Yonsei 2 · 연세 한국어 2

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 2 · Bài 5

82 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    갈아타다

    gal-a-ta-da

    chuyển tuyến, đổi xe/tàu

    시청역에서 지하철 1호선에서 2호선으로 갈아탔습니다.

    sicheong-yeog-eseo jihacheol ilhoseon-eseo ihoseoneuro garatatseumnida.

    Tại ga Tòa Thị Chính tôi đã chuyển từ tàu điện ngầm tuyến số 1 sang tuyến số 2.

  • 2
    개인택시

    gae-in-taek-si

    xe taxi cá nhân

    늦은 밤 귀가할 때 안전하고 친절한 개인택시를 탔습니다.

    neujeun bam gwigahal ttae anjeonhago chinjeolhan gaeintaeksireul tatseumnida.

    Đêm muộn trở về nhà tôi đón một chiếc taxi cá nhân lái xe rất thân thiện an toàn.

  • 3
    거꾸로

    geo-kku-ro

    ngược chiều, đi ngược

    방향을 잘못 확인해서 지하철을 반대 방향으로 거꾸로 탔습니다.

    banghyangeul jalmot hwaginhaeseo jihacheoreul bandae banghyang-euro geokkuro tatseumnida.

    Do nhìn nhầm hướng tôi đã đi ngược tuyến tàu điện ngầm sang chiều đối diện.

  • 4
    거스름돈

    geo-seu-reum-don

    tiền thối, tiền thừa

    버스 요금을 현금으로 내고 기사님께 거스름돈을 받았습니다.

    beoseu yogeumeul hyeongeumeuro naego gisanimkke geoseureumdoneul batseumnida.

    Tôi trả tiền vé xe buýt bằng tiền mặt và nhận tiền thừa từ bác tài.

  • 5
    경복궁역

    gyeong-bok-gung-yeok

    ga Gyeongbokgung

    고궁을 관람하기 위해 지하철 3호선 경복궁역에서 내렸습니다.

    gogungeul gwallamhagi wihae jihacheol samhoseon gyeongbokgung-yeog-eseo naeryeotseumnida.

    Để vào tham quan cung điện cổ tôi xuống tại ga Gyeongbokgung tuyến số 3.

  • 6
    경찰서

    gyeong-chal-seo

    đồn cảnh sát

    교통사고가 발생해서 근처 경찰서에 즉시 신고했습니다.

    gyotong-sagoga balsaenghae-seo geuncheo gyeongchalseo-e jeuksi singohaetseumnida.

    Xảy ra va chạm giao thông nên tôi báo ngay cho đồn cảnh sát gần nhất.

  • 7
    계단

    gye-dan

    cầu thang bộ

    지하철 환승 통로의 계단을 조심조심 내려갔습니다.

    jihacheol hwanseung tongroui gyedaneul josimjosim naeryeogatseumnida.

    Tôi bước cẩn thận xuống từng bậc cầu thang ở lối chuyển tuyến tàu điện ngầm.

  • 8
    고유하다

    go-yu-ha-da

    vốn có, độc đáo, đặc trưng

    한국의 대중교통 환승 시스템은 세계적으로 고유한 장점을 지닙니다.

    hangugui daejunggyotong hwanseung siseutemeun segyejeogeuro goyuhan jangjeomeul jinimnida.

    Hệ thống liên thông chuyển tuyến của giao thông công cộng Hàn Quốc có ưu thế độc đáo.

  • 9
    과천

    gwa-cheon

    thành phố Gwacheon

    서울대공원에 가기 위해 지하철 4호선을 타고 과천으로 이동했습니다.

    seouldaegongwone gagi wihae jihacheol sahoseoneul tago gwacheoneuro idonghaetseumnida.

    Muốn đến công viên Seoul Grand Park tôi đi tàu điện tuyến số 4 về hướng Gwacheon.

  • 10
    교통카드

    gyo-tong-ka-deu

    thẻ giao thông (T-money)

    버스를 탈 때 단말기에 교통카드를 가볍게 대었습니다.

    beoseureul tal ttae danmalgie gyotongkadeureul gabyeopge daeeotseumnida.

    Khi bước lên xe buýt tôi chạm nhẹ thẻ giao thông vào máy quẹt thẻ.

  • 11
    구간

    gu-gan

    đoạn đường, chặng, khoảng

    출퇴근 시간에는 이 도로 구간이 차량들로 몹시 막힙니다.

    chultoegeun siganeneun i doro gugani charyangdeullo mopsi makhimnida.

    Vào giờ cao điểm sáng tối đoạn đường này xe cộ ùn tắc nghiêm trọng.

  • 12
    그리다

    geu-ri-da

    vẽ (bản đồ, tranh)

    친구에게 약속 장소를 알려주려고 종이에 지하철 약도를 그렸습니다.

    chingu-ege yaksok jangshoreul allyeojuryeogo jong-ie jihacheol yakdoreul geuryeotseumnida.

    Để chỉ chỗ hẹn cho bạn tôi vẽ sơ đồ các ga tàu điện ngầm ra giấy.

  • 13
    깨다

    kkae-da

    thức giấc, tỉnh dậy, phá vỡ

    지하철에서 깜빡 졸다가 안내 방송 소리를 듣고 번쩍 잠을 깼습니다.

    jihacheoreseo kkamppak joldaga annae bangsong sorireul deutgo beonjjeok jameul kkaetseumnida.

    Gật gù trên tàu nghe thấy loa thông báo ga đến tôi giật mình choàng tỉnh.

  • 14
    남산 도서관

    nam-san do-seo-gwan

    Thư viện Namsan

    남산 도서관에 가려면 순환버스를 타고 종점에서 내리면 됩니다.

    namsan doseogwane garyeomyeon sunhwanbeoseureul tago jongjeom-eseo naerimyeon doemnida.

    Muốn lên Thư viện Namsan bạn chỉ cần bắt xe buýt vòng tròn rồi xuống ở trạm cuối.

  • 15
    내다2

    nae-da

    trả (tiền cước xe), nộp

    택시에서 내릴 때 기사님께 미터기 요금을 카드로 냈습니다.

    taeksieseo naeril ttae gisanimkke miteogi yogeumeul kadeuro naetseumnida.

    Khi xuống taxi tôi thanh toán tiền cước theo đồng hồ cho bác tài bằng thẻ.

  • 16
    노선도

    no-seon-do

    bản đồ tuyến đường (xe buýt, tàu điện)

    지하철 승강장 벽에 붙은 노선도를 보고 환승역을 확인했습니다.

    jihacheol seunggangjang byeoge buteun noseondoreul bogo hwanseung-yeogeul hwaginhaetseumnida.

    Nhìn vào sơ đồ tuyến dán trên tường sân ga tôi xác định đúng ga cần chuyển tuyến.

  • 17
    노약자석

    no-yak-ja-seok

    ghế ưu tiên (người già, người tàn tật, bà bầu)

    지하철 내부의 노약자석은 어르신들을 위해 비워 두어야 합니다.

    jihacheol naebu-ui noyakjaseogeun eoreusindeureul wihae biwo dueoya hamnida.

    Hàng ghế ưu tiên trên tàu điện ngầm cần để trống dành riêng cho người cao tuổi.

  • 18
    놀이 공원

    no-ri gong-won

    công viên giải trí

    주말에 친구들과 지하철을 타고 잠실에 있는 놀이 공원에 놀러 갔습니다.

    jumare chingudeulgwa jihacheoreul tago jamsire inneun nori gongwone nolleo gatseumnida.

    Cuối tuần tôi cùng bạn bè đi tàu điện ngầm sang công viên giải trí ở Jamsil chơi.

  • 19
    놀이터

    no-ri-teo

    sân chơi trẻ em

    아파트 단지 앞 놀이터 주변 도로는 서행 운전해야 합니다.

    apateu danji ap noriteo jubyeon doroneun seohaeng unjeonhaeya hamnida.

    Đoạn đường quanh sân chơi trước khu chung cư các phương tiện bắt buộc phải đi chậm.

  • 20
    느리다

    neu-ri-da

    chậm chạp, chậm chạp

    퇴근 시간 도로는 차가 많아서 버스 속도가 무척 느립니다.

    toegeun sigan doroneun chaga manaseo beoseu sokdoga mucheok neurimnida.

    Đường phố giờ tan tầm xe cộ đông đúc nên xe buýt lăn bánh rất chậm.

  • 21
    단말기

    dan-mal-gi

    máy quẹt thẻ, thiết bị đầu cuối

    하차할 때 카드 단말기에 교통카드를 찍어야 환승 할인을 받습니다.

    hachahal ttae kadeu danmalgie gyotongkadeureul jjigeoya hwanseung harineul batseumnida.

    Lúc xuống xe phải quẹt thẻ vào máy quẹt thẻ mới được hưởng giảm giá chuyển tuyến.

  • 22
    단점

    dan-jeom

    nhược điểm, điểm hạn chế

    출퇴근길 지하철은 빠르지만 사람이 너무 붐비는 것이 단점입니다.

    chultoegeungil jihacheoreun pparujiman sarami neomu bumbineun geosi danjeomimnida.

    Tàu điện ngầm đi nhanh nhưng điểm trừ là quá đông nghẹt vào giờ cao điểm.

  • 23
    동네

    dong-ne

    khu phố, làng xóm

    우리 동네 골목길은 마을버스가 구석구석 자주 다녀서 편리합니다.

    uri dongne golmokgireun maeulbeoseuga guseokguseok jaju danyeoseo pyeonrihamnida.

    Các ngõ ngách khu phố tôi có xe buýt tuyến ngắn chạy thường xuyên rất tiện.

  • 24
    똑똑하다

    ttok-ttok-ha-da

    thông minh, nhạy bén

    스마트폰의 똑똑한 교통 앱이 버스 도착 시간을 정확히 알려줍니다.

    seumateuponui ttokttokhan gyotong aebi beoseu dochak siganeul jeonghwakhi allyeojumnida.

    Ứng dụng giao thông thông minh trên điện thoại báo giờ xe buýt đến chuẩn xác.

  • 25
    똑바로

    ttok-ba-ro

    thẳng, đi thẳng

    이 사거리에서 우회전하지 말고 앞으로 똑바로 직진하세요.

    i sageorie-seo uhoejeonhaji malgo apeuro ttokbaro jikjinhaseyo.

    Ở ngã tư này bạn đừng rẽ phải mà hãy cứ chạy thẳng về phía trước.

  • 26
    마음씨

    ma-eum-ssi

    tấm lòng, tâm tính

    길을 잃었을 때 친절하게 길을 안내해 준 마음씨 고운 분을 만났습니다.

    gireul ireosseul ttae chinjeolhage gireul annaehae jun ma-eumssi goun buneul mannatseumnida.

    Lúc bị lạc tôi may mắn gặp được một người tốt bụng ân cần chỉ đường tận tình.

  • 27
    무궁화호

    mu-gung-hwa-ho

    tàu hỏa Mugunghwa

    기차 여행의 정취를 느끼고 싶어서 무궁화호 일반 열차를 탔습니다.

    gicha yeohaeng-ui jeongchwireul neukkigo sipeoseo mugunghwaho ilban yeolchareul tatseumnida.

    Muốn tận hưởng phong vị chuyến du ngoạn xe lửa tôi đã chọn đi tàu Mugunghwa.

  • 28
    미안하다

    mi-an-ha-da

    xin lỗi

    교통 체증 때문에 약속 장소에 20분 늦어서 친구에게 미안했습니다.

    gyotong chejeung ttaemune yaksok jangsoe isipbun neujeoseo chingu-ege mianhaetseumnida.

    Vì kẹt xe tắc đường nên tôi đến trễ điểm hẹn 20 phút và đã xin lỗi bạn.

  • 29
    반대

    ban-dae

    đối diện, ngược lại

    버스를 탈 때는 정류장이 반대 방향이 아닌지 꼭 확인해야 합니다.

    beoseureul tal ttaeneun jeongnyujangi bandae banghyangi aninji kkok hwaginhaeya hamnida.

    Khi đón xe buýt bạn nhớ kiểm tra xem trạm chờ có bị ngược hướng đi không nhé.

  • 30
    방송

    bang-song

    phát thanh, loa thông báo

    열차 안에서 이번 역이 종착역이라는내림 방송이 흘러나왔습니다.

    yeolcha an-eseo ibeon yeogi jongchakyeogiraneun naerim bangsong-i heulleonawatseumnida.

    Bên trong toa tàu vang lên tiếng loa phát thanh thông báo đây là ga cuối.

  • 31
    버스 전용차로

    beo-seu jeon-yong-cha-ro

    làn đường dành riêng cho xe buýt

    고속도로 버스 전용차로 덕분에 막힘없이 시원하게 달렸습니다.

    gosokdoro beoseu jeonyongcharo deokbune makhim-eopsi siwonhage dallyeotseumnida.

    Nhờ có làn đường ưu tiên cho xe buýt xe lướt êm ru không lo kẹt xe trên cao tốc.

  • 32
    번

    beon

    lần, số (tuyến xe buýt)

    강남역으로 가려면 정류장에서 140번 간선버스를 타면 됩니다.

    gangnamyeog-euro garyeomyeon jeongnyujang-eseo baeksasipbeon ganseonbeoseureul tamyeon doemnida.

    Để đi đến ga Gangnam bạn chỉ cần đón xe buýt xanh tuyến 140 ở trạm chờ.

  • 33
    벗다

    beot-da

    cởi (mũ, áo, giày)

    지하철 안의 난방이 너무 따뜻해서 입고 있던 외투를 벗었습니다.

    jihacheol anui nanbangi neomu ttatteuthaeseo ipgo itdeon oetureul beotseumnida.

    Hệ thống sưởi trên toa tàu ấm áp quá nên tôi cởi chiếc áo khoác dày ra.

  • 34
    벨

    bel

    chuông (xuống xe)

    내릴 정류장이 가까워지자 버스 창가 옆의 하차 벨을 눌렀습니다.

    naeril jeongnyujangi gakkawojija beoseu changga yeopui hacha bereul nulleotseumnida.

    Trạm cần xuống đến gần tôi đưa tay bấm chuông báo xuống xe bên cửa sổ.

  • 35
    보이다

    bo-i-da

    nhìn thấy, trông thấy

    지하철 7호선 창밖으로 뚝섬 한강공원의 시원한 풍경이 보입니다.

    jihacheol chilhoseon changbakkeuro ttukseom hanganggongwonui siwonhan punggyeongi boimnida.

    Nhìn qua cửa sổ tàu điện tuyến số 7 trông thấy phong cảnh công viên sông Hàn xanh mát.

  • 36
    보통

    bo-tong

    thông thường, bình thường

    집에서 대학교까지는 보통 지하철로 30분 정도 걸립니다.

    jib-eseo daehakgyokkaji-neun botong jihacheollo samsipbun jeongdo geollimnida.

    Từ nhà tôi đến trường đại học thông thường đi tàu điện ngầm mất khoảng 30 phút.

  • 37
    보행자 통행금지

    bo-haeng-ja tong-haeng-geum-ji

    cấm người đi bộ qua lại

    자동차 전용도로 입구에는 보행자 통행금지 표지판이 세워져 있습니다.

    jadongcha jeonyongdoro ipgu-eneun bohaengja tonghaenggeumji pyojipani sewojyeo itseumnida.

    Ở lối vào đường cao tốc dành riêng cho ô tô có cắm biển cấm người đi bộ.

  • 38
    볼링장

    bol-ling-jang

    sân chơi bowling

    지하철역 3번 출구 바로 앞 건물 지하에 최신 볼링장이 있습니다.

    jihacheolyeok sambeon chulgu baro ap geonmul jiha-e choesin bollingjang-i itseumnida.

    Dưới tầng hầm tòa nhà ngay cửa số 3 ga tàu điện có một sân bowling hiện đại.

  • 39
    분당

    bun-dang

    thành phố Bundang

    신분당선 급행 지하철을 타면 강남에서 분당까지 15분 만에 갑니다.

    sinbundangseon geuphaeng jihacheoreul tamyeon gangnam-eseo bundangkkaji sibobun mane gamnida.

    Đi tàu cao tốc tuyến Shinbundang từ Gangnam sang Bundang chỉ mất đúng 15 phút.

  • 40
    사거리

    sa-geo-ri

    ngã tư đường

    복잡한 사거리에서 보행자 신호등이 초록불로 바뀌기를 기다렸습니다.

    bokjaphan sageori-eseo bohaengja sinhodeungi chorokbullo bakkwigireul gidaryeotseumnida.

    Ở ngã tư đông đúc tôi đứng đợi đèn tín hiệu người đi bộ chuyển sang màu xanh.

  • 41
    새마을호

    sae-ma-eul-ho

    tàu hỏa Saemaeul

    지방 출장을 갈 때 좌석이 편안하고 안락한 ITX 새마을호를 이용합니다.

    jibang chuljangeul gal ttae jwaseogi pyeon-anhago anrakhan aitiekseu saemaeulhoreul iyonghamnida.

    Mỗi khi đi công tác tỉnh xa tôi thường chọn tàu ITX Saemaeul ghế ngồi rất êm ái.

  • 42
    서울 타워

    seo-ul ta-wo

    Tháp Namsan Seoul Tower

    남산 서울 타워에 가기 위해 명동역에서 케이블카 정류장까지 걸어갔습니다.

    namsan seoul tawae gagi wihae myeongdong-yeog-eseo keibeulka jeongnyujangkkaji georeogatseumnida.

    Để lên tháp Namsan Seoul tôi đi bộ từ ga Myeongdong đến ga cáp treo.

  • 43
    스크린도어

    seu-keu-rin-do-eo

    cửa chắn an toàn sân ga (screen door)

    열차가 완전히 멈춘 후에 승강장 스크린도어가 스르륵 열렸습니다.

    yeolchaga wanjeonhi meomchun hue seunggangjang seukeurindoe-oga seureureuk yeollyeotseumnida.

    Sau khi tàu dừng hẳn cửa chắn an toàn trên sân ga mới từ từ trượt mở.

  • 44
    승강장

    seung-gang-jang

    sân ga, ke ga chờ tàu

    열차를 기다리는 승강장에 서서 노란색 안전선 뒤로 물러섰습니다.

    yeolchareul gidarineun seunggangjange seoseo noransaek anjeonseon dwiro mulleoseotseumnida.

    Đứng đợi tàu trên sân ga tôi lùi lại sau vạch an toàn màu vàng.

  • 45
    승차

    seung-cha

    sự lên xe/tàu

    승객 여러분께서는 열차가 완전히 정차한 후 승차해 주시기 바랍니다.

    seunggaek yeoreobunkkeseoneun yeolchaga wanjeonhi jeongchahan hu seungchahae jusigi baramnida.

    Kính mời quý hành khách đợi tàu dừng hẳn rồi mới bước lên tàu.

  • 46
    안전선

    an-jeon-seon

    vạch ranh giới an toàn

    열차가 들어올 때는 위험하므로 승강장 노란색 안전선 안쪽으로 물러서세요.

    yeolchaga deureool ttaeneun wiheomhameuro seunggangjang noransaek anjeonseon anjjogeuro mulleoseoseyo.

    Khi tàu đang tiến vào rất nguy hiểm nên bạn hãy đứng lùi vào phía trong vạch an toàn.

  • 47
    약도

    yak-do

    sơ đồ chỉ đường thu nhỏ

    초대장에 그려진 지하철역 출구 약도를 보고 찾아가니 쉬웠습니다.

    chodaejange geuryeojin jihacheolyeok chulgu yakdoreul bogo chajagani swiwotseumnida.

    Xem sơ đồ đường đi từ cửa ga vẽ trên thiệp mời tôi tìm đường rất dễ dàng.

  • 48
    양보하다

    yang-bo-ha-da

    nhường (ghế, đường)

    만삭의 임산부 손님이 타셔서 조용히 일어나 자리를 양보했습니다.

    mansagui imsanbu sonnimi tasyeoseo joyonghi ireona jarireul yangbohaetseumnida.

    Thấy phụ nữ mang thai bước lên xe tôi lặng lẽ đứng dậy nhường ghế cho cô ấy.

  • 49
    어리다

    eo-ri-da

    còn nhỏ tuổi, thơ ấu

    어린이 보호구역에서는 어린 학생들이 길을 건널 수 있으니 서행해야 합니다.

    eorin-i bohogueog-eseoneun eorin haksaengdeuri gireul geonneol su isseuni seohaenghaeya hamnida.

    Trong khu vực trường học có nhiều em nhỏ qua đường nên tài xế phải chạy chậm.

  • 50
    어린이보호

    eo-rin-i-bo-ho

    khu vực bảo vệ trẻ em (school zone)

    초등학교 앞 도로에는 시속 30km 어린이보호구역 표지판이 있습니다.

    chodeunghakgyo ap doro-eneun sisok samsip killomiteo eorinibohoguyeok pyojipani itseumnida.

    Đoạn đường trước cổng trường tiểu học có biển báo khu vực bảo vệ trẻ em hạn chế 30km/h.

  • 51
    언덕

    eon-deok

    con dốc, triền đồi

    마을버스가 가파른 언덕길을 힘차게 오르내리며 승객을 태웁니다.

    maeulbeoseuga gapareun eondeokgireul himchage oreunaerimyeo seunggaegeul tae-umnida.

    Chiếc xe buýt tuyến ngắn bon bon lên xuống con dốc đứng đón trả khách.

  • 52
    여러분

    yeo-reo-bun

    các quý vị, các bạn

    승객 여러분의 안전을 위해 달리는 차 안에서는 손잡이를 꼭 잡아 주세요.

    seunggaek yeoreobunui anjeoneul wihae dallineun cha an-eseoneun sonjabi-reul kkok jaba juseyo.

    Vì sự an toàn của quý vị xin vui lòng bám chắc tay vịn khi xe đang chạy.

  • 53
    역무원

    yeok-mu-won

    nhân viên nhà ga

    교통카드에 잔액 오류가 나서 개찰구 옆 역무원에게 도움을 요청했습니다.

    gyotongkadeu-e janaek oryuga naseo gaechalgu yeop yeokmuwonege doumeul yocheonghaetseumnida.

    Thẻ giao thông bị lỗi trừ tiền tôi liền ra nhờ nhân viên trực ga gần cổng soát vé giúp đỡ.

  • 54
    연결하다

    yeon-gyeol-ha-da

    kết nối, liên thông

    지하철 환승 통로는 1호선과 공항철도를 지하로 편리하게 연결합니다.

    jihacheol hwanseung tongroneun ilhoseongwa gonghangcheoldoreul jiharo pyeonrihage yeongyeolhamnida.

    Đường hầm chuyển tuyến ngầm kết nối thuận tiện giữa tuyến số 1 và tuyến đường sắt sân bay.

  • 55
    열차

    yeol-cha

    đoàn tàu hỏa, đoàn tàu điện

    출근 시간에 맞춰 승강장으로 긴 지하철 열차가 미끄러지듯 들어옵니다.

    chulgeun sigane matchwo seunggangjangeuro gin jihacheol yeolchaga mikkeureojideut deureo-omnida.

    Đúng giờ đi làm buổi sáng đoàn tàu điện dài lướt êm ái tiến vào sân ga.

  • 56
    요금

    yo-geum

    tiền cước, tiền vé

    교통카드를 사용하면 현금보다 기본 버스 요금이 더 저렴합니다.

    gyotongkadeureul sayonghamyeon hyeongeumboda gibon beoseu yogeumi deo jeoryeomhamnida.

    Sử dụng thẻ giao thông thông minh cước xe buýt sẽ rẻ hơn so với trả tiền mặt.

  • 57
    유턴

    yu-teon

    sự quay đầu xe (U-turn)

    내비게이션 안내에 따라 다음 신호등에서 안전하게 유턴을 했습니다.

    naebige-isyeon annae-e ttara daeum sinhodeung-eseo anjeonhage yuteoneul haetseumnida.

    Theo hướng dẫn của bản đồ dẫn đường tôi quay đầu xe an toàn ở ngã tư tiếp theo.

  • 58
    일방통행

    il-bang-tong-haeng

    đường một chiều

    이 좁은 골목길은 일방통행 도로이므로 반대쪽에서 진입할 수 없습니다.

    i jobeun golmokgireun ilbangtonghaeng doro-imeuro bandaejjok-eseo jiniphal su eopseumnida.

    Con ngõ hẹp này là đường một chiều nên xe không được phép đi vào từ phía đối diện.

  • 59
    일부

    il-bu

    một phần, bộ phận

    폭우로 인해 서울 시내 일부 지하철 구간의 운행이 잠시 중단되었습니다.

    pogu-ro inhae seoul sinae ilbu jihacheol guganui unhaeng-i jamsi jungdandoe-eotseumnida.

    Do mưa bão lớn một phần tuyến tàu điện ngầm nội thành Seoul đã tạm ngừng hoạt động.

  • 60
    점

    jeom

    điểm, dấu vết

    새로 개통된 지하철 노선의 가장 큰 장점은 이동 시간이 절반으로 줄어든 점입니다.

    saero gaetongdoen jihacheol noseonui gajang keun jangjeomeun idong sigani jeolbaneuro jureodeun jeomimnida.

    Ưu điểm lớn nhất của tuyến tàu điện mới mở là thời gian di chuyển giảm được một nửa.

  • 61
    정도

    jeong-do

    khoảng chừng, mức độ

    지금 출발하면 약속 장소까지 버스로 20분 정도 걸립니다.

    jigeum chulbalhamyeon yaksok jangssokkaji beoseuro isipbun jeongdo geollimnida.

    Nếu xuất phát bây giờ đi xe buýt đến chỗ hẹn sẽ mất khoảng chừng 20 phút.

  • 62
    정문

    jeong-mun

    cổng chính

    대학교 정문 바로 앞에 지하철역 2번 출구가 있어서 통학하기 좋습니다.

    daehakgyo jeongmun baro ape jihacheolyeok ibeon chulguga isseoseo tonghakhagi jotseumnida.

    Ngay trước cổng chính trường đại học có cửa số 2 ga tàu điện nên đi học rất tiện.

  • 63
    정확하다

    jeong-hwak-ha-da

    chính xác, chuẩn xác

    지하철은 도로 정체와 상관없이 도착 시간이 매우 정확합니다.

    jihacheoreun doro jeongchewa sang-gwan-eopsi dochak sigani mae-u jeonghwakhamnida.

    Tàu điện ngầm không lo tắc đường nên thời gian đến nơi cực kỳ chuẩn xác.

  • 64
    제일

    je-il

    nhất, hàng đầu

    서울 시내에서 가장 빠르고 편리한 대중교통 수단은 지하철이 제일입니다.

    seoul sinae-eseo gajang ppareugo pyeonrihan daejunggyotong sudaneun jihacheori je-irimnida.

    Ở nội ô Seoul phương tiện giao thông công cộng nhanh và tiện nhất số một là tàu điện ngầm.

  • 65
    조심하다

    jo-sim-ha-da

    cẩn thận, chú ý

    비가 와서 미끄러우니 지하철 승강장 계단을 내려갈 때 조심하세요.

    biga waseo mikkeureo-uni jihacheol seunggangjang gyedaneul naeryeogal ttae josimhaseyo.

    Trời mưa trơn trượt bạn hãy cẩn thận khi bước xuống bậc thang sân ga tàu nhé.

  • 66
    종합 운동장

    jong-hap un-dong-jang

    Khu liên hợp thể thao Seoul

    야구 경기를 보려고 지하철 2호선을 타고 종합 운동장역으로 갔습니다.

    yagu gyeonggireul boryeogo jihacheol ihoseoneul tago jonghap undongjang-yeog-euro gatseumnida.

    Đi xem đấu bóng chày tôi bắt tàu điện tuyến số 2 đến ga Khu liên hợp thể thao.

  • 67
    주변

    ju-byeon

    xung quanh, vùng phụ cận

    지하철역 주변에는 다양한 식당과 카페들이 많이 모여 있습니다.

    jihacheolyeok jubyeon-eneun dayanghan sikdanggwa kapedeuri mani moyeo itseumnida.

    Khu vực xung quanh ga tàu tập trung rất nhiều quán ăn và quán cà phê sầm uất.

  • 68
    주의하다

    ju-ui-ha-da

    lưu ý, chú ý đề phòng

    열차와 승강장 사이의 틈이 넓으니 발 빠짐 사고에 주의하시기 바랍니다.

    yeolchawa seunggangjang sai-ui teumi neolbeuni bal ppajim sagoe ju-uihasigi baramnida.

    Khe hở giữa thân tàu và mép sân ga khá rộng hành khách xin chú ý bước hụt chân.

  • 69
    주차금지

    ju-cha-geum-ji

    cấm đỗ xe

    골목길 소방도로 입구에는 빨간색 주차금지 팻말이 세워져 있습니다.

    golmokgil sobangdoro ipgu-eneun ppalgansaek juchageumji paetmari sewojyeo itseumnida.

    Tại lối vào đường cứu hỏa trong ngõ có cắm biển báo cấm đỗ ô tô màu đỏ.

  • 70
    중간

    jung-gan

    ở giữa, giữa chừng

    먼 거리를 운전할 때는 고속도로 휴게소에 들러 중간에 쉬어 가야 합니다.

    meon georireul unjeonhal ttaeneun gosokdoro hyugesoe deulleo junggan-e swieo gaya hamnida.

    Lái xe đường dài bạn nên ghé trạm dừng nghỉ cao tốc để giải lao giữa chặng.

  • 71
    지각하다

    ji-gak-ha-da

    đến muộn, đi trễ

    폭설로 도로가 꽉 막혀서 버스를 탔다가 수업에 지각했습니다.

    pokseollo doroga kkwak makhyeoseo beoseureul tatdaga sueobe jigakhaetseumnida.

    Tuyết rơi dày kẹt xe cứng nhắc nên đi xe buýt làm tôi bị trễ giờ lên lớp.

  • 72
    지역

    ji-yeok

    khu vực, vùng

    광역버스는 서울과 수도권 외곽 지역을 빠르게 연결해 줍니다.

    gwang-yeokbeoseureun seoulgwa sudogwon oegwak jiyeogeul ppareuge yeongyeolhae jumnida.

    Xe buýt liên tỉnh giúp kết nối nhanh chóng giữa Seoul và các vùng ngoại ô thủ đô.

  • 73
    짜리

    jja-ri

    loại, mệnh giá, trị giá

    자판기에서 음료수를 뽑으려고 천 원짜리 지폐 한 장을 넣었습니다.

    japangieseo eumryosureul ppobeuryeogo cheon wonjjari jipye han jangeul neotseumnida.

    Tôi nhét tờ tiền giấy mệnh giá một nghìn won vào máy bán nước ngọt.

  • 74
    쭉

    jjuk

    thẳng suốt, liên tục

    출구에서 나와 큰길을 따라 쭉 걸어가면 사거리가 나옵니다.

    chulgueseo nawa keungireul ttara jjuk georeogamyeon sageoriga naomnida.

    Từ cửa ga bước ra bạn cứ đi thẳng một mạch dọc đường lớn là tới ngã tư.

  • 75
    청바지

    cheong-ba-ji

    quần jean, quần bò

    대중교통으로 장거리 여행을 할 때는 편안한 청바지와 운동화가 좋습니다.

    daejunggyotong-euro janggeori yeohaengeul hal ttaeneun pyeon-anhan cheongbajiwa undonghwaga jotseumnida.

    Đi du lịch đường xa bằng xe buýt hay tàu hỏa mặc quần jean và giày thể thao là tiện nhất.

  • 76
    출퇴근

    chul-toe-geun

    đi làm và tan tầm

    출퇴근 시간에는 지하철 배차 간격이 2분으로 매우 짧아집니다.

    chultoegeun siganeneun jihacheol baecha gan-gyeogi ibuneuro mae-u jjalbajimnida.

    Vào giờ đi làm và tan tầm giãn cách giữa các chuyến tàu rút ngắn chỉ còn 2 phút.

  • 77
    충무로

    chung-mu-ro

    Chungmuro (địa danh)

    지하철 3호선과 4호선이 만나는 충무로역에서 환승했습니다.

    jihacheol samhoseongwa sahoseoni mannaneun chungmuroyeog-eseo hwanseunghaetseumnida.

    Tôi chuyển tuyến tại ga Chungmuro nơi giao thoa giữa tuyến số 3 và tuyến số 4.

  • 78
    하차

    ha-cha

    sự xuống xe/tàu

    이번 정류장에서 하차하실 승객은 미리 문 앞으로 나와 주십시오.

    ibeon jeongnyujang-eseo hachahasil seunggaegeun miri mun apeuro nawa jusipsio.

    Hành khách chuẩn bị xuống xe ở trạm này xin vui lòng tiến sẵn ra phía cửa.

  • 79
    한

    han

    khoảng chừng, cỡ

    여기서 목적지까지는 택시를 타면 한 10분 정도 걸립니다.

    yeogiseo mokjeokjikkajineun taeksireul tamyeon han sipbun jeongdo geollimnida.

    Từ đây đến điểm đến đi taxi chỉ mất khoảng chừng cỡ 10 phút.

  • 80
    해저

    hae-jeo

    đáy biển

    부산과 거제도를 잇는 거가대교에는 세계적인 해저 터널이 있습니다.

    busangwa geojedoreul itneun geogadaegyoneun segyejeogin haejeo teoneori itseumnida.

    Cầu Geoga nối Busan và đảo Geoje có đường hầm xuyên đáy biển nổi tiếng thế giới.

  • 81
    호선

    ho-seon

    tuyến đường sắt số...

    저는 매일 아침 지하철 2호선 순환선을 타고 출근합니다.

    jeoneun maeil achim jihacheol ihoseon sunhwanseoneul tago chulgeunhamnida.

    Mỗi sáng tôi đều đi tàu điện ngầm tuyến số 2 vòng tròn để tới chỗ làm.

  • 82
    KTX(케이티엑스)

    ke-i-ti-ek-seu

    tàu cao tốc KTX

    서울에서 부산까지 초고속 열차 KTX를 타면 2시간 반 만에 도착합니다.

    seoul-eseo busankkaji chogosok yeolcha ke-iti-ekseureul tamyeon dusigan ban mane dochakhamnida.

    Đi tàu cao tốc KTX từ Seoul xuống Busan chỉ mất đúng 2 tiếng rưỡi là tới nơi.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.