Yonsei 1 · 연세 한국어 1

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 1 · Bài 9

41 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    날씨

    nalssi

    thời tiết

    오늘 아침 일기예보를 확인하니 하루 종일 화창하고 맑은 날씨입니다.

    Oneul achim ilgiyeboreul hwaginhani haru jong-il hwachanghago malgeun nalssi-imnida.

    Sáng nay xem dự báo thời tiết thấy cả ngày trời nắng đẹp và quang đãng.

  • 2
    계절

    gyejeol

    mùa (trong năm)

    한국은 봄, 여름, 가을, 겨울의 사계절이 뚜렷하게 바뀝니다.

    Hangugeun bom, yeoreum, gaeul, gyeoul-ui sagyejeori tturyeothage bakkwimnida.

    Hàn Quốc có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông thay đổi vô cùng rõ rệt.

  • 3
    사계절

    sagyejeol

    bốn mùa (xuân hạ thu đông)

    사계절마다 각기 다른 아름다운 자연 풍경을 감상할 수 있습니다.

    Sagyejeolmada gakgi dareun areumdaun jayeon punggyeongeul gamsanghal su itseumnida.

    Mỗi mùa trong bốn mùa đều có cảnh sắc thiên nhiên tươi đẹp riêng biệt.

  • 4
    봄

    bom

    mùa xuân

    따스한 봄이 찾아오자 겨우내 얼었던 대지에 파릇파릇 새싹이 돋아납니다.

    Ttaseuhan bomi chaja-oja gyeoune eoreotdeon daejie pareutpareut saessagi dodanamnida.

    Mùa xuân ấm áp gõ cửa, chồi non xanh mướt đâm chồi trên mặt đất lạnh giá.

  • 5
    여름

    yeoreum

    mùa hè

    무더운 여름에는 시원한 동해 바다로 피서를 떠나 해수욕을 즐깁니다.

    Mudeoun yeoreumeneun siwonhan donghae badaro piseoreul tteona haesuyogeul jeulgimnida.

    Mùa hè oi bức mọi người về bãi biển Đông Hải tránh nóng và tắm biển.

  • 6
    가을

    gaeul

    mùa thu

    선선한 바람이 부는 청명한 가을 하늘 아래서 단풍 산행을 즐겼습니다.

    Seonseonhan barami buneun cheongmyeonghan gaeul haneul araeseo danpung sanhaengeul jeulgyeotseumnida.

    Dưới vòm trời thu trong xanh gió heo may thổi, tôi đi leo núi ngắm lá đỏ.

  • 7
    겨울

    gyeoul

    mùa đông

    하얀 눈이 소복이 내리는 추운 겨울에는 따뜻한 온돌방이 최고입니다.

    Hayan nuni sobogi naerineun chuun gyeoureneun ttatteuthan ondolbangi choego-imnida.

    Mùa đông giá rét tuyết trắng rơi đầy thì ngồi trong phòng sưởi ấm là tuyệt nhất.

  • 8
    맑다

    makda

    trong xanh, quang đãng

    미세먼지 없이 맑고 청명한 가을 하늘을 바라보며 산책했습니다.

    Misemeonji eopsi malpgo cheongmyeonghan gaeul haneureul barabomyeo sanchaekhaetseumnida.

    Tôi dạo bước ngắm nhìn bầu trời thu trong xanh cao vút không một hạt bụi mịn.

  • 9
    흐리다

    heurida

    u ám, nhiều mây

    아침부터 하늘이 잔뜩 흐리고 먹구름이 끼어 곧 비가 올 것 같습니다.

    Achimbuteo haneuri jantteuk heurigo meokgureumi kkieo got biga ol geot gatseumnida.

    Từ sáng bầu trời đã u ám mù mịt mây đen, trông chừng sắp đổ mưa.

  • 10
    비

    bi

    mưa, hạt mưa

    메마른 대지를 촉촉하게 적셔 주는 반가운 봄비가 조용히 내립니다.

    Memareun daejireul chokchokhage jeoksyeo juneun bangaun bombiga joyonghi naerimnida.

    Cơn mưa xuân mát lành lặng lẽ rơi tưới tắm cho mảnh đất khô cằn.

  • 11
    비가 오다

    biga oda

    trời mưa, mưa rơi

    외출하려고 문을 나서는데 갑자기 굵은 빗방울과 함께 비가 옵니다.

    Oechulharyeogo muneul naseoneunde gapjagi gulgeun bitbang-ulgwa hamkke biga omnida.

    Vừa bước ra cửa định đi thì trời bỗng đổ mưa rào hạt nặng trĩu.

  • 12
    비가 내리다

    biga naerida

    mưa trút xuống

    장마전선의 영향으로 며칠째 쉬지 않고 세찬 비가 내리고 있습니다.

    Jangmajeonseon-ui yeonghyang-euro myeochiltjae swiji anko sechan biga naerigo itseumnida.

    Do ảnh hưởng của dải áp thấp mùa mưa, trời đổ mưa xối xả không ngớt mấy ngày liền.

  • 13
    비가 그치다

    biga geuchida

    tạnh mưa

    세차게 쏟아지던 비가 그치자 먹구름 사이로 눈부신 햇살이 비칩니다.

    Sechage ssodajideon biga geuchija meokgureum sairo nunbusin haetsari bichimnida.

    Cơn mưa rào tầm tã vừa dứt thì vạt nắng rực rỡ len qua tầng mây đen chiếu rọi.

  • 14
    눈

    nun

    tuyết

    크리스마스이브 밤에 하얀 첫눈이 소리 없이 온 세상을 뒤덮었습니다.

    Keuriseumaseu-ibu bame hayan cheonnuni sori eopsi on sesangeul dwideopeotseumnida.

    Đêm vọng Giáng sinh tuyết đầu mùa trắng tinh khôi lặng lẽ phủ khắp muôn nơi.

  • 15
    눈이 오다

    nuni oda

    tuyết rơi

    창밖을 내다보니 하얀 함박눈이 펄펄 흩날리며 예쁘게 옵니다.

    Changbakkeul naedaboni hayan hambangnuni peolpeol heutnallimyeo yeppeuge omnida.

    Nhìn qua cửa sổ thấy từng bông tuyết trắng muốt bay lượn rợp trời thật đẹp.

  • 16
    눈이 내리다

    nuni naerida

    tuyết trút xuống

    기온이 급격히 떨어지며 새벽부터 강원도 산간 지역에 많은 눈이 내렸습니다.

    Gioni geupgyeokhi tteoreojimyeo saebyeokbuteo Gangwondo sangan jiyeoge maneun nuni naeryeotseumnida.

    Nhiệt độ hạ thấp đột ngột khiến tuyết rơi dày đặc khắp vùng núi Gangwon từ tờ mờ sáng.

  • 17
    눈이 그치다

    눈이 그치다

    tạnh tuyết, ngừng tuyết

    폭설이 그치고 나자 주민들이 집 앞 골목길의 눈을 함께 치웠습니다.

    Pokseori geuchigo naja jumindeuri jip ap golmokgirui nuneul hamkke chiwotseumnida.

    Bão tuyết dứt bà con lối xóm cùng nhau dọn tuyết phong tỏa trên ngõ phố.

  • 18
    구름

    gureum

    đám mây, mây trời

    파란 가을 하늘에 새하얀 솜사탕 같은 뭉게구름이 둥실 떠 있습니다.

    Paran gaeul haneure saehayan somsatang gateun mung-gegureumi dungsil tteo itseumnida.

    Trên bầu trời thu xanh ngắt cụm mây trắng bồng bềnh tựa kẹo bông lững lờ trôi.

  • 19
    구름이 끼다

    gureumi kkida

    mây giăng, phủ mây

    오후가 되자 맑던 하늘에 짙은 먹구름이 끼며 날이 어두워졌습니다.

    Ohuga doeja malkdeon haneure jiteun meokgureumi kkimyeo nari eoduwojyeotseumnida.

    Về chiều trời đang nắng bỗng kéo mây đen mịt mờ khiến cảnh vật tối sầm lại.

  • 20
    안개

    angae

    sương mù

    이른 아침 강변 도로에 자욱한 물안개가 피어올라 시야가 흐립니다.

    Ireun achim gangbyeon doroe jaukan mul-angaega pieoolla siyaga heurimnida.

    Sáng sớm làn sương mù dày đặc bốc lên trên đường ven sông che khuất tầm nhìn.

  • 21
    안개가 끼다

    angaega kkida

    sương mù giăng mắc

    산길에 짙은 안개가 끼어 자동차 전조등을 켜고 서행했습니다.

    Sangire jiteun angaega kkieo jadongcha jeonjodeungeul kyeogo seohaenghaetseumnida.

    Đường núi sương mù giăng kín nên tôi bật đèn pha ô tô chạy chậm rì rì.

  • 22
    바람

    baram

    gió

    더운 여름날 솔솔 불어오는 시원한 강바람이 땀방울을 씻어 줍니다.

    Deoun yeoreumnal solsol bureo-oneun siwonhan gangbarami ttambang-ureul ssiseo jumnida.

    Cơn gió sông mát rượi thoang thoảng thổi xua tan giọt mồ hôi ngày hè nóng nực.

  • 23
    바람이 불다

    barami bulda

    gió thổi

    가을 들판에 기분 좋은 선선한 바람이 살랑살랑 붑니다.

    Gaeul deulpane gibun joeun seonseonhan barami sallangsallang bumnida.

    Gió thu mơn man dịu nhẹ thổi qua cánh đồng mang lại cảm giác khoan khoái.

  • 24
    바람이 강하다

    barami ganghada

    gió thổi mạnh, gió to

    태풍이 북상하면서 해안가에 파도가 높게 일고 바람이 매우 강합니다.

    Taepung-i buksanghamyeonseo hae-angae padoga nopge ilgo barami maeu ganghamnida.

    Bão tiến vào bờ khiến sóng biển dâng cao và gió thổi rất mạnh.

  • 25
    바람이 약하다

    barami yakhada

    gió thoang thoảng, gió yếu

    오늘은 바람이 약해서 호수 위의 물결이 잔잔하고 평화롭습니다.

    Oneureun barami yakhaeseo hosu wi-ui mulgyeori janjan-hago pyeonghwaropseumnida.

    Hôm nay gió nhẹ nên mặt hồ lăn tăn phẳng lặng và yên bình.

  • 26
    따뜻하다

    ttatteuthada

    ấm áp

    봄 햇살이 온화하게 비쳐 내려 두꺼운 겉옷을 벗어도 따뜻합니다.

    Bom haetsari onhwahage bichyeo naeryeo duggeoun geodoseul beoseodo ttatteuthamnida.

    Ánh nắng xuân ấm áp chiếu rọi nên cởi áo khoác dày ra vẫn thấy dễ chịu.

  • 27
    덥다

    deopda

    nóng nực, oi bức

    한낮 기온이 삼십삼 도까지 치솟아 야외 활동하기에 날씨가 무척 덥습니다.

    Hannat gioni samsipsam dokkaji chisosa yaoe hwaldonghagie nalssiga mucheok deopseumnida.

    Nhiệt độ giữa trưa vọt lên 33 độ khiến thời tiết rất nóng cho hoạt động ngoài trời.

  • 28
    선선하다

    seonseonhada

    mát mẻ dễ chịu (mùa thu)

    아침저녁으로 선선한 가을바람이 불어 산책하기에 안성맞춤입니다.

    Achimjeonyeog-euro seonseonhan gaeulbarami bureo sanchaekhagie anseongmachum-imnida.

    Sớm tối gió thu thổi mát lành rất thích hợp cho việc đi dạo bộ.

  • 29
    쌀쌀하다

    ssalssalhada

    se lạnh, lành lạnh

    늦가을 찬 바람이 불어오니 외출할 때 옷깃을 여밀 만큼 쌀쌀합니다.

    Neutgaeul chan barami bureo-oni oechulhal ttae otgiseul yeomil mankeum ssalssalhamnida.

    Gió lạnh cuối thu thổi về khiến trời se lạnh tới mức phải cài kín cổ áo khi ra ngoài.

  • 30
    춥다

    chupda

    lạnh giá, buốt rét

    영하로 뚝 떨어진 겨울 날씨에 몸이 덜덜 떨릴 정도로 춥습니다.

    Yeongharo ttuk tteoreojin gyeoul nalssie mom-i deoldeol tteollil jeongdoro chupseumnida.

    Nhiệt độ mùa đông giảm xuống dưới 0 độ khiến người ta rét run bần bật.

  • 31
    일기예보

    ilgiyebo

    dự báo thời tiết

    주말 등산 계획을 세우기 전 뉴스 일기예보를 꼼꼼히 확인했습니다.

    Jumal deungsan gyehoegeul seugi jeon nyuseu ilgiyeboreul kkomkkomhi hwaginhaetseumnida.

    Trước khi lên kế hoạch leo núi cuối tuần tôi theo dõi kỹ bản tin dự báo thời tiết.

  • 32
    우산

    usan

    chiếc ô, cây dù

    오후에 소나기 예보가 있어서 가방 속에 작은 접이식 우산을 챙겼습니다.

    Ohue sonagi yeboga isseoseo gabang soge jageun jeobisik usaneul chaenggyeotseumnida.

    Có dự báo mưa rào buổi chiều nên tôi đem theo chiếc ô gấp nhỏ trong túi xách.

  • 33
    장마철

    jangmacheol

    mùa mưa dầm (mùa hè)

    초여름 장마철에는 습도가 높고 빨래가 잘 마르지 않아 눅눅합니다.

    Choyeoreum jangmacheoreneun seupdoga nopgo ppallaega jal mareuji ana nungnukhamnida.

    Mùa mưa dầm đầu hè độ ẩm cao và quần áo giặt lâu khô khiến không khí ẩm ướt.

  • 34
    습하다

    seuphada

    ẩm ướt, nồm ẩm

    여름철 비 온 뒤에는 기온이 높고 공기가 무척 습해서 불쾌지수가 높습니다.

    Yeoreumcheol bi on dwieneun gioni nopgo gonggiga mucheok seuphaeseo bulkwaejisuga nopseumnida.

    Sau cơn mưa mùa hè nhiệt độ cao không khí lại ẩm ướt gây cảm giác ngột ngạt.

  • 35
    꽃구경

    kkotgugyeong

    ngắm hoa, thưởng ngoạn hoa

    화창한 봄 주말에 여의도 윤중로 벚꽃길로 신나는 꽃구경을 다녀왔습니다.

    Hwachanghan bom jumare Yeouido Yunjungro beotkkotgillo sinnaneun kkotgugyeongeul danyeowatseumnida.

    Cuối tuần mùa xuân nắng đẹp tôi tới đường hoa anh đảo Yeouido ngắm hoa rực rỡ.

  • 36
    단풍

    danpung

    lá đỏ, lá phong mùa thu

    가을이 깊어가자 온 산의 나뭇잎들이 붉고 노란 오색 단풍으로 물들었습니다.

    Gaeuri gipeogaja on sanui namusipdeuri bulkgo noran osaek danpung-euro muldeureotseumnida.

    Thu dần sang sắc lá khắp núi rừng chuyển màu phong đỏ vàng năm sắc rực rỡ.

  • 37
    스키

    seuki

    ván trượt tuyết, môn trượt tuyết

    겨울방학이 되면 친구들과 함께 강원도 하얀 설원에서 스키를 탑니다.

    Gyeoulbanghagi doemyeon chingudeulgwa hamkke Gangwondo hayan seolwoneseo seukireul tamnida.

    Kỳ nghỉ đông đến tôi cùng bạn bè trượt tuyết trên bãi tuyết trắng Gangwon.

  • 38
    스케이트

    seukeiteu

    giày trượt băng, môn trượt băng

    추운 겨울 서울광장에 마련된 야외 아이스링크에서 스케이트를 탔습니다.

    Chuun gyeoul Seoulgwangjange maryeondoen yaoe aiseuringkeueseo seukeiteureul tatseumnida.

    Mùa đông lạnh tôi trượt băng tại sân trượt ngoài trời quảng trường Seoul.

  • 39
    수영

    suyeong

    bơi lội

    무더운 여름철 건강을 지키고 열을 식히기 위해 실내 수영장에서 수영을 배웁니다.

    Mudeoun yeoreumcheol geon-gangeul jikigo yeoreul sikhigi wihae silnae suyeongjang-eseo suyeongeul baeumnida.

    Mùa hè oi bức tôi học bơi ở bể bơi trong nhà để rèn luyện sức khỏe và giải nhiệt.

  • 40
    피서

    piseo

    đi tránh nóng, nghỉ mát mùa hè

    도시의 열기를 피해 시원한 계곡과 숲이 있는 곳으로 가족 피서를 떠났습니다.

    Dosiui yeolgireul pihae siwonhan gyegokgwa supi inneun goseuro gajok piseoreul tteonatseumnida.

    Tránh cái nóng thành thị cả gia đình tôi đi nghỉ mát nơi có khe suối mát lành và rừng cây.

  • 41
    해수욕장

    haesuyokjang

    bãi tắm biển

    여름휴가 때 파도가 시원한 부산 해운대 해수욕장에서 즐거운 시간을 보냈습니다.

    Yeoreumhyuga ttae padoga siwonhan Busan Haeundae haesuyokjang-eseo jeulgeoun siganeul bonaetseumnida.

    Kỳ nghỉ hè tôi tận hưởng khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi tắm Haeundae Busan sóng mát rượi.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.