình xịch vui tai.

  • 69
    콘서트

    kon-seo-teu

    buổi hòa nhạc biểu diễn ca nhạc (concert)

    좋아하는 아이돌 그룹 콘서트 티켓 예매 성공 소식을 친구에게 전화로 알렸습니다.

    joahaneun aidol geurup konseoteu tiket yemae seonggong sosigeul chingu-ege jeonhwaro allyeotseumnida.

    Săn vé concert thần tượng thành công tôi phấn khởi gọi điện khoe ngay với đứa bạn.

  • 70
    태우다

    tae-u-da

    cho đi nhờ xe, đón chở

    친구에게 전화해 약속 장소로 가는 길에 차로 태워 달라고 부탁했습니다.

    chingu-ege jeonhwahae yaksok jangsoro ganeun gire charo taewo dallago butakhaetseumnida.

    Tôi gọi điện nhờ bạn tiện đường đón cho tôi đi nhờ xe đến chỗ hẹn.

  • 71
    통화 중이다

    tong-hwa jung-i-da

    đang bận máy, đang có cuộc gọi

    전화를 걸었는데 계속 통화 중이라 잠시 기다렸다가 다시 걸었습니다.

    jeonhwareul georeotneunde gyesok tonghwa jung-ira jamsi gidaryeotdaga dasi georeotseumnida.

    Gọi điện nhưng máy bận liên tục nên tôi chờ một lát rồi mới quay số lại.

  • 72
    통화료

    tong-hwa-ryo

    cước phí điện thoại

    국제전화 어플을 이용하면 해외 통화료를 크게 절약할 수 있습니다.

    gukjejeonhwa eopeureul iyonghamyeon haeoe tonghwaryoreul keuge jeoryakhal su itseumnida.

    Sử dụng ứng dụng gọi quốc tế giúp tiết kiệm đáng kể chi phí cước điện thoại.

  • 73
    할 일

    hal il

    việc cần làm

    오늘 처리해야 할 일들을 휴대폰 일정 캘린더에 꼼꼼히 정리해 두었습니다.

    oneul cheorihaeya hal ildeureul hyudaepon iljeong kaellindeoe kkomkkomhi jeongrihae du-eotseumnida.

    Tôi ghi chép cẩn thận những việc cần làm trong ngày vào lịch nhắc việc trên điện thoại.

  • 74
    회비

    hoe-bi

    hội phí, tiền đóng góp

    동창회 총무에게 전화하여 이번 달 정기 모임 회비 계좌를 문의했습니다.

    dongchanghoe chongmuege jeonhwahayeo ibeon dal jeong-gi moim hoebi gyejwareul mun-uihaetseumnida.

    Tôi gọi điện cho thủ quỹ họp lớp hỏi số tài khoản nộp tiền hội phí tháng này.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.